tài liệu tổng hợp tất cả các câu hỏi thường gặp nhất trong môn vậy lý thi thpt, giúp học sinh ôn tập một các có khoa học và hiệu quả nhất. được các thầy cô có kinh nghiệm nghiên cứu để đưa ra những phương pháp và chủ đề hợp lý. để đạt kết quả cao trong kỳ thi thpt sắp tới.
Trang 1ÔN LUYỆN LÝ THUYẾT SÓNG CƠ HỌC
Phần 1
Câu 1: Trên mặt nước hai nguồn sóng kết hợp có phương trình uA = acos(t) và uB = acos(t + ) Những
điểm nằm trên đường trung trực của AB sẽ dao động với biên độ
Câu 3: Chọn câu sai Sóng kết hợp là sóng được phát ra từ các nguồn:
Câu 4: Thực hiện thí nghiệm giao thoa trên mặt nước: A và B là hai nguồn kết hợp có phương trình sóng tại
A, B là: uA = uB = acos(t) thì biên độ sóng tổng hợp tại M (với MA = d1 và MB = d2) là:
Câu 5: Điều nào sau đây là đúng khi nói về sự giao thoa sóng?
Câu 6: Trong hiện tượng giao thoa với 2 nguồn kết hợp, cùng pha, những điểm dao động với biên độ lớn
A d 2n B n C d K D (2n1)
Câu 7: Hai âm có cùng độ cao thì chúng có cùng
A tần số B bước sóng C năng lượng D cường độ âm
Câu 8: Trong hiện tượng giao thoa sóng cơ học với hai nguồn kết hợp A và B thì khoảng cách giữa hai điểm
gần nhau nhất trên đoạn AB dao động với biên độ cực đại là
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 2Câu 9: Chọn câu đúng trong các câu sau:
Câu 10: Gọi 2 d
động vuông pha thì điều nào sau đây là đúng
Câu 12: Gọi là độ lệch pha giữa hai điểm trên cùng một phương truyền sóng, nếu hai điểm dao động
ngược pha thì điều nào sau đây là đúng
Câu 13: Chọn câu sai:
Câu 14: Sóng âm truyền được trong môi trường:
Câu 15: Gọi d là khoảng cách giữa hai điểm trên 1 phương truyền sóng, v là vận tốc truyền sóng, T là chu
Câu 16: Vận tốc truyền sóng là :
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 3Câu 17: Trên mặt nước có hai nguồn sóng kết hợp uA Acos(t)và uB Acos(t) Gọi là độ lệch
Nếu M dao động cực tiểu thì điều nào sau đây là đúng
A. (2K1) ; d K B. (2K1); d (K0,5)
C. K ; d (K0,5) D. K2 ; d K
Câu 18: Sóng dừng được hình thành bởi:
Câu 19: Trên mặt nước có hai nguồn sóng kết hợp uA Acos(t)và uB Acos( t ) Gọi là độ
thoa Nếu M dao động cực đại thì điều nào sau đây là đúng
A. 2K ; d (K0,5) B. (2K1); d (K0,5)
C. K ; d (K0,5) D. K2 ; d K
Câu 20: Điều kiện xảy ra sóng dừng trên sợi dây đàn hồi hai đầu cố định là:
Câu 21: Đối với âm cơ bản và họa âm bậc 2 của cùng 1 dây đàn bầu phát ra thì
Câu 22: Trên mặt nước có hai nguồn sóng kết hợp uA Acos(t)và uB Acos( t ) Gọi là độ
thoa Nếu M không dao động thì điều nào sau đây là đúng
A. 2K ; d (K0,5) B. (2K1); d (K0,5)
C. (2K1) ; d K D. K2 ; d K
Câu 23: Để có sóng dừng xảy ra trên một sợi dây đàn hồi với một đầu dây cố định và một đầu tự do thì
chiều dài của dây phải bằng
A.một số nguyên lần bước sóng B. một số nguyên lần phần tư bước sóng
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 4CHUYÊN ĐỀ LÝ THUYẾT SÓNG CƠ HỌC – 2
Thời gian 15 phút
- Câu 1(ĐH – 2012): Khi nói về sự truyền sóng cơ trong một môi trường, phát biểu nào sau đây đúng?
sóng thì dao động cùng pha
Câu 2: Trong các nhạc cụ, hộp đàn có tác dụng:
Câu 3: Sóng ngang là sóng có phương dao động:
Câu 4: Gọi d là khoảng cách giữa hai điểm trên cùng một phương truyền sóng, v là vận tốc truyền sóng, T
là chu kỳ của sóng Nếu d K với(KZ) thì hai điểm đó dao động :
Câu 5: Một âm truyền từ không khí vào nước thì:
Câu 6: Gọi d là khoảng cách giữa hai điểm trên cùng một phương truyền sóng, v là vận tốc truyền sóng, T
2
Câu 7: Hai âm có âm sắc khác nhau là do chúng có:
Câu 8: (ĐH-2011) Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sóng cơ
dao động tại hai điểm đó cùng pha
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 5C. Sóng cơ truyền trong chất rắn luôn là sóng dọc
hai điểm đó cùng pha
Câu 9: Đại lượng sau đây không phải là đặc trưng vật lý của sóng âm:
Câu 10: Gọi d là khoảng cách giữa hai điểm trên cùng một phương truyền sóng, v là vận tốc truyền sóng,
4
Câu 11: Một sóng âm được mô tả bởi phương trình u Acos( t ) Biết vận tốc truyền sóng bằng 2 lần
vận tốc dao động cực đại của phân tử môi trường, khi đó bước sóng bằng bao nhiêu ?
