1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Slide bài giảng: Hệ thống thông tin trong quản lý hành chính nhà nước

54 927 17

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 54
Dung lượng 3,81 MB
File đính kèm HTTT trong QLHCNN_note_b4.rar (2 MB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

NỘI DUNGCơ sở CNTT trong xây dựng HTTT Phân tích và thiết kế hệ thống thông tin Những vấn đề chung về HTTT Một số HTTT và XD chính quyền điện tử... Hệ thống thông tin quản lý: là hệ thốn

Trang 1

Ths Vũ Tấn Phú Liên hiệp các hội KH&KT tỉnh

Chuyên đề:

HỆ THỐNG THÔNG TIN TRONG QUẢN LÝ HÀNH CHÍNH

NHÀ NƯỚC

Trang 2

NỘI DUNG

Cơ sở CNTT trong xây dựng HTTT

Phân tích và thiết kế hệ thống thông tin Những vấn đề chung về HTTT

Một số HTTT và XD chính quyền điện tử

Trang 3

I- NHỮNG VẤN ĐỀ CHUNG

1.1.Thông tin:

những dữ liệu đã

được xử lý, cung

Trang 4

triển: kinh tế tri thức

- Kinh tế: thông tin

vừa là giá trị, vừa

là sản phẩm.

- Quản lý: thông

tin là nhu cầu thiết

yếu của quá trình

lãnh đạo, quản lý.

Add Your Text

Vai trò của thông tin

Trang 5

I- NHỮNG VẤN ĐỀ CHUNG

5

1.2 Hệ thống: là một tập hợp gồm nhiều phần tử,

có các mối quan hệ ràng buộc lẫn nhau và cùng hoạt động hướng tới một mục đích chung

1.2 Hệ thống: là một tập hợp gồm nhiều phần tử,

có các mối quan hệ ràng buộc lẫn nhau và cùng

hoạt động hướng tới một mục đích chung

- Hệ thống thường có tính phân cấp: hệ thống hợp thành từ nhiều hệ thống con và trong mỗi hệ thống con đó lại có các hệ thống nhỏ hơn

- Hệ thống thường có tính phân cấp: hệ thống hợp thành từ nhiều hệ thống con và trong mỗi hệ thống con đó lại có các hệ thống nhỏ hơn

Trang 6

I- NHỮNG VẤN ĐỀ CHUNG

5

1.3 Hệ thống thông tin: là hệ thống sử dụng

CNTT để thu thập, truyền, lưu trữ, xử lý và biểu diễn thông tin

1.3 Hệ thống thông tin: là hệ thống sử dụng

CNTT để thu thập, truyền, lưu trữ, xử lý và biểu

diễn thông tin

Trang 7

Hệ chuyên gia

1.4 Loại hình hệ thống thông tin

Trang 8

Máy tính điện tử

giúp tiết kiệm thời

Máy tính điện tử là một công cụ hỗ trợ cho

2 Những vấn đề xử lý thông tin

Trang 9

I- NHỮNG VẤN ĐỀ CHUNG

3 Vai trò của hệ thống thông tin: HTTT đóng vai

trò trung gian giữa hệ quyết định (điều khiển) và hệ tác nghiệp (thực hiện) trong hệ thống quản lý

3 Vai trò của hệ thống thông tin: HTTT đóng vai

trò trung gian giữa hệ quyết định (điều khiển) và hệ tác nghiệp (thực hiện) trong hệ thống quản lý

Trang 10

4 Yêu cầu đối với xây dựng HTTT

4 Yêu cầu đối với xây dựng HTTT

Trang 11

I- NHỮNG VẤN ĐỀ CHUNG

5 Tiêu chuẩn đánh giá hệ thống thông tin

Độ tin cậy

Tính thích hợp, dễ hiểu

Tính được bảo vệ

Tính kịp thời Tính đầy đủ

Trang 12

Nhu cầu của tổ chức

6 HTTT với cấu trúc, hoạt động của tổ chức

Trang 14

I- NHỮNG VẤN ĐỀ CHUNG

5

8.1 Hệ thống thông tin quản lý: là hệ thống nhằm cung cấp các thông tin cần thiết cho sự quản lý, điều hành của một tổ chức.

8.1 Hệ thống thông tin quản lý: là hệ thống

nhằm cung cấp các thông tin cần thiết cho sự

quản lý, điều hành của một tổ chức.

