1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

SINH 12 HK1 Sách BT SINH học 12 (trắc nghiệm chương 2 5)+trắc nghiệm nguồn ngoài

46 232 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 46
Dung lượng 651,3 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kết quả của phép lai phân tích cơ thể dị hợp cho 4 loại kiểu hình với tỉ lệ không bằng nhau.. Trong trường hợp các gen liên kết hoàn toàn, với mỗi gen quy định một tính trạng, quan hệ gi

Trang 1

CHƯƠNG 2

Chọn phương án trả lời đúng hoặc đúng nhất.

1 Phương pháp nghiên cứu của Menđen gồm các nội dung :

1 Sử dụng toán xác suất để phân tích kết quả lai.

2 Lai các dòng thuần và phân tích kết quả F1, F2, F3.

3 Tiến hành thí nghiệm chứng minh.

B sự phân li kiểu hình theo tỉ lệ 3 : 1.

C sự tổ hợp của các alen trong quá trình thụ tinh.

D sự phân li của các alen trong quá trình giảm phân.

3 Phép lai nào sau đây cho đời con có tỉ lệ 100% kiểu hình lặn ?

A Bố : AA x Mẹ : AA —> Con : 100% AA.

B Bố : AA x Mẹ : aa —> Con : 100% Aa.

C Bố : aa x Mẹ : AA —> Con : 100% Aa.

D Bố : aa x Mẹ : aa —> Con : 100% aa.

4 Phép lai nào sau đây cho biết cá thể đem lai là thể dị hợp ?

A Bố : Hồng cầu liềm nhẹ x Mẹ bình thường —> Con : 50% hồng cầu hình liềm nhẹ : 50% bình thường.

B Thân cao x Thân thấp —> Con : 50% thân cao : 50% thân thấp.

C Ruồi cái mắt trắng x Ruồi đực mắt đỏ —> Con : 50% ruồi đực mắt trắng : 50% ruồi cái mẳt đỏ.

6 Khi cho thế hệ lai F1 tự thụ phấn, Menđen đã thu được thế hệ F2 có tỉ lệ kiểu hình thế nào ?

A 1/4 giống bố đời P : 2/4 giống F1 : 1/4 giống mẹ đời P.

B 3/4 giống bố đời P : 1/4 giống mẹ đời P.

C C 3/4 giống mẹ đời P : 1/4 giống bố đời P.

D 3/4 giống bố hoặc mẹ đời P và giống kiểu hình F1 : 1/4 giống bên còn lại đời P

7 Khi cho các cá thể F2 có kiểu hình giống F1 tự thụ bắt buộc, Menđen đã thu được thế hệ F3 có kiểu hình như thế nào ?

A 100% đồng tính.

B 100% phân tính.

C 1/3 cho F3 đồng tính giống p : 2/3 cho F3 phân tính 3:1.

Trang 2

D 2/3 cho F3 đồng tính giống p : 1/3 cho F3 phân tính 3:1.

8 Khi lai phân tích các cá thể F2 có kiểu hình trội, Menđen đã nhận biết được điều gì ?

A 100% cá thể F2 có kiểu gen giống nhau.

B có kiểu gen giống p hoặc có kiểu gen giống F1

C 2/3 cá thể F2 có kiểu gen giống P : 1/3 cá thể F2 có kiểu gen giống F1

D 1/3 cá thể F2 có kiểu gen giống P : -2/3 cá thể F2 có kiểu gen giống F1

9 Tỉ lệ 1 : 2 : 1 về kiểu gen luôn đi đôi với tỉ lệ 3 : 1 về kiểu hình trong thí nghiệm khẳng định điều nào trong giả thuyết của

Menđen là đúng ?

A Mỗi cá thể đời P cho 1 loại giao tử mang gen khác nhau.

B Mỗi cá thể đời cho 1 loại giao tử mang gen khác nhau.

C Cơ thể lai F1 cho 2 loại giao tử khác nhau với tỉ lệ 3 : 1.

D thể đồng hợp cho 1 loại giao tử ; thể dị hợp cho 2 loại giao tử có tỉ lệ 1 : 1. 