Câu 12: Hai sóng như thế nào có thể giao thoa với nhau? Hãy chọn đáp án đúng trong các câu sau:
Câu 13: Trong hiện tượng giao thoa sóng cơ học với hai nguồn kết hợp A và B thì khoảng cách gần nhau
nhất giữa hai cực tiểu giao thoa là
Câu 14: Ở mặt nước có hai nguồn sóng dao động theo phương vuông góc với mặt nước, có cùng phương
biên độ cực đại sẽ có hiệu đường đi của sóng từ hai nguồn đến đó bằng
Câu 15: Chọn câu sai:
Câu 16: Ký hiệu là bước sóng, d2 – d1 là hiệu khoảng cách từ điểm M đến các nguồn sóng kết hợp S1 và
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 6Câu 17: Trên mặt nước tại A, B hai nguồn sóng kết hợp có phương trình uA = acos(t) và uB = acos(t)
Những điểm nằm trên đường trung trực của AB sẽ dao động với biên độ
Câu 18: Chọn câu đúng nhất Vận tốc truyền âm phụ thuộc vào
Câu 19: Trên mặt nước hai nguồn sóng kết hợp A, B có phương trình uA = acos(t) và
Câu 20: Chọn câu sai trong các câu sau:
Câu 21: Trên mặt nước có hai nguồn sóng kết hợp uA A cos(1 t)và uB A cos(2 t ) Tại trung điểm
của AB sẽ dao động với biên độ
Câu 22: Thực hiện thí nghiệm giao thoa trên mặt nước A và B là hai nguồn kết hợp có phương trình sóng tại
A, B là: uA = uB = acos(t) thì quỹ tích những điểm dao động với biên độ bằng 2a là:
Câu 23: Gọi 2 d
động cùng pha thì điều nào sau đây là đúng
Câu 24: Thực hiện thí nghiệm giao thoa trên mặt nước: A và B là hai nguồn kết hợp có phương trình sóng
tại A, B là: uA = uB = acos(t) thì quỹ tích những điểm đứng yên không dao động là:
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 7CHUYÊN ĐỀ LÝ THUYẾT SÓNG CƠ HỌC – 3
Thời gian 15 phút
- Câu 1: Phát biểu nào sau đây không đúng ?
Câu 2: Đại lượng sau đây là đặc trưng vật lý của sóng âm:
Câu 3: Trên mặt nước có hai nguồn sóng kết hợp uA A cos(1 t 1)và uB A cos(2 t 2) Tại trung
điểm của AB sẽ dao động với biên độ
Câu 4: Chọn câu sai trong các câu sau:
Câu 5: Trong hiện tượng giao thoa sóng cơ học với hai nguồn kết hợp A và B thì khoảng cách gần nhau
nhất giữa một cực tiểu và một cực đại giao thoa là
Câu 6: Độ to của âm thanh phụ thuộc vào:
Câu 7: Trên mặt nước có hai nguồn sóng kết hợp uA Acos(t)và uB Acos(t) Gọi là độ lệch
Nếu M dao động cực đại thì điều nào sau đây là đúng
A. (2K1) ; d K B. K ; d K
C. K ; d (K0,5) D. K2 ; d K
Câu 8: Âm sắc là:
C. Một tính chất vật lí của âm
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 8Câu 9: Độ cao của âm là một đặc tính sinh lí của âm được hình thành dựa trên đặc tính vật lí nào của âm:
Câu 10: Phát biểu nào sau đây không đúng:
Câu 11: Một dây đàn có chiều dài L được giữ cố định ở hai đầu Hỏi âm do dây phát ra có bước sóng dài
bằng bao nhiêu?
Câu 12: Vận tốc truyền sóng trong một môi trường:
Câu 13: Tính tần số của âm cơ bản mà một dây đàn chiều dài l có thể phát ra, biết vận tốc truyền sóng
ngang theo dây đàn bằng v
Câu 14: Sóng âm truyền được trong môi trường:
Câu 15: Đơn vị của cường độ âm là:
Câu 16: Âm sắc phụ thuộc vào:
Câu 17: Hai âm thanh có âm sắc khác nhau là do:
A. Đồ thị âm
Câu 18: Hai âm có cùng độ cao, chúng có cùng đặc điểm nào trong các đặc điểm sau:
Câu 19: Chọn câu sai:
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 9B. Bầu đàn đóng vai trò là hộp cộng hưởng
Câu 20: Trong các sóng sau, sóng nào không truyền được trong môi trường chân không?
Câu 21: Sự phân biệt các sóng âm, sóng hạ âm và sóng siêu âm dựa trên
Câu 22: Hai bước sóng cộng hưởng lớn nhất của một ống chiều dài L, hai đầu hở là bao nhiêu?
Câu 23: Ở rạp hát người ta thường ốp tường bằng các tấm nhung, dạ Người ta làm như vậy để làm gì
Câu 24: Phát biểu nào sau đây không đúng ?
Câu 25: Hai bước sóng cộng hưởng lớn nhất của một ống có chiều dài L, một đầu hở, và đầu kia kín là bao
nhiêu?
Câu 26: Phát biểu nào sau đây là đúng?
Câu 27: Không có sự truyền năng lượng
Câu 28: Năng lượng sóng truyền trong một đơn vị thời gian qua một đơn vị diện tích nhỏ S1 vuông góc với
phương truyền sóng bằng E1 Nếu trong diện tích S1 xét một diện tích S2 = S1/2 và cho biên độ sóng tăng gấp
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 10I CÂU HỎI THUỘC MỨC ĐỘ NHẬN BIẾT
Câu 1 Nuclôn là tên gọi chung của prôtôn và
Câu 2 Số nuclôn có trong hạt nhân 14
6 C là
Câu 3 Theo thuyết tương đối, một hạt có khối lượng m thì có năng lượng toàn phần là E Biết c là tốc độ
ánh sáng trong chân không Hệ thức đúng là
C. nơtron và êlectron D prôtôn và êlectron
Câu 6 Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về hạt nhân hyđrô 1
1H ?
Câu 7 Lực hạt nhân
A. là lực hấp dẫn để liên kết các các nuclôn lại với nhau
B. là lực điện từ để liên kết các các nuclôn lại với nhau
C không phụ thuộc vào điện tích hạt nhân
Câu 8 Đại lượng đặc trưng cho mức độ bền vững của hạt nhân là
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 11Câu 9 Năng lượng liên kết của hạt nhân là
Câu 10 Phản ứng hạt nhân tuân theo các định luật
Câu 11 Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về tia α?
