Tài liệu ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm sinh học 12 với định dạng MCMIX, quý thầy cô chỉ cần download về là sử dụng được ngay với phần mềm MCMIX mới nhất Lưu ngân hàng, trộn đề, chọn đề, làm đề cương đều được Thật dễ dàng
Trang 11 Kiểu cấu tạo giống nhau của các cơ quan tương đồng phản ánh nguồn gốc chung của chúng, những sai khác về chi tiết chủ yếu là do nguyên nhân nào?
A Thực hiện các chức phận khác nhau
B Sự thoái hoá trong quá trình phát triển
C Chúng phát triển trong các điều kiện sống khác nhau
D Chọn lọc tự nhiên đã diễn ra theo các hướng khác nhau
[<br>]
2 Nhóm cơ quan tương đồng là một bằng chứng quan trọng trong quá trình nghiên cứu về mối quan hệ giữa các loài.Ví dụ nào dưới đây thuộc loại cơ quan tương đồng?
C Sự tiêu giảm chi sau của cá voi D Ngà voi và ngà voi biển
[<br>]
3 Các cơ quan thoái hoá ở các loài khác nhau phản ánh điều gì trong việc nghiên cứu quá trình tiến hoá của các loài này?
A Phản ánh ảnh hưởng của môi trường sống B Phản ánh chức phận quy định cấu tạo
C Phản ánh sự tiến hoá đồng quy D Phản ánh sự tiến hoá phân li
[<br>]
4 Ví dụ nào dưới đây thuộc loại cơ quan tương tự của các loài?
A Cánh sâu bọ và cánh dơi B Nhụy trong hoa đực của cây ngô
C Gai xương rồng, tua cuốn của đậu hà lan D Tuyến nước bọt và tuyến nọc độc của rắn
[<br>]
5 Cơ quan thoái hoá là nhóm cơ quan vốn rất phát triển ở loài tổ tiên nhưng hiện tại không còn đảm nhận chức phận của cơ thể.Ví dụ nào dưới đây thuộc cơ quan thoái hóa?
A Nhụy trong hoa đực của cây ngô B Gai cây hoa hồng
[<br>]
6 Trong các phát biểu sau, phát biểu nào có nội dung phản ánh về quá trình tiến hoá hội tụ của các loài?
A Sinh vật sống trong điều kiện tự nhiên tương tự thì hình thành các đặc điểm thích nghi giống nhau
B Các loài sinh vật có xu hướng tập trung tại 1 khu địa lý nào đó
C Những loài khác nhau sống chung với nhau qua thời gian dài thì sẽ có nhiều điểm giống nhau
D Hiện tượng tiêu giảm một số cơ quan trên cơ thể
[<br>]
7 Bằng chứng tế bào học đã cho thấy lục lạp trong tế bào thực vật có nguồn gốc từ đâu?
A Một loài vi khuẩn lam B Một loài vi khuẩn E.coli
C Một cơ quan thoái hóa D Nhân con tiến hóa thành
[<br>]
8 Trong các phát biểu sau, phát biểu nào mô tả về hiện tượng đồng quy tính trạng trong quá trình tiến hoá?
A Những loài khác nhau nhưng có kiểu hình giống nhau do sống trong điều kiện môi trường giống nhau
B Các quần thể bị cách li thời gian dài nhưng vẫn giữ được sự tương đồng về hình thái
C Các cá thể trong quần thể mặc dù có những đặc điểm khác nhau nhưng vẫn giữ được những tính trạng đặc trưng cho loài
D Các cá thể cùng loài thuộc các giống khác nhau vẫn giữ được các tính trạng đặc trưng cho loài
[<br>]
9 Bằng chứng sinh học phân tử là bằng chứng chính xác nhất cho thấy mối liên hệ giữa các loài Người ta dùng phép lai phân tử để tìm hiểu về đều gì?
A Mức độ tương đồng và khác biệt về trình tự nuclêôtit giữa các loài
B Mức độ khác biệt về trình tự nuclêôtit giữa các loài
C Cách thức hình thành loài mới trong quá trình tiến hóa
Trang 2D Mức độ tương đồng về trình tự nuclêôtit giữa các loài
[<br>]
10 Khái niệm nào sau đây nói về cơ quan thoái hoá là đúng nhất?
A Là cơ quan mà trước đây ở các loài tổ tiên có một chức năng quan trọng nào đó nhưng nay không còn chức năng hoặc chức năng bị tiêu giảm
B Các cơ quan tiến hóa từ một nguồn gốc chung mặc dầu hiện tại các cơ quan này có thể thực hiện các chức năng rất khác nhau hoặc bị tiêu giảm
C Các cơ quan thực hiện những chức năng rất giống nhau nhưng đến nay không còn thực hiện nữa
D Các cơ quan thực hiện những chức năng tương tự nhau nhưng nay bị tiêu giảm
[<br>]
11 Địa lí sinh học là một bộ phận cùng nghiên cứu về quá trình tiến hoá Địa lý sinh học là gì?
A Là môn khoa học nghiên cứu về sự phân bố địa lí của các loài
B Là môn khoa học nghiên cứu về sự phân bố sinh thái của các sinh vật
C Là môn khoa học nghiên cứu về sự phân bố các nòi địa lí trên Trái đất
D Là môn khoa học nghiên cứu về sự phân bố sinh vật trên Trái đất
[<br>]
12 Học thuyết tế bào đã dùng bằng chứng nào để khẳng định tất cả các sinh vật ngày nay xuất phát từ một nguồn gốc?
A Tất cả các cơ thể sinh vật từ đơn bào đến động-thực vật đều được cấu tạo từ tế bào
B Tất cả các cơ thể sinh vật đều có tế bào với hình dạng giống nhau
C Tất cả các cơ thể sinh vật từ đơn bào đến đa bào đều có mối quan hệ với nhau
D Tất cả các cơ thể sinh vật đều được cấu tạo bởi các đại phân tử hữu cơ: axit nuclêic và prôtêin, pôliphotphat
[<br>]
13 Để xác định mối quan hệ họ hàng giữa các loài về các đặc điểm hình thái thì người ta hay sử dụng các cơ quan thoái hóa vì:
A Đó là bằng chứng rõ rệt nhất chứng tỏ những loài này đều bắt nguồn từ tổ tiên chung
B Cung cấp cho ta bằng chứng về phôi sinh học giữa các sinh vật
C Xây dựng lại hình thái cơ quan khi chưa bị thoái hóa
D Giúp so sánh về giải phẫu của các loài
[<br>]
14 Phương pháp nào sau đây được gọi là phương pháp lai phân tử?
A Lai các phân tử ADN của các loài với nhau và đánh giá mức độ tương đồng qua khả năng bắt cặp bổ sung giữa các sợi ADN đơn thuộc 2 loài khác nhau
B Lai giữa 2 dòng thuần khác nhau
C Tổ hợp vốn gen của 2 hay nhiều loài sinh vật với nhau
D Là phương pháp lai giữa các dạng bố mẹ có bộ gen khác nhau
[<br>]
15 Các kết quả nghiên cứu về quá trình tiến hoá đã khẳng định: đặc điểm của hệ động thực vật của từng vùng phụ thuộc vào yếu tố nào?
A Điều kiện địa lí sinh thái và lịch sử địa chất hình thành nên vùng đó
B Điều kiện địa lí sinh thái của vùng đó
C Hệ động thực vật nguyên thủy của vùng đó
D Lịch sử địa chất hình thành vùng đó
[<br>]
16 Khẳng định nào dưới đây đúng nhất trong việc xác định mối quan hệ họ hàng giữa các loài?
A Các loài có quan hệ họ hàng càng gần thì trình tự các nuclêôtit và trình tự các axit amin càng giống nhau và ngược lại
B Các loài có quan hệ họ hàng càng gần thì sự sai khác về thành phần các loại axit amin trong phân tử prôtêin càng nhỏ
C Các loài có quan hệ họ hàng càng gần thì trình tự sắp xếp các nuclêôtit càng khác nhau
Trang 3D Các loài có họ hàng càng gần thì sự sai khác thành phần các loại nuclêôtit càng lớn.
[<br>]
17 Chuỗi hêmôglôbin giữa tinh tinh và người có những sự sai khác nào về số lượng và trình tự các axit amin?
C Khác nhau 1 axit amin D Khác nhau 3 axit amin
[<br>]
18 Mô tả nào dưới đây về các cơ quan tương tự là chính xác nhất?
A Các cơ quan thực hiện các chức năng tương tự nhau nhưng lại không được tiến hóa từ một cơ quan chung của loài tổ tiên
B Các cơ quan thực hiện những chức năng tương tự nhau
C Các cơ quan được tiến hóa từ một nguồn gốc chung nhưng nay không còn chức năng
D Các cơ quan được tiến hóa từ một nguồn gốc chung
[<br>]
19 Đặc điểm nào dưới đây được xem là bằng chứng về giải phẫu học chứng minh người và thú có quan hệ nguồn gốc với nhau?
A Đẻ con và nuôi con bằng sữa
B Tháng thứ 6 hầu hết bề mặt phôi có lông mịn bao phủ
C Phôi người lúc 2 tháng có đuôi khá dài
D Bộ não người lúc 1 tháng còn có 5 phần riêng rẽ
21 Mô tả nào dưới đây là chính xác nhất về các cơ quan tương đồng?
A Các cơ quan được tiến hóa từ một nguồn gốc chung mặc dầu hiện tại các cơ quan này có thể thực hiện các chức năng rất khác nhau
B Các cơ quan thực hiện những chức năng tương tự nhau
C Các cơ quan được tiến hóa từ một nguồn gốc chung
D Các cơ quan thực hiện những chức năng rất giống nhau
[<br>]
22 Nghiên cứu về địa lí sinh học cung cấp cho ta những bằng chứng gì về sự tiến hoá của sinh giới?
A Bằng chứng về sự hình thành và phát tán của các loài tổ tiên chung được diễn ra như thế nào
B Bằng chứng về sự phát triển của sinh vật từ tổ tiên chung
C Bằng chứng về sự phát tán của các sinh vật từ tổ tiên chung
D Bằng chứng về sự hình thành của các loài sinh vật
[<br>]
23 Việc nghiên cứu các cơ quan thoái hoá cho phép ta đưa ra kết luận nào sau đây?
A Phản ánh ảnh hưởng của môi trường sống B Phản ánh sự tiến hóa phân li
C Phản ánh sự tiến hóa đồng quy D Phản ánh chức phận quy định cấu tạo
[<br>]
24 Bằng chứng giải phẩu so sánh dựa vào sự giống nhau và khác nhau của các loài về những đặc điểm nào?
A Cấu tạo cơ quan và cơ thể B Giai đoạn phát triển phôi thai
C Cấu tạo pôlipeptit và pôlinuclêotit D Sinh học và biến cố địa chất
[<br>]
25 Đặc điểm cơ bản của các cơ quan tương đồng là gì?
