1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

thuyết minh và tinh toán Đồ án môn học Công Nghệ Chế Tạo Máy

42 230 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 42
Dung lượng 4,15 MB
File đính kèm Bản vẽ tổng.rar (18 MB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

“Thiết kế quy trình công nghệ chế tạo Nắp (số 2) của van” Với sản lượng 40.000 chi tiết/năm, điều kiện sản xuất tự do. Dụa vào bản vẽ chi tiết ta thấy Nắp (số 2) của van là một chi tiết dạng hộp Nắp van là chi tiết quan trọng trong một sản phẩm có nắp. Nắp có nhiệm vụ gắn với Thân van (1) bằng bốm mối ghép vít cấy (12). Và ăn khớp với trục (3) bằng mối ghép ren nhiệm vụ dẫn hướng định hình hướng và bảo bệ trục (3) khỏi các tác nhận bên ngoài Phàn trên của Nắp còn được gắn với bộ phận chèn gồm chèn 3 và ống chèn (4) được lắm với hai mối ghép bulong (7) nhằm giúp cho bộ phận chèn và đệm (9) ngăn cho chất lỏng trong van rò ra ngoài. Điều kiện làm việc của Nắp (2) trong van : + Chịu được khá năng ăn mòn của chất lỏng. + Mối lắp ghép van với chi tiết khác đòi hỏi độ chính xác cao. + Bề mặt gia công có đồ bóng cao nhằm tạo hình và tính thẩm mỹ cho sản phẩm.

Trang 1

N i dung thuy t minh và tinh toán Đ án môn h c Công Ngh Ch T o Máy ết minh và tinh toán Đồ án môn học Công Nghệ Chế Tạo Máy ồ án môn học Công Nghệ Chế Tạo Máy ọc Công Nghệ Chế Tạo Máy ệ Chế Tạo Máy ết minh và tinh toán Đồ án môn học Công Nghệ Chế Tạo Máy ạo Máy

CH ƯƠNG I: PHÂN TÍCH CHỨC NĂNG LÀM VIỆC CỦA CHI TIẾT NG I: PHÂN TÍCH CH C NĂNG LÀM VI C C A CHI TI T ỨC NĂNG LÀM VIỆC CỦA CHI TIẾT ỆC CỦA CHI TIẾT ỦA CHI TIẾT ẾT

I Phân tích ch c năng l m vi c c a chi ti t ức năng lằm việc của chi tiết ằm việc của chi tiết ệc của chi tiết ủa chi tiết ết

Theo đ bài thi t k :ề bài thiết kế : ết kế : ết kế :

“Thi t k quy trình công ngh ch t o N p (s 2) c a van”ết kế : ết kế : ệ chế tạo Nắp (số 2) của van” ết kế : ạo Nắp (số 2) của van” ắp (số 2) của van” ố 2) của van” ủa van”

V i s n lới sản lượng 40.000 chi tiết/năm, điều kiện sản xuất tự do ản lượng 40.000 chi tiết/năm, điều kiện sản xuất tự do ượng 40.000 chi tiết/năm, điều kiện sản xuất tự do.ng 40.000 chi ti t/năm, đi u ki n s n xu t t do.ết kế : ề bài thiết kế : ệ chế tạo Nắp (số 2) của van” ản lượng 40.000 chi tiết/năm, điều kiện sản xuất tự do ất tự do ự do

D a vào b n vẽ chi ti t ta th y N p (s 2) c a van là m t chi ti tản lượng 40.000 chi tiết/năm, điều kiện sản xuất tự do ết kế : ất tự do ắp (số 2) của van” ố 2) của van” ủa van” ột chi tiết ết kế :

d ng h p ạo Nắp (số 2) của van” ột chi tiết

N p van là chi ti t quan tr ng trong m t s n ph m có n p N p có nhi mắp (số 2) của van” ết kế : ọng trong một sản phẩm có nắp Nắp có nhiệm ột chi tiết ản lượng 40.000 chi tiết/năm, điều kiện sản xuất tự do ẩm có nắp Nắp có nhiệm ắp (số 2) của van” ắp (số 2) của van” ệ chế tạo Nắp (số 2) của van”

v g n v i Thân van (1) b ng b m m i ghép vít c y (12) Và ăn kh p v iắp (số 2) của van” ới sản lượng 40.000 chi tiết/năm, điều kiện sản xuất tự do ằng bốm mối ghép vít cấy (12) Và ăn khớp với ố 2) của van” ố 2) của van” ất tự do ới sản lượng 40.000 chi tiết/năm, điều kiện sản xuất tự do ới sản lượng 40.000 chi tiết/năm, điều kiện sản xuất tự do

tr c (3) b ng m i ghép ren nhi m v d n hằng bốm mối ghép vít cấy (12) Và ăn khớp với ố 2) của van” ệ chế tạo Nắp (số 2) của van” ẫn hướng định hình hướng và bảo ưới sản lượng 40.000 chi tiết/năm, điều kiện sản xuất tự do.ng đ nh hình hịnh hình hướng và bảo ưới sản lượng 40.000 chi tiết/năm, điều kiện sản xuất tự do.ng và b oản lượng 40.000 chi tiết/năm, điều kiện sản xuất tự do

b tr c (3) kh i các tác nh n bên ngoài ệ chế tạo Nắp (số 2) của van” ỏi các tác nhận bên ngoài ận bên ngoài

Phàn trên c a N p còn đủa van” ắp (số 2) của van” ượng 40.000 chi tiết/năm, điều kiện sản xuất tự do ắp (số 2) của van”c g n v i b ph n chèn g m chèn 3 và ngới sản lượng 40.000 chi tiết/năm, điều kiện sản xuất tự do ột chi tiết ận bên ngoài ồm chèn 3 và ống ố 2) của van”chèn (4) đượng 40.000 chi tiết/năm, điều kiện sản xuất tự do ắp (số 2) của van”c l m v i hai m i ghép bulong (7) nh m giúp cho b ph n chènới sản lượng 40.000 chi tiết/năm, điều kiện sản xuất tự do ố 2) của van” ằng bốm mối ghép vít cấy (12) Và ăn khớp với ột chi tiết ận bên ngoài

và đ m (9) ngăn cho ch t l ng trong van rò ra ngoài.ệ chế tạo Nắp (số 2) của van” ất tự do ỏi các tác nhận bên ngoài

Đi u ki n làm vi c c a N p (2) trong van :ề bài thiết kế : ệ chế tạo Nắp (số 2) của van” ệ chế tạo Nắp (số 2) của van” ủa van” ắp (số 2) của van”

+ Ch u định hình hướng và bảo ượng 40.000 chi tiết/năm, điều kiện sản xuất tự do.c khá năng ăn mòn c a ch t l ng.ủa van” ất tự do ỏi các tác nhận bên ngoài

+ M i l p ghép van v i chi ti t khác đòi h i đ chính xác cao.ố 2) của van” ắp (số 2) của van” ới sản lượng 40.000 chi tiết/năm, điều kiện sản xuất tự do ết kế : ỏi các tác nhận bên ngoài ột chi tiết

+ B m t gia công có đ bóng cao nh m t o hình và tính th m mỹ choề bài thiết kế : ặt gia công có đồ bóng cao nhằm tạo hình và tính thẩm mỹ cho ồm chèn 3 và ống ằng bốm mối ghép vít cấy (12) Và ăn khớp với ạo Nắp (số 2) của van” ẩm có nắp Nắp có nhiệm

s n ph m.ản lượng 40.000 chi tiết/năm, điều kiện sản xuất tự do ẩm có nắp Nắp có nhiệm

Trang 2

II Phân tích công ngh trong k t c u c a chi ti t ệc của chi tiết ết ấu của chi tiết ủa chi tiết ết

B m t làm vi c ch y u c a N p là ề bài thiết kế : ặt gia công có đồ bóng cao nhằm tạo hình và tính thẩm mỹ cho ệ chế tạo Nắp (số 2) của van” ủa van” ết kế : ủa van” ắp (số 2) của van”

+ L Ø28 đượng 40.000 chi tiết/năm, điều kiện sản xuất tự do ắp (số 2) của van”c l p cùng c i S i gai đ ch ng th m nới sản lượng 40.000 chi tiết/năm, điều kiện sản xuất tự do ợng 40.000 chi tiết/năm, điều kiện sản xuất tự do ể chống thấm nước rò rỉ với độ nhám ố 2) của van” ất tự do ưới sản lượng 40.000 chi tiết/năm, điều kiện sản xuất tự do.c rò r v i đ nhámỉ với độ nhám ới sản lượng 40.000 chi tiết/năm, điều kiện sản xuất tự do ột chi tiết

b m t cao Ra1.25, ề bài thiết kế : ặt gia công có đồ bóng cao nhằm tạo hình và tính thẩm mỹ cho

+ L ren M20 đ l m ghép v i tr c (3), ể chống thấm nước rò rỉ với độ nhám ắp (số 2) của van” ới sản lượng 40.000 chi tiết/năm, điều kiện sản xuất tự do

+ B n l M10 đ l p v i thân van (1) b ng m i ghép vít c y ố 2) của van” ể chống thấm nước rò rỉ với độ nhám ắp (số 2) của van” ới sản lượng 40.000 chi tiết/năm, điều kiện sản xuất tự do ằng bốm mối ghép vít cấy (12) Và ăn khớp với ố 2) của van” ất tự do

+ L Ø10 đê l p v i b ph n chènắp (số 2) của van” ới sản lượng 40.000 chi tiết/năm, điều kiện sản xuất tự do ột chi tiết ận bên ngoài

Trang 3

V t li u s dùng:ận bên ngoài ệ chế tạo Nắp (số 2) của van” ử dùng:

Mác gang Đ b n

ột chi tiết ề bài thiết kế : Đ r nột chi tiết ắp (số 2) của van”

