Tài liệu ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm sinh học 12 với định dạng MCMIX, quý thầy cô chỉ cần download về là sử dụng được ngay với phần mềm MCMIX mới nhất Lưu ngân hàng, trộn đề, chọn đề, làm đề cương đều được Thật dễ dàng
Trang 11 Thành phần kiểu gen của một quần thể có tính chất nào sau đây?
A Đặc trưng và ổn định B Đặc trưng và không ổn định
C Không đặc trưng nhưng ổn định D Đa dạng và nhanh chóng bị biến động bởi các yếu tố ngoại cảnh
[<br>]
2 Một quần thể thực vật tự thụ phấn qua nhiều thế hệ, xu hướng thay đổi về yếu tố di truyền của quần thể càng về sau sẽ như thế nào?
A Phân hoá thành các dòng thuần có kiểu gen khác nhau
B Đa dạng và phong phú về kiểu gen
C Ở loài sinh sản dinh dưỡng D Ở loài sinh sản hữu tính
[<br>]
4 Điều nào sau đây nói về quần thể tự phối là không đúng?
A Thể hiện đặc điểm đa hình
B Quần thể bị phân dần thành những dòng thuần có kiểu gen khác nhau
C Sự chọn lọc không mang lại hiệu quả đối với con con cháu của một cá thể thuần chủng tự thụ
D Số cá thể đồng hợp tăng, số thể dị hợp giảm
[<br>]
5 Tập họp tất cả các tổ hợp gen trong quần thể có thể gọi là:
A Vốn gen của quần thể B Kiểu gen của quần thể
C Kiểu hình của quần thể D Tính đặc trưng của vật chất di truyền của loài
[<br>]
6 Tần số tương đối của các alen từ tỉ lệ các kiểu gen được tính như thế nào?
A Tỉ lệ phần trăm số giao tử mang alen đó trong quần thể
B Tỉ lệ phần trăm các kiểu hình của alen đó trong quần thể
C Tỉ lệ phần trăm các kiểu gen của alen đó trong quần thể
D Tỉ lệ phần trăm số tế bào lưỡng bội mang alen đó trong quần thể
[<br>]
7 Tìm câu sai trong các phát biểu dưới đây về quần thể:
A Là tập họp tất cả các sinh vật cùng loài B Là đơn vị tổ chức cơ sở của loài
C Là đơn vị sinh sản của loài D Có thành phần đặc trưng và ổn định
[<br>]
8 Tần số tương đối của các alen về 1 gen nào đó trong quần thể được xác định như thế nào?
A Tỉ lệ giao tử mang alen tương ứng B Tỉ lệ của kiểu gen đồng hợp trội
C Tỉ lệ của kiểu gen dị hợp D Tỉ lệ của kiểu gen lặn
[<br>]
9 Điều nào dưới đây về quần thể là không đúng:
A Quần thể là một tập hợp ngẫu nhiên và nhất thời
B Quần thể có thành phần kiểu gen đặc trưng và ổn định
C Quần thể là một cộng đồng có lịch sử phát triển chung
D Về mặt di truyền học quần thể được phân làm hai loại: quần thể giao phối và quần thể tự phối
[<br>]
10 Đặc điểm nào sau đây có thể gặp ở cấu trúc di truyền của 1 quần thể tự phối?
A Phần lớn các gen ở trạng thái đồng hợp B Cấu trúc di truyền ổnđịnh
Trang 2C Các cá thể trong quần thể có kiểu gen đồng nhất D Quần thể ngày càng thoái hoá
[<br>]
11 Đơn vị sinh sản của loài trong tự nhiên là tổ chức di truyền nào sau đây?
[<br>]
12 Khi quần thể xảy ra hiện tượng tự phối sẽ dẫn đến kết quả nào sau?
A Tăng số kiểu gen đồng hợp và giảm số kiểu gen dị hợp
B Tăng số kiểu gen dị hợp và giảm số kiểu gen đồng hợp
C Xuất hiện nhiều biến dị tổ hợp
D Xuất hiện thêm các alen mới
17 Cấu trúc di truyền của 1 quần thể : 0,49aa : 0,35Aa : 0,16AA Tần số alen A và alen a là :
A 0,335A và 0,665a B 0,7a và 0,3A C 0,7A và 0,3a D o,665A và 0,335a[<br>]
18 Một quần thể có 100% kiểu gen Aa, tự thụ phấn qua 3 thế hệ liên tiếp Tỉ lệ kiểu gen ở thế hệ thứ 3 của quần thể là
20 Mỗi quần thể có 1050 cá thể mang AA, 150 cá thể mang Aa và 300 cá thể mang aa Tần số của alen A
và của alen a bằng bao nhiêu?
22 Tất cả các alen của các gen trong quần thể tạo nên
Trang 3C kiểu hình của quần thể D thành phần kiểu gen của quần thể
24 Số cá thể dị hợp ngày càng giảm, đồng hợp ngày càng tăng biểu hiện rõ nhất ở:
A quần thể giao phối có lựa chọn B quần thể tự phối và ngẫu phối
26 Sự tự phối xảy ra trong quần thể giao phối sẽ làm
A tăng tốc độ tiến hoá của quẩn thể B tăng biến dị tổ hợp trong quần thể
C tăng tỉ lệ thể đồng hợp, giảm tỉ lệ thể dị hợp D tăng sự đa dạng về kiểu gen và kiểu hình.[<br>]
27 Cấu trúc di truyền của quần thể ban đầu : 0,2 AA + 0,6 Aa + 0,2 aa = 1 Sau 2 thế hệ tự phối thì cấu trúc di truyền của quần thể sẽ là:
A 0,35 AA + 0,30 Aa + 0,35 aa = 1 B 0,425 AA + 0,15 Aa + 0,425 aa = 1
C 0,25 AA + 0,50Aa + 0,25 aa = 1 D 0,4625 AA + 0,075 Aa + 0,4625 aa = [<br>]
28 Đặc điểm về cấu trúc di truyền của một quần thể tự phối trong thiên nhiên như thế nào?
