Tuy nhiên tường chắn có cốt lưới địa kỹ thuật có nhiều ưu điểm như: vừa tăng khả năng chịu tải đồng thời tiết kiệm không gian hai bên đường, s̉ ḍng vật liệu địa phương không l̀m ảnh hử
Trang 1L ỚI ĐỊA KỸ THU T CHO Đ ỜNG DẪN ĐẦU CẦU NÚT GIAO
NGỌC HỘI ậ THÀNH PHỐ NHA TRANG
Chuyên ngành: K thu t xây d ng công trình giao thông
Mư s : 60.58.02.05
TÓM T T LU N VĔN THẠC SĨ
KỸ THU T XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG
Đà N ng ậ Nĕm 2018
Trang 2Luận văn đực bảo vệ trước Ḥi đồng chấm Luận văn tốt nghiệp thạc sĩ
KỸ THU T XÂY D NG CỌNG TRÌNH GIAO THỌNG
Họp tại Trường Đại học Bách khoa vào ngày 18 tháng 08 năm 2018
Có thể tìm hiểu luận văn tại:
− Trung tâm Học liệu, Đại học Đ̀ Nẵng tại Trường Đại học B́ch khoa
− Thư viện Khoa Xây dựng Cầu đường, Trường Đại học Bách khoa – ĐHĐN
Trang 31
MỞ ĐẦU
1. Tính Ếấị thi t Ếủa đề tài
Hiện nay có rất nhiều loại kết cấu tường chắn đất như: Tường
chắn bê tông cốt thép, tường chắn có cốt kim loại, tường chắn có cốt dùng lưới hoặc vải địa kỹ thuật Tuy nhiên tường chắn có cốt lưới địa kỹ thuật có nhiều ưu điểm như: vừa tăng khả năng chịu tải đồng thời tiết
kiệm không gian hai bên đường, s̉ ḍng vật liệu địa phương không l̀m ảnh hửng đến t́c đ̣ng môi trường, dễ vận chuyển, quá trình thi công đơn giản, chi phí vật liệu thấp v̀ kết ḥp với vật liệu mới lưới địa kỹ thuật, đ́p ng đực ćc điều kiện kinh tế - kỹ thuật và mỹ quan c a dự
án Nút giao Ngọc Ḥi l̀ điểm nút giao cắt lớn nhất giữa đường sắt và đường ḅ nằm trong thành phố, đường ḅ là tṛc đường nối từ c̉a ngõ phía Bắc đến trung tâm phía Tây Thành Phố Nha Trang với tṛc đường 23/10, tṛc đường chính nối từ huyện Diên Khánh vào trung tâm thành
Phố
Công trình n i bật khi đặt trong t ng thể khu vực xây dựng nhưng vẫn đảm bảo hài hòa với cảnh quan hiện tại Hạn chế tối đa ảnh
hửng đến giải phóng mặt bằng, kiến trúc xung quanh phạm vi thực hiện
dự án Giải pháp thiết kế cơ s̉ l̀ tường chắn bê tông trọng lực với kết
cấu lớn, chi phí cao, thiếu mỹ quan Do đó việc nghiên c u ng ḍng tường chắn có cốt bằng lưới địa kỹ thuật v̀o bước thiết kế bản vẽ thi công c a Dự án nút giao Ngọc Ḥi đường 23/10 Thành phố Nha Trang để
giảm gí th̀nh, tăng mỹ quan cho dự án trong thành phố là rất cần thiết
2. MụẾ tiêu nghiên Ếứu Ếủa đề tài
Mô phỏng số bằng Plaxis kiểm toán ng suất, biến dạng và n định cho tường chắn đất có cốt lưới địa kỹ thuật
Thiết kế cấu tạo cho tường chắn có cốt dùng lưới địa kỹ thuật
Tính toán ng ḍng tường chắn đất có cốt lưới địa kỹ thuật cho đường