A Cùng nguồn gốc nhưng khác nhau về chức năng
B Cùng chức năng nhưng có nguồn gốc khác nhau
C Cùng vị trí trên cơ thể và cùng chức năng
Trang 4D Cùng cấu tạo bên trong và hình thái bên ngoài
[<br>]
26 Hai cơ quan của 2 loài khác nhau được coi là tương đồng khi chúng có những đặc điểm gì?
A Cùng nguồn gốc từ phôi, có vị trí tương đồng B Giống nhau về hình thái và cấu tạo trong
C Khác nguồn gốc nhưng cùng chức năng D Ở vị trí tương đương nhau trên cơ thể
[<br>]
27 Tuyến nọc độc của rắn hổ mang là cơ quan tương đồng với loại cơ quan nào?
[<br>]
28 Các cơ quan tương đồng có những đặc điểm nào giống nhau?
[<br>]
29 Hiện tượng cơ quan thoái hóa lại phát triển và biểu hiện ở cá thể của loài được gọi là hiện tượng gì?
[<br>]
30 Câu nào không đúng khi nói về cơ quan tương đồng và cơ quan thoái hóa?
A Chỉ ở động vật mới có cơ quan thoái hóa
B Cơ quan thoái hóa cũng là cơ quan tương đồng
C 2 loại cơ quan này phản ánh quan hệ họ hàng
D Thực vật cũng có cơ quan tương đồng
[<br>]
31 Cơ quan tương đồng ở các nhóm sinh vật không phản ánh đặc điểm nào sau đây của sự tiến hoá?
A Sự tiến hóa đồng quy B Sự tiến hóa phân li
C Vai trò của chọn lọc tự nhiên D Quan hệ họ hàng
[<br>]
32 Cơ quan tương tự phản ánh kết quả của quá trình nào?
A Sự tiến hóa đồng quy B Sự tiến hóa phân li
[<br>]
33 Cơ quan tương tự là kết quả của kiểu chọn lọc tự nhiên nào?
A Ở cùng môi trường như nhau B Ở các môi trường khác nhau
C Trên các đối tượng có họ hàng D Theo nhiều hướng khác nhau
[<br>]
34 Cơ sở của bằng chứng sinh học phân tử là dựa vào các điểm giống nhau và khác nhau về đặc điểm nào?
A Cấu tạo pôlipeptit hoặc pôlinuclêotit B Sinh học và biến cố địa chất
C Các giai đoạn phát triển phôi thai D Cấu tạo trong giữa các loài khác nhau
[<br>]
35 Người và tinh tinh khác nhau, nhưng thành phần axit amin ở chuỗi Hemôglobin giống nhau chứng tỏ 2 loài này có nguồn gốc chung; đây là bằng chứng gì?
A Bằng chứng sinh học phân tử B Bằng chứng địa lý sinh học
C Bằng chứng phôi sinh học D Bằng chứng giải phẫu so sánh
[<br>]
36 Bằng chứng địa lý sinh học về quá trình tiến hóa đã dẫn đến một kết luận quan trọng nhất, đó là:
A Sinh vật chung nguồn gốc, phân hóa là do cách li địa lý
B Sinh vật giống nhau do ở khu địa lý như nhau
C Trước đây, các lục địa là một khối liền nhau
D Sinh vật khác nhau do sống ở khu địa lý khác nhau
Trang 5Cơ quan tương đồng là những cơ quan
A.có nguồn gốc khác nhau nhưng đảm nhiệm những chức phận giống nhau, có hình thái tương tự
B.cùng nguồn gốc, nằm ở những vị trí tương ứng trên cơ thể, có thể thực hiện các chức năng khác nhau.C.cùng nguồn gốc, đảm nhiệm những chức phận giống nhau
D.có nguồn gốc khác nhau, nằm ở những vị trí tương ứng trên cơ thể, có kiểu cấu tạo giống nhau
[<br>]
Cơ quan tương tự là những cơ quan
A.có nguồn gốc khác nhau nhưng đảm nhiệm những chức phận giống nhau, có hình thái tương tự
B.cùng nguồn gốc, nằm ở những vị trí tương ứng trên cơ thể, có kiểu cấu tạo giống nhau
C.cùng nguồn gốc, đảm nhiệm những chức phận giống nhau
D.có nguồn gốc khác nhau, nằm ở những vị trí tương ứng trên cơ thể, có kiểu cấu tạo giống nhau
[<br>]
Trong tiến hoá các cơ quan tương đồng có ý nghĩa phản ánh
A sự tiến hoá phân li B.sự tiến hoá đồng quy C.sự tiến hoá song hành D.phản ánhnguồn gốc chung
[<br>]
Trong tiến hoá các cơ quan tương tự có ý nghĩa phản ánh
A.sự tiến hoá phân li B.sự tiến hoá đồng quy C.sự tiến hoá song hành D.nguồn gốc chung.[<br>]
Cơ quan thóai hóa là cơ quan
A.phát triển không đầy đủ ở cơ thể trưởng thành B.biến mất hòan tòan
C thay đổi cấu tạo phù hợp chức năng D thay đổi cấu tạo
[<br>]
Bằng chứng sinh học phân tử là dựa vào các điểm giống nhau và khác nhau giữa các lòai về
A.cấu tạo trong của các nội quan B.các giai đọan phát triển phôi thai
C cấu tạo pôlipeptit hoặc pôlinuclêôtit D đặc điểm sinh học và biến cố địa chất
[<br>]
37 Người và tinh tinh khác nhau, nhưng thành phần axit amin ở chuỗi β Hb như nhau chứng tỏ cùng nguồn gốc thì gọi là
A bằng chứng giải phẫu so sánh B bằng chứng phôi sinh học
C.bằng chứng địa lí sinh học D bằng chứng sinh học phân tử
[<br>]
Mọi sinh vật có mã di truyền và thành phần prôtêin giống nhau là chứng minh nguồn gốc chung của sinh giới thuộc
A bằng chứng giải phẫu so sánh B bằng chứng phôi sinh học
C.bằng chứng địa lí sinh học D bằng chứng sinh học phân tử
[<br>]
Bằng chứng địa lí – sinh vật học về tiến hóa dẫn đến kết luận quan trọng nhất là
A.sinh vật giống nhau do ở khu vực địa lí như nhau B sinh vật chung nguồn gốc, phân hóa do cách
li địa lí
C trước đây, các lục địa là một khối liền nhau D sinh vật khác nhau do sống ở khu địa lí khác nhau.[<br>]
Bằng chứng quan trọng nhất thể hiện nguồn gốc chung của sinh giới là
A bằng chứng địa lí sinh vật học B bằng chứng phôi sinh học
C bằng chứng giải phẩu học so sánh D bằng chứng tế bào học và sinh học phân tử
[<br>]
Hai cơ quan tương đồng là
A gai của cây xương rồng và tua cuốn ở cây đậu Hà Lan B mang của loài cá và mang của các loài tôm
C chân của loài chuột chũi và chân của loài dế nhũi D gai của cây hoa hồng và gai của cây xương rồng
Trang 61.Quần đảo Galapagot trong 48 loài thân mềm có 41 loài địa phương.
2 Thú có túi ở Oxtraylia
3.Quần đảo Galapagot có điều kiện sinh thái phù hợp, nhưng không có loài lưỡng cư nào
4.Hệ động vật ở đảo đại dương nghèo hơn đảo lục địa
5.Chuột túi, sóc túi ở Oxtraylia có hình dáng giống với chuột, sóc nhau thai ở Châu Á
Hiện tượng nào thể hiện tiến hóa hội tụ ( đồng qui )
[<br>]
38 Theo Darwin, kết quả của chọn lọc tự nhiên tạo ra sự phân hóa về đặc điểm nào của các cá thể?
A Khả năng sống sót giữa các cá thể trong quần thể
B Khả năng phát sinh biến dị của các cá thể trong quần thể
C Khả năng phản ứng trước môi trường của các cá thể trong quần thể
D Khả năng sinh sản của các cá thể trong quần thể
[<br>]
39 Điểm thể hiện sự hạn chế trong thuyết tiến hóa của Darwin là gì?
A Chưa nêu được nguyên nhân phát sinh và cơ chế di truyền của biến dị
B Cho rằng động lực của chọn lọc nhân tạo là nhu cầu của con người
C Biến dị cá thể là nguồn nguyên liệu của tiến hóa và chọn giống
D Chọn lọc tự nhiên là con đường dẫn đến hình thành loài mới
[<br>]
40 Darwin giải thích sự hình thành đặc điểm thích nghi màu xanh lục ở các loài sâu ãn lá là do yếu
tố nào sau đây?
A CLTN đã giữ lại những cá thể màu xanh lục và đào thải những cá thể khác
B Sâu bị ảnh hưởng do màu lá cây
C Do quần thể sâu có nhiều hình dạng và CLTN đã vô tình giữ lại màu xanh
D Dạng đột biến màu xanh lục là gen trội nên được giữ lại
[<br>]
41 Darwin là người đầu tiên đưa ra khái niệm nào sau đây?
[<br>]
42 Biến dị sinh ra do thay đổi tập tính sinh hoạt của cơ quan thực chất là loại biến đổi nào?
[<br>]
43 Vai trò lớn nhất của Darwin đối với việc nghiên cứu quá trình tiến hoá là:
A Phát hiện vai trò của chọn lọc tự nhiên B Giải thích sự hình thành loài người từ động vật
C Chứng minh nguồn gốc chung của sinh giới D Giải thích thành công quá trình hình thành tính thích nghi
[<br>]
44 Theo Darwin chọn lọc nhân tạo bắt đầu từ khi nào?
A Từ khi loài người bắt đầu biết trồng trọt, chăn nuôi
B Từ khi loài người xuất hiện
C Từ khi sự sống xuất hiện
D Từ khi khoa học chọn giống được hình thành
[<br>]
45 Theo Darwin nguyên liệu cho chọn giống và tiến hóa là gì?
A Các biến dị phát sinh trong quá trình sinh sản theo những hướng không xác định ở từng cá thể riêng lẻ
B Những biến đổi do tác động của tập quán hoạt động ở động vật
C Những biến đổi đồng loạt tương ứng với điều kiện ngoại cảnh
D Đột biến và biến dị tổ hợp
Trang 746 Darwin đã giải thích quá trình hình thành loài mới dần dần qua nhiều dạng trung gian, dưới tác dụng của chọn lọc tự nhiên theo con đường nào?