- Mức thấp:

mức tác nghiệp

- Mức cao: mức điều hành

Trang 15

I- NHỮNG VẤN ĐỀ CHUNG

Con người sử

dụng và trang thiết bị

Lực lượng lãnh đạo

Các phương pháp khoa học và các thủ tục ứng dụng

8.2 Điều kiện xây dựng và khai thác HTTT quản lý

Trang 16

I- NHỮNG VẤN ĐỀ CHUNG

8.3.

Nguyên tắc

Tiếp cận hệ thống Hiệu quả

Tự động hoá luân chuyển tài liệu

Thông suốt

Hệ thống mở Người lãnh đạo

cao nhất

Trang 18

II CƠ SỞ XÂY DỰNG HTTT

Tự động hóa công tác văn phòng

Trang 19

2 Cơ sở hạ tầng thông tin

5

Cơ sở hạ tầng thông tin: là hệ thống trang thiết bị

phục vụ cho việc sản xuất, truyền đưa, thu thập, xử

lý, lưu trữ và trao đổi thông tin số Bao gồm:

Cơ sở hạ tầng thông tin: là hệ thống trang thiết bị

phục vụ cho việc sản xuất, truyền đưa, thu thập, xử

lý, lưu trữ và trao đổi thông tin số Bao gồm:

Mạng Internet

Mạng viễn thông

Mạng máy tính

Cơ sở dữ liệu

Trang 20

2 Cơ sở hạ tầng thông tin

5

Mạng viễn thông: là mạng kết nối các thiết bị điện

tử, công nghệ thông tin nhằm mục đích truyền nhận thông tin với phạm vi rộng lớn

Mạng viễn thông: là mạng kết nối các thiết bị điện

tử, công nghệ thông tin nhằm mục đích truyền nhận

thông tin với phạm vi rộng lớn

Trang 21

2 Cơ sở hạ tầng thông tin

Mạng máy tính: là mạng kết nối các máy tính theo

những cách thức nhất định để truyền nhận thông tin

Mạng máy tính: là mạng kết nối các máy tính theo

những cách thức nhất định để truyền nhận thông

tin

Trang 22

Mạng cục bộ (LAN)

• Mạng ngang hàng – peer to peer

2 Cơ sở hạ tầng thông tin

Trang 23

Mạng cục bộ (LAN)

• Mạng Server-client

2 Cơ sở hạ tầng thông tin

Trang 24

Mạng diện rộng (WAN)

2 Cơ sở hạ tầng thông tin

Trang 25

Mạng internet

2 Cơ sở hạ tầng thông tin

Trang 26

2 Cơ sở hạ tầng thông tin

Sử dụng chung tài

nguyên, thông tin

Tăng độ tin cậy của hệ thống

Nâng cao chất lượng và hiệu

Hiệu quả của mạng máy tính

Trang 27

2 Cơ sở hạ tầng thông tin

Cơ sở dữ liệu: là các dữ liệu được tổ chức theo những cách thức nhất định để có thể truy cập, xử lý

cho thông tin cần thiết

Cơ sở dữ liệu: là các dữ liệu được tổ chức theo

những cách thức nhất định để có thể truy cập, xử lý

cho thông tin cần thiết

Không có CSDL: tức là không có thông tin.

CSDL: là bộ phận quan trọng trong hạ tầng kỹ thuật thông tin

Trang 29

1 Các quy trình phát triển HTTT

(quy trình tăng trưởng)

III PHÂN TÍCH VÀ THIẾT KẾ HTTT

Phân tích Thiết kế Lập trình Thử nghiệm Nghiệm thu

Phân tích Thiết kế Lập trình Thử nghiệm Nghiệm thu

Phân tích Thiết kế Lập trình Thử nghiệm Nghiệm thu

Tăng trưởng 1

Tăng trưởng 2

Tăng trưởng 3

Trang 30

Lập kế

hoạch cho

chu trình

Xây dựng và kiểm tra sản phẩm

Trang 31

Giai đoạn thiết kế

4

5

Giai đoạn xây dựng

Giai đoạn khai thác

và bảo trì

2 Các giai đoạn xây dựng HTTT

III PHÂN TÍCH VÀ THIẾT KẾ HTTT

Trang 32

3 Các phương pháp phân tích và thiết kế HTTT

III PHÂN TÍCH VÀ THIẾT KẾ HTTT

Phương pháp

có cấu trúc (từ trên xuống)

- Hướng chức năng

- Hướng đối tượng

Phương pháp phi cấu trúc (từ dưới lên)

