Câu 1: Viết biểu thức 5 2 4 3 2 6 5 0 a a a P a a dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ. A. P a . B. 5 P a . C. 2 P a . D. 4 P a . Câu 2: Hàm số nào sau đây đồng biến trên ; ? A. 2 x e y . B. 0,7 x y . C. 3 x y . D. 5 2 x y . Câu 3: Cho a 1. Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng? A. 1 3 a a . B. 2 3 1 a a . C. 3 2 1 a a . D. 2016 2017 1 1 a a Câu 4: Tính đạo hàm của hàm số 1 2 3 x y . A. 1 2 2ln 3.3 x y . B. 1 2 2.3 x y . C. 1 2 ln 3.3 x y . D. 2 1 2 .3 x y x . Câu 5: Cho các số thực dương a b, với a 1 và log 0 a b . Khẳng định nào sau đây đúng? A. , 0;1 , 1; a b a b . B. , 0;1 0 1 a b a b . C. , 0;1 0 1 a b b a . D. , 1; 0 1 a b b a . Câu 6: Tính đạo hàm của hàm số 3 2 2 y x 1 . A. 2 3 3 1 ln 2 y x x . B. 1 2 2 y x x 3 1 . C. 1 2 2 3 1 2 y x x . D. 1 2 2 3 1 2 y x . Câu 7: Tính đạo hàm của hàm số y x log 1 2017 . A. 1 1 y x . B. ln 2017 1 y x . C. 1 1 ln 2017 y x . D. 2017 1 log 1 y x . Câu 8: Đồ thị của hàm số nào trong các hàm số dưới đây có tiệm cận đứng? A. 4 1 1 y x . B. 1 1 y x . C. 2 1 2 y x . D. 2 2 1 y x x . Câu 9: Tìm tập xác định D của hàm số 1 2 4 y x x ( ) . A. D ;0 1; . B. D 0;1. C. D . D. D 0;1 . Câu 10: Tìm tập xác định D của hàm số 2017 3 log 2 x y x . A. D 2 . B. D ; 2 3; . C. D ; 2 3; . D. D 2;3. Câu 11: Hàm số 2 2 ( 2 1) x y x x e nghịch biến trên khoảng nào sau đây ? A. 0;1 . B. 1; . C. ;0 . D. ; . Câu 12: Đường cong hình bên là độ thị của một trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây. Hỏi đó là hàm số nào ? A. 2 y x . B. 4 y x . C. 2 y x .. D. 2 .x y Câu 13: Cho hàm số y x ln có đồ thị như hình 1. Đồ thị hình 2 là của hàm số nào dưới đây? A. y x ln 1 . B. y x ln 1 . C. y x ln . D. y x ln . Câu 14: Tìm tập nghiệm S của phương trình 2 2 3 2 1 x x . A. S 1; 3 . B. S 2 . C. S 0. D. S 1;3 . Câu 15: Tìm tập nghiệm S của phương trình 1 3 3 4 0 x x . A. 1 0; 4 S . B. 1 1; 2 S . C. S 0;1. D. 1 1 ; 2 4 S .
Trang 1ĐỀ THAM KHẢO KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG LÔ GA – SỐ 7
LỚP TOÁN THẦY SANG
5 3
2 2 4
a a a
a
dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ
Câu 2: Hàm số nào sau đây đồng biến trên ?;
A
2
x
e
y
y
D y 5 2x Câu 3: Cho a Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?1
A
1 3
3
1
a
a
3 2 1
a
a D 20161 20171
a a
Câu 4: Tính đạo hàm của hàm số 1 2
3 x
A y 2 ln 3.31 2 x B y 2.31 2 x C y ln 3.31 2 x D 2
1 2 3 x
y x Câu 5: Cho các số thực dương a b, với a và log1 a b 0 Khẳng định nào sau đây đúng?
, 0;1 , 1;
a b
a b
B , 0;1
a b
C , 0;1
a b
D , 1;
a b
Câu 6: Tính đạo hàm của hàm số 2 32
1
y x
2
y x x B 2 12
y x x C 3 2 12
1 2
y x x D 3 2 12
1 2
y x
Câu 7: Tính đạo hàm của hàm số ylog2017x1
1
y x
ln 2017 1
y x
1
1 ln 2017
y x
1
y
x
Câu 8: Đồ thị của hàm số nào trong các hàm số dưới đây có tiệm cận đứng?
