1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Tài liệu ôn tập thi học kỳ 1 Môn: Toán lớp 9

20 249 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 367,98 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tài liệu ôn tập thi học kỳ 1 Môn Toán lớp 9;TÀI LIỆU ÔN TẬP THI HỌC KỲ I MÔN: TOÁN LỚP: 9 Nội dung gồm: Phần 1: Đề cương ôn tập học kỳ 1. Phần 2: Đề thi học kỳ 1 (kèm đáp án)Phần 1: Đề cương ôn tập học kỳ 1.I. PHẦN ĐẠI SỐChương 1: CĂN BẬC HAI – CĂN BẬC BAA. KIẾN THỨC CẦN NHỚ1. 2. ( Với và )3. ( Với và B > 0 )4. ( Với )5. ( Với và ) ( Với A< 0 và )6. ( Với AB và )7. ( Với B > 0 )8. ( Với và ) ( Với , Và )B. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆMCâu 1: Căn bậc hai số học của 9 là:A. 3 B. 3 C. ± 3 D. 81Câu 2: Căn bậc hai của 16 là:A. 4 B. 4 C. 256 D. ± 4Câu 3: So sánh 5 với ta có kết luận sau:A. 5> B. 5< C. 5 = D. Không so sánh đượcCâu 4: xác định khi và chỉ khi: A. x > B. x < C. x ≥ D. x ≤ Câu 5: xác định khi và chỉ khi: A. x ≥ B. x < C. x ≥ D. x ≤ Câu 6: bằng:A. x1 B. 1x C. D. (x1)2Câu 7: bằng: A. (2x+1) B. C. 2x+1 D. Câu 8: =5 thì x bằng: A. 25 B. 5 C. ±5 D. ± 25Câu 9: bằng: A. 4xy2 B. 4xy2 C. 4 D. 4x2y4Câu 10: Giá trị biểu thức bằng: A. 1 B. 2 C. 12 D. Câu 11: Giá trị biểu thức bằng: A. 8 B. 8 C. 12 D. 12Câu 12: Giá trị biểu thức bằng:A. 2 B. 4 C. 0 D. Câu 13: Kết quả phép tính là: A. 3 2 B. 2 C. 2 D. Một kết quả khácCâu 14: Phương trình = a vô nghiệm với :A. a < 0 B. a > 0 C. a = 0 D. mọi aCâu 15: Với giá trị nào của x thì b.thức sau không có nghĩaA. x < 0 B. x > 0 C. x ≥ 0 D. x ≤ 0Câu 16: Giá trị biểu thức bằng:A. 12 B. C. 6 D. 3Câu 17: Biểu thức có gía trị là:A. 3 B. 3 C. 7 D. 1Câu 18: Biểu thức với b > 0 bằng: A. B. a2b C. a2b D. Câu 19: Nếu = 4 thì x bằng: A. x = 11 B. x = 1 C. x = 121 D. x = 4Câu 20: Giá trị của x để là:A. x = 13 B. x =14 C. x =1 D. x =4Câu 21: Với a > 0, b > 0 thì bằng: A. 2 B. C. D. Câu 22: Biểu thức bằng:A. B. C. 2 D. 2 Câu 23: Giá trị biểu thức bằng:A. 1 B. C. 1 D. Câu 24: Giá trị biểu thức bằng: A. B. C. 4 D. 5 Câu 25: Biểu thức xác định khi:A. x ≤ và x ≠ 0 B. x ≥ và x ≠ 0 C. x ≥ D. x ≤ Câu 26: Biểu thức có nghĩa khi:A. x ≤ B. x ≥ C. x ≥ D. x ≤ Câu 27: Giá trị của x để là:A. 5 B. 9 C. 6 D. Cả A, B, C đều saiCâu 28: với x > 0 và x ≠ 1 thì giá trị biểu thức A = là:A. x B. C. D. x1Câu 29: Hãy đánh dấu X vào ô trống thích hợp:TT Các khẳng địnhĐúngSai1Nếu a N thì luôn có x  N sao cho 2Nếu a Z thì luôn có x  Z sao cho 3Nếu a Q+ thì luôn có x  Q+ sao cho 4Nếu a R+ thì luôn có x  R+ sao cho 5Nếu a R thì luôn có x  R sao cho Câu 30: Rút gọn biểu thức bằng

Trang 1

TÀI LIỆU

ÔN TẬP THI HỌC KỲ I

*****

MÔN: TOÁN LỚP: 9

Nội dung gồm:

Phần 1: Đề cương ôn tập học kỳ 1

Phần 2: Đề thi học kỳ 1 (kèm đáp án)

Trang 2

Phần 1: Đề cương ôn tập học kỳ 1.