A. Tia α thực chất là các hạt nhân nguyên tử hêli 4
2He
B. Tia α bị lệch trong điện trường và trong từ trường
Câu 12 Quá trình biến đổi phóng xạ của một chất phóng xạ
Câu 13 Trong phóng xạ α thì hạt nhân con sẽ
Câu 14 Tia phóng xạ không bị lệch hướng trong điện trường là
Câu 15 Tia phóng xạ chuyển động chậm nhất trong các tia phóng xạ là
A.tia B tia - C tia + D tia
Câu 16 Phản ứng phân hạch nà phản ứng nhiệt hạch đều là
Câu 17 Nguồn gốc của năng lượng Mặt Trời là do
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 12C các phản ứng nhiệt hạch thực hiện trong lòng nó.
Câu 18 Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về phản ứng phân hạch?
C Chỉ xảy ra với hạt nhân nguyên tử 235
92U
Câu 19 Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về phản ứng nhiệt hạch?
A Phản ứng nhiệt hạch chỉ xảy ra ở nhiệt độ rất cao
Câu 20 Phóng xạ và phân hạch hạt nhân
II CÂU HỎI THUỘC MỨC ĐỘ THÔNG HIỂU
Câu 21 Hạt nhân 14
7N và hạt nhân 13
6C có
Câu 22 Số prôtôn và số nơtron trong hạt nhân 238
92U lần lượt là
Câu 23 Hạt nhân cac bon 12
vậy, kết luận nào dưới đây chắc chắn đúng?
Câu 24 Trong thành phần cấu tạo của hạt nhân nguyên tử chắc chắn phải có loại hạt nào dưới đây?
Câu 25 Một hạt có động năng bằng năng lượng nghỉ của nó Với c là tốc độ của ánh sáng trong chân không
Trang 13Câu 27 Cho phản ứng hạt nhân: 4 14 1
2 He 7 N 1 H X Số prôtôn và nơtron của hạt nhân X lần lượt là
Câu 28 Cho phản ứng hạt nhân 12 4
6 C 3 He 2 Biết khối lượng của 12
6 C và 4
giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?
A 7 MeV B 6 MeV C. 9 MeV D. 8 MeV
Câu 29 Trong một phản ứng hạt nhân, tổng khối lượng nghỉ của các hạt trước phản ứng là 37,9638 u và
Câu 30 Hạt nhân 63
29Cu là
Câu 31 Trong phóng xạ -, hạt nhân con sinh ra có
Câu 32 Một mẫu phóng xạ nguyên chất ban đầu có N0 hạt nhân Chu kì bán rã của chất này là T Sau khoảng thời gian t = 1,5 T từ thời điểm ban đầu, số hạt nhân chưa bị phân rã của mẫu chất phóng xạ này là
Câu 34 Điều kiện để xảy ra hiện tượng phóng xạ là
C. Có sự tương tác giữa các hạt nhân với nhau
Câu 35 Có thể làm giảm chu kì bán rã của một chất phóng xạ bằng cách
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 14Câu 36 Trong phản ứng phân hạch hạt nhân, những phần tử nào sau đây có đóng góp năng lượng lớn nhất
khi xảy ra phản ứng?
Câu 37 Phản ứng hạt nhân nào dưới đây không phải là phản ứng nhiệt hạch?
Câu 38 So với phản ứng phân hạch thì phản ứng nhiệt hạch
B tỏa năng lượng lớn hơn phản ứng phân hạch nếu tính theo tỉ lệ khối lượng
Câu 39 Phản ứng hạt nhân nào dưới đây là phản ứng phân hạch?
Câu 40 Phát biểu nào sau đây về phản ứng phân hạch và phản ứng nhiệt hạch là sai?
B Bom khinh khí được thực hiện bởi phản ứng nhiệt hạch
III CÂU HỎI THUỘC MỨC ĐỘ VẬN DỤNG
Câu 41 Cho số Avôga đrô NA = 6,02.1023 mol-1; lấy khối lượng của một mol chất đơn nguyên tử tính ra
Câu 43 Một vật có khối lượng nghỉ 50 kg chuyển động với tốc độ 0,4c (c là tốc độ của ánh sáng trong chân
không) thì khối lượng tương đối tính của nó xấp xĩ bằng
Trang 15A. 2,57.108 m/s B. 2,46.108 m/s C. 2,35.108 m/s D 2,24.108 m/s
Câu 46 Một hạt có khối lượng nghĩ 9,1.10-31 kg đang chuyển động với tốc độ bằng 0,8 lần tốc độ ánh sáng
Câu 47 Cho c là tốc độ ánh sáng trong chân không Theo thuyết tương đối, một hạt có khối lượng nghỉ m0,
Câu 49 Cho số Avôga đrô NA = 6,02.1023 mol-1, khối lượng của một mol chất đơn nguyên tử tính ra gam
27Co là
Câu 52 Rađi 226
thành hạt nhân con X Biết động năng của hạt α là 4,8 MeV Lấy khối lượng hạt nhân (tính theo đơn vị u) bằng số khối của nó Giả sử phóng xạ này không kèm theo bức xạ gamma Năng lượng tỏa ra trong phân rã này là
Câu 53 Hạt nhân 54
26Fe có khối lượng 53,9396 u Biết khối lượng của prôtôn là 1,0073 u, khối lượng của
1D là 2,014 u, của hạt nhân 4
bao nhiêu năng lượng?
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 16Câu 55 Cho phản ứng hạt nhân 4
nhiêu năng lượng?
Câu 58 Cho rằng khi một hạt nhân urani 235
NA = 6,023.1023 mol-1 , khối lượng mol của urani 235
Câu 62 Hạt nhân urani 238
92U là nguyên tố phóng xạ và - để cho ra sản phẩm cuối cùng là 206
82Pb Hỏi sau bao nhiêu lần phóng xạ và bao nhiêu lần phóng xạ - thì một hạt nhân 238
Trang 17D 8 lần phóng xạ và 8 lần phóng xạ -
Câu 63 Pôlôni 210
nhân chưa bị phân ra còn lại bằng 12,5% so với số hạt nhân ban đầu?