đầu cầu nút giao Ngọc Ḥi đường 23/10 Thành phố Nha Trang
3. Đối tượng và ịhạm vi nghiên Ếứu
Tường chắn có cốt - s̉ ḍng bằng lưới địa kỹ thuật
Trang 42
u tiên s̉ ḍng vật liệu đất đắp địa phương, ́p ḍng cho đường đầu cầu Nút giao Ngọc Ḥi Thành Phố Nha Trang
4. Phương ịháị nghiên Ếứu
Khảo śt thực địa, đo đạc hiện trạng, thu thập dữ liệu về khảo śt địa
chất, đất đắp, hồ sơ kỹ thuật, kiến trúc c a dự án
Phương ph́p tính tón: Theo Tiêu chuẩn Anh BS8006-1995
Tiêu chuẩn Mỹ FHWA-NHI-10-024 FHWA GEC 011(Design and Constructionof Mechanically Stabilized Earth Walls and Reinforced Soil Slopes – Volume I ),
Dùng phần mềm Plaxis để kiểm toán cho kết cấu tường chắn có cốt
T ng ḥp phân tích đ́nh gí lựa chọn vật liệu đắp địa phương ng ḍng cho dự án
5. Ý nghĩa thựẾ tiễn Ếủa đề tài
6 Cấu trúẾ Ếủa đề tài: Đề tài nghiên cứu g m phần mở đầu, 3
ch ơng và kết luận -kiến nghị, cụ thể nh sau:
M̉ đầu:
Chương 1 T ng quan về tường chắn có cốt:
Chương 2 Đ́nh gí lựa chọn vật liệu địa phương v̀ cốt lưới địa
kỹ thuật phù ḥp tại Thành phố Nha Trang
Chương 3 Áp ḍng giải ph́p tường chắn có cốt lưới địa kỹ thuật cho đường dẫn đầu cầu Nút giao thông Ngọc ḥi - Thành phố Nha:
Kết luận và kiến nghị
Trang 53
1.1. L Ếh sử ịhát triển Ếủa tường Ếhắn Ếó Ếốt
1.2. CáẾ ứng ếụng Ếủa tường Ếhắn Ếó Ếốt mềm
Xây dựng tường chắn đất có cốt để chắn giữ nền đường khi vào cầu
ng ḍng trong xây dựng nền đường, đường cao tốc
ng ḍng trong xây dựng hệ thống chắn sóng ̉ các bờ biển
ng ḍng trong xây dựng trong mố cầu
ng ḍng trong xây dựng tại các nút giao thông khác m c
Tường chắn có cốt xây dựng
đường đầu cầu ̉ Pháp, chiều dài
315m chiều cao 13,1m
Tường chắn có cốt xây dựng đường
ô tô ̉ Pháp, chiều dài 1115m, chiều cao 12,7m
1.3. Cơ Ếh làm việẾ Ếủa tường Ếhắn Ếó Ếốt mềm
Như vậy, cùng với sự phát triển c a lực ma sát, lực dính kết trên bề mặt
cốt kháng lại áp lực ch đ̣ng c a đất thì lực kéo trong cốt phát sinh và phát triển Khi sự phát triển lực kéo trong cốt vựt qú đ̣ bền giới hạn
chịu kéo c a cốt thì có khả năng thì khả năng gây ra hiện tựng phá hoại
do đ t cốt Ngoài ra khi áp lực đất tác ḍng lên bề mặt tường lớn làm kéo
cốt trựt trong đất v̀ đây đực xem là loại hình mất n định do trựt hay
tụt cốt
1.3.2. Sự tương táẾ giữa đất và Ếốt - Hệ số ma sát
Theo báo cáo th̉ nghiệm c a TRI/Environmental Inc.in Austin, Texas, USA đư thí nghiệm tương t́c giữa đất v̀ lưới địa kỹ thuật tại phòng thí nghiệm; người ta cho lưới địa trựt trực tiếp với 3 loại đất là sỏi thô, cát
Trang 64 hạt thô và Sét pha cát kết quả thu đực hệ số trựt trực tiếp theo bảng sau:
