Tổng hợp câu hỏi trắc nghiệm phần ỨNG DỤNG DI TRUYỀN HỌC sinh học lớp 12 125 câu có hướng dẫn giải chi tiết và phân tích độ khó, được biên soạn công phu qua kinh nghiệm 15 năm giảng dạy và luyện thi Đại học của thầy Nguyễn Lâm Quang Thoại Tổng cộng 35 trang A4 Thích hợp cho Giáo viên dùng làm tư liệu giảng dạy và học sinh tự ôn tập với lời giải chi tiết dễ hiểu
Trang 1TR C NGHI M T NG H P ẮC NGHIỆM TỔNG HỢP ỆM TỔNG HỢP ỔNG HỢP ỢP
PH N 5 CH ẦN 5 CHƯƠNG 4 ỨNG DỤNG DI TRUYỀN HỌC ƯƠNG 4 ỨNG DỤNG DI TRUYỀN HỌC NG 4 NG D NG DI TRUY N H C ỨNG DỤNG DI TRUYỀN HỌC ỤNG DI TRUYỀN HỌC ỀN HỌC ỌC
Câu 1 Trong thí nghi m th c hành lai gi ng đ nghiên c u s di truy n c a m t tính tr ng m t ể nghiên cứu sự di truyền của một tính trạng ở một ứu sự di truyền của một tính trạng ở một ền của một tính trạng ở một ủa một tính trạng ở một ột tính trạng ở một ạng ở một ở một ột tính trạng ở một
s loài cá c nh, công th c lai nào sau đây đã đ ứu sự di truyền của một tính trạng ở một ược một nhóm học sinh bố trí c m t nhóm h c sinh b trí ột tính trạng ở một ọc sinh bố trí sai?
A Cá ki m m t đen × cá ki m m t đếm mắt đen × cá kiếm mắt đỏ ắt đen × cá kiếm mắt đỏ ếm mắt đen × cá kiếm mắt đỏ ắt đen × cá kiếm mắt đỏ ỏ
B Cá kh ng tổng tước có chấm màu × cá khổng tước kho ước có chấm màu × cá khổng tước khoc có ch m màu × cá kh ng tấm màu × cá khổng tước kho ổng tước có chấm màu × cá khổng tước kho ước có chấm màu × cá khổng tước khoc không có ch m màuấm màu × cá khổng tước kho
C Cá mún m t xanh × cá mún m t đắt đen × cá kiếm mắt đỏ ắt đen × cá kiếm mắt đỏ ỏ
D Cá mún m t đ × cá ki m m t đen ắt đỏ × cá kiếm mắt đen ỏ × cá kiếm mắt đen ếm mắt đen ắt đỏ × cá kiếm mắt đen
H ướng dẫn giải - Độ khó: 2 ng d n gi i - Đ khó: 2 ẫn giải - Độ khó: 2 ải - Độ khó: 2 ộ khó: 2
Thí nghi m bài th c hành lai gi ng trang 60 SGK 12cbệm bài thực hành lai giống trang 60 SGK 12cb ực hành lai giống trang 60 SGK 12cb ống trang 60 SGK 12cb
Câu 2 Khi nói v u ền của một tính trạng ở một ̛u th lai, phát bi u nào sau đa ế lai, phát biểu nào sau đa ể nghiên cứu sự di truyền của một tính trạng ở một ̂y đúng?
A u th lai có th đuƯu thế lai có thể đu ếm mắt đen × cá kiếm mắt đỏ ể đu ̛ c duy trì và c ng c b ng phuợc duy trì và củng cố bằng phu ủng cố bằng phu ống trang 60 SGK 12cb ằng phu ̛ơng pháp t th ph n hoực hành lai giống trang 60 SGK 12cb ụ phấn hoạ ấm màu × cá khổng tước kho ặc giao ph i g nống trang 60 SGK 12cb ần
B u th lai ch xu t hiƯu thế lai có thể đu ếm mắt đen × cá kiếm mắt đỏ ỉ xuất hiẹ ấm màu × cá khổng tước kho ện phép lai gi a các dòng thu n ch ng có ki u gen gi ng nhaữa các dòng thuần chủng có kiểu gen giống nha ần ủng cố bằng phu ể đu ống trang 60 SGK 12cb u
C Ưu th lai t lếm mắt đen × cá kiếm mắt đỏ ỉ xuất hiẹ ệ thuận v i s luớc có chấm màu × cá khổng tước kho ống trang 60 SGK 12cb ̛ ng cợc duy trì và củng cố bằng phu ặp gen đ ng h p t trồng hợp tử trọ ợc duy trì và củng cố bằng phu ử trọ ội có trong ki u gen c a con laiể đu ủng cố bằng phu
D Ưu th lai bi u hi ếm mắt đen ểu hiẹ ện cao nh t đ i F ất ở đời F ở đời F ời F 1 c a phép lai khác dòng ủa phép lai khác dòng
H ướng dẫn giải - Độ khó: 2 ng d n gi i - Đ khó: 2 ẫn giải - Độ khó: 2 ải - Độ khó: 2 ộ khó: 2
u th lai th ng bi u hi n cao nh t đ i F
Ưu thế lai có thể đu ếm mắt đen × cá kiếm mắt đỏ ường biểu hiện cao nhất ở đời F ể đu ệm bài thực hành lai giống trang 60 SGK 12cb ấm màu × cá khổng tước kho ờng biểu hiện cao nhất ở đời F 1 và sau đó gi m d n các đ i ti p theo.ảm dần ở các đời tiếp theo ần ờng biểu hiện cao nhất ở đời F ếm mắt đen × cá kiếm mắt đỏ
Câu 3 Công nghệ t bào đã đ t đu ế lai, phát biểu nào sau đa ạng ở một ̛ c thành t u nào sau đa ợc một nhóm học sinh bố trí ̂y?
A T o ra gi ng daạ ống trang 60 SGK 12cb ̂u t m tam bằng phu ội có năng su t lá caoấm màu × cá khổng tước kho
B T o ra gi ng lúa có kh naạ ống trang 60 SGK 12cb ảm dần ở các đời tiếp theo ̆ng t ng h p -carocaroổng tước có chấm màu × cá khổng tước kho ợc duy trì và củng cố bằng phu β-caro ̂ten trong h tạ
C T o ra c u Đo ạo ra cừu Đo ừu Đo ̂ly
D T o ra ch ng vi khu n E coli có kh naạ ủng cố bằng phu ẩn E coli có khả na ảm dần ở các đời tiếp theo ̆ng s n xu t insulin c a nguảm dần ở các đời tiếp theo ấm màu × cá khổng tước kho ủng cố bằng phu ̛ iờng biểu hiện cao nhất ở đời F
H ướng dẫn giải - Độ khó: 2 ng d n gi i - Đ khó: 2 ẫn giải - Độ khó: 2 ải - Độ khó: 2 ộ khó: 2
SGK Sinh h c trang 80ọ
Câu 4 Sinh v t bi n đ i gen là sinh v t: ật biến đổi gen là sinh vật: ế lai, phát biểu nào sau đa ổi gen là sinh vật: ật biến đổi gen là sinh vật:
A H gen c a nó đ ủa phép lai khác dòng ược con người làm biến đổi cho phù hợp với lợi ích của mình c con ng ười F i làm bi n đ i cho phù h p v i l i ích c a mình ếm mắt đen ổi cho phù hợp với lợi ích của mình ợc con người làm biến đổi cho phù hợp với lợi ích của mình ớng dẫn giải - Độ khó: 2 ợc con người làm biến đổi cho phù hợp với lợi ích của mình ủa phép lai khác dòng
B H gen c a nó đệm bài thực hành lai giống trang 60 SGK 12cb ủng cố bằng phu ược duy trì và củng cố bằng phuc con ngường biểu hiện cao nhất ở đời F ại t o bi n d cho phù h p v i l i ích c a mìnhếm mắt đen × cá kiếm mắt đỏ ị cho phù hợp với lợi ích của mình ợc duy trì và củng cố bằng phu ớc có chấm màu × cá khổng tước kho ợc duy trì và củng cố bằng phu ủng cố bằng phu
C H gen c a nó đệm bài thực hành lai giống trang 60 SGK 12cb ủng cố bằng phu ược duy trì và củng cố bằng phuc con ngường biểu hiện cao nhất ở đời Fi gây đ t bi n cho phù h p v i l i ích c a mìnhột biến cho phù hợp với lợi ích của mình ếm mắt đen × cá kiếm mắt đỏ ợc duy trì và củng cố bằng phu ớc có chấm màu × cá khổng tước kho ợc duy trì và củng cố bằng phu ủng cố bằng phu
D H gen c a nó đệm bài thực hành lai giống trang 60 SGK 12cb ủng cố bằng phu ược duy trì và củng cố bằng phuc con ngường biểu hiện cao nhất ở đời Fi lai t o cho phù h p v i l i ích c a mìnhạ ợc duy trì và củng cố bằng phu ớc có chấm màu × cá khổng tước kho ợc duy trì và củng cố bằng phu ủng cố bằng phu
H ướng dẫn giải - Độ khó: 2 ng d n gi i - Đ khó: 2 ẫn giải - Độ khó: 2 ải - Độ khó: 2 ộ khó: 2
H gen c a nó đệm bài thực hành lai giống trang 60 SGK 12cb ủng cố bằng phu ược duy trì và củng cố bằng phuc con ngường biểu hiện cao nhất ở đời Fi làm bi n đ i cho phù h p v i l i ích c a mình.ếm mắt đen × cá kiếm mắt đỏ ổng tước có chấm màu × cá khổng tước kho ợc duy trì và củng cố bằng phu ớc có chấm màu × cá khổng tước kho ợc duy trì và củng cố bằng phu ủng cố bằng phu
Xem ph n ghi nh trang 85 SGK 12cb (c b n).ần ớc có chấm màu × cá khổng tước kho ơ bản) ảm dần ở các đời tiếp theo
di truy n là: ền của một tính trạng ở một
A S n xu t m t lo i protein nào đó v i s lảm dần ở các đời tiếp theo ấm màu × cá khổng tước kho ột biến cho phù hợp với lợi ích của mình ạ ớc có chấm màu × cá khổng tước kho ống trang 60 SGK 12cb ược duy trì và củng cố bằng phung l n trong m t th i gian ngớc có chấm màu × cá khổng tước kho ột biến cho phù hợp với lợi ích của mình ờng biểu hiện cao nhất ở đời F ắt đen × cá kiếm mắt đỏn
B T o ra đạ ược duy trì và củng cố bằng phuc các đ ng v t chuy n gen mà các phép lai khác không th th c hi nột biến cho phù hợp với lợi ích của mình ật chuyển gen mà các phép lai khác không thể thực hiện ể đu ể đu ực hành lai giống trang 60 SGK 12cb ệm bài thực hành lai giống trang 60 SGK 12cb
C T o ra đạ ược duy trì và củng cố bằng phuc các th c v t chuy n gen cho năng su t r t cao và có nhi u đ c tính quíực hành lai giống trang 60 SGK 12cb ật chuyển gen mà các phép lai khác không thể thực hiện ể đu ấm màu × cá khổng tước kho ấm màu × cá khổng tước kho ều đặc tính quí ặc tính quí
D Kh năng cho tái t h p thông tin di truy n gi a các loài r t xa nhau trong h th ng phân ải - Độ khó: 2 ổi cho phù hợp với lợi ích của mình ợc con người làm biến đổi cho phù hợp với lợi ích của mình ền giữa các loài rất xa nhau trong hệ thống phân ữa các loài rất xa nhau trong hệ thống phân ất ở đời F ống phân
lo i ạo ra cừu Đo
H ướng dẫn giải - Độ khó: 2 ng d n gi i - Đ khó: 2 ẫn giải - Độ khó: 2 ải - Độ khó: 2 ộ khó: 2
Trang 2Kh năng cho tái t h p thông tin di truy n gi a các loài r t xa nhau trong h th ng phân lo i là ảm dần ở các đời tiếp theo ổng tước có chấm màu × cá khổng tước kho ợc duy trì và củng cố bằng phu ều đặc tính quí ữa các dòng thuần chủng có kiểu gen giống nha ấm màu × cá khổng tước kho ệm bài thực hành lai giống trang 60 SGK 12cb ống trang 60 SGK 12cb ạ
kh năng mà ch kĩ thu t di truy n có đảm dần ở các đời tiếp theo ỉ xuất hiẹ ật chuyển gen mà các phép lai khác không thể thực hiện ều đặc tính quí ược duy trì và củng cố bằng phu c
(1) T o ch ng vi khu n ạng ở một ủa một tính trạng ở một ẩn E coli s n xu t insulin c a ng ất insulin của người ủa một tính trạng ở một ười i.
(2) T o gi ng dâu t m tam b i có năng su t tăng cao h n so v i d ng l ạng ở một ột tính trạng ở một ất insulin của người ơn so với dạng lưỡng bội bình thường ới dạng lưỡng bội bình thường ạng ở một ưỡng bội bình thường ng b i bình th ột tính trạng ở một ười ng (3) T o ra gi ng bông và gi ng đ u t ạng ở một ật biến đổi gen là sinh vật: ươn so với dạng lưỡng bội bình thường ng mang gen kháng thu c di t c c a thu c lá c nh ỏ của thuốc lá cảnh ủa một tính trạng ở một Petunia.
(4) T o ra gi ng d a h u tam b i không có h t, hàm l ạng ở một ư ất insulin của người ột tính trạng ở một ạng ở một ược một nhóm học sinh bố trí ng đ ười ng cao.
Nh ng thành t u đ t đ ạng ở một ược một nhóm học sinh bố trí c do ng d ng kĩ thu t t o gi ng b ng ph ứu sự di truyền của một tính trạng ở một ụng kĩ thuật tạo giống bằng phương pháp gây đột biến: ật biến đổi gen là sinh vật: ạng ở một ươn so với dạng lưỡng bội bình thường ng pháp gây đ t bi n: ột tính trạng ở một ế lai, phát biểu nào sau đa
A (2), (4)
B (1), (2)
C (3), (4)
D (1), (4)
H ướng dẫn giải - Độ khó: 2 ng d n gi i - Đ khó: 2 ẫn giải - Độ khó: 2 ải - Độ khó: 2 ộ khó: 2
(1) T o ch ng vi khu n ạ ủng cố bằng phu ẩn E coli có khả na E coli s n xu t insulin c a ngảm dần ở các đời tiếp theo ấm màu × cá khổng tước kho ủng cố bằng phu ường biểu hiện cao nhất ở đời Fi -caro Chuy n genể đu
(2) T o gi ng dâu t m tam b i có năng su t tăng cao h n so v i d ng lạ ống trang 60 SGK 12cb ằng phu ột biến cho phù hợp với lợi ích của mình ấm màu × cá khổng tước kho ơ bản) ớc có chấm màu × cá khổng tước kho ạ ưỡng bội bình thường - Gây ng b i bình thột biến cho phù hợp với lợi ích của mình ường biểu hiện cao nhất ở đời Fng -caro Gây
đ t bi n đa b iột biến cho phù hợp với lợi ích của mình ếm mắt đen × cá kiếm mắt đỏ ột biến cho phù hợp với lợi ích của mình
(3) T o ra gi ng bông và gi ng đ u tạ ống trang 60 SGK 12cb ống trang 60 SGK 12cb ật chuyển gen mà các phép lai khác không thể thực hiện ươ bản).ng mang gen kháng thu c di t c c a thu c lá c nh Petuniaống trang 60 SGK 12cb ệm bài thực hành lai giống trang 60 SGK 12cb ỏ ủng cố bằng phu ống trang 60 SGK 12cb ảm dần ở các đời tiếp theo.-caro Chuy n genể đu
(4) T o ra gi ng d a h u tam b i không có h t, hàm lạ ống trang 60 SGK 12cb ư ấm màu × cá khổng tước kho ột biến cho phù hợp với lợi ích của mình ạ ược duy trì và củng cố bằng phung đường biểu hiện cao nhất ở đời Fng cao -caro Gây đ t bi n da b i.ột biến cho phù hợp với lợi ích của mình ếm mắt đen × cá kiếm mắt đỏ ột biến cho phù hợp với lợi ích của mình
Câu 7 B ng công ngh t bào th c v t, ng ế lai, phát biểu nào sau đa ật biến đổi gen là sinh vật: ười i ta có th nuôi c y các m u mô c a m t c th th c ể nghiên cứu sự di truyền của một tính trạng ở một ất insulin của người ẩn ủa một tính trạng ở một ột tính trạng ở một ơn so với dạng lưỡng bội bình thường ể nghiên cứu sự di truyền của một tính trạng ở một
v t r i sau đó cho chúng tái sinh thành các cây B ng kĩ thu t chia c t m t phôi đ ng v t thành ật biến đổi gen là sinh vật: ! ật biến đổi gen là sinh vật: ắt một phôi động vật thành ột tính trạng ở một ột tính trạng ở một ật biến đổi gen là sinh vật: nhi u phôi r i c y các phôi này vào t cung c a các con v t khác nhau cũng có th t o ra nhi u ền của một tính trạng ở một ! ất insulin của người ử cung của các con vật khác nhau cũng có thể tạo ra nhiều ủa một tính trạng ở một ật biến đổi gen là sinh vật: ể nghiên cứu sự di truyền của một tính trạng ở một ạng ở một ền của một tính trạng ở một con v t quý hi m Đ c đi m chung c a hai ph ật biến đổi gen là sinh vật: ế lai, phát biểu nào sau đa ặc điểm chung của hai phương pháp này là: ể nghiên cứu sự di truyền của một tính trạng ở một ủa một tính trạng ở một ươn so với dạng lưỡng bội bình thường ng pháp này là:
A Đ u t o ra các cá th có ki u gen thu n ch ngều đặc tính quí ạ ể đu ể đu ần ủng cố bằng phu
B Các cá th t o ra r t đa d ng v ki u gen và ki u hìnhể đu ạ ấm màu × cá khổng tước kho ạ ều đặc tính quí ể đu ể đu
C Đ u thao tác trên v t li u di truy n là ADN và nhi m s c thều đặc tính quí ật chuyển gen mà các phép lai khác không thể thực hiện ệm bài thực hành lai giống trang 60 SGK 12cb ều đặc tính quí ễm sắc thể ắt đen × cá kiếm mắt đỏ ể đu
D Đ u t o ra các cá th có ki u gen đ ng nh t ền giữa các loài rất xa nhau trong hệ thống phân ạo ra cừu Đo ểu hiẹ ểu hiẹ ồng nhất ất ở đời F
H ướng dẫn giải - Độ khó: 2 ng d n gi i - Đ khó: 2 ẫn giải - Độ khó: 2 ải - Độ khó: 2 ộ khó: 2
Bài 19 SGK l p 12.ớc có chấm màu × cá khổng tước kho
Câu 8 Trong kỹ thu t c y gen b ng cách dùng plasmit làm th truy n, vi khu n E.coli đ ật biến đổi gen là sinh vật: ất insulin của người ể nghiên cứu sự di truyền của một tính trạng ở một ền của một tính trạng ở một ẩn ược một nhóm học sinh bố trí ử cung của các con vật khác nhau cũng có thể tạo ra nhiều c s
d ng làm th nh n vì ụng kĩ thuật tạo giống bằng phương pháp gây đột biến: ể nghiên cứu sự di truyền của một tính trạng ở một ật biến đổi gen là sinh vật: E.coli có các đ c đi m: ặc điểm chung của hai phương pháp này là: ể nghiên cứu sự di truyền của một tính trạng ở một
(1) Sinh s n nhanh.
