BÀI TẬP 1 Một Nhà máy dự định tiến hành sản xuất 5 loại Nệm cao cấp là: A, B, C, D và E. Cả 5 loại sản phẩm này đều sử dụng 4 loại nguyên vật liệu chính là: NVL1, NVL2, NVL3, NVL4. Có mức tiêu hao nguyên vật liệu, lợi nhuận đơn vị thu được và giới hạn dự trữ như sau:
Trang 2
Vĩnh Long, ngày …… tháng …… năm 2018
Gi ng viên h ả ướ ng d ẫ n
(Ký và ghi rõ h tên) ọ
Trang 3Đây là phương pháp phân tích k t qu c a d án dế ả ủ ự ướ ựi s tác đ ng đ ngộ ồ
th i c a các y u t trong các tình hu ng khác nhau có tính t i phân b xácờ ủ ế ố ố ớ ố
Phương pháp mô ph ng Monte Carlo bao g m: L a ch n các bi n làmỏ ồ ự ọ ế
bi n quan tr ng đ a vào mô hình phân tích (d a trên c s phân tích đ nh yế ọ ư ự ơ ở ộ ạ
đ đ a vào các y u t có nh hể ư ế ố ả ưởng l n t i dớ ớ ự án); Xác đ nh mô hình bi nị ế
đ ng c a các y u t nh hộ ủ ế ố ả ưởng trong m i quan h c a chúng v i bi n ng uố ệ ủ ớ ế ẫnhiên; Xác đ nh các xácị su t; S d ng mô hình mô ph ng xác đ nh các k t quấ ử ụ ỏ ị ế ảphân tích
Các k t qu này giúp cho vi c đánh giá d án đế ả ệ ự ược chính xác Tuy nhiên,
phương pháp này có m t s h n ch : đó là khó ộ ố ạ ế ướ ược l ng v xác su t x y ra.ề ấ ả
Đi u này d n đ n k t qu là vi c s d ng các xác su t ch quan là khó có thề ẫ ế ế ả ệ ử ụ ấ ủ ểtránh được M t khác, m i quan h gi a các bi n có th r t ph c t p M c dùặ ố ệ ữ ế ể ấ ứ ạ ặđây là phương pháp hay nh ng nó đòi h i m t lư ỏ ộ ượng thông tin r t l n v dấ ớ ề ự
án xem xét B i v y n u s d ng phở ậ ế ử ụ ương pháp này ph i t n nhi u chi phí vàả ố ề
th i gian.ờ
Trang 4
Trang 6Hình 1.1: Nh p s li u vào Excelậ ố ệ
Hình 1.2: Nh p công th c trên Excelậ ứ
Hình 1.3: Nh p các tham s c n thi t vào Excel b ng h p tho i Solverậ ố ầ ế ằ ộ ạHình 1.4: H p tho i Solver Resultsộ ạ
Hình 1.5: K t qu giá tr các bi n và giá tr hàm m c tiêuế ả ị ế ị ụ
Hình 2.1: Nh p s li u vào Excelậ ố ệ
Hình 2.2: Nh p công th c trên Excelậ ứ
Hình 2.3: Nh p các tham s c n thi t vào Excel b ng h p tho i solverậ ố ầ ế ằ ộ ạHình 2.4: H p tho i Solver Resultsộ ạ
Hình 2.5: K t qu giá tr các bi n và giá tr hàm m c tiêuế ả ị ế ị ụ
Hình 3.1: Nh p s li u vào Excelậ ố ệ
Hình 3.2: Nh p công th c trên Excelậ ứ
Hình 3.3: Nh p các tham s c n thi t vào Excel b ng h p tho i Solverậ ố ầ ế ằ ộ ạHình 3.4: H p tho i Solver Resultsộ ạ
Hình 3.5: K t qu giá tr các bi n và giá tr hàm m c tiêuế ả ị ế ị ụ
Hình 4.1: Nh p s li u vào Excelậ ố ệ
Hình 4.2: Nh p công th c trên Excelậ ứ
Hình 4.3: Nh p các tham s c n thi t vào Excel b ng h p tho i solverậ ố ầ ế ằ ộ ạHình 4.4: H p tho i Sover Resultsộ ạ
