1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề kiểm tra học kì 1 môn toán 8 huyện vĩnh bảo hải phòng năm học 2018 2019 có đáp án

5 332 7

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 492,54 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nếu hai đáy của một hình thang có độ hài là 4cm và 6 cm thì độ dài đường trung bình của hình thang đó là: Câu 13.. Trong các hình tứ giác sau, hình có ít trục đối xứng nhất là: A Hình

Trang 1

UBND HUYỆN VĨNH BẢO

P N O O O Ề KHẢO SÁT CHẤ LƯỢNG HỌC KÌ I

MÔN TOÁN 8 NĂM ỌC 2018–2019

(Đề thi gồm 02 trang) (Thời gian 120 phút không kể giao đề)

I TRẮC NGHIỆM (3điểm)

Chọn một chữ cái đứng trước phương án trả lời đúng

Câu 1 Thực hiện phép nhân  2x(3x y)  ta được:

A) 2xy - 6x2 B) 2xy + 6x2 C) 6x2 - 2xy D) - 6x2 - 2xy

Câu 2 Kết quả của phép nhân hai đa thức (x – 2)(x + 1) là:

A) x2 - 3x - 2 B) x2 - x - 2 C) x2 - x + 2 D) x2 + 3x - 2

Câu 3 Viết tổng x2 - 2 thành tích ta được:

A) (x - 1)(x + 1) B) (x - 2)(x + 2) C) x 2x 2 D)  2  2 

xx

Câu 4 Viết tích (x + 1)(x2 - x + 1) thành tổng ta được:

Câu 5 Phân tích đa thức xy - 2x thành nhân tử ta được:

A) x(y - 2) B) y( x - 2) C) 2(x - y) D) - x(y - 2)

Câu 6 Phân tích đa thức xy - 2x -y + 2 thành nhân tử ta được:

A) (x - 1)(y + 2) B) (x - 1)(y - 2) C) (x + 1)(y - 2) D) (x + 1)(y + 2)

Câu 7 Thực hiện phép chia ( 4x2y + 2xy2) : 2xy ta có kết quả là:

Câu 8 Biểu thức nào là phân thức đại số?

1 ( 1) :

3

x

x C) 1 :(2 1)x

1 : 1 1

x

x x

Câu 9 ĐKXĐ của phân thức 21

1

x  là:

A) x   1 B) x  1 C) x   1 D) x  0

Câu 10 Quy đồng mẫu hai phân thức 1

2 x

3

xy ta được:

A)

1

2xy

3

2xy B) 2

y

xy

6

1

xy

3

3

2xy

3

3xy

Câu 11 Một tứ giác có số đo ba góc lần lượt 350, 560, 2000 thì số đo góc còn lại là:

Câu 12 Nếu hai đáy của một hình thang có độ hài là 4cm và 6 cm thì độ dài đường

trung bình của hình thang đó là:

Câu 13 Trong các hình tứ giác sau, hình có ít trục đối xứng nhất là:

A) Hình thoi B) Hình chữ nhật C) Hình vuông D) Hình thang cân

Câu 14 Hình tứ giác nào sau đây mang đầy đủ tính chất của các hình tứ giác còn lại?

A) Hình chữ nhật B) Hình vuông C) Hình thang cân D) Hình thoi

Trang 2

Câu 15 Đa giác đều là đa giác có:

C) Các cạnh và các góc bằng nhau D) Các đường chéo bằng nhau

II TỰ LUẬN (7 điểm)

Bài 1 (1,0 điểm) Thực hiện phép tính:

a) x(2x2 - x) + (x - 1)( x + 1) b) (2x4 - 13 x3 + 15x2 + 11x - 3) : (x2 - 4x - 3)

Bài 2 (1,0 điểm) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

a) x2 - 5x + xy - 5y b) x2 + 4x - 2xy - 4y + y2

Bài 3 (1,0 điểm) Cho biểu thức: 1 24

P

  (với x ≠ ±2)

a) Rút gọn biểu thức P

b) Tìm x nguyên để P nguyên

Bài 4 (3,0 điểm) Cho hình vuông ABCD, trên cạnh CD lấy điểm M bất kỳ khác C và

D, phân giác góc ABM cắt cạnh AD tại N Đường thẳng qua M vuông góc với BN tại

F và cắt BA tại K Đường thẳng qua A vuông góc với BN tại H và cắt CD tại E

a) Chứng minh tứ giác AEMK là hình bình hành

b) Chứng minh BN = KM

c) Chứng minh BN ≤ 2 MN

Bài 5 (1,0 điểm)

a) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức A = x2 - x + 2

b) Tìm các số tự nhiên x để 65 + x2 là một số chính phương ?

