Khóa luận trình bày kỹ càng về thực trạng môi giới chứng khoán tại Công ty Cổ phần chứng khoán Maritime, có số liệu thực tế, qua đó đánh giá, phân tích ưu nhược điểm và đưa ra những giải pháp mở rộng hoạt động này.
Trang 1LỜI CAM KẾT
Tôi đã đọc và hiểu về các hành vi vi phạm sự trung thực trong học thuật Tôi cam kết bằng danh dự cá nhân rằng nghiên cứu này do tôi tự thực hiện và không vi phạm
về sự trung thực trong học thuật
Sinh viên thực hiện
(ký và ghi rõ họ tên)
Mục lục
Trang 3DANH MỤC BẢNG, BIỂU ĐỒ VÀ SƠ ĐỒ
Sơ đồ 1.1: Vị trí của CTCK trên TTCK chính thức
Sơ đồ 1.2: Quy trình hoạt động tự doanh tại Công ty chứng khoán
Sơ đồ 1.3: Quy trình hoạt động Bảo lãnh phát hành
Sơ đồ 1.4: Hoạt động môi giới thông thường
Sơ đồ 2.1 :Sơ đồ tổ chức bộ máy
Bảng 2.2: Bảng kết quả hoạt động kinh doanh của công ty giai đoạn 2014-2016 Biểu đồ 2.3: Bảng kết quả hoạt động kinh doanh của công ty giai đoạn 2014-2016
Bảng 2.4: Bảng cơ cấu doanh thu của MSI năm 2014-2016
Biểu đồ 2.5: Cơ cấu doanh thu của MSI giai đoạn 2014-2016
Bảng 2.6: Bảng một số chỉ tiêu tài chính cơ bản năm 2016 của MSI
Bảng 2.7: Thị phần giá trị giao dịch môi giới năm 2016 tại HOSE
Hình 2.8: Màn hình đặt lệnh mua/bán chứng khoán cho khách hàng của nhân viên
môi giới tại MSI
Hình 2.9: Màn hình xác nhận lệnh mua/bán chứng khoán cho khách hàng tại MSI
Bảng 2.10: Biểu phí giao dịch chứng khoán của MSI
Bảng 2.11: Số lượng tài khoản giao dịch của MSI năm 2014-2015
Biểu đồ 2.12: tăng trưởng tài khoản và thị phần môi giới chứng khoán
Bảng 2.13: Thị phần môi giới của MSI trên TTCK giai đoạn 2014-2016
Bảng 2.14: Doanh thu môi giới của MSI giai đoạn 2014-2016
Bảng 2.15: Tỷ trọng doanh thu hoạt động môi giới của MSI giai đoạn 2014-2016
Biểu đồ 2.16: Doanh thu hoạt động môi giới so với tổng doanh thu
Bảng 2.17: Tỷ trọng doanh thu hoạt động môi giới của các CTCK năm 2014,2015
Bảng 2.18: Lãi suất margin của các CTCK trên TTCK Việt Nam
Trang 4DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT
- TTCK: Thị trường chứng khoán
- TTGDCK: Trung tâm giao dịch chứng khoán
- SGDCK Tp HCM: Sở giao dịch chứng khoán thành phố Hồ Chí Minh
- UBCKNN: Uỷ ban chứng khoán Nhà nước
- CTCK: Công ty chứng khoán
- HNX: Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội
- Hose: Sở Giao dịch Chứng khoán TP Hồ Chí Minh
- Margin: giao dịch mua ký quỹ chứng khoán
Trang 5PHẦN MỞ ĐẦU
1 Tính cấp thiết của đề tài:
Từ năm 1986 đến nay, Việt Nam đã thực hiện công cuộc đổi mới đất nước một cách toàn diện Chuyển đổi từ nền kinh tế kế hoạch tập trung sang nền kinh tế thị trường Sau hơn ba mươi năm đổi mới , dưới sự lãnh đạo của Đảng và Nhà nước nền kinh tế nước ta đã từng bước ổn định và phát triển , cùng với đó là tư duy kinh
tế ngày một đổi mới Cùng với sự ra đời của thị trường chứng khoán, các doanh nghiệp Việt Nam cũng đang có những bước chuyển mình không ngừng để có thể đứng vững và phát triển trong bối cảnh hiện nay Thực tế đã chỉ ra rằng thị trường chứng khoán đóng 1 vài trò quan trọng trong phát triển kinh tế Và một trong những hoạt động chính góp phần nâng cao sự tăng trưởng của các công ty chứng khoán là nghiệp vụ môi giới chứng khoán Thị trường chứng khoán Việt Nam đã đi vào hoạt động được hơn 20 năm, hầu hết các công ty chứng khoán đều thực hiện nghiệp vụ này và đã thu được những hiệu quả nhất định, tuy nhiên cũng vẫn còn những hạn chế cần được khắc phục
Công ty cổ phần chứng khoán Maritime là 1 trong những công ty chứng khoán
uy tín ,với năng lực chuyên môn cao và kinh nghiệm đa dạng và ngày càng khẳng định vị trí của mình trên thị trường chứng khoán Việt Nam Do đó, qua quá trình được thực tập và làm việc tại công ty cổ phần chứng khoán Maritime , em chọn đề
tài “Giải pháp mở rộng hoạt động môi giới chứng khoán tại công ty cổ phần chứng khoán Maritime” làm khóa luận tốt nghiệp
2 Đối tượng nghiên cứu:
Đề tài tập trung nghiên cứu và phân tích thực trạng hoạt động môi giới chứng khoán của công ty cổ phần chứng khoán Maritime trong niên độ từ năm 2014 đến năm 2016 Từ đó nhằm rút ra những kết luận về hiệu quả hoạt động của công ty và một số giải pháp kiến nghị
3 Phương pháp nghiên cứu:
Đề tài này được nghiên cứu dựa trên cơ sỏ sử dụng kết hợp các phương pháp duy vật biện chứng , duy vật lịch sử, phương pháp so sánh và phương pháp phân
Trang 6tích hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp Đề tài đã hệ thống lý thuyết, kết hợp với thực tiễn để phân tích, đánh giá rút ra những kết luận và những đề xuất cần thiết
Kết cấu đề tài:
Chương 1: Những vấn đề chung về hoạt động môi giới chứng khoán
Chương 2: Thực trạng hoạt động môi giới chứng khoán tại công ty cổ phần chứng khoán Maritime
Chương 3: Giải pháp mở rộng hoạt động môi giới chứng khoán tại công ty cổ phần chứng khoán Maritime
Trang 7CHƯƠNG 1: NHỮNG VẤN ĐỀ CHUNG VỀ HOẠT ĐỘNG MÔI GIỚI
CHỨNG KHOÁN
1 1 Tổng quan về công ty chứng khoán
1 1 1 Khái niệm và đặc điểm
1 1 1 1 Khái niệm về công ty chứng khoán
Thị trường chứng khoán là một kênh huy động vốn, luân chuyển vốn quantrọngđốivới nềnkinhtế Đồngthờinângcaokhả năngsửdụngvốn cũngnhưnănglựcquản tricủa doanhnghiệp Đặc biết đốivớinhữngquốc giađang phát triểnhayđangtrongquátrình táicấu trúcnềnkinhtế đểhộinhậpsâu rộngvàothịtrườngthếgiớithìviệcthúc đẩypháttriểnTTCKlàmộtviệcvô cùngquantrọngvà thiếtthực Điều 1, Luật Chứng khoán ban hành năm 2010 ghi rõ: “Chứng khoán là bằngchứng xác nhận quyền và lợi ích hợp pháp của người sở hữu đối với tài sản hoặcvốn của tổ chức phát hành Chứng khoán được thể hiện dưới hình thức chứng chỉ,búttoánghisổhoặcdữliệuđiệntử,baogốmcácloạisau:
- Cổphiếu,tráiphiếu,chứngchỉquỹ,
- Quyền mua cổ phần, chứng quyền, quyền chọn mua, quyền chọn bán, hợpđồngtươnglai, nhómchứngkhoánhoặcchỉsốchứng khoán,
- Hợpđồnggópvốnđầutư,
- Cácloạichứng khoánkhácdoBộTàiChínhquyđịnh ”
Với một bề dày lịch sử hình thành và phát triển, ngày nay TTCK ngày càngkhẳng định là một kênh huy động vốn hiêu quả của nền kinh tế Khi TTCK mớihìnhthành, số lượng nhà đầutư tham giathị trường cón ít,khi ấycácnhà môi giớiđộc lập đảm nhận việc trung gian giữa người mua và người bán TTCK ngày càngphát triển, số lượngnhà đầu tư tham gia thịtrường ngày càng nhiều, chức năng vàhoạt độngcủacác nhà môigiớităng lênđòihỏisự rađời của côngtychứng khoán,
làsựtậphợpcủacácnhàmôigiớiriênglẻ
Như vậy, hiểu một cách khái quát nhất thì “CTCK là một tổ chức tài chínhtrunggianthựchiệncácnghiệpvụcủaTTCK ”
