Hàm số có hai điểm cực trị B.. Hàm số có giá trị nhỏ nhất bằng 0 và giá trị lớn nhất bằng 1 C.. Hàm số đạt cực tiểu tại x0 và đạt cực đại tại x1 Câu 20: Tính thể tích V của khối lăng t
Trang 1LỜI GIẢI CHI TIẾT ĐỀ THAM KHẢO SỐ 2 (Gồm 50 câu hỏi trắc nghiệm, thời gian làm bài: 90 phút)
Câu 1: lim 2 8 bằng
2
x
x x
Câu 2: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho elíp E có phương trình chính tắc là
Tiêu cự của là
1
25 9
Câu 3: Điểm M trong hình vẽ bên là điểm biểu diễn số phức:
A z 4 2i
B z 2 4i
C z 4 2i
D z 2 4i
Câu 4: Tính đạo hàm của hàm số y e cos x2
A y' 2 x e2sinx B y' sin 2 x ecosx2 C y' 2cos x esinx2 D y'esinx2
Câu 5: Cho hình chóp tứ giác đều có cạnh đáy bằng a và cạnh bên bằng 6 Thể tích khối
2
a
chóp đã cho là
3
3
3
a
Câu 6: Thể tích khối hộp chữ nhật ABCD A B C D ' ' ' ' có các cạnh AB3,AD4,AA' 5 là
A V 30 B V 60 C V 10 D V 20
Câu 7: Thể tích của khối nón có chiều cao h6 và bán kính đáy R4 bằng bao nhiêu?
A V 32 B V 96 C V 16 D V 48
Câu 8: Trong không gian Oxyz, cho A1;0;1 và B1; 1; 2 Tọa độ vectơ AB là
A 2; 1;1 B 0; 1; 1 C 2;1; 1 D 0; 1;3
Câu 9: Cho 1 a 0,x0 Khẳng định nào dưới đây đúng?
Trang 2A loga x4 4loga x B 4 1
4
a x a x
C loga x4 4loga x D loga x4 log 4a x
Câu 10: Tìm tập nghiệm của bất phương trình 2
log x 2x log x 4
A S B S ;0 2;
C S 4; 1 4; D S ; 1 4;
Câu 11: Tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y x 42mx23 có 3 cực trị là
A m0 B m0 C m0 D m0
Câu 12: Cho sin 3 ( ) Tính
5
90 180 cot
4
3
3
4
Câu 13: Cho H là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y x, trục hoành và đường thẳng x9 Khi H quay quanh trục Ox tạo thành một khối tròn xoay có thể tích bằng
2
Câu 14: Số giao điểm của đồ thị hàm số yx1 x22x3 với trục hoành là
Câu 15: Cho tam giác ABC, có độ dài ba cạnh là BC a AC b AB c , , Gọi m a là độ dài
đường trung tuyến kẻ từ đỉnh A, R là bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác và S là diện tích
tam giác đó Mệnh đề nào sau đây sai?
a
2 cos
a b c bc A
4
abc
S
R
sin sin sin
R
Câu 16: Số điểm cực trị của hàm số f x 2017x42018x22019 là
Câu 17: Tam thức f x x22m1x m 23m4 không âm với mọi giá trị của x khi
A m3 B m3 C m 3 D m3
Trang 3Câu 18: Có bao nhiêu số tự nhiên có 2 chữ số mà cả hai chữ số đều lẻ?
Câu 19: Cho hàm số y f x liên tục trên và có bảng biến thiên như hình dưới.
'
Khẳng định nào sau đây đúng?
A Hàm số có hai điểm cực trị
B Hàm số có giá trị nhỏ nhất bằng 0 và giá trị lớn nhất bằng 1
C Hàm số có giá trị cực đại bằng 0
D Hàm số đạt cực tiểu tại x0 và đạt cực đại tại x1
Câu 20: Tính thể tích V của khối lăng trụ tam giác đều có cạnh đáy bằng a và tổng diện tích
các mặt bên bằng 3a2
4
a
12
a
6
a
3
a
Câu 21: Cho hàm số y x3 3x22 có đồ thị C Phương trình tiếp tuyến của C mà có
hệ số góc lớn nhất là
A y 3x 1 B y 3x 1 C y3x1 D y3x1
Câu 22: Các giá trị m để hàm số y mx 3x23mx25 có cực trị là
3 3
1 1
;
3 3
m
Câu 23: Cho hàm số f x có và Khẳng định nào sau đây là
3
lim
x f x
x f x
khẳng định đúng?