A Có cấu trúc di truyền ổn định B Các cá thể trong quần thể có kiểu genđồng nhất
C Phần lớn các gen ở trạng thái đồng hợp D Quần thể ngày càng thoái hoá
C 0,64AA: 0,32Aa: 0,04aa D 0,6AA: 0,4Aa
Trang 432 Một quần thể ở thế hệ F1 có cấu trúc di truyền 0,36AA: 0,48Aa: 0,16aa Khi cho tự phối bắt buộc, cấu trúc di truyền của quần thể ở thế hệ F3 được dự đoán là:
A 0,57AA: 0,06Aa: 0,37aa B 0,36AA: 0,48Aa: 0,16aa
C 0,48AA: 0,24Aa: 0,28aa D 0,54AA: 0,12Aa: 0,34aa
A 0,525AA: 0,150Aa: 0,325aa.B 0,36AA: 0,24Aa: 0,40aa
C 0,36AA: 0,48Aa: 0,16aa D 0,7AA: 0,2Aa: 0,1aa
38 Điều nào dưới đây nói về quần thể giao phối là không đúng?
A Các cá thể thuộc các quần thể khác nhau trong cùng một loài không thể có sự giao phối với nhau
B Nét đặc trưng của quần thể giao phối là sự giao phối ngẫu nhiên và tự do giữa các cá thể trong quần thể
C Có sự đa dạng về kiểu gen tạo nên sự đa hình về kiểu hình
D Các cá thể trong quần thể chỉ giống nhau ở những nét cơ bản và khác nhau về rất nhiều chi tiết
40 Phát biểu nào sau đây là chưa đúng?
A P đạt trạng thái cân bằng di truyền, khi P tự phối thì cấu trúcdi truyền của P và F1 Không đổi
B Khi P ngẫu phối thì tần số tương đối các alen ở P và F1 Không đổi
C P đạt trạng thái cân bằng di truyền, khi P ngẫu phối thì cấu trúc di truyền của P và F1 Không đổi
D Cấu trúc di truyền của quần thể cân bằng phải thỏa: p2AA+2pqAa+q2aa=1
[<br>]
41 Phát biểu nào sau đây không phải là hạn chế của định luật Hacdi-Vanbec
A Giải thích vì sao trong tự nhiên có quần thể ổn định trong thời gian dài
B Số lượng cá thể của quần thể giao phối thường Không nhiều nên hạn chế giao phối tự do
Trang 5C Sức sống và giá trị thích nghi của các kiểu khác nhau Không giống nhau
D Quá trình đột biến và chọn lọc tự nhiên làm thay đổi tần số tương đối các alen
[<br>]
42 Một quần thể có cấu trúc di truyền p= 0,6AA : 0,2Aa : 0,2aa Nhận xét nào sau đây chưa đúng?
A P chưa cân bằng di truyền nên tần số tương đối các alen ở P và F1 (ngẫu phối) Không giống nhau
B Tổng tỉ lệ các kiểu gen trong 1 quần thể luân bằng 1 hoặc 100%
C Nếu P ngẫu phối thì quần thể F1 đạt trạng thái cân bằng di truyền
D Tần số tương đối các alen A=0,7; a=0,3
[<br>]
43 Nội dung của định luật Hacdi-Vanbec liên quan đến vấn đề nào sau đây
A Sự duy trì ổn định tần số tương đối của các alen qua các thế hệ
B Tỉ lệ kiểu gen phụ thuộc vào điều kiện môi trường
C Tỉ lệ phân bố kiểu hình trong quần thể
D Sự thay đổi tần số alen qua các thế hệ
[<br>]
44 Trong một quần thể giao phối ngẫu nhiên, không có chọn lọc, không có đột biến, tần số tương đối của các alen thuộc gen nào đó sẽ có xu hướng ra sao?
A Có tính ổn định và đặc trưng cho từng quần thể
B Không có tính ổn định và đặc trưng cho từng quần thể
C Chịu sự chi phối của các quy luật di truyền liên kết và hoán vị gen
D Chịu sự chi phối của quy luật tương tác gen
[<br>]
45 Ý nghĩa nào dưới đây không phải là của định luật Hacđi - Vanbec:
A Phản ánh trạng thái động của quần thể, giải thích cơ sở của sự tiến hóa
B Giải thích trong thiên nhiên có những quần thể đã được duy trì ổn định qua thời gian
C Có thể suy ra tỉ lệ kiểu gen và tần số tương đối của các alen từ tỉ lệ các loại kiểu hình
D Từ tỉ lệ cá thể có biểu hiện tính trạng lặn đột biến có thể suy ra được tần số của alen lặn đột biến đó trong quần thể
[<br>]
46 Người đầu tiên phát biểu về nội dung trạng thái cân bằng di truyền của quần thể giao phối là:
A Hacdi và Vanbec B Menden và Morgan C Morgan và Hacdi D Hacdi và Menden[<br>]
47 Trong các phát biểu sau, phát bểu nào là đúng nhất về đặc điểm di truyền của quần thể?
A Thực tế có những quần thể không đạt cân bằng
B Các cá thể trong quần thể có cánh li sinh sản với nhau
C Quần thể chỉ có thể cân bằng về kiểu gen
D Quần thể chỉ có thể cân bằng về kiểu hình
[<br>]
48 Định luật Hacdi - Vanbec có đặc điểm nào sau đây:
A Không áp dụng được khi có chọn lọc tự nhiên trong quần thể
B Đúng cho tất cả các loại quần thể
C Áp dụng cho mọi quần thể tự phối
D Áp dụng cho quần thể giao phối ở mọi điều kiện
[<br>]
49 Nội dung đề cập của định luật Hacdi - Vanbec là:
A Phản ánh trạng thái cân bằng của quần thể giao phối
B Nêu lên sự ổn định cấu trúc di truyền của quần thể ở mọi điều kiện sống của môi trường
C Dự đoán quá trình biến đổi của quần thể giao phối trước thay đổi của điều kiện môi trường
D Tính ổn định cấu trúc của quần thể tự phối
[<br>]