Trang 8ỞViệt Nam,theoQuyếtđịnhsố 55/2004/QĐ-BTCngày17-6-2004 củaBộTài Chính thì: “Công ty chứng khoán là công ty cổ phần,công ty trách nhiệm hữuhạn thành lập theo phápluật ViệtNam để kinh doanh chứngkhoán theo giấyphépkinhdoanhchứngkhoándoỦybanchứngkhoánNhàNướccấp”
1 1 1 2 Đặc điểm
- Tài sản củaCTCK khá đa dạng nhưng chủ yếulà cácchứng khoán có được
từ hoạt động tự doanh cũng như hoạt động bảo lãnh phát hành Giá trị của loại tàisản cũng biến động một cách thường xuyên vì trên thị trường giá của các chứngkhoánvẫnluônbiếnđộngkhôngngừng Chínhđặctrưngnàyđã tạoranhữngrủirotiềmẩn choCTCK Đểgiảm thiểunhữngrủiro này thìcác chứng khoánnằmtrongdanhmụctàisảncủaCTCKphảicótínhthanhkhoảnrấtcao
- Đóng vai tròlà một chủ thểkinh doanhtrong nền kinhtế, các sản phẩm màCTCK tạo ra chính là nhằm phục vụ cho nhu cầu của các chủ thể khác trong nềnkinhtế Nhữngsảnphẩm dịchvụ nàyrấtdễ bịsaochép,điềunàyđòihỏicácCTCK
Nhà đầu
tư CTCK C
Thị trường chính thức
CTCK A
Tổ chức
phát hành
Trang 9phải đổimới sángtạokhông ngừngđể đápứng được nhucầu củamọi đối tượngsửdụng
- CTCKlàtổ chứctrunggian giao dịch Đặcđiểm nàyđượcthể hiệnrõ nhất ởhoạt động môi giới CTCK là cầu nối giữa người cần bán và người muốn muachứngkhoán
- CTCK là tổ chức trung gian rủi ro Trong bối cảnh TTCK luôn chứađựng những rủiro tiềm tàng và rủi ro có thể tìm đến bất kỳthành viênnào tham gia thị trường, CTCK cũng không phải ngoại lệ Khi các đốitượngtham giathịtrườnggặp phảirủiro, sẽdẫn đếntâm lýlongại,rụt
rè, vìvậyhọ sẽđầu tưítđihoặctệhơnlà chuyểnsanghìnhthứcđầu tưkhác Chính điều này sẽ làm ảnhhưởng không nhỏ đến hoạt độngkinhdoanhcủaCTCK
Theo điều 62, Luật chứng khoán Việt Nam năm 2006, điều kiện cấp Giấyphépthànhlậpvà hoạtđộngcủacôngtychứngkhoánbaogồm:
a) Cótrụ sở, có trang bị thiết bị phục vụ hoạt động kinh doanh chứng khoán,đốivớinghiệpvụbảolãnhpháthànhchứngkhoánvàtưvấnđầu tưchứngkhoánthìkhôngphải đápứngđiềukiện vềtrangbịthiếtbị
b) Cóđủ vốn pháp địnhtheo quyđịnhcủa Chínhphủ Vốn phápđịnhcho cácnghiệp vụ kinh doanh của CTCK, CTCK có vốn đầu tư nước ngoài, chi nhánhCTCKnướcngoàitại ViệtNamlà:
Môi giớichứng khoán:25tỷđồngViệtNam
Tự doanhchứngkhoán: 100tỷđồngViệtNam
Bảo lãnhpháthànhchứngkhoán:165tỷđồngViệtNam
Tư vấnđầutưchứngkhoán:10tỷđồngViệt Nam
Trường hợp CTCK muốn thực hiện cấp giấy phép cho nhiều nghiệp vụ kinhdoanh, vốn pháp định là tổng số vốn pháp định tương ứng với từng nghiệp vụ xincấpphép
c) Tổng giám đốc hoặc Giám đốc và các nhân viên thực hiện nghiệp vụ kinhdoanhchứng khoánphảicóChứngchỉhànhnghềchứngkhoán
Trang 10Trường hợpcổ đông sáng lập,hoặc thành viênsánglập là cá nhânthì phải cónăng lực hành vi dân sự đầy đủ và không thuộc trường hợp đang phải chấp hànhhình phạt tù hoặc đang bị Toà án cấm hành nghề kinh doanh; trường hợp là phápnhânthìphải đanghoạtđộng hợpphápvà có đủ nănglựctài chínhđểtham giagópvốn Các cổ đông sáng lập cũng như thành viên sáng lập phải sử dụng nguồn vốncủachínhmìnhđểgópvốnthành lậpcôngtychứngkhoán
- Các bộ phận, phòng ban của CTCK dù có liên hệ mật thiết nhưng vẫn hoạtđộng khá độc lập với nhau Vì vậy, đòi hỏi mức độ chuyên môn hóa và phân cấpquảnlýcủaCTCKlàrấtcao
- Con người là nhân tố quan trọng quyết định sự thành công của CTCK Họchính là người tìm kiếm và kết nối khách hàng với công ty, góp phần mang lạinhững khoản doanhthu đángkể cho côngty Do mức độchuyên mônhóa và phâncấp quản lý ở CTCK là rất cao, nên mỗi nhân viên cần phải có khả năng độc lậptrongviệcraquyếtđịnhvàhoạch địnhcôngviệc
1 1 2 Hình thức pháp lý của công ty chứng khoán:
Hiện nay có 3 loại hình tổ chức cơ bản của CTCK, đó là: công ty cổ phần,côngtytráchnhiệmhữuhạnvàcôngtyhợpdanh
Công ty cổ phần:
Công tycổ phầnlà mộtpháp nhânđộclập,vớicácchủ sởhữu làcáccổ đông Các cổ đông chỉ chịu trách nhiệm về nợ cũng như các nghĩa vụ tài sản khác củacôngtytrongphạmvisốvốnđã gópvàocôngty
Giấy chứng nhận cổ đông của công ty không thể hiện trách nhiệm trả nợ củacôngty màchỉ thểhiện quyềnlơi của ngườisở hữu đốivới cáctài sảncủa công ty Ngườisởhữugiấychứngnhậnnàyđượcgọilàcổ đôngcủacôngty
Hội đồngquản trịcủa côngty sẽ đượcbầu tại đạihộicổđông Các chứcdanhchủchốtcủacôngtysẽđượchộiđồngquảntrịchỉđịnh
Côngtyvẫntồntạibìnhthường khiquyềnsởhữucủacôngty bịthayđổi
Công ty hợp danh:
Làloạihìnhkinhdoanhcótừ2chủsởhữutrởlên
Trang 11Thành viên được tham gia vào quá trình ra quyết định tổ chức quản lý là cácthành viên hợp danh Các thành viên này sẽ chịu trách nhiệm vô hạn về nhữngnghĩa vụ tài chính của công ty bằng toàn bộ tài sản của mình Đối với các thànhviên khôngthamgiađiềuhànhcôngty đượcgọilà thànhviên gópvốn Họchỉchịutrách nhiệmhữu hạn vềcác khoảnnợ của công ty trong số vốn góp vào công ty vàtronggiớihạnvốngópcủahọvàocôngty
Công ty trách nhiệm hữu hạn:
Là loại hìnhcông ty đòi hỏi trách nhiệmcủa cácthành viên giới hạn trong sốvốnmàhọđagópvào côngty
Xét về phương diện huyđộng vốn hình thức này cũng đơn giản và linh hoạthơn với công ty hợp danh Thêm vào đó, vấn đề đội ngũ quản lý cũng năng độnghơn,khôngbịgiớihạntrongmộtsốđốitácnhưvớicôngtyhợpdanh
Như vậy côngty cổphần chứng khoán Maritime được thành lập dướihình thứccôngtycổphần,mộtphápnhânđộclập,với chủsởhữu làcáccổđôngvàcáccổđôngchỉchịu trách nhiệmvềnợ cũngnhưcác nghĩavụ tài sản kháccủa côngtytrongphạmvisốvốnđãgópvàocôngty
1 1 3 Vai trò của công ty chứng khoán
CTCK có một vai trò quan trọng đối với các tổ chức phát hành, đối với nhàđầu tư,đối với TTCK và đốivới cơquan quản lýthị trường Với mỗi chủ thểkhácnhautrênTTCKthìvaitròcủaCTCKthểhiệnlàkhácnhau
1 1 3 1 Vai trò của công ty chứng khoán đối với các tổ chức phát hành
Đối vớicáctổchứcpháthành,CTCKgiữ vaitròlàtrunggian, là cầunốipháthànhvớinhà đầutư Vìmụctiêu củacáctổchứcphát hànhkhithamgiavàoTTCKchính là huy động vốn bằng cách phát hành cổ phiếu, trái phiếu Thông qua hoạtđộng bảo lãnh phát hành, CTCK đã tạo ra một cơ chế huy động vốn linh hoạt vàhiệuquảchokhôngchỉcáctổchứcphát hànhmàchocảnềnkinhtế
1 1 3 2 Vai trò của công ty chứng khoán đối với nhà đầu tư
Thôngqua cáchoạt động: bảolãnh phát hành,tưvấn đầutư, môigiớivà quản
lýdanh mục đầutư, CTCKđã góp phầngiúpcác nhàđầu tưgiảm chiphígiaodịch
vàtiếtkiệmthờigiantừđónângcaochấtlượngvàhiệu quảđầutư
Trang 121 1 3 3 Vai trò của công ty chứng khoán đối với thị trường chứng khoán
Theo quy luật cung cầu, giá cả được quyết định bởi thị trường Làmột thànhviên của TTCK, CTCK đã góp phần tạo nên giá cả thị trường, thông qua việc đấugiá Do đó, giá của mỗi loại chứng khoán trên thị trường đều có sự tham gia địnhgiácủaCTCK
