1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

CÁC PHƯƠNG PHÁP PHÂN TÍCH THƯỜNG SỬ DỤNG GIÁM SÁT AN TOÀN THỰC PHẨM TRÊN THỊ TRƯỜNG

58 75 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 58
Dung lượng 1,01 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

mate trong rau, hoa qu t i. ả ươ Gi i h n phát hi n (LOD): ớ ạ ệ 0,5 mgkg. 1.1.2. X lý m u: ử ẫ M u th là rau: ẫ ử L y c lá và cu ng rau c t nh c h t ngô và tr n đ u. ấ ả ố ắ ỏ ỡ ạ ộ ề M u th là qu : ẫ ử ả G t l y ph n v dày kho ng 5 mm, c t thành m u nh nh ọ ấ ầ ỏ ả ắ ẩ ỏ ư v i m u rau. ớ ẫ 1.1.3. Ti n hành ế L y kho ng 10g m u rau ho c qu đã c t nh cho vào túi chi t (l ng m u ấ ả ẫ ặ ả ắ ỏ ế ượ ẫ chi m kho ng 13 túi). ế ả L y 10 ml n c s ch cho vào c c nh a. Dùng k p b hai đ u ng “ ấ ướ ạ ố ự ẹ ẻ ầ ố ch t ho t ấ ạ hoá”, đ h t d ch trong ng vào c c đã ch a 10 ml n c, l c nh , sau đó, đ ổ ế ị ố ố ứ ướ ắ ẹ ổ dung d ch trong c c vào túi m u, tr n đ u h n h p b ng các l c kho ng 3 ị ố ẫ ộ ề ỗ ợ ằ ắ ả phút. L y 1 ng ấ ố dung môi chi t ế , c m ng theo chi u đ ng, dùng k p b đ u trên ầ ố ề ứ ẹ ẻ ầ c a ng, sau đó đ h t dung môi trong ng vào túi ch a m u chi t, đóng ủ ố ổ ế ố ứ ẫ ế mi ng túi và l c nh , đ u trong kho ng 2 phút. ệ ắ ẹ ề ả Nghiêng túi đ h n h p d n xu ng m t góc túi, dùng kéo c t góc kia c a túi ể ỗ ợ ồ ố ộ ắ ủ đ t o m t l nh . M n p ể ạ ộ ỗ ỏ ở ắ ng tách ố , đ d ch chi t t túi m u vào ng đã ổ ị ế ừ ẫ ố đ c b t đ u d i b ng m t đ u côn kín (đ u côn có v ch màu). Ép nh túi ượ ị ầ ướ ằ ộ ầ ầ ạ ẹ đ thu h t ph n dung môi chi t còn trong rau. V n ch t n p ng tách, đ ể ế ầ ế ặ ặ ắ ố ể ố ề ẳ ứ ế ị ố ng theo chi u th ng đ ng cho đ n khi dung d ch trong ng chia thành 2 l p. ớ H ng đ u d i c a ng tách vào đĩa th y tinh, dùng kéo c t ph n d i ướ ầ ướ ủ ố ủ ắ ầ ướ cùng c a đ u côn đ thu ph n dung môi l p d i ch y xu ng h t đĩa petri. ủ ầ ể ầ ớ ướ ả ố ế (Chú ý: Ch l y v a h t ph n dung môi l p d i. Khi ch y g n h t dung môi ỉ ấ ừ ế ầ ớ ướ ả ầ ế v n ch t n p l i cho dòng ch y ch còn nh gi t và b ra ngoài.) ặ ặ ắ ạ ả ỉ ỏmate trong rau, hoa qu t i. ả ươ Gi i h n phát hi n (LOD): ớ ạ ệ 0,5 mgkg. 1.1.2. X lý m u: ử ẫ M u th là rau: ẫ ử L y c lá và cu ng rau c t nh c h t ngô và tr n đ u. ấ ả ố ắ ỏ ỡ ạ ộ ề M u th là qu : ẫ ử ả G t l y ph n v dày kho ng 5 mm, c t thành m u nh nh ọ ấ ầ ỏ ả ắ ẩ ỏ ư v i m u rau. ớ ẫ 1.1.3. Ti n hành ế L y kho ng 10g m u rau ho c qu đã c t nh cho vào túi chi t (l ng m u ấ ả ẫ ặ ả ắ ỏ ế ượ ẫ chi m kho ng 13 túi). ế ả L y 10 ml n c s ch cho vào c c nh a. Dùng k p b hai đ u ng “ ấ ướ ạ ố ự ẹ ẻ ầ ố ch t ho t ấ ạ hoá”, đ h t d ch trong ng vào c c đã ch a 10 ml n c, l c nh , sau đó, đ ổ ế ị ố ố ứ ướ ắ ẹ ổ dung d ch trong c c vào túi m u, tr n đ u h n h p b ng các l c kho ng 3 ị ố ẫ ộ ề ỗ ợ ằ ắ ả phút. L y 1 ng ấ ố dung môi chi t ế , c m ng theo chi u đ ng, dùng k p b đ u trên ầ ố ề ứ ẹ ẻ ầ c a ng, sau đó đ h t dung môi trong ng vào túi ch a m u chi t, đóng ủ ố ổ ế ố ứ ẫ ế mi ng túi và l c nh , đ u trong kho ng 2 phút. ệ ắ ẹ ề ả Nghiêng túi đ h n h p d n xu ng m t góc túi, dùng kéo c t góc kia c a túi ể ỗ ợ ồ ố ộ ắ ủ đ t o m t l nh . M n p ể ạ ộ ỗ ỏ ở ắ ng tách ố , đ d ch chi t t túi m u vào ng đã ổ ị ế ừ ẫ ố đ c b t đ u d i b ng m t đ u côn kín (đ u côn có v ch màu). Ép nh túi ượ ị ầ ướ ằ ộ ầ ầ ạ ẹ đ thu h t ph n dung môi chi t còn trong rau. V n ch t n p ng tách, đ ể ế ầ ế ặ ặ ắ ố ể ố ề ẳ ứ ế ị ố ng theo chi u th ng đ ng cho đ n khi dung d ch trong ng chia thành 2 l p. ớ H ng đ u d i c a ng tách vào đĩa th y tinh, dùng kéo c t ph n d i ướ ầ ướ ủ ố ủ ắ ầ ướ cùng c a đ u côn đ thu ph n dung môi l p d i ch y xu ng h t đĩa petri. ủ ầ ể ầ ớ ướ ả ố ế (Chú ý: Ch l y v a h t ph n dung môi l p d i. Khi ch y g n h t dung môi ỉ ấ ừ ế ầ ớ ướ ả ầ ế v n ch t n p l i cho dòng ch y ch còn nh gi t và b ra ngoài.) ặ ặ ắ ạ ả ỉ ỏmate trong rau, hoa qu t i. ả ươ Gi i h n phát hi n (LOD): ớ ạ ệ 0,5 mgkg. 1.1.2. X lý m u: ử ẫ M u th là rau: ẫ ử L y c lá và cu ng rau c t nh c h t ngô và tr n đ u. ấ ả ố ắ ỏ ỡ ạ ộ ề M u th là qu : ẫ ử ả G t l y ph n v dày kho ng 5 mm, c t thành m u nh nh ọ ấ ầ ỏ ả ắ ẩ ỏ ư v i m u rau. ớ ẫ 1.1.3. Ti n hành ế L y kho ng 10g m u rau ho c qu đã c t nh cho vào túi chi t (l ng m u ấ ả ẫ ặ ả ắ ỏ ế ượ ẫ chi m kho ng 13 túi). ế ả L y 10 ml n c s ch cho vào c c nh a. Dùng k p b hai đ u ng “ ấ ướ ạ ố ự ẹ ẻ ầ ố ch t ho t ấ ạ hoá”, đ h t d ch trong ng vào c c đã ch a 10 ml n c, l c nh , sau đó, đ ổ ế ị ố ố ứ ướ ắ ẹ ổ dung d ch trong c c vào túi m u, tr n đ u h n h p b ng các l c kho ng 3 ị ố ẫ ộ ề ỗ ợ ằ ắ ả phút. L y 1 ng ấ ố dung môi chi t ế , c m ng theo chi u đ ng, dùng k p b đ u trên ầ ố ề ứ ẹ ẻ ầ c a ng, sau đó đ h t dung môi trong ng vào túi ch a m u chi t, đóng ủ ố ổ ế ố ứ ẫ ế mi ng túi và l c nh , đ u trong kho ng 2 phút. ệ ắ ẹ ề ả Nghiêng túi đ h n h p d n xu ng m t góc túi, dùng kéo c t góc kia c a túi ể ỗ ợ ồ ố ộ ắ ủ đ t o m t l nh . M n p ể ạ ộ ỗ ỏ ở ắ ng tách ố , đ d ch chi t t túi m u vào ng đã ổ ị ế ừ ẫ ố đ c b t đ u d i b ng m t đ u côn kín (đ u côn có v ch màu). Ép nh túi ượ ị ầ ướ ằ ộ ầ ầ ạ ẹ đ thu h t ph n dung môi chi t còn trong rau. V n ch t n p ng tách, đ ể ế ầ ế ặ ặ ắ ố ể ố ề ẳ ứ ế ị ố ng theo chi u th ng đ ng cho đ n khi dung d ch trong ng chia thành 2 l p. ớ H ng đ u d i c a ng tách vào đĩa th y tinh, dùng kéo c t ph n d i ướ ầ ướ ủ ố ủ ắ ầ ướ cùng c a đ u côn đ thu ph n dung môi l p d i ch y xu ng h t đĩa petri. ủ ầ ể ầ ớ ướ ả ố ế (Chú ý: Ch l y v a h t ph n dung môi l p d i. Khi ch y g n h t dung môi ỉ ấ ừ ế ầ ớ ướ ả ầ ế v n ch t n p l i cho dòng ch y ch còn nh gi t và b ra ngoài.) ặ ặ ắ ạ ả ỉ ỏ