Từ kết quả thực nghiệm trên họ đưa ra hệ số an toàn trong thiết kế với
từng loại đất như sau:
- Đối với chi tiết hạt, ma sát: C ds = 0,84
- Đối với đất sét kết dính: C ds = 0,62
Và theo tiêu chuẩn quy định về th̉ nghiệm ASTM D6706 – 01 cho tất cả các loại lưới địa người ta th̉ nghiệm với 3 loại đất nêu trên rút ra kết luận rằng: Trong thiết kế và s̉ ḍng các hệ số tương t́c giữa đất vật liệu cốt và sự lấp đầy xung quanh chúng là rất quan trọng Nó là cần thiết để đảm bảo rằng tỷ lệ an tòn đầy đ Để an toàn trong thiết kế chúng ta nên lấy Ci = 0.85[13]
1.4. Cơ sở thi t k tường Ếhắn đất Ếó Ếốt ếùng lưới đ a kỹ thu t
1.4.1. Yêu Ếầu về v t liệu
a Vỏ tường:
Hình 1 1 Hình dạng mặt tường là các khối (block) đúc sẵn
b. Lưới địa kỹ thuật:
c Vật liệu đắp:
Trang 75 Đất đắp s̉ ḍng cho công trình tường chắn đất có cốt thường dùng l̀ đất
rời v̀ đất rời ít dính(không ch a hữu cơ hoặc các tạp chất khác), Góc ṇi ma sát không nhỏ hơn 32 đ̣, trong trường ḥp công trình tường chắn s̉ ḍng đất có tính dính thì góc ṇi ma sát không nhỏ hơn 28 đ̣ đực x́c định bằng thí nghiệm cắt trực tiếp theo tiêu chuẩn ASSHTO T-236 trên phần hạt đất mịn hơn cỡ sàng No 10, s̉ ḍng mẫu vật liệu đực đầm nén đến 95% theo AASHTO T-99, phương ph́p C hoặc D Hiện nay, để tăng hiệu quả kinh tế trong việc xây dựng tường chắn đất có cốt có thể s̉ ḍng các loại đất có tính chất cơ lý kém hơn ćc yêu cầu nêu trên bằng việc s̉ ḍng vật liệu đắp tại
chỗ hoặc đất ̉ gần nơi thi công Tuy nhiên ćc loại đất ǹy thường có tính
ma sát kém với cốt và tu i thọ công trình không cao nên cần có những nghiên c u sâu hơn để tận ḍng vật liệu tại chỗ để xây dựng tường chắn đất
có cốt và theo các yêu cầu sau:
Bảng 1 1 Ćc tính chất c a vật liệu lựa chọn [3]
Bảng 1 2 Chỉ số tính chất điện hóa c a vật liệu chọn lọc s̉ ḍng trong
khối tường chắn đất có cốt lưới địa kỹ thuật [12]
Chi ều cao tường <10m Phương ph́p th̉
Trang 8Kết cấu nền đất cho tường chắn có cốt
Là loại đất chọn lọc,vật liệu hạt không ch a hữu cơ hoặc các tạp
a.Ph ơng pháp khối nêm cân bằng sau t ờng:
a1 n định bên ngoài
* n định tr ợt trên nền:
Việc tính toán kiểm tra trựt c a khối đất có cốt trên mặt nền đực tính theo công th c sau :
* n định lật:
Trang 97
* n định về khả năng chịu tải:
ng suất lớn nhất và nhỏ nhất tác ḍng lên nền x́c định theo công th c :
b1 Kiểm tra n định bên ngoài
b2.Kiểm tra n định bên trong :
1.4.4. Biện ịháị thi Ếông tường Ếhắn Ếó Ếốt
Hình 1.2 Thi công, lắp dựng ćc
tấm tường Hình 1.3v̀o ćc chốt có sẵn Điều chỉnh ćc tấm tường
Trang 108