-

I PHẦN ĐẠI SỐ

Chương 1: CĂN BẬC HAI – CĂN BẬC BA

A KIẾN THỨC CẦN NHỚ

1 2

A  A

2 A.B  A B ( Với A0 và B0)

3 A A

B  B ( Với A và B > 0 ) 0

4 2

A B  A B ( Với B0)

A B  A B ( Với A và B0 0)

2

A B   A B ( Với A< 0 và B0)

6 A 1 AB

B  B  ( Với AB  và B0  ) 0

7 A A B

B

B  ( Với B > 0 )

8 C C( A 2B)

A B

A B

( Với A  và 0 2

AB )

 

A B

A B ( Với A  , B0 0Và AB)

B CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Căn bậc hai số học của 9 là: A -3 B 3 C ± 3 D 81

Câu 2: Căn bậc hai của 16 là: A 4 B - 4 C 256 D ± 4

Câu 3: So sánh 5 với 2 6 ta có kết luận sau:

A 5>2 6 B 5<2 6 C 5 =2 6 D Không so sánh được

Câu 4: 3  2x xác định khi và chỉ khi:

A x >

2

3

B x <

2

3

C x ≥

2

3

D x ≤

2

3

Câu 5: 2 x 5xác định khi và chỉ khi:

A x ≥

2

5

B x <

2

5

C x ≥

5

2

D x ≤

5

2

Câu 6: 2

) 1

( x bằng:

A x-1 B 1-x C x 1 D (x-1)2

Câu 7: ( 2x 1 ) 2 bằng:

A - (2x+1) B 2 x 1 C 2x+1 D  x2  1

Câu 8: 2

x =5 thì x bằng:

A 25 B 5 C ±5 D ± 25

Câu 9: 2 4

16x y bằng:

A 4xy2 B - 4xy2 C 4 2

y

x D 4x2y4

Trang 3

Câu 10: Giá trị biểu thức

5 7

5 7 5 7

5 7

bằng:

A 1 B 2 C 12 D 12

Câu 11: Giá trị biểu thức

2 2 3

2 2

2 3

2

A -8 2 B 8 2 C 12 D -12

Câu 12: Giá trị biểu thức

3 2

1 3 2

1

A -2 3 B 4 C 0 D

2 1

Câu 13: Kết quả phép tính 9  4 5 là:

A 3 - 2 5 B 2 - 5 C 5- 2 D Một kết quả khác

Câu 14: Phương trình x= a vô nghiệm với :

A a < 0 B a > 0 C a = 0 D mọi a

Câu 15: Với giá trị nào của x thì b.thức sau

3

2x

không có nghĩa

A x < 0 B x > 0 C x ≥ 0 D x ≤ 0

Câu 16: Giá trị biểu thức 15  6 6  15  6 6 bằng:

A 12 6 B 30 C 6 D 3

Câu 17: Biểu thức  2

2

3  có gía trị là:

A 3 - 2 B 2-3 C 7 D -1

Câu 18: Biểu thức

4 2 2 2

4

a b b

với b > 0 bằng:

A

2

2

a

B a2b C -a2b D 2

2 2

b

b a

Câu 19: Nếu 5  x = 4 thì x bằng:

A x = 11 B x = - 1 C x = 121 D x = 4

Câu 20: Giá trị của x để 2x 1  3 là:

A x = 13 B x =14 C x =1 D x =4

Câu 21: Với a > 0, b > 0 thì

a

b b

a b

a

 bằng:

A 2 B

b

ab

2

C

b

a

D

b a

Câu 22: Biểu thức

2 2

8

 bằng:

