Căn chỉnh hợp lý, in ra là dùng ngay
Trang 1TRẮC NGHIỆM ÔN TẬP SINH HỌC 12
PHẦN TIẾN HÓA – LTĐH (69 CÂU – CÓ ĐÁP ÁN)
Câu 1: Thường biến là những biến đổi ở (G: kiểu gen, H: kiểu hình) của cùng một (G:
kiểu gen, H: kiểu hình) phát sinh trong quá trình (B: biệt hoá tế bào, P: phát triển cá thể) dưới ảnh hưởng của (K: kiểu gen, M: môi trường) chứ không do sự biến đổi (Kg: trong kiểu gen, Nst: Bộ NST)
A G, H, B, M, Kg B H, G, B, M, Nst C H, G, P, G, Nst D H, G, P, M, Kg
Câu 2: Để giải thích sự tiến hóa của sinh giới, quan niệm hiện đại đã sử dụng các nhân tố nào
sau đây:
A Ngoại cảnh, tập quán hoạt động của động vật, sự di truyền các biến dị tập nhiễm
B Biến dị, di truyền, chọn lọc tự nhiên, phân li tính trạng.
C Quá trình đột biến, giao phối, chọn lọc tự nhiên, các cơ chế cách li.
D Quá trình đột biến, giao phối, chọn lọc tự nhiên, phân li tính trạng.
Câu 3: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về chọn lọc tự nhiên theo quan niệm hiện đại?
A Chọn lọc cá thể diễn ra trước, chọn lọc quần thể diễn ra sau
B Chọn lọc cá thể và chọn lọc quần thể diễn ra đồng thời
C Chọn lọc chỉ diễn ra ở cấp độ quần thể mà không diễn ra ở cấp độ cá thể
D Chọn lọc quần thể diễn ra trước, chọn lọc cá thể diễn ra sau
Câu 4: Quần thể được xem là đơn vị tiến hóa cơ sở vì
A Nó có khu phân bố xác định và chịu tác động của chọn lọc tự nhiên
B Nó là đơn vị tồn tại thực và là đơn vị sinh sản của loài trong tự nhiên
C Nó là tập hợp của các cá thể cùng loài, cùng sống trong một không gian xác định
D Nó là đơn vị cấu trúc của loài trong tự nhiên
Câu 5: Dạng đột biến gen có vai trò là nguồn dự trữ về biến dị di truyền của quần thể là:
A Đột biến tiền phôi B Đột biến gen trội C Đột biến gen lặn D Đột biến giao
thử
Câu 6: Hạt coaxeva là:
A Hỗn hợp hai dung dịch keo hữu cơ khác nhau đông tụ lại tạo thành những hạt rất nhỏ.
B Các hợp chất có ba nguyên tố C,H,O như lipit tạo nên.
C Các enzim kết hợp với các ion kim loại và liên kết với polipeptit tạo nên.
D Các hợp chất hữu cơ phân tử hòa tan trong nước dưới dạng những dung dịch keo.
Câu 7: Cho các nhân tố sau: (1) Biến động di truyền (2) Chọn lọc tự nhiên (3) Giao phối
không ngẫu nhiên (4) Kích thước quần thể nhỏ Các nhân tố có thể làm nghèo vốn gen của quần thể là:
A (1), (4) B (1), (2), (3) C (2), (4) D (1), (2), (4).
Câu 8: Cấp tổ chức nào sau đây được xem là đơn vị tiến hóa cơ sở
Câu 9: Trong đại Cổ sinh, dương xỉ phát triển mạnh ở kỉ
đá)
Câu 10: Vai trò chủ yếu của chọn lọc tự nhiên trong tiến hóa nhỏ:
A Phân hóa khả năng sinh sản của những kiểu gen khác nhau trong quần thể.
B Phân hóa khả năng sống sót của những cá thể thích nghi hơn.
C Quy định chiều hướng, nhịp độ biến đổi thành phần kiểu gen của quần thể.
D Tích lũy biến dị có lợi, đào thải biến dị có hại.