50 Làm thế nào để một quần thể ở trạng thái chưa cân bằng trở thành cân bằng về mặt di truyền?
Trang 6A Cho các cá thể trong quần thể tự do giao phối
B Tăng thêm các cá thể dị hợp và quần thể
C Tăng thêm số cá thể đồng hợp vào quần thể
D Giảm cá thể dị hợp và tăng cá thể đồng hợp
[<br>]
51 Về mặt lí luận, định luật Hacđi - Vanbec có ý nghĩa như thế nào?
A Tạo cơ sở giải thích sự ổn định của một số quần thể trong tự nhiên
B Giúp giải thích quá trình tạo loài mới từ một loài ban đầu
C Giải thích sự cạnh tranh giữa các cá thể cùng loài trong tự nhiên
D Giúp nghiên cứu tác dụng của chọn lọc tự nhiên trong quần thể
[<br>]
52 Sự tự phối xảy ra trong quần thể giao phối sẽ dẫn đến hậu quả nào sau đây?
A Tỉ lệ thể dị hợp ngày càng giảm và tỉ lệ thể đồng hợp ngày càng tăng
B Tạo ra sự đa dạng về kiểu gen và kiểu hình
C Làm tăng biến dị tổ hợp trong quần thể
D Tăng khả năng tiến hoá của quẩn thể
[<br>]
53 Về mặt di truyền học, quần thể được phân chia thành những dạng nào?
A Quần thể tự phối và quần thể giao phối B Quần thể địa lí và quần thể sinh thái
C Quần thể một năm và quần thể nhiều năm D Quần thể cùng loài và quần thể khác loài
[<br>]
54 Điểm thể hiện trong quần thể giao phối là:
A Luôn xảy ra sự giao phối ngẫu nhiên B Kiểu gen của quần thể ít thay đổi
C Các cá thể có sự cách li sinh sản D Ít phát sinh biến dị tổ hợp
[<br>]
55 Trong tự nhiên, các quần thể giao phối có ý nghĩa là
A Đơn vị sinh sản và là đơn vị tồn tại của loài B Một đơn vị của nòi và thứ mới
C Nguồn nguyên liệu của quá trình chọn giống D Nguồn nguyên liệu của chọn lọc tự nhiên
[<br>]
56 Quần thể giao phối có đặc điểm nào sau đây?
A Có thành phần kiểu gen đặc trưng và ổn định
B Có thành phần kiểu gen tương tự các quần thể khác cùng loài
C Có thành phần kiểu gen thay đổi qua các thế hệ
D Có thành phần kiểu hình ít thay đổi qua các thế hệ
[<br>]
57 Giả sử trong một quần thể giao phối ngẫu nhiên, không có chọn lọc và đột biến, tần số tương đối của
2 alen A và a là: A/ a= 0,7 / 0,3 Tần số tương đối A : a ở thế hệ sau sẽ là:
A A : a = 0,7 : 0,3 B A : a = 0,5 : 0,5 C A : a = 0,75 : 0,25 D A : a = 0,8 : 0,2[<br>]
58 Trong một quần thể giao phối có tỉ lệ phân bố các kiểu gen ở thế hệ xuất phát là 0,64AA + 0,32Aa + 0,04aa = 1, tần số tương đối của các alen A : a là:
A A : a = 0,8 : 0,2 B A : a = 0,5 : 0,5 C A : a = 0,64 : 0,36 D A : a = 0,96 : 0,04[<br>]
59 Trong một quần thể giao phối ngẫu nhiên có 2 gen alen A và a, tần số tương đối của alen A là 0,2, cấu trúc di truyền của quần thể này là:
Trang 7A 0,04BB : 0,32Bb : 0,64 bb B 0,1BB : 0,4 Bb : 0,5bb
A 0,4A và 0,6a B 0,4a và 0,6A C 0,4AA và 0,6aa D 0,36A và 0,64a[<br>]
63 Ở bắp , tính trạng hạt vàng ( alen Aquy định) là trội so với tính trạng hạt trắng ( alen a quy định ) 1 quần thể bắp ở trạng thái cân bằng có số cây hạt trắng chiếm 36% , cấu trúc di truyền của quần thể bắp trên là :
A 0,16AA : 0,48Aa : 0,36aa B 0,16aa : 0,48Aa : 0,36AA
A 42,25%AA : 45,5%Aa : 12,25%aa B 9%AA : 42%Aa : 49%aa
C 49%AA : 42%Aa : 9%aa D 12,25%AA : 45,5%Aa : 42,25%aa
[<br>]
68 Trong một quần thể gia súc cân bằng có 20,25% số cá thể lông dài, số còn lại có lông ngắn Biết A: lông ngắn, a: lông dài Tần số của A và a trong quần thể là
A Tần số của A = 0,55, của a = 0,45 B Tần số của A = 0,45, của a = 0,55
C Tần số của A = 0,75, của a = 0,25 D Tần số của A = 0,25, của a = 0,75
Trang 870 Một quần thể ngẫu phối 1000 cá thể, 90 mang kiểu gen đồng hợp lặn aa, còn lại AA, Aa Cấu trúc di truyền của quần thể là
A 0,49AA : 0,42Aa : 0,09aa B 0,04AA : 0,32Aa : 0,64aa
C 0,25AA : 0,5Aa : 0,25aa D 0,09AA : 0,42Aa : 0,49aa
73 Điều nào không đúng khi nói về các điều kiện nghiệm đúng của định luật Hacdi-Vanbec?
