1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Lý thuyết chi phí sản xuất

18 143 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 1,39 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tổng doanh thu, tổng chi phívà lợi nhuận Doanh thu Chi phí Lợi nhuận Số tiền doanh nghiệp thu đc từ việc bán sp đầu ra Số tiền doanh nghiệp chi trả để mua các đầu vào Phần dư của doanh t

Trang 1

Chi phí sản xuất

ThS Đỗ Thị Thu Hà

Trang 2

Mục tiêu buổi học

 Kiến thức:

 Hiểu cách thức các doanh nghiệp ra quyết định về giá

cả và sản lượng

 Kỹ năng:

Trang 3

Nội dung buổi học

1. Doanh thu, chi phí và lợi nhuận

2. Sản xuất và chi phí

3. Các loại chi phí

4. Chi phí ngắn hạn và chi phí dài hạn

Trang 4

Ví dụ

xuyên suốt chương

 Thảo luận về chi phí sản

xuất của 1 cửa hàng trà

Phúc Long.

Trang 5

Tổng doanh thu, tổng chi phí

và lợi nhuận

Doanh thu

Chi phí Lợi nhuận

Số tiền doanh nghiệp thu đc từ việc bán sp đầu ra

Số tiền doanh nghiệp chi trả để mua các đầu vào

Phần dư của doanh thu sau khi chi trả các khoản chi phí

Lợi nhuận = Tổng doanh thu – Tổng chi phí

Đầu vào Đầu

ra

Trang 6

Chi phí tính bằng chi phí cơ hội

Có thể nhận diện rõ ràng Khó nhận diện

Do DN bỏ tiền ra chi trả

cho các yếu tố đầu vào

Ko do DN chi trả và đã bị

bỏ qua để đánh đổi cho các quyết định của DN

Nhân viên

kế toán Nhà kinh tế

Chỉ nhìn thấy được

chi phí hiện

 chỉ quan tâm

chi phí hiện

Nhìn thấy được cả chi phí hiện và chi phí ẩn

 quan tâm cả 2

Từ bỏ quyết định hiện tại

Trang 7

Chi phí tính bằng chi phí cơ hội

10 tỷ

Chi phí sử dụng vốn  Chi phí ẩn

Nhà kinh tế quan tâm

10 tỷ

Có sẵn 4 tỷ

Chi phí sử dụng vốn  Chi phí ẩn + hiện

Nhà kinh tế và nhân viên kế toán quan tâm

5%/năm

6%/năm

Trang 8

Lợi nhuận kinh tế

Lợi nhuận kế toán

DOANH

THU

Lợi nhuận

kế toán

Chi phí

sổ sách

Lợi nhuận kinh tế Chi phí ẩn

Chi phí

sổ sách

Chi phí

cơ hội

Quan điểm

kế toán

Quan điểm kinh tế

Trang 9

Sản xuất và chi phí

Số nhân viên

Sản lượng (ly)

Số lượng ly trà đc bán ra mỗi ngày

Sản lượng biên theo lao động (ly)

Chi phí cửa hàng (triệu đồng)

Chi phí nhân công (triệu đồng)

Tổng chi phí đầu vào (triệu đồng)

60

50

40

30

20

0

50

100

150

200

250

Số nhân viên

(a) Hàm sản xuất

(Lưu ý: đây là số liệu giả định, ko phải số liệu thực tế)

0 5 10 15 20 25 30 35 40

Số ly mỗi ngày

(b) Đường tổng chi phí

Trang 10

2 – Sữa

Các loại chi phí

Chi phí cố định Fixed Cost (FC)

Chi phí biến đổi Variable Cost (VC)

4 - Nguyên liệu trà

5 – Đường

6 – Ly giấy 7 – Tiền điện

8 – Bàn ghế

Trang 11

= AFC + AVC

Các đo lường về chi phí

Chi phí cố định Fixed Cost (FC)

Chi phí biến đổi Variable Cost (VC)

Tổng chi phí

Total Cost (TC)

Chi phí cố định trung bình Average Fixed Cost

(AFC)

Chi phí biến đổi trung bình Average Variable Cost (AVC)

/sản lượng Q

/sản lượng Q

Tổng chi phí trung bình

Average Total Cost (ATC)

/sản lượng Q

Chi phí biên Marginal Cost (MC)

Mức thay đổi trong Tổng chi phí ∆TC Mức thay đổi trong Tổng sản lượng ∆Q

Trang 12

Chọn cặp có cùng ý nghĩa

5 ATC

1 TC

2 FC

3 VC

6 AFC

4 MC

7 AVC

a Toàn bộ chi phí thay đổi theo mức sản lượng đầu ra

b Tổng chi phí phân bổ cho 1 sản phẩm

c Chi phí biến đổi phân bổ cho 1 sản phẩm

d Toàn bộ chi phí không thay đổi theo sản lượng đầu ra

e Chi phí cố định phân bổ cho 1 sản phẩm

f Chi phí để sản xuất thêm 1 đơn vị sản lượng đầu ra

g Toàn bộ chi phí sản xuất 1 mức đầu ra

Trang 13

Số ly mỗi

Tính các cột còn trống

ĐVT các cột chi phí: triệu đồng

(Lưu ý: đây là số liệu giả định, ko phải số liệu thực tế)

Trang 14

Mối quan hệ giữa các chi phí

ngày (Q) TC FC VC

0

10

20

30

40

50

60

70

80

90

100

Q

TC FC VC

FC là đường thẳng // trục OQ

VC tăng khi Q tăng

TC nằm trên VC

Trang 15

Mối quan hệ giữa các chi phí

ATC, AFC, AVC với Q

Số ly mỗi ngày (Q) AFC AVC ATC

200 0.15 0.06 0.21

400 0.075 0.08 0.155

500 0.06 0.09 0.15

700 0.043 0.11 0.153

800 0.038 0.12 0.158

900 0.033 0.13 0.163

0.000

0.050

0.100

0.150

0.200

0.250

0.300

0.350

0.400

100 200 300 400 500 600 700 800 900

Q

AFC AVC ATC

AFC giảm khi Q tăng

AVC tăng dần khi Q tăng

ATC có dạng chữ U

Quy mô hiệu quả

Trang 16

Mối quan hệ giữa ATC với MC

Số ly mỗi ngày (Q) ATC MC

-100 0.35 0.05

200 0.21 0.07

300 0.17 0.09

400 0.155 0.11

500 0.15 0.13

600 0.15 0.15

700 0.153 0.17

800 0.158 0.19

900 0.163 0.21

0

0.05

0.1

0.15

0.2

0.25

0.3

0.35

0.4

100 200 300 400 500 600 700 800 900

Q

ATC MC

MC tăng khi Q tăng

MC < ATC  ATC giảm

MC > ATC  ATC tăng

MC cắt ATC tại ATCmin

Trang 17

Các loại chi phí

Chi phí ngắn hạn Short-run cost

Chi phí dài hạn

Long-run cost

Chi phí cố định Fixed Cost (FC)

Chi phí biến đổi Variable Cost (VC)

Tổng chi phí

Total Cost (TC)

Chi phí cố định trung bình Average Fixed Cost

(AFC)

Chi phí biến đổi trung bình Average Variable Cost (AVC)

Tổng chi phí trung bình

Average Total Cost (ATC)

Chi phí biên Marginal Cost (MC)

Trang 18

Thank you for listening

ThS Đỗ Thị Thu Hà

Ngày đăng: 26/12/2018, 20:46

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w