[<br>]
47 Darwin đã cho rằng yếu tố nào là nguyên nhân của quá trình tiến hoá?
A Chọn lọc tự nhiên tác động thông qua đặc tính biến dị và di truyền của sinh vật
B Sự củng cố ngẫu nhiên các biến dị trung tính không liên quan với tác dụng của chọn lọc tự nhiên
C Tác động trực tiếp của ngoại cảnh lên cơ thể sinh vật trong quá trình phát triển của cá thể và của loài
D Tác động của sự thay đổi ngoại cảnh hoặc tập quán hoạt động ở động vật trong một thời gian dài[<br>]
48 Theo Darwin quá trình nào là cơ chế chính của sự tiến hóa?
A Sự tích lũy các biến dị có lợi, đào thải các biến dị có hại dưới tác động của chọn lọc tự nhiên
B Sự di truyền các đặc tính thu được trong đời cá thể dưới tác dụng của ngoại cảnh hay tập quán hoạt động
C Sự thay đổi của ngoại cảnh thường xuyên không đồng nhất dẫn đến sự biến đổi dần dà và liên tục của loài
D Sự tích lũy các đột biến trung tính một cách ngẫu nhiên, không liên quan với tác dụng của chọn lọc tự nhiên
[<br>]
49 Theo quan điểm của Darwin các loài ngày nay có mối quan hệ với nhau như thế nào?
A Các loài là kết quả của quá trình tiến hóa từ một nguồn gốc chung
B Các loài là kết quả của quá trình tiến hóa từ rất nhiều nguồn gốc khác nhau
C Các loài đều được sinh ra cùng một lúc và không hề bị biến đổi
D Các loài được biến đổi theo hướng ngày càng hoàn thiện nhưng có nguồn gốc riêng rẽ
[<br>]
50 Theo Darwin, thì biến dị cá thể có những đặc điểm gì?
A Là những đặc điểm sai khác giữa các cá thể cùng loài phát sinh trong quá trính sinh sản
B Xảy ra theo hướng xác định
C Không phải là nguồn nguyên liệu của quá trình chọn giống
D Không phải là nguồn nguyên liệu của quá trình tiến hóa
[<br>]
51 Theo Darwin, nhân tố nào là nhân tố chính trong quá trình hình thành các đặc điểm thích nghi?
A Chọn lọc tự nhiên thông qua biến dị và di truyền
B Biến dị cá thể và quá trình giao phối
C Chọn lọc tự nhiên, đột biến và giao phối
D Đột biến và chọn lọc tự nhiên
[<br>]
52 Theo Darwin, sinh vật có những đặc điểm thích nghi với môi trường là do quá trình nào?
A Chọn lọc tự nhiên đã loại bỏ những cá thể mang đặc điểm có hại, giữ lại những cá thể mang đặc điểm có lợi
B Môi trường sống thường xuyên thay đổi nên đặc điểm có hại trở nên có lợi
C Sinh vật có khả năng biến đổi để phù hợp với sự biến đổi của ngoại cảnh
D Con người đã tác động lên sinh vật
[<br>]
53 Theo Darwin, kết quả của chọn lọc tự nhiên đã tạo ra nhóm phân loại nào sau đây?
A Tạo nên loài mới B Tạo nên nòi mới C Tạo nên chi mới D Tạo nên giống mới[<br>]
54 Trong việc giải thích nguồn gốc của chung của loài, quá trình nào dưới đây đóng vai trò quyết định?
Trang 8A Quá trình phân ly tính trạng B Quá trình chọn lọc tự nhiên
[<br>]
55 Khi quan sát biến dị ở sinh vật, Darwin là người đầu tiên đã đưa ra khái niệm nào?
[<br>]
56 Quan niệm nào sau đây về biến dị là của Darwin?
A Biến dị cá thể là nguyên liệu chính của tiến hóa
B Biến đổi nhỏ tích lũy dần thành biến đổi lớn
C Biến đổi do sử dụng cơ quan là di truyền được
D Biến dị sinh ra khi ngoại cảnh thay đổi
[<br>]
57 Khái niệm biến đổi theo quan niệm của Darwin có nghĩa là:
A Các sai khác giữa các cá thể cùng loài, phát sinh qua sinh sản
B Các sai khác giữa các sinh vật cùng loài, do môi trường thay đổi gây ra
C Các biến đổi đột ngột trong đời cá thể, làm nó khác hẳn cá thể cùng loài
D Một dạng biến dị cá thể phát sinh do ngoại cảnh thay đổi
[<br>]
58 Darwin mô tả biến dị cá thể là biến đổi gì?
A Các sai khác nhỏ giữa các cá thể cùng loài, phát sinh qua sinh sản
B Các sai khác giữa các cá thể cùng loài do môi trường thay đổi gây ra
C Các biến đổi đột ngột trong đời cá thể, làm nó khác hẳn cá thể cùng loài
D Một dạng biến dị cá thể phát sinh do ngoại cảnh thay đổi
[<br>]
59 Đặc điểm nào sau đây không phải của biến dị cá thể?
A Không có ý nghĩa đối với quá trình tiến hóa B Phát sinh qua sinh sản
[<br>]
60 Theo Darwin, đấu tranh sinh tồn là gì?
A Tranh giành điều kiện sống và sinh sản B Chủ động tìm điều kiện sống và sinh sản
C Đấu tranh với điều kiện bất lợi để tồn tại D Tranh giành thức ăn để tồn tại
[<br>]
61 Theo Darwin, quá trình đấu tranh sinh tồn ở sinh giới diễn ra mạnh và rõ rệt nhất khi nào?
A Nguồn sống không đủ B Cá thể không thích nghi kịp
C Động vật thuộc loại hung dữ D Sinh vật sản xuất nhiều
[<br>]
62 Theo Darwin, chọn lọc tự nhiên dựa trên cơ sở của quá trình nào?
A Di truyền và biến dị B Đào thải và tích lũy
[<br>]
63 Động lực của CLTN theo Darwin là
C Nhu cầu và sở thích của sinh vật D Bản năng vươn lên để sống
[<br>]
64 Học thuyết về quá trình tiến hóa của sinh giới, Darwin đã nhắc đến những nhân tố tiến hóa nào?
A Biến dị cá thể, di truyền và chọn lọc tự nhiên B Biến đổi và môi trường
C Đột biến, giao phối và CLTN D Biến dị, di truyền, CLTN và phân li tính trạng[<br>]
65 Quá trình chọn lọc theo Darwin có nội dung chính là:
A Đào thải và tích lũy B Phân hóa khả năng sống sót
Trang 9C Phân hóa khả năng sinh sản D Hình thành tính thích nghi
[<br>]
66 Theo Darwin, vật nuôi và cây trồng có đặc điểm nổi bật và khác biệt là do yếu tố nào?
A Thích nghi với nhu cầu và ý thích con người B Phong phú hơn dạng tương ứng trong tự nhiên
C Mang đặc điểm có hại cho chính chúng D Sức chống chịu kém
69 Chọn lọc nhân tạo giống chọn lọc tự nhiên ở những đặc điểm nào?
A Nội dung chọn lọc đều là đào thải và tích lũy B Đều dùng nguyên liệu là biến dị cá thể
C Thường diễn ra theo con đường phân li D Kết quả đều tạo ra dạng thích nghi
[<br>]
70 Chọn lọc nhân tạo khác chọn lọc tự nhiên chủ yếu ở đặc đểm nào?
A Động lực (đấu tranh sinh tồn hay nhu cầu con người)
B Nội dung (biến dị nào được giữ lại)
C Tốc độ (lịch sử lâu dài hay xảy ra tương đối nhanh)
D Kết quả (có lợi cho sinh vật hay cho con người)
[<br>]
71 Theo Darwin, thì CLTN có trực tiếp tạo ra đặc điểm thích nghi không?
A Không, đặc điểm thích nghi ngẫu nhiên xuất hiện
B Không, nó chỉ tiêu diệt cá thể không thích nghi
C Có, CLTN tạo ra tính thích nghi của sinh vật
D Có, CLTN tạo ra trong thời gian lâu dài
[<br>]
72 Theo Darwin, loài hươu cao cổ có chân cao, cổ dài vì sao?
A Biến dị này tình cờ có lợi và được CLTN củng cố
B Đây là đột biến ngẫu nhiên được CLTN giữ lại
C Do nhiều đời rướn chân, vươn để ăn lá trên cao
D Đây là đột biến trung tính được ngẫu nhiên duy trì
[<br>]
73 Đóng góp quan trọng nhất của học thuyết Darwin là gì?
A Phát hiện nội dung và vai trò của CLTN
B Giải thích thành công đặc điểm thích nghi
C Đưa ra khái niệm biến dị cá thể và tính chất của nó
D Khẳng định sự thống nhất trong đa dạng ở sinh giới
[<br>]
74 Theo Darwin, kết quả quan trọg nhất của CLTN là gì?
A Sự sống sót của các cá thể thích nghi nhất B Sự đào thải tất cả biến dị không thích nghi
C Sự sinh sản ưu thế của cá thể thích nghi D Sự hình thành đặc điểm thích nghi
[<br>]
75 Theo Darwin, cấp độ nào là cấp độ tác động chủ yếu của CLTN?
[<br>]
76 Khuyêt điểm lớn nhất trong học thuyết Darwin là gì?
A Chưa rõ nguyên nhân biến dị và cơ chế di truyền
B Giải thích không đúng việc hình thành đặc điểm thích nghi
C Chưa giải thích cơ chế hình thành loài mới
Trang 10D Nhấn mạnh tính khốc liệt của đấu tranh sinh tồn
[<br>]
77 Theo Darwin, hướng chủ yếu của quá trình tiến hóa là:
A Đào thải các biến dị có hại do CLTN B Thay đổi vốn gen theo hướng thích nghi
C Củng cố ngẫu nhiên đột biến trung tính D Sự di truyền tính trạng thích nghi
[<br>]
78 Theo Darwin, nguyên liệu của quá trình tiến hóa là
A Biến dị - di truyền B Chọn lọc tự nhiên C Chọn lọc nhân tạo D Phân li tính trạng[<br>]
79 Theo Darwin, nhân tố chủ đạo của quá trình tiến hóa là:
A Chọn lọc tự nhiên B Chọn lọc nhân tạo C Biến dị và di truyền D Phân li tính trạng[<br>]