ĐÁP ÁN

10 Tính trạng do một cặp alen có quan hệ trội - lặn không hoàn toàn thì hiện tượng phân li ở F2 đượcbiểu hiện như thế nào ?

A 1 trội : 2 trung gian : 1 lặn

B 2 trội : 1 trung gian : 2 lặn

C 3 trội : 1 lặn

D 100% trung gian

11 Khi đem lai 2 giống đậu Hà Lan thuần chủng khác nhau về 2 cặp tính trạng tương phản

, ở thế hệ F2, Menđen đã thu được tỉ lệ phân tính về kiểu hình là

A 9 : 3 : 3 : 1 B 3 : 3 : 3 : 3

C 1 : 1 : 1 : 1 D 3 : 3 : 1 : 1

12 Tính trạng lặn không xuất hiện ở cơ thế dị hợp vì

A alen trội át chế hoàn toàn alen lặn

B alen trội không át chế được alen hoàn toàn alen lặn

C cơ thể lai phát triển từ những loại giao tử mang gen khác nhau

D cơ thể lai sinh ra các giao tử thuần khiết

13 Điểm giống nhau trong kết quả lai một tính trạng trong trường hợp trội hoàn toàn và trội khônghoàn toàn là

A kiểu gen và kiểu hình F1 B kiểu gen và kiểu hình F2

C kiểu gen F1 và F2 D kiểu hình F1 và F2

14 Trường hợp nào sau đây đời con có tỉ lệ kiểu gen bằng tỉ lệ kiểu hình ở ?

A Trội hoàn toàn B Trội không hoàn toàn,

C Phân li độc lập D Phân li đồng đều

15 Điều kiện quan trọng nhất để quy luật phân li độc lập được nghiệm đúng là

A P thuần chủng

Trang 3

B một gen quy định một tính trạng tương ứng.

C trội - lặn hoàn toàn

D mỗi cặp gen quy định một cặp tính trạng tương phản nằm trên những cặp NST tương đồng khácnhau

16 Một gen quy định một tính trạng, muốn nhận biết kiểu gen một cá thể mang tính trạng trội là đồnghợp hay dị hợp, người ta thường sử dụng

A hiện tượng các gen trực tiếp tác động với nhau để tạo ra kiểu hình mới

B dạng tương tác chỉ xảy ra giữa các gen nằm trên các cặp NST tương đồng khác nhau

C tương tác bổ sung cho tỉ lệ phân li kiểu hình ở F2 là 15 : 1

D do các sản phẩm của các gen tương tác với nhau

20 Tác động đa hiệu của gen là

A gen có nhiều bản sao trong hệ gen

B gen có thể tác động làm ảnh hưởng đến sự biểu hiện của nhiều tính trạng

C gen có thể tạo nhiều sản phẩm

D gen có thể biểu hiện thành nhiều kiểu hình khác nhau

21.Tính trạng màu da ở người là trường hợp di truyền theo cơ chế

A 1 gen chi phối nhiều tính trạng

B nhiều gen không alen quy định nhiều tính trạng,

C nhiềú gen không alen cùng chi phối 1 tính trạng

D 1 gen bị đột biến thành nhiều alen

22 Hiện tượng gen đa hiệu giúp giải thích

A hiện tượng biến dị tổ hợp

Trang 4

B kết quả của hiện tượng đột biến gen.

C một gen bị đột biến tác động đến sự biểu hiện của nhiều tính trạng khác nhau

D sự tác động qua lại giữa các gen alen cùng quy định 1 tính trạng

23 Điểm khác nhau giữa các hiện tượng di truyền phân li độc lập và tương tác gen là

A 2 cặp gen alen quy định các tính trạng nằm trên những NST khác nhau

B thế hệ lai F1 dị hợp về cả 2 cặp gen

C tỉ lệ phân li về kiểu hình ở thế hệ con lai

D tăng biến dị tổ hợp, làm tăng tính đa dạng của sinh giới

ĐÁP ÁN

24 Khi lai 2 cây táo thuần chủng khác nhau về 3 cặp tính trạng tương phản, cây có quả tròn, ngọt,màu vàng với cây có quả bầu dục, chua, màu xanh thì thế hệ F1 thu được toàn cây quả tròn, ngọt,màu vàng Cho cây F1 tự thụ phấn thu được F2 có tỉ lệ 75% cây quả tròn, ngọt, màu vàng : 25% câyquả bầu dục, chua, màu xanh Cơ chế di truyền chi phối 3 tính trạng trên có thể là