Câu 11: Theo Darwin nhân tố chính ảnh hưởng đến quá trình hình thành đặc điểm thích nghi là
A Biến dị cá thể và giao phối
B Đột biến và quá trình sinh sản
C Đột biến, giao phối và chọn lọc tự nhiên
Trang 2D Chọn lọc tự nhiên dựa trên cơ sở tính biến dị và di truyền
Câu 12: Sự sống đầu tiên trên Trái Đất chỉ hình thành khi có sự xuất hiện của
A Một cấu trúc có màng bao bọc, bên trong có chứa ADN và Prôtêin
B Một tập hợp các đại phân tử gồm ADN, lipit, prôtêin và đường
C Một cấu trúc có màng bao bọc, có khả năng trao đổi chất và sinh trưởng
D Một cấu trúc có màng bao bọc có khả năng trao đổi chất, sinh trường và phát triển
Câu 13: Nhân tố nào sau đây làm thay đổi tần số tương đối các alen trong quần thể:
A Đột biến, chọn lọc tự nhiên và di nhập gen B Đột biến và giao phối.
C Đột biến, giao phối và di nhập gen D Đột biến và cách li không hoàn toàn.
Câu 14: Ngày nay, sự sống hoàn toàn không thể hình thành theo con đường vô cơ theo phương
thức hóa học vì
A Thiếu điều kiện cần thiết, nếu có chất hữu cơ được hình thành ngoài tự nhiên sẽ bị vi
khuẩn phân hủy ngay
B Không thể tổng hợp các giọt côaxecva trong điều kiện hiện tại nữa
C Không có sự tương tác giữa các chất hữu cơ được tổng hợp
D Các quy luật chọn lọc tự nhiên chi phối mạnh mẽ
Câu 15: Do động lực nào đã xảy ra, chọn lọc tự nhiên:
A Sinh vật giành giật thức ăn.
B Nhu cầu và thị hiếu của con người.
C Sinh vật đấu tranh sinh tồn với môi trường sống.
D Sinh vật đấu tranh với giới vô cơ.
Câu 16: Điểm đáng chú ý nhất trong đại Tân sinh là
A Chinh phục đất liền của thực vật và động vật
B Phát triển ưu thế của thực vật hạt trần, chim, thú
C Phát triển ưu thế của thực vật hạt trần, bò sát
D Sự phát triển mạnh của thực vật hạt kín, sâu bọ, chim, thú và người
Câu 17: Hai loài cách xa nhau trong bậc thang tiến hóa nhưng trên cơ thể có nhiều đặc điểm
giống nhau là kết quả của quá trình nào sau đây?
A Do môi trường sống giống nhau quy định B Chọn lọc tự nhiên
Câu 18: Giả sử trong cùng một cánh đồng rau, nhưng quần thể côn trùng thuộc loài A chỉ sống
trên cây cải xanh, quần thể khác cũng thuộc loài A nhưng chỉ sống trên cây cải bắp, 2 quần thể này có sự cách li gì
A Cách li địa lí B Cách li di truyền C Cách li sinh thái D Cách li sinh
sản
Câu 19: Đột biến gen chỉ xuất hiện do
A Có sự rối loạn quá trình nhân đôi NST
B Các tác nhân đột biến từ bên ngoài môi trường
C Các tác nhân đột biến xuất hiện ngay trong cơ thể sinh vật
D Tác nhân đột biến bên trong và bên ngoài cơ thể làm rối loạn quá trình tự nhân đôi ADN
Câu 20: Quá trình hình thành loài dù theo phương thức nào cũng phải là lịch sử hình thành:
A Một vài kiểu gen mới cách li sinh sản với loài ban đầu dưới tác động của đột biến, giao
phối và chọn lọc tự nhiên
B Một vài quần thể mới gồm nhiều tổ hợp đột biến đứng vững qua thời gian dưới tác động
của chọn lọc tự nhiên
C Một vài cá thể có đột biến mới, đứng vững qua thời gian dưới tác động của giao phối và
chọn lọc tự nhiên
D Một vài cá thể có đột biến mới, đứng vững qua thời gian dưới tác động của chọn lọc tự
nhiên
Câu 21: Theo quan điểm của Darwin
Trang 3A Môi trường sống thay đổi theo một hướng xác định sẽ làm tăng tần số cá thể có kiểu gen
thích nghi
B Chọn lọc tự nhiên thực chất là sự phân hóa khả năng sinh sản của các kiểu gen khác nhau
trong quần thể
C Môi trường thay đổi làm sàng lọc các biến dị có lợi và đào thải các biến dị có hại
D Môi trường thay đồi làm phát sinh các biến dị thích nghi
Câu 22: Ví dụ về các nòi địa lý khác nhau ở chim sẻ ngô (Parus major) là bằng chứng về quá
trình nào?
