Hàm s nào sau đây luôn đ ng bi n trên t ng kho ng xác đ nh:ố ồ thị hàm số: ến trên từng khoảng xác định: ừng khoảng xác định: ảng xác định: ị hàm số: Câu 5: Hàm s nào sau đây luôn ngh ch
Trang 1Đ thi h c kì I năm h c 2018 - 2019 ề thi học kì I năm học 2018 - 2019 ọc kì I năm học 2018 - 2019 ọc kì I năm học 2018 - 2019 Môn Toán l p 12 – Đ s 1 ớp 12 – Đề số 1 ề thi học kì I năm học 2018 - 2019 ố 1
Th i gian: 90 phút ời gian: 90 phút
Câu 1 Hàm s ố có ti m c n ngang là:ệm cận ngang là: ận ngang là:
Câu 2 Hàm s ố có ti m c n đ ng là:ệm cận ngang là: ận ngang là: ứng là:
Câu 3 Đ th hàm s : ồ thị hàm số: ị hàm số: ố có tâm đ i x ng có to đ là:ố ứng là: ạ độ là: ộ là:
Câu 4 Hàm s nào sau đây luôn đ ng bi n trên t ng kho ng xác đ nh:ố ồ thị hàm số: ến trên từng khoảng xác định: ừng khoảng xác định: ảng xác định: ị hàm số:
Câu 5: Hàm s nào sau đây luôn ngh ch bi n trên t ng kho ng xác đ nh:ố ị hàm số: ến trên từng khoảng xác định: ừng khoảng xác định: ảng xác định: ị hàm số:
A
Câu 6: Hàm s nào sau đây luôn đ ng bi n trên t ng kho ng xác đ nhố ồ thị hàm số: ến trên từng khoảng xác định: ừng khoảng xác định: ảng xác định: ị hàm số:
Câu 7 Cho hàm s y=ố Ti p tuy n c a đ th hàm s t i đi m có hoành đến trên từng khoảng xác định: ến trên từng khoảng xác định: ủa đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ ồ thị hàm số: ị hàm số: ố ạ độ là: ểm có hoành độ ộ là:
b ng 2 có h s góc là :ằng 2 có hệ số góc là : ệm cận ngang là: ố
A 1
B C
D 2
Câu 8 Cho hàm s y=ố Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm cóng trình ti p tuy n c a đ th hàm s t i đi m cóến trên từng khoảng xác định: ến trên từng khoảng xác định: ủa đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ ồ thị hàm số: ị hàm số: ố ạ độ là: ểm có hoành độ hoành đ b ng 2 có d ng ộ là: ằng 2 có hệ số góc là : ạ độ là: Giá tr c a b là:ị hàm số: ủa đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ
A B
C D.
Câu 9 Tìm m đ phểm có hoành độ ương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm cóng trình có 2 nghi m phân bi t?ệm cận ngang là: ệm cận ngang là:
A
B
C
D
Câu10 Cho hàm s ố Ch n phát bi u đúng trong các phát bi u sauọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau ểm có hoành độ ểm có hoành độ
A Hàm s có c c đ i nh ng không có c c ti uố ực đại nhưng không có cực tiểu ạ độ là: ư ực đại nhưng không có cực tiểu ểm có hoành độ
B Đ th hàm s c t tr c hoành t i 2 đi m phân bi tồ thị hàm số: ị hàm số: ố ắt trục hoành tại 2 điểm phân biệt ục hoành tại 2 điểm phân biệt ạ độ là: ểm có hoành độ ệm cận ngang là:
