1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Hàm số trắc nghiệm nâng cao 5 sự TƯƠNG GIAO file word image marked

32 68 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 32
Dung lượng 920,7 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+Nếu AB nhỏ nhất thì nhỏ nhất.Ta có thể xét bài tập sau đây: Câu 7: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho đồ thị của hàm số 1  và đường Để đường thẳng d luôn cắt H tại hai

Trang 1

Bước 2: Phương trình hoành độ giao điểm và đưa về dạng: f x m , g x m , F x m , 0

Sử dụng biệt thức , hoặc đưa về phương trình tích hoặc dùng đồ thị để biện luận số giao điểm của 

hai hàm số

Bước 3: Dựa theo yêu cầu của đề bài mà ta sử dụng các công thức biến đổi của hình học phẳng như:

vectơ, tích vô hướng, khoảng cách, hình chiếu, điểm đối xứng,…

Bước 4: Giải và kết luận giá trị của tham só m.

B – BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

Trang 2

C – HƯỚNG DẪN GIẢI

I - SỰ TƯƠNG GIAO BẰNG SỐ NGHIỆM CỦA PHƯƠNG TRÌNH

Câu 1: Biết rằng đồ thị của hàm số y P x  x32x25x2 cắt trục hoành tại ba điểm phân

biệt lần lượt có hoành độ là x x x1, ,2 3 Khi đó giá trị của biểu thức

Câu 2: Biết đồ thị hàm số f x a x3bx2 cx d cắt trục hoành tại ba điểm phân biệt có hoành

độ lần lượt là x x x1, , 2 3 Tính giá trị của biểu thức

Trang 3

Vậy đồ thị hàm số y x 3ax2bx c và trục Oxcó 3 điểm chung.

Câu 4: Biết đường thẳng y3m1x6m3 cắt đồ thị hàm số y x 33x21 tại ba điểm phân

biệt sao cho một giao điểm cách đều hai giao điểm còn lại Khi đó thuộc khoảng nào dưới m

đây?

2

3( ; 2)2

Trang 4

Giả sử phương trình x33x23m1x6m 2 0có ba nghiệm x x x1, ,2 3thỏa mãn

Trang 5

Thei viet ta có: 1 2  

1 2

4 3

Trang 6

+Nếu AB nhỏ nhất thì nhỏ nhất.

Ta có thể xét bài tập sau đây:

Câu 7: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho đồ thị của hàm số 1  và đường

Để đường thẳng d luôn cắt (H) tại hai điểm phân biệt thì phương trình hoành độ giao điểm

có hai nghiệm phân biệt với mọi m và

121

x

x m x

Trang 7

A m4 B m3 C m0 D 10.

2

m m

Chọn D

Câu 9: Tìm tất cả các giá trị thực của m để đường thẳng y x m   cắt đồ thị hàm số 1 2 1

1

x y x

Trang 8

Kết hợp với điều kiện  * ta được m 4 10.

Câu 10: Tìm tất cả các giá trị thực của a và b sao cho đồ thị của hàm số 1  và đường thẳng

a b

a b

a b

A B I

Trang 9

(d) cắt đồ thị hàm số (C ) tại A, B khi và chỉ khi pt (1) có 2 nghiệm phân biệt khác 1, nên:

m m

Thay (3) vào (2) ta được: m26m    4 0 m 3 5

Vậy với m 3 5 thỏa mãn ycbt

Chọn A

Câu 12: Cho hàm số 2 1 có đồ thị và điểm Tìm các giá trị của tham số để

1

x y x

Khi đó ta có:  2

1 2

2

ABxx

Trang 10

 có đồ thi ( )C điểm ( 5;5)A  Tìm m để đường thẳng y   x m

cắt đồ thị ( )C tại hai điểm phân biệt MN sao cho tứ giác OAMN là hình bình hành ( O

Trang 11

điểm A B, phân biệt  m 0

Ta có A x 1;3x13m B x , 2;3x23m với x x1, 2 là 2 nghiệm của (*) Kẻ đường cao OH

Khi đó: A x k 1; x12k1 , B x k2; x22k1 với x x1, 2 là nghiệm của (1)

Theo định lý Viet tao có 1 2

Trang 12

 ( )C Tìm m để đường thẳng d y mx m:   1 cắt ( )C tại hai điểm

phân biệt ,M N sao cho AM2AN2 đạt giá trị nhỏ nhất với A( 1;1)

Trang 13

Gọi I là trung điểm của MN I(1; 1) cố định.