80 Theo Darwin, quá trình hình thành loài mới đã diễn ra theo con đường nào?
A Phân li tính trạng B Chọn lọc tự nhiên C Chọn lọc nhân tạo D Cách li sinh thái[<br>]
81 Theo Darwin, nhân tố tham gia hình thành đặc điểm thích nghi gồm
A Biến dị, di truyền và chọn lọc tự nhiên B Ngoại cảnh không đồng nhất và hay thay đổi
C Biến dị, di truyền và phân li tính trạng D Đột biến, giao phối và chọn lọc tự nhiên
[<br>]
82 Phân li tính trạng theo quan niệm của Darwin thực chất diễn ra như thế nào?
A CLTN tiến hành theo nhiều hướng khác nhau trên cùng đối tượng
B Phân hóa khả năng sống sót trong quần thể
C Phân hóa khả năng thích nghi theo nhiều hướng
D CLTN tiến hành trên nhiều đối tượng theo một hướng
[<br>]
Theo Đacuyn, sự hình thành nhiều giống vật nuôi, cây trồng trong mỗi loài xuất phát từ một hoặc vài dạng tổ tiên hoang dại là kết quả của quá trình
A phân li tính trạng trong chọn lọc nhân tạo B phân li tính trạng trong chọn lọc tự nhiên
C tích luỹ những biến dị có lợi, đào thải những biến dị có hại đối với sinh vật
Theo Đacuyn, chọn lọc tự nhiên là quá trình
A.đào thải những biến dị bất lợi
B tích lũy những biến dị có lợi cho sinh vật
C vừa đào thải những biến dị bất lợi vừa tích lũy những biến dị có lợi cho sinh vật
D.tích lũy những biến dị có lợi cho con người và cho bản thân sinh vật
[<br>]
Theo Đacuyn, hình thành lòai mới diễn ra theo con đường
A cách li địa lí B cách li sinh thái C chọn lọc tự nhiên D phân li tính trạng
[<br>]
Theo Đacuyn, cơ chế chính của tiến hóa là
A.phân li tính trạng B chọn lọc tự nhiên C di truyền D biến dị
[<br>]
83 Đề cập đến đột biến, quan niệm hiện đại cho rằng:
Trang 11A Xảy ra mang tính vô hướng và không xác định
B Phát sinh phải thông qua con đường sinh sản
C Luôn gây hại cho sinh vật
D Là nguồn nguyên liệu thứ cấp của chọn lọc tự nhiên
[<br>]
84 Điểm giống nhau trong quan niệm của Dacuyn với quan niệm hiện đại là:
A Thừa nhận vai trò của chọn lọc tự nhiên trong quá trình tiến hóa
B Đều giải thích được cơ chế di truyền và biến dị
C Giải thích được nguyên nhân phát sinh các biến dị
D Giải thích được quá trình hình thành các đơn vị trên loài
[<br>]
85 Theo quan niệm hiện đại đột biến là nhân tố tiến hoá vì:
A Làm biến đổi tần số alen của quần thể B Tạo ra kiểu gen mới
C Tạo ra kiểu hình mới D Làm tãng tính đa hình của quần thể
[<br>]
86 Đặc điểm nào sau đây nói về thường biến là không đúng?
A Thường có thể có lợi, có hại hoặc trung tính B Là các biến dị không di truyền
C Biến dị đồng loạt theo một hướng xác định D Là những biến đổi tương ứng với điều kiện sống[<br>]
87 Động lực có vai trò thúc đây quá trình chọn lọc tự nhiên là:
A Đấu tranh sinh tồn của cơ thể sống B Các tác nhân của điều kiện sống trong tự nhiên
C Sự đào thải các biến dị không có lợi D Sự tích lũy các biến dị có lợi
[<br>]
88 Phát biểu nào dưới đây không nằm trong nội dung thuyết tiến hóa của Darwin?
A Ngoại cảnh thay đổi chậm nên sinh vật có khả năng phản ứng phù hợp nên không bị đào thải
B Chọn lọc tự nhiên tác động thông qua đặc tính biến dị và di truyền đó chíhh trong quá trình hình thànhcác đặc điểm thích nghi
C Loài mới được hình thành dần dần qua nhiều dạng trung gian dưới tác dụng của chọn lọc tự nhiên
D Toàn bộ sinh giới ngày nay là kết quả của quá trình tiến hoá từ một gốc chung
[<br>]
89 Hiện tượng từ dạng tổ tiên ban đầu tạo ra nhiều dạng mới khác nhau và khác với tổ tiên ban đầu gọi là:
C Biến đổi tình trạng D Phát sinh tính trạng
[<br>]
90 Kết quả của chọn lọc nhân tạo là tạo ra nhóm phân loại nào?
[<br>]
91 Nhân tố chủ yếu chi phối tốc độ quá trình tiến hoá là:
A Áp lực của chọn lọc tự nhiên B Áp lực của quá trình đột biến
[<br>]
92 Ngày nay, loại biến dị cá thể mà Darwin đã đề cập có thể gọi là:
[<br>]
93 Theo quan niệm hiện đại thì tiến hóa thực chất là:
A Lịch sử quá trình biến đổi vốn gen của quần thể
B Quá trình biến đổi loài này thành loài khác
C Phát triển lịch sử theo hướng phức tạp
D Lịch sử biến đổi các loài do ngoại cảnh
Trang 1294 Theo quan niệm hiện đại, đơn vị cơ sở của quá trình tiến hóa là:
[<br>]
95 Nhân tố tiến hóa là nhân tố làm biến đổi:
A Tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể
B Tần số alen của quần thể theo 1 hướng xác định
C Thành phần kiểu gen của quần thể theo hướng xác định
D Kiểu hình của quần thể theo nhiều hướng khác nhau
[<br>]
96 Nhân tố nào sau đây không phải là nhân tố tiến hóa ?
A Thường biến B Đột biến C Chọn lọc tự nhiên D Di nhập gen[<br>]
97 Nguồn nguyên liệu sơ cấp cho tiến hóa được tạo bởi quá trình:
A Đột biến B Giao phối C Chọn lọc tự nhiên D Di nhập gen [<br>]
98 Đột biến đa số có hại nhưng vẫn là nguồn nguyên liệu của chọn lọc tự nhiên vì:
A Đột biến di truyền được
B Tần số đột biến thấp
C Sinh vật có nhiều gen, quần thể có nhiều cá thể
D Đột biến gen ít ảnh hưởng đến sức sống và sinh sản của sinh vật
[<br>]
99 Vì sao đột biến gen được xem là nguyên liệu chủ yếu của quá trình tiến hóa?
A So với đột biến NST, thì đột biến gen phổ biến hơn và ít ảnh hưởng đến sức sống, sức sinh sản của sinh vật
B Đột biến gen tạo ra các biến di di truyền
C Đột biến gen tạo ra nhiều alen mới
D Đột biến gen tạo ra nhiều tổ hợp gen mới
[<br>]
100 Nhân tố tiến hóa nào sau đây không làm biến đổi tần số alen của quần thể ?
A Giao phối không ngẫu nhiên B Đột biến, giao phối và Di - nhập gen
[<br>]
101 Đặc điểm nào sau đây không đúng với tiến hóa nhỏ?
A Xảy ra trên quy mô lục địa B Xảy ra trong phạm vi 1 loài
C Kết quả tương đối nhanh D Kết quả hình thành kiểu gen mới
[<br>]
102 Quá trình nào sau đây là nguyên liệu sơ cấp của tiến hóa?
[<br>]
103 Quá trình nào sau đây là nguyên liệu thứ cấp của tiến hóa?
A Biến dị tổ hợp B Đột biến C Nguồn gen du nhập D Chọn lọc tự nhiên[<br>]
104 Theo quan niệm hiện đại, các nhân tố tiến hóa gồm có:
A Các nhân tố làm thay đổi tần số alen và thành phần kiểu gen
B Biến dị, di truyền, CLTN và môi trường
C Môi trường và tập quán sử dụng các ơ quan
D Đột biến, giao phối, CLTN và cách li
[<br>]
Trang 13105 Tiến hóa nhỏ là quá trình làm biến đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể dẫn đến hình thành loài mới Nhân tố chủ đạo trong tiến hóa nhỏ là:
A Chọn lọc tự nhiên B Đột biến C Di nhập gen D Giao phối không ngẫu nhiên
[<br>]
106 Theo quan niệm hiện đại, vì sao loài hươu cao cổ có chân cao, cổ dài?
A Đây là đột biến ngẫu nhiên được CLTN củng cố
B Biến dị cá thể này tình cờ có lợi và được tăng cường
C Do nhiều đời rướn chân, vươn cổ để ăn lá trên cao
D Đây là đột biến trung tính được ngẫu nhiên duy trì
[<br>]
107 Trong quần thể đa hình thì CLTN tác động như thế nào?
A Tăng tần số alen thích nghi, giảm alen kém thích nghi
B Tăng tần số alen kém thích nghi sau đó tiến hành loại bỏ
C Làm quần thể đạt cân bằng theo Hacđi-Vanbec
D Duy trì cả alen có lợi có hại và trung tính
[<br>]
108 Điểm khác biệt giữa quan niệm của Darwin so với quan niệm hiện đại là:
A Chỉ những cá thể thích nghi nhất mới tồn tại
B Nguyên liệu của tiến hóa là biến dị di truyền được
C CLTN là nhân tố chủ đạo trong tiến hóa
D Tiến hóa không cần CLTN mà cần các đột biến trung tính
[<br>]
109 Nội dung chính của CLTN theo quan niệm hiện đại là:
A Phân hóa khả năng sống và sinh sản của các kiểu gen
B Các biến dị di truyền phát sinh làm nguyên liệu cho chọn lọc
C Phát tán đột biến và tạo biến dị tổ hợp
D Phân hóa kiểu gen, hạn chế trao đổi vốn gen
[<br>]
110 Nói chung,tần số alen của một quần thể trong tự nhiên sẽ bị biến đổi nhanh nhất khi chịu tác động của quá trình nào?
A Quá trình chọn lọc tự nhiên B Quá trình đột biến
[<br>]
111 Vốn gen của quần thể sẽ không thay đổi khi chịu tác động của quá trình nào?
C Giao phối không ngẫu nhiên D Ngoại cảnh không đổi
113 Trong quần thể ngẫu phối, biến dị nào thường xuyên xuất hiện?
A Biến dị tổ hợp B Đột biến đa bội C Đột biến lệch bội D Đột biến gen[<br>]