Trên thị trường sơ cấp, CTCK có chức năng là bảo lãnh phát hành Còn trênthị trường thứ cấp, CTCK giúp các nhà đầu tư chuyển đối các chứng khoán thànhtiền mặt và ngược lại thông qua các giao dịch mua và bán Do đó làm tăng tínhthanh khoản trên thị trườn cho các tài sản tài chính này Vì thế nên ta nói, một vaitrò khác của CTCK đối với TTCK chính là làm tăng tính thanh khoản cho các tàisảntàichính
1 1 3 4 Vai trò của công ty chứng khoán đối với các cơ quan quản lý thị trường
Thực hiện nguyên tắc hoạt động công khai, minh bạch, CTCK cung cấp cácthông tin về giao dịch chứng khoántrên thị trường, thông tin về các chứng khoán,thông tin về các nhà đầu tư cũngnhư thông tin về các tổ chức phát hành cho cơquan quản lý thị trường Nhờ các thông tin hữu ích này mà cơ quan quản lý thịtrường có thể kiểm soát và chống lại được các hiện tượng thao túng cũng như lunđoạnthịtrường
1 1 4 Các hoạt động cơ bản của công ty chứng khoán
1 1 4 1 Hoạt động môi giới chứng khoán
Các CTCK đại diện cho khách hàng thực hiện giao dịch thông qua SGDCKhoặcthịtrường OTC đểhưởnghoa hồng, quátrình nàyđược gọi làmôi giới chứngkhoán Thông quahoạt động môi giới,bằngcác sảnphẩm dịch vụ, CTCK đóngvaitròkếtnốicácnhàđầu tưvới nhau Khi sửdụngdịch vụ môigiới chứngkhoán, cáckháchhàngsẽphảichịutráchnhiệmđốivớicácgiaodịch màmìnhđãquyếtđịnh
1 1 4 2 Hoạt động tự doanh chứng khoán
Việc CTCK tiến hành giao dịch mua bán chứngkhoán để thu lợi nhuận chochính mình được gọi là tự doanh Hoạt động tự doanh của CTCK được thực hiệnthông qua cơ chế giao dịch trên SGDCK hoặc trên thị trường OTC Các giao dịchchủyếumàCTCKthực hiệnbaogồm:
Trang 13- Giao dịch gián tiếp: Lúc này CTCK giữ vai trònhư một khách hàng thôngthườngtrênthịtrườngvàsẽđặtcáclệnh mua,bánchứngkhoántrênSGDCK
- Giao dịch trực tiếp: làgiao dịch dựa trên mức giáthoả thuận giữaCTCK
và khách hàng, giao dịch gián tiếp thường được thực hiện với các chứng khoánOTC
Ngoài ra các CTCK còn kinhdoanh các nghiệp vụ khác nhằm thu lợi nhuậnchochính mìnhnhư: chovayký quỹchứngkhoán, mua báncác chứngkhoánpháisinh…
Khithực hiệnhoạt độngtựdoanh,côngtyphảituân thủcácquyđịnh:
+ Tách biệt quản lý: Để tránh việc xung đột lợi ích giữa công ty với kháchhàng, CTCK cần phải tách biệt hoạt động tự doanh và hoạt động môi giới Tất cảcác yếutố về quytrình nghiệp vụ, vốn cũngnhư tài sản của khách hàngvà công tyđềuphaiđượctách biệtmộtcáchrõràng
TTCK, vì vậy nên CTCK nắm trong tay khả năng dự báo về các biến động tănggiảm của thị trường và nhiều thông tin quan trọng hơn so vớikhách hàng Vì vậy,nhằm đảm bảo sự công bằng cho khách hàng, lệnh của khách hàng phải được ưutiêntrướclệnh củaCTCK
dành một tỷ lệ % nhất định các giao dịch của mình, cho hoạt động bình ổn thịtrường Lúc này cácCTCK sẽ có nghĩavụ muavào khigiáchứng khoán giảm,bán
rakhigiáchứngkhoántăng
trường (market maker), CTCK sẵn sàng mua và bán chứng khoán bất kì lúc nào,nhằm tăng tính thanh khoản cho các chứng khoán trên thị trường Một lệnh củakhách hàng đến mà không có người mua hoặc bán thì công ty vẫn sẵn sàng mua hay bán các chứng khoán nhằm đáp ứng nhu cầu củakháchhàng
Mục đích của hoạt động tự doanh là nhằm thu lợi nhuận cho chính CTCKthông qua việc mua hoặc bán chứng khoán với khách hàng Trong hoạt động tựdoanh,CTCKkinh doanh bằng nguồn vốn của chínhmình Dođó,CTCK cần phải
Trang 14có nguồn vốn rất lớn và một đội ngũ nhân viên có trình độ chuyên môn cũng như
khả năng phân tích và khả năng đưa ra những quyết định hợp lý, đặc biệt là trong
trường hợp,CTCKđóng vai tròlà nhàtạolậpthịtrường
Sơ ừ đồ ừ 1.2: ừ Quy ừ trình ừ hoạt ừ động ừ tự ừ doanh ừ tại ừ Công ừ ty ừ chứng ừ khoán
Nguồn: ừ Trung ừ tâm ừ đào ừ tạo ừ Ủy ừ ban ừ chứng ừ khoán ừ Nhà ừ nước
Các.tổ.chức.phát.hành.(ừ doanhừ nghiệp,ừ Chínhừ phủ,ừ chínhừ quyềnừ địaừ phương…)ừ
muốn.huy.độngừ vốn.thôngừ qua.việcừ phát.hành.chứng.khoán.sẽừ khôngừ thểừ
thành.côngừ nếu.khôngừ có.cácừ CTCK.ừ Cácừ ngânừ hàng.đầuừ tưừ thường.chỉừ đứngừ
ra.nhậnừ bảo.lãnhừ phátừ hành.vàừ sau.đóừ sẽừ chuyển.phânừ phối.chứngừ khoán.choừ
các.CTCKừ tựừ doanhừ hoặc.cácừ thành.viênừ khác.ừ Cònừ cácừ CTCK.thường.sẽừ nhận.làmừ
đầy.đủừ các.công.việcừ baoừ gồm:ừ tưừ vấn.choừ đợt.phátừ hành,ừ bảoừ lãnh,ừ phân.phốiừ chứngừ
khoán.ra.côngừ chúng.ừ
Tổừ chức.bảoừ lãnh.sẽừ được.hưởngừ phí.bảoừ lãnh.hoặcừ một.tỷừ lệừ hoa.hồngừ
nhất.địnhừ dựa.trênừ số.tiềnừ đã.thuừ được.ừ Vìừ thếừ nên.hoạtừ độngừ bảoừ lãnh.chiếmừ một.tỷừ
lệừ doanh.thuừ kháừ cao.trongừ cơừ cấu.tổngừ doanh.thuừ củaCTCK
Hoạtừ độngừ bảoừ lãnh.phátừ hành.thườngừ sẽ.đượcừ thựcừ hiện.theoừ một.trongừ cácừ
phương.phápừ sau:ừ ừ bảoừ lãnh.vớiừ cam.kếtừ chắcừ chắn,ừ bảoừ lãnh.vớiừ cốừ gắng.caoừ nhất,ừ
bảoừ lãnh.theoừ phương.thứcừ tất.cảừ hoặc.không,ừ bảoừ lãnhừ theo.phươngừ thức.tốiừ thiểuừ
hoặctối.đahoặcbảolãnh.theophương.thứcdựphòng
Xây.dựng.chiến.lược đầu tư
Khai.thác, tìm.kiếm.cơ hội đầu tư
Phân tích, đánh giá.chất.lượng cơ hội đầu tư
Thực.hiện đầu tư
Quản lý.đầu tư và thu hồi vốn
Trang 15Sơ ừ đồ ừ 1.3: ừ Quy ừ trình ừ hoạt ừ động ừ Bảo ừ lãnh ừ phát ừ hành
Nguồn: ừ Trung ừ tâm ừ đào ừ tạo ừ Ủy ừ ban ừ chứng ừ khoán ừ Nhà ừ nước
Quảnừ lýừ danhừ mụcừ đầuừ tưừ chính.làừ hoạt.độngừ quản.lýừ nguồn.tàiừ sản.uỷừ thác.củaừ nhà.đầuừ tư,ừ đểừ đầuừ tư.vàoừ chứng.khoánừ thông.quaừ cácừ danh.mụcừ đầu.tư.Từừ
đóừ nhằm.sinhừ lợi.choừ kháchừ hàngừ dựa.trênừ cơừ sở.tăngừ lợiừ nhuận.cũngừ nhưừ bảo.toànừ vốn.choừ kháchừ hàng.ừ Kháchừ hàng.uỷừ thác.tàiừ sản.choừ CTCKừ ,thayừ mặt.mìnhừ đầuừ tư.theo một.chiến lược.đã được hoach.định từ trước.hoặc theo các.thoả thuận.mà
Đơn xin.bảo lãnh, nộp.bản cáo bạch
Phân phát bản.cáo bạch.và phiếu đăng.ký mua
chứng khoán
Đăng ký.phát hành chứng khoán.có hiệu lực
Phân phối.chứng khoán trên cơ.sở
phiếu đăng ký
Công ty
chứng khoán Nhà nước
Thanh toán
Trang 16khách.hàngừ đã.yêuừ cầuừ .ừ CTCKừ cũng.cầnừ phảiừ tách.rờiừ hoạtừ động.nàyừ vớiừ hoạtừ động.môiừ giớiừ cũngừ nhưừ ừ hoạtừ độngừ tựừ doanh.đểừ tránh.sửừ dụngừ vốn.saiừ mụcừ đích.nhằmừ kiếm.lợiừ cá.nhân
Quy ừ trình ừ nghiệp ừ vụ ừ bao ừ gồm:
Bước ừ 1:ừ Tìmừ hiểu.vàừ tiếpừ nhận.quảnừ lý.ừ CTCKừ tiếpừ xúc.vớiừ kháchừ hàng.đểừ tìmừ hiểuừ về.khảừ năng.tàiừ chính,ừ chuyênừ môn.củaừ họ.ừ ừ Từừ đó,ừ đưaừ ra.cácừ yêuừ cầu.vềừ việc.quảnừ lý.vốnừ uỷừ thác
Bước ừ 2:ừ Kýừ hợpừ đồng.quảnừ lý.ừ CTCKừ kýừ hợp.đồngừ quảnừ lý.giữaừ khách.hàngừ
vàừ côngừ ty.theoừ cácừ yêu.cầuừ vàừ nộiừ dung.vềừ vốn,ừ mụcừ tiêu.ủyừ thác,ừ thời.gianừ uỷừ thác,ừ quyền.vàừ tráchừ nhiệm.củaừ cácừ bên
Bước ừ 3:ừ Thựcừ hiệnừ hợp.đồngừ quảnừ lý.ừ CTCKừ thực.hiệnừ đầuừ tư.vốnừ uỷ.thácừ củaừ kháchừ hàng.theoừ cácừ nội.dungừ đã.đượcừ cam.kếtừ trong.hợpừ đồng.ừ CTCKừ cũng.phảiừ đảm.bảoừ tuânừ thủ.cácừ quyừ định.vềừ quảnừ lý.tàiừ sản,ừ vốn,ừ tách.biệtừ giữa.kháchừ hàng.vàừ CTCK
