1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

tiet 34 hình học 9 chương 2 có đầy đủ ma trận

4 167 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 99 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ngày soạn:412017 ngày dạy: TIẾT 34 : KIỂM TRA CHƯƠNG II A. Mục đích : 1. Kiến thức: Đánh giá lượng kiến thức học sinh nắm được trong chương. 2. Kỹ năng: Vận dụng kiến thức làm bài kiểm tra. Rèn kĩ năng trình bày bài kiểm tra. 3. Thái độ: Rèn tính cẩn thận, chu đáo, sự kiên trì trong làm bài kiểm tra. BMa trận: 1. MA TRẬN NHÂN THỨC Chủ đề Tầm quan trọng Trọng số Tổng điểm Làm tròn điểm Theo ma trận Thang điểm 10 1 Sự xác định đường tròn . 10 2 20 0,7 1,0 2 Liên hệ giữa đường kính và dây. Khoảng cách từ tâm đến dây . 20 3 60 2,2 2,0 3 Vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn. 55 3 165 6,0 6,0 4 Vị trí tương đối của hai đường tròn . 15 2 30 1,1 1,0 100% 275 10.0 10.0 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG II HÌNH HỌC 9 Cấp độ Tên Chủ đề (nội dung, chương) Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Cộng Cấp độ thấp Cấp độ cao 1. Sự xác định một đường tròn. Biết vẽ đường tròn qua hai điểm và ba điểm cho trước. Số câu Số điểm Tỉ lệ % 1 1 10% 1 1 10% 2. Liên hệ giữa đường kính và dây Giữa cung và khoảng cách đến tâm. Hiểu được quan hệ vuông góc giữa đường kính và dây, các mối liên hệ giữa dây cung và khoảng cách từ tâm đến dây Vận dụng các kiến thức tổng hợp để tính toán, chứng minh. Số câu Số điểm Tỉ lệ % 1 0.5 5% 1 1.5 15% 2 2 20% 3. Ví trí tương đối của đường thẳng và đường tròn.Vị trí tương đối của hai đường tròn Biết cách vẽ đường thẳng và đường tròn, đường tròn và đường tròn khi số điểm chung của chúng là 0, 1, 2.tam giác. hai đưdg Đường tròn tiếp xúc trong, tiếp xúc ngoài. Dựng được tiếp tuyến của đường tròn đi qua một điểm cho trước ở trên hoặc ở ngoài đường tròn Hiểu các khái niệm tiếp tuyến của đường tròn. Vận dụng các tính chất đã học để giải bài tập và một số bài toán thực tế. Biết sử dụng các kiến thức tổng hợp vào giải các bài tập: Cm phức tap.,tìm cực trị hình học Số câu Số điểm Tỉ lệ % 2 2 20% 1 1 20% 2 2 20% 2 2 20% 7 7 70% Tổng số câu Tổng số đ Tỉ lệ % 4 3 30% 1 2 20% 3 3 30% 2 2 20% 10 10 100% Đề bài Câu 1: Vẽ đường tròn tâm O bán kính 3 cm. Vẽ dây AB đi qua O.

Trang 1

Ngày soạn:4/1/2017 ngày dạy:

TIẾT 34 : KIỂM TRA CHƯƠNG II

A Mục đích :

1 Kiến thức: -Đánh giá lượng kiến thức học sinh nắm được trong chương.

2 Kỹ năng:

-Vận dụng kiến thức làm bài kiểm tra

-Rèn kĩ năng trình bày bài kiểm tra

3 Thái độ:

-Rèn tính cẩn thận, chu đáo, sự kiên trì trong làm bài kiểm tra

B

-Ma trận:

1 MA TRẬN NHÂN THỨC

trọng Trọng số Tổng điểm Làm tròn

điểm

Theo ma trận

Thang điểm 10

1/ Sự xác định

2/ Liên hệ giữa

đường kính và

dây Khoảng cách

từ tâm đến dây

3/ Vị trí tương

đối của đường

thẳng và đường

tròn.

4/ Vị trí tương

đối của hai

Trang 2

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG II - HÌNH HỌC 9

Cấp

Tên

Chủ đề

(nội dung,

chương)

Nhận biết Thông hiểu

Vận dụng

Cộng Cấp độ thấp cao Cấp độ

1 Sự

xác định

một đường

tròn.