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA TPHCMKHOA KỸ THUẬT HÓA HỌC

BỘ MÔN CÔNG NGHỆ THỰC PHẨM



BÁO CÁO

THƯỜNG SỬ DỤNG GIÁM SÁT AN TOÀN

THỰC PHẨM TRÊN THỊ TRƯỜNG

NHÓM SVTH: NHÓM 9

Nguyễn Thị Hồng Diệu 1410523Nguyễn Thái Học 1411380Huỳnh Lê Bảo Trâm 1414134Nguyễn Văn Tư 1414560

GVHD: Cô Phan Ngọc Hòa

 TP.HỒ CHÍ MINH, 11/2016 

Trang 2

M C L C Ụ Ụ

Hình 1.1 K t qu kit th nhanh thu c tr sâuế ả ử ố ừ

10

Hình 1.2 K t qu kit phát hi n nhanh acidế ả ệ 10

Hình 1.3 K t qu kit ki m tra hàn theế ả ể 11

Hình 1.4 K t qu kit th nhanh hypoclorid ế ả ử 12

Hình 1.5 K t qu kit th nhanh ph m màu ế ả ử ẩ 13

Hình 1.6 K t qu kit th nhanh d u m b ôi khét ế ả ử ầ ỡ ị 14

Hình 1.7 K t qu kit th nhanh nitrite ế ả ử

14

Hình 1.8 K t qu kit th nhanh tnitrateế ả ử

15

Hình 1.9 K t qu kit th nhanh salisilicế ả ử

16

Hình 1.10 K t qu kit th nhanh th c ph m s d ng formol b o qu nế ả ử ự ẩ ử ụ ả ả 17

Hình 1.11 K t qu kit th nhanh thu c tr sâu methanolế ả ử ố ừ 18

Trang 3

Hình 1.12 K t qu kit th nhanh urea ế ả ử 19

Hình 1.13 Các bước ti n hành ki m tra b ng Kit th nhanh ELISAế ể ằ ử

20

Hình 1.14 K t qu kit th nhanh sulfiteế ả ử

21

Hình 1.15 K t qu kit th nhanh asenế ả ử 22

Hình 2.1 S đ lý thuy t phơ ồ ế ương pháp s c kí l ng cao t ngắ ỏ ầ

25

Hình 2.2: B m cao ápơ 25

Hình 2.3 Phương pháp n p m uạ ẫ

26

Hình 2.4 C t s c kíộ ắ 26

Hình 2.5 Tách ch t trong c t s c kíấ ộ ắ 26

Hình 2.6 K t qu đoế ả 27

Hình 2.7 M i quan h tuy n tính c a n ng đ melamine v i di n tích c a peakố ệ ế ủ ồ ộ ớ ệ ủ 29

Hình 3.1 Máy s c ký khí kh i ph GC/MSắ ố ổ 31

Hình 3.2 C u t o máy GC/MSấ ạ 31

Hình 3.3 S đ c u t o đ u dò kh i phơ ồ ấ ạ ầ ố ổ

33

Hình 4.1 Đ th bi u di n s ph thu c c a Abs v i Cồ ị ể ệ ự ụ ộ ủ ớ

39

Hình 4.1 H th ng thi t b ph h p ph nguyên tệ ố ế ị ổ ấ ụ ử 39

Hình 4.2 S đ h th ng thi t b ph h p ph nguyên tơ ồ ệ ố ế ị ổ ấ ụ ử 39

DANH M C B NG Ụ Ả B ng 2.1 K t qu ph c h i c a melamine trung bình trong 6 l n phân tích 4ả ế ả ụ ồ ủ ầ ở n ng đ khác nhau c a Melamineồ ộ ủ

30

B ng 3.1 M t đ n v m u đả ộ ơ ị ẫ ược xác đ nh áp d ng cho m t lo i hàng hoá cùng nhãnị ụ ộ ạ hi u cùng kích c đóng gói và cùng m t đ n v s n xu tệ ỡ ộ ơ ị ả ấ

37

Trang 4

B ng 4.1 Tóm t t các đi u ki n t i u xác đ nh As(III) b ng phả ắ ề ệ ố ư ị ằ ương pháp AAS 43

HVG-B ng 4.2 Kho ng tuy n tính và đả ả ế ường chu n xác đ nh riêng các d ng Asẩ ị ạ 45

B ng 4.3 Hàm lả ượng các d ng As trong các m u tính theo phạ ẫ ương pháp đườngchu n (đã tính đ n h s pha loãng)ẩ ế ệ ố 45

Trang 5

L I C M N Ờ Ả Ơ

Sau một thời gian nghiên cứu và tìm hiểu về đề tài “Các phương pháp phân tích thường sử dụng giám sát an toàn thực phẩm trên thị trường”, cho đến hôm nay đề tài đó đã được hoàn thành.Nhóm sinh viên thực hiện xin chân thành cảm ơn:

• Ban giám hiệu trường Đại học Bách Khoa T.p Hồ Chí Minh

• Ban chủ nhiệm khoa Kỹ thuật hóa học

• Các thầy cô bộ môn Công nghệ Thực phẩm

Cảm ơn các thầy cô đã cung cấp cho chúng em những kiến thức thực sự cần thiết cho đềtài

Đặc biệt cảm ơn cô Phan Ngọc Hòa đã trực tiếp hướng dẫn chúng em trong suốt quátrình thực hiện đề tài này

Quá trình thực hiện đề tài vẫn còn nhiều thiếu sót rất mong nhận được sự góp ý của các thầy cô giáo và các bạn để đề tài này được hoàn thiện hơn

Trang 6

L I M Đ U Ờ Ở Ầ

Ngày nay, th k XXI, là Th k c a tên l a, là th i kì phát tri n vô cùng vế ỷ ế ỷ ủ ử ờ ể ượ ật b c

và nhanh chóng Không n m ngoài th c t i đó, đ t nằ ự ạ ấ ước ta cũng đang trong th i kìờcông nghi p hóa - hi n đ i hóa Kinh t phát tri n khi n nhu c u c a ngệ ệ ạ ế ể ế ầ ủ ười dâncàng ngày càng cao Không còn “ch tiêu” ăn no, m c m n a mà l i tr thành ănỉ ặ ấ ữ ạ ởngon, m c đ p Tuy v y, vi c gi v sinh an toàn th c ph m v n ch a đặ ẹ ậ ệ ữ ệ ự ẩ ẫ ư ược nhi uề

người chú ý đ n.ế

Th c t i rành rành bày ra trự ạ ước m t, thông tin đ i chúng đăng tin liên t c, nh ngắ ạ ụ ư

người dân Vi tệ Namv n còn nh n th c vô cùng kém v v sinh an toàn th c ph m.ẫ ậ ứ ề ệ ự ẩ

N u nh trế ư ước đây, nh ng v n đ v v sinh an toàn th c ph m ch d ng l i cácữ ấ ề ề ệ ự ẩ ỉ ừ ạ ởhành vi vi ph m quy đ nh nh : hàn the trong đ ăn s n, ph m màu công nghi pạ ị ư ồ ẵ ẩ ệtrong bánh m t, formal trong ph , đ t y ứ ở ể ẩ ướp th y h i s n hay ch t 3-MCPD trongủ ả ả ấ

nướ ươc t ng đã làm nhi u ngề ười choáng váng, v t b nh ng th c ăn, gia v đã quenứ ỏ ữ ứ ị

s d ng trong nhi u năm thì gi đây, nhi u v vi c, ki u vi ph m đã xu t hi n v iử ụ ề ờ ề ụ ệ ể ạ ấ ệ ớnhi u hành đ ng tinh vi h n đ tung hàng kém ch t lề ộ ơ ể ấ ượng ra th trị ường “cungkhông đ c u”.ủ ầ

