1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

8 đề thi thử THPT QG 2019 môn toán gv đặng việt hùng đề 08 file word có lời giải chi tiết image marked

23 254 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 560,18 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Biết rằng tập hợp điểm biểu diễn số phức là đường tròn.. Tính bán kính của đường tròn đó.. Câu 32: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, gọi H là tập hợp điểm biểu diễn số phức thỏa mãn Tính di

Trang 1

ĐỀ THAM KHẢO SỐ 8 Câu 1: Cho hàm số y f x   có đạo hàm trên và có bảng biến thiên như hình vẽ.

Phát biểu nào sau đây sai?

A. Giá trị lớn nhất của hàm số y f x   trên tập bằng 0.

B. Hàm số giảm trên các khoảng (-1;0) và 1;

C. Đồ thị hàm số y f x   không có đướng tiệm cận

D. Giá trị nhỏ nhất của hàm số y f x   trên tập bằng -1.

Câu 2: Cho số phức z thỏa mãn  3 Tìm môđun của

.1

i z

Câu 3: Cho hình chóp S.ABC có SAABC, tam giác ABC vuông cân tại B AC, 2a

Gọi M là trung điểm của SB Tính thể tích khối chóp

Trang 2

A. loga b1 B logb a0 C loga blog b a D logb alog a b

Câu 7: Cho là một số thực dương khác 1 Chọn mệnh đề sai.a

x y

y x

a

x x

  loga x y4 2 2log log a x2loga y

C loga xy loga xlog a y D log  2 2loga log a

Câu 13: Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu   S : x1 2 y2 2 z 32 81 Mặt phẳng tiếp xúc (S) tại điểm P(-5;-4;6) là:

Trang 3

2.11

Câu 15: Một người gửi vào ngân hàng 200 triệu với lãi suất ba đầu 4% / năm và lãi hàng năm được nhập vào vốn Cứ sau một năm lãi suất tăng thêm 0,3% Hỏi sau 4 năm tổng số tiền người

đó nhận được gần nhất với giá trị nào sau đây?

A. 239,5 triệu B 238 triệu C 238.5 triêu D 239 triệu

Câu 16: Có bao nhiêu giá trị thỏa mãn đồ thị hàm số m y 2x 3 có đúng hai đường tiệm

Câu 17: Cho hàm số f x ax3bx2cx d có đồ thị như hình vẽ dưới đây

Số nghiệm của phương trình f x  1 0 là

Trang 4

Câu 20: Trong không gian Oxyz, cho điểm B(4;2;-3) và mặt phẳng  Q : 2 x4y z  7 0.Gọi B là điểm đối xứng với B qua mặt phẳng  Q Tính khoẳng cách từ B đến (Q).

21

6 13.13

10 13

.13

2 21.7

Câu 21: Gọi và z1 z2 3 4i là hai nghiệm của phương trình az2bz c 0 , ,a b c,a0 

Tính T2z1  z2

Câu 22: Với n là số nguyên dương thỏa mãn A n2C n n11210, hệ số của số hạng chứa x12

trong khai triển 5 23 bằng

n

x x

A. 59136 B 59130x12 C 59130 D 59136x12

Câu 23: Hỏi có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số

nghịch biến trên khoảng

Câu 25: Trong mặt phẳng Oxy, cho M 3;1 và N 3;3 Khẳng định nào sau đây là đúng?

A.MON60 0 B MON30 0 C MON120 0 D MON150 0

Câu 26: Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S) có phương trình

Trang 5

Câu 27: Từ phương trình 1 5 sinx cosx   sin2x 1 5 0 ta tìm được sin có

2.2

Câu 28: Cho các số phức z thỏa mãn z i 5 Biết rằng tập hợp điểm biểu diễn số phức

là đường tròn Tính bán kính của đường tròn đó

1

w iz  i

Câu 29: Cho hàm số y f x   liên tục và dương trên  , hình phẳng giới hạn bởi các đường

trục hoành, có diện tích bằng 5 Tính tích phân

7.20

3.10

Câu 31: Cho hàm số y f x   liên tục, có đạo hàm trên đoạn  a b; và đồ thị hàm số f x  trên

là đường cong như hình vẽ Khi đó, mệnh đề nào sau đây đúng?