A Hình thành loài theo con đường sinh thái
B Hình thành loài theo con đương địa lý đang xảy ra
C Hình thành loài theo con đường địa lý đã kết thúc
D Hình thành loài cùng chỗ
Câu 23: Nhân tố nào sau đây có vai trò ngăn ngừa sự giao phối tự do tạo điều kiện cho quá
trình hình thành loài diễn ra nhanh chóng?
A Sự chọn lọc tự nhiên B Sự phân li tính trạng C Quá trình đột biến D Sự cách li
Câu 24: Ở Nga khi sử dụng DDT để diệt ruồi lần đầu tiên vào năm 1950 có 90% số ruồi bị
diệt, vào năm 1953 chỉ có 5% - 10% diệt Gen kháng thuốc ở quần thể ruồi xuất hiện:
A Trước khi có tác động của thuốc
B Ngay khi có tác động của thuốc
C Sau khi có tác động của thuốc
D Không có sự xuất hiện của đột biến gen, sâu bọ có được khả năng chống chịu do nó có khả
năng luyện tập
Câu 25: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về chọn lọc tự nhiên theo quan điểm hiện đại
A Chọn lọc chỉ diễn ra ở cấp độ quần thể mà không diễn ra ở cấp độ cá thể
B Chọn lọc quần thể diễn ra trước, chọn lọc cá thể diễn ra sau
C Chọn lọc cá thể diễn ra trước, chọn lọc quần thể diễn ra sau
D Chọn lọc cá thể và chọn lọc quần thể diễn ra đồng thời
Câu 26: Những điều nào sau đây là khuyết điểm của Lamac trong việc giải thích sự hình thành
các đặc điểm thích nghi trên cơ thể sinh vật? (1) Biến dị xuất hiện trong quá trình sinh sản ở từng cá thể là nguồn nguyên liệu tiến hóa (2) Trong lịch sử không có sinh vật nào bị đào thải (3) Điều kiện ngoại cảnh không đồng nhất và thường xuyên thay đổi là nguyên nhân làm cho loài biến đổi dần dà và liên tục (4) Mọi sinh vật đều tồn tại vì có khả năng phản ứng phù hợp với thay đổi môi trường (5) Ngoại cảnh thay đổi chậm chạp nên sinh vật có khả năng thích nghi
Câu 27: Dấu hiệu nào sau đây không phản ánh sự thoái bộ sinh học?
A Nội bộ ngày càng ít phân hoá, một số nhóm trong đó hiếm dần và cuối cùng sẽ bị diệt
vong
B Số lượng cá thể giảm dần, tỉ lệ sống sót ngày càng thấp, tỉ lệ tử cao.
C Tiêu giảm một số bộ phận của cơ thể do thích nghi với đời sống kí sinh đặc biệt
D Khu phân bố ngày càng thu hẹp và trở nên gián đoạn.
Câu 28: Quan điểm hiện đại về vai trò của thường biến đối với sự tiến hóa của các loài sinh vật:
A Có vai trò giúp quần thể ổn định lâu dài.
B Không có vai trò gì vì là biến dị không di truyền.
C Có vai trò gián tiếp trong việc cung cấp nguyên liệu cho quá trình chọn lọc.