A gen đa hiệu B tương tác gen

C hoán vị gen D phân li độc lập

25 Trong tương tác cộng gộp, tính trạng càng phụ thuộc vào nhiều cặp gen thì

A tạo ra một dãy tính trạng với nhiều tính trạng tương ứng

B làm xuất hiện những tính trạng mới chưa có ở bố mẹ

C sự khác biệt về kiểu hình giữa các kiểu gen càng nhỏ

D càng có sự khác biệt lớn về kiểu hình giữa các tổ hợp gen khác nhau

26 Khi lai hai dòng cây thuần chủng đểu có hoa màu trắng với nhau, ở đời sau đã thu được 100%cây có hoa màu đỏ Từ kết quả này cồ thể rút ra kết luận là

A hoa đỏ xuất hiện do tương tác cộng gộp

B các gen quy định hoa trắng ở cả 2 dòng là không alen và có tác động bổ sung với nhau

C các gen quy định hoa trắng ở cả 2 dòng là alen

C tác động đa hiệu của gen

D liên kết gen hoàn toàn

28 Một loài thực vật, nếu có cả hai gen A và B trong cùng kiểu gen cho màu hoa đỏ, các kiểu genkhác sẽ cho hoa màu trắng Cho lai phân tích cá thể dị hợp 2 cặp gen, kết quả phân tính ở F2 sẽ là

A 1 hoa đỏ : 3 hoa trắng

B 3 hoa đỏ : 1 hoa trắng,

Trang 5

D Không có kiểu gen nào.

31 Làm thế nào để biết 2 gen liên kết với nhau ?

A Kết quả của phép lai phân tích cơ thể dị hợp 2 cặp gen cho tỉ lệ phân li

B Kết quả của phép lai phân tích cơ thể dị hợp 2 cặp gen cho tỉ lệ phân li 1 : 1 thì 2 gen liên kết hoàntoàn,

C Kết quả của phép lai phân tích cơ thể dị hợp cho 4 loại kiểu hình với tỉ lệ không bằng nhau

D Kết quả của phép lai phân tích cơ thể dị hợp cho một loại kiểu hình duy nhất

32 Đặc điểm nào sau đây thể hiện quy luật di truyền của các gen ngoài nhân ?

A Tính trạng luôn di truyền theo dòng mẹ

B Mẹ di truyền tính trạng cho con trai

C Bố di truyền tính trạng cho con trai

D Tính trạng biểu hiện chủ yếu ở nam, ít biểu hiện ở nữ

33 Một giống cà chua có alen A quy định thân cao, a quy định thân thấp, B quy định quả tròn, b quy

định quả bầu dục, các gen liên kết hoàn toàn Phép lai nào dưới đây cho tỉ lệ kiểu gen 1:2:1?

A Ab/aB x Ab/aB B Ab/aB x Ab/ab

C AB/ab x Ab/aB D AB/ab x Ab/ab

34 Việc lập bản đồ gen dựa trên kết quả nào sau đây ?

A Đột biến chuyển đoạn NST

B Dùng tần số hoán vị gen để suy ra khoảng cách tương đối giữa các gen trên NST

C Tỉ lệ phân li kiểu hình ở F2

D Phân li ngẫu nhiên và tổ hợp tự do của các gen trong giảm phân

35 Câu nào dưới đây là đúng về sự di truyền của các gen trong hệ gen của quần thể sinh vật nói

chung ?