A Đồ thị hàm số đã cho có tiệm cận đứng x3 và tiệm cận ngang y2
B Đồ thị hàm số đã cho không có tiệm cận ngang
C Đồ thị hàm số đã cho có đúng một tiệm cận
D Đồ thị hàm số đã cho có tiệm cận đứng x2 và tiệm cận ngang y3
Trang 4Câu 24: Cho logba 1 0, khi đó khẳng định nào sau đây đúng?
A b1a0 B a b 1 C a b 1 D a b 1 0
Câu 25: Biết rằng 3x3x 4 Tính giá trị của biểu thức 27 3 3 10?
x x
x x
T
4
Câu 26: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông
cạnh a có SAABCD và SA a 2 Gọi M là trung điểm
SB (tham khảo hình vẽ bên) Tính tan của góc giữa đường
thẳng DM và ABCD
5
2 5
5
10 5
Câu 27: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, mặt cầu
và mặt phẳng cắt nhau theo một
S x: 2y2z22x4y20 0 :x2y2x 7 0
đường tròn có chu vi bằng
Câu 28: Tổng tất cả các nghiệm của phương trình 9x2016.3x2018 0 bằng:
A log 10083 B log 10093 C log 20163 D log 20183
Câu 29: Với các số nguyên dương n thỏa mãn C n2 n 27, trong khai triển 22 số
n x x
hạng không chứa x là:
Câu 30: Cho 1 Tích phân bằng:
0
2018
f x dx
0
sin 2 cos 2
Câu 31: Biết hàm số yx m x n x p không có cực trị Giá trị nhỏ nhất của
?
F m n p
Trang 5Câu 32: Cho H là hình phẳng được tô đậm trong hình vẽ và được giới hạn bởi các đường
có phương trình 10 2 1 Diện tích của bằng
,
3
khi khi
y x x y
2
13 2
11 6
14 3
Câu 33: Một lớp có 35 đoàn viên, trong đó có 15 nam và 20 nữ Chọn ngẫu nhiên 3 đoàn viên
để tham dự hội trại ngày 26 tháng 3 Tính xác suất để trong 3 đoàn viên được chọn có cả nam
và nữ
119
90 119
125 7854
30 119
Câu 34: Có bao nhiêu số nguyên m để hàm số y x 33x2mx4 có hai điểm cực trị thuộc khoảng 3;3?
Câu 35: Cho hình lập phương ABCD A B C D ' ' ' ' có O và O' lần lượt là tâm của hình vuông
ABCD và A B C D' ' ' ' Gọi là thể tích khối nón tròn xoay có đỉnh là trung điểm của V1 OO' và đáy là đường tròn ngoại tiếp hình vuông A B C D' ' ' ', V2 là thể tích khối trụ tròn xoay có hai
đáy là hai đường tròn nội tiếp hình vuông ABCD và A B C D' ' ' ' Tỉ số thể tích 1 là
2
V V
2
3 4
1 4
1 3
Câu 36: Cho 2 Tích phân bằng:
0
1 2 x f x dx' 3f 2 f 0 2016
0
2
f x dx
Câu 37: Cho hàm số y f x xác định trên và có đồ thị của hàm số f x' và các khẳng định sau:
Trang 6(1) Hàm số y f x đồng biến trên khoảng 1;
(2) Hàm số y f x nghịch biến trên khoảng ; 2
(3) Hàm số y f x nghịch biến trên khoảng 2;1
(4) Hàm số y f x 2 đồng biến trên khoảng 1;0
(5) Hàm số y f x 2 nghịch biến trên khoảng 1; 2
Số khẳng định đúng là
Câu 38: Cho số phức z thỏa mãn z 1 i 1, số phức w thỏa mãn w 2 3i 2 Tính giá trị nhỏ nhất của z w
A 13 3 B 17 3 C 17 3 D 13 3
Câu 39: Cho hàm số y f x có đạo hàm liên tục trên , thỏa mãn
Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm có
hoành độ bằng 1 là:
A y2x2 B y4x6 C y2x6 D y4x2
Câu 40: Cho 2 cấp số cộng u n :1;6;11; và v n : 4;7;10; Mỗi cấp cộng có 2018 số Hỏi
có bao nhiêu số có mặt trong cả hai dãy số trên?