Bước ừ 4:ừ Kếtừ thúcừ hợp.đồngừ quảnừ lý.ừ Lúc.nàyừ khách.hàngừ cóừ nghĩa.vụừ thanhừ toán.cácừ khoảnừ phí.theoừ hợpừ đồng.màừ hai.bênừ đã.kýừ kết,ừ và.xửừ lýừ các.trườngừ hợp.khiừ
màừ CTCK.bịừ giảiừ thể,ừ tạm.dừngừ hoạt.độngừ hoặc.phá.sản
Tưừ vấnừ đầuừ tưừ chứngừ khoán.làừ quáừ trình.phânừ tích.cácừ chứngừ khoán.vàừ đưaừ raừ các.lờiừ khuyên.liênừ quanừ đến.chứngừ khoán.ừ Ngoài.raừ cònừ tiến.hànhừ phân.tíchừ cácừ tình.huốngừ và.ừ thựcừ hiện.mộtừ sốừ hoạt.độngừ liênừ quan.đếnừ phát.hành,ừ đầuừ tư.vàừ cơừ cấuừ lại.nguồnừ tàiừ chính.choừ kháchừ hàng
ừ Hoạtừ động.nàyừ thựcừ chất.làừ cácừ nghiệp.vụ,ừ nhằmừ giúpừ cácừ doanhừ nghiệp.đangừ trongừ quá.trìnhừ cổừ phần.hóaừ cóừ thể.thamừ gia.vàoTTCK,ừ nơi.màừ đangừ làừ ừ mối.quanừ tâmừ hàng.đầuừ củaừ các.doanhừ nghiệpừ khi.muốnừ huyừ động.vốnừ choừ quá.trìnhừ sảnừ xuất.kinhừ doanh.ừ Với.hoạtừ độngừ tưừ vấn,ừ CTCKừ sẽ.cungừ cấpừ các.thôngừ tin.cũngừ nhưừ cách.thứcừ đầu.tư,ừ thờiừ điểm.đầuừ tư,ừ vàừ quan.trọngừ nhất.làừ loạiừ chứng.khoánừ đầuừ tưừ phù.hợpừ với/kháchừ hàng.ừ Hoạtừ độngừ tưừ vấnừ đầuừ tư.chứngừ khoán.thườngừ luôn.gắnừ liềnừ với.cácừ hoạtừ động.khácừ như.môiừ giớiừ chứng.khoánừ và.bảoừ lãnhừ phátừ hành.ừ
Trang 17Hoạt ừ động ừ tư ừ vấn ừ chứng ừ khoán.được ừ phân ừ loại.theo ừ các ừ tiêu ừ chí ừ sau ừ đây:
+ừ Theo ừ hình ừ thức.của ừ hoạt ừ động ừ tư ừ vấn:ừ ừ CTCKừ tưừ vấn.choừ khách.hàngừ củaừ mình.theoừ nhiềuừ cách.thứcừ nhưừ giải.đápừ cácừ thắc.mắcừ củaừ khách.hàngừ thôngừ qua.cácừ phươngừ tiện.thôngừ tinừ liên.lạcừ hoặcừ tư.vấnừ trựcừ tiếp.choừ kháchừ hàng
+ừ Theo ừ mức ừ độ ừ ủy ừ quyền.của ừ tư ừ vấn:ừ việcừ tư.vấnừ củaừ CTCK.vớiừ cácừ doanh.nghiệpừ thường.đượcừ chiaừ làm.nhiềuừ mứcừ độ,ừ phụ.thuộcừ vào.yêuừ cầuừ của.từngừ doanh.nghiệpừ (bao.gồmừ tưừ vấn.bằngừ gợiừ ýừ cách.thứcừ đầuừ tư.hoặcừ tưừ vấn.theoừ hình.thứcừ ủyừ quyền.củaừ doanh.nghiệpừ choừ CTCK)
+ừ Theo ừ đối ừ tượng.của ừ hoạt ừ động ừ tư ừ vấn:ừ được.phânừ chia.theoừ cácừ đốiừ tượng.thamừ giaừ trênTTCK
Làừ việcừ bảo.quản,ừ lưu.trữừ cácừ chứng.khoánừ củaừ khách.hàngừ thông.quaừ cácừ tài.khoảnừ lưu.kýừ chứngừ khoánừ tại.côngừ ty.ừ Kháchừ hàng.mởừ tàiừ khoản.lưuừ kýừ chứng.khoánừ tại.CTCKừ (nếuừ chứngừ khoánừ được.phátừ hànhừ dưới.hìnhừ thứcừ ghiừ sổ),ừ hoặcừ ký.gửiừ các.chứngừ khoán.(nếuừ chứngừ khoán.đượcừ phát.hànhừ dướiừ hình.thứcừ chứng.chỉừ vậtừ chất).ừ Các.khoảnừ phí.màừ CTCKừ sẽ.thuừ củaừ khách.hàngừ khiừ thực.hiệnừ nghiệpừ vụừ lưuừ ký.là:ừ phí.chuyển.nhượngừ chứng.khoán,ừ phíừ gửi.chứngừ khoán.vàừ phíừ rút.chứngừ khoán
Xuấtừ phát.từừ hoạt.độngừ lưuừ kýừ chứngừ khoánừ choừ khách.hàng,ừ CTCKừ sẽừ theo.dõiừ tìnhừ hình.thuừ lãi,ừ trả.cổừ tứcừ củachứngừ khoán.ừ Và.đồngừ thời.ừ làừ ngườiừ đứngừ ra.nhậnừ hộ.sauừ đóừ sẽừ chiừ trảừ cổ.tứcừ choừ khách.hàngừ thôngừ quaừ tài.khoảnừ giao.dịchừ chứngừ khoán.củaừ kháchừ hàng.mởừ tạiừ CTCK
Khiừ nhàừ đầuừ tư.cóừ nhu.cầuừ mua.hoặcừ bán.chứngừ khoán.nhưngừ không.đủừ tiềnừ để.thanhừ toán,ừ CTCK.sẽừ mua.bánừ chứngừ khoánừ thôngừ qua.thịừ trườngừ giao.dịchừ muaừ bán.chịu.ừ Thị.trườngừ nàyừ mang.tínhừ chấtừ như.mộtừ thịừ trường.giaoừ dịchừ bằng.tiềnừ mặt.màừ cóừ thể.đượcừ hiểu.làừ giaoừ dịch.kỳừ hạn.ừ
Trang 18Đốiừ vớiừ cácừ TTCKừ phát.triển,ừ bênừ cạnh.nghiệpừ vụừ môi.giớiừ chứngừ khoán,ừ các.CTCKừ cònừ phátừ triển.dịchừ vụừ cho.vayừ chứngừ khoán.đểừ kháchừ hàng.thựcừ hiệnừ bánừ khống.chứngừ khoán,ừ hoặc.choừ vay.đểừ kháchừ hàng.thựcừ hiện.giaoừ dịchừ kýừ quỹ Choừ vayừ kýừ quỹ.làừ hìnhừ thức.cấpừ tínừ dụng.củaừ CTCKừ cho.kháchừ hàngừ để.họừ muaừ chứng.khoánừ vàừ dùng.chínhừ chứngừ khoán.đóừ làmừ vật.thếừ chấpừ cho.khoảnừ vay.ừ Kháchừ hàng.chỉừ cầnừ kýừ quỹừ mộtừ phần.vàừ phần.cònừ lạiừ sẽ.đượcừ CTCK.ứngừ trướcừ thanh.toán.ừ Khiừ đếnừ hạn.thanhừ toán,ừ khách.hàngừ sẽừ phải.hoànừ trảừ toàn.bộừ sốừ vốn.gốcừ
đãừ vay.cùngừ với.ừ lãiừ choừ CTCK.ừ Trong.trườngừ hợp.kháchừ hàngừ không.thểừ hoànừ trả.khoảnừ nợ,ừ công.tyừ sẽừ phát.mạiừ sốừ chứngừ khoán.đóừ đểừ thu.hồiừ nợ
Phápừ luật.vềừ TTCKừ ở.môtừ sốừ nước.choừ phép.CTCKừ ừ thực.hiệnừ quản.lýừ quỹừ đầuừ
tư.ừ Theo.đó,ừ CTCKừ sẽ.cửừ đạiừ diện.củaừ mình.đểừ quản.lýừ quỹ,ừ sử.dụngừ vốnừ và.tàiừ sảnừ củaừ quỹ.đầuừ tư,ừ để.đầuừ tư.chứngừ khoán.ừ Và.CTCKừ sẽừ được.thuừ phí.quảnừ lýừ quỹ.đầuừ
tư
1.2 ừ Hoạt ừ động ừ môi ừ giới ừ chứng ừ khoán
1.2.1 ừ Khái ừ niệm, ừ đặc ừ điểm ừ và ừ vai ừ trò ừ của ừ hoạt ừ động ừ môi ừ giới ừ chứng ừ khoán
Khái ừ niệm: ừ
ừ Môiừ Giớiừ Chứngừ Khoán.mộtừ nghiệpừ vụừ không.thểừ thiếuừ của.bấtừ kỳ.CTCK.ừ Theoừ định.nghĩaừ củaừ tạpừ chíừ Value ừ - ừ lineừ –chuyên.vềừ chứngừ khoán.thìừ Môiừ Giớiừ Chứngừ Khoánừ (ừ Broker)ừ chính.làừ ngườiừ đại.diện,ừ bảoừ vệừ quyền.lợiừ choừ khách.hàngừ thôngừ qua.việcừ tưừ vấn,ừ thực.hiệnừ hợpừ đồng.muaừ bán.ừ Bằng.kinhừ nghiệm.vàừ khảừ năngừ đánh.giáừ tìnhừ hình.tàiừ chínhừ trên.thịừ trường,ừ họ.sẽừ đưaừ ra.nhữngừ khuyến.cáoừ giúpừ khách.hàngừ nênừ mua.hayừ nênừ bán.cổừ phiếu.hayừ tráiừ phiếuừ của.côngừ tyừ nào.đểừ thuừ được.lợiừ nhuận.caoừ nhất
Khác ừ với ừ các ừ hoạt ừ động ừ tài ừ chính ừ khác, ừ môi ừ giới ừ có ừ những ừ đặc ừ
điểm ừ riêng ừ biệt ừ Đó ừ là:
-ừ Hoạtừ động.môiừ giớiừ đãừ dẫnừ đến.xungừ độtừ giữa.lợiừ íchừ của.CTCK,ừ người.môiừ giới.vàừ kháchừ hàng.ừ CTCK.làừ trungừ gian.giữaừ cácừ nhà.đầuừ tư.muaừ và.bánừ chứng.khoán,ừ khi.CTCKừ thamừ gia.vàoừ hoạtừ động.kinhừ doanhừ cũng.vớiừ mụcừ tiêu.vìừ lợi.nhuận,ừ bằngừ khả.năngừ xửừ lý.thôngừ tinừ tốt.cùngừ với.nghiệpừ vụừ chuyên.mônừ cao,ừ
Trang 19chắc.chắnừ mâu.thuẫnừ giữa.CTCKừ và.nhàừ đầuừ tư.sẽừ xảy.ra.ừ Doừ đó,ừ CTCK.cầnừ táchừ biệt.rõừ ràngừ 2ừ hoạt.độngừ tựừ doanh.vàừ môiừ giới,ừ tách.biệtừ giữa.nguồnừ vốn.củaừ kháchừ hàng.vàừ nguồn.vốnừ của.côngừ ty;ừ luônừ đặt.lợiừ íchừ khách.hàngừ lên.hàngừ đầu,ừ ừ cung.cấpừ thông.tinừ choừ khách.hàngừ mộtừ cách.trungừ thực.nhất,ừ chínhừ xác.nhấtừ vàừ kịp.thờiừ nhất;ừ tuyệt.đốiừ đảm.bảoừ ưuừ tiên.vớiừ ừ lệnh.ừ củaừ kháchừ hàng
-ừ Đối.vớiừ nhânừ viên.môiừ giới,ừ đạoừ đứcừ nghềừ nghiệp.luônừ phải.đặtừ lênừ hàng.đầu.ừ Nhânừ viênừ môiừ giớiừ khôngừ chỉừ làừ trung.gianừ giaoừ dịch.choừ khách.hàng,ừ họừ còn.làừ người.tưừ vấn,ừ giải.thíchừ tìnhừ hình,ừ khuynh.hướngừ biến.độngừ giá.củaừ mỗi.loạiừ chứngừ khoán,ừ và.đưaừ ra.nhữngừ lời.khuyênừ hữuừ ích.choừ nhàừ đầu.tư.ừ Khôngừ vì.lợiừ íchừ cá.nhânừ màừ lợiừ dụng.kiếmừ lợiừ cho.mìnhừ trước.khiừ cho.kháchừ hàng,ừ xúi.giụcừ kháchừ hàngừ mua,ừ bán.chứngừ khoán.đểừ kiếm.hoaừ hồng.ừ Nhânừ viên.môiừ giớiừ cầnừ phải.tuânừ theoừ cácừ quyừ tắc.đạoừ đứcừ ứngừ xử.vàừ đạoừ đứcừ nghềừ nghiệp.ừ Đóừ là:
+ừ ừ Cẩnừ trọng.khiừ hànhừ nghề:ừ phải.nắmừ rõừ các.thôngừ tin.củaừ ừ kháchừ hàng,ừ về.tìnhừ hình.tàiừ chính,ừ mục.tiêuừ đầuừ tư;ừ từ.đóừ ừ tưừ vấn.saoừ choừ phù.hợpừ vớiừ kháchừ hàng
+ừ Trungừ thực,ừ công.bằngừ trong.hoạtừ độngừ môiừ giới:ừ đặt.lợiừ íchừ của.kháchừ hàngừ lên.trênừ hết;ừ phảiừ tôn.trọngừ tàiừ sản.củaừ kháchừ hàng,ừ bảo.vệừ quyền.lợiừ củaừ khách.hàng;ừ phải.cungừ cấp.thôngừ tinừ đầyừ đủ.vàừ chínhừ xác.choừ kháchừ hàng.ừ
+ừ Hoạt.độngừ phảiừ mang.tínhừ chuyênừ nghiệp:ừ nhânừ viên.thựcừ hiện.theoừ đúngừ yêu.cầuừ củaừ khách.hàng,ừ tuânừ theo.quyừ địnhừ về.nghiệpừ vụ,ừ quyừ định.khácừ củaừ côngừ
ty.ừ Đặc.biệtừ ngườiừ môiừ giới.cầnừ phảiừ thường.xuyênừ họcừ tập.nângừ caoừ kiến.thứcừ vềừ chuyên.mônừ nghiệpừ vụ
+ừ ừ Bảoừ mật:ừ phải.bảoừ quản.hồừ sơ,ừ tàiừ liệuừ của.kháchừ hàng;ừ khôngừ được.thảoừ luậnừ bấtừ kỳ.thôngừ tinừ nào.vềừ khách.hàngừ vớiừ ngườiừ không.cóừ liênừ quan;ừ không.sửừ dụng.thông.tinừ của.kháchừ hàng.dướiừ bất.cứừ hình.thứcừ nào.khiừ chưa.đượcừ sựừ choừ phép.củaừ khách.hàng.ừ Không.sửừ dụng.cácừ thôngừ tin.cáừ nhânừ của.kháchừ hàng.đểừ thaoừ túng,ừ lũng.đoạnừ các.giaoừ dịch.vìừ lợiừ ích.củaừ mộtừ bên.khácừ không.phảiừ khách.hàng
-ừ Bênừ cạnh.đạoừ đứcừ nghềừ nghiệp,ừ nhân.viênừ môiừ giới.cầnừ cóừ cho.mìnhừ những.kĩừ năng.nghiệpừ vụừ vững.vàngừ nhưừ kỹ.năngừ tìmừ kiếm.kháchừ hàng,ừ ừ truyềnừ đạt.thôngừ tin,ừ khai.thácừ thông.tin,ừ bánừ hàng.ừ ừ Thành.côngừ củaừ CTCK.vớiừ hoạtừ
Trang 20động.môiừ giớiừ chứng.khoánừ phụ.thuộcừ vô.cùngừ lớn.vàoừ sựừ tinh.thôngừ nghiệpừ vụ.cáừ nhânừ của.cácừ nhânừ viênừ môiừ giới.ừ TTCKừ là.nơiừ đốiừ đầu.vềừ tríừ tuệ.vàừ tiềnừ bạc.vôừ cùngừ căng.thẳng,ừ đòiừ hỏiừ một.cáiừ đầuừ nhạy.bénừ sắcừ sảo.ừ Chính.vìừ vậy,ừ nghề.môiừ giớiừ chứngừ khoán.cầnừ nhữngừ ai.thíchừ cảm.gìácừ mạnh,ừ chịuừ ápừ lực.tốtừ vàừ đặcừ biệt.làừ cóừ khảừ năng.đưaừ raừ quyếtừ định.nhanhừ nhất
Vai ừ trò ừ của ừ hoạt ừ động ừ môi ừ giới ừ chứng ừ khoán:
- ừ Góp ừ phần ừ làm ừ giảm ừ chi ừ phí ừ giao ừ dịch
Sau.đây.taừ sẽừ cùngừ tìm.hiểuừ mộtừ giaoừ dịch.ừ Như.bấtừ kì.thịừ trường,ừ khi.cóừ giaoừ dịch.diễnừ raừ sẽừ có.rấtừ nhiều.cácừ chiừ phí.phátừ sinh,ừ cần.phải.cóừ những.hiểuừ biếtừ nhất.địnhừ về.mónừ hàng.hóaừ màừ mình.sẽừ mua.ừ TTCK.làừ mộtừ thị.trườngừ đặc.thùừ vàừ hàngừ hóa.ởừ đâyừ cũng.làừ hàngừ hóa.đặcừ biệt,ừ nóừ làừ hàng.hóaừ tàiừ chính.ừ Doừ vậy.sẽừ tốnừ mộtừ khoản.chiừ phíừ khổng.lồừ đểừ phục.vụừ choừ việc.thuừ thập,ừ phân.tíchừ vàừ xửừ lý.thôngừ tin.ừ Những.chiừ phíừ này.khôngừ phảiừ nhà.đầuừ tưừ nàoừ cũng.cóừ thểừ trang.trải.ừ Chỉừ cóừ những.CTCKừ hoạtừ động.chuyênừ nghiệp.ừ mớiừ cóừ khảừ năng.trangừ trải.ừ Nhàừ đầuừ tư.tìmừ đếnừ các.CTCKừ dễừ dàng.hơnừ trongừ việc.tìmừ kiếmừ đối.tácừ muaừ bán.chứngừ khoán,ừ giảm.thiểuừ đượcừ đáng.kểừ cácừ chi.phíừ phátừ sinh.ừ Quaừ đó,ừ có.thểừ nóiừ rằng.hoạtừ độngừ môiừ giới.làừ ngườiừ bạnừ không.thểừ thiếuừ của.nhàừ đầuừ tư
Trang 21- ừ Cung ừ cấp ừ thông ừ tin ừ và ừ tư ừ vấn ừ cho ừ khách ừ hàng
Trênừ TTCK,ừ thông.tinừ đóngừ một.vaiừ tròừ rất.quanừ trọng,ừ ừ nóừ ảnh.hưởngừ tựcừ tiếpừ tới.giáừ cảừ của.chứngừ khoán.ừ Các.nhàừ môiừ giới.cungừ cấpừ cho.kháchừ hàngừ của.mìnhừ cácừ thông.tinừ cóừ liên.quanừ đếnừ tình.hìnhừ thịừ trường.ừ Qua.việcừ thamừ khảo.cácừ thôngừ tin.này,ừ nhàừ đầuừ tư.sẽừ tiếnừ hànhừ phân.tíchừ rồiừ đưaừ ra.cácừ quyếtừ định.muaừ hayừ bán.chứngừ khoán.ừ
Đếnừ với.cácừ nhânừ viên.môiừ giới,ừ cácừ nhàừ đầuừ tư.khôngừ chỉ.đượcừ cung.cấpừ cácừ thông.tinừ ừ giá.trịừ màừ có.đượcừ những.lờiừ tưừ vấnừ để.quaừ đóừ có.thểừ đưaừ raừ đượcừ các.quyếtừ định.đầuừ tưừ đúng.đắnừ nhất.ừ Vìừ các.nhânừ viênừ môiừ giới.đãừ tiếnừ hành.phânừ tíchừ rất.nhiềuừ cácừ yếuừ tố.như:ừ chỉừ sốừ giá/thuừ nhậpừ (chỉừ sốừ P/E),ừ tìnhừ trạng.chungừ vềừ nhóm.ngành,ừ cổừ phiếu.vàừ tìnhừ trạngừ tổng.thểừ củaừ thịừ trường
- ừ Cung ừ cấp ừ các ừ ừ sản.phẩm ừ và ừ dịch ừ vụ ừ tài.chính, ừ giúp ừ ừ cho ừ khách.hàng ừ thựcừ
hiện ừ được.những ừ giao ừ dịch ừ theo.yêu ừ cầu ừ và ừ vì ừ lợi ừ ích ừ của ừ họ
Nhânừ viênừ môiừ giới.nhậnừ lệnhừ từ.cácừ kháchừ hàng.vàừ sẽừ thựcừ hiện.cácừ ừ giaoừ dịch.củaừ họ.ừ Quáừ trình.nàyừ baoừ gồm.cácừ côngừ việc:ừ nhận.lệnh,ừ thực.hiệnừ lệnh,ừ xác.địnhừ giaoừ dịchừ và.chuyểnừ kếtừ quả.giaoừ dịchừ cho.kháchừ hàng.ừ Khi.giaoừ dịchừ đãừ được.hoànừ thành,ừ nhân.viênừ môiừ giớiừ vẫnừ phải.tiếpừ tụcừ theo.dõiừ tàiừ khoản.củaừ kháchừ hàng,ừ đưa.raừ cácừ lời.khuyênừ và.cungừ cấp.cácừ thông.tinừ đểừ kháchừ hàng.cóừ thể.chuẩnừ
bịừ choừ mình.nhữngừ chiếnừ lược.đầuừ tưừ phùừ hợpừ nhất.ừ
Mỗiừ ừ CTCKừ đều.cóừ mộtừ đội.ngũừ nhânừ viênừ môiừ giới.vôừ cùng.đôngừ đảo,ừ họừ đãừ đem.lạiừ ừ những.nguồnừ thuừ nhập.đángừ kể.choừ CTCK.ừ Cũng.chínhừ đội.ngũừ nhânừ viênừ môiừ giới.nàyừ đãừ góp.phầnừ nângừ cao.khảừ năngừ cạnhừ tranh.củaừ côngừ ty,ừ thu.hútừ khách.hàng,ừ cũngừ như.ừ đaừ dạngừ hoá.cácừ sảnừ phẩm.củaừ công.tyừ vàừ tạo.hìnhừ ảnhừ tốtừ cho.côngừ ty,ừ đểừ từ.đóừ đemừ lạiừ lợi.nhuậnừ choừ CTCK
-ừ Phát ừ triển ừ dịch ừ vụ.và ừ sản ừ phẩm ừ trên ừ thị ừ trường
Khiừ mộtừ sản.phẩmừ củaừ CTCK.đượcừ đưaừ vào.triểnừ khai,ừ phần.lớnừ thông.tinừ phảnừ hồi.từừ phíaừ kháchừ hàng.làừ thôngừ quaừ các.nhânừ viênừ môiừ giới.ừ Do.họừ thườngừ xuyên.làmừ việcừ vàừ tiếp.xúcừ với.kháchừ hàng.ừ Quaừ đó.cóừ thểừ thấy.rằng,ừ hoạt.độngừ môiừ giớiừ chínhừ làừ
Trang 22mộtừ kênh.cungừ cấpừ ýừ tưởng.vàừ thiếtừ kế.sảnừ phẩmừ đắcừ lực.vàừ đápừ ứngừ đúng.theoừ yêuừ cầuừ của.chínhừ kháchừ hàng
-ừ Cải ừ thiện ừ môi ừ trường ừ kinh ừ doanh
+Vớiừ cácừ nền.kinhừ tếừ chưa.phátừ triển,ừ môiừ trườngừ kinhừ doanh.cònừ thôừ sơ,ừ tại.đóừ ngườiừ dânừ chưa.cóừ thóiừ quen.dùngừ nguồnừ vốn.nhànừ rỗiừ của.mìnhừ đểừ đầu.tưừ vàoừ các.tàiừ sảnừ tài.chính.ừ Lúcừ này.cácừ nhàừ môiừ giới.sẽừ tiếnừ hànhừ tiếpừ cận.vớiừ nhữngừ kháchừ hàng.tiềmừ năng,ừ để.tưừ vấn,ừ cung.cấpừ cácừ thông.tinừ cầnừ thiết.vàừ thuyếtừ phục.họừ
sửừ dụng.sốừ vốn.nhànừ rồiừ ấy.ừ Khi.thấyừ được.cácừ lợiừ íchừ đáng.kểừ màừ cácừ sản.phẩmừ tàiừ chính.nàyừ mangừ lại,ừ cùng.vớiừ sựừ ừ trợ.giúpừ củaừ các.nhânừ viênừ môiừ giới,người.dânừ lúcừ này.sẽừ trởừ thành.cácừ nhàừ đầuừ tư.ừ Và.họừ sẽừ cung.cấpừ nguồnừ vốn.củaừ mìnhừ cho.nềnừ kinhừ tế,ừ từ.đóừ cảiừ thiện.đượcừ mộtừ cách.đángừ kể.môiừ trườngừ kinhừ doanh.ừ
+ừ Tăngừ chấtừ lượng.vàừ hiệuừ quả.dịchừ vụừ nhờ.cạnhừ tranh:ừ đểừ thành.côngừ trongừ hoạtừ động.môiừ giớiừ chứngừ khoán,ừ một.điềuừ vôừ cùng.quanừ trọngừ là.phảiừ ừ thuừ hút,ừ giữ.ừ chânừ đượcừ cácừ kháchừ hàng.vàừ quanừ trọng.hơnừ cảừ chính.làừ giaừ tăng.tàiừ sảnừ cho.kháchừ hàngừ dựa.trênừ chínhừ số.vốnừ màừ họ.đãừ giaoừ cho.côngừ ty.ừ Ngày.nay,ừ khiừ mà.cácừ CTCKừ được.thànhừ lậpừ ngày.càngừ nhiều,ừ ápừ lực.cạnhừ tranh.cũngừ vìừ thế.màừ ngàyừ càngừ lớn.ừ Để.tồnừ tại,ừ các.CTCKừ sẽừ phải.khôngừ ngừng.cảiừ thiện,ừ đổi.mới,ừ nângừ cấp.đểừ cóừ thểừ sống.sótừ vàừ tồnừ tại.đượcừ trongừ môi.trườngừ cạnhừ tranh.khốcừ liệtừ này.ừ