Tuy Nhà nước ta đã có nhi u chính sách quan tâm đ n vi c này h n nh ng v n làề ế ệ ơ ư ẫ

ch a đ Vì v y chúng ta c n có bi n pháp c p thi t đ kh c ph c tình tr ng này.ư ủ ậ ầ ệ ấ ế ể ắ ụ ạ

S n xu t ph i chuyên nghi p, s ch sẽ t khâu tr ng tr t đ n s n xu t và tiêu th ả ấ ả ệ ạ ừ ồ ọ ế ả ấ ụ

C n có nhi u cán b , t ch c v sinh an toàn th c ph m h n, chính sách nhà nầ ề ộ ổ ứ ệ ự ẩ ơ ước

ch t chẽ h n, có ch tài x lí rõ ràng và nghiêm kh c h n Nh ng đ c bi t là ngặ ơ ế ử ắ ơ ư ặ ệ ườitiêu dùng ph i bi t t b o v mình, nh v y ngả ế ự ả ệ ư ậ ười tiêu dùng c n có ki n th c t tầ ế ứ ố

v v sinh an toàn th c ph m.ề ệ ự ẩ

Vì v y vi c th c hi n giám sát ch t lậ ệ ự ệ ấ ượng th c ph m trên th trự ẩ ị ường là vô cùng

c n thi t và c p bách, các phầ ế ấ ương pháp phân tích ch t lấ ượng th c ph m sẽ là côngự ẩ

c giúp chúng ta có th ki m tra và giám sát đụ ể ể ược ch t lấ ượng th c ph m đ có thự ẩ ể ể

ki m soát để ược th c ph m trên th trự ẩ ị ường

Trang 7

Ch ươ ng 1: KIT TH NHANH Ử

Ngày nay,các Kit th nhanh đử ượ ử ục s d ng ph bi n đ giám sát tình hình anổ ế ểtoàn th c ph m ngay t i hi n trự ẩ ạ ệ ường

- Ưu đi m: ể

o Ki m tra nhanh đ nh tínhể ị

o Đ nh y cao ộ ạ

o Th c hi n ngay t i hi n trự ệ ạ ệ ường

- Nhược đi m: Không đ nh lể ị ượng mà ch đ nh tínhỉ ị

1.1. Kít th nhanh thu c tr sâu: ử ố ừ

1.1.1. Tính năng tác d ng: ụ

- Ki m tra phát hi n nhanh d lể ệ ư ượng thu c b o v th c v tố ả ệ ự ậ nhóm lân h u cữ ơ

và carbamate trong rau, hoa qu tả ươi

- L y 1 ngấ ố dung môi chi t ế , c m ng theo chi u đ ng, dùng k p b đ u trênầ ố ề ứ ẹ ẻ ầ

c a ng, sau đó đ h t dung môi trong ng vào túi ch a m u chi t, đóngủ ố ổ ế ố ứ ẫ ế

mi ng túi và l c nh , đ u trong kho ng 2 phút.ệ ắ ẹ ề ả

- Nghiêng túi đ h n h p d n xu ng m t góc túi, dùng kéo c t góc kia c a túiể ỗ ợ ồ ố ộ ắ ủ

đ t o m t l nh M n pể ạ ộ ỗ ỏ ở ắ " ng tách" ố , đ d ch chi t t túi m u vào ng đãổ ị ế ừ ẫ ố

được b t đ u dị ầ ướ ằi b ng m t đ u côn kín (đ u côn có v ch màu) Ép nh túiộ ầ ầ ạ ẹ

đ thu h t ph n dung môi chi t còn trong rau V n ch t n p ng tách, để ế ầ ế ặ ặ ắ ố ể

ng theo chi u th ng đ ng cho đ n khi dung d ch trong ng chia thành 2

Trang 8

- Đ dung môi trong đĩa bay h i t nhiên cho đ n khô hoàn toàn Chú ý nên để ơ ự ế ể

n i thoáng gió Th i gian đ cho dung môi bay h t kho ng 15 – 20 phút.ơ ờ ể ế ả

- C t v baoắ ỏ B thu c th ộ ố ử l yấ ngố CV1, CV2 và gi y th ra ngoài.ấ ử

- Sau khi dung môi trên đĩa th y tinh đã bay h i hoàn toàn, l y m t m u bôngủ ơ ấ ộ ẩcho vào đĩa petri, dùng b m tiêm có l p đ u côn l y 0,2 mlơ ắ ầ ấ "dung d ch ị pha" cho vào m u bông Dùng k p đ a m u bông di kh p đáy đĩa đ ch tẩ ẹ ư ẩ ắ ể ấchi t th m vào bông.ế ấ

Chú ý c n lau kỹ kh p đáy đĩa đ thu tri t đ ch t đã chi t đ ầ ắ ể ệ ể ấ ế ượ c

- Thu m u b ng cách c m đ u côn vào c c bông, kéo nh pittông c a b mẫ ằ ắ ầ ụ ẹ ủ ơtiêm đ hút dung d ch trong m u bông vào đ u côn N u trong đĩa còn d chể ị ẩ ầ ế ị

m u nên dùng m u bông này th m l i l n n a đ thu tri t đ Cho toàn bẫ ẩ ấ ạ ầ ữ ể ệ ể ộ

d ch chi t m u thu đị ế ẫ ược vào ng ký hi u CV1, đ y n p, l c đ u theoố ệ ậ ắ ắ ề chi u ề

d c c a ng ọ ủ ố Đ cho ph n ng di n ra trong 30 phút.ể ả ứ ễ

- Dùng đ u côn th 2 l y 0,1 ml thu c th S cho vào ng CV2, l c kỹ đ choầ ứ ấ ố ử ố ắ ểtan đ u ch t trong ng, sau đó hút h t d ch cho vào ng CV1, l c đ u, đ 5ề ấ ở ố ế ị ố ắ ề ểphút

- M góiở gi y th ấ ử dùng k p l y m u gi y màu xanh cho vào ng CV1.ẹ ấ ẩ ấ ố

- Dùng kéo c t ngang mép trên c a túi (phía trên c a nhãn).ắ ủ ủ

- Đ m u d m c n ki m tra vào túi đ n v ch đ nh m c th hai (t dổ ẫ ấ ầ ể ế ạ ị ứ ứ ừ ưới lên)

- Dùng tay bóp v ng thu c th đáy túi, l c đ u.ỡ ố ố ử ở ắ ề

Trang 9

1.2.3. Đ c k t qu ọ ế ả

- D ươ ng tính: N u dung d ch trong túi chuy n sangế ị ể

màu xanh l gi ng màu chu n dơ ố ẩ ương tính in trên

nhãn – Trong m u d m có acid vô c ẫ ấ ơ

- Âm tính: N u dung d ch trong túi có màu tím gi ngế ị ố

màu chu n âm tính trên nhãn.ẩ

Hình 1.2 K t qu kit phát hi n nhanh acid ế ả ệ Chú ý:

- Tuỳ thu c vào n ng đ acid vô c mà màu c a ph n ng có màu xanh khácộ ồ ộ ơ ủ ả ứnhau

- N u d m pha t acid acetic (5%) thì dung d ch ph n ng h i chuy n màuế ấ ừ ị ả ứ ơ ểtím xanh

- N u d m g o 100% dung d ch có màu tím rõ.ế ấ ạ ị

- Đã th nghi m v i acid acetic đ c 99% k t qu ph n ng v n có màu tím.ử ệ ớ ặ ế ả ả ứ ẫ

- Khi s d ng không đ hoá ch t ti p xúc v i da, n u có ph i r a ngay dử ụ ể ấ ế ớ ế ả ử ướivòi nướ c

1.3. Kít ki m tra hàn the trong giò, ch , th t, t ể ả ị ươ ố i s ng…

Hàn the là mu i c a axit boric, t n a đ u th k 20 tr v trố ủ ừ ử ầ ế ỷ ở ề ước, hàn the đượcdùng b o qu n th c ph m Ngày nay, khoa h c đã ch ng minh hàn the là ch t đ cả ả ự ẩ ọ ứ ấ ộ