A Liên kết gen làm hạn chế biến dị tổ hợp nên không có ý nghĩa trong tiến hoá

Trang 6

B Liên kết gen chỉ có ý nghĩa trong chọn giống mà không có ý nghĩa trong tiến hoá vì nó đảm bảo sự

di truyền bền vững của một số tính trạng mà con người mong muốn

C Các gen liên kết là chủ yếu còn các gen phân li độc lập thì rất ít

D Số lượng nhóm gen liên kết bằng số NST 2n của loài

ĐÁP ÁN

36 Phát biểu nào sau đây không đúng với tần số hoán vị gen ?

A Không lớn hơn 50%

B Càng gần tâm động, tần số hoán vị càng lớn

C Tỉ lệ thuận với khoảng cách giữa các gen trên NST

D Tỉ lệ nghịch với các lực liên kết giữa các gen trên NST

37 Đặc điểm nào dưới đây là đúng khi nói về hoán vị gen ?

A Làm tăng các biến dị tổ hợp

B Duy trì các nhóm gen quý

C Tần số hoán vị gen tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa các gen

D Tỉ lệ các gen xảy ra hoán vị là rất lớn

38 Trong trường hợp các gen liên kết hoàn toàn, với mỗi gen quy định một tính trạng, quan hệ giữa

các tính trạng là trội hoàn toàn, tỉ lệ phân li kiểu gen và kiểu hình trong phép lai (ABD/abd) X(ABD/abd) sẽ có kết quả giống như kết quả của

A tương tác gen B gen đa hiệu

C lai hai tính trạng D lai một tính trạng

39 Phương pháp lai nào giúp xác định một gen nằm trên NST thường hay NST giới tính ?

A Phân tích kết quả lai nhờ thống kê xác suất

B Hoán đổi vị trí của các cá thể bô mẹ trong các thí nghiệm lai

C Lai phân tích

D Lai trở lại đời con với các cá thể thế hệ bố mẹ

40 Căn cứ vào tần số hoán vị gen, người ta có thể xác định được điều nào sau đây ?

A Vị trí và khoảng cách tương đối giữa các gen trên cùng một lôcut

B Vị trí và khoảng cách tương đối giữa các gen trên cùng một NST

C Vị trí và khoảng cách tuyệt đối giữa các gen trên cùng một NST

D Vị trí tương đối và kích thước của các gen trên cùng một NST

41 Dấu hiệu đặc trưng để nhận biết gen di truyền trên NST giới tính Y là

A không phân biệt được gen trội hay gen lặn

B luôn di truyền theo dòng bố

C chỉ biểu hiện ở con đực

D.được di truyền ở giới dị giao tử

Trang 7

ĐÁP ÁN

42 Phát biểu nào sau đây chưa đúng ?

A Plasmit ở vi khuẩn chứa gen ngoài NST

B Đột biến gen có thể xảy ra ở cả gen trong nhân và gen trong tế bào chất,

C Di truyền qua NST do gen trong nhân quy định

D Gen trong tế bào chất có vai trò chính trong sự di truyền

43 Hiện tượng lá đốm xanh trắng ở cây vạn niên thanh là do

A đột biến bạch tạng do gen trong nhân

B đột biến bạch tạng do gen trong lục lạp

C đột biến bạch tạng do gen trong ti thể

D đột biến bạch tạng do gen trong plasmit của vi khuẩn cộng sinhề

44 Một cá thể ruồi giấm dị hợp về 2 cặp gen, mỗi gen quy định một tính trạng, gen trội hoàn toàn átchế gen lặn Cặp bố mẹ nào sau đây cho đời con có sự đa dạng nhiều nhất về kiểu gen và kiểu hình ?

A Aa XBXb x Aa XbY

B Aa XBXb x Aa XBY

C AB/ab x AB/ab (hoán vị xảy ra 2 bên bố mẹ)

D AaBb x AaBb

45 Hiện tượng di truyền nào làm hạn chế tính đa dạng của sinh vật ?

A Liên kết gen B Phân li độc lập

C Hoán vị gen D Tương tác gen

46 Đem lai 2 cá thể thuần chủng khác nhau về 2 cặp tính trạng tương phản được thế hệ F1 Đem laiphân tích F1 Kết quả nào sau đây phù hợp với hiện tượng di truyền liên kết có hoán vị gen ?