Hình 4.5: K t qu giá tr các bi n và giá tr hàm m c tiêuế ả ị ế ị ụ
Hình 5.1: Nh p s li u vào Excelậ ố ệ
Hình 5.2: Nh p công th c vào Excelậ ứ
Hình 5.3: Nh p các tham s c n thi t vào Excel b ng h p tho i Solverậ ố ầ ế ả ộ ạHình 5.4: H p tho i Solver Resultsộ ạ
Hình 5.5: K t qu giá tr các bi n và giá tr hàm m c tiêuế ả ị ế ị ụ
Hình 7.1: Công th c tính mô hình bài toánứ
Trang 7Hình 7.4: H p tho i Histogramộ ạ
Hình 7.5: K t qu phế ả ương án
Hình 8.1: Nh p s li u vào Excelậ ố ệ
Hình 8.2: Nh p công th c trên Excelậ ứ
Hình 8.3: Nh p các tham s c n thi t vào Excel b ng h p tho i solverậ ố ầ ế ằ ộ ạHình 8.4: H p tho i Sover Resultsộ ạ
Hình 8.5: K t qu giá tr các bi n và giá tr hàm m c tiêuế ả ị ế ị ụ
Hình 9.1: Nh p s li u vào Excelậ ố ệ
Hình 9.2: Nh p công th c trên Excelậ ứ
Hình 9.3: Nh p các tham s c n thi t vào Excel b ng h p tho i Solverậ ố ầ ế ằ ộ ạHình 9.4: H p tho i Solver Resultsộ ạ
Hình 9.5: K t qu giá tr các bi n và giá tr hàm m c tiêuế ả ị ế ị ụ
Hình 10.1: Nh p s li u vào Excelậ ố ệ
Hình 10.2: Nh p công th c trên Excelậ ứ
Hình 10.3: Nh p các tham s c n thi t vào Excel b ng h p tho i Solverậ ố ầ ế ằ ộ ạHình 10.4: H p tho i Solver Resultsộ ạ
Hình 10.5: K t qu giá tr các bi n và giá tr hàm m c tiêuế ả ị ế ị ụ
Hình 11.1: Nh p s li u vào Excelậ ố ệ
Hình 11.2: Nh p công th c trên Excelậ ứ
Hình 11.3: Nh p các tham s c n thi t vào Excel b ng h p tho i solverậ ố ầ ế ằ ộ ạHình 11.4: H p tho i Sover Resultsộ ạ
Hình 11.5: K t qu giá tr các bi n và giá tr hàm m c tiêuế ả ị ế ị ụ
Hình 13.1: Nh p s li u vào Excelậ ố ệ
Hình 13.2: Nh p công th c trên Excelậ ứ
Trang 8Hình 14.3: Nh p các tham s c n thi t vào Excel b ng h p tho i Solverậ ố ầ ế ằ ộ ạ
Hình 14.4: H p tho i Solver Resultsộ ạ
Hình 14.5: K t qu giá tr các bi n và giá tr hàm m c tiêuế ả ị ế ị ụ
Hình 18.1: Nh p s li u vào Excelậ ố ệ
Hình 18.2: Nh p công th c trên Excelậ ứ
Hình 18.3: Nh p các tham s c n thi t vào Excel b ng h p tho i Solverậ ố ầ ế ằ ộ ạ
Hình 18.4: H p tho i Solver Resultsộ ạ
Hình 18.5: K t qu giá tr các bi n và giá tr hàm m c tiêuế ả ị ế ị ụ
Hình 19.1: Nh p s li u vào Excelậ ố ệ
Hình 19.2: Nh p công th c trên Excelậ ứ
Hình 19.3: Nh p các tham s c n thi t vào Excel b ng h p tho i Solverậ ố ầ ế ằ ộ ạ
Hình 19.4: Hộp thoại Solver Results 66Hình 19.5: K t qu giá tr các bi n và giá tr hàm m c tiêuế ả ị ế ị ụ
Hình 20.1: Nh p công th c trên Excelậ ứ
Hình 20.2: Nh p công th c trên Excelậ ứ
Hình 20.3: Nh p các tham s c n thi t vào Excel b ng h p tho i Solverậ ố ầ ế ằ ộ ạ