D Có vai trò chủ yếu trong việc cung cấp nguồn nguyên liệu cho quá trình chọn lọc
Câu 29: Hb1-Hb2 là 2 đoạn gen mã hóa việc tạo ra phân tử hemoglobin ở người Hb1' - Hb2' là
2 gen mã hóa chuỗi hemoglobin ở loài tinh tinh Người ta thực hiện phép lai phân tử bằng cách đun nóng Hb1 và Hb1' trong cùng 1 dung dịch đến nhiệt độ nóng chảy sau đó hạ nhiệt cho các phân tử tái bắt cặp với nhau 1 cách ngẫu nhiên Tỉ lệ tái bắt cặp của các nu trên phân tử Hb1 và Hb1' sẽ là:
Trang 4A 90% B 98%
Câu 30: Côaxeva có những đặc điểm nào sau đây khiến người ta có thể xem nó là dạng sống sơ
khai trên trái đất
A Có khả năng phân chia theo kiểu nguyên phân, trao đổi chất và sinh trưởng
B Có khả năng phân chia, di chuyển, sinh trưởng và phát triển
C Khả năng tăng kích thước và duy trì cấu trúc tương đối ổn định
D Có thể tự nhân đôi kèm theo nhân đôi ADN, phiên mã và dịch mã
Câu 31: Tiến hóa nhỏ thực chất là quá trình
A Làm xuất hiện các đặc điểm thích nghi
B Làm thay đổi tần số alen của loài
C Làm thay đổi thành phần kiểu gen và tần số alen của quần thể
D Hình thành nên loài mới
Câu 32: Để giải thích nguồn gốc các loài, Đacuyn xem vai trò của nhân tố tiến hóa nào sau đây
quan trọng nhất.
A Phân li tính trạng B Di truyền tích lũy các biến dị có lợi.
Câu 33: Năm 1953, S Milơ (S Miller) thực hiện thí nghiệm tạo ra môi trường có thành phần
hoá học giống khí quyển nguyên thuỷ và đặt trong điều kiện phóng điện liên tục một tuần, thu được các axit amin cùng các phân tử hữu cơ khác nhau Kết quả thí nghiệm chứng minh:
A Các chất hữu cơ được hình thành từ chất vô cơ trong điều kiện khí quyển nguyên thuỷ của
Trái Đất
B Các chất hữu cơ được hình thành trong khí quyển nguyên thủy nhờ nguồn năng lượng sinh
học
C Các chất hữu cơ đầu tiên được hình thành trong khí quyển nguyên thủy của Trái Đất bằng
con đường tổng hợp sinh học
D Ngày nay các chất hữu cơ vẫn được hình thành phổ biến bằng con đường tổng hợp hoá học
trong tự nhiên
Câu 34: Các loài thuộc nhóm thân mềm, sâu bọ thường được hình thành bằng con đường?
A Dị đa bội B Cách li địa lý C Tự đa bội D Cách li sinh
thái
Câu 35: Trong một hệ sinh thái, tất cả các dạng năng lượng được hấp thụ cuối cùng đều được
A Chuyển đến bậc dinh dưỡng tiếp theo B Chuyển cho các vi sinh vật phân giải
C Giải phóng vào không gian ở dạng nhiệt năng D Sử dụng cho các hoạt động sống
Câu 36: Hãy chọn khẳng định phù hợp nhất với quan điểm của Dacuyn trong các câu sau
A Những biến dị cá thể xuất hiện một cách riêng lẻ trong quá trình sinh sản mới là nguuyên
liệu cho quá trình tiến hóa và chọn giống
B Chỉ có những biến dị tổ hợp xuất hiện trong quá trình sinh sản mới là nguyên liệu của quá
trình tiến hóa và chọn giống
C Chỉ có đột biến gen xuất hiện trong quá trình sinh sản mới là nguyên liệu cho tiến hóa và
chọn giống
D Những biến dị xuất hiện đồng loạt trong quá trình sống mới có ý nghĩa với quá trình tiến
hóa
Câu 37: Theo thuyết tiến hóa hiện đại, nguyên liệu của chọn lọc tự nhiên là
C Biến dị di truyền được D Tất cả các loại biến dị
Câu 38: Nhân tố nào thúc đẩy sự tiến hóa của sinh vật nhanh nhất.
C Quá trình chọn lọc tự nhiên D Quá trình đột biến
Câu 39: Ý nào sau đây là ví dụ về cách li trước hợp tử ?