đ i v i con ngố ớ ười V m t an toàn s c kho , ngề ặ ứ ẻ ườ ử ụi s d ng th c ph m có hàn theự ẩlâu dài sẽ gây ung th , do hàn the không đào th i h t ra ngoài c th mà tích luỹư ả ế ơ ểtrong c th kho ng 15%, đ c t c a hàn the còn làm thoái hoá c quan sinh d c…ơ ể ả ộ ố ủ ơ ụ

tr em ăn ph i s a b o qu n b ng hàn the hàm lẻ ả ữ ả ả ằ ở ượng t 1 đ n 2g/1kg th tr ngừ ế ể ọ

sẽ b t vong trong vòng 7 đ n 10 gi tuỳ theo kh i lị ử ế ờ ố ượng h p th ấ ụ

H u h t các qu c gia trên th gi i, k c Vi t Nam đã không cho phép s d ng hànầ ế ố ế ớ ể ả ệ ử ụthe trong ch bi n th c ph m Tuy nhiên, nhi u c s n xu t coi thế ế ự ẩ ề ơ ả ấ ường s c khoứ ẻ

người tiêu dùng v n ti p t c s d ng hàn the trong ch bi n giò ch , bánh đúc,ẫ ế ụ ử ụ ế ế ảbánh cu n, ố ướp th t cá… Tình tr ng trên khi n ngị ạ ế ười tiêu dùng lo ng i không phânạ

bi t đệ ược th c ph m nào có hàn the và th c ph m nào đ m b o v sinh an toànự ẩ ự ẩ ả ả ệ

th c ph m Vì v y, nhi u c s s n xu t th c ph m an toàn có nhu c u mua gi yự ẩ ậ ề ơ ở ả ấ ự ẩ ầ ấ

Trang 10

- D ươ ng tính: N u gi y th phía dế ấ ử ưới que th chuy nử ể

màu (t màu vàng từ ươi sang màu đ nâu) khác v iỏ ớ

v ch màu in phía trên gi y th ạ ấ ử

- Âm tính: N u gi y th phía dế ấ ử ưới que th khôngử

chuy n màu.ể

Hình 1.3 K t qu kit ki m tra hàn the ế ả ể Chú ý:

- Ch nhúng ph n dỉ ầ ướ ủi c a gi y th vào m u.ấ ử ẫ

- Cường đ màu ph thu c vào lộ ụ ộ ượng hàn the trong m u.ẫ

- N u hàm lế ượng hàn the th p (50 mg/kg) thì đ c k t qu sau kho ng 30ấ ọ ế ả ảphút

1.4. Kit th nhanh hypoclorid trong th c ph m ử ự ẩ

- Dùng kéo c t mi ng túi đ l y ampul đ ng thu c ra ngoài.ắ ệ ể ấ ự ố

- Đ dung d ch m u c n th vào túi đ n v ch đ nh m c th 2 t dổ ị ẫ ầ ử ế ạ ị ứ ứ ừ ưới lên

- B đ u ampul đ thu c th ch y d c theo thành túi vào bên trong túi đãẻ ầ ể ố ử ả ọ

ch a d ch chi t m u.ứ ị ế ẫ

- Quan sát s chuy n màu t i ranh gi i gi a hai l p dungự ể ạ ớ ữ ớ

d chị

1.4.4. Đ c k t qu ọ ế ả

- D ươ ng tính: t i m t ngăn cách gi a hai l p dung d chạ ặ ữ ớ ị

chuy n sang màu tím.ể

- Âm tính: t i l p gi a hai l p dung d ch không chuy nạ ớ ữ ớ ị ể

màu tím

Hình 1.4 K t qu kit th nhanh hypoclorid ế ả ử Chú ý:

- Ph n ng x y ra r t nhanh, màu không b n do v y c n ph i quan sát đ cả ứ ả ấ ề ậ ầ ả ọ

k t qu ngay trong khi cho thu c th vào túi m u.ế ả ố ử ẫ

Trang 11

- Khi s d ng không nên đ hoá ch t ti p xúc v i da, n u b hoá ch t đ vàoử ụ ể ấ ế ớ ế ị ấ ổ

da c n ph i r a ngay dầ ả ử ưới vòi nước

1.5. Kit th nhanh ph m màu ử ẩ

Ph m màu th c ph m là m t nhóm nh ng ch t có m u đẩ ự ẩ ộ ữ ấ ầ ược dùng làm ph giaụ

th c ph m, đ t o ra ho c c i thi n màu s c c a th c ph m, nh m làm tăng tínhự ẩ ể ạ ặ ả ệ ắ ủ ự ẩ ằ

h p d n c a s n ph m Nh ng th c ăn có ch a ph m màu trong danh m c đấ ẫ ủ ả ẩ ữ ứ ứ ẩ ụ ượcphép s d ng làm ph gia th c ph m c a B Y t , dử ụ ụ ự ẩ ủ ộ ế ưới m c gi i h n d lứ ớ ạ ư ượng chophép thì không gây nh hả ưởng đ c h i cho s c kho ngộ ạ ứ ẻ ười tiêu dùng

nh 2 phút đ ch t màu tan vào dung d ch.ẹ ể ấ ị

- L y 1 ng CT2 b đ u cho h t dung d ch vào túi, g p mi ng túi, k p ch tấ ố ẻ ầ ế ị ậ ệ ẹ ặ

b ng k p s t, l c nh kho ng 2 phút, sau đó đ yên đ cho dung d ch phânằ ẹ ắ ắ ẹ ả ể ể ịthành 2 l p.ớ

- L y 1 ng CT3, c m ng theo chi u đ ng, dùng kim ch c th ng m t l gócấ ố ầ ố ề ứ ọ ủ ộ ỗ ởtrên c a ng, bóp thân ng gi a hai ngón tay t i v trí dủ ố ố ữ ạ ị ưới cùng c a c a ngủ ủ ố

đ đu i không khí trong ng, gi nguyên tay bóp M túi CT04, c m ng pể ổ ố ữ ở ắ ậ

đ u ng CT3 (đ u có l vào l p dung môi phía trên túi), th l ng tay đ l pầ ố ầ ỗ ớ ả ỏ ể ớdung môi hút vào ng CT3 Khi dung môi dâng lên kho ng 1cm, l t nhanhố ả ậ

ng CT3 ng c lên, l c nh ng, sau đó gi yên 1 phút, đ c k t qu

Trang 12

Hình 1.5 K t qu kit th nhanh ph m màu ế ả ử ẩ Chú ý:

- C n g p th t kín mi ng túi đ tránh bay h i dung môi.ầ ậ ậ ệ ề ơ

- Khi th c hi n bự ệ ước 3, không được hút l n dung d ch phía dẫ ị ưới vào ng CT3.ố

N u có dung d ch này vào ng CT3 k t qu sẽ không còn chính xác.ế ị ố ế ả

- C n thao tác nhanh đ h n ch dung môi bay h i.ầ ể ạ ế ơ

- Nên ti n hành t i n i thoáng gió không nên th c hi n trong phòng kín.ế ạ ơ ự ệ

1.6. Kit th nhanh d u m b ôi khét: ử ầ ỡ ị

1.6.1. X lý m u ử ẫ

- D u, m d ng đông c nđ cho tan thành d ng l ngầ ỡ ở ạ ầ ể ạ ỏ

- D u, m d ng l ng l y kho ng 0,6 ml.ầ ỡ ạ ỏ ấ ả

1.6.2. Ti n hành ế

- C t mi ng túi, l y 2 ampul thu c th OT1, OT2 ra ngoài.ắ ệ ấ ố ử

- Cho d u ho c m vào túi đ n v ch đ nh m c th nh t tính t đáy túi lên.ầ ặ ỡ ế ạ ị ứ ứ ấ ừ

- B đ u ampul, cho thu c th OT1 vào túi l c nh 20 - 25 l n đ t o ph n ẻ ầ ố ử ắ ẹ ầ ể ạ ảng

- Ti p t c b ampul, cho thu c th OT2 vào túi th , l c nh 10-15 l n sau đó ế ụ ẻ ố ử ử ắ ẹ ầquan sát s chuy n màu.ự ể

1.6.3. Đ c k t qu ọ ế ả

- D u m ch a b ôi khét ầ ỡ ư ị : Dung d ch phía dị ưới

túi không xu t hi n màu h ng.ấ ệ ồ

- D u, m đã b oxy hoá nh : ầ ỡ ị ẹ Dung d ch phía dị ưới

túi xu t hi n màu h ng nh t gi ng màu in trênấ ệ ồ ạ ố

nhãn D u, m này nên s d ng ngay.ầ ỡ ử ụ

- D u m đã b ôi khét ầ ỡ ị : Dung d ch phía dị ưới túi

xu t hi n màu đ m h n màu in trên nhãn D u m này không nên s d ng.ấ ệ ậ ơ ầ ỡ ử ụ