Trang 6

Câu 32: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, gọi (H) là tập hợp điểm biểu diễn số phức

thỏa mãn Tính diện tích của hình (H)

1 3 2

w  i zz 1 2

Câu 33: Cho (H) là hình phẳng giới hạn bởi các đường

(phần tô màu) Tính diện tích

12

8.3

Câu 34: Cho các số thực a,b,c thỏa mãn c2 a 18 và lim 2 2 Tính

Câu 36: Cho hàm số y  x3 3x23m21x3m21 Có bao nhiêu giá trị nguyên của m

để đồ thị hàm số có điểm cực đại và điểm cực tiểu nằm bên trái đường thẳng x2

Trang 7

nhu cầu trên, nếu lãi suất không thay đổi trong thời gian người đó gửi tiền (giá trị gần đúng làm tròn đến hàng nghìn)?

3.5

2.3

Câu 41: Hàm số f x  liên tục trên [1;2018] và

Câu 42: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang

cân, AD2AB2CD2 a Hai mặt phẳng (SAB) và (SAD)

cùng vuông góc với mặt phẳng (ABCD) Gọi M, N lần lượt

là trung điểm của SB và CD (tham khảo hình vẽ bên) Tính

sin góc giữa MN và (SAC), biết thể tích khối chóp S.ABCD

20

3 510

Câu 43: Cho hàm số y f x   xác định và liên tục trên [0;2] thỏa mãn

Trang 8

A. 12 B C D

5

Câu 45: Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để phương trình e3x2e2xln3e xln9 m 0 có

3 nghiệm phân biệt thuộc khoảng ln2;?

Câu 46: Cắt một khối nón tròn xoay có thể tích V thành hai

phần bằng một mặt phẳng (P) song song với đáy (như hình

vẽ) Tính thể tích khối nón cụt tạo thành, biết mặt phẳng (P)

đi qua trung điểm của đường cao SO

8

.8

V

Câu 47: Trong không gian tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(2;1;3), B(6;5;5) Gọi (S) là mặt cầu có đường kính AB Mặt phẳng (P) vuông góc với đoạn AB tại H sao cho khối nón đỉnh A và đáy là hình tròn tâm H (giao của mặt cầu (S) và mặt phẳng (P) có thể tích lớn nhất, biết rằng

94

125.646

170.646

175.646

Trang 9

Câu 49: Cho hàm số f x  có đạo hàm liên tục trên đoạn [0;1], f x  và f x  đều nhận giá trị

dương trên đoạn [0;1] và thỏa mãn   1     2 1    

17.2

19.2

Câu 50: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, mặt bên SAB là tam giác đều, mặt bên SCD là tam giác vuông cân tại S Gọi M là điểm thuộc đường thẳng CD sao cho

BM vuống góc với SA Tính thể tích V của khối chóp S.BDM?

Trang 10

ĐÁP ÁN

HƯỚNG DẪN GIẢI Câu 1: Chọn D.

Dựa vào bảng biến thiên ta thấy

+) Giá trị lớn nhất của hàm số y f x   trên tập bằng -1.

+) Hàm số giảm trên các khoảng (-1;0) và 1;

+) Đồ thị hàm số y f x  không có đường tiệm cận

+) Giá trị cực tiểu của hàm số y f x   trên tập bằng -1 Chọn D.

Trang 11

Dựa vào đáp án ta thấy, với 0  a b 1

+) loga bloga a 1 A sai

+) logb alogb b 1 B sai

+) loga bloga alogb aC sai, D đúng

Trang 12

a a

a

x x

Số cách chọn ngẫu nhiên 2 quả cầu từ hộp 11 quả là C112 cách

Số cách chọn để lấy được 2 quả đều màu xanh là 5.4 = 20 cách

Suy ra xác suất cần tính bằng 2

11

20 4

.11

Câu 15: Chọn B.