HB

Hàm lường các nguyện tố (%)ng các nguy n t (%)ệ chế tạo Nắp (số 2) của van” ố 2) của van”

Kéo U nố 2) của van” C Si Mn PKhông quáS

III Xác đ nh d ng s n xu t ịnh dạng sản xuất ạng sản xuất ản xuất ấu của chi tiết

S lố 2) của van” ượng 40.000 chi tiết/năm, điều kiện sản xuất tự do.ng hàng năm đượng 40.000 chi tiết/năm, điều kiện sản xuất tự do.c xác đ nh theo công th c sau đâyịnh hình hướng và bảo ức sau đây

100 )

Trong dó:

N: S chi ti t s n xu t trong m t năm;ố 2) của van” ết kế : ản lượng 40.000 chi tiết/năm, điều kiện sản xuất tự do ất tự do ột chi tiết

N1: S s n ph m (s máy) đố 2) của van” ản lượng 40.000 chi tiết/năm, điều kiện sản xuất tự do ẩm có nắp Nắp có nhiệm ố 2) của van” ượng 40.000 chi tiết/năm, điều kiện sản xuất tự do.c s nản lượng 40.000 chi tiết/năm, điều kiện sản xuất tự do

xu t trong m t năm;ất tự do ột chi tiết

m: S chi ti t trong m t s n ph m;ố 2) của van” ết kế : ột chi tiết ản lượng 40.000 chi tiết/năm, điều kiện sản xuất tự do ẩm có nắp Nắp có nhiệm

α: Lượng 40.000 chi tiết/năm, điều kiện sản xuất tự do.ng s n ph m d phòng do saiản lượng 40.000 chi tiết/năm, điều kiện sản xuất tự do ẩm có nắp Nắp có nhiệm ự do

h ng khi t o phôi (đúc ho c rèn)ỏi các tác nhận bên ngoài ạo Nắp (số 2) của van” ặt gia công có đồ bóng cao nhằm tạo hình và tính thẩm mỹ cho

gây ra (3% đ n 6%)ết kế :

β: Lượng 40.000 chi tiết/năm, điều kiện sản xuất tự do.ng s n ph m d trù cho h ngản lượng 40.000 chi tiết/năm, điều kiện sản xuất tự do ẩm có nắp Nắp có nhiệm ự do ỏi các tác nhận bên ngoài

hóc và ph ph m trong quá trìnhết kế : ẩm có nắp Nắp có nhiệm

gia công c (5% đ n 7%)ơ (5% đến 7%) ết kế :

V y khi đó s lận bên ngoài ố 2) của van” ượng 40.000 chi tiết/năm, điều kiện sản xuất tự do.ng s n xu t N p van hàng năm là:ản lượng 40.000 chi tiết/năm, điều kiện sản xuất tự do ất tự do ắp (số 2) của van”

N=40000.1 (1+5+ 6

100)= 44400 (s n ph m)ản lượng 40.000 chi tiết/năm, điều kiện sản xuất tự do ẩm có nắp Nắp có nhiệm

Tr ng lọng trong một sản phẩm có nắp Nắp có nhiệm ượng 40.000 chi tiết/năm, điều kiện sản xuất tự do.ng c a chi ti t đủa van” ết kế : ượng 40.000 chi tiết/năm, điều kiện sản xuất tự do.c xác đ nh theo công th c;ịnh hình hướng và bảo ức sau đây

Q1 = V.

Trong đó:

Q1: Kh i lố 2) của van” ượng 40.000 chi tiết/năm, điều kiện sản xuất tự do.ng c a chi ti t (Kg);ủa van” ết kế :

Trang 4

: Kh i lố 2) của van” ượng 40.000 chi tiết/năm, điều kiện sản xuất tự do.ng riêng c a v t li u (Kg/ cmủa van” ận bên ngoài ệ chế tạo Nắp (số 2) của van” 3)

V i kh i lới sản lượng 40.000 chi tiết/năm, điều kiện sản xuất tự do ố 2) của van” ượng 40.000 chi tiết/năm, điều kiện sản xuất tự do.ng riêng c a gangủa van”

V y ận bên ngoài Q1 = V. = 0,248.7,2 = 1,8 (kg)

Theo b ng 2.6 trang 31 [1] ta có:ản lượng 40.000 chi tiết/năm, điều kiện sản xuất tự do

D ng s n xu t: HÀNG LO T L N.ạo Nắp (số 2) của van” ản lượng 40.000 chi tiết/năm, điều kiện sản xuất tự do ất tự do ẠT LỚN ỚN

CH ƯƠNG I: PHÂN TÍCH CHỨC NĂNG LÀM VIỆC CỦA CHI TIẾT NG II: XÁC Đ NH PH ỊNH PHƯƠNG PHÁP CHẾ TẠO PHÔI ƯƠNG I: PHÂN TÍCH CHỨC NĂNG LÀM VIỆC CỦA CHI TIẾT NG PHÁP CH T O PHÔI ẾT ẠO PHÔI

I Xác đ nh ph ịnh dạng sản xuất ương pháp chế tạo phôi và thiết kế bản vẽ chi tiết lồng phôi ng pháp ch t o phôi và thi t k b n vẽ chi ti t l ng phôi ết ạng sản xuất ết ết ản xuất ết ồng phôi.

a Xác đ nh ph ịnh phương pháp chế tạo phôi ương pháp chế tạo phôi ng pháp ch t o phôi ế tạo phôi ạo phôi.

K t c u chi ti t không ph c t p nh ng v t li u c a chi ti t là gang xámết kế : ất tự do ết kế : ức sau đây ạo Nắp (số 2) của van” ư ận bên ngoài ệ chế tạo Nắp (số 2) của van” ủa van” ết kế :GX15-32 nên ta ch n phọng trong một sản phẩm có nắp Nắp có nhiệm ươ (5% đến 7%)ng pháp đúc, do b m t không làm vi c và không c nề bài thiết kế : ặt gia công có đồ bóng cao nhằm tạo hình và tính thẩm mỹ cho ệ chế tạo Nắp (số 2) của van” ần trên của nắp;

Trang 5

đ chính xác cao ng v i s n su t hàng lo t l n nên ta ch n phột chi tiết ức sau đây ới sản lượng 40.000 chi tiết/năm, điều kiện sản xuất tự do ản lượng 40.000 chi tiết/năm, điều kiện sản xuất tự do ất tự do ạo Nắp (số 2) của van” ới sản lượng 40.000 chi tiết/năm, điều kiện sản xuất tự do ọng trong một sản phẩm có nắp Nắp có nhiệm ươ (5% đến 7%)ng pháp đúctrong khuôn cát.

Trang 6

V i u đi m: ới sản lượng 40.000 chi tiết/năm, điều kiện sản xuất tự do ư ể chống thấm nước rò rỉ với độ nhám

+ Ch t o khuôn m u đ n gi n;ết kế : ạo Nắp (số 2) của van” ẫn hướng định hình hướng và bảo ơ (5% đến 7%) ản lượng 40.000 chi tiết/năm, điều kiện sản xuất tự do

+ Giá thành th p;ất tự do

+ Có th đúc để chống thấm nước rò rỉ với độ nhám ượng 40.000 chi tiết/năm, điều kiện sản xuất tự do.c phôi có hình d ngạo Nắp (số 2) của van”phúc t p;ạo Nắp (số 2) của van”

+ Kh năng đi n đ y kim loai t t;ản lượng 40.000 chi tiết/năm, điều kiện sản xuất tự do ề bài thiết kế : ần trên của nắp; ố 2) của van”

K t h p nghiên c u b n vẽ chi ti t nh nết kế : ợng 40.000 chi tiết/năm, điều kiện sản xuất tự do ức sau đây ản lượng 40.000 chi tiết/năm, điều kiện sản xuất tự do ết kế : ận bên ngoài

d ng đúng chi ti t và b m t gia công là cácạo Nắp (số 2) của van” ết kế : ề bài thiết kế : ặt gia công có đồ bóng cao nhằm tạo hình và tính thẩm mỹ cho

l tr r ng trong lòng N p van, l ren M10ắp (số 2) của van”

l p v i Thân van, L Ø10 đê l p v i bắp (số 2) của van” ới sản lượng 40.000 chi tiết/năm, điều kiện sản xuất tự do ắp (số 2) của van” ới sản lượng 40.000 chi tiết/năm, điều kiện sản xuất tự do ột chi tiết

ph n chèn đận bên ngoài ươ (5% đến 7%)c đúc li n, vi c c t g t sẽ doề bài thiết kế : ệ chế tạo Nắp (số 2) của van” ắp (số 2) của van” ọng trong một sản phẩm có nắp Nắp có nhiệmphân gia công đ m nhi m ạo Nắp (số 2) của van” ệ chế tạo Nắp (số 2) của van”

Sau khi đúc c n có nguyên công làm s ch vàần trên của nắp; ạo Nắp (số 2) của van”

c t ba viaắp (số 2) của van”

Trang 7

b B n vẽ l ng phôi ản vẽ lồng phôi ồng phôi

`

Trang 8

CH ƯƠNG I: PHÂN TÍCH CHỨC NĂNG LÀM VIỆC CỦA CHI TIẾT NG III: THI T K QUY TRÌNH CÔNG NGH GIA CÔNG CHI TI T ẾT ẾT ỆC CỦA CHI TIẾT ẾT

I Xác đ nh đ ịnh dạng sản xuất ường lỗi công nghệ và chọn phương án gia công ng l i công ngh và ch n ph ỗi công nghệ và chọn phương án gia công ệc của chi tiết ọn phương án gia công ương pháp chế tạo phôi và thiết kế bản vẽ chi tiết lồng phôi ng án gia công.