Câu 64 Phốt pho 32
15P là
Câu 65 Chất phóng xạ iốt 131
này Sau 24 ngày lượng chất phóng xạ này chỉ còn 25 g chưa bị phân rã Chu kì bán rã của chất phóng xạ này là
A 2 ngày B 4 ngày C 8 ngày D 16 ngày
A 69 ngày B 276 ngày C 414 ngày D 552 ngày
Câu 67 Một chất phóng xạ α có chu kì bán rã T Khảo sát một mẫu chất phóng xạ này ta thấy: ở lần đo thứ
nhất, trong 1 phút mẫu chất phóng xạ này phát ra 8n hạt α Sau 414 ngày kể từ lần đo thứ nhất, trong 1 phút mẫu chất phóng xạ chỉ phát ra n hạt α Giá trị của T là
A 3,8 ngày B 138 ngày C 12,3 ngày D 0,18 ngày
Câu 68 Chất phóng xạ pôlôni 210
ngày Ban đầu có một mẫu pôlôni nguyên chất, sau khoảng thời gian t thì tỉ số giữa khối lượng chì sinh ra và khối lượng pôlôni còn lại trong mẫu là 0,6 Coi khối lượng nguyên từ bằng số khối của hạt nhân của nguyên
tử đó tính theo đơn vị u Giá trị của t là
A 95 ngày B 105 ngày C 83 ngày D 33 ngày
Câu 69 Một phòng thí nghiệm nhận được một mẫu chất phóng xạ có chu kì bán rã là 25 ngày Khi đem ra
đem ra sử dụng
A 5 ngày B 25 ngày C 50 ngày D 200 ngày
Câu 70 Một đồng vị phóng xạ có chu kì bán xã T Sau 105 giờ kể từ thời điểm ban đầu (t0 = 0) thì số nguyên tử của mẫu chất đó giảm đi 128 lần Chu kì bán rã T là
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 18Câu 71 Trong phản ứng vỡ hạt nhân urani 235
200 MeV Lấy khối lượng của một mol chất đơn nguyên tử bằng số khối của hạt nhân chất đó tính ra gam
Cho NA = 6,02.1023 mol-1 Khi một kg 235
1H Biết khối lượng của các hạt là mH = 1,0073 u; mD =
trên là
Câu 73 Tổng hợp hạt nhân hêli 4
2He từ phản ứng 1
1H + 7
3Li 4
2He+ 4
17,3 MeV Cho khối lượng của một mol chất đơn nguyên tử bằng số khối của hạt nhân chất đó tính ra gam;
NA = 6,02.1023 mol-1 Năng lượng tỏa ra khi tổng hợp được 1 gam hêli là
A 200 MeV B 204 MeV C.17,6 MeV D 15,9 MeV
Câu 75 Người ta dùng hạt prôtôn có động năng 1,6 MeV bắn vào hạt nhân 7
ra bằng
Câu 76 Dùng hạt α để bắn phá hạt nhân nhôm ta thu được hạt nhân phôtpho theo phản ứng:
Câu 77 Cho rằng một hạt nhân urani 235
92 U khi phân hạch thì tỏa ra năng lượng là 200 MeV Lấy NA = 6,02.1023 mol-1, 1 eV = 1,6.10-19 J và khối lượng mol của urani 235
urani 235
92 U phân hạch hết là
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 19Câu 78 Giả sử, một nhà máy điện hạt nhân dùng nhiên liệu urani 235
và hiệu suất chuyển hóa năng lượng hạt nhân thành điện năng là 20% Cho rằng khi một hạt nhân urani
235
92 Uphân hạch thì toả ra năng lượng là 3,2.10-11 J Lấy NA = 6,02.1023 mol-1 và khối lượng mol của 235
92 U là
Câu 79 Cho phản ứng hạt nhân 2 6 4 4
1H3Li2He2He Biết khối lượng các hạt đơtêri, liti, hêli trong phản ứng trên lần lượt là 2,0136 u; 6,01702 u; 4,0015 u Coi khối lượng của nguyên tử bằng khối lượng hạt nhân của nó Năng lượng tỏa ra khi có 1 gam hêli được tạo thành theo phản ứng trên là
IV CÂU HỎI THUỘC MỨC ĐỘ VẬN DỤNG CAO
Câu 81 Biết độ hụt khối của hạt nhân 4
= 1,6.10-13 J và khối lượng của 1 mol 4
prôtôn và nơtron là
Câu 82 Một hạt nhân có khối lượng nghỉ m0 đang đứng yên thì vỡ thành 2 mảnh có khối lượng nghỉ m01 và
Câu 83 Dùng một prôtôn có động năng 5,45 MeV bắn phá hạt nhân beri 9
4Be tạo ra hai hạt nhân mới là 6
3Li
và 4
3Li là 6,01513 u, khối lượng hạt nhân 4
2He là 4,0015
2He là
Câu 84 Hạt α có động năng 6,3 MeV bắn phá hạt nhân 9
4Be 12
6C + n Biết phản ứng tỏa ra một năng lượng 5,7 MeV và động năng của hạt C gấp 5 lần động năng hạt n Động năng hạt n là
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 20Câu 85 Dùng hạt α có động năng 18 MeV bắn phá hạt nhân 14
7N 17
8O
8O là
Câu 86 Biết khối lượng của các hạt prôtôn, nơtron và hạt nhân 4
và mHe = 4,0015 u; 1u = 1,66.10-27 kg Năng lượng tỏa ra khi có 2 dm3 khí hêli 4
kiện tiêu chuẫn (áp suất 1 atm nhiệt độ 00 C) là
8O + X Cho khối lượng các hạt nhân trong phản ứng lần lượt là mHe = 4,0015 u, mN = 13,9992
của K bằng
A 1,21 MeV B.1,58 MeV C 1,96 MeV D 0,37 MeV
Câu 88 Ban đầu (t = 0) có một mẫu chất phóng xạ X nguyên chất Ở thời điểm t1 mẫu chất phóng xạ X còn
so với số hạt nhân ban đầu Chu kì bán rã của chất phóng xạ đó là
Câu 89 Chất phóng xạ pôlôni 210
84Po phát ra tia và biến đổi thành chì 206
82Pb Cho chu kì bán rã của 210
84Po là
138 ngày đêm Ban đầu (t = 0) có một mẫu pôlôni nguyên chất Tại thời điểm t1, tỉ số giữa số hạt nhân
3 Sau thời gian bao lâu kể từ thời điểm t1 thì tỉ số giữa số hạt nhân
15?