(2) D nuôi trong ng nghi m ễ nuôi trong ống nghiệm.
(3) Không lo i b plasmit tái t h p ạng ở một ỏ của thuốc lá cảnh ổi gen là sinh vật: ợc một nhóm học sinh bố trí
Ph ươn so với dạng lưỡng bội bình thường ng án đúng là:
A 2, 3, 4
B 1, 3
C 1, 2, 3
Trang 3D 1, 2
H ướng dẫn giải - Độ khó: 2 ng d n gi i - Đ khó: 2 ẫn giải - Độ khó: 2 ải - Độ khó: 2 ộ khó: 2
Bài 20 SGK l p 12.ớc có chấm màu × cá khổng tước kho
Câu 9 T m t gi ng cây tr ng ban đ u có th t o ra đ & ột tính trạng ở một ! ầu có thể tạo ra được nhiều giống cây trồng mới có kiểu gen ể nghiên cứu sự di truyền của một tính trạng ở một ạng ở một ược một nhóm học sinh bố trí c nhi u gi ng cây tr ng m i có ki u gen ền của một tính trạng ở một ! ới dạng lưỡng bội bình thường ể nghiên cứu sự di truyền của một tính trạng ở một
đ ng h p t v t t c các c p gen nh ph ! ợc một nhóm học sinh bố trí ử cung của các con vật khác nhau cũng có thể tạo ra nhiều ền của một tính trạng ở một ất insulin của người ặc điểm chung của hai phương pháp này là: ời ươn so với dạng lưỡng bội bình thường ng pháp nào sau đây?
A Nuôi c y h t ph n ất ở đời F ạo ra cừu Đo ất ở đời F
B Dung h p t bào tr nợc duy trì và củng cố bằng phu ếm mắt đen × cá kiếm mắt đỏ ần
C Cho t th ph n liên t c qua nhi u th hực hành lai giống trang 60 SGK 12cb ụ phấn hoạ ấm màu × cá khổng tước kho ụ phấn hoạ ều đặc tính quí ếm mắt đen × cá kiếm mắt đỏ ệm bài thực hành lai giống trang 60 SGK 12cb
D Ch n dòng t bào xoma có bi n dọ ếm mắt đen × cá kiếm mắt đỏ ếm mắt đen × cá kiếm mắt đỏ ị cho phù hợp với lợi ích của mình
H ướng dẫn giải - Độ khó: 2 ng d n gi i - Đ khó: 2 ẫn giải - Độ khó: 2 ải - Độ khó: 2 ộ khó: 2
Đáp án: Cho t th ph n liên t c qua nhi u th h sẽ t o đực hành lai giống trang 60 SGK 12cb ụ phấn hoạ ấm màu × cá khổng tước kho ụ phấn hoạ ều đặc tính quí ếm mắt đen × cá kiếm mắt đỏ ệm bài thực hành lai giống trang 60 SGK 12cb ạ ược duy trì và củng cố bằng phuc nhi u dòng thu n khác nhau ph ều đặc tính quí ần ụ phấn hoạthu c vào ki u gen ban đ u → không h p líột biến cho phù hợp với lợi ích của mình ể đu ần ợc duy trì và củng cố bằng phu
Đáp án: Dung h p t bào tr n → c th mang ki u gen c a 2 loài nên có th đ ng h p ho c không ợc duy trì và củng cố bằng phu ếm mắt đen × cá kiếm mắt đỏ ần ơ bản) ể đu ể đu ủng cố bằng phu ể đu ồng hợp tử trọ ợc duy trì và củng cố bằng phu ặc tính quí
đ ng h p → không h p líồng hợp tử trọ ợc duy trì và củng cố bằng phu ợc duy trì và củng cố bằng phu
Đáp án: Ch n dòng dòng t bào xoma có bi n d mong mu n ch không t o ra đọ ếm mắt đen × cá kiếm mắt đỏ ếm mắt đen × cá kiếm mắt đỏ ị cho phù hợp với lợi ích của mình ống trang 60 SGK 12cb ứ không tạo ra được cây có kiểu ạ ược duy trì và củng cố bằng phuc cây có ki u ể đugen đ ng h p t → saiồng hợp tử trọ ợc duy trì và củng cố bằng phu ử trọ
Bài 19 SGK 12
Câu 10. Ph ươn so với dạng lưỡng bội bình thường ng pháp thông d ng nh t đ chuy n gen đ ng v t là ụng kĩ thuật tạo giống bằng phương pháp gây đột biến: ất insulin của người ể nghiên cứu sự di truyền của một tính trạng ở một ể nghiên cứu sự di truyền của một tính trạng ở một ở một ột tính trạng ở một ật biến đổi gen là sinh vật: :
A S d ng plasmit làm th truy n đ chuy n genử trọ ụ phấn hoạ ể đu ều đặc tính quí ể đu ể đu
B S d ng súng b n gen đ đ a gen c n chuy n vào h p tử trọ ụ phấn hoạ ắt đen × cá kiếm mắt đỏ ể đu ư ần ể đu ợc duy trì và củng cố bằng phu ử trọ
C C y nhân có gen đã c i bi n vào tr ng đã b m t nhânấm màu × cá khổng tước kho ảm dần ở các đời tiếp theo ếm mắt đen × cá kiếm mắt đỏ ứ không tạo ra được cây có kiểu ị cho phù hợp với lợi ích của mình ấm màu × cá khổng tước kho
D B m gen c n chuy n vào nhân c a tinh trùng lúc ch a hòa h p ơm gen cần chuyển vào nhân của tinh trùng lúc chưa hòa hợp ần chuyển vào nhân của tinh trùng lúc chưa hòa hợp ểu hiẹ ủa phép lai khác dòng ư ợc con người làm biến đổi cho phù hợp với lợi ích của mình
H ướng dẫn giải - Độ khó: 2 ng d n gi i - Đ khó: 2 ẫn giải - Độ khó: 2 ải - Độ khó: 2 ộ khó: 2
Bài 20 SGK 12
Câu 11. M t kỹ thu t đ ột tính trạng ở một ật biến đổi gen là sinh vật: ược một nhóm học sinh bố trí c mô t hình d ở một ưới dạng lưỡng bội bình thường i đây:
B ng kĩ thu t này có th : ật biến đổi gen là sinh vật: ể nghiên cứu sự di truyền của một tính trạng ở một
A T o ra m t s lạ ột biến cho phù hợp với lợi ích của mình ống trang 60 SGK 12cb ược duy trì và củng cố bằng phung l n các con bò có ki u gen hoàn toàn gi ng nhau và gi ng con m cho phôiớc có chấm màu × cá khổng tước kho ể đu ống trang 60 SGK 12cb ống trang 60 SGK 12cb ẹ
B T o ra m t s lạ ột biến cho phù hợp với lợi ích của mình ống trang 60 SGK 12cb ược duy trì và củng cố bằng phung l n các con bò mang các bi n d di truy n khác nhau đ cung c p cho quá ớc có chấm màu × cá khổng tước kho ếm mắt đen × cá kiếm mắt đỏ ị cho phù hợp với lợi ích của mình ều đặc tính quí ể đu ấm màu × cá khổng tước khotrình ch n gi ngọ ống trang 60 SGK 12cb
C T o ra m t s l ạo ra cừu Đo ộ khó: 2 ống phân ược con người làm biến đổi cho phù hợp với lợi ích của mình ng l n các con bò có m c ph n ng gi ng nhau trong m t th i gian ớng dẫn giải - Độ khó: 2 ức phản ứng giống nhau trong một thời gian ải - Độ khó: 2 ức phản ứng giống nhau trong một thời gian ống phân ộ khó: 2 ời F
ng n ắt đỏ × cá kiếm mắt đen
Trang 4D T o ra m t s lạ ột biến cho phù hợp với lợi ích của mình ống trang 60 SGK 12cb ược duy trì và củng cố bằng phung l n các con bò đ c và cái trong th i gian ng nớc có chấm màu × cá khổng tước kho ực hành lai giống trang 60 SGK 12cb ờng biểu hiện cao nhất ở đời F ắt đen × cá kiếm mắt đỏ
H ướng dẫn giải - Độ khó: 2 ng d n gi i - Đ khó: 2 ẫn giải - Độ khó: 2 ải - Độ khó: 2 ộ khó: 2
T o ra m t s lạ ột biến cho phù hợp với lợi ích của mình ống trang 60 SGK 12cb ược duy trì và củng cố bằng phung l n các con bò có ki u gen hoàn toàn gi ng nhau và gi ng con m cho phôi → ớc có chấm màu × cá khổng tước kho ể đu ống trang 60 SGK 12cb ống trang 60 SGK 12cb ẹsai vì phôi t o ra t h p t , v n do k t h p v t ch t di truy n t b và m nên thạ * ợc duy trì và củng cố bằng phu ử trọ ống trang 60 SGK 12cb ếm mắt đen × cá kiếm mắt đỏ ợc duy trì và củng cố bằng phu ật chuyển gen mà các phép lai khác không thể thực hiện ấm màu × cá khổng tước kho ều đặc tính quí * ống trang 60 SGK 12cb ẹ ường biểu hiện cao nhất ở đời Fng khó gi ng ống trang 60 SGK 12cb
T o ra m t s lạ ột biến cho phù hợp với lợi ích của mình ống trang 60 SGK 12cb ược duy trì và củng cố bằng phung l n các con bò có m c ph n ng gi ng nhau trong m t th i gian ng n → ớc có chấm màu × cá khổng tước kho ứ không tạo ra được cây có kiểu ảm dần ở các đời tiếp theo ứ không tạo ra được cây có kiểu ống trang 60 SGK 12cb ột biến cho phù hợp với lợi ích của mình ờng biểu hiện cao nhất ở đời F ắt đen × cá kiếm mắt đỏĐúng
Câu 12. M t nhà nghiên c u ti n hành th ph n gi a h t ph n c a m t loài th c v t A (2n = ột tính trạng ở một ứu sự di truyền của một tính trạng ở một ế lai, phát biểu nào sau đa ụng kĩ thuật tạo giống bằng phương pháp gây đột biến: ất insulin của người ạng ở một ất insulin của người ủa một tính trạng ở một ột tính trạng ở một ật biến đổi gen là sinh vật: 14) v i noãn c a m t loài th c v t B (2n = 14) nh ng không thu đ ới dạng lưỡng bội bình thường ủa một tính trạng ở một ột tính trạng ở một ật biến đổi gen là sinh vật: ư ược một nhóm học sinh bố trí c h p t Nh ng trong m t ợc một nhóm học sinh bố trí ử cung của các con vật khác nhau cũng có thể tạo ra nhiều ư ột tính trạng ở một thí nghi m ti n hành ghép m t cành ghép c a loài A lên g c c a loài B thì nhà nghiên c u b t ế lai, phát biểu nào sau đa ột tính trạng ở một ủa một tính trạng ở một ủa một tính trạng ở một ứu sự di truyền của một tính trạng ở một ất insulin của người.
ng phát hi n th y t i vùng ti p giáp gi a cành ghép và g c ghép phát sinh ra m t ch i m i có ời ất insulin của người ạng ở một ế lai, phát biểu nào sau đa ột tính trạng ở một ! ới dạng lưỡng bội bình thường kích th ưới dạng lưỡng bội bình thường ới dạng lưỡng bội bình thường c l n b t th ất insulin của người ười ng Ch i này sau đó đ ! ược một nhóm học sinh bố trí c cho ra r và đem tr ng thì phát tri n thành ễ nuôi trong ống nghiệm ! ể nghiên cứu sự di truyền của một tính trạng ở một
m t cây C Khi làm tiêu b n và quan sát t bào sinh d ột tính trạng ở một ế lai, phát biểu nào sau đa ưỡng bội bình thường ng c a cây C th y có 14 c p nhi m s c ủa một tính trạng ở một ất insulin của người ặc điểm chung của hai phương pháp này là: ễ nuôi trong ống nghiệm ắt một phôi động vật thành
th t ể nghiên cứu sự di truyền của một tính trạng ở một ươn so với dạng lưỡng bội bình thường ng đ ng có hình thái khác nhau T các thí nghi m trên, m t s nh n xét đ ! & ột tính trạng ở một ật biến đổi gen là sinh vật: ược một nhóm học sinh bố trí c rút ra nh ư sau:
(1) Thí nghi m c a nhà nghiên c u trên không thành công là do c ch cách li sau h p t ủa một tính trạng ở một ứu sự di truyền của một tính trạng ở một ơn so với dạng lưỡng bội bình thường ế lai, phát biểu nào sau đa ợc một nhóm học sinh bố trí ử cung của các con vật khác nhau cũng có thể tạo ra nhiều
(2) Cây C là m t loài m i ột tính trạng ở một ới dạng lưỡng bội bình thường.
(3) Cây C là k t qu c a s lai xa và đa b i hóa ế lai, phát biểu nào sau đa ủa một tính trạng ở một ột tính trạng ở một
(4) Cây C mang đ y đ các đ c tính c a hai loài A và B ầu có thể tạo ra được nhiều giống cây trồng mới có kiểu gen ủa một tính trạng ở một ặc điểm chung của hai phương pháp này là: ủa một tính trạng ở một
(5) Cây C không th đ ể nghiên cứu sự di truyền của một tính trạng ở một ược một nhóm học sinh bố trí c nhân gi ng b ng ph ươn so với dạng lưỡng bội bình thường ng pháp lai h u tính.