Ch n phọng trong một sản phẩm có nắp Nắp có nhiệm ươ (5% đến 7%)ng án gia công ph thu c vào d ng s n xu t V i d ng s n xu tột chi tiết ạo Nắp (số 2) của van” ản lượng 40.000 chi tiết/năm, điều kiện sản xuất tự do ất tự do ới sản lượng 40.000 chi tiết/năm, điều kiện sản xuất tự do ạo Nắp (số 2) của van” ản lượng 40.000 chi tiết/năm, điều kiện sản xuất tự do ất tự do.hàng lo t l n ta ch n phạo Nắp (số 2) của van” ới sản lượng 40.000 chi tiết/năm, điều kiện sản xuất tự do ọng trong một sản phẩm có nắp Nắp có nhiệm ươ (5% đến 7%)ng án gia công m t v trí m t dao và gia công tu n t ,ột chi tiết ịnh hình hướng và bảo ột chi tiết ần trên của nắp; ự do

t c là theo nguyên t c công ngh đức sau đây ắp (số 2) của van” ệ chế tạo Nắp (số 2) của van” ượng 40.000 chi tiết/năm, điều kiện sản xuất tự do.c tách ra t các nguyên công đ n gi n Theoừ các nguyên công đơn giản Theo ơ (5% đến 7%) ản lượng 40.000 chi tiết/năm, điều kiện sản xuất tự do.nguyên t c này m i máy th c hi n m t nguyên công nh t đ nh , đ gá đắp (số 2) của van” ự do ệ chế tạo Nắp (số 2) của van” ột chi tiết ất tự do ịnh hình hướng và bảo ồm chèn 3 và ống ượng 40.000 chi tiết/năm, điều kiện sản xuất tự do.c sủa van”dùng là đ gá chuyên dùng Đồm chèn 3 và ống ường các nguyện tố (%)ng l i công ngh này thích h p v công ngh c aệ chế tạo Nắp (số 2) của van” ợng 40.000 chi tiết/năm, điều kiện sản xuất tự do ới sản lượng 40.000 chi tiết/năm, điều kiện sản xuất tự do ệ chế tạo Nắp (số 2) của van” ủa van”

Vi t Nam.\ệ chế tạo Nắp (số 2) của van”

Sau khi nghiên c u chi ti t ta có th ch n các phức sau đây ết kế : ể chống thấm nước rò rỉ với độ nhám ọng trong một sản phẩm có nắp Nắp có nhiệm ươ (5% đến 7%)ng án gia công cho các bề bài thiết kế :

m t sau:ặt gia công có đồ bóng cao nhằm tạo hình và tính thẩm mỹ cho

Nguyên công 1: Chu n b phôi;ẩm có nắp Nắp có nhiệm ịnh hình hướng và bảo

Nguyên công 3: phay m t đ u;ặt gia công có đồ bóng cao nhằm tạo hình và tính thẩm mỹ cho ần trên của nắp;

Nguyên công 4: L t phôi phay m t đ uận bên ngoài ặt gia công có đồ bóng cao nhằm tạo hình và tính thẩm mỹ cho ần trên của nắp;

Nguyên công 5: L p phôi Khoan l Ø10 (M i ghép vít c y) yêu c u bận bên ngoài ố 2) của van” ất tự do ần trên của nắp; ề bài thiết kế :

m t không cao nên ta ch n phặt gia công có đồ bóng cao nhằm tạo hình và tính thẩm mỹ cho ọng trong một sản phẩm có nắp Nắp có nhiệm ươ (5% đến 7%)ng pháp khoan và doa thô

Gia công h c tr tr ng trong lòng phôi Ø28 sâu 28 vát mép dáyố 2) của van”5,2x45o ch n phọng trong một sản phẩm có nắp Nắp có nhiệm ươ (5% đến 7%)ng pháp gia công khoan m i Ø10, khoan l Ø17, khoétồm chèn 3 và ống

l Ø28, dùng dao vát mép chuyên dùng vát mép 5,2x45o, doa tinh Ø28;

Nguyên công 8: Gia công l Ø10 (tay quay) đòi h i đ nh n bóng cao nênỏi các tác nhận bên ngoài ột chi tiết ắp (số 2) của van”

ta dùng phươ (5% đến 7%)ng pháo khoan, doa tinh

Nguyên công 9:Làm s ch via và ki m Traạo Nắp (số 2) của van” ể chống thấm nước rò rỉ với độ nhám

II Thi t k nguyên công ết ết

Vi c thi t k nguyên công ph i đ m b o năng su t và đ chính xác theo yêuệ chế tạo Nắp (số 2) của van” ết kế : ết kế : ản lượng 40.000 chi tiết/năm, điều kiện sản xuất tự do ản lượng 40.000 chi tiết/năm, điều kiện sản xuất tự do ản lượng 40.000 chi tiết/năm, điều kiện sản xuất tự do ất tự do ột chi tiết

c u Năng su t và đ chính xác ph thu c và ch đ c t, lần trên của nắp; ất tự do ột chi tiết ột chi tiết ết kế : ột chi tiết ắp (số 2) của van” ươ (5% đến 7%)ng d , s bư ố 2) của van” ưới sản lượng 40.000 chi tiết/năm, điều kiện sản xuất tự do.c và thức sau đây

t các bự do ưới sản lượng 40.000 chi tiết/năm, điều kiện sản xuất tự do.c công ngh V y nên khi thi t k nguyên công ph i d a vào d ng s nệ chế tạo Nắp (số 2) của van” ận bên ngoài ết kế : ết kế : ản lượng 40.000 chi tiết/năm, điều kiện sản xuất tự do ự do ạo Nắp (số 2) của van” ản lượng 40.000 chi tiết/năm, điều kiện sản xuất tự do

xu t là phân tán nguyên công mà l a ch n s đ h p lý.ất tự do ự do ọng trong một sản phẩm có nắp Nắp có nhiệm ơ (5% đến 7%) ồm chèn 3 và ống ợng 40.000 chi tiết/năm, điều kiện sản xuất tự do

1 Nguyên công 1: Chu n b phôiẩm có nắp Nắp có nhiệm ịnh hình hướng và bảo

Sau khi đã có phôi đúc ta ki m tra b m t phôi Phôi đúc khôngể chống thấm nước rò rỉ với độ nhám ề bài thiết kế : ặt gia công có đồ bóng cao nhằm tạo hình và tính thẩm mỹ cho

đượng 40.000 chi tiết/năm, điều kiện sản xuất tự do.c có v t n t, v t r Phôi ph i đết kế : ức sau đây ết kế : ản lượng 40.000 chi tiết/năm, điều kiện sản xuất tự do ượng 40.000 chi tiết/năm, điều kiện sản xuất tự do.c làm s ch, lo i b nh ng xù xì, đ uạo Nắp (số 2) của van” ạo Nắp (số 2) của van” ỏi các tác nhận bên ngoài ững xù xì, đầu ần trên của nắp;ngót đ u rót Cu i cùng là ki m tra hình d ng kích thần trên của nắp; ố 2) của van” ể chống thấm nước rò rỉ với độ nhám ạo Nắp (số 2) của van” ưới sản lượng 40.000 chi tiết/năm, điều kiện sản xuất tự do ủa van”c c a phôi

2 Nguyên công 2: Làm sáchvà c t ba viaắp (số 2) của van”

Trang 9

3 Nguyên công 3: Phay m t đ u;ặt gia công có đồ bóng cao nhằm tạo hình và tính thẩm mỹ cho ần trên của nắp;

L p s đ gá đ t: ập sơ đồ gá đặt: ơng pháp chế tạo phôi ồng phôi ặt:

 Đ nh v : ịnh hình hướng và bảo ịnh hình hướng và bảo Ch n m t đ y dọng trong một sản phẩm có nắp Nắp có nhiệm ặt gia công có đồ bóng cao nhằm tạo hình và tính thẩm mỹ cho ất tự do ưới sản lượng 40.000 chi tiết/năm, điều kiện sản xuất tự do.i c a phôi làmủa van”

chu n đ gia công ẩm có nắp Nắp có nhiệm ể chống thấm nước rò rỉ với độ nhám

Chi ti t đết kế : ượng 40.000 chi tiết/năm, điều kiện sản xuất tự do.c đ nh v m t đ u b ngịnh hình hướng và bảo ịnh hình hướng và bảo ở mặt đầu bằng ặt gia công có đồ bóng cao nhằm tạo hình và tính thẩm mỹ cho ần trên của nắp; ằng bốm mối ghép vít cấy (12) Và ăn khớp vớiphi n tỳ h n ch ba b c t do t nh ti n theoết kế : ạo Nắp (số 2) của van” ết kế : ận bên ngoài ự do ịnh hình hướng và bảo ết kế :

phươ (5% đến 7%)ng Oz, Quay quanh Ox và Oy Hai phi n tỳết kế :

m t bên h n ch hai b c t do t nh ti n theo

ở mặt đầu bằng ặt gia công có đồ bóng cao nhằm tạo hình và tính thẩm mỹ cho ạo Nắp (số 2) của van” ết kế : ận bên ngoài ự do ịnh hình hướng và bảo ết kế :

Oy và quay quanh Oz Chi ti t đết kế : ượng 40.000 chi tiết/năm, điều kiện sản xuất tự do.c k p ch t đẹp chặt để ặt gia công có đồ bóng cao nhằm tạo hình và tính thẩm mỹ cho ể chống thấm nước rò rỉ với độ nhám

kh b c t do Oxử dùng: ặt gia công có đồ bóng cao nhằm tạo hình và tính thẩm mỹ cho ự do

K p ch t: ẹp chặt: ặt: Chi ti t đết kế : ượng 40.000 chi tiết/năm, điều kiện sản xuất tự do.c k p ch t b ng ren vítẹp chặt để ặt gia công có đồ bóng cao nhằm tạo hình và tính thẩm mỹ cho ằng bốm mối ghép vít cấy (12) Và ăn khớp với