Hình 1.4 Thi công lớp đất đắp
trước khi rải lưới địa kỹ thuật Hình 1.5 Thi công lớp đất đắp trước khi rải lưới địa kỹ thuật 1.5 Tính tỊán tường Ếhắn đất Ếó Ếốt theỊ ịhương ịháị ịhần tử hữu hạn sử ếụng ịhần mềm Plaxis
❖ K t lu n ch ng 1:
- Qua phần trình bày trên cho thấy t ng quan về tường chắn đất có cốt,
những đặc tính ưu việt c a tường chắn, cơ chế làm việc và các ng ḍng
- Từ những yêu cầu về cấu tạo c a tường chắn, vật liệu đắp, cốt lưới địa ̉ chương I sẽ l̀ cơ s̉, định hướng c a phần đ́nh gí lựa chọn các mỏ đất đắp, lưới địa kỹ thuật phù ḥp ng ḍng cho tường chắn có cốt trình bày
̉ chương II
Trang 119
CH NG 2: ĐÁNH GIÁ LỰA CHỌN V T LIỆU ĐỊA PH NG
VÀ CỐT L ỢI ĐỊA KỸ THU T SỬ DỤNG PHÙ HỢP TẠI
THÀNH PHỐ NHA TRANG 2.1. V t liệu đất đắị ếùng ẾhỊ tường Ếhắn
Đề t̀i định hướng s̉ ḍng các vật liệu đắp địa phương để pḥc ṿ cho quá trình nghiên c u và ng ḍng xây dựng tường chắn đất có cốt Vì vậy
đư tiến hành thu thập trữ lựng mỏ đồng thời lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu cơ – lý – hóa c a 4 mỏ đất đắp nền đường ph biến ̉ Thành phố Nha Trang
Trong luận văn đề xuất lấy mẫu c a 4 mỏ đất (Mỏ Hòn Ngang, Hòn Thị, Hòn Cậu và mỏ Vĩnh Phương - Đắc Ḷc) và thí nghiệm các chỉ tiêu Cơ - lý - hóa theo yêu cầu Bảng 1.1 và Bảng 1.3 (c a luận văn)
Khi có kết quả chỉ tiêu cơ lý ćc mẫu đối chiếu với Bảng 1.1 và
Bảng 1.3 (c a luận văn) nếu không đạt sẽ không tiến hành thí nghiệm PH
Sẽ đưa ra giải pháp cải tạo lại cốt liệu hạt để đạt các chỉ tiêu cơ lí hóa c a
vật liệu đắp dùng cho tường chắn có cốt theo tiêu chuẩn BS8006-1995 và Tiêu chuẩn Mỹ FHWA-NHI-10-024
* Thành phần hạt: Theo TCVN 4198-1995 Đất xây dựng – phương ph́p x́c định thành phần hạt trong phòng thí nghiệm
Trang 12Hình 2.7 Biểu đồ quan hệ W-kmẫu
đất Hòn Thị Hình 2.8 Biểu đồ giới hạn dẻo, chảy
Trang 1311
2.1.3 Đất đắị tại mỏ Hòn C u
a) Vị trí mỏ Hòn Cậu
b) Trữ lựng và hiện trạng khai thác:
Hình 2.9 Vị trí mỏ Hòn Cậu Hình 2.10 Biểu đồ th̀nh phần hạt mẫu
đất Hòn Cậu c) Các tính chất c a vật liệu đắp
Trang 1412 c) Các tính chất c a vật liệu đắp
Hình 2.15 Biểu đồ quan hệ W-
kmẫu đất Đắc Ḷc Hình 2.16 Biểu đồ giới hạn dẻo, chảy
Từ các nhận xét trên là thành phần hạt tất cả các mỏ đều không đạt theo Bảng 1.1 vây giải pháp cải tạo lại cốt liệu hạt để đạt các chỉ tiêu cơ
lý hóa c a vật liệu đắp dùng cho tường chắn có cốt theo tiêu chuẩn BS8006-1995 và Tiêu chuẩn Mỹ FHWA-NHI-10-024 Có ba phương ́n
lựa chọn là có thể chọn đ́ mi, ćt hoặc đất tṛn ćt nhưng trong luận văn