Hình 20.4: H p tho i Solver Resultsộ ạ
Hình 20.5: K t qu giá tr các bi n và giá tr hàm m c tiêuế ả ị ế ị ụ
Hình 22.2: Gi i bài toán trên Excelả
Hình 22.3: Ch y Solvel tính giá tr các bi n mà hàm m c tiêuạ ị ế ụ
Hình 22.4: K t qu bài toánế ả
Hình 23.1: Mô hình bài toán
Trang 9Hình 23.3: H p tho i Data Tableộ ạ
Hình 23.4: H p tho i Histogramộ ạ
Hình 23.5: K t qu bài toánế ả
Hình 24.1: Xác đ nh các bi n và giá tr c a bi nị ế ị ủ ế
Hình 24.2: Gi i bài toán trên Excelả
Hình 24.3: Ch y Solvel tính giá tr các bi n mà hàm m c tiêuạ ị ế ụHình 24.4: K t qu bài toánế ả
Hình 25.1: Xác đ nh các bi n và giá tr c a bi nị ế ị ủ ế
Hình 25.2: Công th c tính giá tr các bi n và hàm m c tiêuứ ị ế ụHình 25.3: Ch y Solvel tính giá tr các bi n mà hàm m c tiêuạ ị ế ụHình 25.4: K t qu bài toánế ả
Trang 10NỘI DUNG BÁO CÁO
BÀI TẬP 1
M t Nhà máy d đ nh ti n hành s n xu t 5 lo i N m cao c p là: A, B, C, Dộ ự ị ế ả ấ ạ ệ ấ
và E C 5 lo i s n ph m này đ u s d ng 4 lo i nguyên v t li u chính là:ả ạ ả ẩ ề ử ụ ạ ậ ệNVL1, NVL2, NVL3, NVL4 Có m c tiêu hao nguyên v t li u, l i nhu n đ n vứ ậ ệ ợ ậ ơ ịthu được và gi i h n d tr nh sau:ớ ạ ự ữ ư
Bảng 1.1: Số liệu bài toán
Yêu c u ầ : Hãy xây d ng ph ng án s n xu t đ nhà máy đ t đ c t ng l i nhu nự ươ ả ấ ể ạ ượ ổ ợ ậ
Trang 111.3 Xác định các biến và giá trị của biến
Phương án s n xu t đ t l i nhu n l n nh t khi:ả ấ ạ ợ ậ ớ ấ
- S lố ượng nguyên v t li u c n cho s n xu t không vậ ệ ầ ả ấ ượt quá lượng dữ
tr nên ta có ràng bu c:ữ ộ
- S lố ượng các s n ph m s n xu t ra ph i nguyên và không th là s âm,ả ẩ ả ấ ả ể ố
ta được ràng bu c v d u:ộ ề ấ
1.4 Giải bài toán trên Excel
V i bài toán quy ho ch tuy n tính xu t phát t bài toán s n xu t nêuớ ạ ế ấ ừ ả ấtrên:
Tìm X = (X1, X2, X3, X4, X5) sao cho
F(Xi) = 600X1 + 500X2 + 1.000X3 + 300X4 + 640X5 → max
X =
Trang 12Th a các ràng bu c:ỏ ộ
Ta nh p các d li u bao g m các h s c a các n trong hàm m c tiêuậ ữ ệ ồ ệ ố ủ ẩ ụcũng nh trong các ràng bu c đ tính toán Ch ng h n, các s li u nh p vàoư ộ ể ẳ ạ ố ệ ậExcel có d ng sau:ạ
Hình 1.1: Nhập số liệu vào Excel
Ti p theo, ta nh p công th c tính giá tr hàm m c tiêu cũng nh các v tráiế ậ ứ ị ụ ư ếcác ràng bu c t ng ng Ch ng h n v i màn hình Excel trên ta độ ươ ứ ẳ ạ ớ ược màng hìnhExcel m i.ớ
Hình 1.2: Nhập công thức trên Excel
Dùng ch c năng Solver c a Excel và nh p các tham s c n thi tứ ủ ậ ố ầ ế
Hình 1.3: Nhập các tham số cần thiết vào Excel bằng hộp thoại Solver
Trang 13Nhấn solver chúng ta được:
Hình 1.4: Hộp thoại Solver Results