B ước 1: c 1: Phay thô m t đ u ch n dao phay ngónặt gia công có đồ bóng cao nhằm tạo hình và tính thẩm mỹ cho ần trên của nắp; ọng trong một sản phẩm có nắp Nắp có nhiệm

Ø16

Thông s kỹ thu t dao phay ngón;ố 2) của van” ận bên ngoài

Trong đó:

D: Đường các nguyện tố (%)ng kính dao

R1: Bán kính đ nh me c t;ỉ với độ nhám ắp (số 2) của van”

FL: Đ dài sáoột chi tiết

L: Chi u dài daoề bài thiết kế :

d ch tr n ngu i v i các thông s dao;ịnh hình hướng và bảo ơ (5% đến 7%) ột chi tiết ới sản lượng 40.000 chi tiết/năm, điều kiện sản xuất tự do ố 2) của van”

D=16(mm), R1=0o, FL=10(mm), l=40(mm)

Ch n máy: Máy phay d ng 6H12ọng trong một sản phẩm có nắp Nắp có nhiệm ức sau đây

Ch đ khi phay: ết kế : ột chi tiết

Chi u sâu c t: ều sâu cắt: ắt: t=2mm

L ượng chạy dao: ng ch y dao: ạo phôi. tra b ng 5-146 trang 131 [2] v i GX 15-32 v i đ c ngản lượng 40.000 chi tiết/năm, điều kiện sản xuất tự do ới sản lượng 40.000 chi tiết/năm, điều kiện sản xuất tự do ới sản lượng 40.000 chi tiết/năm, điều kiện sản xuất tự do ột chi tiết ức sau đâyHB163-229; s răng Z=4; D=16(mm), chi u sâu c t t=2(mm) ta đố 2) của van” ề bài thiết kế : ắp (số 2) của van” ượng 40.000 chi tiết/năm, điều kiện sản xuất tự do.c S=0,12 (mm/vòng)

T c đ c t: ốc độ cắt: ộ cắt: ắt: v i D=16(mm) ; S=0.08 (mm/vòng) tra b ng 5-148 trang 133 [2]ới sản lượng 40.000 chi tiết/năm, điều kiện sản xuất tự do ản lượng 40.000 chi tiết/năm, điều kiện sản xuất tự do

ta đượng 40.000 chi tiết/năm, điều kiện sản xuất tự do.c V=55(mm/ph)

Trang 10

Các h s đi u ch nh:ệ chế tạo Nắp (số 2) của van” ố 2) của van” ề bài thiết kế : ỉ với độ nhám

- H s ph thu c chu kỳ b n c a dao Kệ chế tạo Nắp (số 2) của van” ố 2) của van” ột chi tiết ề bài thiết kế : ủa van” 1=0,87

V n t c c t là Vận bên ngoài ố 2) của van” ắp (số 2) của van” t=55.0,87=47,9(mm/ph)

S vòng tính toán là: ố 2) của van”

N t=1000 V t

1000.47,9

Ch n vòng quay th c t theo máy: Nọng trong một sản phẩm có nắp Nắp có nhiệm ự do ết kế : th c t ự do ết kế : = 950 vòng/phút

T c đ quay th c th là: ố 2) của van” ồm chèn 3 và ống ự do ết kế :

V t=π D N thực tế

3,14.16.950

Công su t yêu c u: Tra b ng 5-151 trang 136 [2] ta có công su t yêu c u là 0.8KWất tự do ần trên của nắp; ẳng 5-151 trang 136 [2] ta có công suất yêu cầu là 0.8KW ất tự do ần trên của nắp;

B ước 1: c 2: Khoan l đ nh v ;ịnh hình hướng và bảo ịnh hình hướng và bảo

Ch n máy: ọn dao: Máy khoan đ ng 2A135 công su t đ ng c ức sau đây ất tự do ột chi tiết ơ (5% đến 7%)η=6 KW

Thông s kỹ thu t mũi khoan.ố 2) của van” ận bên ngoài

D: Đường các nguyện tố (%)ng kính mũi khoan;

PA: Góc vát;

PL: Chi u dài góc vát;ề bài thiết kế :

L: Chi u dài mũi khoan;ề bài thiết kế :

FL: Chi u dài rãnh thoát phoi;ề bài thiết kế :

Ch n dao: ọn dao: Mũi khoan ru t gàột chi tiết đuôicôn thép gió có dung d ch tr n ngu i v i các thông s dao;ịnh hình hướng và bảo ơ (5% đến 7%) ột chi tiết ới sản lượng 40.000 chi tiết/năm, điều kiện sản xuất tự do ố 2) của van”

D= 4 mm, L= 50 mm, PA=118o,

Ch đ khi khoan: ết kế : ột chi tiết

Chi u sâu c t: ều sâu cắt: ắt: t=5mm

L ượng chạy dao: ng ch y dao: ạo phôi. tra b ng 5-89 trang 86 [2] v i GX 15-32 v i đ c ng HBản lượng 40.000 chi tiết/năm, điều kiện sản xuất tự do ới sản lượng 40.000 chi tiết/năm, điều kiện sản xuất tự do ới sản lượng 40.000 chi tiết/năm, điều kiện sản xuất tự do ột chi tiết ức sau đây163-229; nhóm ch y dao II; D=4(mm) ta đạo Nắp (số 2) của van” ượng 40.000 chi tiết/năm, điều kiện sản xuất tự do.c S=0.17(mm/vòng)

T c đ c t: ốc độ cắt: ộ cắt: ắt: v i D=4(mm) ; S=0.17 (mm/vòng) tra b ng 5-91 trăng 87 [2] taới sản lượng 40.000 chi tiết/năm, điều kiện sản xuất tự do ản lượng 40.000 chi tiết/năm, điều kiện sản xuất tự do

đượng 40.000 chi tiết/năm, điều kiện sản xuất tự do.c V=31(m/vòng)

Các h s đi u ch nh:ệ chế tạo Nắp (số 2) của van” ố 2) của van” ề bài thiết kế : ỉ với độ nhám

Trang 11

- H s ph thu c chu kỳ b n c a dao Kệ chế tạo Nắp (số 2) của van” ố 2) của van” ột chi tiết ề bài thiết kế : ủa van” 1=0,87

- H s ph thu c vào chi u sâu l Kệ chế tạo Nắp (số 2) của van” ố 2) của van” ột chi tiết ề bài thiết kế : 2=0,9

V n t c c t là Vận bên ngoài ố 2) của van” ắp (số 2) của van” t=31.0,87.0,9=24(m/ph)

S vòng tính toán là: ố 2) của van”

N t=1000 V t

1000.24

Ch n vòng quay th c t theo máy: Nọng trong một sản phẩm có nắp Nắp có nhiệm ự do ết kế : th c t ự do ết kế : = 2000 vòng/phút

T c đ quay th c th là: ố 2) của van” ồm chèn 3 và ống ự do ết kế :

V t=π D N thực tế

3,14.4 200

Công su t yêu c u: Tra b ng 5-96 trang 89 [2] ta có: công su t c n thi t là 1,1 KWất tự do ần trên của nắp; ản lượng 40.000 chi tiết/năm, điều kiện sản xuất tự do ất tự do ần trên của nắp; ết kế :

4 Nguyên công 4: Phay thô m t đ u (C)và Phay m t bên (D) và (D’) (ph nặt gia công có đồ bóng cao nhằm tạo hình và tính thẩm mỹ cho ần trên của nắp; ặt gia công có đồ bóng cao nhằm tạo hình và tính thẩm mỹ cho ần trên của nắp;

ch a 4 l Ø10 l p vít c y v i thân van) ch n dao phay ngón Ø16ững xù xì, đầu ắp (số 2) của van” ất tự do ới sản lượng 40.000 chi tiết/năm, điều kiện sản xuất tự do ọng trong một sản phẩm có nắp Nắp có nhiệm

B ước 1: c 1: Phay thô m t đ u (C)ặt gia công có đồ bóng cao nhằm tạo hình và tính thẩm mỹ cho ần trên của nắp;

Ch n dao: ọn dao: Dao phay ngón thép gió có

dung d ch tr n ngu i v i các thông s dao;ịnh hình hướng và bảo ơ (5% đến 7%) ột chi tiết ới sản lượng 40.000 chi tiết/năm, điều kiện sản xuất tự do ố 2) của van”

D=16(mm), R1=0o, FL=10(mm),

l=40(mm)

Ch n máy: Máy phay đ ng 6H12ọng trong một sản phẩm có nắp Nắp có nhiệm ức sau đây

Ch đ khi phay: ết kế : ột chi tiết

Chi u sâu c t: ều sâu cắt: ắt: t=2mm

L ượng chạy dao: ng ch y dao: ạo phôi. tra b ng 5-146 trangản lượng 40.000 chi tiết/năm, điều kiện sản xuất tự do

131 [2] v i GX 15-32 v i đ c ng HB 163-ới sản lượng 40.000 chi tiết/năm, điều kiện sản xuất tự do ới sản lượng 40.000 chi tiết/năm, điều kiện sản xuất tự do ột chi tiết ức sau đây

229; s răng Z=4; D=16(mm), chi u sâu c tố 2) của van” ề bài thiết kế : ắp (số 2) của van”

t=2(mm) ta đượng 40.000 chi tiết/năm, điều kiện sản xuất tự do.c S=0,1 (mm/vòng)

T c đ c t: ốc độ cắt: ộ cắt: ắt: v i D=16(mm) ; S=0.08ới sản lượng 40.000 chi tiết/năm, điều kiện sản xuất tự do

(mm/vòng) tra b ng 5-148 trang 133 [2] taản lượng 40.000 chi tiết/năm, điều kiện sản xuất tự do

đượng 40.000 chi tiết/năm, điều kiện sản xuất tự do.c V=43(mm/ph)

Các h s đi u ch nh:ệ chế tạo Nắp (số 2) của van” ố 2) của van” ề bài thiết kế : ỉ với độ nhám