S nh n xét chính xác là: ật biến đổi gen là sinh vật:
A 2
B 4
D 3
H ướng dẫn giải - Độ khó: 2 ng d n gi i - Đ khó: 2 ẫn giải - Độ khó: 2 ải - Độ khó: 2 ộ khó: 2
Ch i phát sinh là do s dung h p t bào.ồng hợp tử trọ ực hành lai giống trang 60 SGK 12cb ợc duy trì và củng cố bằng phu ếm mắt đen × cá kiếm mắt đỏ
(1) Sai vì không hình thành h p t nên là cách li trợc duy trì và củng cố bằng phu ử trọ ước có chấm màu × cá khổng tước khoc h p t ợc duy trì và củng cố bằng phu ử trọ
(2) Cây C là m t cá th ch a th g i là loài m i, loài ph i t n t i b ng ít nh t là m t qu n th thíchột biến cho phù hợp với lợi ích của mình ể đu ư ể đu ọ ớc có chấm màu × cá khổng tước kho ảm dần ở các đời tiếp theo ồng hợp tử trọ ạ ằng phu ấm màu × cá khổng tước kho ột biến cho phù hợp với lợi ích của mình ần ể đunghi
(3) Cây C là k t qu c a s dung h p t bào.ếm mắt đen × cá kiếm mắt đỏ ảm dần ở các đời tiếp theo ủng cố bằng phu ực hành lai giống trang 60 SGK 12cb ợc duy trì và củng cố bằng phu ếm mắt đen × cá kiếm mắt đỏ
(4) Cây C mang đ c tính c a hai loài vì mang b 2 b nhi m s c th lặc tính quí ủng cố bằng phu ột biến cho phù hợp với lợi ích của mình ột biến cho phù hợp với lợi ích của mình ễm sắc thể ắt đen × cá kiếm mắt đỏ ể đu ưỡng bội bình thường - Gây ng b i c a c hai loài.ột biến cho phù hợp với lợi ích của mình ủng cố bằng phu ảm dần ở các đời tiếp theo.(5) Cây C mang b nhi m s c th lột biến cho phù hợp với lợi ích của mình ễm sắc thể ắt đen × cá kiếm mắt đỏ ể đu ưỡng bội bình thường - Gây ng b i c a 2 loài và nhi m s c th t n t i thành c p tột biến cho phù hợp với lợi ích của mình ủng cố bằng phu ễm sắc thể ắt đen × cá kiếm mắt đỏ ể đu ồng hợp tử trọ ạ ặc tính quí ươ bản).ng
đ ng nên v n có th đồng hợp tử trọ ẫn có thể được nhân giống bằng lai hữu tính ể đu ược duy trì và củng cố bằng phuc nhân gi ng b ng lai h u tính.ống trang 60 SGK 12cb ằng phu ữa các dòng thuần chủng có kiểu gen giống nha
A Nuôi c y trên môi trấm màu × cá khổng tước kho ường biểu hiện cao nhất ở đời Fng nhân t o cho tr ng phát tri n thành phôiạ ứ không tạo ra được cây có kiểu ể đu
Trang 5B Tách t bào tr ng c a c u Dolly nói trên, chuy n nhân vào t bào tuy n vú v a tách t ếm mắt đen ức phản ứng giống nhau trong một thời gian ủa phép lai khác dòng ừu Đo ểu hiẹ ếm mắt đen ếm mắt đen ừu Đo ở đời F ếm mắt đen bào tr ng này, kích thích đ t o thành h p t ức phản ứng giống nhau trong một thời gian ểu hiẹ ạo ra cừu Đo ợc con người làm biến đổi cho phù hợp với lợi ích của mình ử
C Chuy n phôi vào t cung c a m t con c u m đ nó mang thai Sau th i gian mang thai gi ng ể đu ử trọ ủng cố bằng phu ột biến cho phù hợp với lợi ích của mình * ẹ ể đu ờng biểu hiện cao nhất ở đời F ống trang 60 SGK 12cb
nh t nhiên, c u m này đ ra c u con gi ng y nh con c u ban đ uư ực hành lai giống trang 60 SGK 12cb * ẹ ẻ ra cừu con giống y như con cừu ban đầu * ống trang 60 SGK 12cb ư * ần
D Tách t bào tuy n vú c a t bào cho nhân, nuôi trong các đi u ki n thích h p trong phong thí ếm mắt đen × cá kiếm mắt đỏ ếm mắt đen × cá kiếm mắt đỏ ủng cố bằng phu ếm mắt đen × cá kiếm mắt đỏ ều đặc tính quí ệm bài thực hành lai giống trang 60 SGK 12cb ợc duy trì và củng cố bằng phunghi mệm bài thực hành lai giống trang 60 SGK 12cb
H ướng dẫn giải - Độ khó: 2 ng d n gi i - Đ khó: 2 ẫn giải - Độ khó: 2 ải - Độ khó: 2 ộ khó: 2
Tách t bào tr ng c a c u Dolly nói trên, chuy n nhân vào t bào tuy n vú v a tách t bào tr ngếm mắt đen × cá kiếm mắt đỏ ứ không tạo ra được cây có kiểu ủng cố bằng phu * ể đu ếm mắt đen × cá kiếm mắt đỏ ếm mắt đen × cá kiếm mắt đỏ * ếm mắt đen × cá kiếm mắt đỏ ứ không tạo ra được cây có kiểu này, kích thích đ t o thành h p t là sai.ể đu ạ ợc duy trì và củng cố bằng phu ử trọ
Xem thêm trong bài công ngh t bào th c v t, SGK 12cb (c b n).ệm bài thực hành lai giống trang 60 SGK 12cb ếm mắt đen × cá kiếm mắt đỏ ực hành lai giống trang 60 SGK 12cb ật chuyển gen mà các phép lai khác không thể thực hiện ơ bản) ảm dần ở các đời tiếp theo
Câu 14. Y u t nào sau đây không phù h p v i ng d ng c a nó? ế lai, phát biểu nào sau đa ợc một nhóm học sinh bố trí ới dạng lưỡng bội bình thường ứu sự di truyền của một tính trạng ở một ụng kĩ thuật tạo giống bằng phương pháp gây đột biến: ủa một tính trạng ở một
A Ligaza - enzim c t ADN, t o ra các đ u dính c a các đo n gi i h n ắt đỏ × cá kiếm mắt đen ạo ra cừu Đo ần chuyển vào nhân của tinh trùng lúc chưa hòa hợp ủa phép lai khác dòng ạo ra cừu Đo ớng dẫn giải - Độ khó: 2 ạo ra cừu Đo
B Plasmit -caro th truy n dùng đ g n v i đo n gen c n ghép t o ADN tái t h pể đu ều đặc tính quí ể đu ắt đen × cá kiếm mắt đỏ ớc có chấm màu × cá khổng tước kho ạ ần ạ ổng tước có chấm màu × cá khổng tước kho ợc duy trì và củng cố bằng phu
C ADN pôlimeraza -caro được duy trì và củng cố bằng phu ử trọ ụ phấn hoạc s d ng trong ph n ng chu i pôlimeraza đ nhân dòng các đo n ADNảm dần ở các đời tiếp theo ứ không tạo ra được cây có kiểu ỗi pôlimeraza để nhân dòng các đoạn ADN ể đu ạ
D CaCl2 -caro hóa ch t dùng đ làm giãn màng t bào, t o đi u ki n thu n l i cho vi c đ a ADN tái t ấm màu × cá khổng tước kho ể đu ếm mắt đen × cá kiếm mắt đỏ ạ ều đặc tính quí ệm bài thực hành lai giống trang 60 SGK 12cb ật chuyển gen mà các phép lai khác không thể thực hiện ợc duy trì và củng cố bằng phu ệm bài thực hành lai giống trang 60 SGK 12cb ư ổng tước có chấm màu × cá khổng tước kho
h p vào t bào nh nợc duy trì và củng cố bằng phu ếm mắt đen × cá kiếm mắt đỏ ật chuyển gen mà các phép lai khác không thể thực hiện
H ướng dẫn giải - Độ khó: 2 ng d n gi i - Đ khó: 2 ẫn giải - Độ khó: 2 ải - Độ khó: 2 ộ khó: 2
Ligaza -caro enzim c t ADN, t o ra các đ u dính c a các đo n gi i h n là không đúng vì ligaza là ắt đen × cá kiếm mắt đỏ ạ ần ủng cố bằng phu ạ ớc có chấm màu × cá khổng tước kho ạ
enzyme n i.ống trang 60 SGK 12cb
Câu 15. Hãy ch n đ đi n vào cho đúng n i dung sau: Trong lai t bào, khi nuôi hai dòng t ọc sinh bố trí ể nghiên cứu sự di truyền của một tính trạng ở một ền của một tính trạng ở một ột tính trạng ở một ế lai, phát biểu nào sau đa ế lai, phát biểu nào sau đa bào…… trong cùng m t môi tr ột tính trạng ở một ười ng, chúng có th k t h p l i v i nhau thành …… Ch a b ể nghiên cứu sự di truyền của một tính trạng ở một ế lai, phát biểu nào sau đa ợc một nhóm học sinh bố trí ạng ở một ới dạng lưỡng bội bình thường ứu sự di truyền của một tính trạng ở một ột tính trạng ở một nhi m s c th c a hai t bào g c ễ nuôi trong ống nghiệm ắt một phôi động vật thành ể nghiên cứu sự di truyền của một tính trạng ở một ủa một tính trạng ở một ế lai, phát biểu nào sau đa
A Sinh d c -caro H p tụ phấn hoạ ợc duy trì và củng cố bằng phu ử trọ
B Sinh dưỡng bội bình thường - Gây ng -caro H p tợc duy trì và củng cố bằng phu ử trọ
C Sinh d c -caro T bào laiụ phấn hoạ ếm mắt đen × cá kiếm mắt đỏ
D Sinh d ưỡng khác loài - tể bào lai ng khác loài - t bào lai ểu hiẹ
H ướng dẫn giải - Độ khó: 2 ng d n gi i - Đ khó: 2 ẫn giải - Độ khó: 2 ải - Độ khó: 2 ộ khó: 2
Chuyên đ (Chều đặc tính quí ươ bản).ng IV – SGK 12cb C b n) ng d ng di truy n h c.ơ bản) ảm dần ở các đời tiếp theo Ứng dụng di truyền học ụ phấn hoạ ều đặc tính quí ọ
Câu 16. Ng ười i ta nuôi c y các h t ph n c a th c v t trong ng nghi m r i sau đó x lí ất insulin của người ạng ở một ất insulin của người ủa một tính trạng ở một ật biến đổi gen là sinh vật: ! ử cung của các con vật khác nhau cũng có thể tạo ra nhiều chúng b ng consixin cho phát tri n thành cây l ể nghiên cứu sự di truyền của một tính trạng ở một ưỡng bội bình thường ng b i Ph ột tính trạng ở một ươn so với dạng lưỡng bội bình thường ng pháp này có u đi m n i tr i ư ể nghiên cứu sự di truyền của một tính trạng ở một ổi gen là sinh vật: ột tính trạng ở một là:
A Nhân nhanh các gi ng cây quý hi m, t m t cây ban đ u t o ra các cây có ki u gen khác nhauống trang 60 SGK 12cb ếm mắt đen × cá kiếm mắt đỏ * ột biến cho phù hợp với lợi ích của mình ần ạ ể đu
B Các cây con có t t c các c p gen đ u tr ng thái d h p t nên có u th lai caoấm màu × cá khổng tước kho ảm dần ở các đời tiếp theo ặc tính quí ều đặc tính quí ạ ị cho phù hợp với lợi ích của mình ợc duy trì và củng cố bằng phu ử trọ ư ếm mắt đen × cá kiếm mắt đỏ
C Các cây con có t t c các c p gen đ u tr ng thái đ ng h p t nên tính di truy n n đ nh ất ở đời F ải - Độ khó: 2 * ền giữa các loài rất xa nhau trong hệ thống phân ở đời F ạo ra cừu Đo ồng nhất ợc con người làm biến đổi cho phù hợp với lợi ích của mình ử ền giữa các loài rất xa nhau trong hệ thống phân ổi cho phù hợp với lợi ích của mình ịnh
D Nhân nhanh các gi ng cây quý hi m, t m t cây t o ra các cây đ ng nh t v ki u genống trang 60 SGK 12cb ếm mắt đen × cá kiếm mắt đỏ * ột biến cho phù hợp với lợi ích của mình ạ ồng hợp tử trọ ấm màu × cá khổng tước kho ều đặc tính quí ể đu
H ướng dẫn giải - Độ khó: 2 ng d n gi i - Đ khó: 2 ẫn giải - Độ khó: 2 ải - Độ khó: 2 ộ khó: 2
Chuyên đ (Chều đặc tính quí ươ bản).ng IV – SGK 12cb C b n) ng d ng di truy n h c.ơ bản) ảm dần ở các đời tiếp theo Ứng dụng di truyền học ụ phấn hoạ ều đặc tính quí ọ
Câu 17. Các n i dung ch y u c a ph ột tính trạng ở một ủa một tính trạng ở một ế lai, phát biểu nào sau đa ủa một tính trạng ở một ươn so với dạng lưỡng bội bình thường ng pháp t o gi ng d a trên ngu n bi n d t h p là: ạng ở một ! ế lai, phát biểu nào sau đa ị tổ hợp là: ổi gen là sinh vật: ợc một nhóm học sinh bố trí (1) T o ra các dòng thu n ch ng có ki u gen khác nhau ạng ở một ầu có thể tạo ra được nhiều giống cây trồng mới có kiểu gen ủa một tính trạng ở một ể nghiên cứu sự di truyền của một tính trạng ở một
Trang 6(2) S d ng các tác nhân đ t bi n đ gây đ t bi n ử cung của các con vật khác nhau cũng có thể tạo ra nhiều ụng kĩ thuật tạo giống bằng phương pháp gây đột biến: ột tính trạng ở một ế lai, phát biểu nào sau đa ể nghiên cứu sự di truyền của một tính trạng ở một ột tính trạng ở một ế lai, phát biểu nào sau đa
(3) Lai các dòng thu n ch ng có ki u gen khác nhau và ch n l c nh ng t h p gen mong mu n ầu có thể tạo ra được nhiều giống cây trồng mới có kiểu gen ủa một tính trạng ở một ể nghiên cứu sự di truyền của một tính trạng ở một ọc sinh bố trí ọc sinh bố trí ổi gen là sinh vật: ợc một nhóm học sinh bố trí (4) Cho t th ph n ho c giao ph i g n các cá th có t h p gen mong mu n đ t o ra gi ng ụng kĩ thuật tạo giống bằng phương pháp gây đột biến: ất insulin của người ặc điểm chung của hai phương pháp này là: ầu có thể tạo ra được nhiều giống cây trồng mới có kiểu gen ể nghiên cứu sự di truyền của một tính trạng ở một ổi gen là sinh vật: ợc một nhóm học sinh bố trí ể nghiên cứu sự di truyền của một tính trạng ở một ạng ở một thu n ch ng ầu có thể tạo ra được nhiều giống cây trồng mới có kiểu gen ủa một tính trạng ở một
Ph ươn so với dạng lưỡng bội bình thường ng án đúng theo th t là: ứu sự di truyền của một tính trạng ở một
A (1), (3), (4)
B (3), (4), (1)
C (1), (4), (3)
D (2), (3), (4)
H ướng dẫn giải - Độ khó: 2 ng d n gi i - Đ khó: 2 ẫn giải - Độ khó: 2 ải - Độ khó: 2 ộ khó: 2
Chuyên đ (Chều đặc tính quí ươ bản).ng IV – SGK 12cb C b n) ng d ng di truy n h c.ơ bản) ảm dần ở các đời tiếp theo Ứng dụng di truyền học ụ phấn hoạ ều đặc tính quí ọ
1 T o gi ng lúa “g o vàng” ạng ở một ạng ở một
2 T o gi ng dâu t m tam b i có năng su t lá cao dùng trong chăn nuôi ạng ở một ột tính trạng ở một ất insulin của người.
3 Chu t b ch mang gen tăng tr ột tính trạng ở một ạng ở một ưở một ng c a chu t c ng ủa một tính trạng ở một ột tính trạng ở một
5 T o dòng vi khu n mang gen insualin c a ng ạng ở một ẩn ủa một tính trạng ở một ười i.
6 Dê s n xu t ra t nh n trong s a ất insulin của người ơn so với dạng lưỡng bội bình thường.
7 T o gi ng c u có gen protein huy t t ạng ở một & ế lai, phát biểu nào sau đa ươn so với dạng lưỡng bội bình thường ng ng ười i
A 1, 3, 5, 6, 7
B 1, 2, 4, 5, 7
C 1, 3, 4, 6, 7
D 1, 2, 3, 4, 6, 7
H ướng dẫn giải - Độ khó: 2 ng d n gi i - Đ khó: 2 ẫn giải - Độ khó: 2 ải - Độ khó: 2 ộ khó: 2
Chuyên đ (Chều đặc tính quí ươ bản).ng IV – SGK 12cb C b n) ng d ng di truy n h c.ơ bản) ảm dần ở các đời tiếp theo Ứng dụng di truyền học ụ phấn hoạ ều đặc tính quí ọ
Câu 19. Gi thuy t siêu tr i đ ế lai, phát biểu nào sau đa ột tính trạng ở một ược một nhóm học sinh bố trí ử cung của các con vật khác nhau cũng có thể tạo ra nhiều ụng kĩ thuật tạo giống bằng phương pháp gây đột biến: c s d ng đ gi i thích hi n t ể nghiên cứu sự di truyền của một tính trạng ở một ược một nhóm học sinh bố trí ng u th lai là: ư ế lai, phát biểu nào sau đa
A tr ng thái d h p v nhi u c p gen khác nhau, các alen tác đ ng b tr v i nhau d n đ n u / ạ ị cho phù hợp với lợi ích của mình ợc duy trì và củng cố bằng phu ều đặc tính quí ều đặc tính quí ặc tính quí ột biến cho phù hợp với lợi ích của mình ổng tước có chấm màu × cá khổng tước kho ợc duy trì và củng cố bằng phu ớc có chấm màu × cá khổng tước kho ẫn có thể được nhân giống bằng lai hữu tính ếm mắt đen × cá kiếm mắt đỏ ư
th laiếm mắt đen × cá kiếm mắt đỏ
B tr ng thái d h p t v nhi u c p gen khác nhau, do hi u qu b tr gi a 2 alen khác , ạo ra cừu Đo ịnh ợc con người làm biến đổi cho phù hợp với lợi ích của mình ử ền giữa các loài rất xa nhau trong hệ thống phân ền giữa các loài rất xa nhau trong hệ thống phân * ải - Độ khó: 2 ổi cho phù hợp với lợi ích của mình ợc con người làm biến đổi cho phù hợp với lợi ích của mình ữa các loài rất xa nhau trong hệ thống phân nhau v ch c ph n t o con lai có ki u hình v ền giữa các loài rất xa nhau trong hệ thống phân ức phản ứng giống nhau trong một thời gian - ạo ra cừu Đo ểu hiẹ ược con người làm biến đổi cho phù hợp với lợi ích của mình t tr i v nhi u m t so v i b , m ộ khó: 2 ền giữa các loài rất xa nhau trong hệ thống phân ền giữa các loài rất xa nhau trong hệ thống phân * ớng dẫn giải - Độ khó: 2 ống phân ẹ
C tr ng thái d h p t v nhi u c p gen khác nhau, alen tr i át ch s bi u hi n cùa các alen l n/ ạ ị cho phù hợp với lợi ích của mình ợc duy trì và củng cố bằng phu ử trọ ều đặc tính quí ều đặc tính quí ặc tính quí ột biến cho phù hợp với lợi ích của mình ếm mắt đen × cá kiếm mắt đỏ ực hành lai giống trang 60 SGK 12cb ể đu ệm bài thực hành lai giống trang 60 SGK 12cb ặc tính quícó h i nên con lai có ki u hình vạ ể đu ược duy trì và củng cố bằng phut tr i so v i b một biến cho phù hợp với lợi ích của mình ớc có chấm màu × cá khổng tước kho ống trang 60 SGK 12cb ẹ
D tr ng thái d h p t v nhi u c p gen khác nhau, alen tr i th/ ạ ị cho phù hợp với lợi ích của mình ợc duy trì và củng cố bằng phu ử trọ ều đặc tính quí ều đặc tính quí ặc tính quí ột biến cho phù hợp với lợi ích của mình ường biểu hiện cao nhất ở đời Fngtác đ ng có l i nhi u h n ột biến cho phù hợp với lợi ích của mình ợc duy trì và củng cố bằng phu ều đặc tính quí ơ bản).các alen l n, tác đ ng c ng g p gi a các alen tr i d n đ n u th laiặc tính quí ột biến cho phù hợp với lợi ích của mình ột biến cho phù hợp với lợi ích của mình ột biến cho phù hợp với lợi ích của mình ữa các dòng thuần chủng có kiểu gen giống nha ột biến cho phù hợp với lợi ích của mình ẫn có thể được nhân giống bằng lai hữu tính ếm mắt đen × cá kiếm mắt đỏ ư ếm mắt đen × cá kiếm mắt đỏ
H ướng dẫn giải - Độ khó: 2 ng d n gi i - Đ khó: 2 ẫn giải - Độ khó: 2 ải - Độ khó: 2 ộ khó: 2