A 8 B - 2 C -2 2 D - 2

Câu 23: Giá trị biểu thức  2

2

3  bằng:

A 1 B 3- 2 C -1 D 5

Câu 24: Giá trị biểu thức

5 1

5 5

 bằng:

A B C 4 D 5

Trang 4

Câu 25: Biểu thức 1 22

x

x

 xác định khi:

A x ≤

2

1

và x ≠ 0 B x ≥

2

1

và x ≠ 0 C x ≥

2

1

D x ≤

2 1

Câu 26: Biểu thức  x2  3có nghĩa khi:

A x ≤

2

3

B x ≥

2

3

C x ≥

3

2

D x ≤

3 2

Câu 27: Giá trị của x để 4x 20 3 x 5 1 9x 45 4

A 5 B 9 C 6 D Cả A, B, C đều sai

Câu 28: với x > 0 và x ≠ 1 thì giá trị biểu thức A =

1

x

x x

là:

A x B - x C x D x-1

Câu 29: Hãy đánh dấu "X" vào ô trống thích hợp:

TT Các khẳng định Đúng Sai

1 Nếu a N thì luôn có x  N sao cho x  a

2 Nếu a Z thì luôn có x  Z sao cho x  a

3 Nếu a Q+ thì luôn có x  Q+ sao cho x  a

4 Nếu a R+ thì luôn có x  R+ sao cho x  a

5 Nếu a R thì luôn có x  R sao cho x  a

Câu 30: Rút gọn biểu thức (4x 3)2 bằng:

A - (4x-3) B 4x 3 C 4x-3 D  4x 3

C BÀI TẬP

Bài 1: Thực hiện phép tính

a) 20  80  45 b) 98  72  0, 5 8

c)  28  2 14  7 7  7 8 d) 4 2 2 1

9   18 e)15 200  3 450  2 50 : 10 f)3  3   2 3 5 3  2

Bài 2: Thực hiện phép tính

a) 2 2

7  5 7  5 b) 2 3 6 216 . 1

3

) 4 8 ( ) 2 2 3

(    d) 8 2 15

Bài 3: Giải phương trình sau:

a) 25x 16x 9 b) 3 2x 5 8x 7 18x 28  0 c) 16x 16  9x  9 4x 4  x  1 16 d) x 25 x 5

Trang 5

Bài 4: Giải phương trình

a) 2x 12  3

b) 2

4x  4x  1 6

Bài 5 Cho biểu thức A x 2 : 1

a)Tìm điều kiện xác định, Rút gọn A

b)Tính giá trị củaA khi x= 1;x =3-2 2

c*) Tìm giá trị nhỏ nhất của A

Bài 6 Cho biểu thức 4 . 1 4

4

x M

x

x x x x

a) Tìm điều kiện xác định,Rút gọn M

b) Tìm giá trị của x để M > 0

Bài 7: Cho biểu thức 1 4 1 : 2

x x x H

x x x

a) Tìm điều kiện xác định,Rút gọn H

b) Tìm x để H=3

4

c)Tìm giá trị nguyên của x để H có giá trị nguyên

Bài 8 Cho biểu thức: P x 3 6 x 4

x 1

x 1 x 1

a) Tìm ĐKXĐ, rút gọn P

b) Tìm x để P <1

2

-@ -

Chương II: HÀM SỐ BẬC NHẤT

A KIẾN THỨC CẦN NHỚ

1 Hàm số y  a.x  b a  0 xác định với mọi giá trị của x và có tính chất: Hàm số đồng biến trên R khi a >0 và nghịch biến trên R khi a < 0

2 Với hai đường thẳng ya.xb a 0 (d)

và ya '.xb ' a ' 0 (d’) ta có:

aa ' (d) và (d) cắt nhau

aa ' và bb ' (d) và (d) song song với nhau

aa ' và bb ' (d) và (d) trùng nhau

B CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Trong các hàm sau hàm số nào là số bậc nhất:

A y = 1-

x

1

B y = 2x

3

2

 C y= x2 + 1 D y = 2 x 1

Câu 2: Trong các hàm sau hàm số nào đồng biến:

A y = 1- x B y = x

3 2

 C y= 2x + 1 D y = 6 -2 (x +1)

Trang 6

Câu 3: Trong các hàm sau hàm số nào nghịch biến:

y = 1+ x B y = x

3

2

 C y= 2x + 1 D y = 6 -2 (1-x)

Câu 4: Trong các điểm sau điểm nào thuộc đồ thị hàm số y= 2-3x

A.(1;1) B (2;0) C (1;-1) D.(2;-2)

Câu 5: Các đường thẳng sau đường thẳng nào song song với đường thẳng: y = 1 -2x

A y = 2x-1 B y =  21  x

3

2

C y= 2x + 1 D y = 6 -2 (1+x)

Câu 6: Nếu 2 đường thẳng y = -3x+4 (d1) và y = (m+1)x + m (d2) song song với nhau thì m bằng:

A - 2 B 3 C - 4 D -3

Câu 7: Điểm thuộc đồ thị hàm số y = 2x-5 là:

A.(4;3) B (3;-1) C (-4;-3) D.(2;1)

Câu 8: Cho hệ toạ độ Oxy đường thẳng song song với đường thẳng y = -2x và cắt trục tung tại

điểm có tung độ bằng 1 là :

y = 2x-1 B y = -2x -1 C y= - 2x + 1 D y = 6 -2 (1-x)

Câu 9: Cho 2 đường thẳng y = 5

2

1

x và y = - 5

2

1

x hai đường thẳng đó

A Cắt nhau tại điểm có hoành độ là 5 C Song song với nhau

B Cắt nhau tại điểm có tung độ là 5 D Trùng nhau

Câu 10: Cho hàm số bậc nhất: y = (m-1)x - m+1 Kết luận nào sau đây đúng

A Với m> 1, hàm số trên là hàm số nghịch biến

B Với m> 1, hàm số trên là hàm số đồng biến

C với m = 0 đồ thị hàm số trên đi qua gốc toạ độ

D với m = 2 đồ thị hàm số trên đi qua điểm có toạ độ(-1;1)

Câu 11: Cho các hàm số bậc nhất y = 5

2

1

x ; y = - 5

2

1

x ; y = -2x+5

Kết luận nào sau đây là đúng

A Đồ thị các hàm số trên là các đường thẳng song song với nhau

B Đồ thị các hàm số trên là các đường thẳng đi qua gốc toạ độ

C Các hàm số trên luôn luôn nghịch biến

D Đồ thị các hàm số trên là các đường thẳng cắt nhau tại một điểm

Câu 12: Hàm số y = 3 m.(x 5 ) là hàm số bậc nhất khi:

A m = 3 B m > 3 C m < 3 D m ≤ 3

Câu 13: Hàm số y = 4

2

2

x m

m

là hàm số bậc nhất khi m bằng:

A m = 2 B m ≠ - 2 C m ≠ 2 D m ≠ 2; m ≠ - 2

Câu 14: Biết rằng đồ thị các hàm số y = mx - 1 và y = -2x+1 là các đường thẳng song song

với nhau Kết luận nào sau đây đúng

A Đồ thị hàm số y= mx - 1 Cắt trục hoành tại điểm có hoành độ là -1

B Đồ thị hàm số y= mx - 1 Cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng -1

C Hàm số y = mx – 1 đồng biến

D Hàm số y = mx – 1 nghịch biến

Câu 15: Nếu đồ thị y = mx+ 2 song song với đồ thị y = -2x+1 thì:

A Đồ thị hàm số y= mx + 2 Cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 1

B Đồ thị hàm số y= mx+2 Cắt trục hoành tại điểm có hoành độ là 2

C Hàm số y = mx + 2 đồng biến D Hàm số y = mx + 2 nghịch biến

Trang 7

Câu 16: Đường thẳng nào sau đây không song song với đường thẳng y = -2x + 2

A y = 2x – 2 B y = -2x + 1 C y = 3 - 2 2x 1 D y =1 - 2x

Câu 17: Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số y = -3x + 2 là:

A.(-1;-1) B (-1;5) C (4;-14) D.(2;-8)