1.2.2 ừ Các ừ loại ừ hình ừ môi ừ giới ừ chứng ừ khoán
Taừ cóừ thể.chiaừ ừ hoạtừ độngừ môiừ giới.củaừ CTCKừ thành.2ừ loại:ừ môiừ giới.trênừ sànừ giaoừ dịchừ và.môiừ giớiừ trênừ thịừ trườngừ OTC
Hoạtừ độngừ môiừ giới.trênừ sànừ giao.dịchừ baoừ gồm.baừ loại:ừ môiừ giới.thôngừ thường,ừ môiừ giới.lậpừ giáừ và.môiừ giớiừ haiừ đôừ la.ừ
Hoạtừ độngừ môiừ giới.thôngừ thườngừ chỉ.baoừ gồmừ việcừ mua.bánừ chứngừ khoán.hộừ choừ khách.hàngừ vàừ thu.phíừ giaoừ dịch.ừ Hoạt.độngừ môiừ giớiừ thông.thườngừ chủừ yếuừ diễnừ raừ trên.thịừ trườngừ chứng.khoánừ tậpừ trung
Trang 23Sơ ừ đồ ừ 1.4:ừ Hoạt ừ động ừ môi ừ giới ừ thông ừ thường
Khách hàng đặt lệnh
mua chứng khoán
Khách hàng đặt lệnh bán chứng khoán
Nhân viên Môi Giới thông
Xác nhận giao dịch cho khách hàng
ừ Nguồn: ừ Trung ừ tâm ừ đào ừ tạo ừ Ủy ừ ban ừ chứng ừ khoán ừ Nhà ừ nước
ừ Môiừ giớiừ lậpừ giá.làừ hoạtừ độngừ môiừ giới.màừ trong.đóừ ngườiừ môiừ giới.sẽừ tìmừ đến.nhữngừ người.muaừ hoặcừ bánừ chứngừ khoán.đểừ giúpừ họừ kếtừ nối.vớiừ nhauừ thông.quaừ cácừ lệnh.chàoừ mua.vàừ chàoừ bán.ừ Trong.khiừ môiừ giới.thôngừ thường.chỉừ dừng.lạiừ ởừ việcừ tưừ vấn.vàừ nhậnừ lệnh.trựcừ tiếpừ từ.khách,ừ thì.môiừ giớiừ lậpừ giá.làừ cảừ một.quáừ trìnhừ tìm.kiếmừ kháchừ hàng.giữaừ ngườiừ mua.vàừ ngườiừ bán.ừ Doanhừ số.thuừ đượcừ ở.hoạtừ độngừ môiừ giớiừ lậpừ giá.cũngừ khôngừ chỉ.dừngừ lạiừ ởừ việc.thuừ phíừ giaoừ dịch.màừ cònừ là.chênhừ lệchừ giá.giữaừ giáừ chàoừ bán.củaừ bênừ bán.vàừ giáừ chào.muaừ của.bênừ mua.ừ
Trang 24Sơ ừ đồ ừ 1.6:ừ Hoạt ừ động ừ môi ừ giới ừ lập ừ giá
Khách hàng bán Chứng Khoán
Nguồn: ừ Trung ừ tâm ừ đào ừ tạo ừ Ủy ừ ban ừ chứng ừ khoán ừ Nhà ừ nước
Trang 25- ừ Môi ừ giới ừ hai ừ đô ừ la
Môiừ giớiừ haiừ đôla.hayừ còn.đượcừ biết.đếnừ làừ những.nhàừ môiừ giới.độcừ lập.ừ Họừ làm.việcừ choừ chínhừ mình.vàừ hưởngừ hoa.hồngừ hayừ thù.laoừ dịchừ vụ.ừ Họ.tựừ bỏừ tiềnừ raừ thuê.chỗừ tạiừ Sở.giaoừ dịchừ giống.nhưừ cácừ CTCK.thànhừ viên.ừ Họ.chuyênừ thực.thiừ cácừ lệnh.choừ cácừ côngừ ty.thànhừ viênừ khác.củaừ Sở.giaoừ d.ừ Do.khốiừ lượngừ công.việcừ ởừ Sởừ giao.dịchừ rất.nhiềuừ nên.cácừ CTCK.sẽừ thuê.cácừ nhàừ môiừ giớiừ độcừ lập.vàừ trảừ choừ họừ những.khoảnừ tiền.nhấtừ định
ừ Ban.đầuừ các.nhàừ môiừ giớiừ độcừ lập.nàyừ được.trảừ 2ừ đôla.choừ mộtừ lô.chứngừ khoán.(100ừ cổừ phiếu),ừ cái.tênừ môiừ giớiừ 2ừ đôla.cũngừ bắt.nguồnừ từ.đây.ừ Họừ hoạt.độngừ độcừ lập.vàừ khôngừ đạiừ diện.choừ bấtừ kỳ.mộtừ CTCK.nàoừ cả
Đâyừ làừ lực.lượngừ nhânừ lực.bổừ sung.choừ các.CTCK,ừ làừ lựcừ lượng.dựừ bị.tạoừ raừ độ.coừ giãn.đểừ đáp.ứngừ tốtừ hơn.nhuừ cầu.củaừ nhà.đầuừ tư,ừ làừ môi.trườngừ tốt.đểừ đàoừ tạoừ nguồn.nhânừ lựcừ cho.nghềừ môiừ giới.ừ Đây.cũngừ chính.làừ mộtừ nhân.tốừ góp.phầnừ tạo.raừ sức.cạnhừ tranh.lớnừ hơn.choừ chính.cácừ nhàừ môiừ giới.trênừ sàn.vìừ họừ luôn.cóừ áp.lựcừ bịừ thay.thế.ừ Cạnhừ tranh.sẽừ tạoừ ra.độngừ lực.phátừ triển,ừ như.vậyừ sẽừ không.nhữngừ cóừ lợi.choừ các.CTCK,ừ mà.cònừ có.lợiừ choừ các.nhàừ đầuừ tư
Trênừ thị.trườngừ OTC,ừ hoạtừ độngừ môiừ giới.thểừ hiện.thôngừ qua.vaiừ tròừ củaừ hoạt.độngừ tạoừ lập.thịừ trường.ừ Các.nhàừ tạoừ lập.thịừ trườngừ tạo.tínhừ thanhừ khoản.choừ thịừ trường,ừ duy.trìừ giaoừ dịch.liênừ tụcừ cho.cácừ chứngừ khoán.thôngừ qua.việcừ thường.xuyênừ nắmừ giữ.mộtừ sốừ lượng.chứngừ khoán.nhấtừ định.đểừ sẵnừ sàng.muaừ bán.vớiừ kháchừ hàngừ và.hưởngừ chênhừ lệch.giáừ mua.bán.ừ
Thứ.nhất,ừ nhàừ tạo.lậpừ thịừ trường.cóừ thểừ đóng.vaiừ tròừ là.mộtừ đốiừ tác.trongừ giaoừ dịch.trongừ trườngừ hợp.trênừ thịừ trường.chỉừ cóừ người.muaừ hoặc.ngườiừ bán.chứngừ khoán.ừ Việc.muaừ bán.chứngừ khoán.trênừ sẽừ bằng.chínhừ tàiừ khoản.củaừ mình.ừ Khi.bánừ chứngừ khoán.củaừ mình,ừ nhà.tạoừ lậpừ thị.trường.nhận.từừ khách.hàngừ khoản.chênhừ lệch.giữaừ giá.chàoừ bán.củaừ nhàừ tạo.lậpừ thị.trường.vàừ giáừ thực.sựừ kháchừ hàng.phảiừ trả.ừ ừ ừ ừ ừ Thứ.hai,ừ nhàừ tạoừ lập.thịừ trường.cóừ thểừ sắp.xếpừ các.giaoừ dịch.choừ khách.hàng.vàừ hưởng.hoaừ hồng.ừ Cơ.chếừ này.được.thựcừ hiện.rấtừ nhanh.thôngừ qua.hệừ thống.côngừ nghệ.củaừ toàn.thịừ trường.ừ Hoạt.độngừ môiừ giới.củaừ nhàừ tạo.lậpừ thịừ
Trang 26trường.khôngừ phải.làừ hoạtừ động.muaừ bán.chứngừ khoán,ừ chỉừ đơn.giảnừ làừ sắp.xếpừ các.giaoừ dịch.giữaừ người.muaừ vàừ người.bán.ừ Tuyừ nhiên.haiừ hoạt.độngừ trên.khôngừ được.thựcừ hiện.trongừ cùng.mộtừ giao.dịch
1.2.3 ừ Mở ừ rộng ừ hoạt ừ động ừ môi ừ giới ừ của ừ công ừ ty ừ chứng ừ khoán
ừ ừ ừ ừ ừ ừ ừ ừ ừ “Mởừ rộng”ừ đượcừ địnhừ nghĩaừ làừ làmừ choừ phạmừ vi,ừ quyừ môừ trởừ nênừ rộngừ lớnừ hơnừ trước.ừ Mởừ rộngừ hoạtừ độngừ môiừ giớiừ cóừ nghĩaừ làừ làmừ quyừ môừ củaừ hoạtừ độngừ trởừ nênừ lớnừ hơn,ừ phạmừ viừ rộngừ hơn.ừ Thểừ hiệnừ quaừ việcừ doanhừ thuừ củaừ hoạtừ độngừ tăngừ theoừ từngừ năm,ừ thịừ phầnừ đượcừ mởừ rộng,ừ sốừ lượngừ kháchừ hàngừ sửừ dụngừ dịchừ vụừ môiừ giớiừ chứngừ khoánừ cũngừ tăng.ừ Quaừ đóừ nângừ caoừ năngừ lựcừ kinhừ doanhừ củaừ toànừ côngừ ty
Doanh ừ thu ừ và ừ lợi ừ nhuận ừ
Doanhừ thuừ vàừ lợiừ nhuậnừ làừ chỉừ tiêuừ địnhừ lượngừ khôngừ thểừ thiếuừ ừ khiừ đánhừ giáừ mứcừ độừ phátừ triểnừ vàừ mởừ rộngừ củaừ hoạtừ độngừ môiừ giới.ừ Hiệnừ nay,ừ hoạtừ độngừ đemừ lạiừ doanhừ thuừ chủừ yếuừ choừ cácừ CTCKừ chínhừ làừ hoạtừ độngừ môiừ giới.ừ Khiừ CTCKừ nhậnừ lệnhừ giaoừ dịchừ chứngừ khoánừ choừ kháchừ hàngừ hayừ cungừ cấpừ mộtừ dịchừ vụừ chứngừ khoánừ choừ nhàừ đầuừ tư,ừ CTCKừ sẽừ nhậnừ đượcừ phí.ừ Phíừ giaoừ dịchừ tùyừ thuộcừ vàoừ tổngừ giáừ trịừ chứngừ khoánừ giaoừ dịchừ thànhừ côngừ củaừ nhàừ đầuừ tư.ừ Vìừ vậyừ CTCKừ cóừ doanhừ thuừ lớnừ
từừ hoạtừ độngừ môiừ giớiừ điềuừ nàyừ chứngừ tỏừ rằngừ hoạtừ độngừ môiừ giớiừ củaừ côngừ tyừ đangừ phátừ triểnừ mạnh.ừ Cóừ thểừ ừ sốừ lượngừ cácừ tàiừ khoảnừ giaoừ dịchừ chứngừ khoánừ củaừ côngừ tyừ
làừ khôngừ nhiều,ừ nhưngừ nếuừ đóừ làừ tàiừ khoảnừ củaừ cácừ nhàừ đầuừ tưừ lớnừ thìừ doanhừ thuừ từừ phíừ môiừ giớiừ cũngừ rấtừ cao.ừ Cácừ CTCKừ thườngừ ừ cóừ xuừ hướngừ muốnừ cóừ ítừ nhàừ đầuừ tưừ nhưngừ làừ cácừ nhàừ đầuừ tưừ lớnừ hơnừ làừ cóừ nhiềuừ nhàừ đầuừ tưừ nhỏừ vìừ nhưừ vậyừ côngừ tyừ cóừ thểừ phụcừ vụừ choừ cácừ nhàừ đầuừ tưừ đượcừ tốtừ hơn,ừ cácừ dịchừ vụừ chămừ sócừ kháchừ hàngừ cũngừ đượcừ thựcừ hiệnừ nhanhừ chóngừ vàừ chuừ đáoừ hơn
Thị ừ phần ừ hoạt ừ động ừ môi ừ giới ừ của ừ các ừ CTCK