Trang 5A Cừu giao phối với dê có thụ tinh nhưng hợp tử bị chết ngay
B Trứng nhái thụ tinh bằng tinh trùng cóc thì hợp tử không phát triển
C Hai loài vịt trời chung sống trong cùng khu vực địa lí và làm tổ cạnh nhau, không bao giờ
giao phối với nhau
D Lai giữa ngựa với lừa tạo ra con la không có khả năng sinh sản
Câu 40: Trong môi trường không có thuốc trừ sâu DDT thì dạng ruồi có đột biến kháng DDT
sinh trưởng chậm hơn dạng ruồi bình thường, khi phun DDT thì thể đột biến kháng DDT lại tỏ
ra có ưu thế hơn và chiếm tỉ lệ ngày càng cao Kết luận có thể được rút ra là:
A Đột biến gen kháng thuốc DDT là trung tính cho thể đột biến trong điều kiện môi trường
không có DDT
B Đột biến gen kháng thuốc DDT là có lợi cho thể đột biến trong điều kiện môi trường có
DDT
C Đột biến gen kháng thuốc DDT là có lợi cho thể đột biến trong điều kiện môi trường không
có DDT
D Đột biến gen kháng thuốc DDT là không có lợi cho thể đột biến trong điều kiện môi trường
có DDT
Câu 41: Với các cơ quan sau: a, Cánh chuồn chuồn và cánh dơi - b, Tua cuốn của đậu và gai
xương rồng - c, chân dế dũi và chân chuột chũi - d, gai hoa hồng và gai cây hoàng liên - e, ruột thừa ở người và ruột tịt ở động vật - f, mang cá và mang tôm Cơ quan tương tự là:
Câu 42: Để tìm hiểu hiện tượng kháng thuốc ở sâu bọ, người ta đã làm thí nghiệm dùng DDT để
xử lí các dòng ruồi giấm được tạo ra trong phòng thí nghiệm Ngay từ lần xử lí đầu tiên, tỉ lệ sống sót của các dòng đã rất khác nhau (thay đổi từ 0% đến 100% tuỳ dòng) Kết quả thí nghiệm chứng tỏ khả năng kháng DDT
A Liên quan đến những đột biến và tổ hợp đột biến phát sinh ngẫu nhiên từ trước
B Là sự biến đổi đồng loạt để thích ứng trực tiếp với môi trường có DDT
C Chỉ xuất hiện tạm thời do tác động trực tiếp của DDT
D Không liên quan đến đột biến hoặc tổ hợp đột biến đã phát sinh trong quần thể
Câu 43: Cấu tạo khác nhau về chi tiết của các cơ quan tương đồng là do:
A sự tiến hóa trong quá trình phát triển chung của loài
B chọn lọc tự nhiên đã diễn ra theo các hướng khác nhau
C thực hiện các chức phận giống nhau
D chúng có nguồn gốc khác nhau nhưng phát triển trong những điều kiện giống nhau
Câu 44: Sự giống nhau nào trong các bằng chứng tiến hoá sau không được quy định bởi sự
giống nhau về kiểu gen:
A Các cơ quan tương đồng và cơ quan thoái hoá B Sự giống nhau của các cơ quan tương tự
C Các cơ quan thoái hoá D Các cơ quan tương đồng
Câu 45: Yếu tố quyết định sự di chuyển của sự sống từ môi trường dưới nước lên cạn là do
A Sự quang hợp của thực vật tạo ra ôxi phân tử, từ đó hình thành tầng ôzôn
B Mặt đất được nâng lên, còn biển thì bị thu hẹp
C Các hoạt động núi lửa, sấm sét đã giảm dần
D Sự tập trung nhiều di vật hữu cơ trên đất liền
Câu 46: Giá trị thích nghi của đột biến gen phụ thuộc vào:
A Tần số đột biến thấp hay cao.
B Môi trường hoặc tổ hợp gen mang đột biến đó.
C Gen bị đột biến là trội hay lặn.
D Gen bị đột biến nằm trong tế bào sinh dưỡng hay tế bào sinh dục.
Câu 47: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về quá trình hình thành loài mới?