A Quần thể có kích thước lớn B Có hiện tượng di nhập gen
C Không có chọn lọc tự nhiên D Các cá thể giao phối tự do
[<br>]
74 Xét một quần thể ngẫu phối gồm 2 alen A, a trên nhiễm sắc thể thường Gọi p, q lần lượt là tần số của alen A, a (p, q 0 ; p + q = 1) Theo Hacđi-Vanbec thành phần kiểu gen của quần thể đạt trạng thái cân bằng có dạng:
A Cho quần thể sinh sản hữu tính B Cho quần thể tự phối
C Cho quần thể sinh sản sinh dưỡng D Cho quần thể giao phối tự do
[<br>]
76 Xét 1 gen gồm 2 alen trên nhiễm sắc thể thường, tần số tương đối của các alen ở các cá thể đực và cái không giống nhau và chưa đạt trạng thái cân bằng Sau mấy thế hệ ngẫu phối thì quần thể sẽ cân bằng?
[<br>]
77 Một quần thể giao phối có thành phần kiểu gen là dAA + hAa + raa = 1 sẽ cân bằng di truyền khi
A tần số alen A = a B d = h = r C d.r = h D d.r = (h/2)2.[<br>]
78 Ở người, bệnh bạch tạng do gen d nằm trên nhiễm sắc thể thường gây ra Những người bạch tạng trong quần thể cân bằng được gặp với tần số 0,04% Cấu trúc di truyền của quần thể người nói trên sẽ là:
[<br>]
Trang 981 Một quần thể có 60 cá thể AA; 40 cá thể Aa; 100 cá thể aa Cấu trúc di truyền của quần thể sau một lần ngẫu phối là:
A 0,36 AA: 0,48 Aa: 0,16 aa B 0,16 AA: 0,36 Aa: 0,48 aa
C 0,16 AA: 0,48 Aa: 0,36 aa D 0,48 AA: 0,16 Aa: 0,36 aa
[<br>]
82 Một quần thể thực vật ban đầu có thành phần kiểu gen là 7 AA: 2 Aa: 1 aa Khi quần thể xảy ra quá trình giao phấn ngẫu nhiên (không có quá trình đột biến, biến động di truyền, không chịu tác động của chon lọc tự nhiên), thì thành phần kiểu gen của quần thể ở F3 sẽ là:
84 Một quần thể có cấu trúc di truyền 0,5AA: 0,5Aa Nếu biết alen A là trội không hoàn toàn so với alen
a thì tỉ lệ cá thể mang kiểu hình lặn của quần thể nói trên khi đạt trạng thái cân bằng là:
A 0,2916AA: 0,4968Aa: 0,2116aa B 0,40AA: 0,40Aa: 0,20aa
[<br>]
88 Một quần thể cây trồng có thành phần kiểu gen 0,36AA: 0,54Aa: 0,1aa Biết gen trội tiêu biểu cho chỉ tiêu kinh tế mong muốn nên qua chọn lọc người ta đã đào thải các cá thể lăn Qua ngẫu phối, thành phần kiểu gen của quần thể ở thế hệ sau được dự đoán là:
A 0,3969AA: 0,4662Aa: 0,1369aa B 0,55AA: 0,3Aa: 0,15aa
C 0,49AA: 0,42Aa: 0,09aa D 0,495AA: 0,27Aa: 0,235aa
[<br>]
Trang 1089 Một quần thể cân bằng có 2 alen: B trội không hoàn toàn quy định hoa đỏ, b quy định hoa trắng, hoa hồng là tính trạng trung gian, trong đó hoa trắng chiếm tỉ lệ 49% Tỉ lệ kiểu hình hoa hồng trong quần thể là:
[<br>]
90 Một quần thể ngẫu phối có thành phần kiểu gen 0,8Aa: 0,2aa Qua chọn lọc, người ta đào thải các cá thể có kiểu hình lặn Thành phần kiểu gen của quần thể ở thế hệ sau là
92 Quần thể nào sau đây có thành phần kiểu gen đạt trạng thái cân bằng?
C 36%AA: 28%Aa: 36%aa D 25%AA: 11%Aa: 64%aa
[<br>]
93 Xét 2 alen W, w của một quần thể cân bằng với tổng số 225 cá thể, trong đó số cá thể đồng hợp trội gấp 2 lần số cá thể dị hợp và gấp 16 lần số cá thể lặn Số cá thể có kiểu gen dị hợp trong quần thể là bao nhiêu?
[<br>]
94 Trên quần đảo Mađơrơ, ở một loài côn trùng cánh cứng, gen A quy định cánh dài trội không hoàn toàn so với gen a quy định không cánh, kiểu gen Aa quy định cánh ngắn Một quần thể của loài này lúc mới sinh có thành phần kiểu gen là 0,25AA: 0,6Aa: 0,15aa, khi vừa mới trưởng thành các cá thể
có cánh dài không chịu nổi gió mạnh bị cuốn ra biển Tính theo lí thuyết thành phần kiểu gen của quần thể mới sinh ở thế hệ kế tiếp là:
C 0,3025AA: 0,495Aa: 0,2025aa D 0,2AA: 0,4Aa: 0,4aa
[<br>]
95 Một quần thể loài có thành phần kiểu gen ban đầu 0,3AA: 0,45Aa: 0,25aa Nếu đào thải hết nhóm cá thể có kiểu gen aa, thì qua giao phối ngẫu nhiên, ở thế hệ sau những cá thể có kiểu gen này xuất hiện trở lại với tỉ lệ bao nhiêu?
[<br>]
96 Ở cừu, gen A quy định lông dài trội hoàn toàn so với gen a quy định lông ngắn Quần thể ban đầu có thành phần kiểu gen 0,4AA: 0,4Aa: 0,2aa Vì nhu cầu lấy lông nên người ta loại giết thịt cừu lông ngắn Qua ngẫu phối, thành phần kiểu gen của quần thể ở thế hệ sau được dự đoán là
A 0,5625AA: 0,375Aa: 0,0625aa B 0,64AA: 0,32Aa: 0,04aa
C 0,625AA: 0,25Aa: 0,125aa D 0,36AA: 0,48Aa: 0,16aa
[<br>]
97 Năm 1908, Hacđi và Vanbec đã đ ng th i phát hi n ra đ nh lu t:ồ ờ ệ ị ậ
A Phân li đ c l p và t h p t do.ộ ậ ổ ợ ự
B Di truy n liên k t v i gi i tính.ề ế ớ ớ
C Di truy n liên k t gen.ề ế
D Phân b các ki u gen và ki u hình trong qu n th giao ph i.ố ể ể ầ ể ố
[<br>]
98 N i dung đ nh ộ ị luật Hacđi – Vanbec:
A Trong nh ng đi u ki n nh t đ nh thì trong m t qu n th t ph i, t n s t ng đ i c a các alenữ ề ệ ấ ị ộ ầ ể ự ố ầ ố ươ ố ủ
m i gen duy trì không đ i t th h này sang th h khác
Trang 11B Trong nh ng đi u ki n nh t đ nh thì trong m t qu n th giao ph i, t n s t ng đ i c a cácữ ề ệ ấ ị ộ ầ ể ố ầ ố ươ ố ủalen m i gen có khuynh h ng không n đ nh t th h này sang th h khác.ở ỗ ướ ổ ị ừ ế ệ ế ệ
C Trong nh ng đi u ki n nh t đ nh thì trong m t qu n th giao ph i, t n s t ng đ i c a cácữ ề ệ ấ ị ộ ầ ể ố ầ ố ươ ố ủalen m i gen có khuynh h ng duy trì không đ i t th h này sang th h khác.ở ỗ ướ ổ ừ ế ệ ế ệ
D Trong nh ng đi u ki n nh t đ nh thì trong m t qu n th giao ph i, t n s t ng đ i c a cácữ ề ệ ấ ị ộ ầ ể ố ầ ố ươ ố ủgen có khuynh h ng duy trì không đ i t th h này sang th h khác.ướ ổ ừ ế ệ ế ệ
[<br>]
99 Ý nghĩa th c ti n c a đ nh lu t Hacđi – Vanbec:ự ễ ủ ị ậ
A Gi i thích vì sao trong t nhiên có nhi u qu n th đã duy trì n đ nh qua th i gian dài.ả ự ề ầ ể ổ ị ờ
B T t l ki u hình trong qu n th có th suy ra t l các lo i ki u gen và t n s t ng đ i c aừ ỉ ệ ể ầ ể ể ỉ ệ ạ ể ầ ố ươ ố ủcác alen
C T t n s t ng đ i c a các alen có th d đoán t l các lo i ki u gen và ki u hình trong qu nừ ầ ố ươ ố ủ ể ự ỉ ệ ạ ể ể ầ
101 M t qu n ộ ầ thể giao ph i tr ng thái cân b ng ph i th a mãn đi u ki n (p là t n s t ngố ở ạ ằ ả ỏ ề ệ ầ ố ươ
đ i c a alen A; q là t n s t ng đ i c a alen a):ố ủ ầ ố ươ ố ủ
103 M t qu n th giao ộ ầ ể phối th h xu t phát có t l thành ph n ki u gen:ở ế ệ ấ ỉ ệ ầ ể
0,25AA + 0,5Aa + 0,25aa = 1
T n s t ng đ i c a alen A p(A) và alen a q(a) là:ầ ố ươ ố ủ
A p(A) = q(a) = 0,5 B p(A) = 0,7; q(a) = 0,3
C p(A) = 0,4; q(a) = 0,6 D p(A) = 0,55; q(a) = 0,45
[<br>]
104 M t qu n th có thành ph n ộ ầ ể ầ kiểu gen là: 0,64AA + 0,32Aa + 0,04aa = 1 thì t n s t ng đ iầ ố ươ ố
c a alen A và alen a là:ủ
A p(A) = 0,5; q(a) = 0,5 B p(A) = 0,64; q(a) = 0,36
C p(A) = 0,8; q(a) = 0,2 D p(A) = 0,75; q(a) = 0,25
[<br>]
105 M t qu n th có t l các ki u gen là: AA = 0,42; Aa == 0,46; aa= 0,12 thì t n s t ng đ iộ ầ ể ỉ ệ ể ầ ố ươ ố
c a alen A và alen a là:ủ
A p(A) = 0,42; q(a) = 0,58 B p(A) = 0,6; q(a) = 0,4
C p(A) = 0,88; q(a) = 0,12 D p(A) = 0,65; q(a) = 0,35
[<br>]
106 M t qu n th có t l ộ ầ ể ỉ ệ phân b các ki u gen là: 0,36AA + 0,48Aa + 0,16aa T n s t ng đ iố ể ầ ố ươ ố
c a alen A và alen a th h ti p theo là:ủ ở ế ệ ế
Trang 12A p(A) = 0,7; q(a) = 0,3 B p(A) = 0,6; q(a) = 0,4.