Câu 18: Với giá trị nào sau đây của m thì hai hàm số ( m là biến số ) 2

3 2

m

y  x và

1

2

m

yx cùng đồng biến:

A -2 < m < 0 B m > 4 C 0 < m < 2 D -4 < m < -2

Câu 19: Với giá trị nào sau đây của m thì đồ thị hai hàm số y = 2x+3 và y= (m -1)x+2 là hai

đường thẳng song song với nhau:

A m = 2 B m = -1 C m = 3 D với mọi m

Câu 20: Hàm số y = (m -3)x +3 nghịch biến khi m nhận giá trị:

A m <3 B m >3 C m ≥3 D m ≤ 3

Câu 21: Đường thẳng y = ax + 3 và y = 1- (3- 2x) song song khi :

A a = 2 B a =3 C a = 1 D a = -2

Câu 22: Hai đường thẳng y = x+ 3 và y = 2 x 3 trên cùng một mặt phẳng toạ độ có vị trí tương đối là:

A Trùng nhau B Cắt nhau tại điểm có tung độ là 3

C Song song D Cắt nhau tại điểm có hoành độ là 3

Câu 23 : Nếu P(1 ;-2) thuộc đường thẳng x - y = m thì m bằng:

A m = -1 B m = 1 C m = 3 D m = - 3

Câu 24: Đường thẳng 3x – 2y = 5 đi qua điểm

A.(1;-1) B (5;-5) C (1;1) D.(-5;5)

Câu 25: Điểm N(1;-3) thuộc đường thẳng nào trong các đường thẳng có phương trình sau:

A 3x – 2y = 3 B 3x- y = 0 C 0x + y = 4 D 0x – 3y = 9

Câu 26: Hai đường thẳng y = kx + m – 2 và y = (5-k)x + 4 – m trùng nhau khi:

A

1 2 5

m

k

B

1 2 5

k

m

C

3 2 5

m

k

D

3 2 5

k m

Câu 27: Một đường thẳng đi qua điểm M(0;4) và song song với đường thẳng x – 3y = 7 có

phương trình là:

A y = 4

3

1

x B y= 4

3

1

x C y= -3x + 4 D y= - 3x - 4

Câu 28: Trên cùng một mặt phẳng toạ độ Oxy, đồ thị của hai hàm số y = 2

2

3

x và y =

2

2

1

x cắt nhau tại điểm M có toạ độ là:

A (1; 2); B.( 2; 1); C (0; -2); D (0; 2)

Câu 29: Hai đường thẳng y = (m-3)x+3 (với m  3)

và y = (1-2m)x +1 (với m  0,5) sẽ cắt nhau khi:

A m

3

4

 B m  3; m  0,5; m 

3

4

C m = 3; D m = 0,5

Câu 30: Trong mặt phẳng toạ dộ Oxy, đường thẳng đi qua điểm M(-1;- 2) và có hệ số góc

bằng 3 là đồ thị của hàm số :

A y = 3x +1 B y = 3x -2 C y = 3x -3 D y = 5x +3

Trang 8

Câu 31: Góc tạo bởi đường thẳng y = (2m+1)x + 5n với trục Ox là góc tù khi:

A m > -

2

1

B m < -

2

1

C m = -

2

1

D m = -1

Câu 32: Góc tạo bởi đường thẳng y = (2m+1)x + 20 với trục Ox là góc nhọn khi:

A m > -

2

1

B m < -

2

1

C m = -

2

1

D m = 1

Câu 33: Gọi ,  lần lượt là gọc tạo bởi đường thẳng y = -3x+1 và y = -5x+2 với trục Ox Khi

đó:

A 900 <  <  B  <  < 900 C  <  < 900 D 900 <  <

Câu 34: Hai đường thẳng y= ( k +1 )x +3; y = (3-2k )x +1 song song khi:

A k = 0 B k =

3

2

C k =

2

3

D k =

3 4

Câu 35: Cho các hàm số bậc nhất y = x+2 (1); y = x – 2 ; y = 1

2x Kết luận nào sau đây là đúng?