Câu 90 Một lượng hỗn hợp phóng xạ gồm hai đồng vị với số lượng hạt nhân ban đầu như nhau Đồng vị
thứ nhất có chu kì bán rã 5 ngày, đồng vị thứ hai có chu kì bán rã 9 ngày Sau thời gian bao lâu thì còn lại 25% số hạt nhân còn lại trong hỗn hợp này chưa bị phân rã?
Câu 91 Ban đầu có 100 g chất phóng xạ 60
Trang 21Câu 92 Hiện nay urani tự nhiên chứa hai đồng vị phóng xạ 235
A. 2,125 tỉ năm B 1,125 tỉ năm C. 3,125 tỉ năm D. 2,225 tỉ năm
Câu 93 Ngày nay 235U chiếm tỉ lệ 0,72% urani từ nhiên còn lại là 238U Cho biết chu kì bán rã cuar chúng là
đây 4,5 tỉ năm là
Câu 94 Hạt nhân X phóng xạ biến đổi thành hạt nhân bền Y Ban đầu (t = 0), có một mẫu chất X nguyên
thời điểm t3 = 2t1 + 3t2, tỉ số đó là
Câu 95 Cho hạt prôtôn có động năng 1,2 MeV bắn phát hạt nhân liti 7
giống nhau nhưng tốc độ chuyển động thì gấp đôi nhau Cho biết phản ứng tỏa một năng lượng 17,4 MeV và
Câu 96 Dùng hạt α để bán phá hạt nhân nitơ 14
hạt tạo thành, động năng của hạt α là 6,6 MeV, động năng của hạt nhân X là 2,468 MeV Cho khối lượng hạt nhân tính ra u bằng số khối của nó Góc tạo bởi hướng chuyển động của hạt prôtôn là
A. 1450 B. 1350 C.1500 D. 1200
Câu 98 Dùng prôtôn có động năng 5,45 MeV bắn phát hạt nhân beri 9
6
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 22Câu 99 Một nhà máy điện hạt nhân dung năng lượng phân hạch của hạt nhân 235
Câu 100 Một tàu ngầm có công suất 160 kW, dùng năng lượng phân hạch của hạt nhân 235
92U với hiệu suất
nhiêu ngày (24 giờ) thì tàu tiêu thụ hết 500 g 235
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 23Câu 2: Hiện tượng giao thoa ánh sáng chỉ quan sát được khi hai nguồn ánh sáng là hai nguồn
Câu 3: Để hai sóng cùng tần số giao thoa được với nhau, thì chúng phải
Câu 4: Tìm kết luận sai Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng:
B. vị trí trên màn mà hai sóng tới gặp nhau và triệt tiêu lẫn nhau gọi là vân tối
D. vân trung tâm là vân tối
Câu 5: Nói về giao thoa ánh sáng, tìm phát biểu sai:
Câu 6: Trong thí nghiệm Y-âng, tại vị trí vân tối thì
C. Hiệu khoảng cách đến hai nguồn kết hợp thỏa mãn d2d = 21 ( k+1 )λ với kZ
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 24Câu 7: Tìm phát biểu sai về xác định vị trí vân giao thoa trong thí nghiệm Y-âng:
A. Hiệu đường đi của hai sóng từ S1 và S2 dến A là d2 d =1 ax
Câu 8: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, người ta dùng ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ= 0,6μm Hiệu khoảng cách từ hai khe đến vị trí quan sát được vân sáng bậc 4 bằng
Câu 9: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng gồm các bức xạ có bước sóng lần lượt
làλ = 750 nm,λ = 675 nm và λ = 600 nm1 2 3 Tại điểm M trong vùng giao thoa trên màn mà hiệu khoảng cách đến hai khe bằng 1,5 μm có vân sáng của bức xạ
A λ2 và λ 3 B. λ 3 C. λ 1 D. λ 2
Câu 10: Tại điểm M trên màn của một thí nghiệm khe Young về giao thoa ánh sáng, hiệu đường đi của hai
thể có giá trị nào dưới đây ?
Câu 11: Ánh sáng từ hai nguồn kết hợp có bước sóng λ1= 500 nm đến một cái màn tại một điểm mà hiệu
Câu 12: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, các khe hẹp được chiếu sáng bởi ánh sáng đơn sắc Gọi a và D lần lượt là khoảng cách giữa hai khe hẹp và khoảng cách từ hai khe đến màn, M là một điểm trên
Trang 25Câu 13: Trong thí nghiệm Young, hai khe song song cách nhau a = 1mm và cách đều màn E một khoảng D
= 2m Dùng ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ= 0,6μm Hiệu đường đi từ hai khe đến điểm M trên màn cách vân trung tâm 1,5cm là
Câu 16: Trong thí nghiệm về giao thoa ánh sáng, nếu ta làm cho hai nguồn kết hợp lệch pha nhau thì vân sáng trung tâm sẽ
Câu 17: Chọn định nghĩa sai khi nói về khoảng vân
Câu 18: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng dùng khe Y-âng, nguồn sáng S có bước sóng λ ; khoảng cách giữa hai khe là a; các khe cách màn 1 khoảng D Khoảng vân i trên mà được xác định bằng biểu thức
A. i=aD
λDi=
λi=
ai=
λD
Câu 19: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng, khoảng vân sẽ
Câu 20: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng dùng khe Iâng, khoảng cách giữa hai khe là a, các khe cách màn 1 khoảng D Chiếu đồng thời hai bức xạ đơn sắc màu vàng và màu tím Chọn phát biểu sai:
Câu 21: Hiện tượng giao thoa ứng dụng trong việc
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 26Câu 22: Trong thí nghiệm Y-âng, khoảng cách từ vân trung tâm đến vân sáng bậc k được tính bằng công thức
Câu 29: Trong thí nghiệm giao thoa Young, khoảng cách giữa hai khe hẹp là a = 1,25mm, khoảng vân đo được là i = 1,00mm chuyển màn ảnh ra xa mặt phẳng hai khe thêm 50cm, khoảng vân đo được là i’ = 1,25mm Ánh sáng dùng trong thí nghiệm có bước sóng bằng bao nhiêu?
Trang 27Câu 31: Thực hiện giao thoa khe Young Trên màn, tại vị trí cách vân trung tâm một khoảng x là
vân tối thứ 5, tại vị trí cách vân trung tâm một khoảng 2x là vân
Câu 32: Thực hiện giao thoa khe Young Trên màn, tại vị trí cách vân trung tâm một khoảng x là vân tối thứ
3, tại vị trí cách vân trung tâm một khoảng 3x là vân
A. i=aD
aDi=
4aDi=
aDi=32λ
Câu 36: Trong thí nghiệm Young, khoảng cách giữa 5 vân tối liên tiếp là 10mm Khoảng cách lớn nhất giữa vân sáng bậc 6 và vân sáng bậc 3 là
Câu 40: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe Y-âng, khi màn quan sát cách cách màn chắn chứa hai
vị trí vân sáng bậc k của hệ vân ban đầu Tỉ số
2 1D
D là :
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 28Câu 41: Trong thí nghiệm I âng về giao thoa ánh sáng, tại điểm M trên màn có vân sáng bậc 5 Di chuyển màn ra xa thêm 20 cm thì tại điểm M có vân tối thứ 5 Khoảng cách từ màn quan sát tới 2 khe trước khi dịch chuyển là:
Câu 42: Thực hiện thí nghiệm khe Young với nguồn bức xạ đơn sắc Điểm M trên màn quan sát thấy vân sáng bậc 2 Từ vị trí ban đầu của màn, ta dịch chuyển màn ra xa hai khe một đoạn 40cm thì tại M quan sát thấy vân tối thứ 2 Từ vị trí ban đầu của màn, ta dịch chuyển màn lại gần hai khe một đoạn 40cm thì tại M quan sát thấy vân
Câu 43: Thực hiện giao thoa khe Young Nguồn sáng đơn sắc có bước sóng 400nm, khoảng cách hai khe a
= 1mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát D = 3m Trên màn, xét điểm M cách vân trung tâm một khoảng 10mm Dịch chuyển màn quan sát từ từ lại gần mặt phẳng chứa hai khe thêm một đoạn 1m thì điểm M chuyển thành vân tối
Câu 44: Thí nghiệm giao thoa I-âng với ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ, khoảng cách giữa hai khe a = 1mm Ban đầu, tại M cách vân trung tâm 5,25mm người ta quan sát được vân sáng bậc 5 Giữ cố định màn chứa hai khe, di chuyển từ từ màn quan sát ra xa và dọc theo đường thẳng vuông góc với mặt phẳng chứa hai khe một đoạn 0,75m thì thấy tại M chuyển thành vân tối lần thứ hai Bước sóng λ có giá trị là
Câu 46: Thực hiện giao thoa khe Young Nguồn sáng đơn sắc có bước sóng 600nm, khoảng cách hai khe a
= 1mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát D = 3m Trên màn, xét điểm M cách vân trung tâm một khoảng 10mm Dịch chuyển màn quan sát từ từ lại gần mặt phẳng chứa hai khe thêm một đoạn 1,2m thì điểm M chuyển thành vân sáng
Câu 47: Thí nghiệm giao thoa Y-âng với nguồn là ánh sáng đơn sắc, khoảng cách giữa mặt phẳng màn đến mặt phẳng chứa hai khe là D Tại điểm M trên màn quan sát là vân sáng bậc 7 Cố định màn chứa hai khe, di
chuyển từ từ màn quan sát tiến về mặt phẳng chứa hai khe một đoạnD
3 Lần cuối cùng điểm M chuyển
thành vân sáng thì màn cách mặt phẳng chứa hai khe một đoạn
A. 7 D
7D
2D
3D8
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 29Câu 48: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng đơn sắcλ , màn quan sát cách mặt phẳng hai khe một khoảng không đổi D, khoảng cách giữa hai khe có thể thay đổi (nhưng
S1 và S2 luôn cách đều S) Xét điểm M trên màn, lúc đầu là vân sáng bậc 4, nếu lần lượt giảm hoặc tăng
2a thì tại M là
* Giao thoa trong môi trường chiết suất n
Câu 49: Thực hiện giao thoa ánh sáng trong nước có chiết suất n = 4
3 với ánh sáng đơn sắc người ta đo
được khoảng cách từ vân tối thứ 2 đến vân sáng bậc 5 cùng phía là 7mm Khoảng vân là
Câu 50: Thực hiện thí nghiệm Young trong chân không thì tại M trên màn là vân tối thứ 13 Nếu thực hiện thí nghiệm này trong môi trường có chiết suất n = 1,12 thì tại M ta quan sát thấy vân
Câu 51: Một ánh sáng đơn sắc có bước sóng của nó trong không khí là 0,7μm và trong chất lỏng trong suốt
là 0,56μm Chiết suất của chất lỏng đối với ánh sáng đó là:
Câu 52: Thí nghiệm giao thoa ánh sáng đơn sắc với 2 khe hẹp S1và S2 được thực hiện trong không khí và trong chất lỏng có chiết suất n Để vị trí vân sáng bậc 5 khi thực hiện trong không khí trùng với vị trí vân sáng bậc 8 khi cho cả hệ thống trong chất lỏng thì chiết suất của chất lỏng là
Câu 54: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, các khe được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc Khoảng
Trang 30Câu 58: Trong thí nghiệm khe Young về ánh sáng, người ta quan sát trên màn khoảng cách từ vân sáng trung tâm đến vân sáng thứ 10 là 2mm, trường giao thoa rộng 8mm Tổng số vân sáng và vân tối quan sát được trong trường giao thoa là
A. 41 B. 43 C. 81 D. 83
Câu 59: Thực hiện giao thoa ánh sáng bằng khe Iâng với ánh sáng đơn sắc có bước sóng là λ Người ta đo khoảng cách giữa vân sáng và vân tối nằm cạnh nhau là 1mm Trong khoảng giữa hai điểm M và N trên màn
và ở hai bên so với vân trung tâm, cách vân này lần lượt là 6mm; 7mm có bao nhiêu vân sáng ?