- H s ph thu c chu kỳ b n c a dao Kệ chế tạo Nắp (số 2) của van” ố 2) của van” ột chi tiết ề bài thiết kế : ủa van” 1=0,87

V n t c c t là Vận bên ngoài ố 2) của van” ắp (số 2) của van” t=43.0,87=37,41(mm/ph)

Trang 12

S vòng tính toán là: ố 2) của van”

N t=1000 V t

1000.37,41

Ch n vòng quay th c t theo máy: Nọng trong một sản phẩm có nắp Nắp có nhiệm ự do ết kế : th c t ự do ết kế : = 900 vòng/phút

T c đ quay th c th là: ố 2) của van” ồm chèn 3 và ống ự do ết kế :

V t=π D N thực tế

3,14.16.900

Công su t yêu c u: Tra b ng 5-152 trang 137 [2] ta có công su t yêu c u là 0.8KWất tự do ần trên của nắp; ẳng 5-151 trang 136 [2] ta có công suất yêu cầu là 0.8KW ất tự do ần trên của nắp;

B ước 1: c 2: Phay m t bên (D’)ặt gia công có đồ bóng cao nhằm tạo hình và tính thẩm mỹ cho

Ch n dao: ọn dao: Dao phay ngón thép gió có dung d ch tr n ngu i v i các thông sịnh hình hướng và bảo ơ (5% đến 7%) ột chi tiết ới sản lượng 40.000 chi tiết/năm, điều kiện sản xuất tự do ố 2) của van”dao;

D=16(mm), R1=0o, FL=10(mm), l=40(mm)

Ch n máy: Máy phay đ ng 6H12ọng trong một sản phẩm có nắp Nắp có nhiệm ức sau đây

Ch đ khi phay: ết kế : ột chi tiết

Chi u sâu c t: ều sâu cắt: ắt: t=2mm

L ượng chạy dao: ng ch y dao: ạo phôi. tra b ng 5-146 trang 131 [2] v i GX 15-32 v i đ c ng HBản lượng 40.000 chi tiết/năm, điều kiện sản xuất tự do ới sản lượng 40.000 chi tiết/năm, điều kiện sản xuất tự do ới sản lượng 40.000 chi tiết/năm, điều kiện sản xuất tự do ột chi tiết ức sau đây163-229; s răng Z=4; D=16(mm), chi u sâu c t t=2(mm) ta đố 2) của van” ề bài thiết kế : ắp (số 2) của van” ượng 40.000 chi tiết/năm, điều kiện sản xuất tự do.c S=0,1(mm/vòng)

T c đ c t: ốc độ cắt: ộ cắt: ắt: v i D=16(mm) ; S=0.08 (mm/vòng) tra b ng 5-148 trang 133 [2]ới sản lượng 40.000 chi tiết/năm, điều kiện sản xuất tự do ản lượng 40.000 chi tiết/năm, điều kiện sản xuất tự do

ta đượng 40.000 chi tiết/năm, điều kiện sản xuất tự do.c V=43(mm/ph)

Các h s đi u ch nh:ệ chế tạo Nắp (số 2) của van” ố 2) của van” ề bài thiết kế : ỉ với độ nhám

- H s ph thu c chu kỳ b n c a dao Kệ chế tạo Nắp (số 2) của van” ố 2) của van” ột chi tiết ề bài thiết kế : ủa van” 1=0,87

V n t c c t là Vận bên ngoài ố 2) của van” ắp (số 2) của van” t=43.0,87=37,41(mm/ph)

S vòng tính toán là: ố 2) của van”

N t=1000 V t

1000.37,41

Ch n vòng quay th c t theo máy: Nọng trong một sản phẩm có nắp Nắp có nhiệm ự do ết kế : th c t ự do ết kế : = 900 vòng/phút

T c đ quay th c th là: ố 2) của van” ồm chèn 3 và ống ự do ết kế :

V t=π D N thực tế

3,14.16.900

Trang 13

Công su t yêu c u: Tra b ng 5-152 trang 137 [2] ta có công su t yêu c u là 0.8KWất tự do ần trên của nắp; ẳng 5-151 trang 136 [2] ta có công suất yêu cầu là 0.8KW ất tự do ần trên của nắp;

B ước 1: c 3: Phay m t bên (D)ặt gia công có đồ bóng cao nhằm tạo hình và tính thẩm mỹ cho

Ch n dao: ọn dao: Dao phay ngón thép gió có dung d ch tr n ngu i v i các thông sịnh hình hướng và bảo ơ (5% đến 7%) ột chi tiết ới sản lượng 40.000 chi tiết/năm, điều kiện sản xuất tự do ố 2) của van”dao;

D=16(mm), R1=0o, FL=10(mm), l=40(mm)

Ch n máy: Máy phay đ ng 6H12ọng trong một sản phẩm có nắp Nắp có nhiệm ức sau đây

Ch đ khi phay: ết kế : ột chi tiết

Chi u sâu c t: ều sâu cắt: ắt: t=12mm

L ượng chạy dao: ng ch y dao: ạo phôi. tra b ng 5-146 trang 131 [2] v i GX 15-32 v i đ c ng HBản lượng 40.000 chi tiết/năm, điều kiện sản xuất tự do ới sản lượng 40.000 chi tiết/năm, điều kiện sản xuất tự do ới sản lượng 40.000 chi tiết/năm, điều kiện sản xuất tự do ột chi tiết ức sau đây163-229; s răng Z=4; D=16(mm), chi u sâu c t t=12(mm) ta đố 2) của van” ề bài thiết kế : ắp (số 2) của van” ượng 40.000 chi tiết/năm, điều kiện sản xuất tự do.c S=0,1(mm/vòng)

T c đ c t: ốc độ cắt: ộ cắt: ắt: v i D=16(mm) ; S=0.08 (mm/vòng) tra b ng 5-148 trang 133 [2]ới sản lượng 40.000 chi tiết/năm, điều kiện sản xuất tự do ản lượng 40.000 chi tiết/năm, điều kiện sản xuất tự do

ta đượng 40.000 chi tiết/năm, điều kiện sản xuất tự do.c V=43(mm/ph)

Các h s đi u ch nh:ệ chế tạo Nắp (số 2) của van” ố 2) của van” ề bài thiết kế : ỉ với độ nhám

- H s ph thu c chu kỳ b n c a dao Kệ chế tạo Nắp (số 2) của van” ố 2) của van” ột chi tiết ề bài thiết kế : ủa van” 1=0,87

V n t c c t là Vận bên ngoài ố 2) của van” ắp (số 2) của van” t=43.0,87=37,41(mm/ph)

S vòng tính toán là: ố 2) của van”

N t=1000 V t

1000.37,41

Ch n vòng quay th c t theo máy: Nọng trong một sản phẩm có nắp Nắp có nhiệm ự do ết kế : th c t ự do ết kế : = 900 vòng/phút

T c đ quay th c th là: ố 2) của van” ồm chèn 3 và ống ự do ết kế :

V t=π D N thực tế

3,14.16.900

Công su t yêu c u: Tra b ng 5-152 trang 137 [2] ta có công su t yêu c u là 0.8KWất tự do ần trên của nắp; ẳng 5-151 trang 136 [2] ta có công suất yêu cầu là 0.8KW ất tự do ần trên của nắp;

5 Nguyên công 5: Khoan l Ø10 (M i ghép vít c y) và gia công tr r ngố 2) của van” ất tự do.trong

L p s đ gá đ t ập sơ đồ gá đặt: ơng pháp chế tạo phôi ồng phôi ặt:

Trang 14

Đ nh v : ịnh phương pháp chế tạo phôi ịnh phương pháp chế tạo phôi Ch n m t đ y dọng trong một sản phẩm có nắp Nắp có nhiệm ặt gia công có đồ bóng cao nhằm tạo hình và tính thẩm mỹ cho ất tự do ưới sản lượng 40.000 chi tiết/năm, điều kiện sản xuất tự do ủa van”i c a phôi

làm chu n đ gia công ẩm có nắp Nắp có nhiệm ể chống thấm nước rò rỉ với độ nhám

Chi ti t đết kế : ượng 40.000 chi tiết/năm, điều kiện sản xuất tự do.c đ nh v m tịnh hình hướng và bảo ịnh hình hướng và bảo ở mặt đầu bằng ặt gia công có đồ bóng cao nhằm tạo hình và tính thẩm mỹ cho

đ u b ng phi n tỳ h n ch ba b cần trên của nắp; ằng bốm mối ghép vít cấy (12) Và ăn khớp với ết kế : ạo Nắp (số 2) của van” ết kế : ận bên ngoài

t do t nh ti n theo phự do ịnh hình hướng và bảo ết kế : ươ (5% đến 7%)ng Oz,

Quay quanh Ox và Oy Hai phi n tỳ ết kế : ở mặt đầu bằng

m t bên h n ch hai b c t do t nhặt gia công có đồ bóng cao nhằm tạo hình và tính thẩm mỹ cho ạo Nắp (số 2) của van” ết kế : ận bên ngoài ự do ịnh hình hướng và bảo

ti n theo Oy và quay quanh Oz Chiết kế :

ti t đết kế : ượng 40.000 chi tiết/năm, điều kiện sản xuất tự do.c k p ch t đ kh b c t doẹp chặt để ặt gia công có đồ bóng cao nhằm tạo hình và tính thẩm mỹ cho ể chống thấm nước rò rỉ với độ nhám ử dùng: ặt gia công có đồ bóng cao nhằm tạo hình và tính thẩm mỹ cho ự do

Ox

nguyên công này ta s dùng

Ở nguyên công này ta sử dùng ử dùng:

phươ (5% đến 7%)ng pháp gia công đ ng th iồm chèn 3 và ống ờng các nguyện tố (%)

nhi u dao.ề bài thiết kế :