1
y x
1 1
y x
1 2
y x
2 1
y
x x
Câu 9: Tìm tập xác định D của hàm số
1
A D ; 0 1; B D 0;1
C D D D \ 0;1
Câu 10: Tìm tập xác định D của hàm số log2017 3
2
x y
x
A D \ 2 B D ; 23;
C D ; 2 3;. D D 2;3
Trang 2Câu 11: Hàm số y(x 2x1)e nghịch biến trên khoảng nào sau đây ?
A 0;1 B 1; C ; 0 D ;
Câu 12: Đường cong hình bên là độ thị của một trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C,
D dưới đây Hỏi đó là hàm số nào ?
Câu 13: Cho hàm số ylnx có đồ thị như hình 1 Đồ thị hình 2 là của hàm số nào dưới đây?
Câu 14: Tìm tập nghiệm S của phương trình 2x22x3 1
A S 1; 3 B S 2 C S 0 D S 1;3
Câu 15: Tìm tập nghiệm S của phương trình 1
3x3x40
4
S
1 1;
2
S
C S 0;1 D 1 1
;
2 4
S
Câu 16: Cho a là số thực dương khác 1 và b thỏa log0 a b 3 Tính log 2 2
ab
a A
b
A 4 3 13
11
11
1
12
Câu 17: Tìm tập nghiệm S của phương trình log2xlog2x2017log 20182
A S 2018 B S 1 C S 1; 2018 D S 2018; 1 Câu 18: Nếu log2log8 xlog log8 2x thì log x2 2 bằng
3
Trang 3Câu 19: (THPT Quốc Gia 2017) Cho loga x3, logb x4 với a b, là các số thực lớn hơn 1 Tính
logab
P x
12
12
7
P
Câu 20: Bất phương trình 3 1 2 1
x
có tập nghiệm là:
A 2; B 2; C ; 2 D ; 2
Câu 21: Tập nghiệm S của phương trình 1 2x2017 3 2 2 x21008 là
2
S
B S 1; 2 C S 1008; 2017 D 1;1
2
S
Câu 22: Tìm số nghiệm nguyên của bất phương trình 2 2
2
25x log x 4x5 10
Câu 23: Gọi a b a, b là các nghiệm của phương trình 6x 6 2x13x1 Tính giá trị của P 3a2b
Câu 24: Tập nghiệm của bất phương trình 1 1
log x3 log 92x là
A S 3; 4 B S ; 4 C 9
3;
2
S
D S 3; 4 Câu 25: Tập nghiệm của bất phương trình 2 1
2
4
x x
là
A S 2; B S ;1 C S ; 2 D S 1;
Câu 26: Cho bất phương trình 2 3 2
2x x 2 2 x 3
có tập nghiệm là a b Giá trị của ; T 2a b là
A T 5 B T 3 C T 2 D T 1
Câu 27: Số tuổi của An và Bình là các nghiệm của phương trình
1
5 log x1 log x
Tính tổng số tuổi của An và Bình
A 36 B 21 C.12 D 23
Câu 28: Tìm tập nghiệm của bất phương trình 2
3
2
A S 5; 1 B S 5;1 C S 1; 5 D S 1; 5
Câu 29: Tính tích các nghiệm của phương trình log2 log4 log8 log16 81
24
2 D 3 Câu 30: Số lượng của một số loài vi khuẩn sau t (giờ) được tính xấp xỉ bởi đẳng thức QQ e0 0,195t, trong
đó Q là số lượng vi khuẩn ban đầu Nếu số lượng vi khuẩn ban đầu là 5000 con thì sau bao lâu 0
có 100.000 con
A 24giờ B 20 giờ C 3.55 giờ D 15.36 giờ
Trang 4Câu 31: Cho các số thực a b x , , 0 và b x , 1 thỏa mãn log 2 log log
3
a b
Tính giá trị của biểu thức 2 2 2
P a ab b a b khi a b
10
5
4
Câu 32: Với x , y, z là các số nguyên dương thỏa mãn xlog20162ylog20163zlog20167 Tính giá 1
trị của biểu thức Qxyz
Câu 33: Một người gửi số tiền 100 triệu đồng vào một ngân hàng với lãi suất 7o /năm Biết rằng nếu
không rút tiền ra khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi năm, số tiền lãi sẽ được nhập vào vốn ban đầu (người ta gọi đó là lãi kép) Để người đó lãnh được số tiền 250 triệu thì người đó cần gửi trong khoảng thời gian ít nhất bao nhiêu năm? (nếu trong khoảng thời gian này không rút tiền ra và lãi suất không thay đổi)
A 12 năm B 15 năm C 14 năm D 13 năm
Câu 34: Cho hai số thực dương a b, khác 1 Biết rằng bất kì đường thẳng nào song song với trục hoành
mà cắt các đường ya x, yb x và trục tung lần lượt tại M N A, , thì 2AN 5AM (hình vẽ bên dưới) Hỏi khẳng định nào sau đây đúng?