chỉ đưa ra giải pháp là tṛn đất mỏ Hòn Ngang với cát Sông Cái thục mỏ Diên Lâm cách vị trí mỏ Hòn Ngang với cự ly khoảng 300m theo tỷ lệ 60/40 v̀ cũng tiến hành thí nghiệm, thu đực các kết quả như sau:
Bảng 2.1 Bảng cấp phối hạt vật liệu
Bảng 2.2 Bảng t ng ḥp các kết quả thí nghiệm hỗn ḥp đất Hòn Ngang
và Cát Cam Lâm
Trang 1513
2.2. Đánh giá Ếốt ếùng ẾáẾ lỊại lưới đ a kỹ thu t
2.2.1.Lưới đ a kỹ thu t Tencate
+ Mô tả vật liệu
+ Tiêu chuẩn kỹ thuật
+ Tính năng sử dụng:
- Tường khối block, panel
- Hệ tường lưới bọc mặt ngoài/ mái dốc
- Gia cố mái dốc:
- Đường dẫn đầu cầu
- Thi công gia cố nền mặt đường bề mặt kho, bãi xe, bãi container
+ u điểm:
- Ma sát cao, pḥ thục vào ma sát các ṣi
- Cường đ̣ chịu kéo lớn từ 30KN -:- 800kN/m có đầy đ ćc cường đ̣ kéo, theo ṃt phương v̀ hai phương
- Vòng đời thiết kế 120 năm
- Tận ḍng vật liệu tại chỗ, máy móc thiết bị thi công đơn giản
- S̉ ḍng giải pháp trồng cỏ trên mặt taluy tạo cảnh quan và thân thiện
với môi trường
+ Nh ợc điểm:
- Chưa có pḥ kiện đồng ḅ liên kết với các tấm Panel, block
2.2.2.Lưới đ a kỹ thu t Tenax
+ Mô tả vật liệu
+ Tiêu chuẩn kỹ thuật
+ Tính năng sử dụng:
- Tường khối block, panel
- Hệ tường lưới bọc mặt ngoài/ mái dốc
- Gia cố mái dốc:
- Đường dẫn đầu cầu
- Tạo lưới đỡ trên nền có nhiều hốc trống
+ u điểm:
- Lưới làm bằng vật liệu nhựa t ng ḥp tỷ trọng cao (HDPE) hoặc
nhựa Polypropylen (PP, ít bị h y họai b̉i thời tiết, tia UV, b̉i môi trường chung quanh như đất có axít, kiềm, và các chất đ̣c hại khác
Trang 1614
- Liên kết với với các tấm Panel, block bằng pḥ kiện đồng ḅ tăng tính
an toàn thuận tiện cho thi công
+ Nh ợc điểm:
- Ma sát thấp, pḥ thục v̀o ćc nút lưới;
Cường đ̣ chịu kéo 20KN -:- 180kN/m)
+ u điểm:
- Lưới làm bằng vật liệu nhựa t ng ḥp tỷ trọng cao (HDPE) hoặc
nhựa Polypropylen (PP, ít bị h y họai b̉i thời tiết, tia UV, b̉i môi trường chung quanh như đất có axít, kiềm, và các chất đ̣c hại khác;
- Liên kết với với các tấm Panel, block bằng pḥ kiện đồng ḅ tăng tính
an toàn thuận tiện cho thi công
+ Nh ợc điểm:
- Ma sát thấp, pḥ thục v̀o ćc nút lưới;
- Cường đ̣ chịu kéo 20KN -:- 180kN/m)
2.2.4.Lưới đ a Ếốt sợi thủy tinh
- Lưới địa cốt ṣi th y tinh cải thiện khả năng tự nhiên c a asphalt giảm
n t 3 lần khi lắp đặt lưới địa cốt ṣi th y tinh trong asphalt Giữ nước thoát ra ngoài nền và cải thiện khả năng thót nước c a đường 10%
+ Nh ợc điểm
Trang 1715
- Giá thành cao là công nghệ mới nên cần ćc đơn vị thi công chuyên nghiệp đực y quyền từ các công ty sản xuất phân phối lưới địa có uy tín trên thế giới