Trang 14Khi ch p nh n k t qu (Keep Solver Solution), ta đấ ậ ế ả ược
Hình 1.5: Kết quả giá trị các biến và giá trị hàm mục tiêu
K t qu này cho th y Xế ả ấ 1 = X5 = 200, X2 = X3 = X4 = 0 và F(Xi) = 248.000
1.5 Nhận xét kết quả bài toán
Qua k t qu tính ta th y, đ đ t đế ả ấ ể ạ ượ ợc l i nhu n cao nh t c n s n xu tậ ấ ầ ả ấ
200 s n ph m A và 200 s n ph m E L i nhu n t i đa đ t đả ẩ ả ẩ ợ ậ ố ạ ược là248.000.000 đ ng.ồ
Trang 15BÀI TẬP 2
M t xí nghi p s n xu t bánh d đ nh s n xu t ba lo i bánh sau: bánhộ ệ ả ấ ự ị ả ấ ạ
đ u Xanh, ậ bánh Pía và bánh Chay Đ s n xu t 3 lo i bánh trên thì trang bể ả ấ ạ ị
đường, đ u, b t, tr ng, m c, Gi s s đậ ộ ứ ứ ả ử ố ường có th chu n b để ẩ ị ược là đường500kg, đ u 300kg, các nguyên li u khác thì tùy ý bao nhiêu cũng có Lậ ệ ượng
đường và đ u c n thi t và l i nhu n thu đậ ầ ế ợ ậ ược trên m t cái bánh m i lo iộ ỗ ạ
được cho nh sau:ư
Bảng 2.2: Số liệu bài toán
Gi s các lo i bánh đả ử ạ ược s n xu t ra đ u đả ấ ề ược tiêu th h t Hãy l pụ ế ậ
phương án s n xu t cho m i lo i bánh là bao nhiêu cái đ không b t n đ ngả ấ ỗ ạ ể ị ồ ộ
v đề ường, đ u và t ng l i nhu n thu đậ ổ ợ ậ ược là l n nh t.ớ ấ
2.1 Tóm tắt và tìm hiểu đề
Xét bài toán ta th y:ấ
-Đ s n xu t 1 cái bánh đ u xanh thì c n 80g để ả ấ ậ ầ ường và 100g đ u;ậ
-Đ s n xu t 1 cái bánh pía thì c n 60g để ả ấ ầ ường và 20g đ u;ậ
-Đ s n xu t 1 cái bánh chay thì c n 80g để ả ấ ầ ường và 50g đ u.ậ
Tuy nhiên, t ng s đổ ố ường không được vượt quá 500.000g và t ng s đ uổ ố ậkhông đượ ược v t quá 300.000g
M c tiêu là phụ ương án s n xu t sao cho l i nhu n đ t đả ấ ợ ậ ạ ược là l n nh t.ớ ấ
Bánh Nguyên li u ệ
Bánh đ u ậ xanh Bánh Pía Bánh chay Nguyên li u có th chu n b đ ẩ ị ượ ệ c ể
L i ợ nhu n ậ
Trang 16F(X) = 2.400X1 + 2.000X2 + 1.900X3 max
2.3 Xác định các biến và giá trị của biến
Đ s n xu t để ả ấ ược phương án X = (X1, X2, X3) nghĩa là đ phể ương án X là
ch p nh n đấ ậ ược (s n xu t đả ấ ược), khi s lố ượng nguyên li u c n cho s n xu tệ ầ ả ấkhông vượt quá s lố ượng nguyên li u có th chu n b đệ ể ẩ ị ược và không b t nị ồ
đ ng v độ ề ường, đ u và s lậ ố ượng bánh s n xu t ra không th là s âm vàả ấ ể ốkhông b l cái bánh nên ta có ràng bu c v d u và th a các ràng bu c sau:ị ẻ ộ ề ấ ỏ ộ
Tóm l i, bài toán s n xu t nêu trên đạ ả ấ ược quy v bài toán quy ho ch tuy n tínhề ạ ế
nh sau:ư
Tìm X = (X1, X2, X3) sao cho:
F(X) = 2400X1 + 2000X2 +1900X3 max
Th a các ràng bu c:ỏ ộ
2.4 Giải bài toán trên Excel
