Tài liệu công nghệ chống sét lớp vietsopetro Nếu bạn muốn tìm thêm nhiều tài liệu miễn phí trong danh mục ĐiệnĐiện tử, vui lòng truy cập vào link sau: http:mivi.proyseQ
Trang 1ERICO TECHNOLOGIES GROUP
NHÀ CUNG CẤP GIẢI PHÁP CHỐNG SÉT
TOÀN DIỆN
Trang 2ERICO TECHNOLOGIES GROUP
GROUNDING PRODUCTS, EXOTHERMIC
CONNECTIONS AND BONDING
ELECTRICAL SYSTEM COMPONENTS AND CONNECTIONS
CONCRETE REINFORCING PRODUCTS
ELECTRICAL SYSTEM COMPONENTS AND CONNECTIONS
Trang 3Direct lightning strike to Rural & Industries Bank, Perth, Western Australia
Trang 4CÁC HƯ HỎNG DO SÉT GÂY NÊN DO :
Chống sét trực tiếp không hiệu quả
Hệ thống đất không đạt yêu cầu, cho phép
dòng sét đi gần các thiết bị điện tử nhạy g g ị ä ïy
cảm
Bảo vệ chống sét lan truyền và loc nguồn
không hiệu quả
Không bảo vệ chống sét cho mang điện
Trang 5BẢN ĐỒ NGÀY DÔNG
Trang 6SỐ NGÀY DÔNG TRONG NĂM
VIETNAM SINGAPORE
90 - 140
160 - 200
SINGAPORE MALAYSIA INDONESIA
160 - 200
180 - 200
INDONESIA THAILAND
180 - 200
90 - 140
HONG KONG PHILIPPINES
90 - 100
90 - 140
PHILIPPINES 90 - 140
Trang 7ĐƯỜNG CONG PHÂN BỐ
ĐƯƠNG CONG PHAN BO TẦN SUẤT XUẤT HIỆN SÉT
Trang 8Benjamin
Franklin
đã chứng minh g
rằng mây dông
tích và phát các p
dòng tĩnh điện
bằng con diều thí g
nghiệm nổi tiếng
của mình
Trang 9Rick Gumley inspects equipment for rocket triggered lightning
experiments at Melville Island near Darwin, Australia, 1995
Trang 10SÉT ĐƯỢC HÌNH THÀNH RA SAO
gg dưới
Trang 11SÉT ĐƯỢC HÌNH THÀNH RA SAO
Xuất hiện tia
Xuat hiện tia
tiên đạo đi lên
Sự Sự tăng tăng mạnh gg mạnh
Trang 12SÉT ĐƯỢC HÌNH THÀNH RA SAO
Tia Tia tiên Tia Tia tien tiên đao tien đạo đao đi đạo đi đi đi Bước nhảy
hiện
hiện bươc bươc nhay nhay
cuối
cuối cùng cùng
Phóng Phóng điện điện ngược ngược
10m
gg ää g ï theo
theo kênh kênh được được ion ion
điện tích tích khác khác theo theo
dẫn bởi phóng điện ngược vào khoảng 5-200 coulomb trong coulomb trong
Trang 13THÔNG SỐ DÒNG SÉT TRUNG BÌNH
å
Trang 14GIẢI PHÁP CHỐNG SÉT CỔ ĐIỂN
Trang 15PHƯƠNG PHÁP QUẢ CẦU LĂN PHƯƠNG PHÁP HÌNH NÓN
VUNG BAO VỆ
Trang 16GHI NHẬN VỀ KIM FRANKLIN
Tại viện thí nghiệm Langmuir - New Mexico, nhiều
kim nhọn được đặt ở cao độ 10m trên đỉnh một ngọn
núi để nghiên cứu điểm sét đánh
Hơn 16 năm các đỉnh nhọn này đã trải qua rất nhiều
ø d â
ngày dông
Các đối tương nằm trong vùng bảo vệ của các kim đã g g g
bị sét đánh rất nhiều lần, trong lúc đó vài kim hoàn
toàn không bị sét đánh.