Câu 41: Trong mặt phẳng Oxy, chọn ngẫu nhiên một điểm thuộc tập
Nếu các điểm đều có cùng xác suất được chọn như nhau,
hãy tính xác suất để chọn được một điểm mà khoảng cách đến gốc tọa độ không vượt quá 2
Câu 42: Trong tất cả các cặp x y; thỏa mãn logx2 y2 22x4y61, tìm m để tồn tại duy
nhất cặp x y; sao cho x2y22x2y 2 m 0
A 13 3 và 13 3 B 13 3
13 3
Trang 7Câu 43: Trong tập các số phức, cho phương trình 2 2 (1) Gọi là
một giá trị của m để phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt z z1, 2 thỏa mãn z1 z2 Hỏi trong đoạn 0; 2018 có bao nhiêu giá trị nguyên của m0?
Câu 44: Gọi z z1, 2 là hai trong các số phức thỏa mãn z 1 2i 5 và z1z2 8 Tìm môđun của số phức w z 1 z2 2 4i?
A w 6 B w 16 C w 10 D w 13
Câu 45: Cho hàm số y f x liên tục trên thỏa mãn 2 Tích phân
bằng:
2
0
f x dx
2
4
2
2
Câu 46: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A1; 1;1 , đường thẳng
và mặt phẳng Gọi là mặt phẳng chứa và
:
khoảng cách từ A đến Q lớn nhất Tính thể tích khối tứ diện tạo bởi Q và các trục tọa độ
, Oy, Oz.
Ox
36
1 6
1 18
1 2
Câu 47: Có bao nhiêu giá trị thực của m để phương trình
có đúng bốn nghiệm thực phân biệt thuộc đoạn
sinx1 2cos 2x2m1 cos x m 0
?
0; 2
Câu 48: Tứ diện ABCD có AB AC 2,BC2,DB DC 3 Góc giữa hai mặt phẳng
và bằng 45° Hình chiếu H của A trên mặt và D nằm về hai phía BC
Tính diện tích mặt cầu ngoại tiếp tứ diện ABCD?
16
8
4
Trang 8Câu 49: Cho hàm số v x liên tục trên đoạn 0;5 và có bảng biến thiên như hình vẽ Có bao
nhiêu giá trị nguyên của m để phương trình 3x 10 2 x m v x có nghiệm trên đoạn
?
0;5
Câu 50: Cho số phức z thỏa mãn z z z z z2 Giá trị lớn nhất của biểu thức
bằng
5 2
P z i
A 2 5 3 B 2 3 5 C 5 2 3 D 5 3 2
Trang 9ĐÁP ÁN
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Chọn D.
8 2
2
x
x
Câu 2: Chọn A.
3
25 9
a
x y
b
F F1 22c8
Câu 3: Chọn B.
Tọa độ điểm M là M 2; 4 z 2 4i
Câu 4: Chọn B.
Câu 5: Chọn C.
Giả sử hình chóp S.ABCD, gọi H là giao điểm của AC và BD SH ABCD
2
a
.
S ABCD ABCD
a
Câu 6: Chọn B.
Ta có V AB AD AA ' 3.4.5 60
Trang 10Câu 7: Chọn A.
.4 6 32
Câu 8: Chọn A.
Ta có AB2; 1;1
Câu 9: Chọn C.
Ta có loga x4 4loga x
Câu 10: Chọn C.
2 2
2
4
x
x
Câu 11: Chọn C.
Ta có 3 nên để hàm số có 3 cực trị thì
2
0 ' 4 4 ; ' 0 x
y x mx y
x m
Câu 12: Chọn C.
Ta có: sin 390 180 cos 0 cot 0
5
2
Câu 13: Chọn D.
Phương trình hoành độ giao điểm x 0 x 0
2
2 0
81
Câu 14: Chọn B.
Phương trình hoành độ giao điểm 2 1
3
x
x
Câu 15: Chọn B.
Ta có: a2 b2 c2 2 cosbc A Mệnh đề sai là B
Câu 16: Chọn C.
Ta có ab2017.2018 0 1 cực trị
Trang 11Câu 17: Chọn D.
Ta có: f x x22m1x m 23m 4 0 x
2 2
1 0
a
Câu 18: Chọn A.
Gọi số đó là a a1 2 Chọn có 5 cách chọn, chọn a1 a2 có 5 cách chọn có 5.5 25 số thỏa mãn
Câu 19: Chọn A.