- Biết vẽ đường tròn qua hai điểm

và ba điểm cho trước

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 1 10%

1 1 10%

2 Liên hệ

giữa đường

kính và dây

Giữa cung

và khoảng

cách đến

tâm.

Hiểu được quan

hệ vuông góc giữa đường kính và dây, các mối liên hệ giữa dây cung

và khoảng cách

từ tâm đến dây

Vận dụng các kiến thức tổng hợp để tính toán, chứng minh

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 0.5 5%

1 1.5 15%

2 2 20%

3 Ví trí

tương đối

của đường

thẳng và

đường

tròn.Vị trí

tương đối

của hai

đường tròn

- Biết cách

vẽ đường thẳng và đường tròn, đường tròn

và đường tròn khi số điểm chung của chúng là

0, 1, 2.tam giác

dg Đường tròn tiếp xúc trong, tiếp xúc ngoài

Dựng được tiếp tuyến của

đường tròn đi qua một điểm cho trước ở trên hoặc ở ngoài đường tròn

- Hiểu các khái niệm tiếp tuyến của đường tròn

-Vận dụng các tính chất

đã học để giải bài tập và một số bài toán thực tế

-Biết sử dụng các kiến thức tổng hợp vào giải các bài tập:

C/m phức tap.,tìm cực trị hình học

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

2 2 20%

1 1 20%

2 2 20%

2 2 20%

7 7 70%

Tổng số câu

Tổng số đ

Tỉ lệ %

4 3 30%

1 2 20%

3 3 30%

2 2 20%

10 10 100%

Đề bài

Câu 1: Vẽ đường tròn tâm O bán kính 3 cm Vẽ dây AB đi qua O.

a) Tính độ dài dây AB

Trang 3

b) Lấy điểm I thuộc OA sao cho OI = 2cm Qua I kẻ dây MN vuông góc với AB Tính

độ dài dây MN

Câu 2:Cho đoạn thẳng AB Điểm I nằm giữa A và B Vẽ đường tròn (A; AI) và (B;BI)

a) Xác định vị trí tương đối của 2 đường tròn trên

b) Tiếp tuyến chung trong tại I cắt tiếp tuyến chung ngoài MN của hai đường tròn tại K trong đó M (A; AI) và N (B; BI) Chứng minh AM//BN và K là trung điểm của MN

c) AK cắt MI tại C, KB cắt IN tại D Chứng minh tứ giác CIDK là hình chữ nhật d) Tìm vị trí của điểm I để diện tích tứ giác AMNB lớn nhất

Đáp án

Câu 1

3

điểm

a Vì AB đi qua O nên AB là đường kính => AB = 6cm 0,5 đ

b Vì ∆OIM vuông tại I => IM 2= OM2- OI2= 32 – 22 = 5

MI = Vì MN với AB => IM=IN hay MN = 2MI= 5 1đ1đ

Câu 2

7

điểm

Vẽ hình đúng

D C

M

A

0,5 đ

a Vì AI + IB = AB

=> (A; AI) và (B; BI) tiếp xúc ngoài 0,5 đ1 đ

b Vì AM là tiếp tuyến của (A; AI) nên AM MN BN là tiếp

tuyến của (B; BI) nên BN MN

 AM //BN

 Ta có MK = KI (t/c hai tiếp tuyến cắt nhau), KN = KI (t/c hai tiếp tuyến cắt nhau) nên MK = KN hay K là trung điểm của MN

0,5đ 0,5 đ 0,5 đ 0,5đ 0,5 đ 0,5 đ

c Ta có: MK = KI và AM = AI => Ak là đường trung trực của MI

=> AK MI => góc KCI = 900

c/m tương tự: BK NI => góc KDI = 900 Tam giác MIN có trung tuyến IK = 1/2MN nên tam giác MIN vuông tại I hay góc CID = 900

Tứ giác CIDK có 3 góc vuông nên là hình chữ nhật

0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ

d Tứ giác AMNB là hình thang vuông => SAMNB= (AM + NB)

MN/2 = AB.MN/2.Mà AB không đổi nên SAMNB lớn nhất khi MN lớn nhất.Mặt khác MN AB không đổi dấu = xẩy ra khi I là trung điểm của ABVậy khi I là trung điểm của AB thì SAMNB lớn nhất

0,5 đ 0,5 đ

Ngày đăng: 31/12/2018, 19:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w