A a b 5 2 1 B 2b5 a C 2a5b1 D a b 2 5 1
Câu 35: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình log25x1 log 42.5x2m có
nghiệm x 1
A m ; 2 B m 2; C m 3; D m ;3
Câu 36: Cho phương trình 1 1 2 1 1 2
9 x m2 3 x 2m Tìm tất cả các giá trị của tham số m để 1 0 phương trình đã cho có nghiệm
7
m
7
m
7
m
7
m
Câu 37: Tìm tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình
2
log xlog x 3m(log x 3) có nghiệm thuộc nửa khoảng 32;
A 1; 3 B 1;3 C 0; 3 D 0;3
Trang 5HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
5 3
2 2 4
a a a
a
dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ
Lời giải
Chọn B
Ta có
4
5 4 5 3
2
5
2 3 6 5
6 5
6
=
a a a a a a
Câu 2: Hàm số nào sau đây đồng biến trên ?;
A
2
x
e
y
y
D y 5 2x Lời giải
Chọn A
Vì 1
2
e
nên hàm số
2
x
e
y
đồng biến trên ; Câu 3: Cho a Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?1
A
1 3
3
1
a
a
3 2 1
a
a D 20161 20171
a a
Lời giải
Chọn B
Câu 4: Tính đạo hàm của hàm số y31 2 x
A y 2 ln 3.31 2 x B y 2.31 2 x C y ln 3.31 2 x D 2
1 2 3 x
y x Lời giải
Chọn A
3 x.ln 3 1 2 2.ln 3.3 x
y x
Câu 5: Cho các số thực dương a b, với a và log1 a b 0 Khẳng định nào sau đây đúng?
, 0;1 , 1;
a b
a b
B , 0;1
a b
C , 0;1
a b
D , 1;
a b
Lời giải
Chọn A
Điều kiện b0;a0,a1
Trang 6Khi đó 1 1
, 1;
, 0;1
a b
a b
Câu 6: Tính đạo hàm của hàm số 2 32
1
y x
2
y x x B 2 12
y x x C 3 2 12
1 2
y x x D 3 2 12
1 2
y x
Lời giải Chọn B
Ta có 3 2 32 1 2
2
y x x 3 2 12 2 12
1 2 3 1
Câu 7: Tính đạo hàm của hàm số ylog2017x1
1
y x
ln 2017 1
y x
1
1 ln 2017
y x
1
y
x
Lời giải
Chọn C
Ta có
1
1 ln 2017
y x
Câu 8: Đồ thị của hàm số nào trong các hàm số dưới đây có tiệm cận đứng?
1
y x
1 1
y x
1 2
y x
2 1
y
x x
Lời giải
Chọn B
1
1 lim
1
1 lim
1
x là tiệm cận đứng của đồ thị của hàm số 1 1
1
y x
Câu 9: Tìm tập xác định D của hàm số
1
A D ; 0 1; B D 0;1
C D D D \ 0;1
Lời giải
Chọn A
Hàm số
1
xác định khi 2
x x x x
Câu 10: Tìm tập xác định D của hàm số log2017 3
2
x y
x
A D \ 2 B D ; 23;
Trang 7C D ; 2 3;. D D 2;3
Lời giải
Chọn C
Điều kiện xác định: 3 0 ; 2 3;
2
x
x x
Vậy D ; 2 3;
Câu 11: Hàm số y(x22x1)e2x nghịch biến trên khoảng nào sau đây ?
A 0;1 B 1; C ; 0 D ;
Lời giải
Chọn A
y x e x x e x x e Suy ra hàm số đã cho nghịch biến khi và chỉ khi 2
2x 2x00x1 Câu 12: Đường cong hình bên là độ thị của một trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C,
D dưới đây Hỏi đó là hàm số nào ?
Lời giải
Chọn A
Đồ thị hình trên là đồ thị của hàm số chẵn có tập xác định D \ 0 nên nó là đồ thị của hàm
số yx2
Câu 13: Cho hàm số ylnx có đồ thị như hình 1 Đồ thị hình 2 là của hàm số nào dưới đây?