K p ch t: ẹp chặt: ặt: Chi ti t đết kế : ượng 40.000 chi tiết/năm, điều kiện sản xuất tự do.c k p ch tẹp chặt để ặt gia công có đồ bóng cao nhằm tạo hình và tính thẩm mỹ cho

b ng ren vítằng bốm mối ghép vít cấy (12) Và ăn khớp với

Ch n máy: ọn dao: Máy khoan đ ng 2A135ức sau đây

công su t đ ng c ất tự do ột chi tiết ơ (5% đến 7%)η=6 KW

Đ gia công l Khoan l Ø10 (M i ghép vít c y) yêu c u b m t không caoể chống thấm nước rò rỉ với độ nhám ố 2) của van” ất tự do ần trên của nắp; ề bài thiết kế : ặt gia công có đồ bóng cao nhằm tạo hình và tính thẩm mỹ chonên ta ch n phọng trong một sản phẩm có nắp Nắp có nhiệm ươ (5% đến 7%)ng pháp khoan và doa

B ước 1: c 1: Khoan l Ø10 sâu 10mmThông s kỹ thu t mũi khoan.ố 2) của van” ận bên ngoài

D: Đường các nguyện tố (%)ng kính mũi khoan;

PA: Góc vát;

PL: Chi u dài góc vát;ề bài thiết kế :

L: Chi u dài mũi khoan;ề bài thiết kế :

FL: Chi u dài rãnh thoát phoi;ề bài thiết kế :

Ch n dao: ọn dao: Mũi khoan ru t gà đuôi côn thép gió có dung d ch tr n ngu i v iột chi tiết ịnh hình hướng và bảo ơ (5% đến 7%) ột chi tiết ới sản lượng 40.000 chi tiết/năm, điều kiện sản xuất tự do.các thông s dao;ố 2) của van”

D=10mm, L=100mm, PA=118o,

Ch đ khi khoan: ết kế : ột chi tiết

Trang 15

Chi u sâu c t: ều sâu cắt: ắt: t=10mm

L ượng chạy dao: ng ch y dao: ạo phôi. tra b ng 5-89 trang 86 [2] v i GX 15-32 v i đ c ng HBản lượng 40.000 chi tiết/năm, điều kiện sản xuất tự do ới sản lượng 40.000 chi tiết/năm, điều kiện sản xuất tự do ới sản lượng 40.000 chi tiết/năm, điều kiện sản xuất tự do ột chi tiết ức sau đây163-229; nhóm ch y dao II; D=10(mm) ta đạo Nắp (số 2) của van” ượng 40.000 chi tiết/năm, điều kiện sản xuất tự do.c S=0,4 (mm/vòng)

T c đ c t: ốc độ cắt: ộ cắt: ắt: v i D=10(mm) ; S=0,4 (mm/vòng) tra b ng 5-91 trăng 87 [2] taới sản lượng 40.000 chi tiết/năm, điều kiện sản xuất tự do ản lượng 40.000 chi tiết/năm, điều kiện sản xuất tự do

đượng 40.000 chi tiết/năm, điều kiện sản xuất tự do.c V=28(m/ph)

Các h s đi u ch nh:ệ chế tạo Nắp (số 2) của van” ố 2) của van” ề bài thiết kế : ỉ với độ nhám

- H s ph thu c chu kỳ b n c a dao Kệ chế tạo Nắp (số 2) của van” ố 2) của van” ột chi tiết ề bài thiết kế : ủa van” 1=0,87

- H s ph thu c vào chi u sâu l : Kệ chế tạo Nắp (số 2) của van” ố 2) của van” ột chi tiết ề bài thiết kế : 2=0,9

V n t c c t là Vận bên ngoài ố 2) của van” ắp (số 2) của van” t=28.0,87.0,9=21,9(m/ph)

S vòng tính toán là: ố 2) của van”

N t=1000 V t

1000.21,9

Ch n vòng quay th c t theo máy: Nọng trong một sản phẩm có nắp Nắp có nhiệm ự do ết kế : th c t ự do ết kế : = 900 vòng/phút

T c đ quay th c th là: ố 2) của van” ồm chèn 3 và ống ự do ết kế :

V t=π D N thực tế

3,14.10.900

1000 =28,2(m/ph)Công su t yêu c u: Tra b ng 5-69 trang 89 [2] ta có: công su t c n thi t là 1,1 KWất tự do ần trên của nắp; ản lượng 40.000 chi tiết/năm, điều kiện sản xuất tự do ất tự do ần trên của nắp; ết kế :

B ước 1: c 2: Doa l Ø10 sâu 10mm

Ch n dao: ọn dao: Dao doa li n kh i chuôi côn D=10(mm), L=50(mm)ề bài thiết kế : ố 2) của van”

Ch đ c t khi doa: ế tạo phôi ộ cắt: ắt:

- Lượng 40.000 chi tiết/năm, điều kiện sản xuất tự do.ng ch y dao: Tra b ng 5-112 trang 104 [2] ta có S=1,7 (mm/vòng)ạo Nắp (số 2) của van” ản lượng 40.000 chi tiết/năm, điều kiện sản xuất tự do

- T c đ c t: Tra b ng 5-114 tra 106 [2] v i S=1,7 (mm/vòng), D=10(mm) taố 2) của van” ột chi tiết ắp (số 2) của van” ản lượng 40.000 chi tiết/năm, điều kiện sản xuất tự do ới sản lượng 40.000 chi tiết/năm, điều kiện sản xuất tự do

- Ch n t c đ vòng quay theo máy Nọng trong một sản phẩm có nắp Nắp có nhiệm ố 2) của van” ột chi tiết th c t ự do ết kế := 300 (vòng/ph)

- Ch đ c t th c th :ết kế : ột chi tiết ắp (số 2) của van” ự do ết kế :

Trang 16

Ch n dao: ọn dao: Mũi khoan ru t gà đuôi côn thép gió có dung d ch tr n ngu i v iột chi tiết ịnh hình hướng và bảo ơ (5% đến 7%) ột chi tiết ới sản lượng 40.000 chi tiết/năm, điều kiện sản xuất tự do.các thông s dao;ố 2) của van”

D=10mm, L=100mm, PA=118o,

Ch đ khi khoan: ết kế : ột chi tiết

Chi u sâu c t: ều sâu cắt: ắt: t=85mm

L ượng chạy dao: ng ch y dao: ạo phôi. tra b ng 5-89 trang 86 [2] v i GX 15-32 v i đ c ng HBản lượng 40.000 chi tiết/năm, điều kiện sản xuất tự do ới sản lượng 40.000 chi tiết/năm, điều kiện sản xuất tự do ới sản lượng 40.000 chi tiết/năm, điều kiện sản xuất tự do ột chi tiết ức sau đây136-229; nhóm ch y dao II; D=10(mm) ta đạo Nắp (số 2) của van” ượng 40.000 chi tiết/năm, điều kiện sản xuất tự do.c S=0,4 (mm/vòng)

T c đ c t: ốc độ cắt: ộ cắt: ắt: v i D=10(mm) ; S=0,4 (mm/vòng) tra b ng 5-91 trăng 87 [2] taới sản lượng 40.000 chi tiết/năm, điều kiện sản xuất tự do ản lượng 40.000 chi tiết/năm, điều kiện sản xuất tự do

đượng 40.000 chi tiết/năm, điều kiện sản xuất tự do.c V=28(m/ph)

Các h s đi u ch nh:ệ chế tạo Nắp (số 2) của van” ố 2) của van” ề bài thiết kế : ỉ với độ nhám

- H s ph thu c chu kỳ b n c a dao Kệ chế tạo Nắp (số 2) của van” ố 2) của van” ột chi tiết ề bài thiết kế : ủa van” 1=0,87

- H s ph thu c vào chi u sâu l : Kệ chế tạo Nắp (số 2) của van” ố 2) của van” ột chi tiết ề bài thiết kế : 2=0,9

V n t c c t là Vận bên ngoài ố 2) của van” ắp (số 2) của van” t=28.0,87.0,9=21,9(m/ph)

S vòng tính toán là: ố 2) của van”

N t=1000 V t

1000.21,9

Ch n vòng quay th c t theo máy: Nọng trong một sản phẩm có nắp Nắp có nhiệm ự do ết kế : th c t ự do ết kế : = 900 vòng/phút

T c đ quay th c th là: ố 2) của van” ồm chèn 3 và ống ự do ết kế :

V t=π D N thực tế

3,14.10.900

1000 =28,2(m/ph)Công su t yêu c u: Tra b ng 5-69 trang 89 [2] ta có: công su t c n thi t là 1,1 KWất tự do ần trên của nắp; ản lượng 40.000 chi tiết/năm, điều kiện sản xuất tự do ất tự do ần trên của nắp; ết kế :

B ước 1: c 4: Khoan r ng l tr r ng trong ột chi tiết Ø17

Ch n dao: ọn dao: Mũi khoan ru t gà đuôi côn thép gió có dung d ch tr n ngu i v iột chi tiết ịnh hình hướng và bảo ơ (5% đến 7%) ột chi tiết ới sản lượng 40.000 chi tiết/năm, điều kiện sản xuất tự do.các thông s dao;ố 2) của van”

D=17mm, L=100mm, PA=118o,

Ch đ khi khoan: ết kế : ột chi tiết

Chi u sâu c t: ều sâu cắt: ắt: t=85mm

L ượng chạy dao: ng ch y dao: ạo phôi. tra b ng 5-89 trang 86 [2] v i GX 15-32 v i đ c ng HBản lượng 40.000 chi tiết/năm, điều kiện sản xuất tự do ới sản lượng 40.000 chi tiết/năm, điều kiện sản xuất tự do ới sản lượng 40.000 chi tiết/năm, điều kiện sản xuất tự do ột chi tiết ức sau đây136-229; nhóm ch y dao II; D=17(mm) ta đạo Nắp (số 2) của van” ượng 40.000 chi tiết/năm, điều kiện sản xuất tự do.c S=0,5(mm/vòng)

Trang 17

T c đ c t: ốc độ cắt: ộ cắt: ắt: v i D=10(mm) ; S=0,5 (mm/vòng) tra b ng 5-91 trăng 87 [2] taới sản lượng 40.000 chi tiết/năm, điều kiện sản xuất tự do ản lượng 40.000 chi tiết/năm, điều kiện sản xuất tự do.