Ta có hàm số có hai điểm cực trị là x 1 và x0
Hàm số không có giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất trên
Giá trị cực đại của hàm số bằng 1
Hàm số đạt cực tiểu tại x 1, đạt cực đại tại x0
Câu 20: Chọn A.
2
3 2
3
4
4
d
a
V
ha a h a
Câu 21: Chọn C.
Câu 22: Chọn B.
Ta có y' 3 mx22x3m
2
0 0
0 0
' 1 9 0
m m
m
m m
Câu 23: Chọn A.
3
x
x
Câu 24: Chọn A.
Trang 12Điều kiện
1 1 0
a
b
b
+) TH1 b1 thì logba 1 0 a 1 1 a 0
Kết hợp với điều kiện a 1 a 0 b1a0
+) TH2 0 b 1 thì logba 1 0 a 1 1 a 0
Kết hợp với điều kiện a 1 1 a 0 b1a0
Câu 25: Chọn B.
Ta có: 33 2 3 3 2 10 Do nên
x x
x x
x x
3x3x 163 x 2 3 x 163 x3 x14
3x3x 3x3x3.3 3x x 3x3x 3x3x3.43x3x 4 12 52
(Chú ý: 3 3 3 ) Suy ra
3
14
Câu 26: Chọn D.
Kí hiệu các điểm như hình vẽ với
2
a
; ;
MDN
DN
2
;
2
a
2
5
MN
DN
Câu 27: Chọn A.
Ta có 2 2 2
+) , 1 2.2 2.0 72 2 2 4
1 2 2
d I
Trang 13+) S và cắt nhau theo một đường tròn có bán kính bằng 2 2
r R d I +) Chu vi đường tròn 2 r6
Câu 28: Chọn D.
t t t x x t t t t
Câu 29: Chọn D.
Điều kiện n2,n
+)
n
n n n
n
Số hạng không chứa x thì 9 3 k 0 k 3 số hạng không chứa x là 3 3
9
2 C 672
Câu 30: Chọn D.
Xét tích phân 4
0
sin 2 cos 2
Đặt tsin 2xdt2cos 2xdx, đổi cận:
1 4
Khi đó 4 1 1 (tích phân không phụ thuộc vào biến)
1 sin 2 cos 2
dt
0
2018
2
Câu 31: Chọn A.
Hàm số không có cực trị Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại điểm duy nhất m n p
min
F m n p m m m m m F
Câu 32: Chọn B.
Dựa vào hình vẽ ta có:
2
S x x x dx x x x dx
Trang 14Câu 33: Chọn B.
Chọn ngẫu nhiên 3 đoàn viên có: 3 cách chọn
35
C Gọi A là biến cố: “Trong 3 đoàn viên có cả nam và nữ”.
TH1: 3 đoàn viên có 2 nam và 1 nữ có: 2 1 cách chọn
15 20
C C
TH2: 3 đoàn viên có 1 nam và 2 nữ có: 1 2 cách chọn
15 20
C C
15 20 15 20 4950
A C C C C
Xác suất cần tìm là: 3
35
4950 90
119
P A
C
Câu 34: Chọn B.
YCBT y' 0 có hai nghiệm phân biệt x x1, 2 3;3
có hai nghiệm phân biệt
2
3x 6x m 0
có hai nghiệm phân biệt
2
Xét hàm số f x 3x26 ; 'x f x 6x 6 0 x 1
Bảng biến thiên:
'
3
Dựa vào bảng biến thiên ta có 3 m 9 m 2; 1;0; ;8
Câu 35: Chọn D.
Đặt cạnh của hình lập phương là a.
Khối nón tròn xoay có đỉnh là trung điểm của OO' và đá là đường tròn ngoại tiếp hình vuông
' ' ' '
A B C D
2
a
2
a
1
1
a
Trang 15Khối trụ tròn xoay có hai đáy là hai đường tròn nội tiếp hình vuông ABCD và A B C D' ' ' ' có chiều cao h a bán kính đáy 2 3 Do đó
1
2
1 3
V
Câu 36: Chọn B.
Xét tích phân 2
0
1 2 '
I x f x dx
Đặt
2 0
'
dv f x dx v f x
2016 2016 2 f x dx f x dx2016
Xét 1 , đặt , đổi cận suy ra
0
2
J f x dx t2xdt2dx
1
2 2
dt
J f t f x dx
Câu 37: Chọn B.