Hình 1.6 K t qu kit th nhanh d u m b ôi khét ế ả ử ầ ỡ ị Chú ý:

Trang 13

- Tuỳ thu c vào m c đ ôi khét c a d u m mà màu s c c a l p dung d ch ộ ứ ộ ủ ầ ỡ ắ ủ ớ ịtrong túi sẽ có màu h ng m c đ khác nhau.ồ ở ứ ộ

- Khi s d ng không đ hoá ch t ti p xúc v i da, n u có ph i r a ngay dử ụ ể ấ ế ớ ế ả ử ưới vòi nước

1.7. Kit ki m tra nhanh nitrite trong n ể ướ c ăn, đ u ng không màu, n ồ ố ướ c

gi i khát ả

1.7.1. Tính năng tác d ng: ụ

- Ki m tra bán đ nh lể ị ượng Nitrit trong nước ăn,

đ u ng không màu, nồ ố ước gi i khát.ả

Hình 1.7 K t qu kit th nhanh nitrite ế ả ử

- Âm tính: N u dung d ch không xu t hi n màu đ h ng ho c có màu nh tế ị ấ ệ ỏ ồ ặ ạ

h n so v i v ch màu tơ ớ ạ ương ng v i n ng đ nitrit là 0,3 ppm (0,3 mg/lit).ứ ớ ồ ộ

- Cho phép ki m tra nhanh Nitrate (g c NOể ố 3-) trong m t s lo i th c ph mộ ố ạ ự ẩ :

th t h p, th t mu i l p xị ộ ị ố ạ ường, dăm bông, d a mu i, nư ố ước gi i khát khôngảmàu

- Gi i h n phát hi n: 400 ppmớ ạ ệ hay 400 mg/kg th c ph m;ự ẩ 40ppm hay 40mg/lit nước

1.8.2. X lý m u ử ẫ

- Th c ph m d ng r n: L y kho ng 3 g c t nh c h t đ u cho vào c c, thêmự ẩ ạ ắ ấ ả ắ ỏ ỡ ạ ậ ố

5 ml nướ ấc c t, ngâm 10-15 phút, th nh tho ng l c đ u, sau đó g n l y ph nỉ ả ắ ề ạ ấ ầ

d ch trong đ ti n hành th nghi m.ị ể ế ử ệ

- M u d ng l ng l y kho ng 5 ml.ẫ ạ ỏ ầ ả

Trang 14

1.8.3. Ti n hành ế

- Dùng kéo c t mi ng túiắ ệ th , đ d ch m u c n th vào túi.ử ổ ị ẫ ầ ử

- Bóp ng màu đ làm v ampul bên trong,ố ể ỡ l c đ u trong 1 phút.ắ ề

- Bóp ti p ng tr ng cho v ampul bên trong, l c đ u trong 1 phút Theo dõiế ố ắ ỡ ắ ề

và đ c k t qu ọ ế ả

1.8.4. Đ c k t qu ọ ế ả

- V i m u n ớ ẫ ướ đ c k t qu sau 3-4 phút: c- ọ ế ả

- N u màu dung d ch trong túi nh t h n ho cế ị ạ ơ ặ

b ng v ch màu chu n tằ ạ ẩ ương ng v i n ng đứ ớ ồ ộ

nitrat là 50ppm, thì hàm lượng nitrat trong m uẫ

m c cho phép

ở ứ

- N u màu dung d ch đ m h n, thì hàm lế ị ậ ơ ượng

nitrat trong m u cao h n m c cho phép.ẫ ơ ứ

Hình 1.8 K t qu kit th nhanh tnitrate ế ả ử

Trang 15

- Đ m u nổ ẫ ước ngâm rau qu c n ki m tra vào túi đ n v ch đ nh m c th haiả ầ ể ế ạ ị ứ ứ(t dừ ưới lên).

- Dùng tay bóp v ng thu c th đáy túi,ỡ ố ố ử ở

l c đ uắ ề

1.9.3. Đ c k t qu ọ ế ả

- D ươ ng tính: N u dung d ch trong túi cóế ị

màu nâu tím gi ng màu chu n dố ẩ ương tính

- Màu c a ph n ng tuỳ thu c vào n ng đủ ả ứ ộ ồ ộ acid salicylic có trong m u.ẫ

- Khi s d ng không đ hoá ch t ti p xúc v i da, n u có ph i r a ngay dử ụ ể ấ ế ớ ế ả ử ướivòi nướ c

1.10.Kit th nhanh các th c ph m s d ng formol b o qu n ử ự ẩ ử ụ ả ả

Focmon là ch t không đấ ược dùng trong ch bi n th c ph m S d ng b t c li uế ế ự ẩ ử ụ ấ ứ ề

lượng nào đ u vi ph m pháp lu t Tuy nhiên, WHO nh n m nh,ề ạ ậ ấ ạ focmon không ph i ả

là ch t gây ung th qua đ ấ ư ườ ng tiêu hóa (ăn u ng) ố

Formol là s n ph m trong quá trình chuy n hóa sinh v t, do đó đả ẩ ể ở ậ ược tìm th y tấ ựnhiên trong nhi u lo i th c ph m: rau c , trái cây, n m khô, th t cá, và ngay cề ạ ự ẩ ủ ấ ị ảtrong nước u ng Hàm lố ượng focmon t nhiên trong th c ph m có t 3-23mg/kg,ự ự ẩ ừtùy lo i th c ph m (IARC, 1982 – International Agency for Research on Cancer).ạ ự ẩ

- Dùng kéo c t mi ng túi, cho m u r n đã c t nh vào túi, thêm 3 ml nắ ệ ẫ ắ ắ ỏ ước

s ch l c và tr n đ u V i nạ ắ ộ ề ớ ước ngâm đ vào túi đ n v ch đ nh m c th 2 tổ ế ạ ị ứ ử ừ

dưới lên

Trang 16

- Bóp v ampul trong ng nh a có màu, l c đ u (dung d ch trong túi sẽỡ ố ự ắ ề ịchuy n màu vàng).ể

- Bóp v ti p ampul trong ng nh a màu tr ng,ỡ ế ố ự ắ

l c đ u và quan sát s chuy n màu c a dungắ ề ự ể ủ

d ch.ị

1.10.4. Đ c k t qu : ọ ế ả

- D ươ ng tính: N u dung d ch trong túi xu t hi nế ị ấ ệ

màu tím h ng nh màu chu n in trên nhãn túiồ ư ẩ

- Cho ampul thu tinh (l y ra bỷ ấ ở ước 1) tr l i ngở ạ ố

Me1 Dùng đũa thu tinh, ch cỷ ọ v ampul này, l c đ uỡ ắ ề

trong 4 – 5 phút

- Cho toàn b hoá ch t d ng b t có m u tr ng trongộ ấ ạ ộ ầ ắ

ng nh a th 2 vào ng Me1 L c đ u cho đ n khi

Trang 17

- D ươ ng tính: N u dung d ch trong ng Me2 chuy n sang màu xanh tím, đ mế ị ố ể ậ

h n thang màu tơ ương ng v i n ng đ 0,06%.ứ ớ ồ ộ

- Âm tính: N u dung d ch trong ng Me2 không chuy n sang màu xanh tímế ị ố ể

ho c có màu tặ ương đương m c 0,06% ho c nh t h n.ứ ặ ạ ơ

Hình 1.11 K t qu kit th nhanh thu c tr sâu methanol ế ả ử ố ừ Chú ý

– Khi s d ng không đ hoá ch t ti p xúc v i da, n u có ph i r a ngay dử ụ ể ấ ế ớ ế ả ử ưới vòi

nước

Urea là m t h p ch t h u c có công th c (NHộ ợ ấ ữ ơ ứ 2)2CO, trong nước, urea b th y phânị ủ

d n d n thành ammonium carbonate ho c dung d ch ammonium carbonate vàầ ầ ặ ịcarbon dioxide

Urea được s d ng làm nguyên li u s n xu t ch t d o; là m t lo i phân bón choử ụ ệ ả ấ ấ ẻ ộ ạcây tr ng chúng cung c p m t ngu n đ m c đ nh giúp s tăng trồ ấ ộ ồ ạ ố ị ự ưởng c a th củ ự

v t Hi n nay, Urea b l m d ng s d ng trong b o qu n th c ph m th t cá tậ ệ ị ạ ụ ử ụ ả ả ự ẩ ị ươiđông l nh và ch t này không đạ ấ ược phép s d ng trong th c ph m Trong c thử ụ ự ẩ ơ ể

ngườ ế ượi n u l ng urea quá m c có th gây gi m ho t đ ng c a tuy n giáp, r i lo nứ ể ả ạ ộ ủ ế ố ạmáu ác tính, r i lo n th n kinh.ố ạ ầ