A Các cá thể đa bội được cách li sinh thái với các cá thể cùng loài dễ dẫn đến hình thành loài
mới
Trang 6B Hình thành loài mới bằng con đường (cơ chế) lai xa và đa bội hoá luôn luôn gắn liền với cơ
chế cách li địa lí
C Quá trình hình thành loài mới bằng con đường địa lí và sinh thái luôn luôn diễn ra độc lập
nhau
D Quá trình hình thành loài mới bằng con đường địa lí và sinh thái rất khó tách bạch nhau, vì
khi loài mở rộng khu phân bố địa lí thì nó cũng đồng thời gặp những điều kiện sinh thái khác nhau
Câu 48: Nếu sử dụng các loại thuốc kháng sinh có liều lượng ngày càng cao thỉ sẽ nhanh chóng
tạo ra chủng vi khuẩn kháng thuốc, nguyên nhân là do
A Khi nồng độ kháng sinh càng cao thì vi khuẩn dễ dàng quen thuốc
B Thuốc kháng sinh là nhân tố kích thích vi khuẩn chống lại chính nó
C Thuốc kháng sinh là nhân tố gây ra sự chọn lọc các dòng vi khuẩn kháng thuốc
D Thuốc kháng sinh là nguyên nhân gây ra các đột biến kháng thuốc
Câu 49: Bản chất của giai đoạn tiến hóa hóa học là
A Tổng hợp các chất hữu cơ từ các chất vô cơ theo con đường hóa học
B Tổng hợp chất hữu cơ từ các chất vô cơ và hữu cơ có sẵn
C Tổng hợp các chất hữu cơ từ các chất vô cơ nhờ sự xúc tác của enzim
D Tổng hợp các chất hữu cơ cho sự sống từ các chất hữu cơ có sẵn trong tự nhiên
Câu 50: Câu nào dưới đây nói về sự cách li địa lý trong quá trình hình thành loài là đúng nhất.
A Cách li địa lý có thể dẫn đến hình thành nên loài mới qua nhiều giai đoạn trung gian
chuyển tiếp
B Cách li địa lý luôn dẫn đến cách li sinh sản
C Môi trường địa lý khác nhau là nguyên nhân chính tạo nên cách li địa lý
D Không có sự cách li địa lý thì không thể hình thành loài mới
Câu 51: Tiến hóa lớn là
A Quá trình làm biến đổi cấu trúc di truyền của quần thể
B Quá trình biến đổi trên quy mô lớn, thời gian dài, làm xuất hiện các nhóm phân loại trên
loài
C Quá trình phân hóa về khả năng sinh sản của kiểu gen
D Quá trình biến đổi trong loài dẫn đến sự hình thành loài mới
Câu 52: Các yếu tố nào dưới đây có thể làm thay đổi tần số alen của quần thể một cách nhanh
nhất
A Đột biến gen B Chọn lọc tự nhiên C Cơ chế cách li D Quá trình giao
phối
Câu 53: Hãy chọn câu khẳng định phù hợp nhất với quan điểm của Dacuyn trong số các câu
dưới đây
A Những biến dị cá thể xuất hiện một cách lẻ tẻ trong quá trình sinh sản mới là nguyên liệu
cho quá trình tiến hóa và chọn giống
B Chỉ có đột biến gen xuất hiện trong quá trình sinh sản mới là nguyên liệu cho quá trình tiến
hóa và chọn giống
C Những biến dị xuất hiện một cách đồng loạt theo một hướng xác định mới có ý nghĩa với
tiến hóa
D Chỉ có các biến dị tổ hợp xuất hiện trong quá trình sinh sản mới là nguồn nguyên liệu cho
tiến hóa và chọn giống
Câu 54: Trạng thái cân bằng quần thể theo quan điểm sinh thái học được xác lập nhờ cơ chế
nào
A Giao phối ngẫu nhiên B Điều hòa tỉ lệ sinh và chết
Câu 55: Điều kiện cần cho sự hình thành loài là:
A Tốc độ đột biến gen cao
Trang 7B Các trở ngại về tập tính, địa lí, di truyền hoặc các trở ngại khác làm cản trở dòng gen giữa
các quần thể
C Sự tách biệt một nhóm rất nhỏ các cá thể khỏi một quần thể ban đầu
D Sự cách biệt giữa các quần thể về mặt địa lí
Câu 56: Câu nói đúng về vai trò của giao phối ngẫu nhiên trong quá trình tiến hóa là
A Giao phối ngẫu nhiên làm thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể
B Giao phối ngẫu nhiên làm tăng tần số alen có lợi trong quần thể
C Giao phối ngẫu nhiên cung cấp nguồn biến dị di truyền cho quần thể
D Giao phối ngẫu nhiên làm thay đổi tần số alen của quần thể
Câu 57: Đacuyn chưa thành công trong việc giải thích
A Nguồn gốc thống nhất giữa các loài sinh vật
B Sự hình thành các đặc điểm thích nghi của sinh vật
C Nguồn gốc của các giống vật nuôi và cây trồng
D Nguyên nhân phát sinh các biến dị và cơ chế di truyền các biến dị
Câu 58: Nhân tố không làm thay đổi tần số alen trong quần thể giao phối là
A Di nhập gen (du nhập gen) B Giao phối ngẫu nhiên
C Yếu tố ngẫu nhiên (biến động di truyền) D Đột biến
Câu 59: Theo Đacuyn, phân ly tính trạng của vật nuôi, cây trồng là hiện tượng:
A Hiện tượng phân tính của thế hệ sau, do bố mẹ mang gen dị hợp
B Phân li kiểu gen của tính trạng đó từ 1 kiểu gen chung của tổ tiên.