Trang 8A yln x 1 B y lnx1 C yln x D y lnx
Lời giải Chọn D
ln
ln ln 0
x khi x
x khi x
Đồ thị hs y lnx được suy ra từ đồ thị hs ylnxbằng cách giữ nguyên phần đồ thị hs
ln
y x nằm trên trục hoành, lấy đối xứng phần dưới trục hoành qua trục hoành, bỏ phần đồ thị dưới trục hoành
Câu 14: Tìm tập nghiệm S của phương trình 2x22x3 1
A S 1; 3 B S 2 C S 0 D S 1;3
Lời giải
Chọn D
Ta có 2 2 2 3 1 2 2 3 0 1
3
x
Vậy S 1;3
Câu 15: Tìm tập nghiệm S của phương trình 3x31x40
4
S
1;
2
S
C S 0;1 D 1 1
;
2 4
S
Lời giải
Chọn C
1
x
x x
Chọn
C
Câu 16: Cho a là số thực dương khác 1 và b thỏa log0 a b 3 Tính A logab2 a2
b
A 4 3 13
11
11
1
12
Lời giải Chọn A
2 2
logab a logab logab
b
loga ab logb ab loga a loga b logb a logb b
Trang 91 2 1 2 3 1 2 3 4 3 13
1
2 log
a
a
b
b
Câu 17: Tìm tập nghiệm S của phương trình log2xlog2x2017log 20182
A S 2018 B S 1 C S 1; 2018 D S 2018; 1
Lời giải Chọn B
Điều kiện: x0 Với điều kiện phương trình
1 log log 2017 log 2018 2017 2018 0
2018
x
So với điều kiện vậy tập nghiệm của phương trình là S 1
Câu 18: [2D2-2.1-2] Nếu log2log8 xlog log8 2x thì log x2 2 bằng
3
Lời giải Chọn C
Ta có:
2
3 3
2
2 2
log 27 log
x x
Câu 19: [2D2-2.1-2] (THPT Quốc Gia 2017) Cho loga x3, logb x4 với a b, là các số thực lớn hơn
1 Tính Plogab x
12
12
7
P
Lời giải
Chọn D
3
loga x 3 xa và logb x4xb4
4 3
a b a b b
.
Câu 20: Bất phương trình 3 1 x2 có tập nghiệm là: 1
A 2; B 2; C ; 2 D ; 2
Lời giải
Chọn D
3 1 2 1 3 1 2 3 10 2 0 2
Trang 10Vậy tập nghiệm của BPT là ; 2
Câu 21: Tập nghiệm S của phương trình 1 2 2017 3 2 2 2 1008
2
S
B S 1; 2 C S 1008; 2017 D 1;1
2
S
Lời giải
Chọn A
1 2x2017 3 2 2 x210081 2x2017 1 22x21008
1
2
x
x
Vậy tập nghiệm của phương trình là 1; 1
2
S
Câu 22: Tìm số nghiệm nguyên của bất phương trình 2 2
2
25x log x 4x5 10
Lời giải ChọnB
Điều kiện 5 x 5
Nhận xét: x 5 là hai nghiệm của BPT
Với 5 x thì 5 25x2 nên 0
2
25x log x 4x5 1 0 2
2
2
1 x 3
Mà x nên x 1; 2;3
Kết hợp 2 trường hợp, ta được tập nghiệm của BPT là 1; 2;3;5; 5
Vậy có 5 giá trị nguyên của x thỏa mãn bất phương trình đã cho
Câu 23: Gọi a b a, b là các nghiệm của phương trình 6x 6 2x13x1 Tính giá trị của P 3a2b
Lời giải:
Chọn D
Trang 11
3 2
log 2 log 3
x x
Vậy alog 2;3 blog 32 P 5
Câu 24: [2D2-6.2-2] Tập nghiệm của bất phương trình 1 1
log x3 log 92x là
A S 3; 4 B S ; 4 C 9
3;
2
S
D S 3; 4 Lời giải
Chọn D
Ta có: 1 1
log x3 log 92x 0 x 3 9 2x
3
3 9 2
x
3 4
x x
3 x 4
Câu 25: Tập nghiệm của bất phương trình 2 2 1
4
x x
là
A S 2; B S ;1 C S ; 2 D S 1;
Lời giải Chọn A
Bất phương trình tương đương với 2x2 22x x 2 2x x2
Tập nghiệm bpt là: S 2;
Câu 26: Cho bất phương trình 2x2x2x23xx2 có tập nghiệm là 3 a b Giá trị của ; T 2a b là
A T 5 B T 3 C T 2 D T 1
Lời giải Chọn A
Xét hàm số f t 2t t
' 2 ln 2 1 0t
f t t
hàm số f t đồng biến trên
* f x x f 3x x x 3 xx 2x 3 0 3 x1
Suy ra bất phương trình có tập nghiệm là 3;1 a 3, b1 T 2 3 1 5
Câu 27: Số tuổi của An và Bình là các nghiệm của phương trình
1
5 log x1 log x
Tính tổng số tuổi của An và Bình
A 36 B 21 C.12 D 23
Lời giải
Chọn A
Trang 12ĐK:
0 1
3
x
Đặt tlog x3 , phương trình thành
2
27 9
t
t
x x
Kết quả là 36
Câu 28: Tìm tập nghiệm của bất phương trình 2
3
2
A S 5; 1 B S 5;1 C S 1; 5 D S 1; 5
Lời giải Chọn D
Đk: x0;x1
Vậy tập nghiệm S 1; 5
Câu 29: Tính tích các nghiệm của phương trình log2 log4 log8 log16 81
24
2 D 3 Lời giải
Chọn A
Điều kiện x 0
x x x x x x x x
2
8
8
x x
x
Câu 30: Số lượng của một số loài vi khuẩn sau t (giờ) được tính xấp xỉ bởi đẳng thức 0,195
0 t
QQ e , trong
đó Q là số lượng vi khuẩn ban đầu Nếu số lượng vi khuẩn ban đầu là 5000 con thì sau bao lâu 0
có 100.000 con
A 24giờ B 20 giờ C 3.55 giờ D 15.36 giờ
Lời giải
Chọn D
Trang 13Ta có: QQ e0 0,195t 1 ln
0.195 o
Q t
Q
15.36
(giờ)
Câu 31: Cho các số thực a b x , , 0 và b x , 1 thỏa mãn log 2 log log
3
a b
Tính giá trị của biểu thức 2 2 2
P a ab b a b khi a b
10
5
4
Lời giải Chọn D
Ta có: log 2 log log
3
a b
3
a b
a2b2 9ab
4 /
a b l
a b t m
Khi đó: 2 2 2
P a ab b a b
2
2.16 3.4
36
b
4
Câu 32: Với x , y, z là các số nguyên dương thỏa mãn xlog20162ylog20163zlog20167 Tính giá 1
trị của biểu thức Qxyz
Lời giải
Chọn D
Ta có:
log 2 log 3 log 7 1 log 2 3 7x y z 1 2 3 7x y z 2016 2 3 7
5 2 1
x y z
Vậy Qxy z 8
Câu 33: Một người gửi số tiền 100 triệu đồng vào một ngân hàng với lãi suất 7o /năm Biết rằng nếu
không rút tiền ra khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi năm, số tiền lãi sẽ được nhập vào vốn ban đầu (người ta gọi đó là lãi kép) Để người đó lãnh được số tiền 250 triệu thì người đó cần gửi trong khoảng thời gian ít nhất bao nhiêu năm? (nếu trong khoảng thời gian này không rút tiền ra và lãi suất không thay đổi)
A 12 năm B 15 năm C 14 năm D 13 năm
Lời giải
Chọn C
Gọi số tiền gửi ban đầu là P, lãi suất là r0 /năm Khi đó sau n năm số tiền lãnh được là
1
n
P P r
Trang 14Khi đó log1 log1,07 250 13, 54284711
100
r
P n
Để người đó lãnh được số tiền 250 triệu thì người đó cần gửi trong khoảng thời gian ít nhất 14
năm
Câu 34: Cho hai số thực dương a b, khác 1 Biết rằng bất kì đường thẳng nào song song với trục hoành
mà cắt các đường ya x, yb x và trục tung lần lượt tại M N A, , thì 2AN 5AM (hình vẽ bên dưới) Hỏi khẳng định nào sau đây đúng?
A a b 5 2 1 B 2b5 a C 2a5b1 D a b 2 5 1
Lời giải
Chọn D
Ta có x N x M, 0
b a x x 0; x M,
A a ; x M ,
M
M x a ; x M ,
N
N x a AN x N; 0 ,
M; 0
AM x
2AN 5AM 2 5 5 0
2
Khi đó:
M M
x x
Vậy 2 5
1
a b
Câu 35: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình log25x1 log 42.5x2m có
nghiệm x 1
A m ; 2 B m 2; C m 3; D m ;3
Lời giải Chọn C
1
2
log 5x 1 log 5x 1 1 2m
Đặt log25x 1
t
, do x nên 1 t 2
Ta được f t t t 12m Ycbt PT có nghiệm t 2