114 Cháy rừng làm hươu chạy sang rừng bên cạnh sẽ gây ra hiện tượng gì trong cơ chế tiến hóa?
A Di-nhập gen B Đột biến gen C Giao phối ngẫu nhiên D Sự cố ngẫu nhiên[<br>]
Trang 14115 Nhân tố chính quy định chiều hướng và tốc độ biến đổi của các giống vật nuôi, cây trồng là:
A Chọn lọc nhân tạo B Biến dị cá thể ở vật nuôi, cây trồng
C Biến dị xác định ở vật nuôi, cây trồng D Chọn lọc tự nhiên
117 Loại biến dị nào được xem là nguyên liệu thứ cấp của chọn lọc tự nhiên?
A Biến dị tổ hợp B Thường biến C Đột biến nhiễm sắc thể D Đột biến gen
[<br>]
118 Tính trên từng gen riêng lẻ thì tần số đột biến gen khoảng:
A 10-6 đến 10-4 B 10-4 đến 10-3 C 10-3 đến 10-2 D 10-2 đến 10-1
[<br>]
119 Ý nghĩa của quá trình giao phối đối với tiến hóa là:
A Làm phát sinh nhiều biến dị tổ hợp trong quần thể
B Góp phần làm thoái hóa kiểu gen không mong muốn
C Tạo ra nhiều đặc điểm có hại cho sinh vật
D Làm phát sinh các đột biến trong quần thể
[<br>]
120 Nhân tố tiến hóa nào sau đây làm biến đổi thành phần kiểu gen của quần thể theo 1 hướng xác định?
A Chọn lọc tự nhiên B Đột biến, giao phối và di - nhập gen
C Giao phối không ngẫu nhiên D Yếu tố ngẫu nhiên
[<br>]
121 Phát biểu nào sau đây sai về vai trò của quá trình giao phối?
A Tạo ra alen mới trong quần thể B Làm trung hòa tính có hại của đột biến
C Làm tãng tính đa dạng di truyền D Cung cấp nguyên liệu thứ cấp cho chọn lọc tự nhiên[<br>]
Tiến hoá nhỏ là quá trình
A.hình thành các nhóm phân loại trên loài
B.biến đổi cấu trúc di truyền của quần thể dẫn tới sự hình thành loài mới
C.biến đổi kiểu hình của quần thể dẫn tới sự hình thành loài mới
D.biến đổi thành phần kiểu gen của quần thể dẫn tới sự biến đổi kiểu hình
[<br>]
Tiến hoá lớn là quá trình
A.hình thành các nhóm phân loại trên loài
B.hình thành loài mới
C.biến đổi kiểu hình của quần thể dẫn tới sự hình thành loài mới
D.biến đổi thành phần kiểu gen của quần thể dẫn tới sự hình thành các nhóm phân loại trên loài
[<br>]
Quá trình tiến hoá nhỏ kết thúc khi
A quần thể mới xuất hiện B chi mới xuất hiện C lòai mới xuất hiện D họ mới xuấthiện
[<br>]
Theo quan niệm hiện đại, đơn vị cơ sở của tiến hóa là
A cá thể B.quần thể C.lòai D.phân tử
[<br>]
Là nhân tố tiến hóa khi nhân tố đó
A trực tiếp biến đổi vốn gen của quần thể B.tham gia vào hình thành lòai
Trang 15C.gián tiếp phân hóa các kiểu gen D trực tiếp biến đổi kiểu hình của quần thể.
[<br>]
Nguồn nguyên liệu sơ cấp của quá trình tiến hoá là
A đột biến B nguồn gen du nhập C biến dị tổ hợp D quá trình giao phối
[<br>]
Vai trò chính của quá trình đột biến là đã tạo ra
A nguồn nguyên liệu sơ cấp cho quá trình tiến hoá B nguồn nguyên liệu thứ cấp cho quátrình tiến hoá
C những tính trạng khác nhau giữa các cá thể cùng loài D sự khác biệt giữa con cái với bố mẹ
[<br>]
Đột biến gen được xem là nguồn nguyên liệu chủ yếu của quá trình tiến hoá vì
A.các đột biến gen thường ở trạng thái lặn
B.so với đột biến nhiễm sắc thể chúng phổ biến hơn, ít ảnh hưởng nghiêm trọng đến sức sống và sinh sảncủa cơ thể
Nhân tố làm biến đổi nhanh nhất tần số tương đối của các alen về một gen nào đó là
A chọn lọc tự nhiên B đột biến C giao phối D các cơ chế cách li
[<br>]
Trong các nhân tố tiến hoá, nhân tố làm thay đổi tần số alen của quần thể chậm nhất là
A đột biến B.giao phối không ngẫu nhiên C chọn lọc tự nhiên D Di – nhập gen[<br>]
Nhân tố có thể làm biến đổi tần số alen của quần thể một cách nhanh chóng, đặc biệt khi kích thước quần thể nhỏ bị giảm đột ngột là
A đột biến B di nhập gen C các yếu tố ngẫu nhiên D giao phối không ngẫu nhiên
Giao phối không ngẫu nhiên thường làm thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể theo hướng
A làm giảm tính đa hình quần thể B giảm kiểu gen dị hợp tử, tăng kiểu gen đồng hợp tử
C.thay đổi tần số alen của quần thể D tăng kiểu gen dị hợp tử, giảm kiểu gen đồng hợp tử
[<br>]
Theo thuyết tiến hóa tổng hợp, cấp độ chủ yếu chịu tác động của chọn lọc tự nhiên là
A tế bào và phân tử B cá thể và quần thể C quần thể và quần xã D quần xã và hệ sinh thái.[<br>]
Chọn lọc tự nhiên thay đổi tần số alen ở quần thể vi khuẩn nhanh hơn nhiều so với quần thể sinh vật nhân thực lưỡng bội vì
A quần thể vi khuẩn sinh sản nhanh hơn nhiều B vi khuẩn đơn bội, alen biểu hiện ngay kiểu hình
C kích thước quần thể nhân thực thường nhỏ hơn D sinh vật nhân thực nhiều gen hơn
[<br>]
Tác động của chọn lọc sẽ đào thải 1 loại alen khỏi quần thể qua 1 thế hệ là chọn lọc chống lại
[<br>]
122 Đặc điểm thích nghi của một cá thể sinh vật được khái quát là:
A Đặc điểm giúp nó sống tốt trong một môi trường
Trang 16B Đặc điểm làm cho nó chiếm ưu thế hơn sinh vật khác
C Đặc điểm giúp sinh vật đó sinh sản nhiều
D Đặc điểm làm nó biến đổi tương thích với môi trường
[<br>]
123 Một loại thuốc trừ sâu dùng nhiều sẽ mất tác dụng, thậm chí càng dùng thì càng làm sâu bọ phát triển mạnh hơn, vì sao?
A Nó làm tăng cường kiểu gen kháng thuốc vốn tình cờ có
B Có thể thuốc bị hỏng hay dùng nhầm thuốc
C Nó làm sâu bọ phát sinh đột biến kháng thuốc
D Sâu bọ đã quen thuốc này nên lờn thuốc
[<br>]
124 Hiện nay, phương pháp đúng đắn trong việc dùng kháng sinh trị những bệnh nhiễm khuẩn cần lưu ý là:
A Dùng thuốc thích hợp, nếu không giảm nên đổi sang dùng thuốc khác
B Dùng thuốc phổ rộng để tiêu diệt nhiều loài
C Tăng liều và tăng thời gian điều trị khi thấy thuốc không thể hiện hiệu quả
D Dùng thuốc đắt tiền và hiện đại nhất đối với các chủng vi khuẩn nguy hiểm
[<br>]
125 Sau nhiều năm thành phố bị ô nhiễm thân cây bạch dương bị bám nhiều khói bụi, 98% bướm bạch dương ở đây có màu đen vì sao?
A CLTN tăng cường chọn lọc đột biến màu đen
B Chúng chỉ bị nhuộm đen bởi bụi than trên thực tế chúng vẫn là loài bướm trắng cũ
C Chúng đột biến thành màu đen
D Bướm trắng đã bị chết hết
[<br>]
126 Trong quá trình hình thành đặc điểm thích nghi thì vai trò cung cấp nguyên liệu thuộc về quá trình nào?
C Quá trình chọn lọc tự nhiên D Cơ chế cách li
[<br>]
127 Trong quá trình hình thành đặc điểm thích nghi thì vai trò phát tán và nhân rộng nguyên liệu của CLTN thuộc về quá trình nào?
C Quá trình chọn lọc tự nhiên D Cơ chế cách li
[<br>]
128 Khi giải thích sự hình thành tính thích nghi, quan niệm của Darwin khác quan niệm hiện đại ở điểm nào?
A Quần thể chỉ có cá thể thích nghi nhất B CLTN có vai trò chủ đạo
C Cá thể mang biến dị có lợi chiếm ưu thế D Nguyên liệu tiến hóa là tình cờ có
Trang 17C Quá trình đột biến D Quá trình tiến hoá
[<br>]
132 Nhân tố tiến hóa cơ bản nhất là gì?
[<br>]
133 Cấp độ tác dụng quan trọng của chọn lọc tự nhiên là:
A Cá thể và quần thể B Cá thể, dưới cá thể, quần thể, quần xã
C Cá thể và dưới cá thể D Dưới cá thể và quần thể
135 Vai trò chủ yếu của chọn lọc tự nhiên trong tiến hóa nhỏ là:
A Quy định chiều hướng và nhịp điệu biến đổi thành phần kiểu gen của quần thể, định hướng quá trình tiến hóa
B Làm cho thành phần kiểu gen của quần thể thay đổi đột ngột
C Làm cho tần số tương đối của các alen trong mỗi gen biến đổi theo hướng xác định
D Phân hóa khả năng sinh sản của những kiểu gen khác nhau trong quần thể
[<br>]
136 Vai trò của cơ chế cách li trong quá trình tiến hóa là:
A Ngăn cản sự giao phối tự do, tăng cường sự phân hoá kiểu gen so với quần thể gốc
B Ổn định thành phần kiểu gen trong quần thể
C Làm cho tần số tương đối các alen trong quần thể duy trì không đổi
D Làm cho tần số kiểu hình của quần thể được ổn định
[<br>]
137 Quá trình giao phối đã tạo ra nguồn nguyên liệu thứ cấp cho chọn lọc tự nhiên bằng cách nào?
A Tạo ra vô số biến dị tổ hợp
B Làm cho đột biến được phát tán trong quần thể
C Trung hoà tính có hại của đột biến
D Góp phần tạo ra những tổ hợp gen thích nghi
[<br>]
138 Tại sao có thể nói mỗi quần thể giao phối là một kho biến dị vô cùng phong phú?
A Số cặp gen dị hợp trong quần thể giao phối rất lớn
B Chọn lọc tự nhiên diễn ra nhiều hướng khác nhau
C Nguồn nguyên liệu sơ cấp trong quần thể rất lớn
D Tính có hại của đột biến đã được trung hòa
B Do sự hợp lý các đặc điểm thích nghi
C Kết quả của vốn gen đa hình , giúp sinh vật dễ dàng thích nghi với điều kiến sống hơn
D Chọn lọc tự nhiên đã đào thải các dạng kém thích nghi chỉ giữ lại những dạng thích nghi nhất
[<br>]
140 Đột biến được xem là một trong các nhân tố của quá trình tiến hóa vì?