A 1 : 1 : 1 : 1 B 3 : 3 : 1 : 1

C 9 : 3 : 3 : 1 D 9 : 6 : 1

47 Bệnh máu khó đông ở người được xác định bởi gen lặn h nằm trên NST giới tính X Một ngườiphụ nữ mang gen bệnh ở thể dị hợp lấy chồng khoẻ mạnh thì khả năng biểu hiện bệnh của nhữngđứa con họ như thế nào ?

A 100% con trai bị bệnh B 50% con trai bị bệnh

C 25% con trai bị bệnh D 12,5% con trai bị bệnh

48 Một ruồi giấm cái mắt đỏ mang một gen lặn mắt trắng nằm trên NST X giao phối với một ruồi giấmđực mắt đỏ sẽ cho ra F1 như thế nào ?

Trang 8

49 Quan sát một bệnh di truyền được quy định bởi một cặp alen được ghi nhận trên sơ đồ phả hệsau đây :

Cho biết bệnh do một cặp alen quy định Bệnh là tính trạng trội hay lặn ? Có di truyền liên kết với giớitính không ?

A Tính trạng trội - không liên kết với giới tính

B Tính trạng trội - có liên kết với giới tính

C Tính trạng lặn - không liên kết với giới tính

D Tính trạng lặn - có liên kết với giới tính

50 Quan sát sơ đồ phả hệ và cho biết quy luật di truyền nào chi phối sự di truyền tính trạng bệnh ?

A Di truyền theo dòng mẹ

B Di truyền theo gen trên NST X

C Di truyền theo gen trên NST Y

D Di truyền liên kết với giới tính

Trang 9

ĐÁP ÁN

51 Thường biến là gì ?

A Là những biến đổi đồng loạt về kiểu gen

B Là những biến đổi đồng loạt về kiểu hình của cùng kiểu gen

C Là những biến đổi đồng loạt về kiểu gen tạo ra cùng kiểu hình

D Là những biến đổi đồng loạt về kiểu gen do tác động của môi trường

52 Tính chất của thường biến là gì ?

A Định hướng, di truyền

B Đột ngột, không di truyền

C Đồng loạt, định hướng, không di truyền

D Đồng loạt, không di truyền

53 Tính trạng số lượng không có đặc điểm nào sau đây ?

A Khó thay đổi khi điều kiện môi trường thay đổi

B Đo lường được bằng các kĩ thuật thông thường,

C Thay đổi khi điều kiện môi trường thay đổi

D Nhận biết được bằng quan sát thông thường

54 Sự mềm dẻo kiểu hình có nghĩa là

A một kiểu hình có thể do nhiều kiểu gen quy định

B một kiểu gen có thể biểu hiện thành nhiều kiểu hình trước các điều kiện môi trường khác nhau

C tính trạng có mức phản ứng rộng

D sự điều chỉnh kiểu hình theo sự biến đổi của kiểu gen

55 Mức phản ứng là gì ?

A Là giới hạn phản ứng của kiểu hình trong điều kiện môi trường khác nhau

B Là giới hạn phản ứng của cùng một kiểu gen trong điều kiện môi trường khác nhau

C Là tập hợp các kiểu hình của cùng một kiểu gen tương ứng với các điều kiện môi trường khácnhau

D Là những biến đổi đồng loạt về kiểu hình của cùng kiểu gen

ĐÁP ÁN

56 Phát biểu nào sau đây đúng với khái niệm về kiểu hình ?

A Kiểu hình liên tục thay đổi khi điều kiện môi trường thay đổi

B Kiểu hình ổn định khi điều kiện môi trường thay đổi

C Kiểu hình được tạo thành do sự tương tác giữa kiểu gen và điều kiện môi trường

Trang 10

D Kiểu hình khó thay đổi khi điều kiện môi trường thay đổi.