A Đồ thị 3 hàm số trên là các đường thẳng song song với nhau

B Đồ thị 3 hàm số trên là các đường thẳng đi qua gốc toạ độ

C Cả 3 hàm số trên luôn luôn đồng biến

D Hàm số (1) đồng biến còn 2 hàm số còn lại nghịch biến

C BÀI TẬP

Bài 1 Cho hàm số bậc nhất ym 4x 1

a)Xác định các hệ số a,b của hàm số?

b)Tìm các giá trị của m để hàm số đồng biến? nghịch biến?

c)Tìm các giá trị của m để đồ thị hàm số đi qua điểm A(-2;1)?

d) *Chứng minh rằng khi m thay đổi thì các đường thẳng d luôn đi qua một điểm cố định

Bài 2 Cho hàm số y3m 2x  2 m (1)

a) Xác định hệ số góc và tung độ gốc của đường thẳng (1)

b) Xác định m để đồ thị hàm số cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 2

c) Xác định m để đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng -1

Bài 3 : Cho hàm số y = 2x+2 và y = 1 2

2x  a) Vẽ đồ thị hai hàm số trên cùng một hệ tọa độ

b) Gọi giao điểm của hai đường thẳng với trục Ox thứ tự là A,B.Giao điểm của chúng là

C Tìm tọa độ của A,B,C

c) *Tính chu vi và diện tích của tam giác ABC

Bài 4: Xác định hàm số y = ax + b

a) Biết đồ thị của hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 3 và đi qua điểm A( 2; -2)

b) Biết đồ thị của hàm số song song với đường thẳng y = -2x + 3 và đi qua điểm B( 3; 1) c) Biết đồ thị hàm số đi qua điểm M(-1; 2) và có hệ số góc là 3

d) Biết đồ thị hàm số đi qua điểm N(-2; 1) và có tung độ gốc là 1

Bài 5

a Tìm giá trị của a để hai đường thẳng y = (a -1)x + 2 (d)và y = (3 - a)x + 1 (d’)song song với nhau

Trang 9

b Xác định m và k để hai đường thẳng y = kx + (m – 2)(d) và y = (5 - k)x + (4 - m) (d’)

trùng nhau

c Xác định m và k để hai đường thẳng : y = kx + (m–2) (d1) và y = (5- k)x+(4 - m) (d2): cắt nhau tại một điểm trên trục tung

D* Xác định k để các đường thẳng sau đồng quy (d1): y = 2x + 3;(d2): y = - x - 3; (d3): y

= kx – 4

-@ -

Chương III: HỆ HAI PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN

A KIẾN THỨC CẦN NHỚ

1 Phương trình bậc nhất 2 ẩn x, y có dạng ax + by = c (a  0 hoặc b  0)

2 Phương trình bậc nhất hai ẩn ax  by  c luôn có vô số nghiệm Trong mặt phẳng toạ độ, tập nghiệm của nó được biểu diễn bởi đường thẳng ax  by  c

3 Hệ phương trình bậc nhất 2 ẩn có dạng

, , 'x b y c a

c by ax

(a  0 hoặc b  0; a’  0 hoặc b’

0’)

- Nghiệm của hệ pt là giao điểm của đường thẳng ax + by = c và đường thẳng a’x+ b’y= c’

4.â Các phương pháp giải hệ phương trình:

+ Giải hệ phương trình bậc nhất hai ẩn bằng phương pháp thế:

+ Giải hệ p.trình bậc nhất hai ẩn bằng p.pháp cộng đại số:

+ Giải hệ phương trình bằng phương pháp đồ thị

B CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Tập nghiệm của phương trình 2x + 0y = 5 biểu diễn bởi đường thẳng:

A y = 2x-5; B y = 5-2x; C y =

2

1

; D x = 5

2

Câu 2: Cặp số (1;-3) là nghiệm của phương trình nào sau đây?