+ M u th t cá h i s n đông l nh không còn ẫ ị ả ả ạ ướp đá thì l y nấ ước nh vào thân cá,ỏmang cá sau đó nhúng vùng gi y phía dấ ưới mũi tên trên test th vào mang cá.ử

– Th nghi m: ử ệ

+ Đ i v i nố ớ ước đá: Nhúng ph n gi y th phía dầ ấ ử ưới mũi tên vào dung d ch m uị ẫkho ng 30 giây đ n khi dòng dung d ch th m lên vùng gi y th t i c a s đ c phíaả ế ị ấ ấ ử ạ ử ổ ọtrên

+ Đ i v i m u không còn đá ố ớ ẫ ướp nhúng ph n gi y th phía dầ ấ ử ưới mũi tên vào mang

cá, tôm kho ng 30 giây đ n 1 phút đ n khi dòng dung d ch th m lên vùng gi y thả ế ế ị ấ ấ ử

t i c a s đ c phía trên.ạ ử ổ ọ

Trang 18

– Ch nhúng ph n dỉ ầ ướ ủi c a gi y th theo chi u mũi tên vào m u.ấ ử ề ẫ

Hình 1.12 K t qu kit th nhanh urea ế ả ử

Trang 19

Hình 1.13 Các b ướ c ti n hành ki m tra b ng Kit th nhanh ELISA ế ể ằ ử

Hi n nay ch t b o qu n là hydrosulfite sodium đệ ấ ả ả ượ ử ục s d ng nhi u trong các lo iề ạ

th c ph m, nh trong s n xu t rự ẩ ư ả ấ ượu nho, nước qu ép, b o qu n hoa qu tả ả ả ả ươi,khô, th c ph m thu s n: cá, sò, h n, th t băm… Vi c l m d ng ch t b o qu nự ẩ ỷ ả ế ị ệ ạ ụ ấ ả ảtrên có nh hả ưởng không t t đ n s c kho con ngố ế ứ ẻ ười nh : N ng đ sulfite cao cóư ồ ộ

th gây các ph n ng kích ng, d ng gây c m giác khó ch u nh : khó th , chóngể ả ứ ứ ị ứ ả ị ư ở

m t, đau b ng, ói m a, tiêu ch y… trặ ụ ử ả ườ h p b d ng n ng ho c đ i v i ngng ợ ị ị ứ ặ ặ ố ớ ười

b hen có th gây s c, hôn mê th m chí d n đ n t vong.ị ể ố ậ ẫ ế ử

Trang 20

Hình 1.14 K t qu kit th nhanh sulfite ế ả ử

1.15.Kit ki m tra nhanh asen trong th c ph m, đ u ng ể ự ẩ ồ ố

1.15.1. Ti n hành: ế

- Bước 1: C t mi ng túi, l y ng đ ng gi y th ra.ắ ệ ấ ố ự ấ ử

- Bước 2: Đ m u vào túi đ n v ch đ nh m c (kho ng 50 ml).ổ ẫ ế ạ ị ứ ả

- Bước 3: Bóp v ampul không màu trong ng nh a, l c túi đ tr n đ u dung ỡ ố ự ắ ể ộ ề

Trang 21

1.15.2.Đ c k t qu : ọ ế ả

L y ng đ ng gi y th ra kh i túi, m n p ng đ th y gi y th bên trong ấ ố ự ấ ử ỏ ở ắ ố ể ấ ấ ử

So màu gi y th v i màu thang chu n đ xác đ nh n ng đ asen trong m u.ấ ử ớ ẩ ể ị ồ ộ ẫ

Hình 1.15 K t qu kit th nhanh asen ế ả ử

Chú ý: ng đ ng gi y th ch a th y ngân, không đ ti p xúc tr c ti p v i da.Ố ự ấ ử ứ ủ ể ế ự ế ớKhi b dính hóa ch t ph i r a ngay dị ấ ả ử ưới vòi nước ch y.ả

Ch ươ ng 2: PH ƯƠ NG PHÁP S C KÝ L NG HI U NĂNG Ắ Ỏ Ệ

CAO

2.1 Đ nh nghĩa: ị

S c kí l ng hi u năng caoắ ỏ ệ (high performance liquid chromatography) là m tộ

phương pháp chia tách trong đó pha đ ng là chộ ấ l ng và pha tĩnh ch a trong c t làt ỏ ứ ộ

ch t r n đã đấ ắ ược phân chia dướ ại d ng ti u phân ho c m t ch t l ng ph lên m tể ặ ộ ấ ỏ ủ ộ

ch t mang r n ,hay m t ch t mang đã đấ ắ ộ ấ ược bi n đ i b ng liên k t hoá h c v i cácế ổ ằ ế ọ ớnhóm ch c h u c ứ ữ ơ

2.2Ư u đi m: ể

- S c kí l ng hi u năng cao_high performance liquid chromatography làắ ỏ ệ

phương pháp s c kí l ng có hi u năng cao h n nhi u so v i phắ ỏ ệ ơ ề ớ ương pháp

s c kí l ng c đi n nh s d ng các ch t nh i có kích thắ ỏ ổ ể ờ ử ụ ấ ồ ước nh (5-10ỏ μm)

- T c đ nhanh, đ tách t t, đ nh y cao, c t tách đố ộ ộ ố ộ ạ ộ ược s d ng nhi u l n,ử ụ ề ầ

kh năng thu h i m u cao vì h u h t các detector không phá h y m u ả ồ ẫ ầ ế ủ ẫ

- Lượng m u cho phép b m vào c t tách trong phẫ ơ ộ ương pháp HPLC l n h nớ ơtrong phương pháp s c kí khí và đây cũng là 1 u đi m n a c a phắ ư ể ữ ủ ươngpháp HPLC

2.3Phân lo i: ạ

Trang 22

Pha tĩnh là m t y u t quan tr ng quy t đ nh b n ch t c a quá trình s c ký và l aiộ ế ố ọ ế ị ả ấ ủ ắ ọ

- Quá trình tách x y ra trên c t tách v i pha tĩnh là ch t r n và pha đ ng làả ộ ớ ấ ắ ộ

ch t l ng (s c ký l ng – r n) M u phân tích đấ ỏ ắ ỏ ắ ẫ ược chuy n lên c t tách dể ộ ưới

ch t c a pha tĩnh, trong phấ ủ ương pháp s c ký l ng pha liên k t thắ ỏ ế ường chia làm 2

lo i: s c ký pha thạ ắ ường (NP-PLC) và s c ký pha ngắ ược (RP-HPLC)

- S c ký pha thắ ường: pha tĩnh có b m t là các ch t phân c c (đó là các silicaề ặ ấ ự

tr n ho c các silica đầ ặ ược g n các nhóm ankyl có ít cacbon mang các nhómắ

ch c phân c c: -H2, -CN…), pha đ ng là các dung môi h u c không phân c cứ ự ộ ữ ơ ự

nh : n-hexan, toluene…H này có th tách đa d ng các ch t không phân c cư ệ ể ạ ấ ựhay ít phân c c.ự

- S c ký pha ngắ ược: pha tĩnh thường là các silica đã được ankyl hóa, khôngphân c c: nự ước, methanol, axetonitril…Trong r t nhi u trấ ề ường h p thì thànhợ

ph n chính c a pha đ ng l i là nầ ủ ộ ạ ước nên r t kinh t H này đấ ế ệ ượ ử ục s d ng

đ tách các ch t có đ phân c c r t đa d ng: t r t phân c c, ít phân c c t iể ấ ộ ự ấ ạ ừ ấ ự ự ớkhông phân c c.ự

2.4.2 Pha đ ng trong HPLC ộ

Pha đ ng trong HPLC đóng góp m t ph n r t quan tr ng trong vi c tách các ch tộ ộ ầ ấ ọ ệ ấphân tích trong quá trình s c ký nh t đ nh M i lo i s c ký đ u có pha đ ng r aắ ấ ị ỗ ạ ắ ề ộ ử

gi i riêng cho nó đ có đả ể ược hi u qu tách t t nh ng nhìn chung ph i đáp ngệ ả ố ư ả ứ