57 Phát biểu nào sau đây không đúng với khái niệm về mức phản ứng ?

A Các tính trạng số lượng thường có mức phản ứng rộng

B Để xác định mức phản ứng của một kiểu gen cần phải tạo ra nhiều cá thể có cùng kiểu gen và chochúng sinh trưởng, phát triển trong những điều kiện môi trường khác nhau

C Mức phản ứng do kiểu gen quy định

D Để xác định mức phản ứng của một kiểu gen cần phải tạo ra những cá thể đa dạng về kiểu gen vàcho chúng sinh trưởng, phát triển trong cùng một điều kiện môi trường

58 Thường biến có ý nghĩa gì trong thực tiễn ?

A Ý nghĩa gián tiếp quan trọng trong chọn giống và tiến hoá

B Ý nghĩa trực tiếp quan trọng trong chọn giống và tiến hoá

C Giúp sinh vật thích nghi trong tự nhiên

D Giúp sinh vật thích nghi với những thay đổi thường xuyên và không thường xuyên của môi trường

59 Phát biểu nào sau đây không đúng ?

A Giống tốt, kĩ thuật sản xuất tốt, năng suất không cao

B Ở vật nuôi và cây trồng, năng suất là kết quả tác động tổng hợp của giống và kĩ thuật

C Kĩ thuật sản xuất quy định năng suất cụ thể của giống

D Kiểu gen quy định giới hạn năng suất của một giống vật nuôi hay cây trồng

60 Yếu tố “giống” trong sản xuất nông nghiệp tương đương với yếu tố nào sau đây ?

A Môi trường B Kiểu gen

C Kiểu hình D Năng suất

ĐÁP ÁN

CHƯƠNG 3

Chọn phương án trả lời đúng hoặc đúng nhất

1 Định luật Hacđi - Vanbec phản ánh điều gì ?

A Sự biến động của tần số các alen trong quần thể

B Sự không ổn định của các alen trong quần thể

C Sự cân bằng di truyền trong quần thể giao phối

D Sự biến động của tần số các kiểu gen trong quần thể

2 Điều kiện nghiệm đúng của định luật Hacđi - Vanbec là gì ?

A Không có sự di chuyển gen giữa các quần thể lân cận cùng loài

B Quần thể đủ lớn và có sự giao phối ngẫu nhiên

C Không có đột biến và chọn lọc tự nhiên

D Cả A, B và C

3 Ứng dụng quan trọng của định luật Hacđi - Vanbec là

Trang 11

A biết số cá thể mang kiểu hình lặn trong một quần thể cân bằng di truyền có thể tính được tần sốcác alen và tần số các kiểu gen.

B trong quần thể sinh sản hữu tính thường xuyên xảy ra quá trình biến dị

C Tần số các alen của một gen trong quần thể có xu hướng duy trì ổn định qua các thế hệ

D mặt ổn định của quần thể ngẫu phối cũng có ý nghĩa quan trọng như mặt biến đổi trong sự tiếnhoá

4 Quần thể ngẫu phối được xem là đơn vị sinh sản, đơn vị tồn tại của loài trong tự nhiên vì

A mỗi quần thể có số lượng cá thể ổn định tương đối qua các thế hệ

B có sự giao phối ngẫu nhiên và tự do giữa các cá thể trong quần thể

C mỗi quần thể chiếm một khoảng không gian xác địnhề Có sự giao phối ngẫu nhiên và tự do giữacác cá thể trong cùng một quần thể và cách li tương đối với các cá thể thuộc quần thể khác

D sự giao phối trong nội bộ quần thể xảy ra không thường xuyên

5 Trong một quần thể tự phối thì thành phần kiểu gen của quần thể có xu hướng

A phân hoá thành các dòng thuần có kiểu gen khác nhau

B ngày càng phong phú, đa dạng về kiểu gen

C tồn tại chủ yếu ở trạng thái dị hợp

D ngày càng ổn định về tần số các alen

ĐÁP ÁN

6 Trong một quần thể ngẫu phối đã cân bằng di truyền thì từ tỉ lệ kiểu hình có thể suy ra

A vốn gen của quần thể

B tần số của các alen và tỉ lệ các kiểu gen

C thành phần các gen alen đặc trưng của quần thể

D tính ổn định của quần thể

7 Trong một quần thể ngẫu phối, nếu một gen có 3 alen a1, a2, a3 thì sự giao phối tự do sẽ tạo ra

A 4 tổ hợp kiểu gen B 6 tổ hợp kiểu gen

C 8 tổ hợp kiểu gen D 10 tổ hợp kiểu gen

8 Trong quần thể ngẫu phối khó tìm được hai cá thể giống nhau vì

A một gen thường có nhiều alen

B số biến dị tổ hợp rất lớn

C các cá thể giao phối ngẫu nhiên và tự do

D số gen trong kiểu gen của mỗi cá thể rất lớn

9 Bệnh bạch tạng ở người do gen lặn b trên NST thường Trong một quần thể cân bằng di truyền có

tỉ lệ người bị bạch tạng (bb) khoảng 0,00005 thì tỉ lệ những người mang kiểu gen Bb là