Trang 18A Làm biến đổi tần số alen của quần thể B Cung cấp nguyên liệu cho chọn lọc tự nhiên
C Làm quần thể biến đổi định hướng D Phát sinh alen mới thích nghi hơn
[<br>]
141 Vai trò của đột biến trong tiến hóa thể hiện ở điểm nào?
A Là nguyên liệu sơ cấp của tiến hóa B Gây áp lực lớn làm biến đổi vốn gen
C Làm mất giá trị thích nghi của gen D Tạo ra alen mới thích nghi hơn
[<br>]
142 Nhân tố tạo ra nguồn biến dị thứ cấp cho tiến hóa nhỏ là
A Giao phối B Chọn lọc tự nhiên C Nguồn gen du nhập D Đột biến
[<br>]
143 Trong tiến hóa của quần thể hữu tính, quá trình giao phối không có vai trò nào?
C Tạo ra biến dị tổ hợp mới D Phát tán đột biến trong quần thể
[<br>]
144 Trong các hình thức sinh sản sau, hình thức nào tạo ra nhiều biến dị tổ hợp nhất?
[<br>]
145 Giao phối ngẫu nhiên không được xem là nhân tố tiến hóa vì sao?
A Không làm thay đổi vốn gen của quần thể B Làm thay đổi tần số alen của quần thể
C Làm thay đổi tỉ lệ kiểu gen của quần thể D Làm thay đổi định hướng vốn gen của quần thể[<br>]
146 Giao phối ngẫu nhiên có vai trò thúc đẩy quá trình tiến hóa không, vì sao?
A Có, vì nó phát tán đột biến và tạo biến dị tổ hợp
B Có, vì làm ổn định cấu trúc của quần thể
C Không, nó chỉ giúp quần thể cân bằng di truyền
D Không, vì nó không thay đổi vốn gen của quần thể
[<br>]
147 Nếu alen lặn là có hại, thì CLTN có thể loại bỏ chúng ra khỏi quần thể khi nào?
A Nó biểu hiện ra kiểu hình B Tồn tại ở trạng thái dị hợp
C Tồn tại ở bất kỳ trạng thái nào D Nó đột biến thành trội
[<br>]
148 Quá trình CLTN không có vai trò nào sau đây?
A Sáng tạo đặc điểm thích nghi B Một nhân tố tiến hóa chủ đạo
C Định hướng tiến hóa nhỏ D Quy định nhịp độ biến đổi kiểu gen
[<br>]
149 Vai trò chủ yếu của CLTN trong tiến hóa nhỏ là
A Quy định nhịp độ, chiều hướng tiến hóa B Biến đổi định hướng tần số alen
C Phân hóa khả năng sinh sản các kiểu gen D Phân hóa khả năng sống sót của các kiểu gen
[<br>]
150 Đặc điểm thích nghi của sinh vật do đâu mà có?
A Do tình cờ, ngẫu nhiên B Do sinh vật chủ động có
[<br>]
151 Sự phân hóa khả năng sinh sản của các kiểu gen khác nhau trong quần thể là kết quả của quá trình nào?
A Chọn lọc tự nhiên B Cách li sinh sản hay di truyền
C Giao phối không ngẫu nhiên D Đột biến và di nhập gen
Trang 19152 Kết quả quan trọng nhất của chọn lọc tự nhiên khi tác động ở mức quần thể là:
A Tạo thành quần thể thích nghi B Tăng tần số các alen thích nghi
C Phân hóa khả năng sống sót D Tăng số lượng cá thể thích nghi
[<br>]
Giá trị thích nghi của một đột biến có thể thay đổi tùy thuộc vào
A môi trường B tổ hợp gen chứa đột biến đó
C tác nhân gây ra đột biến đó D môi trường và tổ hợp gen chứa đột biến đó
[<br>]
Sau 50 năm ở thành phố Manchester bị ô nhiễm, 98% bướm bạch dương ở đây có màu đen vì
A.chúng bị nhuộm đen bởi bụi than B chúng đột biến thành màu đen
C chọn lọc tự nhiên tăng cường đột biến màu đen D bướm trắng đã bị chết hết
[<br>]
Ở vùng bị ô nhiễm bụi than của Manxetơ, bướm bạch dương có màu đen là do
A ô nhiễm gây đột biến B đột biến vốn có từ trước nhưng rất ít
C bụi than đã nhuộm hết chúng.D bướm đen nơi khác phát tán đến
[<br>]
Theo thuyết tiến hóa hiện đại, lịch sử hình thành đặc điểm thích nghi của sinh vật chịu sự chi phối của
A.Đột biến, giao phối và chọn lọc tự nhiên B.Biến dị, di truyền và phân li tính trạng
C Biến dị, di truyền và chọn lọc tự nhiên D Biến dị, di truyền và giao phối
[<br>]
Trong quá trình hình thành đặc điểm thích nghi, thì vai trò cung cấp nguyên liệu là
A đột biến B chọn lọc tự nhiên C yêú tố ngẫu nhiên D cách li
A Áp lực của CLTN B Quá trình phát sinh và tích luỹ các gen đột biến ở mỗi loài
C Tốc độ sinh sản của loài D Nguồn dinh dưỡng ở khu phân bố của quần thể
Yếu tố nào tạo nên kiểu gen quy định kiểu hình thích nghi?
A Đột biến B Biến dị tổ hợp C Đột biến và biến dị tổ hợp D Chọn lọc tự nhiên[<br>]
Khả năng thích nghi của sinh vật với môi trường thường là tính trạng
[<br>]
Sự hình thành đặc điểm thích nghi của sinh vật chịu sự chi phối của những nhân tố nào?
Trang 201: đột biến 2: giao phối 3: CLTN 4: cách li 5: biến động di truyền
[<br>]
Dấu hiệu chủ yếu để kết luận 2 cá thể chắc chắn thuộc 2 lòai sinh học khác nhau là
A chúng cách li sinh sản với nhau B.chúng sinh ra con bất thụ
C chúng không cùng môi trường D chúng có hình thái khác nhau
[<br>]
Vai trò chủ yếu của cách li trong quá trình tiến hóa là
A phân hóa khả năng sinh sản cùa các kiểu gen B nguồn nguyên liệu sơ cấp cho chọn lọc
C tạo nguyên liệu thứ cấp cho tiến hóa nhỏ D.củng cố và tăng cường phân hóa kiểugen
[<br>]
Cách li trước hợp tử là
A trở ngại ngăn cản con lai phát triển B trở ngại ngăn cản tạo thành giao tử
C trở ngại ngăn cản sự thụ tinh D trở ngại ngăn cản con lai hữu thụ
[<br>]
Cách li sau hợp tử không phải là
A.trở ngại ngăn cản con lai phát triển B trở ngại ngăn cản tạo ra con lai
C trở ngại ngăn cản sự thụ tinh D trở ngại ngăn cản con lai hữu thụ
[<br>]
Lừa lai với ngựa sinh ra con la không có khả năng sinh sản Hiện tượng nầy biểu hiện cho
A cách li trước hợp tử B cách li sau hợp tử C cách li tập tính D cách li mùa vụ.[<br>]
Dạng cách li cần nhất để các nhóm kiểu gen đã phân hóa trong quần thể tích lũy đột biến theo các hướng khác nhau dẫn đến hình thành loài mới là
A.cách li địa lí B cách li sinh sản C cách li sinh thái D.cách li cơ học
[<br>]
Tiêu chuẩn được dùng thông dụng để phân biệt 2 loài là tiêu chuẩn
A địa lý – sinh thái B hình thái C.sinh lí- sinh hóa D.di truyền
[<br>]
Dạng cách li quan trọng nhất để phân biệt hai loài là cách li
[<br>]
Đối với vi khuẩn, tiêu chuẩn có ý nghĩa hàng dầu để phân biệt hai loài thân thuộc là
A tiêu chuẩn hoá sinh B tiêu chuẩn sinh lí
C tiêu chuẩn sinh thái D tiêu chuẩn di truyền
[<br>]
Con đường hình thành loài nhanh nhất và phổ biến là bằng con đường
A địa lí B sinh thái C lai xa và đa bội hoá D các đột biến lớn
Trang 21Những trở ngại ngăn cản các sinh vật giao phối với nhau được gọi là cơ chế
A Cách li sinh cảnh B Cách li cơ học C Cách li tập tính D Cách li trước hợp tử[<br>]
Các cá thể khác loài có cấu tạo cơ quan sinh sản khác nhau nên không thể giao phối với nhau.Đó là dạng cách li
hợp tử
[<br>]
Cách li trước hợp tử gồm:
1: cách li không gian 2: cách li cơ học 3: cách li tập tính
4: cách li khoảng cách 5: cách li sinh thái 6: cách li thời gian
A Chúng cách li sinh sản với nhau B Chúng sinh ra con bất thụ
C Chúng không cùng môi trường D Chúng có hình thái khác nhau
[<br>]
154 Để phân biệt 2 loài thân thuộc, người ta không dựa vào những đặc điểm nào sau đây?
C Cách li địa lí, sinh thái D Tiêu chuẩn hóa -sinh
[<br>]
155 Hai loài sinh học có hình thái rất giống nhau được gọi là:
[<br>]
156 Cùng là Prôtêin ở hồng cầu, nhưng prôtêin của ếch miền Bắc chịu nhiệt kém hơn của ếch miến Nam, đó là khác biệt về tiêu chuẩn nào trong sự phân biệt loài?