A 3x-2y = 3; B 3x-y = 0; C 0x - 3y=9; D 0x +4y = 4

Câu 3: Phương trình 4x - 3y = -1 nhận cặp số nào sau đây là nghiệm:

A (1;-1) B (-1;-1) C (1;1) D.(-1 ; 1)

Câu 4: Tập nghiệm tổng quát của phương trình 5x  y0  4 5 là:

A

R y

x 4

B

R y

x 4

C

 4

y

R x

D

 4

y

R x

Câu 5: Hệ phương trình nào sau đây vô nghiệm?

A

3 2

1

5 2

y x

y

x C

2

5 2

1 5 2

y x

y

B

3 2

1

5 2

y x

y x

D

3 2

1

5 2

y x

y x

Câu 6: Cho phương trình x-y=1 (1) Phương trình nào dưới đây có thể kết hợp với (1) để được

một hệ phương trình bậc nhất một ẩn có vô số nghiệm ?

A 2y = 2x-2; B y = x+1; C 2y = 2 - 2x; D y = 2x - 2

Câu 7: Phương trình nào dưới đây có thể kết hợp với phương trìn x+ y = 1 để được một hệ

p.trình bậc nhất một ẩn có nghiệm duy nhất

A 3y = -3x+3; B 0x+ y =1; C 2y = 2 - 2x; D y + x =1

Trang 10

Câu 8: Cặp số nào sau đây là nghiệm của phương trình 3x - 2y = 5:

A (1;-1) B (5;-5) C (1;1) D.(-5 ; 5)

Câu 9: Hai hệ phương trình

 1

3 3

y x

y kx

 1

3 3 3

y x

y x

là tương đương khi k bằng:

A k = 3 B k = -3 C k = 1 D k= -1

Câu 10: Hệ phương trình:

 5 4

1 2

y x

y x

có nghiệm là:

A (2;-3) B (2;3) C (0;1) D (-1;1)

Câu 11: Hệ phương trình:

 5 3

3 2

y x

y x

có nghiệm là:

A (2;-1) B ( 1; 2 ) C (1; - 1 ) D (0;1,5)

Câu 12: Cặp số nào sau đây là nghiệm của hệ p.trình

 9 3

1 2

y x

y x

A (2;3) B ( 3; 2 ) C ( 0; 0,5 ) D ( 0,5; 0 )

Câu 13: Hai hệ phương trình

 2 2

3 3

y x

ky x

 1

2 2

y x

y x

là tương đương khi k bằng:

A k = 3 B k = -3 C k = 1 D k = -1

Câu 14: Hệ phương trình nào sau đây có nghiệm duy nhất

A

 2 3

1 6 2

y x

y x

B

2 3

1 3 2

y x

y x

C

 3 3

2 6 2

y x

y x

D

 3 3

6 6 2

y x

y x

Câu 15: Cho phương trình x-2y = 2 (1) phương trình nào trong các phương trình sau đây khi

kết hợp với (1) để được hệ phương trình vô số nghiệm ?

2

1

2

1

 y

x C 2x - 3y =3 D 2x- 4y = - 4

Câu 16: Cặp số nào sau đây là nghiệm của hệ

2 2

2 2

y x

y x

A ( 2 ; 2) B ( 2 ; 2) C (3 2 ; 5 2) D ( 2  ; 2)

Câu 17: Cặp số nào sau đây là nghiệm của phương trình 3x - 4y = 5 ?

A (2;

4

1

 ) B ( 5;

4

10

) C (3; - 1 ) D (2; 0,25)

Câu 18: Tập nghiệm của p.trình 0x + 2y = 5 biểu diễn bởi đường thẳng :

A x = 2x-5; B x = 5-2y; C y =

2

5

; D x =

2

5

Câu 19: Hệ phương trình

 13 3 2

4 2 5

y x

y x

có nghiệm là:

A (4;8) B ( 3,5; - 2 ) C ( -2; 3 ) D (2; - 3 )

Câu 20: Cho phương trình x - 2y = 2 (1) phương trình nào trong các phương trình sau đây khi

kết hợp với (1) để được một hệ phương trình vô nghiệm ?

2

1

y

2

1

y

x ; C 2x - 3y =3 ; D 4x- 2y = 4

Câu 21 : Cặp số (0; -2 ) là nghiệm của phương trình:

Ngày đăng: 25/12/2018, 23:14

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w