- Hết -

Trang 3

UBND HUYỆN VĨNH BẢO ƯỚNG DẪN, BIỂU ỂM CHẤM

I TRẮC NGHIỆM (3 điểm)

(Mỗi câu trả lời đúng được 0,2 điểm)

II TỰ LUẬN (7 điểm)

Bài 1

(1,0đ)

a) x(2x2 - x) + (x - 1)( x + 1)

= 2x3 - x2 + x2 - 1

= 2x3 - 1

0,25 0,25 b) (2x4 - 13 x3 + 15x2 + 11x - 3) : (x2 - 4x - 3)

2x4 - 13 x3 + 15x2 + 11x - 3 x2 - 4x - 3

2x4 - 8x3 - 6 x2 2x2 - 5x + 1

- 5x 3 + 21x 2 +11x - 3

- 5x3 + 20x2 + 15x

x2 - 4x - 3

x2 - 4x - 3

0

Vậy (2x4 - 13 x3 + 15x2 + 11x - 3) : (x2 - 4x - 3) = (2x2 - 5x + 1)

0,25

0,25

Bài 2

(1,0đ)

a) x2 - 5x + xy - 5y

= (x2 - 5x) + (xy - 5y)

= x(x - 5) + y(x - 5)

= (x - 5)(x + y)

0,25 0,25

b) x2 + 3x - 2xy - 3y + y2

= (x2 - 2xy + y2) + (3x - 3y)

= (x - y)2 + 3 (x - y)

= (x - y)(x - y + 3)

0,25 0,25

Bài 3

(1,0đ)

a) Rút gọn biểu thức P (với x ≠ ±2)

2

( 2)( 2) ( 2)( 2)

1 2

P

x

0,25

0,25

b) Tìm x nguyên để P nguyên

Để P nguyên thì (x - 2)  1;1

Với x - 2 = -1 => x = 1(t/m)

Với x - 2 = 1 => x = 3(t/m)

Vậy x = 1; 3 thì P là số nguyên

0,25 0,25

Trang 4

Bài 4

(3,0đ)

Vẽ hình đúng cho câu a

E

H K

F N

M

0,5

a) Chứng minh tứ giác AEMK là hình bình hành

Xét tứ giác AEMK có:

AK // EM (vì BA//CD)

AE//KM (vì cùng vuông góc BN)

=> Tứ giác AEMK là hình bình hành(đpcm)

0,25 0,25 0,25 0,25

b) Chứng minh BN = KM

Xét ∆BAN và ∆ADE có

Góc BAN = góc ADE = 900(gt)

BA = AD (gt)

Góc ANB = góc DEA (cùng phụ góc NAH)

=> ∆BAN = ∆ADE (cạnh góc vuông, góc nhọn)

=> BN = AE (1)

Mặt khác AE = KM (vì tứ giác AEMK là hình bình hành)(2)

Từ (1) và (2) => BN = KM (đpcm)

0,25

0,25 0,25

c) Chứng minh BN ≤ 2 MN

Xét ∆KBM có:

- BF là tia phân giác của ∆BKM (gt)

- BF là đường cao của ∆BKM (gt)

=> ∆BKM cân tại B => BF là trung tuyến của ∆KBM

=> 2MF = KM = BN (vì BN = KM) (3)

Mặt khác MN ≥ MF (vì MN là cạnh huyền, MF cạnh góc vuông của

∆MFN)

=> 2MN ≥ 2 MF (4)

Từ (3) và (4) => 2MN ≥ BN (đpcm)

0,25

0,25 0,25

Bài 5

(1,0đ)

a) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức A = x2 - x + 2

Có A = x2 - x + 2 = = (x - 1/2)2 + 7/4

Thấy (x - 1/2)2 ≥ 0 với mọi x => A min = 7/4 khi x = 1/2

0,25 0,25

Trang 5

b) Tìm các số tự nhiên x biết 65 + x2 là một số chính phương?

Đặt y2

= 65 + x2 (y là số tự nhiên)

=> (y - x)(y + x) = 65, xét các trường hợp

=> Cặp số tự nhiên cần tìm (x, y) = (4; 9), (32; 33)

0,25

0,25

điểm

Chú ý:

- Học sinh làm cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa;

- Vẽ hình sai không chấm, không vẽ hình làm đúng phần nào cho nửa số điểm phần đó;

- Trong một câu nếu phần trên sai thì không chấm phần dưới, đúng đến đâu cho điểm đến đó;

- Trong một bài có nhiều câu nếu HS công nhận KQ câu trên để làm câu dưới mà đúng vẫn chấm điểm

- Hết -

Ngày đăng: 31/12/2018, 10:34

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w