Chọn C

Câu 18: Tìm tất cả các giá trị thực của m sao cho đồ thị của hàm số

và đường thẳng tại 3 điểm phân biệt

m m

m m

m m

Trang 14

Vậy 0 thỏa ycbt.

3

m m

Câu 19: Cho hàm số y = x3 + 2mx2 + (m + 3)x + 4 (m là tham số) có đồ thị là (C m ), đường thẳng d có

phương trình y = x + 4 và điểm K(1; 3) Tìm các giá trị của tham số m để d cắt (C m) tại ba

điểm phân biệt A(0; 4), B, C sao cho tam giác KBC có diện tích bằng 8 2

Câu 20: Đường thẳng d y x:  4 cắt đồ thị hàm số y x 32mx2m3x4 tại 3 điểm phân

biệt A 0;4 ,B và sao cho diện tích tam giác C MBC bằng 4, với M 1;3 Tìm tất cả các giá trị của thỏa mãn yêu cầu bài toán.m

A m2 hoặc m3 B m 2 hoặc m3.C m3 D m 2 hoặc 3

Trang 15

Với x0, ta có giao điểm là A 0; 4

cắt tại 3 điểm phân biệt khi và chỉ khi phương trình (1) có 2 nghiệm phân biệt khác

Câu 21: Gọi (Cm) là độ thì hàm số y x 42x2 m 2017 Tìm m để (Cm) có đúng 3 điểm chung

phân biệt với trục hoành, ta có kết quả:

A m2017 B 2016 m 2017 C m2017 D m2017

Hướng dẫn giải:

- Phương pháp: Tìm m để phương trình ẩn x tham số m có n nghiệm phân biệt thuộc khoảng K

+ Cô lập m, đưa phương trình về dạng m = f(x)

+ Vẽ đồ thị (hoặc bảng biến thiên) của y=f(x) trên K

+ Biện luận để đường thẳng y = m cắt đồ thị hàm số y =f(x) tại n điểm phân biệt trên K

- Cách giải:  C m cắt Ox tại 3 điểm phân biệt  Phương trình

có 3 nghiệm phân biệt

xx  m  m x  x

Xét hàm số y x 42x22017 trên R

Trang 16

m m

m m

m m

m m

Câu 23: Cho hàm số y x 33mx2m3có đồ thị  C m và đường thẳng d y m x:  2 2m3 Biết rằng

là hai giá trị thực của m để đường thẳng d cắt đồ thị tại 3 điểm phân

Trang 17

Câu 24: Cho hàm số y x 32x2  1 m x m  có đồ thị  C Giá trị của m thì  C cắt trục

hoành tại 3 điểm phân biệt x x x1, ,2 3 sao cho x12x22x32 4 là

0

m m

014

m m

Câu 25: Cho hàm số y x 33mx2(3m1)x6m có đồ thị là( )C Tìm tất cả các giá trị thực của

tham số m để ( )C cắt trục hoành tại ba điểm phân biệt có hoành độ x x x1, ,2 3 thỏa mãn điều

1(3 1) 6 0 (*)

Trang 18

Câu 26: Cho hàm số y x 4 mx2m ( là tham số) có đồ thị m  C Biết rằng đồ thị  C cắt trục

hoành tại 4 điểm phân biệt có hoành độ x x x x1, , ,2 3 4 thỏa mãn khi

4 4 4 4

xxxx  Hỏi mệnh đề nào sau đây đúng?

Để (*) có 4 nghiệm phân biệt  f t 0 có 2 nghiệm dương phân biệt  m 4

Khi đó, gọi t t t1, 2 1t2 là hai nghiệm phân biệt của f t 0

Câu 27: Gọi là số thực dương sao cho đường thẳng m y m 1cắt đồ thị hàm số y x 43x22 tại

hai điểm A B, thỏa mãn tam giác OAB vuông tại ( là gốc tọa độ) Kết luận nào sau O O

PT hoành độ giao điểm là m 1 x43x2 2 t x 2    t2 3t m 3 0 1 

Hai đồ thị có giao điểm 2   1 có nghiệm trái dấu 2

Trang 19

Suy ra tọa độ hai điểm A B, là       1  

Câu 28: Cho hàm số y x 3 6x2 9x m có đồ thị (C), với m là tham số Giả sử đồ thị (C) cắt

trục hoành tại ba điểm phân biệt có hoành độ thỏa mãn x1  x2  x3.

Khẳng định nào sau đây là đúng?