A Tiêu chuẩn hóa sinh B Tiêu chuẩn địa lý
C Tiêu chuẩn hình thái D Tiêu chuẩn sinh thái
[<br>]
157 Muốn phân biệt chính xác 2 loài đồng hình cần dựa vào những tiêu chuẩn nào?
A Phối hợp nhiều tiêu chuẩn B Tiêu chuẩn sinh lí
C Tiêu chuẩn hóa sinh D Tiêu chuẩn di truyền
[<br>]
158 Trong các trở ngại sau, những trở ngại nào dẫn đến cách li trước hợp tử?
A Trở ngại ngăn cản sự thụ tinh B Trở ngại ngăn cản con lai phát triển
C Trở ngại ngăn cản tạo thành giao tử D Trở ngại ngăn cản con lai hữu thụ
[<br>]
159 Hình thức cách li tập tính thường được biểu hiện chủ yếu ở sự khác nhau nào?
A Khác nhau về tập quán giao phối B Khác nhau về thời gian giao phối
C Khác nhau về cấu tạo cơ quan sinh sản D Khác nhau về nơi sống hay môi trường
[<br>]
160 Hình thức cách li mùa vụ thường được biểu hiện chủ yếu ở sự khác nhau
về đặc điểm nào?
A Khác nhau về thời gian giao phối B Khác nhau về tập quán giao phối
C Khác nhau về cấu tạo cơ quan sinh sản D Khác nhau về nơi sống hay môi trường
Trang 22161 Cách li cơ học biểu hiện chủ yếu ở sự khác biệt về đặc điểm nào?
A Khác nhau về cấu tạo cơ quan sinh sản B Khác nhau về nơi sống hay môi trường
C Khác nhau về thời gian giao phối D Khác nhau về tập quán giao phối
166 Cách li sau hợp tử là kết quả của sự khác biệt ở đặc điểm nào sau đây?
A Khác nhau về bộ máy di truyền B Khác nhau về cơ quan sinh sản
C Khác nhau về thời gian giao phối D Khác nhau về tập quán giao phối
[<br>]
167 Dấu hiệu quan trọng để phân biệt loài trong tự nhiên là gì?
A Cách li sinh sản trong tự nhiên B Tỉ lệ các loại kiểu hình khác nhau
C Tần số tương đối các alen khác nhau D Thành phần kiểu gen luôn luôn thay đổi
[<br>]
168 Sự phân li tính trạng trong tiến hoá được thúc đẩy bởi quá trình nào?
A Các cơ chế cách ly
B Sự hình thành các đặc điểm thích nghi
C Sự chọn lọc tự nhiên diễn ra theo những khuynh hướng khác nhau
D Tích luỹ các đột biến
[<br>]
169 Dựa vào tiêu chuẩn địa lí, thì quan hệ giữa voi Ấn độ và voi Châu phi có mối quan hệ như thế nào?
A Quan hệ loài thân thuộc vì không cùng khu phân bố
B Quan hệ cùng loài vì sai khác giữa chúng rất nhỏ
C Quan hệ khác nguồn, ngẫu nhiên giống nhau
D Quan hệ cùng loài vì chúng vẫn được gọi là voi
171 Khái niệm cách li sinh thái được hiểu là:
A Trở ngại do thích nghi với môi trường khác nhau
B Trở ngại do cấu tạo cơ quan sinh sản hoặc giao tử không tương thích
C Trở ngại do NST khác nhau dẫn đến không thụ tinh hay bất thụ
D Trở ngại do không gian hoặc vật cản tự nhiên ngăn giao phối tự do
Trang 23172 Khái niệm cách li di truyền được hiểu là:
A Trở ngại do bộ NST khác nhau dẫn đến không thụ tinh hay bất thụ
B Trở ngại do thích nghi với môi trường khác nhau
C Trở ngại do có hệ gen khác nhau dẫn đến 2 cá thể cùng loài không thụ tinh được
D Trở ngại do không gian hoặc vật cản tự nhiên ngăn giao phối tự do
A Gián tiếp duy trì sự khác biệt về tần số alen và tần số kiểu gen
B Ngăn cản sự tạo thành hợp tử hoặc con lai hữu thụ
C Trực tiếp làm biến đổi tần số alen của quần thể
D Làm biến đổi thành phần kiểu gen của quần thể theo 1 hướng xác định
[<br>]
177 Để phân biệt 2 loài giao phối thân thuộc, người ta thường dựa vào :
A Cách li sinh sản B Cách li địa lí C Đặc điểm hình thái D Tiêu chuẩn hóa -sinh[<br>]
178 Trong tự nhiên có những dạng cách li nào sau đây?
A Di truyền, sinh thái, địa lí và sinh sản B Địa lí, sinh thái, sinh sản
C Địa lí, di truyền, sinh thái D Sinh thái, di truyền, sinh sản
[<br>]
179 Hình thức cách li nào xảy ra giữa các nhóm cá thể trong quần thể hoặc giữa các quần thể trong loài sống trong cùng một khu vực địa lý và thích ứng với những điều kiện sinh thái khác nhau?
A Cách li sinh thái B Cách li địa lý C Cách li sinh sản D Cách li di truyền [<br>]
180 Hình thức cách li nào xảy ra do sự sai khác trong bộ NST, trong kiểu gen
mà sự thụ tinh không có kết quả hoặc hợp tử không có khả năng sống, hoặc con lai sống được nhưng không có khả năng sinh sản?
A Cách li di truyền B Cách li sinh sản C Cách li sinh thái D Cách li địa lí [<br>]
181 Hai loài sinh học (loài giao phối) thân thuộc thì phải có đặc điểm nào?
A Cách li sinh sản với nhau trong điều kiện tự nhiên
B Hoàn toàn biệt lập về khu phân bố
C Giao phối tự do với nhau trong điều kiện tự nhiên
D Hoàn toàn khác nhau về hình thái
[<br>]
182 Vai trò chủ yếu của cách li trong quá trình tiến hóa là:
A Củng cố và tăng cường phân hóa kiểu gen B Tạo nguyên liệu thứ cấp cho tiến hóa nhỏ
C Phân hóa khả năng sinh sản của các kiểu gen D Nguồn nguyên liệu sơ cấp cho chọn lọc
Trang 24184 Trong hình thành loài, yếu tố địa lý không có vai trò gì?
A Trực tiếp gây ra biến dị B Nhân tố chọn lọc kiểu gen
C Phân hóa kiểu gen trong loài D Ngăn cản giao phối tự do
[<br>]
185 Tiến hóa là quá trình làm biến đổi :
A Kiểu hình của quần thể theo một hướng xác định
B Tần số alen của quần thể theo 1 hướng xác định
C Tần số alen hoặc thành phần kiểu gen của quần thể
D Kiểu gen và kiểu hình của quần thể theo hướng thích nghi với môi trường sống
187 Nhân tố nào sau đây không phải là nhân tố tiến hóa ?
A Thường biến B Đột biến C Chọn lọc tự nhiên D Di nhập gen
[<br>]
188 Nguồn nguyên liệu sơ cấp cho tiến hóa được tạo bởi quá trình :
A Đột biến B Giao phối C Chọn lọc tự nhiên D Di nhập gen
C Sinh vật có nhiều gen, quần thể có nhiều cá thể
D Đột biến gen ít ảnh hưởng đến sức sống và sinh sản của SV
[<br>]
190 Đột biến gen là nguồn nguyên liệu chủ yếu của quá trình tiến hóa vì:
A So với đột biến NST, thì đột biến gen phổ biến hơn và ít ảnh hưởng đến sức sống, sức sinh sản của SV
B Đột biến gen tạo ra các biến di di truyền
C Đột biến gen tạo ra nhiều alen mới
D Đột biến gen tạo ra nhiều tổ hợp gen mới
[<br>]
191 Mặt tác dụng chủ yếu của chọn lọc tự nhiên là:
A Tạo ra sự phân hoá khả năng sinh sản của những kiểu gen khác nhau
B Tạo ra sự biến đổi kiểu hình của cá thể
C Tạo ra sự khác nhau trong các phản xạ tập tính của động vật
D Tạo ra số cá thể ngày càng đông
193 Nguyên nhân nào giúp hình thành loài mới qua con đường cách ly địa lý?
A Sự tích lũy nhiều đột biến nhỏ B Các đột biến gen lặn
Trang 25C Một số các đột biến lớn D Các đột biến NST
[<br>]
194 Hình thành loài mới bằng con đường địa lí thường gặp ở đối tượng nào?
A Động vật, ít gặp ở thực vật B Thực vật và động vật ít di chuyển
C Tất cả các loài sinh vật D Chỉ gặp ở động vật
A Làm biến đổi tần số alen của quần thể B Tạo ra kiểu gen mới
C Tạo ra kiểu hình mới D Làm tãng tính đa hình của quần thể
[<br>]
197 Hiện tượng tự đa bội có thể hình thành loài mới vì:
A Dẫn đến cách li sau hợp tử B Tạo ra dạng đa bội chẵn cách li
C Tạo ra dạng đa bội lẻ bất thụ D Dẫn đến cách li trước giao phối
199 Trong tự nhiên, loài tam bội có khả năng sinh sản khi nào?
A Thực hiện sinh sản vô tính B Nó trở nên hữu thụ
C Đột biến thành lục bội D Lai dạng tứ bội với dạng thường
[<br>]
200 Loài chuối nhà (3n) hình thành tư chuối rừng(2n) theo cách nào?
[<br>]
201 Phương thức hình thành loài theo con đường tự đa bội thường gặp ở đối tượng nào?
[<br>]
202 Tử quần thể gốc 2n phát sinh các cây 4n Quần thể 4n sinh ra từ cây 4n có thể xem là loài mới không, vì sao?
A Có, vì chúng cách li sau hợp tử với quần thể gốc
B Có, vì chúng sẽ cách li về mặt địa lí với quần thể gốc
C Không, vì 2 quần thể này vẫn giao phấn được với nhau
D Không, vì các quần thể này đều có bộ NST đơn bội như nhau
[<br>]
203 Quá trình hình thành loài bằng cách li sinh thái chủ yếu gặp ở đối tượng nào?
A Các loài không hoặc ít di chuyển B Nhiều loài động và thực vật
C Chỉ các động vật bậc cao D Chỉ thực vật, thường là thực vật bậc cao
[<br>]
Trang 26204 Phương thức hình thành loài ít gặp ở động vật nhưng phổ biến ở thực vật là:
A Lai xa kết hợp với đa bội hóa B Con đường địa lí và sinh thái
[<br>]
205 Phương thức hình thành loài mới nhanh nhất trong tự nhiên là:
A Lai xa kết hợp với đa bội hóa B Con đường địa lí và sinh thái
[<br>]
206 Phương thức hình thành loài nhanh chóng cho kết quả ở cùng 1 khu vực phân bố là:
[<br>]
207 Cỏ chăn nuôi (cỏ Spartina) ở Anh có 2n = 120 NST gồm 50 NST của cỏ Châu Mỹ và 70 NST của cỏ Châu Âu Cỏ Spartina được hình thành bằng con đường :
C Cách li địa lí D Cách li tập tính và cách li sinh thái
[<br>]
208 Con đường nào sau đây dẫn đến hình thành loài mới nhanh chóng ?
A Tự đa bội, lai xa và đa bội hóa B Cách li địa lí
[<br>]
209 Nguyên nhân chính làm cho đa số các cơ thể lai xa chỉ sinh sản sinh dưỡng là:
A Bộ NST của bố, mẹ trong con lai khác nhau về số lương, hình dạng, kích thước và cấu trúc
B Không có cơ quan sinh sản
C Không phù hợp cơ quan sinh sản với các cá thể khác cùng loài
D Có sự cách ly về mặt hình thái với các cá thể khác cùng loại
211 Trong tự nhiên con đường nào giúp hình thành loài nhanh nhất?
[<br>]
212 Kết thúc quá trình hình thành loài, loài mới được hình thành khi quần thể
có đặc điểm nào?