được các đi u ki n sau:ề ệ

- Pha đ ng ph i tr v i pha tĩnhộ ả ơ ớ

- Pha đ ng ph i hòa tan t t m u phân tích, ph i b n v ng và không b phânộ ả ố ẫ ả ề ữ ị

h y trong quá trình ch y s c ký.ủ ạ ắ

Trang 23

- Pha đ ng ph i có đ tinh khi t cao.ộ ả ộ ế

- Pha đ ng ph i nhanh đ t độ ả ạ ược các cân b ng trong quá trình s c ký, nh cânằ ắ ư

b ng h p ph , phân b , trao đ i ion tùy theo b n ch t c a t ng lo i s c ký.ằ ấ ụ ố ổ ả ấ ủ ừ ạ ắ

- Ph i phù h p v i lo i detector dùng đ phát hi n các ch t phân tích.ả ợ ớ ạ ể ệ ấ

- Pha đ ng ph i không quá đ t.ộ ả ắ

Có th chia pha đ ng làm hai lo i:ể ộ ạ

- Pha đ ng có đ phân c c cao: có thành ph n ch y u là nộ ộ ự ầ ủ ế ước, tuy nhiên đểphân tích các ch t h u c , c n thêm các dung môi khác đ gi m đ phân c cấ ữ ơ ầ ể ả ộ ự

nh MeOH, CAN Pha đ ng lo i này đư ộ ạ ược dùng trong s c ký pha liên k tắ ế

ngược

- Pha đ ng có đ phân c c th p: bao g m các dung môi ít phân c c nhộ ộ ự ấ ồ ự ưxyclopentan, n-pentan, n-heptan, n-hexan, 2-chloropropan, cacbondisulfua(CS2), chlorobutan, CCl4, toluene…Tuy nhiên pha đ ng m t thành ph n đôiộ ộ ầkhi không đáp ng đứ ược kh năng r a gi i, ngả ử ả ười ta thường ph i h p 2 hayố ợ

3 dung môi đ có để ược dung môi có đ phân c c t th p đ n cao phù h pộ ự ừ ấ ế ợ

v i phép phân tích S thay đ i thành ph n pha đ ng theo th i gian g i làớ ự ổ ầ ộ ờ ọ

r a gi i gradient n ng đ ử ả ồ ộ

2.5Thi t b : ế ị

S đ thi t b HPLC đơ ồ ế ị ược mô t trong hình bên dả ưới Thi t b có th bao g m 1ế ị ể ồ

kh i hay do nhi u kh i riêng bi t ráp vào nhau Trong thi t b HPLC c b n, hai bố ề ố ệ ế ị ơ ả ộ

ph n quan tr ng nh t là b m cao áp pump và đ u dò Detector Các b ph n khácậ ọ ấ ơ ầ ộ ậ

g m 1 c t tách, h th ng pha đ ng Mobile phase và b n p m u injector Vì v y sồ ộ ệ ố ộ ộ ạ ẫ ậ ử

d ng b m cao áp đ đ y pha di đ ng qua c t tách, phụ ơ ể ẩ ộ ộ ương pháp này trước kia còn

đượ ọc g i là phương pháp s c kí l ng cao áp.ắ ỏ

Hình 2.1 S đ lý thuy t ph ơ ồ ế ươ ng pháp s c kí l ng cao t ng ắ ỏ ầ

2.5.1 Nguyên lý: Pha đ ng sau khi bài khí độ ược b m vào h th ng s c kí Hê th ngơ ệ ố ắ ố

sẽ t đ ng b m m u vào c t Pha đ ng khi đi ngang qua sẽ cu n theo m u ự ộ ơ ẫ ộ ộ ố ẫ

Trang 24

c n phân tích đi theo Khi vào c t s c kí, ch t nào có ái l c m nh v i pha ầ ộ ắ ấ ự ạ ớ

đ ng sẽ theo pha đ ng đi ra trộ ộ ước, ch t nào có ái l c y u sẽ đi ra sau Đ u dòấ ự ế ầphát hi n các c u t đi ra kh i c t, chuy n tín hi u cho máy ghi k t quệ ấ ử ỏ ộ ể ệ ế ả2.5.2 C u t o: ấ ạ

- B m cao áp:ơ

o B m pha đ ng vào c t táchơ ộ ộ

o Đi u khi n t c đ dòngề ể ố ộ

o Yêu c u đ i v i b m là t oầ ố ớ ơ ạ

đ nh Các lo i b m dùng cho s c kí phân tích hi n nay có th cho l u ị ạ ơ ắ ệ ể ư

lượng dòng pha đ ng 0.1 - 10ml/phút áp su t lên đ n 300-400 bar.ộ ở ấ ế

Hình 2.2: B m cao áp ơ

- Đ u dò Detector: đ u dò s d ng trong thi t b HPLC r t đa d ng Các lo iầ ầ ử ụ ế ị ấ ạ ạ

đ u dò thông d ng là đ u dò UV-VIS, đ u dò huỳnh quang, đ u dò d nầ ụ ầ ầ ầ ẫnhi t, đ u dò khúc x k vi sai (RI) s thay đ i v cệ ầ ạ ế ự ổ ề ường đ ánh sáng doộ

s h p thu tia UV, s phát x huỳnh quang, sẽ đự ấ ự ạ ược ghi nh n l i thông quaậ ạhai thông s là th i gian và di n tích peak trên s c kí đ ố ờ ệ ắ ồ

- B n p m u: Đ đ a m u vào c t phân tích theo phộ ạ ẫ ể ư ẫ ộ ương pháp không ng ngừdòng ch y Có 02 cách l y m u vào trong c t : B ng tiêm m u th công( tiêmả ấ ẫ ộ ằ ẫ ủ

b ng tay) và tiêm m u t đ ng (Autosample).ằ ẫ ự ộ

- C t s c kí: ộ ắ

o Ch a pha tĩnhứ

o Y u t quy t đ nh quá trình tách s c kýế ố ế ị ắ

Trang 25

o C t tách ph bi n nh t trong HPLC dài 12.5ộ ổ ế ấ - 25 cm, đường kính trong

t 2ừ - 4mm

o Bình ch a pha l ng: thứ ỏ ường làm b ng th y tinh, pha đ ng trằ ủ ộ ước khi

đượ ử ục s d ng ph i đả ượ ọc l c qua màng 0.45 m.μ

Hình 2.4 C t s c kí ộ ắ

Hình 2.5 Tách ch t trong c t s c kí ấ ộ ắ

- Detector trong HPLC

Detector là b ph n quan tr ng quy t đ nh đ nh y c a phộ ậ ọ ế ị ộ ạ ủ ương pháp Tùy thu cộ

b n ch t lí hóa c a ch t phân tích mà l a ch n detector cho phù h p.ả ấ ủ ấ ự ọ ợ

o Detector quang ph h p th phân t UV-VIS: áp d ng cho các ch t có khổ ấ ụ ử ụ ấ ảnăng h p th ánh sáng trong vùng t ngo i (UV) ho c vùng kh ki nấ ụ ử ạ ặ ả ế(VIS)

o Detector huỳnh quang RF: s d ng đ phát hi n các ch t có kh năngử ụ ể ệ ấ ảphát huỳnh quang Đ i v i nh ng ch t không có kh năng nh v y, c nố ớ ữ ấ ả ư ậ ầ

ph i d n xu t hóa ch t phân tích, g n nó v i ch t có kh năng phátả ẫ ấ ấ ắ ớ ấ ảhuỳnh quang ho c ch t phân tích ph n ng v i thu c th đ t o thànhặ ấ ả ứ ớ ố ử ể ạ

s n ph m có kh năng phát huỳnh quang.ả ẩ ả

o Detector đ d n: phù h p v i các ch t có ho t tính đi n hóa/: các ionộ ẫ ợ ớ ấ ạ ệkim lo i chuy n ti p…ạ ể ế

Hi n nay, các detector hi n đ i ngày càng đệ ệ ạ ược c i ti n nh diot-aray, massả ế ưspectrometry, nó giúp người phân tích xác đ nh chính xác chat phân tích Ngoài raị

do kĩ thu t tin h c phát tri n, ngậ ọ ể ười phân tích có th th c hi n phép tách theoể ự ệ

chương trình đ nh s n, có th th c hi n các phép tách t đ ng nhi u phân tích.ị ẵ ể ự ệ ự ộ ề

- Máy ghi k t qu : Đ a ra s c kí đế ả ư ắ ồ

Trang 26

+ Trong m t s trộ ố ường h p th i gian l u còn ph ợ ờ ư ụthu c vào pH c a pha đ ngộ ủ ộ

o Peak: D a vào chi u cao ho c di n tích peak đ đ nh lự ề ặ ệ ể ị ượng ch t c n ấ ầphân tích

o S c ký đ ph n ánh quá trình tách s c ký trong c t t t hay không t t.ắ ồ ả ắ ộ ố ố