đượng 40.000 chi tiết/năm, điều kiện sản xuất tự do.c V=34(m/ph)

Các h s đi u ch nh:ệ chế tạo Nắp (số 2) của van” ố 2) của van” ề bài thiết kế : ỉ với độ nhám

- H s ph thu c chu kỳ b n c a dao Kệ chế tạo Nắp (số 2) của van” ố 2) của van” ột chi tiết ề bài thiết kế : ủa van” 1=0,87

- H s ph thu c vào chi u sâu l : Kệ chế tạo Nắp (số 2) của van” ố 2) của van” ột chi tiết ề bài thiết kế : 2=0,9

V n t c c t là Vận bên ngoài ố 2) của van” ắp (số 2) của van” t=34.0,87.0,9=26,6(m/ph)

S vòng tính toán là: ố 2) của van”

N t=1000 V t

1000.26,6

Ch n vòng quay th c t theo máy: Nọng trong một sản phẩm có nắp Nắp có nhiệm ự do ết kế : th c t ự do ết kế : = 500 vòng/phút

T c đ quay th c th là: ố 2) của van” ồm chèn 3 và ống ự do ết kế :

V t=π D N thực tế

3,14.17.500

Công su t yêu c u: Tra b ng 5-69 trang 89 [2] ta có: công su t c n thi t là 1,1 KWất tự do ần trên của nắp; ản lượng 40.000 chi tiết/năm, điều kiện sản xuất tự do ất tự do ần trên của nắp; ết kế :

B ước 1: c 5: Khoan r ng l tr r ng trong ột chi tiết Ø28

Ch n dao: ọn dao: Mũi khoan ru t gà đuôi côn thép gió có dung d ch tr n ngu i v iột chi tiết ịnh hình hướng và bảo ơ (5% đến 7%) ột chi tiết ới sản lượng 40.000 chi tiết/năm, điều kiện sản xuất tự do.các thông s dao;ố 2) của van”

D=28mm, L=100mm, PA=118o,

Ch đ khi khoan: ết kế : ột chi tiết

Chi u sâu c t: ều sâu cắt: ắt: t=22,75mm

L ượng chạy dao: ng ch y dao: ạo phôi. tra b ng 5-89 trang 86 [2] v i GX 15-32 v i đ c ng HBản lượng 40.000 chi tiết/năm, điều kiện sản xuất tự do ới sản lượng 40.000 chi tiết/năm, điều kiện sản xuất tự do ới sản lượng 40.000 chi tiết/năm, điều kiện sản xuất tự do ột chi tiết ức sau đây136-229; nhóm ch y dao II; D=28(mm) ta đạo Nắp (số 2) của van” ượng 40.000 chi tiết/năm, điều kiện sản xuất tự do.c S=0,7(mm/vòng)

T c đ c t: ốc độ cắt: ộ cắt: ắt: v i D=28(mm) ; S=0,7 (mm/vòng) tra b ng 5-91 trăng 87 [2] taới sản lượng 40.000 chi tiết/năm, điều kiện sản xuất tự do ản lượng 40.000 chi tiết/năm, điều kiện sản xuất tự do

đượng 40.000 chi tiết/năm, điều kiện sản xuất tự do.c V=52,5(m/ph)

Các h s đi u ch nh:ệ chế tạo Nắp (số 2) của van” ố 2) của van” ề bài thiết kế : ỉ với độ nhám

- H s ph thu c chu kỳ b n c a dao Kệ chế tạo Nắp (số 2) của van” ố 2) của van” ột chi tiết ề bài thiết kế : ủa van” 1=0,87

- H s ph thu c vào chi u sâu l : Kệ chế tạo Nắp (số 2) của van” ố 2) của van” ột chi tiết ề bài thiết kế : 2=0,9

V n t c c t là Vận bên ngoài ố 2) của van” ắp (số 2) của van” t=52,5.0,87.0,9=41,1(m/ph)

S vòng tính toán là: ố 2) của van”

Trang 18

N t=1000 V t

1000.41,1

Ch n vòng quay th c t theo máy: Nọng trong một sản phẩm có nắp Nắp có nhiệm ự do ết kế : th c t ự do ết kế : = 500 vòng/phút

T c đ quay th c th là: ố 2) của van” ồm chèn 3 và ống ự do ết kế :

Dao vát mép v i các thông s : ới sản lượng 40.000 chi tiết/năm, điều kiện sản xuất tự do ố 2) của van”

L: Chi u dài dao;ề bài thiết kế :

TD: Đường các nguyện tố (%)ng kính đáy;

D: Đường các nguyện tố (%)ng kính dao;

IA: Góc vát;

Ch n dao: ọn dao: ch n dao vát thép gió có dung d ch tr n ngu i v i các thông sọng trong một sản phẩm có nắp Nắp có nhiệm ịnh hình hướng và bảo ơ (5% đến 7%) ột chi tiết ới sản lượng 40.000 chi tiết/năm, điều kiện sản xuất tự do ố 2) của van”dao;

D=28mm, L=100mm, IA=90o, TD=15 (mm)

Ch đ khi c t: ết kế : ột chi tiết ắp (số 2) của van”

Chi u sâu c t: ều sâu cắt: ắt: t=5,2(mm)

L ượng chạy dao: ng ch y dao: ạo phôi. tra b ng 5-89 trang 86 [2] v i GX 15-32 v i đ c ng HBản lượng 40.000 chi tiết/năm, điều kiện sản xuất tự do ới sản lượng 40.000 chi tiết/năm, điều kiện sản xuất tự do ới sản lượng 40.000 chi tiết/năm, điều kiện sản xuất tự do ột chi tiết ức sau đây136-229; nhóm ch y dao II; D=28(mm) ta đạo Nắp (số 2) của van” ượng 40.000 chi tiết/năm, điều kiện sản xuất tự do.c S=0,7(mm/vòng)

T c đ c t: ốc độ cắt: ộ cắt: ắt: v i D=28(mm) ; S=0,7 (mm/vòng) tra b ng 5-91 trăng 87 [2] taới sản lượng 40.000 chi tiết/năm, điều kiện sản xuất tự do ản lượng 40.000 chi tiết/năm, điều kiện sản xuất tự do

đượng 40.000 chi tiết/năm, điều kiện sản xuất tự do.c V=52,5(m/ph)

Các h s đi u ch nh:ệ chế tạo Nắp (số 2) của van” ố 2) của van” ề bài thiết kế : ỉ với độ nhám

- H s ph thu c chu kỳ b n c a dao Kệ chế tạo Nắp (số 2) của van” ố 2) của van” ột chi tiết ề bài thiết kế : ủa van” 1=0,87

- H s ph thu c vào chi u sâu l : Kệ chế tạo Nắp (số 2) của van” ố 2) của van” ột chi tiết ề bài thiết kế : 2=0,9

V n t c c t là Vận bên ngoài ố 2) của van” ắp (số 2) của van” t=52,5.0,87.0,9=41,1(m/ph)

Trang 19

S vòng tính toán là: ố 2) của van”

N t=1000 V t

1000.41,1

Ch n vòng quay th c t theo máy: Nọng trong một sản phẩm có nắp Nắp có nhiệm ự do ết kế : th c t ự do ết kế : = 500 vòng/phút

T c đ quay th c th là: ố 2) của van” ồm chèn 3 và ống ự do ết kế :

Ch đ khi c t: ết kế : ột chi tiết ắp (số 2) của van”

Chi u sâu c t: ều sâu cắt: ắt: t=1(mm)

L ượng chạy dao: ng ch y dao: ạo phôi. tra b ng 5-89 trang 86 [2] v i GX 15-32 v i đ c ng HBản lượng 40.000 chi tiết/năm, điều kiện sản xuất tự do ới sản lượng 40.000 chi tiết/năm, điều kiện sản xuất tự do ới sản lượng 40.000 chi tiết/năm, điều kiện sản xuất tự do ột chi tiết ức sau đây136-229; nhóm ch y dao II; D=30(mm) ta đạo Nắp (số 2) của van” ượng 40.000 chi tiết/năm, điều kiện sản xuất tự do.c S=0,7(mm/vòng)

T c đ c t: ốc độ cắt: ộ cắt: ắt: v i D=30(mm) ; S=0,7 (mm/vòng) tra b ng 5-91 trăng 87 [2] taới sản lượng 40.000 chi tiết/năm, điều kiện sản xuất tự do ản lượng 40.000 chi tiết/năm, điều kiện sản xuất tự do

đượng 40.000 chi tiết/năm, điều kiện sản xuất tự do.c V=52,5(m/ph)

Các h s đi u ch nh:ệ chế tạo Nắp (số 2) của van” ố 2) của van” ề bài thiết kế : ỉ với độ nhám

- H s ph thu c chu kỳ b n c a dao Kệ chế tạo Nắp (số 2) của van” ố 2) của van” ột chi tiết ề bài thiết kế : ủa van” 1=0,87

- H s ph thu c vào chi u sâu l : Kệ chế tạo Nắp (số 2) của van” ố 2) của van” ột chi tiết ề bài thiết kế : 2=0,9

V n t c c t là Vận bên ngoài ố 2) của van” ắp (số 2) của van” t=52,5.0,87.0,9=41,1(m/ph)

S vòng tính toán là: ố 2) của van”