Gi thuy t siêu tr i đảm dần ở các đời tiếp theo ếm mắt đen × cá kiếm mắt đỏ ột biến cho phù hợp với lợi ích của mình ược duy trì và củng cố bằng phu ử trọ ụ phấn hoạc s d ng đ gi i thích hi n tể đu ảm dần ở các đời tiếp theo ệm bài thực hành lai giống trang 60 SGK 12cb ược duy trì và củng cố bằng phung u th lai là: tr ng thái d h p t v ư ếm mắt đen × cá kiếm mắt đỏ / ạ ị cho phù hợp với lợi ích của mình ợc duy trì và củng cố bằng phu ử trọ ều đặc tính quínhi u c p gen khác nhau, do hi u qu b tr gi a 2 alen khác nhau v ch c ph n t o con lai có ều đặc tính quí ặc tính quí ệm bài thực hành lai giống trang 60 SGK 12cb ảm dần ở các đời tiếp theo ổng tước có chấm màu × cá khổng tước kho ợc duy trì và củng cố bằng phu ữa các dòng thuần chủng có kiểu gen giống nha ều đặc tính quí ứ không tạo ra được cây có kiểu ật chuyển gen mà các phép lai khác không thể thực hiện ạ
ki u hình vể đu ược duy trì và củng cố bằng phut tr i v nhi u m t so v i b , m ột biến cho phù hợp với lợi ích của mình ều đặc tính quí ều đặc tính quí ặc tính quí ớc có chấm màu × cá khổng tước kho ống trang 60 SGK 12cb ẹ
Câu 20. Khi mu n b o t n các ngu n gen th c v t quý hi m, ng ! ! ật biến đổi gen là sinh vật: ế lai, phát biểu nào sau đa ười i ta s d ng ph ử cung của các con vật khác nhau cũng có thể tạo ra nhiều ụng kĩ thuật tạo giống bằng phương pháp gây đột biến: ươn so với dạng lưỡng bội bình thường ng pháp:
Trang 7A Dung h p t bào tr nợc duy trì và củng cố bằng phu ếm mắt đen × cá kiếm mắt đỏ ần
B Nuôi c y h t ph nấm màu × cá khổng tước kho ạ ấm màu × cá khổng tước kho
C Ch n dòng t bào xomaọ ếm mắt đen × cá kiếm mắt đỏ
D Nuôi c y t bào th c v t in vitro t o mô s o ất ở đời F ếm mắt đen ực vật in vitro tạo mô sẹo - ạo ra cừu Đo ẹ
H ướng dẫn giải - Độ khó: 2 ng d n gi i - Đ khó: 2 ẫn giải - Độ khó: 2 ải - Độ khó: 2 ộ khó: 2
Khi mu n b o t n các ngu n gen th c v t quý hi m, ngống trang 60 SGK 12cb ảm dần ở các đời tiếp theo ồng hợp tử trọ ồng hợp tử trọ ực hành lai giống trang 60 SGK 12cb ật chuyển gen mà các phép lai khác không thể thực hiện ếm mắt đen × cá kiếm mắt đỏ ường biểu hiện cao nhất ở đời Fi ta s d ng phử trọ ụ phấn hoạ ươ bản).ng pháp nuôi c y t ấm màu × cá khổng tước kho ếm mắt đen × cá kiếm mắt đỏbào th c v t in vitro t o mô s o, vì t o ra s lực hành lai giống trang 60 SGK 12cb ật chuyển gen mà các phép lai khác không thể thực hiện ạ ẹ ạ ống trang 60 SGK 12cb ược duy trì và củng cố bằng phung l n th h sau trong th i gian ng n, ki u gen ớc có chấm màu × cá khổng tước kho ếm mắt đen × cá kiếm mắt đỏ ệm bài thực hành lai giống trang 60 SGK 12cb ờng biểu hiện cao nhất ở đời F ắt đen × cá kiếm mắt đỏ ể đu
gi ng h t m ống trang 60 SGK 12cb ệm bài thực hành lai giống trang 60 SGK 12cb ẹ
Câu 21. Ng ười i ta dùng kĩ thu t chuy n gen đ chuy n gen kháng thu c kháng sinh ampixilin ật biến đổi gen là sinh vật: ể nghiên cứu sự di truyền của một tính trạng ở một ể nghiên cứu sự di truyền của một tính trạng ở một ể nghiên cứu sự di truyền của một tính trạng ở một vào vi khu n ẩn E coli không mang gen kháng thu c kháng sinh Đ xác đ nh đúng dòng vi khu n ể nghiên cứu sự di truyền của một tính trạng ở một ị tổ hợp là: ẩn mang ADN tái t h p mong mu n, ng ổi gen là sinh vật: ợc một nhóm học sinh bố trí ười i ta đem nuôi các dòng vi khu n này trong môi tr ẩn ười ng có
n ng đ ampixilin di t khu n Dòng vi khu n mang ADN tái t h p mong mu n sẽ: ! ột tính trạng ở một ẩn ẩn ổi gen là sinh vật: ợc một nhóm học sinh bố trí
A B tiêu di t hoàn toàn.ị cho phù hợp với lợi ích của mình ệm bài thực hành lai giống trang 60 SGK 12cb
C T n t i m t th i gian nh ng không sinh trồng hợp tử trọ ạ ột biến cho phù hợp với lợi ích của mình ờng biểu hiện cao nhất ở đời F ư ư ng và phát tri n.ể đu
D Sinh trư ng và phát tri n bình thể đu ường biểu hiện cao nhất ở đời Fng khi thêm vào môi trường biểu hiện cao nhất ở đời Fng m t lo i thu c kháng sinh khác.ột biến cho phù hợp với lợi ích của mình ạ ống trang 60 SGK 12cb
H ướng dẫn giải - Độ khó: 2 ng d n gi i - Đ khó: 2 ẫn giải - Độ khó: 2 ải - Độ khó: 2 ộ khó: 2
Vì khi vi khu n này đẩn E coli có khả na ược duy trì và củng cố bằng phuc chuy n gen kháng kháng sinh nó sẽ s ng để đu ống trang 60 SGK 12cb ược duy trì và củng cố bằng phuc trong môi trường biểu hiện cao nhất ở đời Fng có kháng sinh ampixilin
(Bài công ngh gen, SGK sinh 12 c b n)ệm bài thực hành lai giống trang 60 SGK 12cb ơ bản) ảm dần ở các đời tiếp theo
Câu 22. Trong các phát bi u sau v th truy n, có bao nhiêu phát bi u đúng? ể nghiên cứu sự di truyền của một tính trạng ở một ền của một tính trạng ở một ể nghiên cứu sự di truyền của một tính trạng ở một ền của một tính trạng ở một ể nghiên cứu sự di truyền của một tính trạng ở một
(1) Th truy n có b n ch t là ADN ho c prôtêin ể nghiên cứu sự di truyền của một tính trạng ở một ền của một tính trạng ở một ất insulin của người ặc điểm chung của hai phương pháp này là:
(2) Th truy n dùng đ chuy n gen t t bào cho sang t bào nh n ể nghiên cứu sự di truyền của một tính trạng ở một ền của một tính trạng ở một ể nghiên cứu sự di truyền của một tính trạng ở một ể nghiên cứu sự di truyền của một tính trạng ở một & ế lai, phát biểu nào sau đa ế lai, phát biểu nào sau đa ật biến đổi gen là sinh vật:
(3) Th truy n k t h p v i ADN c a t bào cho t o thành ADN tái t h p ể nghiên cứu sự di truyền của một tính trạng ở một ền của một tính trạng ở một ế lai, phát biểu nào sau đa ợc một nhóm học sinh bố trí ới dạng lưỡng bội bình thường ủa một tính trạng ở một ế lai, phát biểu nào sau đa ạng ở một ổi gen là sinh vật: ợc một nhóm học sinh bố trí
(4) Th truy n có th là ADN plasmit ho c ADN virút ể nghiên cứu sự di truyền của một tính trạng ở một ền của một tính trạng ở một ể nghiên cứu sự di truyền của một tính trạng ở một ặc điểm chung của hai phương pháp này là:
A 4
B 2
C 3
D 1
H ướng dẫn giải - Độ khó: 2 ng d n gi i - Đ khó: 2 ẫn giải - Độ khó: 2 ải - Độ khó: 2 ộ khó: 2
(1) Sai, vì th truy n có b n ch t là ADN.ể đu ều đặc tính quí ảm dần ở các đời tiếp theo ấm màu × cá khổng tước kho
(2), (3), (4) đúng
(Bài công ngh gen, SGK sinh 12 c b n)ệm bài thực hành lai giống trang 60 SGK 12cb ơ bản) ảm dần ở các đời tiếp theo
(1) T th ph n b t bu c qua nhi u th h ụng kĩ thuật tạo giống bằng phương pháp gây đột biến: ất insulin của người ắt một phôi động vật thành ột tính trạng ở một ền của một tính trạng ở một ế lai, phát biểu nào sau đa
(2) Dung h p t bào tr n khác loài ợc một nhóm học sinh bố trí ế lai, phát biểu nào sau đa ầu có thể tạo ra được nhiều giống cây trồng mới có kiểu gen
(3) Lai gi a các dòng thu n ch ng có ki u gen khác nhau đ t o ra F ầu có thể tạo ra được nhiều giống cây trồng mới có kiểu gen ủa một tính trạng ở một ể nghiên cứu sự di truyền của một tính trạng ở một ể nghiên cứu sự di truyền của một tính trạng ở một ạng ở một 1
(4) Nuôi c y h t ph n r i ti n hành l ất insulin của người ạng ở một ất insulin của người ! ế lai, phát biểu nào sau đa ưỡng bội bình thường ng b i hoá các dòng l ột tính trạng ở một ưỡng bội bình thường ng b i ột tính trạng ở một
(5) Lai xa gi a hai loài đ ược một nhóm học sinh bố trí c F 1 , sau đó gây đ t bi n đa b i hoá F ột tính trạng ở một ế lai, phát biểu nào sau đa ột tính trạng ở một 1 t o th song nh b i ạng ở một ể nghiên cứu sự di truyền của một tính trạng ở một ị tổ hợp là: ột tính trạng ở một
Trang 8Trong các ph ươn so với dạng lưỡng bội bình thường ng pháp trên, có bao nhiêu ph ươn so với dạng lưỡng bội bình thường ng pháp có th t o ra đ i con có ki u gen khác ể nghiên cứu sự di truyền của một tính trạng ở một ạng ở một ời ể nghiên cứu sự di truyền của một tính trạng ở một
v i b m ? ới dạng lưỡng bội bình thường ẹ
A 5
B 1
C 2
D 4
H ướng dẫn giải - Độ khó: 2 ng d n gi i - Đ khó: 2 ẫn giải - Độ khó: 2 ải - Độ khó: 2 ộ khó: 2
C 5 phảm dần ở các đời tiếp theo ươ bản).ng pháp trên đ u có th t o ra đ i con có ki u gen khác b m ều đặc tính quí ể đu ạ ờng biểu hiện cao nhất ở đời F ể đu ống trang 60 SGK 12cb ẹ
(1) N u ki u gen ban đ u d h p sẽ t o ra con khác m ếm mắt đen × cá kiếm mắt đỏ ể đu ần ị cho phù hợp với lợi ích của mình ợc duy trì và củng cố bằng phu ạ ẹ
(2) Dung h p t bào tr n khác loài sẽ t o ra t bào lai mang 2 b nhi m s c th c a 2 loài ban đ u.ợc duy trì và củng cố bằng phu ếm mắt đen × cá kiếm mắt đỏ ần ạ ếm mắt đen × cá kiếm mắt đỏ ột biến cho phù hợp với lợi ích của mình ễm sắc thể ắt đen × cá kiếm mắt đỏ ể đu ủng cố bằng phu ần(3) Lai gi a các dòng thu n ch ng khác nhau sẽ t o ra con lai khác P.ữa các dòng thuần chủng có kiểu gen giống nha ần ủng cố bằng phu ạ
(4) T các h t ph n khi l* ạ ấm màu × cá khổng tước kho ưỡng bội bình thường - Gây ng b i hóa sẽ t o thành các dòng t bào lột biến cho phù hợp với lợi ích của mình ạ ếm mắt đen × cá kiếm mắt đỏ ưỡng bội bình thường - Gây ng b i có ki u gen khác ột biến cho phù hợp với lợi ích của mình ể đunhau
(5) Lai xa sẽ t o ra con khác b m ạ ống trang 60 SGK 12cb ẹ
(Xem các bài c a chủng cố bằng phu ươ bản).ng ng d ng di truy n vào ch n gi ng, SGK sinh 12 c b n)ứ không tạo ra được cây có kiểu ụ phấn hoạ ều đặc tính quí ọ ống trang 60 SGK 12cb ơ bản) ảm dần ở các đời tiếp theo
Câu 24. Gi s có m t gi ng lúa có gen A gây b nh vàng lùn Đ t o th đ t bi n mang ki u ử cung của các con vật khác nhau cũng có thể tạo ra nhiều ột tính trạng ở một ể nghiên cứu sự di truyền của một tính trạng ở một ạng ở một ể nghiên cứu sự di truyền của một tính trạng ở một ột tính trạng ở một ế lai, phát biểu nào sau đa ể nghiên cứu sự di truyền của một tính trạng ở một
1 X lí h t gi ng b ng tia phóng x đ gây đ t bi n r i gieo h t m c cây ử cung của các con vật khác nhau cũng có thể tạo ra nhiều ạng ở một ạng ở một ể nghiên cứu sự di truyền của một tính trạng ở một ột tính trạng ở một ế lai, phát biểu nào sau đa ! ạng ở một ọc sinh bố trí
2 Ch n l c các cây có kh năng kháng b nh ọc sinh bố trí ọc sinh bố trí
3 Cho các cây con nhi m tác nhân gây b nh ễ nuôi trong ống nghiệm.
4 Cho các cây kháng b nh lai v i nhau ho c cho t th ph n đ t o dòng thu n ới dạng lưỡng bội bình thường ặc điểm chung của hai phương pháp này là: ụng kĩ thuật tạo giống bằng phương pháp gây đột biến: ất insulin của người ể nghiên cứu sự di truyền của một tính trạng ở một ạng ở một ầu có thể tạo ra được nhiều giống cây trồng mới có kiểu gen
Quy trình t o gi ng theo th t : ạng ở một ứu sự di truyền của một tính trạng ở một
A 1 → 3 → 2 → 4.
B 2 → 3 → 4 → 1
C 1 → 2 → 3 → 4
D 1 → 3 → 4 → 2
H ướng dẫn giải - Độ khó: 2 ng d n gi i - Đ khó: 2 ẫn giải - Độ khó: 2 ải - Độ khó: 2 ộ khó: 2
Xem thêm bài t o gi ng b ng gây đ t bi n, SGK 12cb (c b n).ạ ống trang 60 SGK 12cb ằng phu ột biến cho phù hợp với lợi ích của mình ếm mắt đen × cá kiếm mắt đỏ ơ bản) ảm dần ở các đời tiếp theo
Trình t đúng là 1 → 3 → 2 → 4.ực hành lai giống trang 60 SGK 12cb
2- M ch g c c a gen làm nhi m v phiên mã; ạng ở một ủa một tính trạng ở một ụng kĩ thuật tạo giống bằng phương pháp gây đột biến:
3- Enzim rectrictaza c t các đo n intron ra kh i exon; ắt một phôi động vật thành ạng ở một ỏ của thuốc lá cảnh
4- ARN polimeraza l p ráp nucleotit b sung vào đ u 3'-OH m ch g c c a gen; ắt một phôi động vật thành ổi gen là sinh vật: ầu có thể tạo ra được nhiều giống cây trồng mới có kiểu gen ở một ạng ở một ủa một tính trạng ở một
5- ARN t ng h p đ ổi gen là sinh vật: ợc một nhóm học sinh bố trí ược một nhóm học sinh bố trí c đ n đâu thì hai m ch c a gen đóng xo n l i đ n đó ế lai, phát biểu nào sau đa ạng ở một ủa một tính trạng ở một ắt một phôi động vật thành ạng ở một ế lai, phát biểu nào sau đa
S d ki n x y ra trong quá trình phiên mã sinh v t nhân s là: ở một ật biến đổi gen là sinh vật: ơn so với dạng lưỡng bội bình thường.
A 4
B 3
C 5
D 2
Trang 9H ướng dẫn giải - Độ khó: 2 ng d n gi i - Đ khó: 2 ẫn giải - Độ khó: 2 ải - Độ khó: 2 ộ khó: 2
1-caro Enzim ligaza n i các đo n exon; Không cóống trang 60 SGK 12cb ạ
2-caro M ch g c c a gen làm nhi m v phiên mã; Đúngạ ống trang 60 SGK 12cb ủng cố bằng phu ệm bài thực hành lai giống trang 60 SGK 12cb ụ phấn hoạ
3-caro Enzim rectrictaza c t các đo n intron ra kh i exon; Không cóắt đen × cá kiếm mắt đỏ ạ ỏ
4-caro ARN polimeraza l p ráp nucleotit b sung vào đ u 3'-caroOH m ch g c c a gen; Đúngắt đen × cá kiếm mắt đỏ ổng tước có chấm màu × cá khổng tước kho ần ạ ống trang 60 SGK 12cb ủng cố bằng phu
5-caro ARN t ng h p đổng tước có chấm màu × cá khổng tước kho ợc duy trì và củng cố bằng phu ược duy trì và củng cố bằng phuc đ n đâu thì hai m ch c a gen đóng xo n l i đ n đó Đúngếm mắt đen × cá kiếm mắt đỏ ạ ủng cố bằng phu ắt đen × cá kiếm mắt đỏ ạ ếm mắt đen × cá kiếm mắt đỏ
Câu 26. Trong t o gi ng b ng công ngh t bào, ng ạng ở một ế lai, phát biểu nào sau đa ười i ta có th t o ra gi ng cây tr ng m i ể nghiên cứu sự di truyền của một tính trạng ở một ạng ở một ! ới dạng lưỡng bội bình thường mang đ c đi m c a hai loài khác nhau nh ph ặc điểm chung của hai phương pháp này là: ể nghiên cứu sự di truyền của một tính trạng ở một ủa một tính trạng ở một ời ươn so với dạng lưỡng bội bình thường ng pháp:
A Dung h p t bào tr n ợc con người làm biến đổi cho phù hợp với lợi ích của mình ếm mắt đen ần chuyển vào nhân của tinh trùng lúc chưa hòa hợp
B Nuôi c y h t ph n.ấm màu × cá khổng tước kho ạ ấm màu × cá khổng tước kho
C Nuôi c y t bào th c v t ấm màu × cá khổng tước kho ếm mắt đen × cá kiếm mắt đỏ ực hành lai giống trang 60 SGK 12cb ật chuyển gen mà các phép lai khác không thể thực hiện in vitro t o mô s o.ạ ẹ
D Ch n dòng t bào xôma có bi n d ọ ếm mắt đen × cá kiếm mắt đỏ ếm mắt đen × cá kiếm mắt đỏ ị cho phù hợp với lợi ích của mình
H ướng dẫn giải - Độ khó: 2 ng d n gi i - Đ khó: 2 ẫn giải - Độ khó: 2 ải - Độ khó: 2 ộ khó: 2
Dung h p t bào tr n.ợc duy trì và củng cố bằng phu ếm mắt đen × cá kiếm mắt đỏ ần
(1) Đ a thêm m t gen l vào h gen ư ột tính trạng ở một ạng ở một
(2) Làm bi n đ i m t gen đã có s n trong h gen ế lai, phát biểu nào sau đa ổi gen là sinh vật: ột tính trạng ở một ẵn trong hệ gen.
(3) Gây đ t bi n đa b i cây tr ng ột tính trạng ở một ế lai, phát biểu nào sau đa ột tính trạng ở một ở một !
(4) C y truy n phôi đ ng v t ất insulin của người ền của một tính trạng ở một ở một ột tính trạng ở một ật biến đổi gen là sinh vật:
Ng ười i ta có th t o ra sinh v t bi n đ i gen b ng các bi n pháp: ể nghiên cứu sự di truyền của một tính trạng ở một ạng ở một ật biến đổi gen là sinh vật: ế lai, phát biểu nào sau đa ổi gen là sinh vật:
A (3) và (4)
B (1) và (2).
C (1) và (3)
D (2) và (4)
H ướng dẫn giải - Độ khó: 2 ng d n gi i - Đ khó: 2 ẫn giải - Độ khó: 2 ải - Độ khó: 2 ộ khó: 2
(1) Đ a thêm m t gen l vào h gen Đư ột biến cho phù hợp với lợi ích của mình ạ ệm bài thực hành lai giống trang 60 SGK 12cb ược duy trì và củng cố bằng phuc
(2) Làm bi n đ i m t gen đã có s n trong h gen.ếm mắt đen × cá kiếm mắt đỏ ổng tước có chấm màu × cá khổng tước kho ột biến cho phù hợp với lợi ích của mình ẵn trong hệ gen ệm bài thực hành lai giống trang 60 SGK 12cb
(3) Gây đ t bi n đa b i cây tr ng Không đột biến cho phù hợp với lợi ích của mình ếm mắt đen × cá kiếm mắt đỏ ột biến cho phù hợp với lợi ích của mình ồng hợp tử trọ ược duy trì và củng cố bằng phuc
(4) C y truy n phôi đ ng v t Không đấm màu × cá khổng tước kho ều đặc tính quí ột biến cho phù hợp với lợi ích của mình ật chuyển gen mà các phép lai khác không thể thực hiện ược duy trì và củng cố bằng phuc
Câu 28. Khi nói v u th lai, phát bi u nào sau đây là đúng? ền của một tính trạng ở một ư ế lai, phát biểu nào sau đa ể nghiên cứu sự di truyền của một tính trạng ở một
A Khi lai gi a hai dòng thu n có ki u gen khác nhau, phép lai thu n có th không t o u ữa các loài rất xa nhau trong hệ thống phân ần chuyển vào nhân của tinh trùng lúc chưa hòa hợp ểu hiẹ - ểu hiẹ ạo ra cừu Đo ư
th lai nh ng phép lai ngh ch có th t o u th lai và ng ếm mắt đen ư ịnh ểu hiẹ ạo ra cừu Đo ư ếm mắt đen ược con người làm biến đổi cho phù hợp với lợi ích của mình ạo ra cừu Đo c l i.