Câu 60: Trong thí nghiệm khe Young về ánh sáng có S1S2 = 1mm; khoảng cách D = 2m; λ = 0,5μm, khoảng cách từ vân sáng trung tâm đến vân sáng ngoài cùng là OM = 7mm Số vân sáng và vân tối quan sát được trong đoạn OM (kể cả 2 điểm O và M) là
Câu 61: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe sáng là 1mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn là 2,5m Ánh sáng đến hai khe là đơn sắc có bước sóng 0,6μm Trên màn quan sát, xét hai điểm M và N cách nhau 6mm nằm cùng một phía so với vân trung tâm, điểm M cách vân trung tâm 2mm Số vân sáng quan sát được trong đoạn MN là
Trang 31Câu 64: Trong thí nghiệm Y-âng, khi dùng λ1 thì trên đoạn MN trong vùng giao thoa đếm được 10 vân tối,
sáng?
ĐỀ THI CĐ-ĐH CÁC NĂM Câu 65(CĐ 2007): Trong thí nghiệm Iâng (Y-âng) về giao thoa ánh sáng, hai khe hẹp cách nhau một khoảng a = 0,5 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là D = 1,5 m Hai khe được chiếu bằng bức xạ có bước sóng λ = 0,6 μm Trên màn thu được hình ảnh giao thoa Tại điểm M trên màn cách vân sáng trung tâm (chính giữa) một khoảng 5,4 mm có vân sáng bậc(thứ)
Câu 68(CĐ 2009): Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc, khoảng cách giữa hai khe là
1 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2m và khoảng vân là 0,8 mm Cho c =
Câu 69(CĐ 2009): Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 0,5 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn là 2 m Ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm có bước sóng 0,5μm Vùng giao thoa trên màn rộng 26 mm (vân trung tâm ở chính giữa) Số vân sáng là
A. 15 B. 17 C. 13 D. 11
Câu 70(CĐ 2009): Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa với nguồn sáng đơn sắc, hệ vân trên màn có khoảng vân i Nếu khoảng cách giữa hai khe còn một nửa và khoảng cách từ hai khe đến màn gấp đôi so với ban đầu thì khoảng vân giao thoa trên màn
Câu 71(CĐ 2009): Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc, khoảng cách giữa hai khe là 1mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn là 2m Trong hệ vân trên màn, vân sáng bậc 3 cách vân trung tâm 2,4 mm Bước sóng của ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm là
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 32Câu 72 (ĐH CĐ 2010): Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,6 μm Khoảng cách giữa hai khe là 1 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2,5 m, bề rộng miền giao thoa là 1,25 cm Tổng số vân sáng và vân tối có trong miền giao thoa là
Câu 73(ĐH CĐ 2010): Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ Nếu tại điểm M trên màn quan sát có vân tối thứ ba (tính từ vân sáng trung tâm) thì
Câu 74 (ĐH CĐ 2010): Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, các khe hẹp được chiếu sáng bởi ánh sáng đơn sắc Khoảng vân trên màn là 1,2mm Trong khoảng giữa hai điểm M và N trên màn ở cùng một phía so với vân sáng trung tâm, cách vân trung tâm lần lượt 2 mm và 4,5 mm, quan sát được
Câu 75(ĐH 2011):Thực hiện thí nghiệm Y-âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc màu lam ta quan sát được
hệ vân giao thoa trên màn Nếu thay ánh sáng đơn sắc màu lam bằng ánh sáng đơn sắc màu vàng và các điều kiện khác của thí nghiệm được giữ nguyên thì
Câu 76(ĐH 2011):Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc, khoảng cách giữa hai khe là 0,6 mm Khoảng vân trên màn quan sát đo được là 1 mm Từ vị trí ban đầu, nếu tịnh tiến màn quan sát một đoạn 25 cm lại gần mặt phẳng chứa hai khe thì khoảng vân mới trên màn là 0,8 mm Bước sóng của ánh sáng dùng trong thí nghiệm là
Câu 77 (ĐH 2012): Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ., khoảng cách giữa hai khe hẹp là a, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe hẹp đến màn quan sát là 2m Trên màn quan sát, tại điểm M cách vân sáng trung tâm 6 mm, có vân sáng bậc 5 Khi thay đổi khoảng cách giữa hai khe hẹp một đoạn bằng 0,2 mm sao cho vị trí vân sáng trung tâm không thay đổi thì tại M có vân sáng bậc 6 Giá trị của λ bằng
Câu 78(CĐ 2012): Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ Nếu tại điểm M trên màn quan sát có vân tối thì hiệu đường đi của ánh sáng từ hai khe đến điểm M có độ lớn nhỏ nhất bằng
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 33Câu 79(CĐ 2012): Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bước sống 0,6μm Khoảng cách giữa hai khe sáng là 1mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 1,5m Trên màn quan sát, hai vân tối liên tiếp cách nhau một đoạn là
Câu 83(ĐH 2013): Trong một thí nghiệm Y âng về giao thoa ánh sáng, bước sóng ánh sáng đơn sắc là 600nm, khoảng cách giữa hai khe hẹp là 1mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn là 2m Khoảng vân quan sát được trên màn có giá trị bằng:
Câu 85 (CĐ 2013): Thực hiện thí nghiệm Y-âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc có bước song 0,4 μm, khoảng cách giữa hai khe là 0,5 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn là 1m Trên màn quan sát, vân sáng bậc 4 cách vân sáng trung tâm
Trang 34Câu 87(CĐ 2014): Trong một thí nghiệm Y-âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc, khoảng vân giao thoa trên màn là i Khoảng cách từ vân sáng bậc 2 đến vân sáng bậc 6 (cùng một phía so với
vân trung tâm) là
A. 6i B. 3i C. 5i D. 4i
Câu 88 (CĐ 2014): Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là a, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là D Khi nguồn sáng phát bức xạ đơn sắc có bước sóng λ thì khoảng vân giao thoa trên màn là 1 Hệ thức nào sau đây đúng?
A. i=aD
aDi=
iλ=
iaλ=
D
Câu 89(ĐH 2014): Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 1 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2 m Nguồn sáng đơn sắc có bước sóng 0,45 μm Khoảng vân giao thoa trên màn bằng
vân trên màn tương ứng là i và 2i Khi khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe tới màn quan sát là (D +
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 35I CÂU HỎI THUỘC MỨC ĐỘ NHẬN BIẾT
Câu 1 Nuclôn là tên gọi chung của prôtôn và
Câu 2 Số nuclôn có trong hạt nhân 14
6 C là
Câu 3 Theo thuyết tương đối, một hạt có khối lượng m thì có năng lượng toàn phần là E Biết c là tốc độ
ánh sáng trong chân không Hệ thức đúng là
C. nơtron và êlectron D prôtôn và êlectron
Câu 6 Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về hạt nhân hyđrô 1
1H ?