Ta nh p các d li u bao g m các h s c a các n trong hàm m c tiêu cũng nhậ ữ ệ ồ ệ ố ủ ẩ ụ ưtrong các ràng bu c đ tính toán Ch ng h n, các s li u nh p vào Excel có d ng sau:ộ ể ẳ ạ ố ệ ậ ạ
Hình 2.6: Nhập số liệu vào Excel
Ti p theo, ta nh p công th c tính giá tr hàm m c tiêu cũng nh các v tráiế ậ ứ ị ụ ư ếcác ràng bu c t ng ng Ch ng h n v i màn hình Excel trên ta độ ươ ứ ẳ ạ ớ ược màn hìnhExcel m i.ớ
Trang 17Hình 2.7: Nhập công thức trên Excel
Dùng ch c năng Solver c a Excel và nh p các tham s c n thi tứ ủ ậ ố ầ ế
Hình 2.8: Nhập các tham số cần thiết vào Excel bằng hộp thoại solver
Trang 18Nh n solver chúng ta đấ ược
Hình 2.9: Hộp thoại Solver Results
Khi ch p nh n k t qu (Keep Solver Solution), ta đấ ậ ế ả ược:
Hình 2.10: Kết quả giá trị các biến và giá trị hàm mục tiêu
K t qu này cho th y X1 = 0, X2ế ả ấ =8.333, X3 = 0 và F(X1, X2, X3) =16.666.000 (đ ng)ồ
2.5 Nhận xét kết quả bài toán
T k t qu trên cho th y m t xí nghi p c n s n xu t 0 cái bánh đ uừ ế ả ấ ộ ệ ầ ả ấ ậxanh, 8.333 cái bánh pía và 0 cái bánh chay khi s d ng h t 500kg đử ụ ế ường và300kg đ u thì đ t m c l i nhu n cao nh t là 16.666.000 đ ng.ậ ạ ứ ợ ậ ấ ồ
Trang 19BÀI TẬP 3
Nhân d p t t trung thu, xí nghi p s n xu t 3 lo i bánh: đ u xanh, th pị ế ệ ả ấ ạ ậ ậ
c m và bánh d o nhân đ u xanh Đ s n xu t 3 lo i bánh này, xí nghi p c n:ẩ ẻ ậ ể ả ấ ạ ệ ầ
Đường, đ u xanh, b t, tr ng, m t, l p xậ ộ ứ ứ ạ ưởng,… Gi s s đả ử ố ường có th chu nể ẩ
b đị ược là 500kg, đ u là 300kg, các nguyên li u khác mu n bao nhiêu cũng có.ậ ệ ố
Lượng đường, đ u c n thi t và l i nhu n thu đậ ầ ế ợ ậ ược trên 1 cái bánh m i lo iỗ ạcho trong b ng sau:ả
Bảng 3.3: Số liệu bài toán
Tìm l i nhu n thu đợ ậ ược là l n nh t n u s n xu t bao nhiêu cũng bán h t.ớ ấ ế ả ấ ế
Trang 20X =
3.3 Xác định các biến và giá trị của biến
Phương án s n xu t đ t l i nhu n l n nh t khi:ả ấ ạ ợ ậ ớ ấ
- S lố ượng đường đ u c n cho s n xu t không vậ ầ ả ấ ượt quá lượng d tr ữ ữnên ta có ràng bu c:ộ
- S lố ượng các lo i bánh s n xu t ra ph i nguyên và không th là s âm,ạ ả ấ ả ể ố
ta được ràng bu c v d u:ộ ề ấ
3.4 Giải bài toán trên Excel
V i bài toán quy ho ch tuy n tính xu t phát t bài toán s n xu t nêuớ ạ ế ấ ừ ả ấtrên:
Hình 3.11: Nhập số liệu vào Excel
Trang 21Ti p theo, ta nh p công th c tính giá tr hàm m c tiêu cũng nh các v tráiế ậ ứ ị ụ ư ếcác ràng bu c t ng ng Ch ng h n v i màn hình Excel trên ta độ ươ ứ ẳ ạ ớ ược màn hìnhExcel m i.ớ
Hình 3.12: Nhập công thức trên Excel
Dùng ch c năng Solver c a Excel và nh p các tham s c n thi tứ ủ ậ ố ầ ế