C Bố mẹ cùng một tính trạng, con có sự phân li về kiểu hình khác với bố mẹ.
D Từ một vài dạng tổ tiên hoang dại ban đầu đã hình thành các sinh vật rất khác xa nhau và
khác xa tổ tiên ban đầu của chúng
Câu 60: Phát biểu nào sau đây là không đúng về sự phát sinh sự sống trên Trái Đất?
A Sự sống đầu tiên trên Trái Đất được hình thành trong khí quyển nguyên thuỷ, từ chất hữu
cơ phức tạp
B Quá trình phát sinh sự sống (tiến hoá của sự sống) trên Trái Đất gồm các giai đoạn: tiến
hoá hoá học, tiến hoá tiền sinh học và tiến hoá sinh học
C Các chất hữu cơ phức tạp đầu tiên xuất hiện trong đại dương nguyên thuỷ tạo thành các
keo hữu cơ, các keo này có khả năng trao đổi chất và đã chịu tác động của quy luật chọn lọc tự nhiên
D Quá trình hình thành các hợp chất hữu cơ cao phân tử đầu tiên diễn ra theo con đường hoá
học và nhờ nguồn năng lượng tự nhiên
Câu 61: Hình thành loài bằng con đường địa lí, thì điều kiện địa lí có vai trò là nhân tố
A Cung cấp nguyên liệu cho chọn lọc tự nhiên
B Gây ra những biến đổi tương ứng trên cơ thể sinh vật
C Tạo nên sự đa dạng về kiểu gen và kiểu hình
D Chọn lọc những kiểu gen thích nghi
Câu 62: Tại sao phần lớn đột biến gen là có hại nhưng nó vẫn có vai trò quan trọng trong quá
trình tiến hóa
A Chọn lọc tự nhiên luôn đào thải các gen có hại
B Đột biến gen luôn tạo ra kiểu hình mới
C Gen đột biến có thể có hại trong tổ hợp gen này nhưng lại có lợi hoặc trung tính trong tổ
hợp gen khác
D Tần số đột biến gen trong tự nhiên là rất nhỏ nên tác hại của đột biến gen là không đáng kể
Câu 63: Các loài sâu ăn lá thường có màu xanh lục lẫn với màu xanh của lá, nhờ đó mà khó bị
chim ăn sâu phát hiện và tiêu diệt Theo Đacuyn, đặc điểm thích nghi này được hình thành do
A Khi chuyển sang ăn lá, sâu tự biến đổi màu cơ thể để thích nghi với môi trường
B Chọn lọc tự nhiên tích luỹ các biến dị cá thể màu xanh lục qua nhiều thế hệ
Trang 8C Chọn lọc tự nhiên tích luỹ các đột biến màu xanh lục xuất hiện ngẫu nhiên trong quần thể
sâu
D Ảnh hưởng trực tiếp của thức ăn là lá cây có màu xanh làm biến đổi màu sắc cơ thể sâu
Câu 64: Phát biểu không đúng về sự phát sinh sự sống trên Trái Đất là:
A Nhiều bằng chứng thực nghiệm thu được đã ủng hộ quan điểm cho rằng các chất hữu cơ
đầu tiên trên Trái Đất được hình thành bằng con đường tổng hợp hoá học
B Sự xuất hiện sự sống gắn liền với sự xuất hiện các đại phân tử hữu cơ có khả năng tự nhân
đôi
C Chọn lọc tự nhiên không tác động ở những giai đoạn đầu tiên của quá trình tiến hoá hình
thành tế bào sơ khai mà chỉ tác động từ khi sinh vật đa bào đầu tiên xuất hiện
D Các chất hữu cơ đơn giản đầu tiên trên Trái Đất có thể được xuất hiện bằng con đường
tổng hợp hoá học
Câu 65: Bằng chứng quan trọng có sức thuyết phục nhất cho thấy trong nhóm vượn người ngày
nay, tinh tinh có quan hệ gần gũi nhất với người là
A Khả năng sử dụng các công cụ sẵn có trong tự nhiên.
