1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1 MÔN TOQÁM VÀ TIẾNG VIỆT LỚP 3. NĂM HỌC 2018 2019 2

5 283 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 45 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

I. Ma trận đề kiểm tra môn Tiếng Việt cuối học kì I. Mạch kiến thức, kĩ năng Số câu và số điểm Mức 1 Mức 2 Mức 3 Mức 4 Tổng TN KQ TL HT khác TN KQ TL HT khác TN KQ TL HT khác TN KQ TL HT khác TN KQ TL HT khác 1. Kiến thức Tiếng Việt, văn học Số câu 2 2 1 1 4 2 Số điểm 1,0 1,0 0,5 0,5 2,0 1,0 2. Đọc a. Đọc thành tiếng Số câu 1 1 Số điểm 1,0 1,0 b. Đọc hiểu Số câu 2 2 Số điêm 1,0 1,0 3. Viết a. Chính tả Số câu 1 1 Số điểm 2,0 2,0 b. Đoạn, bài Số câu 1 1 Số điểm 1,0 1,5 0,5 3,0 4. Nghe nói (kết hợp trong đọc và viết chính tả) Tổng Số câu 4 1 1 2 2 1 6 3 2 Số điểm 2,0 1,0 1,0 2,0 1,0 2,0 1,0 3,0 4,0 3,0 II. Ma trận câu hỏi đề kiểm tra môn Tiếng Việt cuối học kì 1. TT Chủ đề Mức 1 Mức 2 Mức 3 Mức 4 Cộng 1 1. Kiến thức tiếng Việt, văn học Số câu 2 3 1 6 Câu số 3,4 5,6, 7 8 2 a. Đọc thành tiếng Số câu 1 1 Câu số A.I b. Đọc hiểu Số câu 2 2 Câu số 1,2 3 a. Viết Chính tả Số câu 1 1 Câu số B.I b. Viết đoạn, bài Số câu 1 1 Câu số B.II

Trang 1

PHÒNG GD&ĐT NGỌC HỒI KIỂM ĐỊNH CHẤT LƯỢNG GIÁO DỤC

CUỐI HỌC KI 1 NĂM HỌC 2018-2019

Họ và tên:……….……

Lớp: … .… … ………

Trường:………

MÔN TOÁN LỚP 3

(Thời gian làm bài: 40 phút, không kể thời gian

phát đề)

Đề gồm có 02 trang

Học sinh làm bài trực tiếp vào đề

Bằng

số Bằng chữ

I Phần trắc nghiệm:

Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:

Câu 1: Phép nhân 46 x 2 có tích là là:        

A 23        B 32        C 92

Câu 2: Tính

a 364 dam – 34 dam = ……dam  (1 điểm)

A 30                    B 330        C 398

b 5m 4dm  =   …… dm      

A 54        B.504        C 540

Câu 3: Giá trị của biểu thức 25 x 2  + 30 là: (1 điểm)

A 50          B 80       C 85

PHẦN II: Tự luận

Câu 1: Đặt tính rồi tính: (2 điểm)

a/ 493 +  325                 b/ 928  -  356                 c/ 186  x  5                d/ 639  :  3 

Câu 2: Tính

31 – 2 x 4 = 12 x 5 – 23 =

Câu 3: Tìm x

81 – x = 27 4 x X = 32

Câu 4: Bài toán: Lan có quyển truyện dày 144 trang? Lan đã đọc được 1/3 số trang Hỏi

Lan còn phải đọc bao nhiêu trang nữa để hết quyển truyện?  (2 điểm)

Trang 2

ĐÁP ÁN MÔN TOÁN HỌC KÌ I KHỐI 3 Phần I: Phần trắc nhiệm (3 điểm)

Câu 1: (1 điểm) Phép nhân 46 x 2 có tích là là:        