A 1 x1 x2  3 x3 4 B 0  x1 1 x2  3 x34

C x1  0 1 x2  3 x3 4 D 1  x1 3 x2  4 x3

Hướng dẫn giải:

Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số y  x3 6x2 9x Dựa vào đồ thị ta tìm được   4 m 0

thì đồ thị hàm số y x 3 6x2 9x m cắt Ox tại 3 điểm phân biệt

Ta có y   0 1y 0; y   1 3y 0; y   3 4y 0 do đó 0  x1 1 x2  3 x34

Chọn B

Câu 29: Tìm tất cả các giá trị thực của m sao cho đồ thị của hàm số y x 33x29x m C  m cắt

trục hoành tại 3 điểm phân biệt với các hoành độ lập thành cấp số cộng

A m11 B m10 C m9 D m8

Hướng dẫn giải:

Pt hoành độ giao điểm: x33x29x m =0 * 

Giả sử  C m cắt trục Ox tại ba điểm phân biệt có hoành độ x x x x1, ,2 3 1x2 x3 thì

Trang 20

Chọn A

Câu 30: Đường thẳng d y x:  4 cắt đồ thị hàm số y x 32mx2m3x4 tại 3 điểm phân

biệt A 0;4 ,B và sao cho diện tích tam giác C MBC bằng 4, với M 1;3 Tìm tất cả các giá trị của thỏa mãn yêu cầu bài toán.m

Với x0, ta có giao điểm là A 0; 4

cắt tại 3 điểm phân biệt khi và chỉ khi phương trình (1) có 2 nghiệm phân biệt khác

Trang 21

Đối chiếu với điều kiện, loại đi giá trị m 2.

Câu 31: Cho hàm số y x 33x2 x 1 có đồ thị là  C Có bao nhiêu giá trị của tham số m để

đường thẳng ym2x3 tạo với đồ thị  C có hai phần diện tích khép kín bằng nhau?

Hướng dẫn giải:

Đồ thị hàm bậc ba y x 33x2 x 1 có tâm đối xứng I1; 2  (trong đó hoành độ điểm I

là nghiệm của phương trình y'' 0 )

Để bài toán được thỏa mãn thì trước hết đường thẳng d y: m2x3 phải đi qua

Câu 32: Cho hàm sốyf x( )x x( 21)(x24)(x29) Hỏi đồ thị hàm số yf x  cắt trục hoành

tại bao nhiêu điểm phân biệt?

Do phương trình g t 21t2140 147 0t  có hai nghiệm dương phân biệt và

nên có 3 nghiệm dương phân biệt

g    g t 0

Do đó f x 0có 6 nghiệm phân biệt

Trang 23

d f

Dựa vào bảng biến thiên suy ra phương trình | ( ) |f xm có bốn nghiệm phân biệt

khi và chỉ khi

12

Trang 24

phương trình f x  m 0 có 3 nghiệm phân biệt         1 m 2 2 m 1

Câu 35: Cho hàm số 3 3 2 Định để phương trình có đúng hai

22

77

2

1 2 2

; 22

1 2 222

m m

m m

2

y m m 

744

32

Trang 25

Câu 37: Cho hàm số yf x( ) xác định và liên tục trên đoạn 2;2 và có đồ thị là đường cong

trong hình vẽ bên dưới Xác định giá trị của tham số m để phương trình f x  m có số nghiệm thực nhiều nhất

Trang 26

A 3 B 6 C 4 D 5.

Hướng dẫn giải:

Chọn B

Dựa vào đồ thị ta có đồ thị của hàm số yf x( ) là:

Từ đồ thị ta thấy rằng, với m thỏa 0 m 2 thì phương trình f x  m có số nghiệm nhiều nhất là 6

Câu 38: Cho hàm số yf x( ) có đồ thị yf x( ) cắt trục

Ox tại ba điểm có hoành độ a b c  như hình vẽ

Mệnh đề nào dưới đây là đúng?

Trang 27

Do đó diện tích của hình phẳng giới hạn bởi các đường: là:

( )0

y f x y

1 ( )d ( )d

b a

S  f x x   f x x  f xf af b S1 0 f a  f b   1

Tương tự: diện tích của hình phẳng giới hạn bởi các đường: là:

( )0

y f x y

(có thể so sánh f a  với f b dựa vào dấu của f x( ) trên đoạn  a b; và so sánh f b 

với f c dựa vào dấu của f x( ) trên đoạn  b c; )

Từ (1), (2) và (3)

Chọn A

Câu 39: Gọi yf x  là hàm số của đồ thị trong hình bên Hỏi với những giá trị nào của số thực m

thì phương trình f x  m có đúng hai nghiệm phân biệt

x y

Trang 28

o Giữ nguyên đồ thị yf x  phía trên trục hoành.