Mộtừ CTCKừ vớiừ chấtừ lượngừ dịchừ vụừ tốtừ sẽừ thuừ hútừ đượcừ nhiềuừ kháchừ hàng.ừ Trongừ môiừ trườngừ cạnhừ tranhừ khốcừ liệt,ừ côngừ tyừ nàoừ chiếmừ thịừ phầnừ lớnừ hơnừ thìừ côngừ
tyừ đóừ sẽừ chiếmừ ưuừ thếừ hơnừ cả.ừ Thịừ phầnừ lớnừ cũngừ đồngừ nghĩaừ vớiừ việcừ doanhừ thuừ vàừ
Trang 27lợiừ nhuậnừ đemừ lạiừ từừ hoạtừ độngừ môiừ giớiừ cũngừ sẽừ caoừ hơn.ừ Thịừ phầnừ lớnừ cònừ thểừ hiệnừ
sựừ tinừ tưởngừ từừ phíaừ kháchừ hàngừ vàừ cácừ nhàừ đầuừ tưừ đốiừ vớiừ CTCK
Giá ừ trị ừ giao ừ dịch ừ bình ừ quân
Phíừ giaoừ dịchừ đượcừ tínhừ dựaừ trênừ giáừ trịừ giaoừ dịchừ thànhừ côngừ củaừ kháchừ hàng,ừ bởiừ vậyừ giáừ trịừ giaoừ dịchừ lớnừ sẽừ nângừ tổngừ phíừ giaoừ dịch,ừ từừ đóừ doanhừ thuừ củaừ hoạtừ độngừ môiừ giớiừ cũngừ đượcừ nângừ cao
Mạng ừ lưới ừ khách ừ hàng, ừ số ừ tài ừ khoản ừ được ừ mở
Mạngừ lướiừ kháchừ hàng,ừ sốừ lượngừ tàiừ khoảnừ đượcừ mởừ cũngừ làừ cácừ chỉừ tiêuừ quanừ trọngừ đểừ xácừ địnhừ hiệuừ quảừ hoạtừ độngừ môiừ giớiừ chứngừ khoánừ .ừ Nóừ thểừ hiệnừ quyừ môừ kháchừ hàng,ừ quyừ môừ giaoừ dịchừ vàừ uyừ tínừ củaừ CTCKừ trênừ thịừ trường
Nghiệpừ vụừ môiừ giớiừ chứngừ khoánừ cóừ vaiừ tròừ quanừ trọngừ trongừ việcừ thúcừ đẩyừ sựừ phátừ triểnừ củaừ cácừ CTCKừ nóiừ riêngừ vàừ TTCKừ nóiừ chung.ừ Cácừ nhânừ tốừ ảnhừ hưởngừ tớiừ hiệuừ quảừ hoạtừ độngừ môiừ giớiừ chứngừ khoánừ tạiừ CTCKừ baoừ gồmừ cácừ nhânừ tốừ chủừ quanừ
vàừ kháchừ quanừ sau:
Hoạtừ độngừ môiừ giớiừ làừ “bềừ nổi”,ừ làừ “bềừ mặt”ừ củaừ CTCK.ừ Mộtừ CTCKừ cóừ hoạtừ độngừ môiừ giớiừ khôngừ mạnhừ thìừ côngừ tyừ sẽừ khôngừ tạoừ đượcừ chỗừ đứng,ừ danhừ tiếngừ vàừ
uyừ tínừ trênừ thịừ trườngừ choừ dùừ côngừ tyừ cóừ thểừ cóừ lãiừ từừ nhiềuừ nguồnừ khác.ừ Vìừ vậy,ừ banừ lãnhừ đạoừ côngừ tyừ cầnừ xácừ địnhừ rõừ đượcừ vaiừ tròừ vôừ cùngừ quanừ trọngừ củaừ hoạtừ độngừ môiừ giới.ừ Từừ đó,ừ Banừ lãnhừ đạoừ côngừ tyừ sẽừ ừ xâyừ dựngừ cácừ chiếnừ lượcừ phátừ triển,ừ cũngừ nhưừ cóừ cácừ chínhừ sáchừ phùừ hợpừ vớiừ yêuừ cầuừ củaừ kháchừ hàngừ vàừ thịừ trườngừ ừ đểừ thúcừ đẩyừ hơnừ nữaừ hoạtừ độngừ môiừ giớiừ củaừ côngừ ty
ừ
Nhânừ sựừ làừ yếuừ tốừ quanừ trọngừ ảnhừ hưởngừ tớiừ chấtừ lượngừ củaừ CTCKừ nóiừ chungừ
vàừ nghiệpừ vụừ môiừ giớiừ chứngừ khoánừ nóiừ riêng.ừ Nhữngừ nhàừ môiừ giớiừ thànhừ côngừ sẽừ đemừ lạiừ choừ côngừ tyừ nhữngừ khoảnừ lợiừ nhuậnừ khổngừ lồ.ừ Đểừ nângừ caoừ hiệuừ quảừ cũngừ nhưừ chấtừ lượngừ củaừ hoạtừ độngừ môiừ giớiừ ,ừ cácừ nhàừ môiừ giớiừ phảiừ luônừ khôngừ ngừngừ
Trang 28trauừ dồiừ kiếnừ thứcừ chuyênừ mônừ nghiệpừ vụ,ừ khảừ năngừ phánừ đoánừ nhạyừ bénừ kếtừ hợpừ vớiừ
ừ khảừ năngừ phânừ tíchừ tàiừ chính,ừ thuừ thậpừ xửừ lýừ thôngừ tinừ mộtừ cáchừ nhanhừ chóngừ vàừ hiệuừ quả.ừ Vìừ vậyừ cácừ CTCKừ muốnừ giànhừ thắngừ lợiừ trongừ cuộcừ đuaừ tranhừ giànhừ thịừ phầnừ thìừ họừ phảiừ nỗừ lựcừ khôngừ ngừngừ trongừ việcừ đàoừ tạoừ độiừ ngũừ ừ cácừ nhânừ viênừ môiừ giớiừ ừ đểừ trởừ thànhừ cácừ nhàừ môiừ giớiừ chứngừ khoánừ chuyênừ nghiệp.ừ
Trongừ mọiừ lĩnhừ vựcừ thìừ vốnừ luônừ làừ điềuừ kiệnừ tiênừ quyếtừ khiừ mộtừ doanhừ nghiệpừ muốnừ tiếnừ hànhừ sảnừ xuấtừ kinhừ doanh.ừ Khiừ điừ vàoừ hoạtừ động,ừ cácừ CTCKừ phảiừ bỏừ raừ cácừ khoảnừ chiừ phíừ rấtừ lớnừ đểừ vậnừ hànhừ máyừ móc,ừ thiếtừ bịừ côngừ nghệ,ừ chiừ phíừ đàoừ tạo,ừ trảừ lươngừ choừ độiừ nguừ cánừ bộừ nhânừ viên,ừ chiừ phíừ nghiênừ cứuừ phátừ triểnừ sảnừ phẩmừ vàừ dịchừ vụ ừ Vìừ vậy,ừ vớiừ mộtừ quyừ môừ vốnừ lớnừ sẽừ giúpừ hiệuừ quảừ củaừ CTCKừ caoừ hơnừ nhiều.ừ Ngoàiừ ra,ừ vốnừ điềuừ lệừ lớnừ cũngừ sẽừ tạoừ đượcừ niềmừ tinừ choừ kháchừ hàngừ hơnừ quaừ
đóừ thuừ hútừ đượcừ nhiềuừ kháchừ hàngừ đếnừ gửiừ gắmừ tàiừ sảnừ hơnừ nữa
Cơừ sởừ vậtừ chấtừ cóừ ýừ nghĩaừ vôừ cùngừ quanừ trọngừ vớiừ hoạtừ độngừ củaừ cácừ CTCK.ừ
Làừ trungừ gianừ muaừ bánừ chứngừ khoánừ choừ kháchừ hàng,ừ cácừ CTCKừ phảiừ cóừ cơừ sởừ vậtừ chấtừ kỹừ thuậtừ hiệnừ đại,ừ đểừ đảmừ bảoừ việcừ tiếpừ nhậnừ vàừ thựcừ hiệnừ cácừ yêuừ cầuừ củaừ kháchừ hàngừ mộtừ cáchừ nhanhừ chóng,ừ chínhừ xácừ vàừ hiệuừ quảừ nhất.ừ Vìừ TTCKừ luônừ nhạyừ cảmừ vớiừ sựừ biếnừ đổiừ củaừ nềnừ kinhừ tếừ trongừ nướcừ cũngừ nhưừ quốcừ tế,ừ doừ đóừ nếuừ CTCKừ khôngừ cóừ đủừ trangừ thiếtừ bịừ cầnừ thiếtừ đểừ thuừ thậpừ vàừ xửừ lýừ thôngừ tinừ thìừ sẽừ khôngừ thểừ đảmừ bảoừ đượcừ quyềnừ lợiừ choừ kháchừ hàng,ừ cácừ nhânừ viênừ môiừ giớiừ cũngừ sẽừ khôngừ cóừ đầyừ đủừ cácừ thôngừ tinừ cầnừ thiếtừ đểừ tưừ vấnừ vàừ cungừ cấpừ cácừ sảnừ phẩmừ dịchừ vụừ tốtừ nhấtừ choừ kháchừ hàng
Hiệnừ nayừ tạiừ cácừ CTCK,ừ cơừ sởừ vậtừ chấtừ chủừ yếuừ làừ sànừ giaoừ dịch,ừ hệừ thốngừ mạngừ luớiừ vàừ hệừ thốngừ thôngừ tin.ừ Cácừ hệừ thốngừ nàyừ mặcừ dùừ phụcừ vụừ choừ tấtừ cảừ cácừ hoạtừ độngừ củaừ côngừ tyừ nhưngừ thựcừ tếừ thìừ nóừ phụcừ vụừ choừ hoạtừ độngừ môiừ giớiừ làừ chủừ yếu
Môừ hìnhừ tổừ chứcừ củaừ cácừ CTCKừ cũngừ cóừ ảnhừ hưởngừ rấtừ lớnừ đếnừ tínhừ chấtừ chuyênừ mônừ hoáừ củaừ nghiệpừ vụừ môiừ giớiừ chứngừ khoán,ừ từừ đóừ ảnhừ hưởngừ tớiừ hiệuừ quảừ củaừ hoạtừ độngừ môiừ giới.ừ Nếuừ bộừ phậnừ môiừ giớiừ đượcừ tổừ chứcừ thànhừ mộtừ phòngừ banừ
Trang 29riêngừ biệtừ thìừ sẽừ đượcừ nghiênừ cứuừ vàừ phátừ triểnừ mộtừ cáchừ chuyênừ sâuừ hơnừ vàừ sẽừ thuừ đượcừ nhữngừ kếtừ quảừ tốtừ hơn
ừ ừ Kiểm ừ soát ừ nội ừ bộ
Nguyênừ tắcừ bảoừ mậtừ thôngừ tinừ tạiừ cácừ CTCKừ làừ mộtừ yếuừ tốừ quyếtừ địnhừ đếnừ sựừ thắngừ lợiừ củaừ côngừ ty.ừ Vìừ vậyừ côngừ tácừ kiểmừ soánừ nộiừ bộừ làừ vôừ cùngừ cầnừ thiết.ừ Tấtừ nhiênừ khôngừ phảiừ chỉừ cóừ cácừ thôngừ tinừ mớiừ cầnừ kiểmừ soát,ừ màừ ngayừ từừ cácừ quyừ trìnhừ nghiệpừ vụ,ừ cácừ thủừ tụcừ tiếnừ hànhừ nghiệpừ vụừ cũngừ đềuừ cầnừ phảiừ đượcừ kiểmừ soátừ chặtừ chẽừ
đểừ bảoừ đảmừ khôngừ viừ phạmừ phápừ luậtừ cũngừ nhưừ nângừ caoừ chấtừ lượngừ cácừ nghiệpừ vụ.ừ
Hoạtừ độngừ môiừ giớiừ khôngừ thểừ táchừ rờiừ vớiừ cácừ hoạtừ độngừ khácừ trongừ côngừ ty.ừ Hoạtừ độngừ marketing,ừ quảngừ cáoừ sẽừ làmừ tăngừ cườngừ hìnhừ ảnhừ củaừ côngừ ty,ừ quaừ đóừ sẽừ
cóừ nhiềuừ ngườiừ biếtừ đếnừ thươngừ hiệuừ củaừ côngừ ty,ừ dẫnừ đếnừ làmừ giaừ tăngừ ừ kháchừ hàngừ choừ bộừ phậnừ môiừ giới.ừ Hoạtừ độngừ phânừ tíchừ cungừ cấpừ cácừ nguồnừ thôngừ tinừ đãừ quaừ xửừ
lýừ choừ nhânừ viênừ môiừ giớiừ cũngừ nhưừ nghiênừ cứuừ nhữngừ sảnừ phẩm,ừ dịchừ vụừ mớiừ cungừ cấpừ choừ bộừ phậnừ môiừ giớiừ đểừ họừ làmừ việcừ vớiừ kháchừ hàng.ừ Vìừ vậy,ừ hoạtừ độngừ môiừ giớiừ phátừ triểnừ chínhừ làừ nhờừ vàoừ cácừ bộừ phậnừ khác
Bênừ cạnhừ đó,ừ hoạtừ độngừ môiừ giớiừ cũngừ cóừ tácừ độngừ đếnừ sựừ phátừ triểnừ củaừ cácừ
bộừ phậnừ khác.ừ Cácừ nhàừ môiừ giớiừ sẽừ chínhừ làừ nơiừ cungừ cấpừ ýừ tưởngừ choừ hoạtừ độngừ nghiênừ cứuừ cácừ sảnừ phẩm,ừ dịchừ vụừ mới.ừ Bởiừ ừ họừ ừ làừ ngườiừ ừ tiếpừ xúcừ trựcừ tiếpừ vớiừ kháchừ hàngừ nhiềuừ nhất,ừ nênừ hiểuừ ừ rấtừ rõừ vềừ nhuừ cầuừ cũngừ nhưừ mụcừ tiêuừ củaừ kháchừ hàng