2 2
x y
x
2
2 2
x y
x
2
2 1 1
x y x
4 2 2 8
2 3
x y x
1
2 3
x y x
1
2 3
x y x
3 2
3
x y
x
2 3
x y
x
2 1
y x
3 2
2 3
x y
x
x y x
2 1 1
x x
1 2
1 3
2 1 1
x x
y ax b 1
3
3
x x m
3
2
m
m
3
2
m m
2
m
yx x
Trang 2C Hàm s giá tr nh nh t b ng -4ố ị hàm số: ỏ nhất bằng -4 ất bằng -4 ằng 2 có hệ số góc là :
D Hàm s đ t c c ti u t i ố ạ độ là: ực đại nhưng không có cực tiểu ểm có hoành độ ạ độ là:
Câu 11 Cho hàm số ( C ) Ba ti p tuy n c a ( C) t i giao đi m c a ( C)ến trên từng khoảng xác định: ến trên từng khoảng xác định: ủa đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ ạ độ là: ểm có hoành độ ủa đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ
và đường thẳng (d):y = x-2 có tổng hệ số góc là :ng th ng (d):y = x-2 có t ng h s góc là :ẳng (d):y = x-2 có tổng hệ số góc là : ổng hệ số góc là : ệm cận ngang là: ố
Câu 12 Cho hàm s ố 11Equation Section (Next) (C) Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm cóng trình ti pến trên từng khoảng xác định: tuy n c a (C) t i đi m có hoành đ ến trên từng khoảng xác định: ủa đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ ạ độ là: ểm có hoành độ ộ là: là:
Câu 13 Cho hàm s ố Tìm đ ti p tuy n c a đ th hàm s t iểm có hoành độ ến trên từng khoảng xác định: ến trên từng khoảng xác định: ủa đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ ồ thị hàm số: ị hàm số: ố ạ độ là: giao đi m c a đ th và đểm có hoành độ ủa đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ ổng hệ số góc là : ị hàm số: ường thẳng (d):y = x-2 có tổng hệ số góc là :ng th ng ẳng (d):y = x-2 có tổng hệ số góc là : song song v i ới
Câu 14 Tìm đ hàm s ểm có hoành độ ố luôn đ ng bi n?ồ thị hàm số: ến trên từng khoảng xác định:
Câu 15.Cho mộ là:t tất bằng -4m nhôm hình vuông cạ độ là:nh 12 cm Ngường thẳng (d):y = x-2 có tổng hệ số góc là :i ta cắt trục hoành tại 2 điểm phân biệtt ở bố n góc của đồ thị hàm số tại điểm có hoành độa
tất bằng -4m nhôm đó b nố hình vuông b ngằng 2 có hệ số góc là : nhau, mỗi hình vuông có cạ độ là:nh bằng 2 có hệ số góc là :ng x (cm), rồ thị hàm số: i gận ngang là:p tất bằng -4m nhôm l iạ độ là: như hình vẽ dưới i đây đểm có hoành độ được mộ là:t cái h pộ là: không nắt trục hoành tại 2 điểm phân biệtp Thểm có hoành độ tích l n nh t cái h p đó có th đ t là bao nhiêu cmới ất bằng -4 ộ là: ểm có hoành độ ạ độ là: 3?
A.120
Câu 16 Tìm giá tr nh nh t c a hàm s ị hàm số: ỏ nhất bằng -4 ất bằng -4 ủa đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ ố trên ?