tại ćc công trình trên địa bàn Thành Phố Nha Trang; Tuy nhiên vấn
đề đặt ra là phải lựa chọn công nghệ thi công phù ḥp để đảm bảo sự đồng đều Sẽ nghiên c u ̉ bước tiếp theo
-Lưới địa kỹ thuật: Từ các tiêu chuẩn kỹ thuật, tính năng s̉ ḍng, ưu
nhực điểm và giá thành sản phẩm c a từng loại nên chọn loại lưới địa kỹ thuật taian TMP l̀m lưới cho tường chắn có cốt
-Từ các thông số kỹ thuật c a vật liệu lưới và các chỉ tiêu cơ lý hóa c a đất đắp đư đực lựa chọn ̉ chương II sẽ dùng áp ḍng và tính toán thiết kế cho tường chắn Nút giao Ngọc Ḥi ̉ chương III
Trang 1816
CH NG 3: ÁP DỤNG GIẢI PHÁP T ỜNG CH N L ỚI ĐỊA
KỸ THU T CHO Đ ỜNG DẪN ĐẦU CẦU NÚT GIAO NGỌC HỘI - THÀNH PHỐ NHA
3.1. Thông số kỹ thu t thi t k
3.1.1.Vị trí công trình Nút Giao Ngọc Hội
Công trình nằm tại vị trí giao cắt giữa đường sắt Bắc Nam (lý trình: Km1312+815) với đường ḅ, gồm 2 đường: đường 23/10 (lý trình Km10) v̀ đường V̀nh đai 2, thục địa phận hành chính c a Thành phố Nha Trang
Phía Đông hướng vào trung tâm thành phố Nha Trang (theo đường 23/10
- Nhánh N1)
Phía Tây hướng đi Huyện Diên Kh́nh (theo đường 23/10- Nhánh N3) Phía Nam hướng đi Khu dân cư Tây Lê Hồng Phong (nằm trên tṛc đường V̀nh đai 2 nh́nh phía Nam - Nhánh N2)
Phía Bắc đi QL1C (nằm trên tṛc đường V̀nh đai 2 nh́nh phía Bắc - Nhánh N4)
Trang 1917
Hình 3.4 Trắc dọc hiện trạng nút giao thông Ngọc Ḥi
Hình 3.5 Trắc ngang hiện trạng nút giao thông Ngọc Ḥi
Hình 3.6 Trắc dọc thiết kế nh́nh N2 phải
Hình 3.7 Trắc dọc thiết kế nhánh N2 trái
Trang 20+ Bê tông tường có cường đ̣ : 30N/mm2;
+ Thép s̉ ḍng trong tấm tường l̀ thép D10 có cường đ̣ chảy 390N/mm2
Hình 3.10 Bố trí tấm tường nh́nh N2
- Đ̣ sâu chôn tường tối thiểu: 0.8m
- Khoảng cách giữa các lớp lưới địa kỹ thuật dự kiến là: 0.6m
Bảng 3.1 Kích thước sơ ḅ c a tường chắn
3.4. Tính tỊán k t Ếấu tường Ếhắn bằng
Bảng 3.2 Thông số đầu v̀o dùng để tính tón tường chắn Nhánh N2
Trang 2119
Hình 3.11 Sơ đồ tính tón tường chắn
* Có nhiều phương ph́p tính tón v̀ kiểm tra tường chắn đất có cốt Trong luận văn ǹy t́c giả sẽ tính toán và kiểm tra tường chắn đất có cốt theo phương ph́p: Khối nêm cân bằng sau tường
- Chọn sơ ḅ chiều d̀i lưới
- X́c định số lớp cốt và khoảng cách giữa các lớp
Trang 2220
Trang 2321
* Hiện nay đư có nhiều phần mềm tính toán, kiểm toán n định tường chắn có cốt s̉ ḍng lưới địa kỹ thuật nhưng trong luận văn t́c giả áp ḍng phần mềm Plaxis b̉i trong công ty đang công t́c có bản quyền s̉ ḍng phần mềm này
- Trình tự thực hiện và tính toán theo các bước đư trình b̀y ̉ chương I
c a luận văn