Hình 3.13: Nhập các tham số cần thiết vào Excel bằng hộp thoại Solver
Trang 22Nh n solver chúng ta đấ ược
Hình 3.14: Hộp thoại Solver Results
Khi ch p nh n k t qu (Keep Solver Solution), ta đấ ậ ế ả ược:
Hình 3.15: Kết quả giá trị các biến và giá trị hàm mục tiêu
K t qu này cho th y Xế ả ấ 1 = 0, X2 =12.500, X3= 0 và f(xi) = 21.250.000
3.5 Nhận xét kết quả bài toán
V y xí nghi p nên s n xu t 12.500 cái bánh th p c m đ không b t nậ ệ ả ấ ậ ẩ ể ị ồ
đ ng v độ ề ường, đ u và t ng l i nhu n t i đa thu đậ ổ ợ ậ ố ược là 21.250.000 đ ng.ồ
Trang 23BÀI TẬP 4
M t tr i chăn nuôi đ nh nuôi 3 lo i bò: bò s a, bò th t, bò cày S li uộ ạ ị ạ ữ ị ố ệ
đi u tra đề ược cho trong b ng sau:ả
Bảng 4.4: Số liệu bài toán
Yêu c u: Tìm s bò m i lo i c n nuôi sao cho t ng ti n l i là l n nh t.ầ ố ỗ ạ ầ ổ ề ờ ớ ấ
Bi t r ng s bò s a không quá 20 con, bò th t không 30 con.ế ằ ố ữ ị
Tuy nhiên t ng s v n không đ c vổ ố ố ượ ượt quá 9.500.000đ và chi phí chăn nuôi
có th b ra là 900.000đ Và s ể ỏ ố bò s a ữ không quá 20 con, s ố bò th t ị không quá 30
con
M c tiêu bài toán là t ng ti n l i đ t đụ ổ ề ờ ạ ược là l n nh t.ớ ấ
4.2 Xác định hàm mục tiêu
Trang 24F(X) = 60X1 + 50X2 + 57X3 max
Trang 254.3 Xác định các biến và giá trị của biến
4.4 Giải bài toán trên Excel
Ta nh p các d li u bao g m các h s c a các n trong hàm m c tiêuậ ữ ệ ồ ệ ố ủ ẩ ụcũng nh trong các ràng bu c đ tính toán Ch ng h n, các s li u nh p vàoư ộ ể ẳ ạ ố ệ ậExcel có d ng sau:ạ
Hình 4.16: Nhập số liệu vào Excel
Ti p theo, ta nh p công th c tính giá tr hàm m c tiêu cũng nh các v tráiế ậ ứ ị ụ ư ếcác ràng bu c t ng ng Ch ng h n v i màn hình Excel trên ta độ ươ ứ ẳ ạ ớ ược màn hình
Trang 26Dùng ch c năng Solver c a Excel và nh p các tham s c n thi tứ ủ ậ ố ầ ế
Hình 4.18: Nhập các tham số cần thiết vào Excel bằng hộp thoại solver
Trang 27Nh n solver chúng ta đấ ược
Hình 4.19: Hộp thoại Sover Results
Khi ch p nh n k t qu (Keep Solver Solution), ta đấ ậ ế ả ược:
Hình 4.20: Kết quả giá trị các biến và giá trị hàm mục tiêu
K t qu này cho th y X1 = 20, X2 = 30, X3 = 2 và F(X) = 2.814ế ả ấ
4.5 Nhận xét kết quả bài toán
V y trang tr i nuôi bò này nên nuôi 20 bò s a, 30 bò th t, 2 con bò cày đậ ạ ữ ị ể
đ t l i nhu n t i đa là 2.814.000 đ ng.ạ ợ ậ ố ồ
Trang 28BÀI TẬP 5
V i s v n đ u t nh ban đ u là 80 t đ ng Doanh nghi p MT d tínhớ ố ố ầ ư ư ầ ỷ ồ ệ ự
s n xu t 3 lo i m t hàng: T , Bàn, Gh Doanh nghi p có 3 Xả ấ ạ ặ ủ ế ệ ưởng s n xu t,ả ấ
m i xỗ ưởng có lo i m t hàng ạ ặ Bi t r ng:ế ằ
Bảng 5.5: Số liệu bài toán
(ĐVT: tri u đ ng) ệ ồ Chi phí Doanh thu
c tính s n l ng s n ph m mà m i phân x ng s n xu t t i đa trong
Tuy nhiên t ng s lổ ố ượng tủ s n xu t không đả ấ ược vượt quá 110.000 cái;
s lố ượng bàn s n xu t không đả ấ ược vượt quá 160.000 cái; s lố ượng ghế s nả
xu t không đấ ược vượt quá 150.000 cái V i s v n đ u t ban đ u là 80 tớ ố ố ầ ư ầ ỷ
Trang 29Tìm X = (X1,X2, X3) sao cho
F(Xi) = 1.300.000X1 + 950.000X2 + 700.000X3 max
X =
Trang 305.3 Xác định các biến và giá trị của biến
Th a các ràng bu c sauỏ ộ
5.4 Giải bài toán trên Excel
Ta nhập các dữ liệu bao gồm các hệ số của các ẩn trong hàm mục tiêu cũngnhư trong các ràng buộc để tính toán Chẳng hạn, các số liệu nhập vào Excel códạng sau:
Hình 5.21: Nhập số liệu vào Excel
Ti p theo, ta nh p công th c tính giá tr HMT cũng nh các v trái cácế ậ ứ ị ư ếràng bu c tộ ương ng Ch ng h n v i màn hình Excel trên ta đứ ẳ ạ ớ ược màn hìnhExcel m i.ớ
Hình 5.22: Nhập công thức vào Excel
Dùng ch c năng Solver c a Excel và nh p các tham s c n thi tứ ủ ậ ố ầ ế
Trang 31Hình 5.23: Nhập các tham số cần thiết vào Excel bảng hộp thoại Solver
Nh n solver chúng ta đấ ược
Hình 5.24: Hộp thoại Solver Results
Trang 32Khi ch p nh n k t qu (Keep Solver Solution), ta đấ ậ ế ả ược:
Hình 5.25: Kết quả giá trị các biến và giá trị hàm mục tiêu
K t qu này cho th y Xế ả ấ 1 = X3 = 0, X2 = 123 và F(X) = 116.850.000
5.5 Nhận xét kết quả bài toán
Nh v y, doanh nghi p MT c n s n xu t m t hàng Bàn v i 123 sp sẽ đ tư ậ ệ ầ ả ấ ặ ớ ạ
đượ ợc l i nhu n l n nh t là 116.850.000 ngàn đ ng.ậ ớ ấ ồ
Trang 33BÀI TẬP 7
M t ộ công ty may s n xu t các lo i s n ph m nh sau ả ấ ạ ả ẩ ư Bi t r ng chi phí vàế ằ
đ n giá (giao đ ng) c a t ng m t hàng là (đ ng/cái):ơ ộ ủ ừ ặ ồ
Bảng 7.6: Số liệu bài toán
M t công ty s n xu t s n ph m sauộ ả ấ ả ẩ : qu n jean, qu n tây, áo s mi;ầ ầ ơ
S lố ượng s n xu t t i đa c a công ty trong 1 tháng : Qu n Jean 1000 cái;ả ấ ố ủ ầ
Qu n Tây: 1200 cái và Áo s mi: 1500 cái;ầ ơ
Chi phí c đ nh hàng tháng là 100.000.000 đ ng;ố ị ồ
T đ bài trên ta th y đừ ề ấ ược các y u t không ch c ch n là s lế ố ắ ắ ố ượng s nả
ph m tiêu th và đ n giá bán c a s n ph m qu n jean, qu n tây và áo s mi.ẩ ụ ơ ủ ả ẩ ầ ầ ơNên sáu y u t này sẽ ch n làm bi n s ng u nhiên ng v i m i giá tr ng uế ố ọ ế ố ẫ Ứ ớ ỗ ị ẫnhiên c a Xủ i và Yi (i=ta sẽ được m t giá tr l i nhu n và c ng u nhiên nh thộ ị ợ ậ ứ ẫ ư ế
đ n khi c m u ta th y đ làm th ng kê, thì ta dùng Data Analysis đ quy tế ỡ ẫ ấ ủ ố ể ế
Trang 347.2 Mô hình toán học cho bài toán