C p(A) = 0,8; q(a) = 0,2 D p(A) = 0,5; q(a) = 0,5
[<br>]
107 Trong qu n th cân b ng Hacđi – Vanbec cò hai alen A và a trong đó có 4% ki u gen aa T nầ ể ằ ể ầ
s t ng đ i c a ố ươ ố ủ alen p(A) và q(a) trong qu n th đó là:ầ ể
A p(A) = 0,92; q(a) = 0,08 B p(A) = 0,8; q(a) = 0,2
C p(A) = 0,96; q(a) = 0,04 D p(A) = 0,84; q(a) = 0,16
[<br>]
108 M t qu n th ộ ầ ể thực v t ban đ u có c u trúc di truy n là: 0,1AA + 0,8Aa + 0,1aa = 1 Sau 3ậ ầ ấ ề
th h n i ph i thì qu n th đó có c u trúc di truy n là:ế ệ ộ ố ầ ể ấ ề
A 0,2AA + 0,6Aa + 0,2aa = 1 B 0,3AA + 0,4Aa + 0,3aa = 1
C 0,45AA + 0,1Aa + 0,45aa = 1 D 0,64AA + 0,32Aa + 0,04aa = 1
[<br>]
109 Trong m t qu n th th c v t, t n s t ng đ i c a alen A là 0,6, alen a là 0,4 Qu n th đóộ ầ ể ự ậ ầ ố ươ ố ủ ầ ể
có c u trúc di truy n ấ ề ở trạng thái cân b ng là:ằ
A 0,34AA : 0,48Aa : 0,18aa B 0,36AA : 0,48Aa : 0,16aa
C 0,32AA : 0,48Aa : 0,2aa D 0,38AA : 0,48Aa : 0,14aa
[<br>]
110 C u trúc di truy n c a qu n th ban đ u là 0,6AA : 0,4aa Sau 5 th h t ph i th ph nấ ề ủ ầ ề ầ ế ệ ự ố ụ ấthì qu n th có c u trúc di ầ ể ấ truyền là:
[<br>]
111 C u trúc di truy n c a qu n th ban đ u là 0,6AA : 0,4aa Sau 5 th h ng u ph i thì qu nấ ề ủ ầ ể ầ ế ệ ẫ ố ầ
th có c u trúc di truy n là:ể ấ ề
A 0,25AA + 0,5Aa + 0,25aa = 1 B 0,64AA + 0,32Aa + 0,04aa = 1
C 0,49AA + 0,42Aa + 0,09aa = 1 D 0,36AA + 0,48Aa + 0,16aa = 1
[<br>]
112 M t qu n th gà ộ ầ ể có 410 con lông đen, 580 con hoa m và 10 con lông tr ng Bi t r ng genơ ắ ế ằ
A quy đ nh màu lông ị đen tr i không hoàn toàn so v i gen a quy đ nh màu lông tr ng, ki u genộ ớ ị ắ ể
Aa bi u hi n lông hoa m Qu n th gà này có c u trúc di truy n là:ể ệ ơ ầ ể ấ ề
A 0,58AA : 0,41Aa : 0,01aa B 0,41AA : 0,58Aa : 0,01aa
C 0,01AA : 0,41Aa : 0,58aa D 0,01AA : 0,58Aa : 0,41aa
[<br>]
113 M t qu n th bao g m 120 cá th có ki u gen AA, 400 cá th có ki u gen Aa và 680 cá thộ ầ ể ồ ể ể ể ể ể
có ki u gen aa ể T n ầ số alen A và a trong qu n th này là:ầ ể
A p(A) = 0,27; q(a) = 0,73 B p(A) = 0,73; q(a) = 0,27
C p(A) = 0,2; q(a) = 0,8 D p(A) = 0,14; q(a) = 0,36
116 Trong một qu n th giao ph i m t gen có 3 alen: aầ ể ố ộ 1, a2, a3 thì s giao ph i t do sẽ t o ra:ự ố ự ạ
A 6 t h p gen.ổ ợ B 10 t h p gen.ổ ợ C 8 t h p gen.ổ ợ D 12 t h p gen.ổ ợ
[<br>]
Trang 13117. Ở ộ m t loài thú, lôcut quy đ nh màu lông g m 3 alen và theo th t tr i hoàn toàn nh sau:ị ồ ứ ự ộ ư
A > a’ > a, trong đó A quy đ nh lông đen; a’ quy đ nh lông xám; a quy đ nh lông tr ng M t qu nị ị ị ắ ộ ầ
th có t l ki u hình là 0,51 lông đen; 0,24 lông xám; 0,25 lông tr ng T n s t ng đ i c aể ỉ ệ ể ắ ầ ố ươ ố ủalen A là:
Lôcut th hai có 2 alen B và b.ứ
Trong tr ng h p c hai alen đ u n m trên nhi m s c th gi i tính X, s t h p ki u gen t i đaườ ợ ả ề ằ ễ ắ ể ớ ố ổ ợ ể ốtrong qu n th v c hai gen này là:ầ ể ề ả
121. Ở ờ th i đi m đang th ng kê qu n th có thành ph n ki u gen là 0,6AA : 0,2Aa : 0,2aa Qu nể ố ầ ể ầ ể ầ
th này sẽ đ t tr ng thái cân b ng di truy n sau bao nhiêu th h ng u ph i?ể ạ ạ ằ ề ế ệ ẫ ố
A Qu n th có toàn hoa màu đ ầ ể ỏ
B Qu n th có toàn hoa màu tr ng.ầ ể ắ
C Qu n th có 75% cây hoa đ : 25% cây hoa tr ng.ầ ể ỏ ắ
D Qu n th có 25% cây hoa đ : 75% cây hoa tr ng.ầ ể ỏ ắ
[<br>]
124 Trong tổng s 1500 con bò c a m t tr i chăn nuôi có 1050 con bò lông đen, 150 con bò langố ủ ộ ạ
tr ng đen, 300 con bò lông vàng Bi t r ng ki u gen AA quy đ nh tính tr ng lông đen, Aa quyắ ế ằ ể ị ạ
đ nh màu lông tr ng đen, aa quy đ nh màu lông vàng tr ng thái cân b ng di truy n, thànhị ắ ị Ở ạ ằ ề
ph n ki u gen c a qu n th là:ầ ể ủ ầ ể
A 0,7AA : 0,1Aa : 0,2aa B 0,36AA : 0,48Aa : 0,16aa
C 0,5625AA : 0,375Aa : 0,0625aa D 0,5625AA : 0,0625Aa : 0,375aa
[<br>]
125 Trong m t qu n th xét 2 gen:ộ ầ ể
Gen th nh t có 2 alen Aứ ấ 1 và A2
Trang 14Gen th hai có 3 alen Bứ 1, B2 và B3.