Số tiền nhận được bằng 200(1 + 4%)(1 + 4,3%)(1 + 4,6%)(1+ 4,6%) = 238 triệu

Câu 16: Chọn A.

Trang 13

Hàm số có tiệm cận ngang là y = 0 Để hàm số có hai đường tiệm cận thì hàm số có 1 tiệm cận đứng Do đó x2  x m 0 có nghiệm x   3 m 12.

Câu 17: Chọn B.

Ta có f x   1 0 f x  1 Só nghiệm của phương trình là số giao điểm của đồ thị hàm số

và đường thẳng y = -1 nên số nghiệm của phương trình là 3

Trang 14

m m

Mặt cầu (S) có tâm I(1;-3;-4), bán kính R = 25

Gọi d là đường thẳng qua I vuông góc với   : 1 3 4

Trang 16

Do đó ta có      

2

; 2

Trang 17

Giả thiết bài toán thỏa mãn khi 1 2 1 1

m

m m

Trong đó T = 50.000.000 là số tiền cả gốc lẫn lãi

A là số tiền ban đầu người đó cần gửi

r = 0,55% / tháng là lãi suất và n = 23 tháng là số kỳ hạn người đó gửi

1 n 44.074.000

T A

Trang 18

Gọi B9; 1; 6   là điểm đối xứng của B qua mặt phẳng (Oxy)

Ta có: MA MB MA MB    AB, dấu bằng xảy ra M AB Oxy

Phương trình đường thẳng AB là: 6 5 3 Suy ra

Gọi A là biến cố; “Lấy được số lẻ từ tập S”

Gọi abc là số lẻ được lập từ 5 số trên, khi đó c có 2 cách chọn, a, b có lần lượt 4 và 3 cách chọn

Suy ra  A 2.4.3 12 suy ra 3

5

12 2

.5

A

p A

Gọi P, Q lần lượt là trung điểm của AB, BC SAC / / MPQ

Suy ra MN SAC; MN MPQ; MN NH; MNH với H là hình chiếu của N trên PQ

SA MP/ / MPABCD MPN vuông tại P

Trang 19

Ta có u n1u n 4 u n là cấp số cộng với công sai d = 4.

Đặt te u16 e4u1 0, khi đó giả thiết trở thành t24t  0 t 0

Trang 20

Suy ra PT có 3 nghiệm khi 0   m 4 có 3 giá trị nguyên của tham số m

Câu 46: Chọn A.

Gọi R, h lần lượt là chiều cao của khối nón

Xét khối nón cụt gồm hai đáy, trong đó bán kính đáy trên là 1

Trang 21

Ta có AB4;4;2  Mặt cầu (S) đường kính AB có tâm I(4;3;4) và bán kính 1 Gọi

3.2

Khi m = -21 ta có phương trình mặt phẳng  P 2x2y z 21 0 lúc này I và B nằm khác phía so với mặt phẳng (P) AH d A P  ;  3 nên nhận

Gọi A là biến cố: “trong 5 tấm được chọn có 3 tấm thẻ mang số lẻ, 2 tấm thẻ mang số chẵn trong

đó có ít nhất một tấm thẻ mang số chia hết cho 4”

Chọn 5 tấm sao cho có 3 tấm thẻ mang số lẻ, 2 tấm thẻ mang số chẵn có: C C10 103 2

Chọn 5 tấm được chọn có 3 tấm thẻ mang số lẻ, 2 tấm thẻ mang số chẵn trong đó không có tấm nào mang số chia hết cho 4 có: C C10 53 2

Trang 22

Vậy  A C C10 103 2 C C10 53 24200 Xác suất cần tìm là:   5

20

4200 175

.646

Ngày đăng: 27/12/2018, 12:53

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm