Hình thang có 2 đường chéo bằng nhau là hình chữ nhật.. Hình thang có một góc vuông là hình chữ nhật C.. Hình thang có 2 cạnh đáy bằng nhau là hình bình hành D.. Hình thang có 2 cạnh bên
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
NAM ĐỊNH
ĐỀ CHÍNH THỨC
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2018 – 2019
Môn: Toán – lớp 8 (Thời gian làm bài: 90 phút)
Đề khảo sát gồm 2 trang Phần I: Trắc nghiệm (2 điểm)
Hãy chọn phương án trả lời đúng và viết chữ cái đứng trước phương án đó vào bài làm
Câu 1: Kết quả của phép tính (x 1)(x2 x 1) là
A x3 1 B x3 1 C (x 1)3 D x3 2x2 2x 1
Câu 2: Dư trong phép chia (x3x2 1): (x 1) là
Câu 3: Phân tích đa thức a2b2ac bc thành nhân tử được kết quả là
A (a b a b c )( ) B (a b a b c )( ) C (a b a b c )( ) D (a b a b c )( )
Câu 4: Đa thức cần điền vào dấu (…) trong đẳng thức
2 2
(2 )
3 6
3 12
x
x x
A 2 – x B x – 2 C x + 2 D -x – 2
Câu 5: Tập hợp các giá trị thoải mãn x2 4 (x 2)(x2 x 1) là
A { -2; 1} B {-2; -1; 1} C {-2} D {1}
Câu 6: Khẳng định nào sau đây đúng
A Hình thang có 2 đường chéo bằng nhau là hình chữ nhật
B Hình thang có một góc vuông là hình chữ nhật
C Hình thang có 2 cạnh đáy bằng nhau là hình bình hành
D Hình thang có 2 cạnh bên bằng nhau là hình bình hành
Câu 7: Một hình thoi có độ dài hai đường chéo lần lượt là 6cm và 8cm Chu vi của hình
thoi đó là
Câu 8: Một tam giác có một cạnh là a không đổi, chiều cao ứng với cạnh đó là h Khi h
tăng lên 4 lần thì diện tích của tam giác đó tăng lên bao nhiêu lần
A 2 lần B 4 lần C 8 lần D 16 lần
Trang 2Phần II Tự luận (8 điểm)
Bài 1 (2,25 điểm) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử
a) 3xy2 3x ; b) 4(x2y2) 4 x 1 ; c) x5 1 x3x2
Bài 2 (1,75 điểm) Rút gọn các biểu thức sau
a)
( )
xy x y x y xy
A
xy x y
x y xy
2
5 6
B
x x
x x
Bài 3 (3,0 điểm) Cho tam giác ABC nhọn có AB<AC, các đường cao BD và CE cắt nhau
tại H, I là trung điểm của BC Gọi K là điểm đối xứng với H qua I, M là điểm đối xứng với
H qua đường thẳng BC
a) Các tứ giác BHCK, BCKM là hình gì?
b) Gọi O là trung điểm của AK Chứng minh O là giao điểm của ba đường trung trực của tam giác ABC
c) Chứng minh rằng AK vuông góc với DE
Bài 4 (1điểm) Cho hai số a, b thỏa mãn đẳng thức a3b3 3(a2b2) 4( a b ) 4 0
Tình giá trị của biểu thức M 2018(a b ) 2
-Hết - Hướng dẫn câu khó Bài 3
a) ta có IB = IC; IH = IK => tứ giác BHCK là hình bình hành
Gọi F là giao điểm của BC và HM => FI là đường trung bình của tam giác HMK => FI //MK => tứ giác BCKM là hình thang
Trang 3Lại có H và M đối xứng qua BC => BC là trung trực của HM => tam giác BHM cân tại B
=> góc MBC = góc HBC; do BH//CK => góc HBC = góc BCK => góc MBC = góc BCK
=> tứ giác BMKC là hình thang cân
b) ta có CK //BH; BH vuông góc với AC => CK vuông góc với AC => tam giác ACK vuông tại C => CO là đường trung tuyến ứng cạnh huyền => OA = OC => O thuộc trung trực của AC; tương tự O thuộc trung trực của AB => O là giao ba đường trung trực trong tam giác ABC
c) Gọi M là trung điểm của AH => EM = ½ AH; DM = ½ AH => EM = DM => M thuộc trung trực của ED; tương tự IE = ID (= ½ BC) => I thuộc trung trực của ED => IM vuông góc với ED mà IM là đường trung bình trong tam giác HAK => IM //AK => AK vuông góc với ED
Bài 4 Cho hai số a, b thỏa mãn đẳng thức a3b3 3(a2b2) 4( a b ) 4 0
Tình giá trị của biểu thức M 2018(a b ) 2
Ta có 3 3 2 2
a b 3 a b 4 a b 4 0
a b 3a 3b 4a 4b 4 0
a 3a 3a 1 b 3b 3b 1 (a b 2) 0
3 3
a 1 b 1 (a b 2) 0
a b 2 a 1 (a 1)(b 1) b 1 1 0
a 1 (a 1)(b 1) b 1 1 0
Nên M = 2018. 2
2
= 8072