N t=1000 V t

1000.41,1

Ch n vòng quay th c t theo máy: Nọng trong một sản phẩm có nắp Nắp có nhiệm ự do ết kế : th c t ự do ết kế : = 500 vòng/phút

T c đ quay th c th là: ố 2) của van” ồm chèn 3 và ống ự do ết kế :

V t=π D N thực tế

3,14.28.500

Trang 20

Công su t yêu c u: Tra b ng 5-69 trang 89 [2] ta có: công su t c n thi t là 1,1 KWất tự do ần trên của nắp; ản lượng 40.000 chi tiết/năm, điều kiện sản xuất tự do ất tự do ần trên của nắp; ết kế :

B ước 1: c 8: Doa l Ø28 sâu 22,75mm

Ch n dao: ọn dao: Dao doa li n kh i chuôi côn D=28(mm), L=80(mm)ề bài thiết kế : ố 2) của van”

Ch đ c t khi doa: ế tạo phôi ộ cắt: ắt:

- Lượng 40.000 chi tiết/năm, điều kiện sản xuất tự do.ng ch y dao: Tra b ng 5-112 trang 104 [2] ta có S=1 (mm/vòng)ạo Nắp (số 2) của van” ản lượng 40.000 chi tiết/năm, điều kiện sản xuất tự do

- T c đ c t: Tra b ng 5-113 tra 105 [5] v i S=1 (mm/vòng), D=28(mm) ta vóố 2) của van” ột chi tiết ắp (số 2) của van” ản lượng 40.000 chi tiết/năm, điều kiện sản xuất tự do ới sản lượng 40.000 chi tiết/năm, điều kiện sản xuất tự do.V=5,1 (m/phút)

- S vòng quay tính toán là: ố 2) của van”

V t=1000 V t

1000.5,1

- Ch n t c đ vòng quay theo máy Nọng trong một sản phẩm có nắp Nắp có nhiệm ố 2) của van” ột chi tiết th c t ự do ết kế := 100 (vòng/ph)

- Ch đ c t th c th :ết kế : ột chi tiết ắp (số 2) của van” ự do ết kế :

L p s đ gá đ t: ập sơ đồ gá đặt: ơng pháp chế tạo phôi ồng phôi ặt:

 Đ nh v : ịnh hình hướng và bảo ịnh hình hướng và bảo Ch n m t đ y dọng trong một sản phẩm có nắp Nắp có nhiệm ặt gia công có đồ bóng cao nhằm tạo hình và tính thẩm mỹ cho ất tự do ưới sản lượng 40.000 chi tiết/năm, điều kiện sản xuất tự do ủa van”i c a phôi làm chu n đ gia công ẩm có nắp Nắp có nhiệm ể chống thấm nước rò rỉ với độ nhám

Chi ti t đết kế : ượng 40.000 chi tiết/năm, điều kiện sản xuất tự do.c đ nh v m t đ u b ng phi n tỳ h n ch ba b c t doịnh hình hướng và bảo ịnh hình hướng và bảo ở mặt đầu bằng ặt gia công có đồ bóng cao nhằm tạo hình và tính thẩm mỹ cho ần trên của nắp; ằng bốm mối ghép vít cấy (12) Và ăn khớp với ết kế : ạo Nắp (số 2) của van” ết kế : ận bên ngoài ự do

t nh ti n theo phịnh hình hướng và bảo ết kế : ươ (5% đến 7%)ng Oz, Quay quanh Ox và Oy Hai phi n tỳ m t bên h nết kế : ở mặt đầu bằng ặt gia công có đồ bóng cao nhằm tạo hình và tính thẩm mỹ cho ạo Nắp (số 2) của van”

ch hai b c t do t nh ti n theo Oy và quay quanh Oz Chi ti t đết kế : ận bên ngoài ự do ịnh hình hướng và bảo ết kế : ết kế : ượng 40.000 chi tiết/năm, điều kiện sản xuất tự do.c k pẹp chặt để

ch t đ kh b c t do Oxặt gia công có đồ bóng cao nhằm tạo hình và tính thẩm mỹ cho ể chống thấm nước rò rỉ với độ nhám ử dùng: ặt gia công có đồ bóng cao nhằm tạo hình và tính thẩm mỹ cho ự do

K p ch t: ẹp chặt: ặt: Chi ti t đết kế : ượng 40.000 chi tiết/năm, điều kiện sản xuất tự do.c k p ch t b ng ren vítẹp chặt để ặt gia công có đồ bóng cao nhằm tạo hình và tính thẩm mỹ cho ằng bốm mối ghép vít cấy (12) Và ăn khớp với

Đ gia công sao cho tr c c a m t gia công trùng v i tr c c a các m t lòngể chống thấm nước rò rỉ với độ nhám ủa van” ặt gia công có đồ bóng cao nhằm tạo hình và tính thẩm mỹ cho ới sản lượng 40.000 chi tiết/năm, điều kiện sản xuất tự do ủa van” ặt gia công có đồ bóng cao nhằm tạo hình và tính thẩm mỹ chotrong (nguyên công 5) ta l y cùng chu n đ nh v và chu n gia công ta l y tâm lất tự do ẩm có nắp Nắp có nhiệm ịnh hình hướng và bảo ịnh hình hướng và bảo ận bên ngoài ất tự do.Ø17 đã gia công sãn

B ước 1: c 1: Phay h c tròn Ø25ố 2) của van”

Ch n dao: ọn dao: Dao phay ngón thép gió có dung d ch tr n ngu i v i các thông sịnh hình hướng và bảo ơ (5% đến 7%) ột chi tiết ới sản lượng 40.000 chi tiết/năm, điều kiện sản xuất tự do ố 2) của van”dao;

D=12(mm), R1=0o, FL=10(mm), l=40(mm)

Ch n máy: Máy phay d ng 6H12ọng trong một sản phẩm có nắp Nắp có nhiệm ức sau đây

Ch đ khi phay: ết kế : ột chi tiết

Chi u sâu c t: ều sâu cắt: ắt: t=10mm

Trang 21

L ượng chạy dao: ng ch y dao: ạo phôi. tra b ng 5-146 trang 131 [2] v i GX 15-32 v i đ c ngản lượng 40.000 chi tiết/năm, điều kiện sản xuất tự do ới sản lượng 40.000 chi tiết/năm, điều kiện sản xuất tự do ới sản lượng 40.000 chi tiết/năm, điều kiện sản xuất tự do ột chi tiết ức sau đâyHB163-229; s răng Z=4; D=16(mm), chi u sâu c t t=10(mm) ta đố 2) của van” ề bài thiết kế : ắp (số 2) của van” ượng 40.000 chi tiết/năm, điều kiện sản xuất tự do.c S=0,12(mm/vòng)

T c đ c t: ốc độ cắt: ộ cắt: ắt: v i D=16(mm) ; S=0.12 (mm/vòng) tra b ng 5-148 trang 133 [2]ới sản lượng 40.000 chi tiết/năm, điều kiện sản xuất tự do ản lượng 40.000 chi tiết/năm, điều kiện sản xuất tự do

ta đượng 40.000 chi tiết/năm, điều kiện sản xuất tự do.c V=55(mm/ph)

Các h s đi u ch nh:ệ chế tạo Nắp (số 2) của van” ố 2) của van” ề bài thiết kế : ỉ với độ nhám

- H s ph thu c chu kỳ b n c a dao Kệ chế tạo Nắp (số 2) của van” ố 2) của van” ột chi tiết ề bài thiết kế : ủa van” 1=0,87

V n t c c t là Vận bên ngoài ố 2) của van” ắp (số 2) của van” t=55.0,87=47,9(mm/ph)

S vòng tính toán là: ố 2) của van”

N t=1000 V t

1000.47,9

Ch n vòng quay th c t theo máy: Nọng trong một sản phẩm có nắp Nắp có nhiệm ự do ết kế : th c t ự do ết kế : = 950 vòng/phút

T c đ quay th c th là: ố 2) của van” ồm chèn 3 và ống ự do ết kế :

Ch đ khi c t: ết kế : ột chi tiết ắp (số 2) của van”

Chi u sâu c t: ều sâu cắt: ắt: t=1(mm)

L ượng chạy dao: ng ch y dao: ạo phôi. tra b ng 5-89 trang 86 [2] v i GX 15-32 v i đ c ng HBản lượng 40.000 chi tiết/năm, điều kiện sản xuất tự do ới sản lượng 40.000 chi tiết/năm, điều kiện sản xuất tự do ới sản lượng 40.000 chi tiết/năm, điều kiện sản xuất tự do ột chi tiết ức sau đây136-229; nhóm ch y dao II; D=19(mm) ta đạo Nắp (số 2) của van” ượng 40.000 chi tiết/năm, điều kiện sản xuất tự do.c S=0,7(mm/vòng)

T c đ c t: ốc độ cắt: ộ cắt: ắt: v i D=19(mm) ; S=0,7 (mm/vòng) tra b ng 5-91 trăng 87 [2] taới sản lượng 40.000 chi tiết/năm, điều kiện sản xuất tự do ản lượng 40.000 chi tiết/năm, điều kiện sản xuất tự do

đượng 40.000 chi tiết/năm, điều kiện sản xuất tự do.c V=52,5(m/ph)

Các h s đi u ch nh:ệ chế tạo Nắp (số 2) của van” ố 2) của van” ề bài thiết kế : ỉ với độ nhám

- H s ph thu c chu kỳ b n c a dao Kệ chế tạo Nắp (số 2) của van” ố 2) của van” ột chi tiết ề bài thiết kế : ủa van” 1=0,87

- H s ph thu c vào chi u sâu l : Kệ chế tạo Nắp (số 2) của van” ố 2) của van” ột chi tiết ề bài thiết kế : 2=0,9

V n t c c t là Vận bên ngoài ố 2) của van” ắp (số 2) của van” t=52,5.0,87.0,9=41,1(m/ph)

Ngày đăng: 27/12/2018, 00:35

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w