Câu 7 Lực hạt nhân
A. là lực hấp dẫn để liên kết các các nuclôn lại với nhau
B. là lực điện từ để liên kết các các nuclôn lại với nhau
C không phụ thuộc vào điện tích hạt nhân
Câu 8 Đại lượng đặc trưng cho mức độ bền vững của hạt nhân là
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 36Câu 9 Năng lượng liên kết của hạt nhân là
Câu 10 Phản ứng hạt nhân tuân theo các định luật
Câu 11 Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về tia α?
A. Tia α thực chất là các hạt nhân nguyên tử hêli 4
2He
B. Tia α bị lệch trong điện trường và trong từ trường
Câu 12 Quá trình biến đổi phóng xạ của một chất phóng xạ
Câu 13 Trong phóng xạ α thì hạt nhân con sẽ
Câu 14 Tia phóng xạ không bị lệch hướng trong điện trường là
Câu 15 Tia phóng xạ chuyển động chậm nhất trong các tia phóng xạ là
Câu 16 Phản ứng phân hạch nà phản ứng nhiệt hạch đều là
Câu 17 Nguồn gốc của năng lượng Mặt Trời là do
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 37C các phản ứng nhiệt hạch thực hiện trong lòng nó.
Câu 18 Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về phản ứng phân hạch?
C Chỉ xảy ra với hạt nhân nguyên tử 235
92U
Câu 19 Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về phản ứng nhiệt hạch?
Câu 20 Phóng xạ và phân hạch hạt nhân
II CÂU HỎI THUỘC MỨC ĐỘ THÔNG HIỂU
Câu 21 Hạt nhân 14
7N và hạt nhân 13
6C có
Câu 22 Số prôtôn và số nơtron trong hạt nhân 238
92U lần lượt là
Câu 23 Hạt nhân cac bon 12
vậy, kết luận nào dưới đây chắc chắn đúng?
C. Giữa các prôtôn chỉ có lực đẩy D. Giữa các prôtôn và các nơtron không có lực tác dụng
Câu 24 Trong thành phần cấu tạo của hạt nhân nguyên tử chắc chắn phải có loại hạt nào dưới đây?
Câu 25 Một hạt có động năng bằng năng lượng nghỉ của nó Với c là tốc độ của ánh sáng trong chân không
Trang 38Câu 27 Cho phản ứng hạt nhân: 4 14 1
2 He 7 N 1 H X Số prôtôn và nơtron của hạt nhân X lần lượt là
Câu 28 Cho phản ứng hạt nhân 12 4
6 C 3 He 2 Biết khối lượng của 12
6 C và 4
giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?
A 7 MeV B 6 MeV C. 9 MeV D. 8 MeV
Câu 29 Trong một phản ứng hạt nhân, tổng khối lượng nghỉ của các hạt trước phản ứng là 37,9638 u và
Câu 30 Hạt nhân 63
29Cu là
Câu 31 Trong phóng xạ -, hạt nhân con sinh ra có
Câu 32 Một mẫu phóng xạ nguyên chất ban đầu có N0 hạt nhân Chu kì bán rã của chất này là T Sau khoảng thời gian t = 1,5 T từ thời điểm ban đầu, số hạt nhân chưa bị phân rã của mẫu chất phóng xạ này là
Câu 34 Điều kiện để xảy ra hiện tượng phóng xạ là
C. Có sự tương tác giữa các hạt nhân với nhau
Câu 35 Có thể làm giảm chu kì bán rã của một chất phóng xạ bằng cách
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 39Câu 36 Trong phản ứng phân hạch hạt nhân, những phần tử nào sau đây có đóng góp năng lượng lớn nhất
khi xảy ra phản ứng?
Câu 37 Phản ứng hạt nhân nào dưới đây không phải là phản ứng nhiệt hạch?
Câu 38 So với phản ứng phân hạch thì phản ứng nhiệt hạch
B tỏa năng lượng lớn hơn phản ứng phân hạch nếu tính theo tỉ lệ khối lượng
Câu 39 Phản ứng hạt nhân nào dưới đây là phản ứng phân hạch?
Câu 40 Phát biểu nào sau đây về phản ứng phân hạch và phản ứng nhiệt hạch là sai?
B Bom khinh khí được thực hiện bởi phản ứng nhiệt hạch
III CÂU HỎI THUỘC MỨC ĐỘ VẬN DỤNG
Câu 41 Cho số Avôga đrô NA = 6,02.1023 mol-1; lấy khối lượng của một mol chất đơn nguyên tử tính ra
Câu 43 Một vật có khối lượng nghỉ 50 kg chuyển động với tốc độ 0,4c (c là tốc độ của ánh sáng trong chân
không) thì khối lượng tương đối tính của nó xấp xĩ bằng
Trang 40Câu 45 Biết động năng tương đối tính của một hạt bằng một nữa năng lượng nghỉ của nó Cho tốc độ của
Câu 46 Một hạt có khối lượng nghĩ 9,1.10-31 kg đang chuyển động với tốc độ bằng 0,8 lần tốc độ ánh sáng
Câu 47 Cho c là tốc độ ánh sáng trong chân không Theo thuyết tương đối, một hạt có khối lượng nghỉ m0,
Câu 49 Cho số Avôga đrô NA = 6,02.1023 mol-1, khối lượng của một mol chất đơn nguyên tử tính ra gam
27Co là
Câu 52 Rađi 226
thành hạt nhân con X Biết động năng của hạt α là 4,8 MeV Lấy khối lượng hạt nhân (tính theo đơn vị u) bằng số khối của nó Giả sử phóng xạ này không kèm theo bức xạ gamma Năng lượng tỏa ra trong phân rã này là
Câu 53 Hạt nhân 54
26Fe có khối lượng 53,9396 u Biết khối lượng của prôtôn là 1,0073 u, khối lượng của
26Fe là
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01