[<br>]
213 Trong quá trình hình thành loài, sự cách li có vai trò gì?
A Thúc đầy sự phân hóa kiểu gen của quần thể gốc
B Làm giảm sự khác biệt về vốn gen giữa 2 quần thể đã phân li
C Tãng cường sự khác nhau về về kiểu gen giữa các loài, các họ
D Làm thay đổi tần số alen từ đó hình thành loài mới
[<br>]
214 Đột biến được xem là nguyên liệu của tiến hóa vì sao?
A Làm biến đổi tần số tương đối của các alen trong quần thể
Trang 27B Làm cho sinh vật biến đổi theo hướng xác định
C Không gây hại cho quần thể sinh vật
D Làm cho sinh vật thích nghi với môi trường sống
[<br>]
215 Phát biểu nào sau đây không đúng về quá trình hình thành loài mới bằng con đường địa lí?
A Điều kiện địa lí là nguyên nhân chính gây ra những biến đổi trên cơ thể sinh vật từ đó tạo ra loài mới
B Quá trình diễn ra chậm chạm trong một thời gian dài
C Thường gặp ở cả động vật và thực vật
D Trong những điều kiện địa lí khác nhau CLTN đã tích lũy biến dị theo các hướng khác nhau
[<br>]
216 Phát biểu nào dưới đây không đúng về quá trình hình thành loài?
A Diễn ra trong thời gian địa chất lâu dài và chỉ có thể nghiên cứu gián tiếp
B Là quá trình biến đổi tần số alen và tần số kiểu gen của quần thể qua các thế hệ
C Tiến hóa nhỏ là quá trình biến đổi vốn gen của quần thể qua thời gian
D Diễn ra trong thời gian ngắn và phạm vi tương đối hẹp
C Có 4 hình thức cách li là: cách li địa lí, cách li sinh thái, cách li sinh sản và cách li di truyền
D Cách li địa lý và cách li sinh thái kéo dài sẽ dẫn đến cách li sinh sản và cách li di truyền, đánh dấu sự xuất hiện của loài mới
[<br>]
Hình thành loài mới bằng cách li sinh thái thường gặp ở những đối tượng
A.Do cách li địa lí và chọn lọc tự nhiên diễn ra trong môi trường đặc trưng của đảo qua thời gian dài
B Do các loài này có nguồn gốc từ trên đảo và không có điều kiện phát tán đi nơi khác
C Do cách li sinh sản giữa các quần thể trên từng đảo nên mỗi đảo hình thành loài đặc trưng
D Do trong cùng điều kiện tự nhiên,chọn lọc tự nhiên diễn ra theo hướng tương tự nhau
[<br>]
Nếu cho rằng chuối nhà 3n có nguồn gốc từ chuối rừng 2n thì cơ chế hình thành chuối nhà được giải thích bằng chuổi các sự kiện như sau:
1.Thụ tinh giữa giao tử n và giao tử 2n
2.Tế bào 2n nguyên phân bất thường cho cá thể 3n
3.Cơ thể 3n giảm phân bất thường cho giao tử 2n
4.Hợp tử 3n phát triển thành thể tam bội
5.Cơ thể 2n giảm phân bất thường cho giao tử 2n
[<br>]
Hình thành loài bằng con đường địa lí thường xảy ra đối với loài
Trang 28Hình thành loài bằng phương thức nào xảy ra nhanh nhất?
A Cách li địa lí B Cách li sinh thái C cách li tập tính D Lai xa và đa bội hoá[<br>]
Hình thành loài bằng lai xa và đa bội hoá thường xảy ra đối với
Hiện tượng nào nhanh chóng hình thành loài mới mà không cần sự cách li địa lí?
A Lai xa khác loài B Tự đa bội C, Dị đa bội D Đột biến NST
[<br>]
Hình thành loài bằng con đường địa lí thường gặp ở đối tượng
A động vật ít di chuyển B thực vật và động vật ít di chuyển
[<br>]
Những đột biến NST thường dẫn đến hình thành loài mới
A Mất đoạn, chuyển đoạn B Mất đoạn, đảo đoạn
C Đảo đoạn, chuyển đoạn D Chuyển đoạn, lặp đoạn nhiều lần
[<br>]
Đột biến cấu trúc NST dẫn đến hình thành loài mới là do đột biến làm thay đổi
A chức năng NST B số lượng NST
C hình dạng và kích thước NST tạo nên sự không tương đồng
D hình dạng và kích thước và chức năng NST
[<br>]
218 Trong các đặc điểm sau, điểm nào là xu hướng tiến hóa của các sinh vật của giới sinh vật nhân sơ?
A Đa dạng hóa phương thức trao đổi chất B Phức tạp hóa cấu tạo cơ thể
C Đơn giản hóa phương thức trao đổi chất D Thu nhỏ kích thước cơ thể
[<br>]
219 Phân ly tính trạng trong tiến hóa lớn biểu hiện ở hiện tượng nào?
A Hình thành nhiều loài từ một dạng gốc do CLTN
B Phân hóa thành nhiều kiểu gen bởi giao phối tự do
C Xuất hiện nhiều kiểu hình do lai hỗn hợp
D Một kiểu hình phân hóa thành nhiều dạng
[<br>]
220 Phân li tính trạng trong tiến hóa lớn dẫn đến kết quả nào?
A Hình thành các nhóm phân loại trên loài B Sự phân hóa thành nhiều giống do người tiến hành
C Phân ly thành nhiều kiểu gen khác nhau D Phân hóa quần thể gốc thành nhiều kiểu gen[<br>]
221 Quá trình nào sau đây sẽ dẫn đến hiện tượng đồng quy tính trạng?
A CLTN trên nhiều đối tượng theo một hướng B CLTN trên một đối tượng theo nhiều hướng
C CLTN trên 1 đối tượng theo một hướng D CLTN trên nhiều đối tượng theo nhiều hướng
Trang 29222 Hiện tượng: cá voi, cá mập, ngư long giống nhau về đặc điểm bên ngoài là kết quả của quá trình:
C Tiến hóa phân ly D Biến đổi bình thường để thích nghi
[<br>]
223 Quá trình tiến hóa chung của sinh giới sẽ dẫn đến kết quả chung là:
A Hình thành nên các đặc điểm thích nghi với môi trường
B Đơn giản hóa tổ chức cơ thể
C Cấu tạo cơ thể ngày càng phức tạp
D Đa dạng hóa cơ chế chuển hóa vật chất
A Tiêu giảm để thích nghi B Đa dạng cách chuyển hóa
C Quay lại dạng tổ tiên D Biến đổi cấu tạo sau đột biến
[<br>]
228 Hàng trăm triệu năm nay, loài cá phổi và ốc anh vũ hầu như không biến đổi Sự tiến hóa chậm chạp của chúng là do?
C Tiêu giảm để thích nghi D CLTN không tác động
[<br>]
229 Loài sam, ốc anh vũ, cá phổi hiện nay vẫn giữ nguyên được đặc điểm cấu tạo cơ thể so với dạng tổ tiên, nên chúng được xem là:
Lịch sử quá trình biến đổi một loài tổ tiên thành nhiều loài khác nhau gọi là:
Trang 30C Tiến hóa đơn nhánh D Tiến hóa cân bằng
[<br>]
Chiều hướng cơ bản nhất của quá trình tiến hóa lớn là:
A Thích nghi với môi trường B Phức tạp hóa cấu tạo cơ thể
C Đơn giản hóa cấu tạo cơ thể D Ngày càng có nhiều dạng
[<br>]
Trong lịch sử hình thành các nhóm giun, sán kí sinh hướng tiến hóa chủ yếu của chúng là:
A Đơn giản hóa cấu tạo cơ thể
B Phức tạp hóa cấu tạo cơ thể
C Ngày càng có nhiều dạng chuyển hóa
D Khả năng định hướng và di chuyển trong ống tiêu hóa ngày càng hoàn thiện
[<br>]
231 Hợp chất hữu cơ được xem là cơ sở vật chất chủ yếu của sự sống là:
A Prôtêin và axít nuclêic B Lipit và axit nuclêic
233 Sự phát sinh sự sống trên trái đất thực chất là:
A Quá trình tiến hoá của các hợp chất chứa cácbon
B Quá trỉnh tương tác giữa các vật chất hữu cơ
C Sự tương tác giữa các điều kiện tự nhiên
D Quá trình phát sinh năng lượng
[<br>]
234 Kết quả quan trọng của giai đoạn tiến hoá hoá học là:
A Hình thành các hợp chất hữu cơ từ các chất vô cơ
B Tạo ra các sinh vật đầu tiên
C Tổng hợp được các hợp chất vô cơ
D Hấp thụ năng lượng tự nhiên
[<br>]
235 Chất hữu cơ đơn giản đầu tiên được hình thành trong quá trình phát sinh
sự sống thuộc loại nào?
[<br>]
236 Thứ tự các hợp chất hữu cơ lần lượt xuất hiện trên trái đất là:
A CH > CHO > CHON B CHON > CHO > CH
C CHO > CHON > CH D CH > CHON > CHO
[<br>]
237 Kết quả của quá trình tiến hoá tiền sinh học là:
A Tạo ra mầm mống của những sinh vật đầu tiên
B Tạo ra các cơ thể sinh vật hoàn chỉnh
C Tạo ra các đại phân tử prôtêin
D Tạo ra các axit nuclêic
[<br>]
238 Thí nghiệm của Miller và Uray trong môi trường giả định đã thu được kết quả gì?
A Thu được một số chất hữu cơ đơn giản
B Tạo thành các chuỗi polipeptit