Các cá th trong qu n th t th ph n qua n th h sẽ t o đ c s dòng thu n v c 2 gen đó là:ể ầ ể ự ụ ấ ế ệ ạ ượ ố ầ ề ả
t ng là ạ Gi s qu n th này cân b ng di truy n, thành ph n ki u gen c a qu n th là:ả ử ầ ể ằ ề ầ ể ủ ầ ể
A 0,9801AA : 0,0198Aa : 0,0001aa B 0,9AA : 0,05Aa : 0,05aa
C 0,25AA : 0,0Aa : 0,25aa D 0,96AA : 0,03Aa : 0,01aa
[<br>]
129 Phát bi u ể nào sau đây không đúng v vai trò ng u ph i?ề ẫ ố
A Ng u ph i gây áp l c ch y u đ i v i s thay đ i t n s các alen.ẫ ố ự ủ ế ố ớ ự ổ ầ ố
B Ng u ph i hình thành vô s các bi n d t h p.ẫ ố ố ế ị ổ ợ
C Ng u ph i làm các đ t bi n phát tán trong qu n th ẫ ố ộ ế ầ ể
D Ng u ph i t o ra s đa hình v ki u gen và ki u hình trong qu n th ẫ ố ạ ự ề ể ể ầ ể
[<br>]
130 Trung bình c 2500 ng i Cáp – Ca sinh ra Mĩ thì có 1 ng i m c ch ng b nh x nang.ứ ườ ở ườ ắ ứ ệ ơ
Gi s qu n th ng i tr ng thái cân b ng di truy n Hacđi – Vanbec, s l ng ng i mangả ử ầ ể ườ ở ạ ằ ề ố ượ ườgen gây b nh đó trong s 2500 ng i sẽ là bao nhiêu? Bi t gen có hai alen, tr i l n hoàn toàn.ệ ố ườ ế ộ ặ
A Kho ng t 1 – 50 ng i.ả ừ ườ B Kho ng t 1 – 10 ng i.ả ừ ườ
C Kho ng t 1 – 25 ng i.ả ừ ườ D Kho ng t 96 – 100 ng i.ả ừ ườ
Trang 15B Giài thích t i sao các cá th dù trong cùng m t qu n th cũng r t ít khi hoàn toàn gi ng nhau.ạ ể ộ ầ ể ấ ố
C Giúp qu n th có ti m năng thích ng khi đi u ki n s ng thay đ i.ầ ể ề ứ ề ệ ố ổ
D Đ m b o tr ng thái cân b ng n đ nh c a các lo i ki u gen trong qu n th ả ả ạ ằ ổ ị ủ ạ ể ầ ể
140 M t qu n th giao ph i có tr ng thái cân b ng di truy n, ng i ta th y th h th nh tộ ầ ể ố ạ ằ ề ườ ấ ở ế ệ ứ ấ
F1 có 50% cá th có ki u gen Aa, th h Fể ể ở ế ệ 3 s cá th mang ki u gen Aa sẽ là:ố ể ể
[<br>]
141 Trong t ng s 1500 con bò c a m t tr i chăn nuôi có 1050 con bò lông đen, 150 con bòổ ố ủ ộ ạlông tr ng đen, 300 con bò lông vàng Bi t r ng ki u gen AA quy đ nh tính tr ng lông đen, Aaắ ế ằ ể ị ạquy đ nh màu lông tr ng đen, aa quy đ nh màu lông vàng ị ắ ị T n s các alen trong qu n th :ầ ố ầ ể
Trang 16C = D =
[<br>]
142 M t qu n th có 600 cá th mang ki u gen AA, 600 cá th mang ki u gen Aa và 300 cá thộ ầ ể ể ể ể ể ểmang ki u gen aa T l ki u gen c a qu n th khi đ t tr ng thái cân b ng di truy n là:ể ỉ ệ ể ủ ầ ể ạ ạ ằ ề
A 0,09AA : 0,42Aa : 0,49aa B 0,16AA : 0,48Aa : 0,36aa
C 0,36AA : 0,48Aa : 0,16aa D 0,64AA : 0,32Aa : 0,049aa
[<br>]
143 M t qu n th có 200 ộ ầ ể cá th mang ki u gen AA, 6200 cá th mang ki u gen Aa và 600 cáể ể ể ể
th mang ki u gen aa T n s t ng đ i c a alen A và a c a qu n th là:ể ể ầ ố ươ ố ủ ủ ầ ể
A p(A) = 0,3; q(a) = 0,7 B p(A) = 0,6; q(a) = 0,4
C p(A) = 0,4; q(a) = 0,6 D p(A) = 0,96; q(a) = 0,04
[<br>]
144 M t qu n th có 200 cá th mang ki u gen AA, 6200 cá th mang ki u gen Aa và 600 cáộ ầ ể ể ể ể ể
th mang ki u gen aa T l ki u gen c a qu n th khi đ t tr ng thái cân b ng di truy n là:ể ể ỉ ệ ể ủ ầ ể ạ ạ ằ ề
A 0,7AA : 0,1Aa : 0,2aa B 0,36AA : 0,48Aa : 0,16aa
C 0,5625AA : 0,375Aa : 0,0625aa D 0,09AA : 0,42Aa : 0,49aa
146 C u trúc di truy n nào sau đây là c a qu n th t ph i?ấ ề ủ ầ ể ự ố
A Đa d ng và phong phú v ki u gen.ạ ề ể
B Ch y u là tr ng thái d h p.ủ ế ạ ị ợ
C Phân hóa thành các dòng thu n có ki u gen khác nhau.ầ ể
D Có s đa hình v ki u gen.ự ề ể
[<br>]
147 Trong m t qu n th giao ph i, xét m t gen có hai alen B và b Bi t t n s alen B g p 4 l nộ ầ ể ố ộ ế ầ ố ấ ầ
t n s alen b Thành ph n ki u gen c a qu n th sau 3 th h giao ph i t do sẽ là:ầ ố ầ ể ủ ầ ể ế ệ ố ự
148 Alen A quy đ nhị tính tr ng hoa đ tr i hoàn toàn so v i alen a quy đ nh hoa màu tr ng.ạ ỏ ộ ớ ị ắ