o Lấy đối xứng phần đồ thị yf x  phía dưới trục hoành qua trục hoành ( bỏ phần dưới )

o Kết hợp hai phần ta được đồ thị hàm số yf x  như hình vẽ

x y

Phương trình f x  m là phương trình hoành độ giao điểm của đồ thị hàm số yf x 

và đường thẳng y m (cùng phương với trục hoành)

Dựa vào đồ thị, ta thấy để phương trình đã cho có đúng hai nghiệm phân biệt khi 0 1

5

m m

Câu 40: Hình bên là đồ thị của hàm số y2x33x2 Sử

dụng đồ thị đã cho tìm tất cả các giá trị thực của

Trang 29

Phương trình trở thành 2t33t2 m *  Đây là phương trình hoành độ giao điểm của đồ thị hàm số y2x33x2 (chỉ xét trong phần x 0;1 ) và đường thẳng y m (cùng phương với trục hoành).

Dựa vào đồ thị, ta thấy để phương trình đã cho có nghiệm khi và chỉ khi phương trình  *

có nghiệm thuộc đoạn  0;1   1 m 0

Chọn C

Câu 41: Cho hàm số yf x  liên tục trên và có đồ thị như hình vẽ dưới đây.

Khi đó, phương trình  2 1 có bao nhiêu nghiệm?

2

f x  

Hướng dẫn giải:

Trước tiên tịnh tiến đồ thị sang phải 2 đơn vị để được đồ thị hàm số yf x 2

Tiếp theo giữ phần đồ thị phía bên phải đường thẳng x2, xóa bỏ phần đồ thị phía bên trái đường thẳng x2

Cuối cùng lấy đối xứng phần đồ thị vừa giữ lại ở trên qua đường thẳng x2 Ta được toàn

bộ phần đồ thị của hàm số yf x 2  (hĩnh vẽ bên dưới)

Trang 30

Dựa vào đồ thị hàm số ta thấy phương trình  2 1 có 4 nghiệm phân biệt.

Hướng dẫn giải: Dựa vào đồ thị hàm số yf x , ta có nhận xét:

● Hàm số yf x  đổi dấu từ sang khi qua   x a

● Hàm số yf x  đổi dấu từ sang khi qua   x b

● Hàm số yf x  đổi dấu từ sang khi qua   x c

Từ đó ta có bảng biến thiên của hàm số yf x  như sau:

● Nếu f c 0 thì đồ thị hàm số yf x  cắt trục hoành tại hai điểm phân biệt

● Nếu f c 0 thì đồ thị hàm số yf x  cắt (tiếp xúc) trục hoành tại một điểm

● Nếu f c 0 thì đồ thị hàm số yf x  không cắt trục hoành

Vậy đồ thị hàm số yf x  cắt trục hoành tại nhiều nhất là hai điểm

Trang 31

Chọn C

Câu 43: Cho hàm số f x x33x22có đồ thị là đường cong

trong hình bên Hỏi phương trình

Đặt t x 33x2 2 f x , dựa vào đồ thị hàm số đã cho tìm ra các nghiệm t i

Xét các phương trình f x t i, số nghiệm của phương trình là số giao điểm của đồ thị hàm

số yf x và đường thẳng y tisong song với trục hoành

Với t  1 3 f t  1 3 3   Phương trình 3 có 3 nghiệm phân biệt

Vậy phương trình ban đầu có 7 nghiệm phân biệt

Chú ý và sai lầm: Sau khi đặt ẩn phụ và tìm ra được 3 nghiệm t, nhiều học sinh kết luận sai

lầm phương trình có 3 nghiệm phân biệt và chọn đáp án A Số nghiệm của phương trình là

số nghiệm x chứ không phải số nghiệm t

Câu 44: Gọi  H là hình phẳng giới hạn bởi parabol  P y: 8x x 2 và trục hoành Các đường

thẳng y a y b y c ,  ,  với 0   a b c 16 chia  H thành bốn phần có diện tích bằng nhau Giá trị của biểu thức   3  3 3 bằng:

16a  16b  16c

A 2048 B 3584 C 2816 D 3480

Hướng dẫn giải:

Trang 32

Ta có

công thức tính nhanh: “Nếu hai đồ thị cắt nhau có

phương trình hoành độ giao điểm ax2bx c 0 khi

đó diện tích hình phẳng giữa hai đồ thị đó là

 3 2

Δ6

S

3 0

Ngày đăng: 27/12/2018, 12:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w