Câu 18 Cho hàm s ố Ch n phát bi u saiọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau ểm có hoành độ
A Hàm s luôn đ ng bi n ố ồ thị hàm số: ến trên từng khoảng xác định: B Hàm s không có c c tr ố ực đại nhưng không có cực tiểu ị hàm số:
C Đ th hàm s có ti m c n đ ng ồ thị hàm số: ị hàm số: ố ệm cận ngang là: ận ngang là: ứng là: D Đ th có ti m c n ngang ồ thị hàm số: ị hàm số: ệm cận ngang là: ận ngang là:
0
x
y x x
y x x
x
3 1
y x m x m m
( ) :d x 1 ( ) : y 12 x 4? 3
m y x 3 3x2mx m 3
y x x x 1;5
5
1 1
3 2
1 1
x y x
1
Trang 3Câu 19 Hàm số đ ng bi n trên mi n ồ thị hàm số: ến trên từng khoảng xác định: ền khi giá tr c a m làị hàm số: ủa đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ
Câu 20 Hàm s nào sau đây có 1 đi m c c trố ểm có hoành độ ực đại nhưng không có cực tiểu ị hàm số:
Câu 21 Cho hàm s ố có b ng bi n thiên nh sau: ảng xác định: ến trên từng khoảng xác định: ư
x
-1 1
y’
- 0 +
0
-y
5
1
Hãy ch n m nh đ đúngọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau ệm cận ngang là: ền
A Hàm s đ t giá tr c c ti u b ng -1ố ạ độ là: ị hàm số: ực đại nhưng không có cực tiểu ểm có hoành độ ằng 2 có hệ số góc là :
B Hàm s đ ng bi n trên kho ng ố ồ thị hàm số: ến trên từng khoảng xác định: ảng xác định:
C Hàm s đ t GTLN b ng 5 khi x = 1ố ạ độ là: ằng 2 có hệ số góc là :
D Đ th hàm s có đi m c c đ i (1;5)ồ thị hàm số: ị hàm số: ố ểm có hoành độ ực đại nhưng không có cực tiểu ạ độ là:
Câu 22 Đ th sau đây là đ th c a hàm s nào ồ thị hàm số: ị hàm số: ồ thị hàm số: ị hàm số: ủa đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ ố
A
B
C
D
Câu 23 Đ th sau đây là đ th c a hàm s nào ồ thị hàm số: ị hàm số: ồ thị hàm số: ị hàm số: ủa đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ ố
A
B
C
0
3 3x 2017
y x
3 2 1
2 3
y x x x
( )
y f x
1;5
2 1
y x
4 1
y x
4 1
y x
3 1
y x
x 3 y
x 2
x 3 y
x 2
x 3 y
x 2
Trang 4D
Giá tr l n nh t c a hàm s trên kho ng ị hàm số: ới ất bằng -4 ủa đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ ố ảng xác định:
;
2 2
Câu 25 Hàm s ố ngh ch bi n trên kho ng ?ị hàm số: ến trên từng khoảng xác định: ảng xác định:
Câu 26: Lôgarit theo c s 3 c a s nào dơng trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm có ố ủa đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ ố ưới i đây b ng ằng 2 có hệ số góc là :
A B C D
Câu 27: T p xác đ nh c a hàm s ận ngang là: ị hàm số: ủa đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ ố là :
Câu 28: Đ o hàm c a hàm s ạ độ là: ủa đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ ố là :
Câu 29: Bi t ến trên từng khoảng xác định: và .Vi t s ến trên từng khoảng xác định: ố theo a và b ta được k t qu nào ến trên từng khoảng xác định: ảng xác định:
dưới i đây :
Câu 30: Cho , Đ ng th c nào dẳng (d):y = x-2 có tổng hệ số góc là : ứng là: ưới i đây th a mãn đi u ki n :ỏ nhất bằng -4 ền ệm cận ngang là:
A B
C D
Câu 31 S nghi m c a phố ệm cận ngang là: ủa đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ ương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm cóng trình là:
A.0 B.1 C.2 D.3
Câu 32 Nghi m c a phệm cận ngang là: ủa đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ ương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm cóng trình có d ng ạ độ là: khi đó
A B C D
Câu 33 Nghi m c a b t phệm cận ngang là: ủa đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ ất bằng -4 ương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm cóng trình
x 3 y
x 2
x 3 y
x 1
; ;1 1; ;1 1; R \ 1
1 3
1
1
1 3
3
log 4
y x
; 4
D D 4; D 4; D 4;
ln 3
y x
' 1
y
3 ' 3
y x
1 ' 3
y x
y' e x3
30
log 3
a b log 530 log 135030
2a b 2 a 2b 1 2a b 1 a 2b 2
0, 0
1 3log( ) (log log )
2
log( ) (log log )
2
a b a b
2(loga log ) log(7 )b ab
1
a b
3 2
- + + - =
9
a
x
= 2
2
3x -x - 9 0 £
Trang 5A B C D
Câu 34.T p nghi m c a b t phận ngang là: ệm cận ngang là: ủa đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ ất bằng -4 ương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm cóng trình là :
A B. C D
Câu 35 Nghi m c a b t phệm cận ngang là: ủa đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ ất bằng -4 ương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm cóng trình là :
A B C D
Câu 36 S đ nh c a m t t di n đ u là:ố ỉnh của một tứ diện đều là: ủa đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ ộ là: ứng là: ệm cận ngang là: ền
A 5 B 4 C 6 D 7
A Hình bình hành B Hình ch nh t C Hình thoi D Hình vuôngữ nhật C Hình thoi D Hình vuông ận ngang là:
Câu 38 Th tích kh i lăng tr có di n tích đáy B và chi u cao h là:ểm có hoành độ ố ục hoành tại 2 điểm phân biệt ệm cận ngang là: ền
A B C D
Câu 39 Th tích kh i chóp có di n tích đáy B và chi u cao h là:ểm có hoành độ ố ệm cận ngang là: ền
A B C D
Câu 40 Cho hình lăng tr đ ng ục hoành tại 2 điểm phân biệt ứng là: có t t c các c nh b ng ất bằng -4 ảng xác định: ạ độ là: ằng 2 có hệ số góc là : Tính th ểm có hoành độ tích c a kh i lăng tr ủa đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ ố ục hoành tại 2 điểm phân biệt .