Trang 34

Phân tích hệ thống về chức năng

- Biểu đồ luồng dữ liệu (các mức)

III PHÂN TÍCH VÀ THIẾT KẾ HTTT

0

Hệ thống đặt bữa ăn

Trang 35

Phân tích hệ thống về dữ liệu

- Mã hoá dữ liệu (tên vắn tắt cho 1 đối tượng nào đó

và không trùng nhau)

- Từ điển dữ liệu (thuật ngữ thống nhất dùng trong

các giai đoạn phân tích, thiết kế, cài đặt, bảo trì hệ thống)

III PHÂN TÍCH VÀ THIẾT KẾ HTTT

Trang 36

Phân tích hệ thống về dữ liệu

- Mô hình thực thể - liên kết

III PHÂN TÍCH VÀ THIẾT KẾ HTTT

Trang 37

Phân tích hệ thống về dữ liệu

- Mô hình quan hệ dữ liệu

III PHÂN TÍCH VÀ THIẾT KẾ HTTT

Mô hình thực thể

liên kết Mô hình quan hệ Các bảng trong hệ

QTCSDL

Thực thể (kiểu thực thể) Quan hệ Bảng Thể hiện của thực thể

(thực thể)

Bộ Dòng hay bản ghi

Thuộc tính Thuộc tính Cột hay trường

Trang 38

3 Các bước phân tích và thiết kế HTTT

VD: Thiết kế hệ thống

- Thiết kế tổng thể

- Thiết kế giao diện

- Thiết kế các kiểm soát

- Thiết kế cơ sở dữ liệu

- Thiết kế chương trình

III PHÂN TÍCH VÀ THIẾT KẾ HTTT

Trang 40

4 Nội dung xây dựng HTTT quản lý

III PHÂN TÍCH VÀ THIẾT KẾ HTTT

Xây dựng hạ tầng kỹ thuật thông

tin Xây dựng các

HTTT quản lý

và cơ sở dữ

liệu

Bồi dưỡng kỹ năng sử dụng CNTT cho cán

Đổi mới, hoàn thiện phương pháp, thủ tục hoạt động của cơ quan (ISO)

Trang 41

5- Yêu cầu đối với người cán bộ lãnh đạo, quản lý trong việc xây dựng và duy trì hoạt động của hệ thống thông tin

III PHÂN TÍCH VÀ THIẾT KẾ HTTT

Phải có nhận thức đầy đủ và đúng đắn Định hướng

việc bổ sung, điều chỉnh hay xây dựng mới

HTTT Chỉ đạo xây

dựng quy chế, thủ tục của HTTT

Có đủ năng lực, trình độ thẩm định dự án CNTT

Trang 42

IV MỘT SỐ HTTT QUẢN LÝ

Bắc Giang: đã triển khai gần 40 HTTT quản lý,

CSDL Trong đó, có 11 HTTT được triển khai đồng bộ;

còn lại là rời rạc, riêng lẻ

Bắc Giang: đã triển khai gần 40 HTTT quản lý,

CSDL Trong đó, có 11 HTTT được triển khai đồng bộ;

còn lại là rời rạc, riêng lẻ

Hệ thống quản lý

văn bản và điều hành tác nghiệp

Hệ thống 1 cửa điện tử, 1 cửa điện tử liên thông, cung cấp dịch vụ công

Trang 43

Một số HTTT quản lý chuyên ngành (đã thực hiện đồng bộ).

IV MỘT SỐ HTTT QUẢN LÝ

Hệ thống quản lý tài sản công, quản lý ngân sách

Hệ thống quản lý CSDL về tài nguyên, môi trường

Hệ thống quản lý kho bạc TABMIS

Trang 44

Một số HTTT quản lý chuyên ngành (đã thực hiện đồng bộ).

IV MỘT SỐ HTTT QUẢN LÝ

Hệ thống quản lý giấy phép lái xe; giám sát hành trình

Hệ thống quản lý cấp đổi biển hiệu, phù hiệu

đối với ô tô

Hệ thống quản lý kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ

Trang 45

V XÂY DỰNG CHÍNH QUYỀN ĐiỆN TỬ

1- Xây dựng Khung kiến trúc chính quyền điện tử:

Tăng cường khả năng kết

nối liên thông, tích hợp,

chia sẻ; sử dụng lại thông

tin, cơ sở hạ tầng thông

tin

Đảm bảo triển khai ứng dụng CNTT đồng bộ, hạn chế trùng lặp, tiết kiệm chi phí, thời gian triển khai.