Trang 18TÌNH HÌNH
DÔNG SÉT TAI VN ÏÏ
Vùng 1: đồng bằng ven biển miền bắc
Vùng 2: miền núi trung du miền bắc
Vùng 3: miền núi trung du miền trung
Vùng Ngày dông Giờ dông Mật độ sét Tháng
Vung 3: mien nui trung du mien trung
Vùng 4: đồng bằng ven biển miền trung
Vùng 5: đồng bằng miền nam
Vung Ngay dong
trung bình
(ngày/năm)
Giơ dong trung bình (giờ/năm)
Mật độ set trung bình (lần/km 2 năm)
Thang dông cực đại
1 51.1 219.1 6.47 8
2 61.6 215.6 6.33 7
3 47.6 95.2 3.31 5,8
4 44.0 89.3 3.55 5,8
Trang 19TÌNH HÌNH
DÔNG SÉT TAI VN ÏÏ
NĂM 2001
Ngành điện có 400 sư cố Nganh điện co 400 sự co
Tiền Phong, 14/08/02)
Ngành Bưu Chính Viễn Thông thì có 53 sự cố do sét (chiếm 27 13% sư cố viễn thông) gây thiệt hại là 4.119 tỷ và tổng thời gian thời y g g gian mất liên lạc do sét là
716 giờ (Chống sét cho mạng
i ã th â Vi ät N Nhữ
viễn thông Việt Nam – Nhữngđiều bất cập Lê Quốc Tuân –Ban Viễn Thông, Phạm HồngMai-TTTTBĐ)
Trang 201 KIM THU SÉT DYNASPHERE
THIẾT BỊ BẢO VỆ
GIẢI PHÁP CHỐNG SÉT TOÀN DIỆN
2
CÁP THOÁT SÉT ERICORE
THIẾT BỊ CẮT SÉT MOVTEC
THIẾT BỊ NGUỒN DC
THIẾT BỊ CHUYỂN MẠCH SỐ
THIẾT BỊ TRUYỀN DẪN
BAO VỆ CSP LẮP ĐẶT TRÊN CÁP RF
1 THU BẮT SÉT TẠI ĐIỂM ĐỊNH TRƯỚC
SET MOVTEC LẮP TRÊN ĐƯỜNG CẤP ĐIỆN CHO ĐÈN BÁO KHÔNG
2 DẪN SÉT AN TOÀN BẰNG CÁP THOÁT
SÉT CHỐNG NHIỄU
3 TẢN NHANH NĂNG LƯỢNG SÉT VÀO
ĐẤT CỦA TRẠM THÔNG TIN
ĐAT
4 ĐẲNG THẾ CÁC HỆ THỐNG ĐẤT
5 CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN TRÊN ĐƯỜNG
CẤP NGUỒN
4 NỐI ĐẤT
ĐẲNG THẾ
THIẾT BỊ CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN
ĐIỆN LƯỚI
TEC
6 CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN TRÊN ĐƯỜNG
TÍN HIỆU
Trang 22MỨC NGƯỠNG PHÁ HỎNG THIẾT BỊ
MƯC NGƯƠNG PHA HONG THIET BỊ
Trang 23THOÁT SÉT BẰNG CÁP ĐỒNG TRẦN
V = 150 kV
Sét đánh tạt ngang
ngang giữa các cấu kiện kim loại do
Cáp đồng trần
g g g chênh lệch áp trong quá trình tản sét ( 45kV/m )
Aûnh hưởng của cảm ứng điện từ do sét gây ra lên các thiết bị điện tử nhạy cảm
Cảm ứng điện từ
Nhà thiết bị
cam
Trang 24CÁP THOÁT SÉT ERICORE
LOẠI CÁP CÁP ĐỒNG TRẦN ERITECH ERICORE
Trang 25ƯU ĐIỂM CỦA CÁP ERICORE
DẪN DÒNG SÉT XUỐNG ĐẤT AN TOÀN
TĂNG TỐI ĐA KHẢ NĂNG TẢN DÒNG SÉT TRONG LÕI
TANG TOI ĐA KHA NANG TAN DONG SET TRONG LOI ĐỒNG
CHO PHÉP ĐI TRONG CÔNG TRÌNH
GIẢM THIỂU HIỆU ỨNG SÉT ĐÁNH TẠT NGANG
KHÔNG CẦN KẾT NỐI ĐẶT BIỆT VÀ BAO BỌC BẰNG NHIỀU DÂY DẪN XUỐNG
DỄ DÀNG LẮP ĐẶT, ĐẶC BIỆT VỚI CÁC CÔNG TRÌNH CÓ SẴN
LOẠI TRỪ ĐƯỢC HIỆN TƯỢNG CẢM ỨNG SANG CÁC THIẾT BỊ ĐIỆN TỬ NHAY CẢM
THIET BỊ ĐIỆN TƯ NHẠY CAM
Trang 26LẮP ĐẶT CÁP ERICORE ËË
Trang 27THIẾT BỊ ĐẾM SÉT
THIẾT BỊ ĐẾM SÉT LEC LEC IV IV
Xung sét kích hoạt 2kA 8/20 s
Chỉ thị số xung sét với 6
h õ á
chữ số
Dễ dàng lắp đặt
Độ kín cấp IP67
Nhiệt độ: 40oC50oC
Nhiệt độ:-40oC50oC
Trang 29Â À Á Ớ Ä Á Á
YÊU CẦU ĐỐI VỚI HỆ THỐNG ĐẤT
Trang 30VẬT LIỆU HỆ THỐNG ĐẤT
Trang 31SƠ ĐỒ BỐ TRÍ CÁC HỆ THỐNG ĐẤT
Một cọc một tia Một cọc hai tia
Hệ thống coc với các tia
Hệ thống coc nhiều tia Hệ thong cọc vơi cac tia
có dạng chân chim Hệ thong cọc nhieu tia
Trang 33NGUYÊN LÝ HÀN CADWELD
Phản ứng hoá nhiệt giữa oxyt sắt và nhôm được biết đến lần đầu tiên ở Đức
ø ê 1800
vao năm 1800 3FeO + 2Al > 3Fe + Al 2 O + Heat
(2500 o C) (2500 C)
Phản ứng hoá nhiệt giữa oxyt đồng và oxyt nhôm đươc phát hiện bởi TS
va oxyt nhom được phat hiện bơi TS Charles Cadwell và đem về cho công ty ERICO bằng phát minh vào năm 1938
3Cu 2 O + 2Al > 6Cu + Al 2 O 3 + Heat
(2537 o C)
Trang 34ĐẶC TÍNH CÁC KIỂU LIÊN KẾT
Dang mối hàn
Tính năng Hàn Cadweld Hàn Axêtylen Kiểu kẹp
Dạng moi han
Dạng kết nối Phân tử Phân tử Cơ khí
Khả năng chịu tải Cao Trung bìnhg Thấpp
Khả năng gây nhiễu Không Không Có
Khả năng chịu nhiệt 1083o
Tác nhân làm sạch Không Hoá chất Không
Trang 35CÔNG NGHỆ HÀN HOÁ NHIỆT
CADWELD PLUS
Mối hàn liên kết kiểu
Moi han lien ket kieu phân tử
Tải dòng điện hiệu
û h d d ã
quả hơn dây dẫn
Không đòi hỏi nguồn ngoài
Thi công nhanh chóng g g
Thiết bị nhẹ, không đắt tiền
đat tien
Trang 36CHẤT LƯỢNG NỐI HÀN CADWELD
Trang 37HÀN HOÁ NHIỆT
Khuôn Sử Dụng Nhiều Lần
°Kẹp đầu thiết bị mồi vào điện cực à
°Đưa khối bột
hàn vào khuôn
Trang 38HOÁ CHẤT GIẢM ĐIỆN TRỞ ĐẤT
ỔN ĐỊNH ĐIỆN TRỞ ĐẤT
TRONG THỜI GIAN DÀI
KHÔNG PHẢI BẢO TRÌ HAY
Trang 39ĐẶC TÍNH
ĐẶC TÍNH GEM GEM
CẤU TAO GỒM CARBONIC MATTER, Ï ,
METAL OXYDE MATTER, ADHESIVE
MATTER VÀ CÁC HOÁ CHẤT PHU GIA
ĐIỆN TRỞ SUẤT 15 CM
KHÔNG GIẢI PHÓNG CÁC ION MUỐI
VÀO NƯỚC
KHÔNG ĐỘC HẠI, ĐẠT CÁC TIÊU
CHUẨN CỦA EPA (USA)
CÓ THỂ SỬ DỤNG Ở DẠNG BỘT HAY Ï Ï Ä
HÒA VỚI NƯỚC
Trang 40PHẦN MỀM THIẾT KẾ
G E M
XÁC ĐỊNH CHÍNH XÁC VÀ NHANH CHÓNG ĐIỆN TRỞ Ä NỐI ĐẤT
Trang 41HỆ THỐNG ĐẤT CHÔN NGANG
HỆ THỐNG ĐẤT CHÔN THẲNG ĐỨNG
Trang 42THIẾT BỊ PHÂN TÍCH HỆ THỐNG ĐẤT
299.9 , độ phân giải từ 0.01 100 , ä p g
Đo điện trở suất của đất bằng phương pháp
4 cực
Đo điện trở hệ thống đất riêng biệt bằng cách sử dụng máy biến dòng bổ xung
å
Hiển thị bằng LED 18mm, 4 chữ số
Nguồn cấp dùng 6 pin Alkali-Mangan 1.5V
Trang 43THIẾT BỊ PHÂN TÍCH HỆ THỐNG ĐẤT Ị Ị Ä Ä
E ST
E ST 301 301
KHẢ NĂNG ĐO ĐIỆN TRỞ TỪNG CHÂN CỘT
XÁC ĐỊNH ĐIỆN TRỞ CHUNG
Trang 44THIẾT BỊ PHÂN TÍCH HỆ THỐNG ĐẤT Ị Ị Ä Ä
E ST
E ST 301 301
Trang 45THIẾT BỊ PHÂN TÍCH HỆ THỐNG ĐẤT Ị Ị Ä Ä
Trang 46ĐIỂM 4
ĐẲNG THẾ CÁC HỆ THỐNG ĐẤT
Trang 47HỆ THỐNG ĐẤT TRONG CÔNG TRÌNH
ÃÃ VIỄN THÔNG
Trang 48ĐẲNG THẾ CÁC HỆ THỐNG ĐẤT
Ù CÁP ERICORE
HỘP KIỂM TRA
Trang 49THIẾT BỊ
THIET BỊ
PEC
Điện áp ngưỡng 350V ä p g g
Dòng sét cực đại: 100kA 8/20μs
Tự phục hồi sau mỗi lần hoạt động
Tuổi tho cao (>10 000lần)
Tuoi thọ cao (>10.000lan)
An toàn, dễ lắp đặt
Trang 50NỐI ĐẤT TRONG TRAM VIỄN THÔNG
TẤT CẢ CÁP
VÀO/RA
Û
THIẾT BỊ VIỄN THÔNG VÀ MÁY TÍNH
Trang 51CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN
CHONG SET LAN TRUYEN
TRÊN ĐƯỜNG CẤP NGUỒN
Trang 52NGUYÊN NHÂN CÁC BẤT THƯỜNG
TRONG
Sét Gió to Phá hoại å
12%
Aåm ướt
Hư hỏng thiết bị Cháy
35%
y Cây Không xác định
20%
Trang 53BAO HÌNH ĐẶC TÍNH ĐIỆN ÁP
Trang 54HẬU QUẢ CỦA HỆ THỐNG
HẬU QUA CUA HỆ THONG
KHÔNGĐƯỢC BẢO VỆ
VỀ AN TOÀN ĐIỆN VỀ VẬN HÀNH
NGUY HIỂM CHO
Trang 55BIỆN PHÁP BẢO VỆ Ä Ä Ä Ä
BẢO VỆ SONG SONG
Thiết bị cắt sét mắc song song với mạch điện
Tản phần lớn năng lương sét xuống đất
Tan phan lơn nang lượng set xuong đat
Bảo vệ các thiết bị điện cơ: độngcơ điện, hệ thống
lạnh, hệ thống chiếu sáng… ï , ä g g
BẢO VỆ NỐI TIẾP
Thiết bị loc sét mắc nối tiếp với mach điện
Giảm biên độ sét và tốc độ tăng áp và tăng dòng
Bảo vệ các thiết bị điện tử: thiết bị viễn thông hệ
Bao vệ cac thiet bị điện tư: thiet bị vien thong, hệ
thống máy tính, PLC,
Trang 56QUAN ĐIỂM BẢO VỆ
Tải quan trọng
Trang 57BẢO VỆ MẮC SONG SONG BAO VỆ MAC SONG SONG
Giảm không đang kể tốc độ tăng dòng và g g ä g g áp sét
Thi át bị kh â h th ä ø d ø t ûi
Thiết bị không phụ thuộc vào dòng tải
Lắp đặt tại ngõ vào toà nhà, công trình
Trang 58TIẾN TRÌNH PHÁT TRIỂN
CÔNG NGHỆ CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN
Công nghệ MOV
Trang 59PHÂN TÍCH
CÔNG NGHỆ CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN
Công
Hoạt động theo nguyên tắc Biên độ Tần số Tần số Biên độ Biên độ Tần số Tần số Khả năng chịu quá áp TOV Thấp Cao Cao Cao Khả năng phân biệt quá áp do sét
hay do các nguyên nhân khác Không Có Không CóKết nối thường trưc vào lưới điện Không Có Có Có
Ket noi thương trực vao lươi điện Khong Co Co Co Năng lượng tiêu tán >5000J >5000J 625kJ >5000J Tốc độ đáp ứng <25ns <1ns <100ns <1ns
Toc độ đap ưng <25ns <1ns <100ns <1ns
Điều kiện lắp đặt Khắc khe Đơn
giản giảnĐơn giảnĐơn Pham vi ứng dung Nơi có V ổn định Nơi có V ổn định Moi Moi nơi nơi dù dù V V không không ổn ổn định định Phạm vi ưng dụng Nơi co V on định Nơi co V on định Mọi Mọi nơi nơi du du V V khong khong on on định định
Trang 61BÁO KHẢ NĂNG TẢN SÉT
ĐÈN LED 5 PHÂN ĐOẠN HIỂN THỊ PHẦN TRĂM KHẢ NĂNG
TẢN SÉT CÒN LẠI CỦA THIẾT BỊ
Trang 62NHƯƠC ĐIỂM MOV
Làm việc theo nguyên tắc biên am việc theo nguyen tac bien độ
Bị quá nhiệt khi xuất hiện quá
Bị qua nhiệt khi xuat hiện qua áp tạm thời
Thíết bị bảo vệ bị cô lập khỏi
Thíet bị bao vệ bị co lập khoi lưới điện khi công tắc nhiệt tác động ä g
Điều kiện lắp đặt và vận hành khắc khe
Trang 63GIẢI PHÁP KHẮC PHỤC
Gia tăng điện áp
Trang 65CÔNG NGHỆ CHẾ TẠO Ä Ä Ï Ï
PHÂN BIỆT SÉT THEO
BIÊN ĐỘ PHÂN BIỆT SÉT THEO TẦN SỐ
Trang 66NGUYÊN LÝ HOAT ĐỘNG
Công tắc tác động nhanh
được điều khiển bằng
à á mạch phân biệt tần số
đươc đưa vào mach khi
xung sét xuất hiện
MOV không đươc đưa vào
MOV khong được đưa vao
mạch khi xuất hiện quá
áp
Trang 67ƯU ĐIỂM CỦA THIẾT BỊ
TDS
Thông minh phân biệt xung g p ä g
sét và các xung quá áp khác
Kết hợp các công nghệ MOV, ïp g g ä ,
SAD và GDT
Hoạt động hiệu quả ngay ï ä g ä q g y
trong mạng có chất lượng
điều áp thấp
Đạt các yêu cầu của
UL1449/02-1998,
ANSI/IEEE C62.41-1995,
NZS/AS1768 1991 BS 6651
NZS/AS1768-1991, BS
Trang 686651-THIEÁT BÒ CHOÁNG SEÙT
THEO COÂNG NGHEÄ TSG
Trang 69NGUYÊN LÝ HOẠT ĐỘNG Ï Ï Ä Ä
Trang 70ƯU ĐIỂM CỦA THIẾT BỊ
TSG
Khả năng tản xung sét cao: 130kA/pha
Điện áp ngưỡng hoạt động thấp: 500V
Bảo vệ chống xung đột biến do sét và g g
các xung quá áp khác
Cho phép giảm điện áp thông qua và
kí h thướ thi át bị ét l ùt
kích thước thiết bị cắt lọc sét
Trang 71THIEÁT BÒ CHOÁNG SEÙT
THEO COÂNG NGHEÄ TDX
Trang 72THIEÁT BÒ CHOÁNG SEÙT
THEO COÂNG NGHEÄ TDX
Trang 73ƯU ĐIỂM CỦA THIẾT BỊ
TDX
Th â i h h â bi ät ùt
Thông minh phân biệt xung sét
và các xung quá áp khác
Đạt các yêu cầu của
UL1449/02-1998, ANSI/IEEE C62.41-1995,
NZS/AS1768-1991, BS
6651-NZS/AS1768 1991, BS 6651
1992, IEC 61643-1,
Trang 74BẢO VỆ NỐI TIẾP
Điện áp thông qua thấp
Điện ap thong qua thap
Sóng ngõ ra có dạng lài
Cắt và loc sét
Cat va lọc set
Thiết bị tùy thuộc vào dòng tải
Trang 75 Công nghệ hỗn hợp Công nghệ hỗn hợp TSG + TDS TSG + TDS
TSG TSG SRF SRF
Khả năng tản xung sét lớn
Điện áp thông qua thấp
Cuộn loc từ không bảo
Cuộn lọc tư khong bao hoà
Bảo vệ với mọi dạng ä ï ï g xung đột biến
Kích thước gọn nhỏ
Tuổi thọ cao
Giá thành hạ
Trang 76DẠNG SÓNG NGÕ RA ÏÏ
Trang 77THIẾT BỊ LỌC SÉT Ị Ị Ï Ï
TSG
TSG SRF /GLOBAL TSG PNL SRF /GLOBAL TSG PNL
TSG-SRF
GLOBAL TSG-PLP
Trang 78THIẾT BỊ DAR
và DSC
Trang 79HEÄ THOÁNG CHOÁNG SEÙT TREÂN
24V
Primary Surge Protector
Secondary Surge Protector
Secondary Surge Protector
24V
Electric Equipment
Secondary Surge Protector
240V
Secondary Surge Protector Plug in type
120/ 240V
Trang 80THIẾT BỊ ỊỊ
MGA Test Unit
Đo thử các thông số
của MOV và GAS Arrester
Kết quả hiện thị trên q
màn tinh thể lỏng
Điện áp thử đến ä p
900V
Gon nhe, sử dung
Gọn nhẹ, sư dụng
Trang 81CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN TRÊN
ĐƯỜNG TÍN HIỆU
Trang 82XUNG SEÙT LAN TRUYEÀN
Trang 83THIẾT BỊ TLP
Thiết bị TLP (Telecommunications Line
Protectors) được sử dụng để bảo vệ thiết
bị viễn thông chống sét lan truyền trên g g y đường tín hiệu
Các thử nghiệm khách quan trong thời
Cac thư nghiệm khach quan trong thơi đoạn 1996/97 chỉ ra rằng tại các nơi có trang bị thiết bị chống sét TLP của
Critec:
* Giảm hư hỏng đường dây 93%
* Giảm thay thế card đường dây 94%
Trang 84NGUYÊN LÝ CẤU TẠO
TLP
Trang 85TÍNH NĂNG THIẾT BỊ
BẢO VỆ ĐA TẦNG
Thiết Thiết bị bị bảo bảo vệ vệ ba ba tầng tầng cung cung cấp cấp bảo bảo vệ vệ tốt tốt nhất nhất
Thiet Thiet bị bị bao bao vệ vệ ba ba tang tang cung cung cap cap bao bao vệ vệ tot tot nhat nhat
cho
cho thiết thiết bị bị
Tầng thứ nhất sử dung ống phóng khí tản phần lớn
Tang thư nhat sư dụng ong phong khí tan phan lơn
năng lượng sét xuống đất
Tầng thứ hai sử dụng MOV như là Shunt tác động