A B C D
, c nh bên ạ độ là: vuông góc v i m t đáy và ới ặt đáy là: Tính th tích ểm có hoành độ c a kh i ủa đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ ố
bên vuông góc v i m t đáy và ới ặt đáy là: Tính th tích ểm có hoành độ c a kh i chóp ủa đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ ố
A B C D
bên vuông góc v i m t đáy và ới ặt đáy là: Tính th tích ểm có hoành độ c a kh i chóp ủa đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ ố
25
52
2
;log
3
1 2
2
1 3
1 2
2
1 3
' ' '
3
2
a
2
a
4
a
3
a
V =
.
2
.
S ABC
3
3
2
a
3
a
4
a
V =
.
3
2
3
12
a
3
a
4
a
V =
.
Trang 6A B C D.
Câu 44 Th tích kh i lăng tr tam giác đ u có c nh đáy b ng ểm có hoành độ ố ục hoành tại 2 điểm phân biệt ền ạ độ là: ằng 2 có hệ số góc là : a và c nh bên b ng 2ạ độ là: ằng 2 có hệ số góc là : a
là:
A B C D
Câu 45 M t hình nón ngo i ti p hình t di n đ u v i c nh b ng 3 có di n tích xung ộ là: ạ độ là: ến trên từng khoảng xác định: ứng là: ệm cận ngang là: ền ới ạ độ là: ằng 2 có hệ số góc là : ệm cận ngang là: quanh b ng bao nhiêu ?ằng 2 có hệ số góc là :
Câu 46 M t hình tr ngo i ti p hình lăng tr tam giác đ u v i t t c các c nh b ng ộ là: ục hoành tại 2 điểm phân biệt ạ độ là: ến trên từng khoảng xác định: ục hoành tại 2 điểm phân biệt ền ới ất bằng -4 ảng xác định: ạ độ là: ằng 2 có hệ số góc là :
a có di n tích xung quanh b ng bao nhiêu ?ệm cận ngang là: ằng 2 có hệ số góc là :
Câu 47 M t hình nón có góc đ nh b ng ộ là: ở ỉnh của một tứ diện đều là: ằng 2 có hệ số góc là : và di n tích m t đáy b ng ệm cận ngang là: ặt đáy là: ằng 2 có hệ số góc là : Th tíchểm có hoành độ
c a hình nón đó b ng bao nhiêu ?ủa đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ ằng 2 có hệ số góc là :
Câu 48 Cho m t c u tâm I, bán kính ặt đáy là: ầu tâm I, bán kính M t m t ph ng (P) c t m t c u theo ộ là: ặt đáy là: ẳng (d):y = x-2 có tổng hệ số góc là : ắt trục hoành tại 2 điểm phân biệt ặt đáy là: ầu tâm I, bán kính theo m t độ là: ường thẳng (d):y = x-2 có tổng hệ số góc là :ng tròn có bán kính Kho ng cách t tâm I đ n m t ph ng (P) ảng xác định: ừng khoảng xác định: ến trên từng khoảng xác định: ặt đáy là: ẳng (d):y = x-2 có tổng hệ số góc là :
b ng:ằng 2 có hệ số góc là :
A 6 B 7 C 8 D 9
Câu 49 Bán kính m t c u ngo i ti p kh i l p phặt đáy là: ầu tâm I, bán kính ạ độ là: ến trên từng khoảng xác định: ố ận ngang là: ương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm cóng c nh 2ạ độ là: a có đ dài b ng:ộ là: ằng 2 có hệ số góc là :
chi u vuông góc c a ến trên từng khoảng xác định: ủa đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ lên măt ph ng ẳng (d):y = x-2 có tổng hệ số góc là : trùng v i tâm ới c a tam giác ủa đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ .
Bi t kho ng cách gi a ến trên từng khoảng xác định: ảng xác định: ữ nhật C Hình thoi D Hình vuông và là Tính th tích ểm có hoành độ c a kh iủa đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ ố lăng trục hoành tại 2 điểm phân biệt
A. B C D
3 2
6
a
V =
3 2 4
a
2
3 2 3
a
V =
3
6
2
4
a
2
p
2
p
2
3
a
3
a
3
a
p
2 3
a p
10
R =
6
r =
' ' '
'
'
3 4
a
V
' ' '
ABC A B C
3 3
3
a
V =
3 3 6
a
V =
3 3 12
a
V =
3 3 36
a
V =
Trang 7PH N 2: ĐÁP ÁN+H ẦN 2: ĐÁP ÁN+HƯỚNG DẪN GIẢI ƯỚNG DẪN GIẢI NG D N GI I ẪN GIẢI ẢI Câu 1 Hàm s ố có ti m c n ngang là:ệm cận ngang là: ận ngang là:
Hưới ng d n: TCN ẫn: TCN
Câu 2 Hàm s ố có ti m c n đ ng là:ệm cận ngang là: ận ngang là: ứng là:
2 2
x y
x
2
1
a y c
2 2
x y
x
2
Trang 8Hưới ng d n: TCN ẫn: TCN
Câu 3 Đ th hàm s : ồ thị hàm số: ị hàm số: ố có tâm đ i x ng có to đ làố ứng là: ạ độ là: ộ là:
A (2;1) B (1;2) C (1;-2) D.(2;-1)
Hưới ng d n: ẫn: TCN TCĐ ; TCN y = 2
Câu 4: Hàm s nào sau đây luôn đ ng bi n trên t ng kho ng xác đ nhố ồ thị hàm số: ến trên từng khoảng xác định: ừng khoảng xác định: ảng xác định: ị hàm số:
Hưới ng d n: ẫn: TCN
Câu 5: Hàm s nào sau đây luôn ngh ch bi n trên t ng kho ng xác đ nhố ị hàm số: ến trên từng khoảng xác định: ừng khoảng xác định: ảng xác định: ị hàm số:
Hưới ng d n: ẫn: TCN có
Câu 6: Hàm s nào sau đây luôn đ ng bi n trên t ng kho ng xác đ nhố ồ thị hàm số: ến trên từng khoảng xác định: ừng khoảng xác định: ảng xác định: ị hàm số:
Hưới ng d n: ẫn: TCN có
Câu 7 Cho hàm s y=ố Ti p tuy n c a đ th hàm s t i đi m có hoành đến trên từng khoảng xác định: ến trên từng khoảng xác định: ủa đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ ồ thị hàm số: ị hàm số: ố ạ độ là: ểm có hoành độ ộ là:
b ng 2 có h s góc là :ằng 2 có hệ số góc là : ệm cận ngang là: ố
A 1 B C D 2
Hưới ng d n: ẫn: TCN
Câu 8 Cho hàm s y=ố Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm cóng trình ti p tuy n c a đ th hàm s t i đi m cóến trên từng khoảng xác định: ến trên từng khoảng xác định: ủa đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ ồ thị hàm số: ị hàm số: ố ạ độ là: ểm có hoành độ hoành đ b ng 2 có d ng ộ là: ằng 2 có hệ số góc là : ạ độ là: Giá tr c a b là:ị hàm số: ủa đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ
A B C D
Hưới ng d n: ẫn: TCN
Câu 9 Tìm m đ phểm có hoành độ ương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm cóng trình có 2 nghi m phân bi t?ệm cận ngang là: ệm cận ngang là:
2
d x c
2 1 1
x y x
x 1
4 2 2 8
y x x
2
2 3
x y x
1
2 3
x y x
1
2 3
x y x
1
2 3
x y x
5
2 3
x
3 2
y x x
1 3
x y
x
2 3
x y
x
y x 2 1 1
3
x y
x
y' 0 x D
3 2
y x y x 2 x 2
2
2 3
x y
x
x y x
3 2
y x y'x2 0 x D
2 1 1
x x
1 2
1 3
' 2
3
k y
2 1 1
x x
y ax b 1
3
3
b
0
2 ' 2 * 2 1
3
by y
x x m
Trang 9A B C D.