Tạo cơ sở xác định các thành phần, hệ thống thông tin cần xây dựng, lộ trình, trách nhiệm triển khai

Mục đích

Trang 46

V XÂY DỰNG CHÍNH QUYỀN ĐiỆN TỬ

Kiến trúc chính quyền điện tử gồm các bộ phận chính:

Cổng thông tin điện tử

Cổng dịch vụ công

Nền tảng chia sẻ Các ứng dụng

Trang 47

V XÂY DỰNG CHÍNH QUYỀN ĐiỆN TỬ

2- Xây dựng các hệ thống thông tin và CSDL:

Phục vụ công tác quản

lý và điều hành

Thực hiện giao dịch giữa các cơ quan nhà nước bằng điện tử

Chia sẻ, tra cứu, khai thác thông tin

Mục đích

Trang 48

V XÂY DỰNG CHÍNH QUYỀN ĐiỆN TỬ

2- Xây dựng các hệ thống thông tin và CSDL:

Hệ thống thông tin Các ứng dụng nội bộ cơ quan, tổ chức

Hệ thống thông tin và CSDL cấp Quốc gia

Nội dung

Trang 49

V XÂY DỰNG CHÍNH QUYỀN ĐiỆN TỬ

3- Xây dựng các dịch vụ hành chính công mức độ cao:

Add Your Text

Nâng cao năng lực cạnh tranh

Cải cách hành chính

Giao dịch giữa các

cơ quan nhà nước

điện tử

Giao dịch giữa các cơ

quan nhà nước với doanh

nghiệp bằng điện tử

Mục đích

Công khai, minh bạch

Trang 50

V XÂY DỰNG CHÍNH QUYỀN ĐiỆN TỬ

3- Xây dựng các dịch vụ hành chính công mức độ cao:

Nội dung

Trang 51

V XÂY DỰNG CHÍNH QUYỀN ĐiỆN TỬ

4 Cải cách HC, bộ máy; đào tạo nguồn nhân lực CNTT:

Rà soát, giảm các thủ tục hành chính Chuyển các

Trung tâm CNTT ở các

sở, ngành về

Sở TTTT Đào tạo cho

cán bộ, công chức và cán

bô chuyên trách CNTT

Có cơ chế, chính sách thu hút nhân lực CNTT

Trang 52

V XÂY DỰNG CHÍNH QUYỀN ĐiỆN TỬ

5 Đầu tư hạ tầng kỹ thuật

Đầu tư, nâng cao các tiêu chí còn thấp của chỉ số ICT

Nâng cấp Trung tâm tích hợp dữ liệu của tỉnh

Triển khai thuê dịch vụ CNTT (theo Quyết định số

Đảm bảo an toàn,

an ninh, bảo mật thông tin

Trang 53

VI MỘT SỐ VĂN BẢN LIÊN QUAN

1- Luật Công nghệ thông tin (số 67/2006/QH11)

2- Nghị định số 64/2007/NĐ-CP của Chính phủ về ứng dụng CNTT trong hoạt động của cơ quan nhà nước.

3- Nghị định số 102/2009/NĐ-CP của Chính phủ về quản lý đầu tư ứng dụng CNTT sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước.

4- Thông tư số 22/2013/TT-BTTTT ngày 23/12/2013 của Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành danh mục tiêu chuẩn

kỹ thuật về ứng dụng CNTT trong cơ quan nhà nước

5- Thông tư 25/2014/TT-BTTTT của Bộ Thông tin và Truyền thông quy định về triển khai các hệ thống thông tin có quy mô và phạm vi từ Trung ương đến địa phương

Trang 54

VI MỘT SỐ VĂN BẢN LIÊN QUAN

6- Nghị định số 43/2011/NĐ-CP của Chính phủ quy định về việc cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến trên trang thông tin hoặc cổng thông tin điện tử của cơ quan nhà nước.

7- Nghị quyết số 36a/NQ-CP ngày 15/4/2015 của Chính phủ

về chính phủ điện tử

8- Quyết định số 1819/QĐ-TTg ngày 26/10/2015 của TTCP v/v phê duyệt Chương trình quốc gia về ứng dụng CNTT trong hoạt động của cơ quan nhà nước giai đoạn 2016- 2020.

9- Quy hoạch phát triển CNTT tỉnh Bắc Giang đến năm 2020

và định hướng đến 2030

Ngày đăng: 31/12/2018, 15:57

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w