nhanh tản năng lượng sét xuống đất với điện áp thông qua thấp ( Utq <125V)
Tầng thứ ba sử dung diod giới han điện áp thông qua
dây- dây trong phạm vi cho phép, qui định cho thiết
bị đươc bảo vệ
bị được bao vệ
Trang 86BẢO VỆ ĐƠN TẦNG và ĐA TẦNG
Chỉ sử dụng ống phóng khí Bảo vệ thứ cấp có tác dụng
giảm thấp điện áp thông qua
g p ä p g q
Trang 87XUNG THỬ TIÊU CHUẨN
Xung tiêu chuẩn quốc tế
Xung tieu chuan quoc te
fast, high energy pulse (IEEE/ANSI C62.41, Category B - 6kV, 1.2/50μs, plus 3kA 8/20μs
slower, lower energy pulses (CCITT K17 - 5kV, 125A 10/700μs)
Trang 88LỰA CHỌN THIẾT BỊ
Dòng xung cưc đai phải đat tiêu chuẩn
Điện thế kẹp phải thấp Tốc độ truyền phải thoả tốc độ truyền tín hiệu yêu cầu
Độ suy hao tín hiệu phải nhỏ hơn 0.3dB
Tổng trở đặc tính phải tương thích với tổng trở đặc tính của cáp
Trang 89BẢO VỆ ĐƯỜNG DÂY THOAI
SLP
Bảo vệ đường dây thoai có đấu
Bao vệ đương day thoại co đau
nối kiểu giá Krone
Khả năng tản xung sét 20kA
Kha nang tan xung set 20kA
8/20s
bằng
8Mbits/s (12MHz )
Dòng tải cưc đai 120-1000mA g ï ï
Trang 90BẢO VỆ ĐƯỜNG TÍN HIỆU TỐC ĐỘ CAO
thư cap tac động nhanh
Tốc độ truyền tín hiệu
bi / ( ) 8Mbits/s (12MHz)
Trang 91MẠCH VÀ ĐẶC TÍNH HSP10/Global HSP10
Đáp ứng điển hình với xung tiêu chuẩn Đap ưng đien hình vơi xung tieu chuan 5kV, 125A 10/700µs CCITT-K17
Trang 92LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
LAP ĐẶT THIET BỊ
HSP/GLOBAL HSP
Thiết bị chống sét trên đường truyền tín ị g g y hiệu phải được nối đất tốt để hoạt động hiệu quả
trên giá Krone cần phải đảm bảo chân
LABEL “Equipment Side of Unit” tren gia Krone can phai đam bao chan
nối đất của giá Krone được tiếp đất tốt
Nhãn “Equipment Side of Unit” chỉ rõ
KRONE Blocks
LABEL Equipment Side of Unit
LABEL “Line Side of Unit”
LABEL “Equipment Side of Unit”
Preferred installation position – check local telecom regulations
Nhan Equipment Side of Unit chỉ ro phiá các đầu dây nối đi đến thiết bị cần bảo vệ
(MDF)
can bao vệ
Trang 93BẢO VỆ ĐƯỜNG CÁP ĐỒNG TRỤC
CSP
Bảo vệ đường truyền đồng truc
Bao vệ đương truyen đong trục
với đầu nối BNC
Khả năng tản xung sét 20kA
8/20s
Dòng xoay chiều cực đại 65A
Trở kháng đặc tính 50
Trơ khang đặc tính 50
Điện trở cách điện 100M
Dải tần hoạt động rộng (vài
loại đến 3GHz ) ï )