Hưới ng d n: L p b ng bi n thiên cho hàm s ẫn: TCN ận ngang là: ảng xác định: ến trên từng khoảng xác định: ố T BBT suy ra giá tr mừng khoảng xác định: ị hàm số:
c n tìmầu tâm I, bán kính
Câu10 Cho hàm s ố Ch n phát bi u đúng trong các phát bi u sauọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau ểm có hoành độ ểm có hoành độ
A Hàm s có c c đ i nh ng không có c c ti uố ực đại nhưng không có cực tiểu ạ độ là: ư ực đại nhưng không có cực tiểu ểm có hoành độ
B Đ th hàm s c t tr c hoành t i 2 đi m phân bi tồ thị hàm số: ị hàm số: ố ắt trục hoành tại 2 điểm phân biệt ục hoành tại 2 điểm phân biệt ạ độ là: ểm có hoành độ ệm cận ngang là:
C Hàm s giá tr nh nh t b ng -4ố ị hàm số: ỏ nhất bằng -4 ất bằng -4 ằng 2 có hệ số góc là :
D Hàm s đ t c c ti u t i ố ạ độ là: ực đại nhưng không có cực tiểu ểm có hoành độ ạ độ là:
Câu 11 Cho hàm số ( C ) Ba ti p tuy n c a ( C) t i giao đi m c a ( C)ến trên từng khoảng xác định: ến trên từng khoảng xác định: ủa đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ ạ độ là: ểm có hoành độ ủa đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ
và đường thẳng (d):y = x-2 có tổng hệ số góc là :ng th ng (d):y = x-2 có t ng h s góc là :ẳng (d):y = x-2 có tổng hệ số góc là : ổng hệ số góc là : ệm cận ngang là: ố
A.12 B.14 C.15 D.16
Hưới ng d n: ẫn: TCN Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm cóng trình hoành đ gđ có 3 nghi m là: 1; -1; 3ộ là: ệm cận ngang là:
Câu 12 Cho hàm s ố 22Equation Section (Next) (C) Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm cóng trình ti pến trên từng khoảng xác định: tuy n c a (C) t i đi m có hoành đ ến trên từng khoảng xác định: ủa đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ ạ độ là: ểm có hoành độ ộ là: là:
Hưới ng d n: ẫn: TCN ;
Câu 13 Cho hàm s ố Tìm đ ti p tuy n c a đ th hàm s t iểm có hoành độ ến trên từng khoảng xác định: ến trên từng khoảng xác định: ủa đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ ồ thị hàm số: ị hàm số: ố ạ độ là: giao đi m c a đ th và đểm có hoành độ ủa đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ ổng hệ số góc là : ị hàm số: ường thẳng (d):y = x-2 có tổng hệ số góc là :ng th ng ẳng (d):y = x-2 có tổng hệ số góc là : song song v i ới
Hưới ng d n: ẫn: TCN Giá tr m c n tìm là nghi m pt y’(1) = -12 ị hàm số: ầu tâm I, bán kính ệm cận ngang là:
Câu 14 Tìm đ hàm s ểm có hoành độ ố luôn đ ng bi n?ồ thị hàm số: ến trên từng khoảng xác định:
Hưới ng d n: ẫn: TCN
Hàm s luôn ĐB ố
Câu 15 Cho mộ là:t tất bằng -4m nhôm hình vuông cạ độ là:nh 12 cm Ngường thẳng (d):y = x-2 có tổng hệ số góc là :i ta cắt trục hoành tại 2 điểm phân biệtt ở bố n góc của đồ thị hàm số tại điểm có hoành độa
tất bằng -4m nhôm đó b nố hình vuông b ngằng 2 có hệ số góc là : nhau, mỗi hình vuông có cạ độ là:nh bằng 2 có hệ số góc là :ng x (cm), rồ thị hàm số: i gận ngang là:p tất bằng -4m nhôm l iạ độ là: như hình vẽ dưới i đây đểm có hoành độ được mộ là:t cái h pộ là: không nắt trục hoành tại 2 điểm phân biệtp Thểm có hoành độ tích l n nh t cái h p đó có th đ t là bao nhiêu cmới ất bằng -4 ộ là: ểm có hoành độ ạ độ là: 3?
3
2
m
m
3 2
m m
y x
yx x
0
x
y x x
' 1 ' 1 ' 3 16
k y y y
y x x
x
3 1
y x y 3x 3 y x y 3x 6
x 1;y 2;k 3 PTTT y k x x: 0y0 3x 1
y x m x m m
( ) :d x 1 ( ) : y 12 x 4? 3
4x 4m x 12
m y x 3 3x2mx m 3
2
' 3 6
y x x m
2
Trang 10A.120 B 126 C 128 D 130
Hưới ng d n: ẫn: TCN Th tích cái h p là ểm có hoành độ ộ là:
Hàm V(x) đ t giá tr l n nh t trên ạ độ là: ị hàm số: ới ất bằng -4 là 128 khi x = 2
Câu 16 Tìm giá tr nh nh t c a hàm s ị hàm số: ỏ nhất bằng -4 ất bằng -4 ủa đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ ố trên ?
Hưới ng d n: ẫn: TCN ; ;
ngh ch bi n trên kho ng ị hàm số: ến trên từng khoảng xác định: ảng xác định:
Hưới ng d n: ẫn: TCN ; ; m = 4 th a mãnỏ nhất bằng -4
Câu 18 Cho hàm s ố Ch n phát bi u saiọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau ểm có hoành độ
A Hàm s luôn đ ng bi n ố ồ thị hàm số: ến trên từng khoảng xác định: B Hàm s không có c c tr ố ực đại nhưng không có cực tiểu ị hàm số:
C Đ th hàm s có ti m c n đ ng ồ thị hàm số: ị hàm số: ố ệm cận ngang là: ận ngang là: ứng là: D Đ th có ti m c n ngang ồ thị hàm số: ị hàm số: ệm cận ngang là: ận ngang là:
Hưới ng d n: Ti m c n đ ng x = -1 nên C saiẫn: TCN ệm cận ngang là: ận ngang là: ứng là:
Câu 19 Hàm số đ ng bi n trên mi n ồ thị hàm số: ến trên từng khoảng xác định: ền khi giá tr c a m làị hàm số: ủa đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ
Câu 20: Hàm s nào sau đây có 1 đi m c c trố ểm có hoành độ ực đại nhưng không có cực tiểu ị hàm số:
Câu 21: cho hàm s ố có b ng bi n thiên nh sau: ảng xác định: ến trên từng khoảng xác định: ư
x -1 1
y’ 0 + 0
-y 5
1
0;6
0;6
y x x x 1;5
5
y x x x
1 ' 0
2
x y
x
y 1 6
1 1
3 2
y x m x mx
1;3
3
y x m x m ycbt x3 m 1x m 0 x 1;3
1 1
x y x
1
0
3 3x 2017
y x
3 2 1
2 3
y x x x
( )
y f x