B Khi lai gi a hai dòng thu n có ki u gen khác nhau, u th lai bi u hi n ngay Fữa các dòng thuần chủng có kiểu gen giống nha ần ể đu ư ếm mắt đen × cá kiếm mắt đỏ ể đu ệm bài thực hành lai giống trang 60 SGK 12cb 1 sau đó tăng
d n qua các th h ần ếm mắt đen × cá kiếm mắt đỏ ệm bài thực hành lai giống trang 60 SGK 12cb
C Đ i v i loài sinh s n h u tính, con lai Fống trang 60 SGK 12cb ớc có chấm màu × cá khổng tước kho ảm dần ở các đời tiếp theo ữa các dòng thuần chủng có kiểu gen giống nha 1 được duy trì và củng cố bằng phuc gi l i làm gi ng.ữa các dòng thuần chủng có kiểu gen giống nha ạ ống trang 60 SGK 12cb
D Khi lai hai cá th thu c m t dòng thu n ch ng luôn t o ra con lai có u th lai cao.ể đu ột biến cho phù hợp với lợi ích của mình ột biến cho phù hợp với lợi ích của mình ần ủng cố bằng phu ạ ư ếm mắt đen × cá kiếm mắt đỏ
H ướng dẫn giải - Độ khó: 2 ng d n gi i - Đ khó: 2 ẫn giải - Độ khó: 2 ải - Độ khó: 2 ộ khó: 2
Khi lai gi a hai dòng thu n có ki u gen khác nhau, phép lai thu n có th không t o u th lai ữa các dòng thuần chủng có kiểu gen giống nha ần ể đu ật chuyển gen mà các phép lai khác không thể thực hiện ể đu ạ ư ếm mắt đen × cá kiếm mắt đỏ
nh ng phép lai ngh ch có th t o u th lai và ngư ị cho phù hợp với lợi ích của mình ể đu ạ ư ếm mắt đen × cá kiếm mắt đỏ ược duy trì và củng cố bằng phu ạc l i
Trang 10Câu 29. Nh n đ nh nào ật biến đổi gen là sinh vật: ị tổ hợp là: không đúng khi nói v li u pháp gen? ền của một tính trạng ở một
A Là kĩ thu t thay th các gen đ t bi n gây b nh b ng các gen lành.ật chuyển gen mà các phép lai khác không thể thực hiện ếm mắt đen × cá kiếm mắt đỏ ột biến cho phù hợp với lợi ích của mình ếm mắt đen × cá kiếm mắt đỏ ệm bài thực hành lai giống trang 60 SGK 12cb ằng phu
B Th truy n có th gây h h ng các gen khác.ể đu ều đặc tính quí ể đu ư ỏ
C Có th s d ng th truy n là virut đã gây bi n đ i ho c plasmit ểu hiẹ ử ụng thể truyền là virut đã gây biến đổi hoặc plasmit ểu hiẹ ền giữa các loài rất xa nhau trong hệ thống phân ếm mắt đen ổi cho phù hợp với lợi ích của mình *
D Phươ bản).ng pháp này g p khó khăn trong vi c chèn gen lành vào đúng v trí gen gây b nh.ặc tính quí ệm bài thực hành lai giống trang 60 SGK 12cb ị cho phù hợp với lợi ích của mình ệm bài thực hành lai giống trang 60 SGK 12cb
H ướng dẫn giải - Độ khó: 2 ng d n gi i - Đ khó: 2 ẫn giải - Độ khó: 2 ải - Độ khó: 2 ộ khó: 2
Có th s d ng th truy n là virut đã gây bi n đ i ho c plasmit.ể đu ử trọ ụ phấn hoạ ể đu ều đặc tính quí ếm mắt đen × cá kiếm mắt đỏ ổng tước có chấm màu × cá khổng tước kho ặc tính quí
Câu 30. Cho các đ c đi m sau: ặc điểm chung của hai phương pháp này là: ể nghiên cứu sự di truyền của một tính trạng ở một
(1) Có nhi u ki u gen khác nhau ền của một tính trạng ở một ể nghiên cứu sự di truyền của một tính trạng ở một
(2) Di n ra t ễ nuôi trong ống nghiệm ươn so với dạng lưỡng bội bình thường ng đ i nhanh.
(3) Ki u gen đ ng h p v t t c các gen ể nghiên cứu sự di truyền của một tính trạng ở một ! ợc một nhóm học sinh bố trí ền của một tính trạng ở một ất insulin của người.
(4) Mang b nhi m s c th c a hai loài b m ột tính trạng ở một ễ nuôi trong ống nghiệm ắt một phôi động vật thành ể nghiên cứu sự di truyền của một tính trạng ở một ủa một tính trạng ở một ẹ
Có bao nhiêu đ c đi m chung v s hình thành loài song nh b i b ng ph ặc điểm chung của hai phương pháp này là: ể nghiên cứu sự di truyền của một tính trạng ở một ền của một tính trạng ở một ị tổ hợp là: ột tính trạng ở một ươn so với dạng lưỡng bội bình thường ng pháp lai xa kèm
đa b i hóa và ph ột tính trạng ở một ươn so với dạng lưỡng bội bình thường ng pháp dung h p t bào tr n? ợc một nhóm học sinh bố trí ế lai, phát biểu nào sau đa ầu có thể tạo ra được nhiều giống cây trồng mới có kiểu gen
A 1
B 2
C 4
D 3
H ướng dẫn giải - Độ khó: 2 ng d n gi i - Đ khó: 2 ẫn giải - Độ khó: 2 ải - Độ khó: 2 ộ khó: 2
(1) Có nhi u ki u gen khác nhau Không hoàn toàn đúng.ều đặc tính quí ể đu
(2) Di n ra tễm sắc thể ươ bản).ng đ i nhanh Đúngống trang 60 SGK 12cb
(3) Ki u gen đ ng h p v t t c các gen lai xa kèm đa b i hoá thì có còn dung h p t bào tr n ể đu ồng hợp tử trọ ợc duy trì và củng cố bằng phu ều đặc tính quí ấm màu × cá khổng tước kho ảm dần ở các đời tiếp theo / ột biến cho phù hợp với lợi ích của mình ợc duy trì và củng cố bằng phu ếm mắt đen × cá kiếm mắt đỏ ầnthì không
(4) Mang b nhi m s c th c a hai loài b m Đúngột biến cho phù hợp với lợi ích của mình ễm sắc thể ắt đen × cá kiếm mắt đỏ ể đu ủng cố bằng phu ống trang 60 SGK 12cb ẹ
Câu 31. Phát bi u nào sau đây đúng khi nói v công ngh t bào th c v t? ể nghiên cứu sự di truyền của một tính trạng ở một ền của một tính trạng ở một ế lai, phát biểu nào sau đa ật biến đổi gen là sinh vật:
A Nuôi c y các h t ph n, noãn ch a th tinh và gây lấm màu × cá khổng tước kho ạ ấm màu × cá khổng tước kho ư ụ phấn hoạ ưỡng bội bình thường - Gây ng b i hóa sẽ t o ra m t dòng đ ng h p vột biến cho phù hợp với lợi ích của mình ạ ột biến cho phù hợp với lợi ích của mình ồng hợp tử trọ ợc duy trì và củng cố bằng phu ều đặc tính quí
t t c các gen.ấm màu × cá khổng tước kho ảm dần ở các đời tiếp theo
B B ng phằng phu ươ bản).ng pháp nuôi c y mô th c v t t o ra các gi ng cây tr ng m i có ki u gen đ ng nh t.ấm màu × cá khổng tước kho ực hành lai giống trang 60 SGK 12cb ật chuyển gen mà các phép lai khác không thể thực hiện ạ ống trang 60 SGK 12cb ồng hợp tử trọ ớc có chấm màu × cá khổng tước kho ể đu ồng hợp tử trọ ấm màu × cá khổng tước kho
C Khi dung h p hai t bào tr n c a hai loài th c v t sẽ t o ra gi ng m i có ki u gen đ ng h p c a ợc duy trì và củng cố bằng phu ếm mắt đen × cá kiếm mắt đỏ ần ủng cố bằng phu ực hành lai giống trang 60 SGK 12cb ật chuyển gen mà các phép lai khác không thể thực hiện ạ ống trang 60 SGK 12cb ớc có chấm màu × cá khổng tước kho ể đu ồng hợp tử trọ ợc duy trì và củng cố bằng phu ủng cố bằng phu
c hai loài.ảm dần ở các đời tiếp theo
Hước có chấm màu × cá khổng tước khong d n gi i -caro Đ khó: 2ẫn có thể được nhân giống bằng lai hữu tính ảm dần ở các đời tiếp theo ột biến cho phù hợp với lợi ích của mình
Công ngh t bào th c v t giúp nhân nhanh các gi ng cây tr ng quý hi m.ệm bài thực hành lai giống trang 60 SGK 12cb ếm mắt đen × cá kiếm mắt đỏ ực hành lai giống trang 60 SGK 12cb ật chuyển gen mà các phép lai khác không thể thực hiện ống trang 60 SGK 12cb ồng hợp tử trọ ếm mắt đen × cá kiếm mắt đỏ
Câu 32. Nh n xét nào sau đây ật biến đổi gen là sinh vật: không đúng v m c ph n ng? ền của một tính trạng ở một ứu sự di truyền của một tính trạng ở một ứu sự di truyền của một tính trạng ở một
A Năng su t v t nuôi, cây tr ng ph thu c ch y u vào m c ph n ng ít ph thu c vào môi ất ở đời F - ồng nhất ụng thể truyền là virut đã gây biến đổi hoặc plasmit ộ khó: 2 ủa phép lai khác dòng ếm mắt đen ức phản ứng giống nhau trong một thời gian ải - Độ khó: 2 ức phản ứng giống nhau trong một thời gian ụng thể truyền là virut đã gây biến đổi hoặc plasmit ộ khó: 2
Trang 11D M c ph n ng c a m t tính tr ng do ki u gen quy đ nh.ứ không tạo ra được cây có kiểu ảm dần ở các đời tiếp theo ứ không tạo ra được cây có kiểu ủng cố bằng phu ột biến cho phù hợp với lợi ích của mình ạ ể đu ị cho phù hợp với lợi ích của mình
H ướng dẫn giải - Độ khó: 2 ng d n gi i - Đ khó: 2 ẫn giải - Độ khó: 2 ải - Độ khó: 2 ộ khó: 2
Năng su t v t nuôi, cây tr ng ph thu c ch y u vào m c ph n ng ít ph thu c vào môi trấm màu × cá khổng tước kho ật chuyển gen mà các phép lai khác không thể thực hiện ồng hợp tử trọ ụ phấn hoạ ột biến cho phù hợp với lợi ích của mình ủng cố bằng phu ếm mắt đen × cá kiếm mắt đỏ ứ không tạo ra được cây có kiểu ảm dần ở các đời tiếp theo ứ không tạo ra được cây có kiểu ụ phấn hoạ ột biến cho phù hợp với lợi ích của mình ường biểu hiện cao nhất ở đời Fng là không chính xác, nh ng tính tr ng này ph thu c nhi u vào môi trữa các dòng thuần chủng có kiểu gen giống nha ạ ụ phấn hoạ ột biến cho phù hợp với lợi ích của mình ều đặc tính quí ường biểu hiện cao nhất ở đời Fng
A Cà chua có gen làm chín qu b b t ho t.ảm dần ở các đời tiếp theo ị cho phù hợp với lợi ích của mình ấm màu × cá khổng tước kho ạ
B Chu t c ng mang gen sinh trột biến cho phù hợp với lợi ích của mình ống trang 60 SGK 12cb ư ng c a chu t nh t.ủng cố bằng phu ột biến cho phù hợp với lợi ích của mình ắt đen × cá kiếm mắt đỏ
D Gi ng lúa “g o vàng”.ống trang 60 SGK 12cb ạ
H ướng dẫn giải - Độ khó: 2 ng d n gi i - Đ khó: 2 ẫn giải - Độ khó: 2 ải - Độ khó: 2 ộ khó: 2
C u Đôly đ* ược duy trì và củng cố bằng phu ạ *c t o t công ngh t bào đ ng v t, không đệm bài thực hành lai giống trang 60 SGK 12cb ếm mắt đen × cá kiếm mắt đỏ ột biến cho phù hợp với lợi ích của mình ật chuyển gen mà các phép lai khác không thể thực hiện ược duy trì và củng cố bằng phuc coi là sinh v t bi n đ i gen.ật chuyển gen mà các phép lai khác không thể thực hiện ếm mắt đen × cá kiếm mắt đỏ ổng tước có chấm màu × cá khổng tước kho
Câu 34. S d ng cônsixin nh m t o gi ng m i đem l i hi u qu kinh t cao, loài cây nào là ử cung của các con vật khác nhau cũng có thể tạo ra nhiều ụng kĩ thuật tạo giống bằng phương pháp gây đột biến: ạng ở một ới dạng lưỡng bội bình thường ạng ở một ế lai, phát biểu nào sau đa phù h p nh t? ợc một nhóm học sinh bố trí ất insulin của người.
A Cây ngô
B Cây lúa
D Cây đ u tật chuyển gen mà các phép lai khác không thể thực hiện ươ bản).ng
H ướng dẫn giải - Độ khó: 2 ng d n gi i - Đ khó: 2 ẫn giải - Độ khó: 2 ải - Độ khó: 2 ộ khó: 2
Cây dâu t m là có l i nh t vì cây dâu t m l y lá, các cây khác l y hat.ằng phu ợc duy trì và củng cố bằng phu ấm màu × cá khổng tước kho ằng phu ấm màu × cá khổng tước kho ấm màu × cá khổng tước kho
(1) C t ADN c a t bào cho và m plasmit b ng enzim đ c hi u ắt một phôi động vật thành ủa một tính trạng ở một ế lai, phát biểu nào sau đa ở một ặc điểm chung của hai phương pháp này là:
(2) Tách ADN ra kh i t bào cho và tách plasmit t t bào vi khu n ỏ của thuốc lá cảnh ế lai, phát biểu nào sau đa & ế lai, phát biểu nào sau đa ẩn
(3) Chuy n ADN tái t h p vào t bào nh n ể nghiên cứu sự di truyền của một tính trạng ở một ổi gen là sinh vật: ợc một nhóm học sinh bố trí ế lai, phát biểu nào sau đa ật biến đổi gen là sinh vật:
(4) N i đo n ADN c a t bào cho vào plasmit ạng ở một ủa một tính trạng ở một ế lai, phát biểu nào sau đa
(5) Phân l p dòng t bào ch a ADN tái t h p mang gen mong mu n ật biến đổi gen là sinh vật: ế lai, phát biểu nào sau đa ứu sự di truyền của một tính trạng ở một ổi gen là sinh vật: ợc một nhóm học sinh bố trí
Trình t đúng trong kỹ thu t chuy n gen là: ật biến đổi gen là sinh vật: ể nghiên cứu sự di truyền của một tính trạng ở một
A (5) → (1) → (4) → (2) → (3)
B (2) → (1) → (4) → (3) → (5).
C (2) → (4) → (1) → (3) → (5)
D (1) → (2) → (4) → (3) → (5)
H ướng dẫn giải - Độ khó: 2 ng d n gi i - Đ khó: 2 ẫn giải - Độ khó: 2 ải - Độ khó: 2 ộ khó: 2
Xem thêm bài t o gi ng b ng công ngh gen.ạ ống trang 60 SGK 12cb ằng phu ệm bài thực hành lai giống trang 60 SGK 12cb
Trình t đúng là (2) → (1) → (4) → (3) → (5).ực hành lai giống trang 60 SGK 12cb
Câu 36. Sinh v t bi n đ i gen không đ ật biến đổi gen là sinh vật: ế lai, phát biểu nào sau đa ổi gen là sinh vật: ược một nhóm học sinh bố trí ạng ở một c t o ra b ng ph ươn so với dạng lưỡng bội bình thường ng pháp nào sau đây?
A Lo i b ho c làm b t ho t m t gen nào đó trong h gen.ạ ỏ ặc tính quí ấm màu × cá khổng tước kho ạ ột biến cho phù hợp với lợi ích của mình ệm bài thực hành lai giống trang 60 SGK 12cb
B Làm bi n đ i m t gen đã có s n trong h gen.ếm mắt đen × cá kiếm mắt đỏ ổng tước có chấm màu × cá khổng tước kho ột biến cho phù hợp với lợi ích của mình ẵn trong hệ gen ệm bài thực hành lai giống trang 60 SGK 12cb
C T h p l i các gen v n có c a b m b ng lai h u tính ổi cho phù hợp với lợi ích của mình ợc con người làm biến đổi cho phù hợp với lợi ích của mình ạo ra cừu Đo ống phân ủa phép lai khác dòng ống phân ẹ ằm ữa các loài rất xa nhau trong hệ thống phân
D Đ a thêm m t gen c a loài khác vào h gen.ư ột biến cho phù hợp với lợi ích của mình ủng cố bằng phu ệm bài thực hành lai giống trang 60 SGK 12cb
H ướng dẫn giải - Độ khó: 2 ng d n gi i - Đ khó: 2 ẫn giải - Độ khó: 2 ải - Độ khó: 2 ộ khó: 2
Trang 12T h p l i các gen v n có c a b m b ng lai h u tính không th t o sinh v t bi n đ i gen.ổng tước có chấm màu × cá khổng tước kho ợc duy trì và củng cố bằng phu ạ ống trang 60 SGK 12cb ủng cố bằng phu ống trang 60 SGK 12cb ẹ ằng phu ữa các dòng thuần chủng có kiểu gen giống nha ể đu ạ ật chuyển gen mà các phép lai khác không thể thực hiện ếm mắt đen × cá kiếm mắt đỏ ổng tước có chấm màu × cá khổng tước kho
Câu 37. Khi nói v vai trò c a th truy n plasmit trong kĩ thu t chuy n gen vào t bào vi ền của một tính trạng ở một ủa một tính trạng ở một ể nghiên cứu sự di truyền của một tính trạng ở một ền của một tính trạng ở một ật biến đổi gen là sinh vật: ể nghiên cứu sự di truyền của một tính trạng ở một ế lai, phát biểu nào sau đa khu n, phát bi u nào sau đây là đúng? ẩn ể nghiên cứu sự di truyền của một tính trạng ở một
A N u không có th truy n plasmit thì t bào nh n không phân chia đếm mắt đen × cá kiếm mắt đỏ ể đu ều đặc tính quí ếm mắt đen × cá kiếm mắt đỏ ật chuyển gen mà các phép lai khác không thể thực hiện ược duy trì và củng cố bằng phuc
B Nh có th truy n plasmit mà gen c n chuy n đ ời F ểu hiẹ ền giữa các loài rất xa nhau trong hệ thống phân ần chuyển vào nhân của tinh trùng lúc chưa hòa hợp ểu hiẹ ược con người làm biến đổi cho phù hợp với lợi ích của mình c nhân lên trong t bào nh n ếm mắt đen
-C Nh có th truy n plasmit mà gen c n chuy n g n đờng biểu hiện cao nhất ở đời F ể đu ều đặc tính quí ần ể đu ắt đen × cá kiếm mắt đỏ ược duy trì và củng cố bằng phuc vào ADN vùng nhân c a t bào nh n.ủng cố bằng phu ếm mắt đen × cá kiếm mắt đỏ ật chuyển gen mà các phép lai khác không thể thực hiện
D N u không có th truy n plasmit thì gen c n chuy n sẽ t o ra quá nhi u s n ph m trong t bàoếm mắt đen × cá kiếm mắt đỏ ể đu ều đặc tính quí ần ể đu ạ ều đặc tính quí ảm dần ở các đời tiếp theo ẩn E coli có khả na ếm mắt đen × cá kiếm mắt đỏ
nh n.ật chuyển gen mà các phép lai khác không thể thực hiện
H ướng dẫn giải - Độ khó: 2 ng d n gi i - Đ khó: 2 ẫn giải - Độ khó: 2 ải - Độ khó: 2 ộ khó: 2
Nh có th truy n plasmit mà gen c n chuy n đờng biểu hiện cao nhất ở đời F ể đu ều đặc tính quí ần ể đu ược duy trì và củng cố bằng phuc nhân lên trong t bào nh n là phát bi u đúng.ếm mắt đen × cá kiếm mắt đỏ ật chuyển gen mà các phép lai khác không thể thực hiện ể đu
Câu 38. Cho m t s thao tác c b n trong quy trình chuy n gen t o ra ch ng vi khu n có kh ột tính trạng ở một ơn so với dạng lưỡng bội bình thường ể nghiên cứu sự di truyền của một tính trạng ở một ạng ở một ủa một tính trạng ở một ẩn năng t ng h p insulin c a ng ổi gen là sinh vật: ợc một nhóm học sinh bố trí ủa một tính trạng ở một ười i nh sau: ư
(1) Tách plasmit t t bào vi khu n và tách gen mã hoá insulin t t bào ng & ế lai, phát biểu nào sau đa ẩn & ế lai, phát biểu nào sau đa ười i.