Dựa vào đồ thị hàm số y f x' ta có: ' 0 2
1
x
f x
x
Do đó hàm số y f x đồng biến trên các khoảng ; 2 và 1;
Hàm số y f x nghịch biến trên khoảng 2;1
Giả sử 2
Xét hàm số 2 2 2 2 2 2 1
x
x
Do đó hàm số y f x 2 đồng biến trên khoảng 1;0 và 1;
Suy ra có 3 khẳng định đúng là 1, 3 và 4
Câu 38: Chọn B.
Theo bài ra ta có
Trang 16 z 1 i 1 Tập hợp biểu diễn số phức z là đường tròn C1 có tâm I1 1;1 và bán kính
R
w 2 3i 2 w 2 3i 2 Tập hợp biểu diễn số phức w là đường tròn C2 có tâm
và bán kính
2 2; 3
Do I I1 2 R1R2 nên hai đường tròn không cắt nhau
Khi đó z w MN z wmin MNmin I I1 2R1R2 17 3
Câu 39: Chọn D.
Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y f x tại điểm x1 là
' 1 1 1
y f x f
Ta có 2f 2x f 1 2 x12x2 Thay 2x bởi 1 2x ta được
2
2
2
Vậy phương trình tiếp tuyến cần tìm là y4x2
Câu 40: Chọn C.
Ta có: u n u1 n1d 1 n1 5 5 n4
m
v v m d m m
Xét phương trình nghiệm nguyên: 5n 4 3m 1 5n 5 3m (m n; ;1m n, 2018)
Do , ;1 , 2018 1 5 2018 1 403 có 403 giá trị nên có
1 3 1 2018
k
k
403 số có mặt trong cả hai dãy số trên
Câu 41: Chọn B.
Chọn bất kỳ 1 điểm bất kỳ a b; có 9.9 81 cách chọn
Điểm mà khoảng cách đến gốc tọa độ không vượt quá 2 khi a2b2 4
TH1: Với a 0 b 2 b có 5 cách chọn
TH2: Với a 1 b 3 3 có 3 cách chọn
Trang 17TH3: Với a 2 b 0 có 1 cách chọn.
Vậy có 5 2.3 2 13 điểm thỏa mãn khoảng cách đến gốc tọa độ không vượt quá 2 Vậy 13
81
Câu 42: Chọn C.
x y x y m x y m C2
Yêu cầu bài toán C1 , C2 tiếp xúc nhau 2
Câu 43: Chọn C.
Để (*) có 2 nghiệm phân biệt thỏa mãn 2
4
0
m
m
Kết hợp với m0; 2018 và m m0 5;6;7; ; 2018
Câu 44: Chọn A.
2
1 2 5
1 2 5
z1z2 z1 1 2i z2 1 2i 8
5 8
u u
u u
w z i z i u u u u u u
Câu 45: Chọn B.
Ta có 2 2 2 2 2 (*)
f x f x x e f x dx f x dxx e dx
Lại có 2 2 2 2 , với
f x dx f x d x f t dt f x dx
Khi đó 2 2 2 2 2 2 4
2
f x dx x e dx e d x f x dx
Câu 46: Chọn A.
Gọi H là hình chiếu của A lên Q và K là hình chiếu của A lên thì d A Q ; AK
Dấu bằng xảy ra H K
Trang 18Gọi H1 2 ; ; 1 t t t AH2 ;t t 1; 2 t
AH u t t t t AH u
Khi đó n Q u AH và qua điểm
Q 1;0; 1 Q : 2x y 3z 1 0 cắt các trục tọa độ tại các điểm
OABC
Câu 47: Chọn C.
Ta có: sin 1 2 , phương trình này có 1 nghiệm thuộc đoạn là
2
2
x
Lại có: 2cos2x2m1 cos x m 0 2cosx1 cos x m 0
cosx m2cosx 1 0
Xét PT: 2cosx1 có 2 nghiệm ; trên đoạn
Để PT có đúng 4 nghiệm phân biệt khi:
+) cos x m có duy nhất 1 nghiệm khác ; ; 5 khi đó
1
m
+) cos x m có 2 nghiệm trong đó có 1 nghiệm trùng với 1 trong 3 nghiệm
5
Suy ra m0 Kết hợp 2 trường hợp suy ra có 2 giá trị của m.
Câu 48: Chọn C.
Gọi M là trung điểm BCDM BC
mà AH BCDHDM
Tam giác ABC, có AB2AC2 BC2
vuông cân
ABC
Ta có ABC ; BCDAM MH; AMH 45
2 2 2
AM
AH