G i X1, X2, X3 l n lọ ầ ượt là s s n ph m s n ph m Qu n Jean, Qu n Tây vàố ả ẩ ả ẩ ầ ầ
Khi đó, l i nhu n hàng tháng c a d án là đ i lợ ậ ủ ự ạ ượng ng u nhiên cho b iẫ ở
LN = (X1* Y1) + (X2*Y2) + (X3*Y3) 100.000.000 X1*100.000 X2*120.000
-X3*80.000 đ ngồBài toán quy v vi c so sánh t l (xác su t) đ LN < 0 v i ngề ệ ỷ ệ ấ ể ớ ưỡng quy t đ nhế ị10%
7.3 Mô hình bài toán trên Excel
sheet1, ta l p mô hình bài toán nh sau:
Hình 7.26: Công thức tính mô hình bài toán
Trang 35Sau khi có mô hình trên sheet1, ta sang sheet2 l p b ng bi u di n k t qu 100 l nậ ả ể ễ ế ả ầ
nh sau:ư
Hình 7.27: Biểu diễn LN bài toán 100 lần
Quét kh i t ô A2:B101 và ch n ch c năng Table trong menu Dataố ừ ọ ứ
Hình 7.28: Hộp thoại Data Table
Trang 37-3 93
45.215.534,6
-7
2
4
18.770.514,1
-9
5
0 139.485.738,62 7 5 15.504.026,30 10 0
23.579.747,5
-7
Trang 38Dùng công c Histogram c a ch c năng Data Analysis trong menu Toolsụ ủ ứ
đ kh o sát LN ta để ả ược h p tho i sau:ộ ạ
Hình 7.29: Hộp thoại Histogram
7.4 Kết quả mô hình bài toán trên Excel
Hình 7.30: Kết quả phương án
Đi u này cho th y t l LN < 0 trên m u là 14%.ề ấ ỷ ệ ẫ
7.5 Nhận xét mô hình bài toán trên Excel
Do t l l i nhu n âm trên m u vỷ ệ ợ ậ ẫ ượt quá 10% nên ta k t lu n r ng côngế ậ ằ
Trang 39BÀI TẬP 8
M t doanh nghi p s n xu t cá Tra phi lê v i 3 s n ph m lo i I, II, III v iộ ệ ả ấ ớ ả ẩ ạ ớgiá t ng lo i nh sau: Lo i I là 500ừ ạ ư ạ 000đ/kg, lo i II là 400.000đ/kg, lo i III làạ ạ300.000đ/kg Đ s n xu t để ả ấ ược 1kg ta c n nguyên li u nh sau:ầ ệ ư
Bảng 8.8: Số liệu bài toán
Gi đ nh r ng DN s n xu t theo đ n đ t hàng, hãy xác đ nh phả ị ằ ả ấ ơ ặ ị ương án
s n xu t đ doanh thu đ t đả ấ ể ạ ược là l n nh t? Bi t r ng DN có lớ ấ ế ằ ượng cá t nồkho là:
Lo i trên 1 kgạ 4.000 kg
Lo i 700g – 950gạ 6.000 kg
Lo i 500g – 650gạ 5.000kg
8.1 Tóm tắt và tìm hiểu đề
Xét bài toán s n xu t trên, đ s n xu t ra:ả ấ ể ả ấ
- Cá Tra phi lê lo i I c n 2kg cá tra trên 1kg, 1,2kg cá tra t 700g-950g và 0,5 kgạ ầ ừ
Trang 408.3 Xác định biến và giá trị biến
Phương án s n xu t là ch p nh n đả ấ ấ ậ ược khi s lố ượng nguyên li u c n choệ ầ
s n xu t không vả ấ ượt quá s l ng nguyên li u hi n có (t n kho) nên ta đố ượ ệ ệ ồ ược cácràng bu cộ
Cu i cùng, do s lố ố ượng các s n ph m s n xu t không th là s âm, taả ẩ ả ấ ể ố
8.4 Giải bài toán trên Excel
Ta nh p các d li u bao g m các h s c a các n trong hàm m c tiêuậ ữ ệ ồ ệ ố ủ ẩ ụcũng nh trong các ràng bu c đ tính toán Ch ng h n, các s li u nh p vàoư ộ ể ẳ ạ ố ệ ậExcel có d ng sau:ạ
Hình 8.31: Nhập số liệu vào Excel