(2) Phân l p dòng t bào ch a ADN tái t h p mang gen mã hoá insulin c a ng ật biến đổi gen là sinh vật: ế lai, phát biểu nào sau đa ứu sự di truyền của một tính trạng ở một ổi gen là sinh vật: ợc một nhóm học sinh bố trí ủa một tính trạng ở một ười i.
(3) Chuy n ADN tái t h p mang gen mã hoá insulin c a ng ể nghiên cứu sự di truyền của một tính trạng ở một ổi gen là sinh vật: ợc một nhóm học sinh bố trí ủa một tính trạng ở một ười i vào t bào vi khu n ế lai, phát biểu nào sau đa ẩn
(4) T o ADN tái t h p mang gen mã hoá insulin c a ng ạng ở một ổi gen là sinh vật: ợc một nhóm học sinh bố trí ủa một tính trạng ở một ười i.
Trình t đúng c a các thao tác trên là: ủa một tính trạng ở một
A (2) → (4) → (3) → (1)
B (1) → (4) → (3) → (2).
C (1) → (2) → (3) → (4)
D (2) → (1) → (3) → (4)
H ướng dẫn giải - Độ khó: 2 ng d n gi i - Đ khó: 2 ẫn giải - Độ khó: 2 ải - Độ khó: 2 ộ khó: 2
Xem thêm bài công ngh gen, SGK 12cb (c b n) Trình t đúng là (1) → (4) → (3) → (2).ệm bài thực hành lai giống trang 60 SGK 12cb ơ bản) ảm dần ở các đời tiếp theo ực hành lai giống trang 60 SGK 12cb
Câu 39. Khi nói v u th lai, xét các phát bi u sau đây: ền của một tính trạng ở một ư ế lai, phát biểu nào sau đa ể nghiên cứu sự di truyền của một tính trạng ở một
(1) khi lai gi a hai dong thu n ch ng có ki u gen khác nhau, phép lai thu n có th không cho u ầu có thể tạo ra được nhiều giống cây trồng mới có kiểu gen ủa một tính trạng ở một ể nghiên cứu sự di truyền của một tính trạng ở một ật biến đổi gen là sinh vật: ể nghiên cứu sự di truyền của một tính trạng ở một ư
th lai nh ng phép lai ngh ch l i có th cho u th lai và ng ế lai, phát biểu nào sau đa ư ị tổ hợp là: ạng ở một ể nghiên cứu sự di truyền của một tính trạng ở một ư ế lai, phát biểu nào sau đa ược một nhóm học sinh bố trí ạng ở một c l i.
(2) khi lai gi a hai dòng thu n có ki u gen khác nhau, u th lai bi u hi n đ i F ầu có thể tạo ra được nhiều giống cây trồng mới có kiểu gen ể nghiên cứu sự di truyền của một tính trạng ở một ư ế lai, phát biểu nào sau đa ể nghiên cứu sự di truyền của một tính trạng ở một ở một ời 1 sau đó tăng
d n qua các th h ầu có thể tạo ra được nhiều giống cây trồng mới có kiểu gen ế lai, phát biểu nào sau đa
(3) các con lai F 1 có u th lai luôn gi l i làm gi ng ư ế lai, phát biểu nào sau đa ạng ở một
(4) khi lai gi a hai cá th thu c cùng m t dòng thu n ch ng luôn cho con lai có u th lai ể nghiên cứu sự di truyền của một tính trạng ở một ột tính trạng ở một ột tính trạng ở một ầu có thể tạo ra được nhiều giống cây trồng mới có kiểu gen ủa một tính trạng ở một ư ế lai, phát biểu nào sau đa Có bao nhiêu k t lu n đúng ? ế lai, phát biểu nào sau đa ật biến đổi gen là sinh vật:
A 1
B 2
C 4
D 3
H ướng dẫn giải - Độ khó: 2 ng d n gi i - Đ khó: 2 ẫn giải - Độ khó: 2 ải - Độ khó: 2 ộ khó: 2
(1) đúng: Chươ bản).ng IV ng d ng di truy n (M c 3 phứ không tạo ra được cây có kiểu ụ phấn hoạ ều đặc tính quí ụ phấn hoạ ươ bản).ng pháp t o u th lai trang 77 SGK sinh 12)ạ ư ếm mắt đen × cá kiếm mắt đỏ(2) sai: u th lai sẽ gi m d n qua các th h do xu t hi n đ ng h p l n.ư ếm mắt đen × cá kiếm mắt đỏ ảm dần ở các đời tiếp theo ần ếm mắt đen × cá kiếm mắt đỏ ệm bài thực hành lai giống trang 60 SGK 12cb ấm màu × cá khổng tước kho ệm bài thực hành lai giống trang 60 SGK 12cb ồng hợp tử trọ ợc duy trì và củng cố bằng phu ặc tính quí
(3) sai: N u gi a l i Fếm mắt đen × cá kiếm mắt đỏ ữa các dòng thuần chủng có kiểu gen giống nha ạ 1 làm gi ng sẽ gây nên hi n tống trang 60 SGK 12cb ệm bài thực hành lai giống trang 60 SGK 12cb ược duy trì và củng cố bằng phung thoái hóa gi ng.ống trang 60 SGK 12cb
(4) sai: thu n ch ng khác nhau v các c p tần ủng cố bằng phu ều đặc tính quí ặc tính quí ươ bản).ng ph n m i t o u th lai.ảm dần ở các đời tiếp theo ớc có chấm màu × cá khổng tước kho ạ ư ếm mắt đen × cá kiếm mắt đỏ
(Bài 18 SGK 12cb)
Câu 40. Trong công ngh gen, th truy n là: ể nghiên cứu sự di truyền của một tính trạng ở một ền của một tính trạng ở một
A M t phân t ADN ho c ARN.ột biến cho phù hợp với lợi ích của mình ử trọ ặc tính quí
Trang 13B Vi khu n E.coli.ẩn E coli có khả na
D Virut ho c vi khu n.ặc tính quí ẩn E coli có khả na
H ướng dẫn giải - Độ khó: 2 ng d n gi i - Đ khó: 2 ẫn giải - Độ khó: 2 ải - Độ khó: 2 ộ khó: 2
Th truy n dùng trong công ngh gen là plasmit ho c virut (hay còn g i là th th c khu n).ể đu ều đặc tính quí ệm bài thực hành lai giống trang 60 SGK 12cb ặc tính quí ọ ể đu ực hành lai giống trang 60 SGK 12cb ẩn E coli có khả na
Câu 41. Sinh v t nào sau đây không ph i là sinh v t bi n đ i gen? ật biến đổi gen là sinh vật: ật biến đổi gen là sinh vật: ế lai, phát biểu nào sau đa ổi gen là sinh vật:
B Lúa ”g o vàng” có kh năng t ng h p -caro caroten trong h t.ạ ảm dần ở các đời tiếp theo ổng tước có chấm màu × cá khổng tước kho ợc duy trì và củng cố bằng phu β-caro ạ
C Cà chua có gen làm chín qu đã b b t ho t.ảm dần ở các đời tiếp theo ị cho phù hợp với lợi ích của mình ấm màu × cá khổng tước kho ạ
D C u có kh năng sinh s n ra protein trong s a c a chúng.* ảm dần ở các đời tiếp theo ảm dần ở các đời tiếp theo ữa các dòng thuần chủng có kiểu gen giống nha ủng cố bằng phu
H ướng dẫn giải - Độ khó: 2 ng d n gi i - Đ khó: 2 ẫn giải - Độ khó: 2 ải - Độ khó: 2 ộ khó: 2
Dâu t m tam b i là k t qu c a lai cây t b i (4n) v i cây lằng phu ột biến cho phù hợp với lợi ích của mình ếm mắt đen × cá kiếm mắt đỏ ảm dần ở các đời tiếp theo ủng cố bằng phu ứ không tạo ra được cây có kiểu ột biến cho phù hợp với lợi ích của mình ớc có chấm màu × cá khổng tước kho ưỡng bội bình thường - Gây ng b i (2n)ột biến cho phù hợp với lợi ích của mình
(Bài 20 SGK 12cb)
(1) Đ a thêm m t gen l vào h gen ư ột tính trạng ở một ạng ở một
(2) Gây đ t bi n đa b i cây tr ng ột tính trạng ở một ế lai, phát biểu nào sau đa ột tính trạng ở một ở một !
(3) Làm bi n đ i m t gen đã có s n trong h gen ế lai, phát biểu nào sau đa ổi gen là sinh vật: ột tính trạng ở một ẵn trong hệ gen.
(4) C y truy n phôi đ ng v t ất insulin của người ền của một tính trạng ở một ở một ột tính trạng ở một ật biến đổi gen là sinh vật:
(5) Nhân b n vô tính đ ng v t ở một ột tính trạng ở một ật biến đổi gen là sinh vật:
Có bao nhiêu bi n pháp trên đ t o ra sinh v t bi n đ i gen? ở một ể nghiên cứu sự di truyền của một tính trạng ở một ạng ở một ật biến đổi gen là sinh vật: ế lai, phát biểu nào sau đa ổi gen là sinh vật:
A 4
B 2
C 5
D 3
H ướng dẫn giải - Độ khó: 2 ng d n gi i - Đ khó: 2 ẫn giải - Độ khó: 2 ải - Độ khó: 2 ộ khó: 2
(1) và (3) là công ngh gen.ệm bài thực hành lai giống trang 60 SGK 12cb
(4) và (5) là công ngh t bào.ệm bài thực hành lai giống trang 60 SGK 12cb ếm mắt đen × cá kiếm mắt đỏ
(2) t o gi ng b ng phạ ống trang 60 SGK 12cb ằng phu ươ bản).ng pháp gây đ t bi n.ột biến cho phù hợp với lợi ích của mình ếm mắt đen × cá kiếm mắt đỏ
Câu 43. Phát bi u nào sau đây đúng khi nói v u th lai? ể nghiên cứu sự di truyền của một tính trạng ở một ền của một tính trạng ở một ư ế lai, phát biểu nào sau đa
A Các con lai F1 có u th lai cao thư ếm mắt đen × cá kiếm mắt đỏ ường biểu hiện cao nhất ở đời Fng được duy trì và củng cố bằng phu ử trọ ụ phấn hoạc s d ng đ nhân gi ng h u tính.ể đu ống trang 60 SGK 12cb ữa các dòng thuần chủng có kiểu gen giống nha
B Trong cùng m t t h p lai, phép lai thu n có th không cho u th lai nh ng phép lai ộ khó: 2 ổi cho phù hợp với lợi ích của mình ợc con người làm biến đổi cho phù hợp với lợi ích của mình - ểu hiẹ ư ếm mắt đen ư
C u th lai luôn bi u hi n con lai c a phép lai gi a hai dòng thu n ch ng có ki u gen khác Ưu thế lai có thể đu ếm mắt đen × cá kiếm mắt đỏ ể đu ệm bài thực hành lai giống trang 60 SGK 12cb ủng cố bằng phu ữa các dòng thuần chủng có kiểu gen giống nha ần ủng cố bằng phu ể đunhau
D u th lai đƯu thế lai có thể đu ếm mắt đen × cá kiếm mắt đỏ ược duy trì và củng cố bằng phuc bi u hi n đ i Fể đu ệm bài thực hành lai giống trang 60 SGK 12cb ờng biểu hiện cao nhất ở đời F 1, sau đó tăng d n các th h ti p theo.ần ếm mắt đen × cá kiếm mắt đỏ ệm bài thực hành lai giống trang 60 SGK 12cb ếm mắt đen × cá kiếm mắt đỏ
H ướng dẫn giải - Độ khó: 2 ng d n gi i - Đ khó: 2 ẫn giải - Độ khó: 2 ải - Độ khó: 2 ộ khó: 2
u th lai đ c bi u hi n đ i F
Ưu thế lai có thể đu ếm mắt đen × cá kiếm mắt đỏ ược duy trì và củng cố bằng phu ể đu ệm bài thực hành lai giống trang 60 SGK 12cb ờng biểu hiện cao nhất ở đời F 1, sau đó tăng d n các th h ti p theo: Sai, vì u th lai cao ần ếm mắt đen × cá kiếm mắt đỏ ệm bài thực hành lai giống trang 60 SGK 12cb ếm mắt đen × cá kiếm mắt đỏ ư ếm mắt đen × cá kiếm mắt đỏ
nh t Fấm màu × cá khổng tước kho 1 sau đó gi m d n.ảm dần ở các đời tiếp theo ần
u th lai luôn bi u hi n con lai c a phép lai gi a hai dòng thu n ch ng có ki u gen khác nhau:
Ưu thế lai có thể đu ếm mắt đen × cá kiếm mắt đỏ ể đu ệm bài thực hành lai giống trang 60 SGK 12cb ủng cố bằng phu ữa các dòng thuần chủng có kiểu gen giống nha ần ủng cố bằng phu ể đu
Sai, vì m t s phép lai gi a 2 dòng nh ng không th hi n u th lai đ i con.ột biến cho phù hợp với lợi ích của mình ống trang 60 SGK 12cb ữa các dòng thuần chủng có kiểu gen giống nha ư ể đu ệm bài thực hành lai giống trang 60 SGK 12cb ư ếm mắt đen × cá kiếm mắt đỏ ờng biểu hiện cao nhất ở đời F
Các con lai F1 có u th lai cao thư ếm mắt đen × cá kiếm mắt đỏ ường biểu hiện cao nhất ở đời Fng được duy trì và củng cố bằng phu ử trọ ụ phấn hoạc s d ng đ nhân gi ng h u tính: Sai, vì Fể đu ống trang 60 SGK 12cb ữa các dòng thuần chủng có kiểu gen giống nha 1 d h p nên ị cho phù hợp với lợi ích của mình ợc duy trì và củng cố bằng phukhông dùng đ nhân gi ng h u tính.ể đu ống trang 60 SGK 12cb ữa các dòng thuần chủng có kiểu gen giống nha
Trong cùng m t t h p lai, phép lai thu n có th không cho u th lai nh ng phép lai ngh ch có thột biến cho phù hợp với lợi ích của mình ổng tước có chấm màu × cá khổng tước kho ợc duy trì và củng cố bằng phu ật chuyển gen mà các phép lai khác không thể thực hiện ể đu ư ếm mắt đen × cá kiếm mắt đỏ ư ị cho phù hợp với lợi ích của mình ể đucho u th lai: Đúng, theo sgk.ư ếm mắt đen × cá kiếm mắt đỏ
Câu 44. Khi nói v các b nh di truy n ng ền của một tính trạng ở một ền của một tính trạng ở một ở một ười i, phát bi u nào sau đây đúng ể nghiên cứu sự di truyền của một tính trạng ở một ?
A H i ch ng Đao là do hai giao t đ u th a m t nhi m s c th k t h p v i nhau t o ra.ột biến cho phù hợp với lợi ích của mình ứ không tạo ra được cây có kiểu ử trọ ều đặc tính quí * ột biến cho phù hợp với lợi ích của mình ễm sắc thể ắt đen × cá kiếm mắt đỏ ể đu ếm mắt đen × cá kiếm mắt đỏ ợc duy trì và củng cố bằng phu ớc có chấm màu × cá khổng tước kho ạ
Trang 14B B nh mù màu là b nh c a nam gi i.ệm bài thực hành lai giống trang 60 SGK 12cb ệm bài thực hành lai giống trang 60 SGK 12cb ủng cố bằng phu ớc có chấm màu × cá khổng tước kho
C B nh b ch t ng thệm bài thực hành lai giống trang 60 SGK 12cb ạ ạ ường biểu hiện cao nhất ở đời Fng xu t hi n c nam và n nh ng xác su t g p n cao h n nam.ấm màu × cá khổng tước kho ệm bài thực hành lai giống trang 60 SGK 12cb ảm dần ở các đời tiếp theo ữa các dòng thuần chủng có kiểu gen giống nha ư ấm màu × cá khổng tước kho ặc tính quí ữa các dòng thuần chủng có kiểu gen giống nha ơ bản)
D B nh máu khó đông xu t hi n c nam và n nh ng xác su t nam cao h n n ất ở đời F ở đời F ải - Độ khó: 2 ữa các loài rất xa nhau trong hệ thống phân ư ất ở đời F ở đời F ơm gen cần chuyển vào nhân của tinh trùng lúc chưa hòa hợp ở đời F ữa các loài rất xa nhau trong hệ thống phân
H ướng dẫn giải - Độ khó: 2 ng d n gi i - Đ khó: 3 ẫn giải - Độ khó: 2 ải - Độ khó: 2 ộ khó: 2
B nh mù màu là b nh c a nam gi i: Sai, b nh này xu t hi n c nam và n ệm bài thực hành lai giống trang 60 SGK 12cb ệm bài thực hành lai giống trang 60 SGK 12cb ủng cố bằng phu ớc có chấm màu × cá khổng tước kho ệm bài thực hành lai giống trang 60 SGK 12cb ấm màu × cá khổng tước kho ệm bài thực hành lai giống trang 60 SGK 12cb ảm dần ở các đời tiếp theo ữa các dòng thuần chủng có kiểu gen giống nha
B nh b ch t ng thệm bài thực hành lai giống trang 60 SGK 12cb ạ ạ ường biểu hiện cao nhất ở đời Fng xu t hi n c nam và n nh ng xác su t g p n cao h n nam: Sai, ấm màu × cá khổng tước kho ệm bài thực hành lai giống trang 60 SGK 12cb ảm dần ở các đời tiếp theo ữa các dòng thuần chủng có kiểu gen giống nha ư ấm màu × cá khổng tước kho ặc tính quí ữa các dòng thuần chủng có kiểu gen giống nha ơ bản)
b nh b ch t ng do gen l n n m trên nhi m s c th thệm bài thực hành lai giống trang 60 SGK 12cb ạ ạ ặc tính quí ằng phu ễm sắc thể ắt đen × cá kiếm mắt đỏ ể đu ường biểu hiện cao nhất ở đời Fng nên xu t hi n nh nhau nam và n ấm màu × cá khổng tước kho ệm bài thực hành lai giống trang 60 SGK 12cb ư ữa các dòng thuần chủng có kiểu gen giống nha
B nh máu khó đông xu t hi n c nam và n nh ng xác su t nam cao h n n : Đúng, vì b nh ệm bài thực hành lai giống trang 60 SGK 12cb ấm màu × cá khổng tước kho ệm bài thực hành lai giống trang 60 SGK 12cb ảm dần ở các đời tiếp theo ữa các dòng thuần chủng có kiểu gen giống nha ư ấm màu × cá khổng tước kho ơ bản) ữa các dòng thuần chủng có kiểu gen giống nha ệm bài thực hành lai giống trang 60 SGK 12cbnày do gen l n thu c X vùng không tặc tính quí ột biến cho phù hợp với lợi ích của mình ươ bản).ng đ ng xu t hi n c nam và n nh ng nam ph bi n ồng hợp tử trọ ấm màu × cá khổng tước kho ệm bài thực hành lai giống trang 60 SGK 12cb ảm dần ở các đời tiếp theo ữa các dòng thuần chủng có kiểu gen giống nha ư ổng tước có chấm màu × cá khổng tước kho ếm mắt đen × cá kiếm mắt đỏ
h n.ơ bản)
H i ch ng Đao là do hai giao t đ u th a m t nhi m s c th k t h p v i nhau t o ra: Sai, vì Đao là ột biến cho phù hợp với lợi ích của mình ứ không tạo ra được cây có kiểu ử trọ ều đặc tính quí * ột biến cho phù hợp với lợi ích của mình ễm sắc thể ắt đen × cá kiếm mắt đỏ ể đu ếm mắt đen × cá kiếm mắt đỏ ợc duy trì và củng cố bằng phu ớc có chấm màu × cá khổng tước kho ạ
do giao t th a 1 nhi m s c th 21 (n+1) k t h p v i giao t bình thử trọ * ễm sắc thể ắt đen × cá kiếm mắt đỏ ể đu ếm mắt đen × cá kiếm mắt đỏ ợc duy trì và củng cố bằng phu ớc có chấm màu × cá khổng tước kho ử trọ ường biểu hiện cao nhất ở đời Fng
(Bài 21, sgk c b n 12).ơ bản) ảm dần ở các đời tiếp theo
Câu 45. Thành t u nào sau đây là ng d ng c a công ngh t bào? ứu sự di truyền của một tính trạng ở một ụng kĩ thuật tạo giống bằng phương pháp gây đột biến: ủa một tính trạng ở một ế lai, phát biểu nào sau đa
A T o ra gi ng c u s n sinh prôtêin huy t thanh c a ngạ ống trang 60 SGK 12cb * ảm dần ở các đời tiếp theo ếm mắt đen × cá kiếm mắt đỏ ủng cố bằng phu ường biểu hiện cao nhất ở đời Fi trong s a.ữa các dòng thuần chủng có kiểu gen giống nha
B T o ra gi ng cà chua có gen làm chín qu b b t ho t.ạ ống trang 60 SGK 12cb ảm dần ở các đời tiếp theo ị cho phù hợp với lợi ích của mình ấm màu × cá khổng tước kho ạ
C T o ch ng vi khu n có kh năng s n xu t hoocmôn insulin c a ngạ ủng cố bằng phu ẩn E coli có khả na ảm dần ở các đời tiếp theo ảm dần ở các đời tiếp theo ấm màu × cá khổng tước kho ủng cố bằng phu ường biểu hiện cao nhất ở đời Fi
D T m t phôi đ ng v t, ng ừu Đo ộ khó: 2 ộ khó: 2 - ười F i ta có th t o ra nhi u con v t có ki u gen đ ng nh t ểu hiẹ ạo ra cừu Đo ền giữa các loài rất xa nhau trong hệ thống phân - ểu hiẹ ồng nhất ất ở đời F
H ướng dẫn giải - Độ khó: 2 ng d n gi i - Đ khó: 2 ẫn giải - Độ khó: 2 ải - Độ khó: 2 ộ khó: 2
T o ch ng vi khu n có kh năng s n xu t hoocmôn insulin c a ngạ ủng cố bằng phu ẩn E coli có khả na ảm dần ở các đời tiếp theo ảm dần ở các đời tiếp theo ấm màu × cá khổng tước kho ủng cố bằng phu ường biểu hiện cao nhất ở đời Fi: Sai, vì đây là thành t u c a ực hành lai giống trang 60 SGK 12cb ủng cố bằng phucông ngh gen.ệm bài thực hành lai giống trang 60 SGK 12cb
T m t phôi đ ng v t, ng* ột biến cho phù hợp với lợi ích của mình ột biến cho phù hợp với lợi ích của mình ật chuyển gen mà các phép lai khác không thể thực hiện ường biểu hiện cao nhất ở đời Fi ta có th t o ra nhi u con v t có ki u gen đ ng nh t: Đúng, đây là kĩ ể đu ạ ều đặc tính quí ật chuyển gen mà các phép lai khác không thể thực hiện ể đu ồng hợp tử trọ ấm màu × cá khổng tước khothu t c y truy n phôi, thu c công ngh t bào.ật chuyển gen mà các phép lai khác không thể thực hiện ấm màu × cá khổng tước kho ều đặc tính quí ột biến cho phù hợp với lợi ích của mình ệm bài thực hành lai giống trang 60 SGK 12cb ếm mắt đen × cá kiếm mắt đỏ
T o ra gi ng c u s n sinh prôtêin huy t thanh c a ngạ ống trang 60 SGK 12cb * ảm dần ở các đời tiếp theo ếm mắt đen × cá kiếm mắt đỏ ủng cố bằng phu ường biểu hiện cao nhất ở đời Fi trong s a: Sai, vì đây là thành t u c a ữa các dòng thuần chủng có kiểu gen giống nha ực hành lai giống trang 60 SGK 12cb ủng cố bằng phucông ngh gen.ệm bài thực hành lai giống trang 60 SGK 12cb
T o ra gi ng cà chua có gen làm chín qu b b t ho t: Sai, vì đây là thành t u c a công ngh gen.ạ ống trang 60 SGK 12cb ảm dần ở các đời tiếp theo ị cho phù hợp với lợi ích của mình ấm màu × cá khổng tước kho ạ ực hành lai giống trang 60 SGK 12cb ủng cố bằng phu ệm bài thực hành lai giống trang 60 SGK 12cb
Câu 46. Ng ười i ta s d ng enzim ligaza trong công ngh di truy n đ : ử cung của các con vật khác nhau cũng có thể tạo ra nhiều ụng kĩ thuật tạo giống bằng phương pháp gây đột biến: ền của một tính trạng ở một ể nghiên cứu sự di truyền của một tính trạng ở một
A T o ra đ t bi n gen.ạ ột biến cho phù hợp với lợi ích của mình ếm mắt đen × cá kiếm mắt đỏ
B C t các phân t ADN.ắt đen × cá kiếm mắt đỏ ử trọ
C T o phân t ADN tái t h p ạo ra cừu Đo ử ổi cho phù hợp với lợi ích của mình ợc con người làm biến đổi cho phù hợp với lợi ích của mình
D N i các đo n Okazaki v i nhau.ống trang 60 SGK 12cb ạ ớc có chấm màu × cá khổng tước kho
H ướng dẫn giải - Độ khó: 2 ng d n gi i - Đ khó: 2 ẫn giải - Độ khó: 2 ải - Độ khó: 2 ộ khó: 2
T o ra đ t bi n gen: Sai, vì ligaza là m t enzim không ph i là tác nhân đ t bi n.ạ ột biến cho phù hợp với lợi ích của mình ếm mắt đen × cá kiếm mắt đỏ ột biến cho phù hợp với lợi ích của mình ảm dần ở các đời tiếp theo ột biến cho phù hợp với lợi ích của mình ếm mắt đen × cá kiếm mắt đỏ
N i các đo n Okazaki v i nhau: Sai, vì n i các đo n Okazaki v i nhau không thu c công ngh gen.ống trang 60 SGK 12cb ạ ớc có chấm màu × cá khổng tước kho ống trang 60 SGK 12cb ạ ớc có chấm màu × cá khổng tước kho ột biến cho phù hợp với lợi ích của mình ệm bài thực hành lai giống trang 60 SGK 12cb
C t các phân t ADN: Sai, vì đây là enzim n i.ắt đen × cá kiếm mắt đỏ ử trọ ống trang 60 SGK 12cb
T o phân t ADN tái t h p: Đúng, vì ligaza tham gia n i ADN t bào cho vào ADN th truy n đ ạ ử trọ ổng tước có chấm màu × cá khổng tước kho ợc duy trì và củng cố bằng phu ống trang 60 SGK 12cb ếm mắt đen × cá kiếm mắt đỏ ể đu ều đặc tính quí ể đu
t o ADN tái t h p.ạ ổng tước có chấm màu × cá khổng tước kho ợc duy trì và củng cố bằng phu
(Bài 20 sgk c b n)ơ bản) ảm dần ở các đời tiếp theo
(1) T th ph n b t bu c qua nhi u th h đ i v i cây giao ph n ụng kĩ thuật tạo giống bằng phương pháp gây đột biến: ất insulin của người ắt một phôi động vật thành ột tính trạng ở một ền của một tính trạng ở một ế lai, phát biểu nào sau đa ới dạng lưỡng bội bình thường ất insulin của người.
(2) Dung h p t bào tr n khác loài ợc một nhóm học sinh bố trí ế lai, phát biểu nào sau đa ầu có thể tạo ra được nhiều giống cây trồng mới có kiểu gen
(3) Lai gi a các dòng thu n khác nhau t o ra F ầu có thể tạo ra được nhiều giống cây trồng mới có kiểu gen ạng ở một 1
(4) Nuôi c y h t ph n r i l ất insulin của người ạng ở một ất insulin của người ! ưỡng bội bình thường ng b i hoá các dòng đ n b i ột tính trạng ở một ơn so với dạng lưỡng bội bình thường ột tính trạng ở một
(5) Lai xa và đa b i hóa ột tính trạng ở một
Các ph ươn so với dạng lưỡng bội bình thường ng pháp dùng đ t o ra th song nh b i là: ể nghiên cứu sự di truyền của một tính trạng ở một ạng ở một ể nghiên cứu sự di truyền của một tính trạng ở một ị tổ hợp là: ột tính trạng ở một
A (4), (5)
B (1), (5)
Trang 15C (3), (5).
D (2), (5).
H ướng dẫn giải - Độ khó: 2 ng d n gi i - Đ khó: 2 ẫn giải - Độ khó: 2 ải - Độ khó: 2 ộ khó: 2
Xem thêm ph n ng d ng di truy n, t o gi ng b ng công ngh t bào, SGK 12cb (c b n).ần ứ không tạo ra được cây có kiểu ụ phấn hoạ ều đặc tính quí ạ ống trang 60 SGK 12cb ằng phu ệm bài thực hành lai giống trang 60 SGK 12cb ếm mắt đen × cá kiếm mắt đỏ ơ bản) ảm dần ở các đời tiếp theo
(1) S d ng enzim c t gi i h n đ c t gen c n chuy n và m vòng plasmit ử cung của các con vật khác nhau cũng có thể tạo ra nhiều ụng kĩ thuật tạo giống bằng phương pháp gây đột biến: ắt một phôi động vật thành ới dạng lưỡng bội bình thường ạng ở một ể nghiên cứu sự di truyền của một tính trạng ở một ắt một phôi động vật thành ầu có thể tạo ra được nhiều giống cây trồng mới có kiểu gen ể nghiên cứu sự di truyền của một tính trạng ở một ở một
(2) Tách ADN ch a gen c n chuy n ra kh i t bào cho và tách plasmit ra kh i t bào nh n ứu sự di truyền của một tính trạng ở một ầu có thể tạo ra được nhiều giống cây trồng mới có kiểu gen ể nghiên cứu sự di truyền của một tính trạng ở một ỏ của thuốc lá cảnh ế lai, phát biểu nào sau đa ỏ của thuốc lá cảnh ế lai, phát biểu nào sau đa ật biến đổi gen là sinh vật: (3) S d ng enzim ligaza đ n i gen c n chuy n vào plasmit đã m vòng t o ADN tái t h p ử cung của các con vật khác nhau cũng có thể tạo ra nhiều ụng kĩ thuật tạo giống bằng phương pháp gây đột biến: ể nghiên cứu sự di truyền của một tính trạng ở một ầu có thể tạo ra được nhiều giống cây trồng mới có kiểu gen ể nghiên cứu sự di truyền của một tính trạng ở một ở một ạng ở một ổi gen là sinh vật: ợc một nhóm học sinh bố trí (4) Phân l p dòng t bào ch a ADN tái t h p ật biến đổi gen là sinh vật: ế lai, phát biểu nào sau đa ứu sự di truyền của một tính trạng ở một ổi gen là sinh vật: ợc một nhóm học sinh bố trí
(5) Đ a ADN tái t h p vào t bào nh n ư ổi gen là sinh vật: ợc một nhóm học sinh bố trí ế lai, phát biểu nào sau đa ật biến đổi gen là sinh vật:
Trình t các b ưới dạng lưỡng bội bình thường c trong kĩ thu t c y - chuy n gen là: ật biến đổi gen là sinh vật: ất insulin của người ể nghiên cứu sự di truyền của một tính trạng ở một
A (2) → (1) → (3) → (4) → (5)
B (2) → (1) → (3) → (5) → (4).
C (1) → (2) → (3) → (5) → (4)
D (1) → (2) → (3) → (4) → (5)
H ướng dẫn giải - Độ khó: 2 ng d n gi i - Đ khó: 2 ẫn giải - Độ khó: 2 ải - Độ khó: 2 ộ khó: 2
Xem thêm trong ph n: ng d ng di truy n, SGK 12cb (c b n).ần Ứng dụng di truyền học ụ phấn hoạ ều đặc tính quí ơ bản) ảm dần ở các đời tiếp theo
(1) Nuôi c y mô t bào ất insulin của người ế lai, phát biểu nào sau đa
(2) Sinh s n sinh d ưỡng bội bình thường ng.
(3) Nuôi c y h t ph n r i l ất insulin của người ạng ở một ất insulin của người ! ưỡng bội bình thường ng b i hoá các dòng đ n b i ột tính trạng ở một ơn so với dạng lưỡng bội bình thường ột tính trạng ở một
(4) T th ph n b t bu c ụng kĩ thuật tạo giống bằng phương pháp gây đột biến: ất insulin của người ắt một phôi động vật thành ột tính trạng ở một
+ ật biến đổi gen là sinh vật: ể nghiên cứu sự di truyền của một tính trạng ở một ất insulin của người ẩn ất insulin của người ủa một tính trạng ở một ột tính trạng ở một ư ế lai, phát biểu nào sau đa ươn so với dạng lưỡng bội bình thường.
đ ược một nhóm học sinh bố trí ử cung của các con vật khác nhau cũng có thể tạo ra nhiều ụng kĩ thuật tạo giống bằng phương pháp gây đột biến: c s d ng là:
A (1), (3)
B (1), (2).
C (1), (2), (3), (4)
D (1), (2), (3)
H ướng dẫn giải - Độ khó: 2 ng d n gi i - Đ khó: 2 ẫn giải - Độ khó: 2 ải - Độ khó: 2 ộ khó: 2
Xem thêm trong ph n ng d ng di truy n h c, SGK 12cb (c b n).ần ứ không tạo ra được cây có kiểu ụ phấn hoạ ều đặc tính quí ọ ơ bản) ảm dần ở các đời tiếp theo
Câu 50. Đ t o gi ng cây tr ng có u th lai cao, ng ể nghiên cứu sự di truyền của một tính trạng ở một ạng ở một ! ư ế lai, phát biểu nào sau đa ười i ta s d ng ph ử cung của các con vật khác nhau cũng có thể tạo ra nhiều ụng kĩ thuật tạo giống bằng phương pháp gây đột biến: ươn so với dạng lưỡng bội bình thường ng pháp nào sau đây?
A Công ngh gen.ệm bài thực hành lai giống trang 60 SGK 12cb
B Lai gi a các dòng thu n ch ng ki u gen khác nhau ữa các loài rất xa nhau trong hệ thống phân ần chuyển vào nhân của tinh trùng lúc chưa hòa hợp ủa phép lai khác dòng ểu hiẹ
C Nuôi c y h t ph n sau đó lấm màu × cá khổng tước kho ạ ấm màu × cá khổng tước kho ưỡng bội bình thường - Gây ng b i hoá.ột biến cho phù hợp với lợi ích của mình
D Lai t bào xôma khác loài.ếm mắt đen × cá kiếm mắt đỏ
H ướng dẫn giải - Độ khó: 2 ng d n gi i - Đ khó: 2 ẫn giải - Độ khó: 2 ải - Độ khó: 2 ộ khó: 2
Lai gi a các dòng thu n ch ng ki u gen khác nhau.ữa các dòng thuần chủng có kiểu gen giống nha ần ủng cố bằng phu ể đu
Câu 51.Trong các phát bi u sau, có bao nhiêu phát bi u đúng khi nói v ph ể nghiên cứu sự di truyền của một tính trạng ở một ể nghiên cứu sự di truyền của một tính trạng ở một ền của một tính trạng ở một ươn so với dạng lưỡng bội bình thường ng pháp nuôi c y mô ất insulin của người ở một
th c v t? ật biến đổi gen là sinh vật:
(1) Giúp ti t ki m đếm mắt đen × cá kiếm mắt đỏ ệm bài thực hành lai giống trang 60 SGK 12cb ược duy trì và củng cố bằng phuc di n tích nhân gi ng.ệm bài thực hành lai giống trang 60 SGK 12cb ống trang 60 SGK 12cb
(2) T o đạ ược duy trì và củng cố bằng phuc nhi u bi n d t h p.ều đặc tính quí ếm mắt đen × cá kiếm mắt đỏ ị cho phù hợp với lợi ích của mình ổng tước có chấm màu × cá khổng tước kho ợc duy trì và củng cố bằng phu
Trang 16(3) Có th t o ra s lể đu ạ ống trang 60 SGK 12cb ược duy trì và củng cố bằng phung cây tr ng l n trong m t th i gian ng n.ồng hợp tử trọ ớc có chấm màu × cá khổng tước kho ột biến cho phù hợp với lợi ích của mình ờng biểu hiện cao nhất ở đời F ắt đen × cá kiếm mắt đỏ
(4) Có th b o t n để đu ảm dần ở các đời tiếp theo ồng hợp tử trọ ược duy trì và củng cố bằng phuc m t s ngu n gen quý hi m có nguy c tuy t ch ng.ột biến cho phù hợp với lợi ích của mình ống trang 60 SGK 12cb ồng hợp tử trọ ếm mắt đen × cá kiếm mắt đỏ ơ bản) ệm bài thực hành lai giống trang 60 SGK 12cb ủng cố bằng phu
A.1
B.4
C.3
D.2
H ướng dẫn giải - Độ khó: 2 ng d n gi i - Đ khó: 2 ẫn giải - Độ khó: 2 ải - Độ khó: 2 ộ khó: 2
(1) Giúp ti t ki m đếm mắt đen × cá kiếm mắt đỏ ệm bài thực hành lai giống trang 60 SGK 12cb ược duy trì và củng cố bằng phuc di n tích nhân gi ng: Đúngệm bài thực hành lai giống trang 60 SGK 12cb ống trang 60 SGK 12cb
(2) T o đạ ược duy trì và củng cố bằng phuc nhi u bi n d t h p: Không đúngều đặc tính quí ếm mắt đen × cá kiếm mắt đỏ ị cho phù hợp với lợi ích của mình ổng tước có chấm màu × cá khổng tước kho ợc duy trì và củng cố bằng phu
(3) Có th t o ra s lể đu ạ ống trang 60 SGK 12cb ược duy trì và củng cố bằng phung cây tr ng l n trong m t th i gian ng n: Đúngồng hợp tử trọ ớc có chấm màu × cá khổng tước kho ột biến cho phù hợp với lợi ích của mình ờng biểu hiện cao nhất ở đời F ắt đen × cá kiếm mắt đỏ
(4) Có th b o t n để đu ảm dần ở các đời tiếp theo ồng hợp tử trọ ược duy trì và củng cố bằng phuc m t s ngu n gen quý hi m có nguy c tuy t ch ng: Đúngột biến cho phù hợp với lợi ích của mình ống trang 60 SGK 12cb ồng hợp tử trọ ếm mắt đen × cá kiếm mắt đỏ ơ bản) ệm bài thực hành lai giống trang 60 SGK 12cb ủng cố bằng phu
A L y tr ng c a con c u cho tr ng đ lo i b nhân sau đó l y nhân c a t bào vú c a con ất ở đời F ức phản ứng giống nhau trong một thời gian ủa phép lai khác dòng ừu Đo ức phản ứng giống nhau trong một thời gian ểu hiẹ ạo ra cừu Đo ỏ × cá kiếm mắt đen ất ở đời F ủa phép lai khác dòng ếm mắt đen ủa phép lai khác dòng
c u khác và đ a vào t bào đã lo i b nhân đ t o thành h p t sau đó nuôi tr ng đã đ ừu Đo ư ếm mắt đen ạo ra cừu Đo ỏ × cá kiếm mắt đen ểu hiẹ ạo ra cừu Đo ợc con người làm biến đổi cho phù hợp với lợi ích của mình ử ức phản ứng giống nhau trong một thời gian ược con người làm biến đổi cho phù hợp với lợi ích của mình c
B L y nhân t tr ng c a con c u cho tr ng sau đó thay cho nhân c a 1 t bào vú c a con c u khácấm màu × cá khổng tước kho * ứ không tạo ra được cây có kiểu ủng cố bằng phu * ứ không tạo ra được cây có kiểu ủng cố bằng phu ếm mắt đen × cá kiếm mắt đỏ ủng cố bằng phu *và đ a vào t bào đã lo i b nhân đ t o thành h p t sau đó nuôi tr ng đã đư ếm mắt đen × cá kiếm mắt đỏ ạ ỏ ể đu ạ ợc duy trì và củng cố bằng phu ử trọ ứ không tạo ra được cây có kiểu ược duy trì và củng cố bằng phu ấm màu × cá khổng tước khoc c y nhân trong
ng nghi m cho phát tri n thành phôi r i c y vào t cung c a con c u khác đ cho phôi phát tri nống trang 60 SGK 12cb ệm bài thực hành lai giống trang 60 SGK 12cb ể đu ồng hợp tử trọ ấm màu × cá khổng tước kho ử trọ ủng cố bằng phu * ể đu ể đuvà sinh n bình thường biểu hiện cao nhất ở đời Fng
C L y nhân t tr ng c a con c u cho tr ng sau đó thay cho nhân c a 1 t bào vú c a con c u khácấm màu × cá khổng tước kho * ứ không tạo ra được cây có kiểu ủng cố bằng phu * ứ không tạo ra được cây có kiểu ủng cố bằng phu ếm mắt đen × cá kiếm mắt đỏ ủng cố bằng phu *và đ a vào t bào đã lo i b nhân đ t o thành h p t sau đó c y vào t cung c a con c u cho ư ếm mắt đen × cá kiếm mắt đỏ ạ ỏ ể đu ạ ợc duy trì và củng cố bằng phu ử trọ ấm màu × cá khổng tước kho ử trọ ủng cố bằng phu *
tr ng đ h p t phát tri n thành con c u Đoly.ứ không tạo ra được cây có kiểu ể đu ợc duy trì và củng cố bằng phu ử trọ ể đu *
D L y tr ng c a con c u cho tr ng đ lo i b nhân; l y nhân c a t bào vú c a con c u khác và ấm màu × cá khổng tước kho ứ không tạo ra được cây có kiểu ủng cố bằng phu * ứ không tạo ra được cây có kiểu ể đu ạ ỏ ấm màu × cá khổng tước kho ủng cố bằng phu ếm mắt đen × cá kiếm mắt đỏ ủng cố bằng phu *
đ a vào t bào đã lo i b nhân đ t o thành h p t sau đó c y vào t cung c a con c u cho tr ng ư ếm mắt đen × cá kiếm mắt đỏ ạ ỏ ể đu ạ ợc duy trì và củng cố bằng phu ử trọ ấm màu × cá khổng tước kho ử trọ ủng cố bằng phu * ứ không tạo ra được cây có kiểu
đ h p t phát tri n thành con c u Đoly.ể đu ợc duy trì và củng cố bằng phu ử trọ ể đu *
H ướng dẫn giải - Độ khó: 2 ng d n gi i - đ khó: 2 ẫn giải - Độ khó: 2 ải - Độ khó: 2 ộ khó: 2
Xem thêm m c II.2 trang 96 sách giáo khoa sinh h c 12 (Nâng cao).ụ phấn hoạ ọ
Câu 53. Nh ng lo i enzim nào sau đây đ ạng ở một ược một nhóm học sinh bố trí ử cung của các con vật khác nhau cũng có thể tạo ra nhiều ụng kĩ thuật tạo giống bằng phương pháp gây đột biến: c s d ng trong kĩ thu t t o ADN tái t h p? ật biến đổi gen là sinh vật: ạng ở một ổi gen là sinh vật: ợc một nhóm học sinh bố trí
A ADN-caropôlimeraza và amilaza
C ARN-caropôlimeraza và peptidaza
D Amilaza và ligaza
H ướng dẫn giải - Độ khó: 2 ng d n gi i - đ khó: 2 ẫn giải - Độ khó: 2 ải - Độ khó: 2 ộ khó: 2
Xem m c II.1 SGK sinh h c 12 Nâng cao.Trang 98.ụ phấn hoạ ọ
Câu 54 Giao ph i c n huy t sẽ d n đ n d t t b m sinh, nguyên nhân có th là do: ận huyết sẽ dẫn đến dị tật bẩm sinh, nguyên nhân có thể là do: ết sẽ dẫn đến dị tật bẩm sinh, nguyên nhân có thể là do: ẫn đến dị tật bẩm sinh, nguyên nhân có thể là do: ết sẽ dẫn đến dị tật bẩm sinh, nguyên nhân có thể là do: ị tật bẩm sinh, nguyên nhân có thể là do: ận huyết sẽ dẫn đến dị tật bẩm sinh, nguyên nhân có thể là do: ẩm sinh, nguyên nhân có thể là do: ể là do:
A Giao ph i c n huy t d làm phát sinh các gen đ t bi n có h i.ống trang 60 SGK 12cb ật chuyển gen mà các phép lai khác không thể thực hiện ếm mắt đen × cá kiếm mắt đỏ ễm sắc thể ột biến cho phù hợp với lợi ích của mình ếm mắt đen × cá kiếm mắt đỏ ạ
B Giao ph i c n huy t d làm phát sinh các đ t bi n nhi m s c th ống trang 60 SGK 12cb ật chuyển gen mà các phép lai khác không thể thực hiện ếm mắt đen × cá kiếm mắt đỏ ễm sắc thể ột biến cho phù hợp với lợi ích của mình ếm mắt đen × cá kiếm mắt đỏ ễm sắc thể ắt đen × cá kiếm mắt đỏ ể đu
D Giao ph i c n huy t d phát tán các đ t bi n có h i.ống trang 60 SGK 12cb ật chuyển gen mà các phép lai khác không thể thực hiện ếm mắt đen × cá kiếm mắt đỏ ễm sắc thể ột biến cho phù hợp với lợi ích của mình ếm mắt đen × cá kiếm mắt đỏ ạ
H ướng dẫn giải - Độ khó: 2 ng d n gi i - đ khó: 2 ẫn giải - Độ khó: 2 ải - Độ khó: 2 ộ khó: 2
Khi giao ph i c n huy t, các gen l n qui đ nh các tính tr ng x u trống trang 60 SGK 12cb ật chuyển gen mà các phép lai khác không thể thực hiện ếm mắt đen × cá kiếm mắt đỏ ặc tính quí ị cho phù hợp với lợi ích của mình ạ ấm màu × cá khổng tước kho ước có chấm màu × cá khổng tước khoc tr ng thái d h p t ch a ạ ị cho phù hợp với lợi ích của mình ợc duy trì và củng cố bằng phu ử trọ ư
được duy trì và củng cố bằng phuc bi u hi n ra ki u hình, nay có c h i g p các alen l n tể đu ệm bài thực hành lai giống trang 60 SGK 12cb ể đu ơ bản) ột biến cho phù hợp với lợi ích của mình ặc tính quí ặc tính quí ươ bản).ng ng và đứ không tạo ra được cây có kiểu ược duy trì và củng cố bằng phuc bi u hi n ra ki u ể đu ệm bài thực hành lai giống trang 60 SGK 12cb ể đuhình → gây h i cho sinh v t → thoái hóa.ạ ật chuyển gen mà các phép lai khác không thể thực hiện
(1) Lai gi a các dòng khác nhau.
Trang 17(2) T th ph n liên t c ụng kĩ thuật tạo giống bằng phương pháp gây đột biến: ất insulin của người ụng kĩ thuật tạo giống bằng phương pháp gây đột biến:
(3) Lai gi a các th thu c cùng m t loài các vùng đ a lí khác nhau ứu sự di truyền của một tính trạng ở một ột tính trạng ở một ột tính trạng ở một ở một ị tổ hợp là:
(5) Lai gi a các cá th có quan h cùng huy t th ng v i nhau ể nghiên cứu sự di truyền của một tính trạng ở một ế lai, phát biểu nào sau đa ới dạng lưỡng bội bình thường.
Đ kh c ph c hi n t ể nghiên cứu sự di truyền của một tính trạng ở một ắt một phôi động vật thành ụng kĩ thuật tạo giống bằng phương pháp gây đột biến: ược một nhóm học sinh bố trí ng thoái hóa gi ng có th dùng bi n pháp: ể nghiên cứu sự di truyền của một tính trạng ở một
A (4), (5)
B (1), (2)
D (2), (3)
H ướng dẫn giải - Độ khó: 2 ng d n gi i - đ khó: 2 ẫn giải - Độ khó: 2 ải - Độ khó: 2 ộ khó: 2
(1) Lai gi a các dòng khác nhau Đúngữa các dòng thuần chủng có kiểu gen giống nha
(2) T th ph n liên t c Không đúngực hành lai giống trang 60 SGK 12cb ụ phấn hoạ ấm màu × cá khổng tước kho ụ phấn hoạ
(3) Lai gi a các th thu c cùng m t loài các vùng đ a lí khác nhau Đúngữa các dòng thuần chủng có kiểu gen giống nha ứ không tạo ra được cây có kiểu ột biến cho phù hợp với lợi ích của mình ột biến cho phù hợp với lợi ích của mình ị cho phù hợp với lợi ích của mình
(4) Lai gi a các nòi trong cùng khu v c đ a lí Không đúngữa các dòng thuần chủng có kiểu gen giống nha ực hành lai giống trang 60 SGK 12cb ị cho phù hợp với lợi ích của mình
(5) Lai gi a các cá th có quan h cùng huy t th ng v i nhau Không đúngữa các dòng thuần chủng có kiểu gen giống nha ể đu ệm bài thực hành lai giống trang 60 SGK 12cb ếm mắt đen × cá kiếm mắt đỏ ống trang 60 SGK 12cb ớc có chấm màu × cá khổng tước kho
Câu 56. Nh ng ph ươn so với dạng lưỡng bội bình thường ng pháp mà ng ười i ta đã áp d ng đ t o ra ngu n bi n d trong quá ụng kĩ thuật tạo giống bằng phương pháp gây đột biến: ể nghiên cứu sự di truyền của một tính trạng ở một ạng ở một ! ế lai, phát biểu nào sau đa ị tổ hợp là: trình ch n l c gi ng là: ọc sinh bố trí ọc sinh bố trí
A Lai gi ng và nuôi c y mô.ống trang 60 SGK 12cb ấm màu × cá khổng tước kho
B Gây đ t bi n và kĩ thu t chuy n gen.ột biến cho phù hợp với lợi ích của mình ếm mắt đen × cá kiếm mắt đỏ ật chuyển gen mà các phép lai khác không thể thực hiện ể đu
C C y truy n phôi và gây đ t bi n.ấm màu × cá khổng tước kho ều đặc tính quí ột biến cho phù hợp với lợi ích của mình ếm mắt đen × cá kiếm mắt đỏ
D Lai gi ng và gây đ t bi n ống phân ộ khó: 2 ếm mắt đen
H ướng dẫn giải - Độ khó: 2 ng d n gi i - đ khó: 2 ẫn giải - Độ khó: 2 ải - Độ khó: 2 ộ khó: 2
Chú ý là t o ngu n bi n d trong ch n l c gi ng, phạ ồng hợp tử trọ ếm mắt đen × cá kiếm mắt đỏ ị cho phù hợp với lợi ích của mình ọ ọ ống trang 60 SGK 12cb ươ bản).ng pháp thường biểu hiện cao nhất ở đời Fng dùng là lai gi ng và gây đ t ống trang 60 SGK 12cb ột biến cho phù hợp với lợi ích của mình
bi n.ếm mắt đen × cá kiếm mắt đỏ
Câu 57. Trong các ph ươn so với dạng lưỡng bội bình thường ng pháp t o gi ng m i không th thi u b ạng ở một ới dạng lưỡng bội bình thường ể nghiên cứu sự di truyền của một tính trạng ở một ế lai, phát biểu nào sau đa ưới dạng lưỡng bội bình thường c:
A Lai gi a các cá th mang bi n d khác nhau.ữa các dòng thuần chủng có kiểu gen giống nha ể đu ếm mắt đen × cá kiếm mắt đỏ ị cho phù hợp với lợi ích của mình
B Ch n l c các bi n d phù h p v i m c tiêu đ ra ọn lọc các biến dị phù hợp với mục tiêu đề ra ọn lọc các biến dị phù hợp với mục tiêu đề ra ếm mắt đen ịnh ợc con người làm biến đổi cho phù hợp với lợi ích của mình ớng dẫn giải - Độ khó: 2 ụng thể truyền là virut đã gây biến đổi hoặc plasmit ền giữa các loài rất xa nhau trong hệ thống phân
C Tiêm gen c n chuy n vào h p t ần ể đu ợc duy trì và củng cố bằng phu ử trọ
D Cho sinh s n đ nhân lên thành gi ng m i.ảm dần ở các đời tiếp theo ể đu ống trang 60 SGK 12cb ớc có chấm màu × cá khổng tước kho
H ướng dẫn giải - Độ khó: 2 ng d n gi i - đ khó: 2 ẫn giải - Độ khó: 2 ải - Độ khó: 2 ộ khó: 2
Ch n l c các bi n d phù h p v i m c tiêu đ ra.ọ ọ ếm mắt đen × cá kiếm mắt đỏ ị cho phù hợp với lợi ích của mình ợc duy trì và củng cố bằng phu ớc có chấm màu × cá khổng tước kho ụ phấn hoạ ều đặc tính quí
Câu 58. Các phát bi u d ể nghiên cứu sự di truyền của một tính trạng ở một ưới dạng lưỡng bội bình thường i đây nói v th truy n s d ng trong công ngh gen, phát bi u ền của một tính trạng ở một ể nghiên cứu sự di truyền của một tính trạng ở một ền của một tính trạng ở một ử cung của các con vật khác nhau cũng có thể tạo ra nhiều ụng kĩ thuật tạo giống bằng phương pháp gây đột biến: ể nghiên cứu sự di truyền của một tính trạng ở một nào là đúng?
A Th truy n giúp t bào nh n phân chia đ ng đ u v t ch t di truy n v các t bào con khi t bàoể đu ều đặc tính quí ếm mắt đen × cá kiếm mắt đỏ ật chuyển gen mà các phép lai khác không thể thực hiện ồng hợp tử trọ ều đặc tính quí ật chuyển gen mà các phép lai khác không thể thực hiện ấm màu × cá khổng tước kho ều đặc tính quí ều đặc tính quí ếm mắt đen × cá kiếm mắt đỏ ếm mắt đen × cá kiếm mắt đỏphân chia
B Thành ph n có th đần ể đu ược duy trì và củng cố bằng phu ử trọ ụ phấn hoạc s d ng làm th truy n g m plasmit, vi khu n E Coli và virut.ể đu ều đặc tính quí ồng hợp tử trọ ẩn E coli có khả na
C Th truy n có ch a các enzim c t và n i cho phép t o ra ADN tái t h p.ể đu ều đặc tính quí ứ không tạo ra được cây có kiểu ắt đen × cá kiếm mắt đỏ ống trang 60 SGK 12cb ạ ổng tước có chấm màu × cá khổng tước kho ợc duy trì và củng cố bằng phu
D Th truy n giúp đo n gen m i có th t n t i, nhân lên và ho t đ ng đ ểu hiẹ ền giữa các loài rất xa nhau trong hệ thống phân ạo ra cừu Đo ớng dẫn giải - Độ khó: 2 ểu hiẹ ồng nhất ạo ra cừu Đo ạo ra cừu Đo ộ khó: 2 ược con người làm biến đổi cho phù hợp với lợi ích của mình c trong t bào ếm mắt đen
-H ướng dẫn giải - Độ khó: 2 ng d n gi i - đ khó: 2 ẫn giải - Độ khó: 2 ải - Độ khó: 2 ộ khó: 2
Xem ph n công ngh di truy n.ần ệm bài thực hành lai giống trang 60 SGK 12cb ều đặc tính quí
Câu 59. Phươ bản).ng pháp nào sau đây t o ra t bào có b nhi m s c th song nh b i v i ki u ạ ếm mắt đen × cá kiếm mắt đỏ ột biến cho phù hợp với lợi ích của mình ễm sắc thể ắt đen × cá kiếm mắt đỏ ể đu ị cho phù hợp với lợi ích của mình ột biến cho phù hợp với lợi ích của mình ớc có chấm màu × cá khổng tước kho ể đugen đ ng h p v t t c các gen?ồng hợp tử trọ ợc duy trì và củng cố bằng phu ều đặc tính quí ấm màu × cá khổng tước kho ảm dần ở các đời tiếp theo
A Nhân b n vô tính.ảm dần ở các đời tiếp theo
C Nuôi c y và lấm màu × cá khổng tước kho ưỡng bội bình thường - Gây ng b i hóa h t ph n.ột biến cho phù hợp với lợi ích của mình ạ ấm màu × cá khổng tước kho