 Tách t t: H n h p có bao nhiêu ch t có b y nhiêu peak riêng ố ỗ ợ ấ ấ

bi t, không ch p nhauệ ậ

 Ch t nào b l u gi m nh sẽ đấ ị ư ữ ạ ượ ửc r a gi i ra sau cùng, ch t l uả ấ ư

gi kém sẽ ra trữ ước

- Ứng d ng: ụ

Trang 27

Trong giám sát an toàn th c ph m, phự ẩ ương pháp HPLC này đượ ử ục s d ng đ ki m ể ểtra:

o D lư ượng thu c b o v th c v t: Đ nh lố ả ệ ự ậ ị ượng b ng s c kí l ng đ u dò ằ ắ ỏ ầ

kh i phố ổ

o Các ch t b o qu n th c ph m, các ph gia: Đ nh lấ ả ả ự ẩ ụ ị ượng natri benzoat

và kali sorbat b ng s c kí l ng đ u dò UVằ ắ ỏ ầ

o Ki m tra m t s ch tiêu an toàn khác, đ c t : Melamineể ộ ố ỉ ộ ố

- Nguyên lý:

Quá trình tách được th c hi n trên m t c t C18 (150mm x 3.2mm ID, kích thự ệ ộ ộ ước

h t 5 µm) Pha đ ng (0,1% Trifluoroacetic - TFA / methanol là 90:10) đạ ộ ược b mơ

v i t c đ dòng 0.3 mL/ phút v i bớ ố ộ ớ ước sóng phát hi n 240 nm Melamine tách raệ ở 3,7 phút M t đáp ng tuy n tính (r> 0,999) quan sát th y đ i v i các m u khác

Dung môi: Methanol

Dung môi r a gi i: Trifluoroacetic và Methanolử ả

M u th (s a d ng b t ho c l ng, th c ăn chăn nuôi, th c ph m, )ẫ ử ữ ạ ộ ặ ỏ ứ ự ẩ

Nướ ử ục s d ng cho vi c chu n b pha đ ng và pha loãng đệ ẩ ị ộ ượ ọc l c b ng h th ng Q-ằ ệ ốpod Millipore

o H th ng s c ký ệ ố ắ

Đ u dò UV, c t C18 (150mm x 3.2mm ID, kích thầ ộ ước h t 5 µm)ạ

o Thi t l p các thông s cho HPLC ế ậ ố

Dung môi r a gi i HPLC là dung d ch 0,10% (pH 2.4) TFA / methanol (90:10) đử ả ị ược

b m t c đ dòng ch y c a 0,3 mLminơ ở ố ộ ả ủ -1 v i kh i lớ ố ượng tiêm 20 µL Các bước sóngphát hi n đệ ược thi t l p t i 240 nm Hi u qu c a TFA t p trung vào th i gian l uế ậ ạ ệ ả ủ ậ ờ ư

gi melamine và hình d ng pick đữ ạ ược đánh giá T i 0,050% (pH 2,8) và 0,10% TFA,ạ

th i gian l u gi (3.7 phút) đờ ư ữ ược hình d ng gi ng h t nhau và cao đi m s c nét,ạ ố ệ ể ắtuy nhiên, n ng đ 1,0% (pH 1,4) TFA, th i gian l u gi lâu h n (4,6 phút) và pickở ồ ộ ờ ư ữ ơ

r t r ng.ấ ộ

o Pha dung d ch ị

Trang 28

Dung môi 50% methanol (v th tích) đề ể ược chu n b b ng cách pha th tích b ngẩ ị ằ ể ằnhau c a methanol và nủ ước.

Cân chính xác 100 mg melamine vào bình đ nh m c 100 mL, hòa tan v i Methanolị ứ ớ50% b ng cách rung trong b rung siêu âm 30 phút Lên th tích 100 mL thu đằ ể ể ượcdung d ch có n ng đ melamine 1000 µgmLị ồ ộ -1

Pha loãng 5mL melamine trên (1000 µgmL-1)b ng 50 ml 50% methanol đ đằ ể ược

n ng đ melamine 100 µgmLồ ộ -1

Pha loãng ti p 5mL melamine 100 µgmLế -1 b ng 50 ml methanol 50% đ đằ ể ược n ngồ

đ melamine 10 µgmLộ -1

o Chu n b m u ẩ ị ẫ

Cho 10 ml (m u d ng l ng) ho c 1,0 g (m u khô) vào bình đ nh m c 100 ml M uẫ ạ ỏ ặ ẫ ị ứ ẫ

được pha v i 10 ml dung d chớ ị melamine c a 1000 µgmLủ -1, được pha loãng v i 50ớ

ml dung d ch methanol 50% và rung siêu âm 30 phút Sau khi làm l nh v nhi t đị ạ ề ệ ộphòng, lên th tích 100 ml b ng dung d ch methanol 50% và thu để ằ ị ược dung d chị

Nh v y, 3ml ban đ u c a d ch l c b lo i b ph n l c còn l i đư ậ ầ ủ ị ọ ị ạ ỏ ầ ọ ạ ược b sung vàoổ

được b ng cách vẽ đ th tuy n tính gi a di n tích peak v i n ng đ Giá tr %ằ ồ ị ế ữ ệ ớ ồ ộ ịR.S.D (đ l ch chu n tộ ệ ẩ ương đ i) t năm l n tiêm m u chu n đố ừ ầ ẫ ẩ ượ ặc l p đi l p l i ặ ạ ở

m i n ng đ và %ỗ ồ ộ h s đ l ch chu n đã đệ ố ộ ệ ẩ ược tính toán

Hình 2.7 M i quan h tuy n tính c a n ng đ melamine v i di n tích c a ố ệ ế ủ ồ ộ ớ ệ ủ

peak

Trang 29

o Gi i h n phát hi n (LOD) và gi i h n đ nh l ớ ạ ệ ớ ạ ị ượ ng (LOQ)

LOD và LOQ c a phủ ương pháp này đượ ước c tính m t t s tín hi u c c đ i trênở ộ ỉ ố ệ ự ạ

đ nhi u (Signal-to-noise) 03:01 và 10:01, b ng cách tiêm m t lo t các dung d chọ ễ ằ ộ ạ ịpha loãng v i n ng đ nh t đ nh.ớ ồ ộ ấ ị

M t nghiên c u chính xác cũng đã độ ứ ược ti n hành m c LOQ b ng vi c tiêm sáuế ở ứ ằ ệ

l n riêng rẽ ch t pha ch và giá tr % RSD c a di n tích peak đầ ấ ế ị ủ ệ ược tính toán M tộnghiên c u v hi u su t thu h i đứ ề ệ ấ ồ ược th c hi n trong ba l n, m c LOD và LOQ choự ệ ầ ứ

m u b t và ch t l ng cho th y hi u su t trung bình là 75 ± 2%ẫ ộ ấ ỏ ấ ệ ấ c a LOD và 90 ±ủ1% c a LOQủ

Đ chính xác c a phộ ủ ương pháp này được đánh giá n ng đ b n m c đở ồ ộ ố ứ ộmelamine (5, 10, 20 và 40 µgmL-1) v i vi c s d ng 1 g khô ho c10ml m u ch tớ ệ ử ụ ặ ẫ ấ

l ng Hi u su t thu h i ph n ánh m t trung bình c ng c a sáu l n phân tích t iỏ ệ ấ ồ ả ộ ộ ủ ầ ạ

m i n ng đ và đỗ ồ ộ ược báo cáo trong b ng 1.ả

B ng 2.1 K t qu ph c h i c a melamine trung bình trong 6 l n phân tích 4 ả ế ả ụ ồ ủ ầ ở

Đ chính xác độ ược đo b ng đ n đ nh và tính l p l i c a m u Vi c s d ng m tằ ộ ổ ị ặ ạ ủ ẫ ệ ử ụ ộ

m u đẫ ược x lý theo m c 2.5.2, đ l p l i trong 1 hay nhi u ngày c a phử ụ ộ ặ ạ ề ủ ươngpháp đã được ch ng minh b ng cách tiêm (trong ba l n) c a m u vào ngày đ uứ ằ ầ ủ ẫ ầtiên và ba ngày liên ti p Thu h i kho ng 101,1 - 102,8 (0,8% RSD) Ngoài ra, đ táiế ồ ả ộ

l p c a m t m u đặ ủ ộ ẫ ược x lý (trong ba l n) m t cách riêng bi t vào ngày 0 và ngàyử ầ ộ ệ

4 có k t qu trong thu h i 99,5 đ n 101,8 (0,8% RSD).ế ả ồ ế

Ngày đăng: 25/12/2018, 14:51

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w