B Khả năng biểu lộ tình cảm vui, buồn hay giận dữ.
C Sự giống nhau về ADN của tinh tinh và ADN của người.
D Thời gian mang thai 270-275 ngày, đẻ con và nuôi con bằng sữa
Câu 66: Điền thuật ngữ cho phù hợp vào câu sau đây: “Trong giai đoạn tiến hóa hóa học để
hình thành sự sống , từ các chất khí CH 4 , NH 3 , C 2 N 2 , CO, H 2 O, dưới tác động của tác nhân lí hóa, tạo ra … 1 …… , sau đó biến thành … 2 … rồi thành 3 … như các axitamim Các axitamim kết hợp thành…… 4 …… rồi… 5 để tạo nên chất hữu cơ sinh vật.” a :prôtêin phức tạp
-b :prôtêin đơn giản - c: chất 3 nguyên tố (C, H, O) - d: cac-bua hidrô - e: chất 4 nguyên tố (C, H,
O, N)
A 1d - 2c - 3e - 4b - 5a B 1c - 2e - 3d - 4b - 5a C 1a - 2b - 3c - 4d - 5e D 1b - 2a - 3e -
4d - 5c
Câu 67: Theo quan niệm của thuyết tiến hóa hiện đại, phát biểu nào sau đây là đúng?
A Tất cả các biến dị là nguyên liệu của chọn lọc tự nhiên
B Tất cả các biến dị di truyền đều là nguyên liệu của chọn lọc tự nhiên.
C Tất cả các biến dị đều di truyền được và đều là nguyên liệu của chọn lọc tự nhiên.
D Không phải tất cả các biến dị di truyền đều là nguyên liệu của chọn lọc tự nhiên
Câu 68: Một đoạn tài liệu ghi nhận xét như sau: "Do trong quần thể hươu cổ ngắn tồn tại ngẫu
nhiên và có sẵn các đột biến làm cho cổ hươu dài hơn bình thường, khi thức ăn trở nên khan hiếm thì những đột biến trên vô trở thành đặc điểm có lợi " Những nhận xét trên dựa theo quan điểm của thuyết tiến hóa nào?
Câu 69: Điền thuật ngữ cho phù hợp vào câu sau đây: « Trong giai đoạn tiến hóa tiền sinh học
để hình thành sự sống, từ…… 1 ……tạo ra…… 2 … , đông tụ lại thành…… 3 Các…… 4 …….hấp thụ các chất hữu cơ trong môi trường để lớn lên, sau đó vỡ ra cho …… 5 …….mới » a : côaxecva
- b : dung dịch keo - c : chất hữu cơ cao phân tử
A 1b - 2c - 3a - 4c - 5a B 1c - 2b - 3a - 4a - 5a C 1c - 2b - 3a - 4c - 5a D 1a - 2c - 3b -
4a - 5b
- HẾT -10-TIẾN HÓA – 149
Trang 92_C
3_B
4_B
5_C
6_A
7_B
8_A
9_D
10_C
11_D
12_A
13_A
14_A
15_C
16_D
17_C
18_C
19_D
20_A
21_C
22_B
23_D
24_A
25_D
26_A
27_C
28_B
29_D
30_C
31_C
32_D
33_A
34_D
35_D
36_A
37_C
38_B
39_C
40_B
41_D
42_A
43_B
44_B
45_A
46_B
47_D
48_C
49_A
50_A
51_B
Trang 9/10 - Mã đề thi 149
Trang 1053_A
54_B
55_B
56_C
57_D
58_B
59_D
60_A
61_D
62_C
63_B
64_C
65_C
66_A
67_D
68_A
69_B
Trang 10/10 - Mã đề thi 149