C 92

Câu 2: Tính (1 Điểm) Mỗi phép tính đúng được 0,5 điểm

a 364 dam – 34 dam = ……dam  (1 điểm)

B 330       

b 5m 4dm  =   …… dm      

A 54       

Câu 3: (1 Điểm) Giá trị của biểu thức 25 x 2  + 30 là

B 80      

PHẦN II: Tự luận (7 điểm)

Câu 1: Đặt tính rồi tính: (2 điểm)

Mỗi phép tính đúng được 0,5 điểm

a 818 b 572 c 930 d 213 

Câu 2: Tính (1 điêm)

Mỗi phép tính đúng được 0,5 điểm

31 – 2 x 4 = 31 - 8 12 x 5 – 23= 60 – 23 = 23 = 37

Câu 3: Tìm x (2 điểm)

Mỗi phép tính đúng được 1 điểm

81 – x = 27 4 x X = 32

X = 81 – 27 X = 32 : 4

X = 54 X = 8

Câu 4: (2 điểm)

Bài giải

Số trang Lan đã đọc được là:

144 : 3 = 48 (trang)

Số trang còn lại Lan phải đọc là là:

Trang 3

144 – 48 = 96 (trang) Đáp số : 96 trang

- Đúng mỗi câu lời giải được 0,25 đ

- Đúng mỗi phép tính được 0,5 đ

- Đúng đáp số được 0,5 đ

Trang 4

PHÒNG GD&ĐT NGỌC HỒI KIỂM ĐỊNH CHẤT LƯỢNG GIÁO DỤC

CUỐI HỌC KI 1 NĂM HỌC 2018-2019

Họ và tên:……….……

Lớp: … .… … ………

Trường:………

MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 3

(Thời gian làm bài: 40 phút, không kể thời gian

phát đề)

Đề gồm có 02 trang

Học sinh làm bài trực tiếp vào đề

Bằng

số Bằng chữ

I Phần trắc nghiệm (2đ)

Đọc thầm bài bài “ Đường vào bản” SGK trang (150 -151 ) Dựa vào nội dung

bài đọc, khoanh tròn vào ý đúng nhất trong các câu sau:

Câu 1: Đoạn văn trên tả cảnh vùng nào?

a Vùng núi b Vùng biển c Vùng đồng bằng

Câu 2: Mục đích chính của đoạn văn trên là tả cái gì?

a Tả con suối b Tả con đường c Tả ngọn núi

Câu 3: Vật gì nằm ngang đường vào bản?

a Một con suối b Một rừng vầu c Một ngọn núi

Câu 4: Đoạn văn trên có mấy hình ảnh so sánh?

a Một hình ảnh b Hai hình ảnh c Ba hình ảnh

II Phần tự luận (8 điểm)

1 Chính tả (4đ )

Nghe viết bài “Vầng trăng quê em” (Tiếng việt lớp 3,tập 1,trang 142 )

2 Luyện từ và câu (2đ )

Đặt một câu theo mẫu: Ai thế nào? (1 diểm)

Đặt một câu có hình ảnh so sánh

3 Tập làm văn (2đ)

Trang 5

Em hãy kể lại buổi đầu em đi học

ĐÁP ÁN

I Phần trắc nghiệm (2đ)

Câu 1: A Câu 2: B Câu 3: C Câu 4: B

II Phần tự luận (8 điểm)

1 Chính tả ( 4đ ) Học sinh viết sai 2 lỗi trừ 1 điểm

Nghe viết bài “Vầng trăng quê em” (Tiếng việt lớp 3,tập 1,trang 142 )

2 Luyện từ và câu ( 2đ ) Đặt được 1 câu được 1 điểm

Đặt một câu theo mẫu: Ai thế nào? (1 diểm)

Đặt một câu có hình ảnh so sánh? (1 diểm)

3 Tập làm văn (2đ)

Em hãy kể lại buổi đầu em đi học

Ngày đăng: 28/12/2018, 09:51

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w