Qu n th nào trong các qu n th d i đây ch c ch n là tr ng thái cân b ng Hacđi – Vanbec.ầ ể ầ ể ướ ắ ắ ở ạ ằ
Trang 17C = D =
[<br>]
150 Qu n th luôn đ t tr ng thái cân b ng Hacđi – Vanbec là ầ ể ạ ạ ằ qu nầ th :ể
C không ti n hóa.ế D không xác đ nh đ c.ị ượ
152. Ở ỏ th , gen A quy đ nh lông đen tr i hoàn toàn so v i gen a quy đ nh lông tr ng Trong m tị ộ ớ ị ắ ộ
qu n th th đang tr ng thái cân b ng có 27 th lông tr ng, chi m 9% t ng s các cá thầ ể ỏ ở ạ ằ ỏ ắ ế ổ ố ể
A 0,2AA : 0,4Aa : 0,4aa B 0,4375AA : 0,125Aa : 0,4375aa
C 0,5625AA : 0,375Aa : 0,0625aa D 0,375AA : 0,25Aa : 0,375aa
[<br>]
154 Gi s m t qu n th giao ph i tr ng thái cân b ng di truy n có 10000 cá th , trong đó cóả ử ộ ầ ể ố ở ạ ằ ề ể
100 cá th có ki u gen đ ng h p l n aa, thì s cá th có ki u gen đ ng h p tr i AA là:ể ể ồ ợ ặ ố ể ể ồ ợ ộ
[<br>]
155 M t qu n th th c v t t th ph n có t l ki u gen th h P là 0,45AA : 0,3Aa : 0,25aa.ộ ầ ể ự ậ ự ụ ấ ỉ ệ ể ở ề ệCho bi t các cá th có ki u gen aa không có kh năng sinh s n Tính theo lí thuy t, t l cácế ể ể ả ả ế ỉ ệ
ki u gen thu đ c Fể ượ ở 1 là:
A 0,525AA : 0,15Aa : 0,325aa
B 0,36AA : 0,24Aa : 0,4aa
C 0,36AA : 0,48Aa : 0,16aa
D 0,7AA : 0,2Aa : 0,1aa
157. Ở môt loài th c v t, gen tr i A quy đ nh qu đ , alen l n a quy đ nh qu vàng M t qu nự ậ ộ ị ả ỏ ặ ị ả ộ ầ
th c a loài trên tr ng thái cân b ng di truy n có 75% s cây qu đ và 25% s cây quể ủ ở ạ ằ ề ố ả ỏ ố ảvàng T n s t ng đ i c a các alen A và a trong qu n th là:ầ ố ươ ố ủ ầ ể
[<br>]
158. Ở ỏ th , gen A quy đ nh lông đen tr i hoàn toàn so v i gen a quy đ nh lông tr ng Trong m tị ộ ớ ị ắ ộ
qu n th th đang tr ng thái cân b ng có 27 con thò lông tr ng, chi m 9% t ng s cá thầ ể ỏ ở ạ ằ ắ ế ổ ố ể
c a đàn S cá th có ki u gen đ ng h p tr i lông đen trong qu n th th là:ủ ố ể ể ồ ợ ộ ầ ể ỏ
Trang 18A 126 cá th ể B 273 cá th ể C 147 cá th ể D 150 cá th ể
[<br>]
159. Ở chu t, gen A quy đ nh lông xám tr i hoàn toàn so v i gen a quy đ nh chu t lông tr ng, cácộ ị ộ ớ ị ộ ắalen n m trên nhi m s c th th ng M t qu n th chu t th h xu t phát có 480 chu tằ ễ ắ ể ườ ộ ầ ể ộ ở ế ệ ấ ộlông xám, 20 chu t lông tr ng Khi qu n th đ t tr ng thái cân b ng có 1800 cá th S l ngộ ắ ầ ể ạ ạ ằ ể ố ượchu t t ng ki u gen khi đ t tr ng thái cân b ng là:ộ ở ừ ể ạ ạ ằ
[<br>]
164. Ở ế kh , gen A quy đ nh tính tr ng qu ng t tr i hoàn toàn v i gen a quy đ nh tính tr ng quị ạ ả ọ ộ ớ ị ạ ảchua Th h xu t phát toàn các cây qu ng t d h p T l phân li ki u hình c a qu n th khế ệ ấ ả ọ ị ợ ỉ ệ ể ủ ầ ể ếqua 10 th h t th ph n liên ti p là:ế ệ ự ụ ấ ế
A p(A) = 0,75; q(a) = 0,25 B p(A) = 0,7; q(a) = 0,3
C p(A) = 0,85; q(a) = 0,15 D p(A) = 0,8; q(a) = 0,2
Trang 19167 Ở một số loài thực vật vẫn tự thụ phấn nghiêm ngặt mà không xảy ra hiện tượng thoái hóa giống là
do:
A Các thể đồng hợp tử lặn là có lợi trong quần thể.
B Số lượng gen là rất lớn nên tốc độ đồng hợp là rất chậm.
C Các cá thể đồng nhất và truyền các tính trạng ổn định cho thế hệ sau.
D Các loài này đa số các gen tồn tại ở trạng thái đồng hợp tử.
[<br>]
168. Ở một loài thực vật lưỡng bội, màu sắc hoa do một gen nằm trên nhiễm sắc thể thường quy định,trong đó alen A quy định màu hoa đỏ là trội hoàn toàn so với alen a quy định màu hoa trắng Một quầnthể gồm 1200 cá thể, trong đó có 1173 cá thể có màu hoa đỏ, các cá thể mang kiểu gen dị hợp tử là 426 cáthể Tần số của các alen của gen trên là:
173. Ở người, alen lặn m qui định khả năng tiết ra mùi thơm trong mồ hôi Người có alen trội M không
có khả năng tiết ra chất này Một quần thể người đang ở trạng thái cân bằng di truyền có tần số alen M