Trang 301.2.3.3.2 ừ Các ừ nhân ừ tố ừ khách ừ quan
TTCKừ làừ mộtừ bộừ phậnừ củaừ thịừ trườngừ tàiừ chínhừ quốcừ giaừ hayừ nóừ làừ mộtừ bộừ phậnừ củaừ nềnừ kinhừ tế.ừ Vìừ vậyừ sựừ phátừ triểnừ củaừ nềnừ kinhừ tếừ cóừ ảnhừ hưởngừ trựcừ tiếpừ đếnừ sựừ tồnừ tạiừ vàừ phátừ triểnừ củaừ TTCK.ừ Sựừ ổnừ địnhừ chínhừ trịừ vàừ tăngừ trưởngừ kinhừ tếừ làừ cơừ sởừ choừ sựừ phátừ triểnừ củaừ mộtừ quốcừ gia,ừ làừ điềuừ kiệnừ tiềnừ đềừ đểừ phátừ triểnừ CTCKừ nóiừ chungừ vàừ phátừ triểnừ nghiệpừ vụừ môiừ giớiừ chứngừ khoánừ nóiừ riêng
Sựừ ổnừ địnhừ vàừ tăngừ trưởngừ kinhừ tếừ sẽừ tạoừ raừ nhiềuừ việcừ làmừ giảmừ thấtừ nghiệp,ừ tăngừ thuừ nhậpừ choừ dânừ cưừ quaừ đóừ mứcừ sốngừ củaừ ngườiừ dânừ đượcừ nângừ cao.ừ Doừ thuừ nhậpừ tăngừ lên,ừ nhuừ cầuừ tiêuừ dùngừ vàừ cácừ khoảnừ tiếtừ kiệmừ ởừ khuừ vựcừ cáừ nhânừ cũngừ tăngừ lênừ tươngừ ứng,ừ từừ đóừ làmừ tăngừ nhuừ cầuừ đầuừ tưừ từừ phíaừ côngừ chúngừ vàừ khuyếnừ khíchừ cácừ doanhừ nghiệpừ phátừ triểnừ sảnừ xuấtừ kinhừ doanh
Sựừ ổnừ địnhừ vàừ phátừ triểnừ kinhừ tếừ bềnừ vữngừ cũngừ làmừ giảmừ thiểuừ cácừ rủiừ roừ vàừ tăngừ hiệuừ quảừ củaừ hoạtừ độngừ đầuừ tư,ừ điềuừ nàyừ làmừ tăngừ tínhừ hấpừ dẫnừ choừ thịừ trườngừ trongừ nướcừ vàừ thuừ hútừ đầuừ tưừ nướcừ ngoài.ừ Đâyừ làừ nềnừ tảngừ choừ sựừ phátừ triểnừ cácừ hoạtừ độngừ củaừ CTCK,ừ trongừ đóừ cóừ hoạtừ độngừ môiừ giới
CTCKừ làừ bộừ phậnừ con,ừ nằmừ trongừ tổngừ thểừ chungừ làừ TTCK.ừ TTCKừ phátừ triểnừ thểừ hiệnừ ởừ nhữngừ mặtừ như:ừ hàngừ hóaừ phongừ phú,ừ đaừ dạng,ừ sốừ lượngừ nhàừ đầuừ tưừ thamừ giaừ thịừ trườngừ đôngừ đảo,ừ cơừ cấuừ vàừ tổừ chứcừ thịừ trườngừ đãừ hoànừ chỉnh…ừ Thịừ trườngừ
cóừ phátừ triểnừ thìừ mớiừ cóừ cơừ sở,ừ nguồnừ thôngừ tinừ phongừ phúừ choừ nhânừ viênừ môiừ giớiừ cungừ cấpừ cũngừ nhưừ tưừ vấnừ choừ kháchừ hàng,ừ hoànừ thànhừ tốtừ côngừ việc.ừ
Môiừ trườngừ phápừ lýừ cóừ ảnhừ hưởngừ rấtừ lớnừ đếnừ cácừ hoạtừ độngừ củaừ CTCK.ừ Mộtừ hệừ thốngừ vănừ bảnừ phápừ luậtừ đầyừ đủừ vàừ đồngừ bộừ sẽừ tạoừ điềuừ kiệnừ bảoừ vệừ quyểnừ lợiừ hợpừ phápừ củaừ cácừ chủừ thểừ thamừ giaừ thịừ trường,ừ trongừ đóừ phảiừ nóiừ đếnừ cácừ côngừ tyừ chứngừ khoánừ vàừ nhàừ môiừ giới.ừ Mộtừ hệừ thốngừ phápừ luậtừ ổnừ định,ừ sẽừ khuyếnừ khíchừ hoạtừ độngừ củaừ CTCK.ừ Ngượcừ lại,ừ sựừ chồngừ chéo,ừ thiếuừ toànừ diệnừ củaừ hệừ thốngừ phápừ luậtừ sẽừ cảnừ trởừ ừ hoạtừ độngừ củaừ cácừ CTCKừ vàừ nhưừ cậyừ thìừ hoạtừ độngừ môiừ giớiừ cũngừ sẽừ khôngừ phátừ triển
Trang 31Thu ừ nhập, ừ kiến ừ thức ừ và ừ thói ừ quen ừ đầu ừ tư ừ của ừ công ừ chúng
Thuừ nhập,ừ kiếnừ thứcừ vàừ thóiừ quenừ đầuừ tưừ củaừ côngừ chúngừ cũngừ làừ mộtừ nhânừ tốừ quanừ trọngừ tácừ độngừ đếnừ hiệuừ quảừ củaừ hoạtừ độngừ môiừ giớiừ tạiừ cácừ CTCK.ừ Khiừ màừ thuừ nhậpừ cũngừ nhưừ kiếnừ thứcừ vềừ cácừ sảnừ phẩm,ừ dịchừ vụừ tàiừ chínhừ củaừ côngừ chúngừ làừ caoừ thìừ hoạtừ độngừ củaừ thịừ trườngừ sẽừ sôiừ độngừ hơnừ quaừ đóừ nghiệpừ vụừ môiừ giớiừ cũngừ cóừ điềuừ kiệnừ phátừ triểnừ hơn
Trongừ bốiừ cảnhừ cạnhừ tranhừ khốcừ liệtừ củaừ cácừ CTCKừ đểừ cóừ thểừ tồnừ tạiừ trênừ ừ thịừ trườngừ màừ khôngừ bịừ đàoừ thải,ừ hoạtừ độngừ môiừ giớiừ cũngừ luônừ phảiừ chịuừ sựừ cạnhừ tranhừ củaừ cácừ côngừ tyừ cùngừ ngành.ừ Nhưngừ từừ chínhừ cácừ ápừ lựcừ cạnhừ tranhừ sẽừ khiếnừ CTCKừ khôngừ ngừngừ nângừ caoừ cácừ sảnừ phẩmừ nhằmừ cungừ cấpừ cácừ dịchừ vụừ tốtừ nhấtừ choừ kháchừ hàngừ quaừ đóừ tạoừ sựừ tinừ tưởngừ đểừ kháchừ hàngừ tiếpừ tụcừ gắnừ bóừ vàừ đồngừ hànhừ cùngừ vớiừ côngừ ty
Bênừ cạnhừ ảnhừ hưởngừ củaừ cácừ nhânừ tốừ trên,ừ hoạtừ độngừ môiừ giớiừ củaừ côngừ tyừ chứngừ khoánừ cònừ chịuừ sựừ tácừ độngừ củaừ cácừ nhânừ tốừ khácừ nhưừ hoạtừ độngừ củaừ cơừ quanừ quảnừ lýừ Nhàừ nước,ừ cơừ quanừ quảnừ lýừ thịừ trường,ừ hiệpừ hộiừ chứngừ khoán,ừ hiệpừ hộiừ nhàừ đầuừ tư…ừ Cácừ chínhừ sách,ừ quyừ địnhừ củaừ mỗiừ tổừ chứcừ nàyừ cũngừ ừ ảnhừ hưởngừ ítừ nhiềuừ đếnừ hoạtừ độngừ môiừ giới.ừ Bênừ cạnhừ đóừ vấnừ đềừ thôngừ tinừ bấtừ cânừ xứngừ trênừ thịừ trườngừ cũngừ khiếnừ choừ nhânừ viênừ môiừ giớiừ gặpừ khóừ khănừ trongừ việcừ xửừ lýừ thôngừ tinừ dẫnừ đếnừ cungừ cấpừ thôngừ tinừ saiừ lệchừ choừ kháchừ hàng,ừ chínhừ điềuừ nàyừ cũngừ ítừ nhiềuừ ảnhừ hưởngừ đếnừ chấtừ lượngừ củaừ hoạtừ độngừ môiừ giới
CHƯƠNGừ 2:THỰCừ TRẠNGừ HOẠTừ ĐỘNGừ MÔIừ GIỚIừ CHỨNGừ
KHOÁNừ TẠIừ CÔNGừ TYừ CỔừ PHẦNừ CHỨNGừ KHOÁNừ MARITIME
2.1 ừ Khái ừ quát ừ về ừ công ừ ty ừ cổ ừ phần ừ chứng ừ khoán ừ Maritime
2.1.1 ừ Giới ừ thiệu ừ về ừ công ừ ty ừ cổ ừ phần ừ chứng ừ khoán ừ ừ Maritime ừ ừ ừ
Tênừ côngừ ty:ừ CÔNGừ TYừ CỔừ PHẦNừ CHỨNGừ KHOÁNừ MARITIME
Tênừ tiếngừ Anh:ừ MARITIMEừ SECURITIESừ INCORPORATION
Trang 32Biểuừ tượngừ côngừ ty:ừ
Đạiừ diệnừ phápừ luật:ừ Ôngừ Mạcừ Quangừ Huyừ –ừ Tổngừ giámừ đốc
Tổngừ giámừ đốc:ừ Mạcừ Quangừ Huy
Vănừ phòngừ đạiừ diện:
Địaừ chỉ:ừ Tầngừ 9,ừ TNRừ Towerừ Hoànừ Kiếm,ừ 115ừ Trầnừ Hưngừ Đạo,ừ Hoànừ Kiếm,ừ
Hàừ Nội
Điệnừ thoại:ừ (84.4)ừ 3776ừ 5929ừ
Fax:ừ (84.4)ừ 3776ừ 5928
Chi ừ nhánh ừ tại ừ TP ừ Hồ ừ Chí ừ Minh: ừ
Địaừ chỉ:ừ Tầngừ 2,ừ TNRừ Towerừ Nguyễnừ Côngừ Trứ,ừ 180-192ừ Nguyễnừ Côngừ Trứ,ừ Q1,ừ TPừ Hồừ Chíừ Minh.ừ
Trang 33Dịchừ vụừ tưừ vấn:ừ ừ ừ Khuyếnừ nghịừ đầuừ tư
ừ ừ ừ ừ ừ ừ ừ ừ ừ ừ ừ ừ ừ ừ ừ ừ ừ Báoừ cáoừ nghiênừ cứu Lưuừ ký:ừ ừ ừ Quảnừ lýừ cổừ đông
ừ ừ ừ ừ ừ Lưuừ ký
ừ ừ ừ ừ ừ Đạiừ lýừ chuyểnừ nhượng Giaoừ dịchừ chứngừ khoán:ừ ừ ừ Môiừ giới
ừ ừ ừ ừ ừ ừ ừ ừ ừ ừ ừ ừ ừ ừ ừ ừ ừ ừ ừ ừ ừ ừ ừ ừ ừ ừ ừ ừ ừ ừ Đặtừ lệnh
Dịchừ vụừ chứngừ khoánừ nợ:ừ ừ Bảoừ lãnhừ phátừ hànhừ tráiừ phiếu
ừ ừ ừ ừ ừ ừ ừ ừ ừ ừ ừ ừ ừ ừ ừ ừ ừ ừ ừ ừ ừ ừ ừ ừ ừ ừ ừ ừ ừ ừ ừ ừ ừ ừ ừ ừ ừ ừ ừ ừ ừ ừ ừ Thuừ xếpừ vốn
ừ ừ ừ ừ ừ ừ ừ ừ ừ ừ ừ ừ ừ ừ ừ ừ ừ ừ ừ ừ ừ ừ ừ ừ ừ ừ ừ ừ ừ ừ ừ ừ ừ ừ ừ ừ ừ ừ ừ ừ ừ ừ ừ ừ Phátừ hànhừ tráiừ phiếu Dịchừ vụừ M&A:ừ ừ ừ Tưừ vấnừ bênừ mua
ừ ừ ừ ừ ừ ừ ừ ừ ừ ừ ừ ừ ừ ừ ừ ừ Tưừ vấnừ bênừ bán Dịchừ vụừ chứngừ khoánừ vốn:ừ ừ ừ Phátừ hànhừ cổừ phiếuừ raừ côngừ chúng
ừ ừ Phátừ hànhừ cổừ phiếuừ riêngừ lẻ
ừ ừ Bảoừ lãnhừ phátừ hànhừ cổừ phiếu
ừ ừ Niêmừ yếtừ cổừ phiếu
ừ Đấuừ giáừ cổừ phiếu
2.1.2 ừ Cơ ừ cấu ừ tổ ừ chức ừ của ừ công ừ ty ừ cổ ừ phần ừ chứng ừ khoán ừ Maritime
Côngừ tyừ cổừ phầnừ chứngừ khoánừ Maritimeừ đượcừ tổừ chứcừ vàừ hoạtừ độngừ tuânừ thủừ theo:
Luậtừ Doanhừ nghiệpừ đãừ đượcừ Quốcừ hộiừ nướcừ Cộngừ hòaừ Xãừ hộiừ Chủừ nghĩaừ Việtừ Namừ thôngừ quaừ ngàyừ 29/11/2005
Luậtừ Chứngừ khoánừ sốừ 70/2006/QH11ừ đượcừ Quốcừ hộiừ nướcừ Cộngừ hòaừ Xãừ hộiừ Chủừ nghĩaừ Việtừ Namừ thôngừ quaừ ngàyừ 29/06/2006
Điềuừ lệừ Côngừ tyừ Cổừ phầnừ Chứngừ khoánừ Maritimeừ ừ đãừ đượcừ Đạiừ hộiừ cổừ đôngừ nhấtừ tríừ thôngừ qua