A 1,4% B 0,08%

C 0,7% D.0,3%

Trang 12

10 Một khu vườn thí nghiệm trồng 50 cây ớt chuông có 25 cây có kiểu gen dị hợp, số còn lại là đồng

hợp trội Cho các cây tự thụ phấn bắt buộc liên tiếp thì đến thế hệ F4 tỉ lệ kiểu gen là bao nhiêu ?

A 25% AA : 50% Aa : 25% aa

B 98,4375% AA : 1,5625 % Aa : 0% aa

C 73,4375% AA : 3,125% Aa : 23,4375% aa

D 49,21875% AA : 1,5625% Aa : 49,21875% aa

11 Điều nào không đúng khi nói về các điều kiện nghiệm đúng định luật Hacđi - Vanbec ?

A Các kiểu gen khác nhau có sức sống khác nhau

B Quần thể đủ lớn, xảy ra giao phối tự do giữa các cá thể

C Không xảy ra chọn lọc tự nhiên, không có hiện tượng di - nhập gen

D Không phát sinh đột biến. 

A không có tính ổn định và đặc trưng cho từng quần thể

B chịu sự chi phối của quy luật tương tác gen

C chịu sự chi phối của các quy luật di truyền liên kết và hoán vị gen

D có tính ổn định và đặc trưng cho từng quần thể

15 Trong một quần thể ngẫu phối, xét 2 gen alen là D và d, biết tỉ lệ của gen d là 20% thì cấu trúc di

truyền của quần thể là

A 0,64DD + 0,32Dd + 0,04dd

B 0,04DD + 0,32Dd + X),64ddế

C 0,32DD + 0,64Dd + 0,04dd

D 0,25DD + 0,50Dd + 0,25dd

16 Nhóm máu MN ở người do 1 gen gồm 2 alen M và N quy định, alen M đồng trội so với N Kiểu

gen MM, MN, NN lần lượt quy định các kiểu hình nhóm máu M, MN, N Nghiên cứu một quần thể có

Trang 13

730 người gồm 22 người nhóm máu M, 216 người nhóm máu MN và 492 người nhóm máu N Tần sốcủa alen M và N trong quần thể là

A M = 82,2% ; N = 17,8%

B M = 35,6% ; N = 64,4%

C M = 50% ; N = 50%

D M = 17,8% ; N = 82,2%

17 Ứng dụng định luật Hacđi - Vanbec trong một quần thể ngẫu phối cách li với các quần thể khác,

không có đột biến và chọn lọc tự nhiên, người ta có thể tính được tần số các alen về một gen đặctrưng khi biết được số cá thể

A kiểu hình trội B kiểu hình lặn

C kiểu hình trung gian D kiểu gen dị hợp 

19 Điều nào dưới đây nói về quần thể ngẫu phối là không đúng ?

A Các cá thể trong quần thể chỉ giống nhau ở những nét cơ bản và khác nhau về nhiều chi tiết

B Có sự đa dạng về kiểu gen tạo nên sự đa hình về kiểu hình

C Quá trình giao phối là nguyên nhân dẫn tới sự đa hình về kiểu gen

D Các cá thể trong quần thể khác nhau trong cùng một loài không thể giao phối với nhau

20 Một quần thể người, nhóm máu o (kiểu gen I°I°) chiếm tỉ lệ 48,35% ; nhóm máu B (kiểugen IBIO,IBIBIBIO,IBIB ) chiếm tỉ lệ 27,94% ; nhóm máu A (kiểu gen IAIO,IAIAIAIO,IAIA ) chiếm tỉ

lệ 19,46% ; nhóm máu AB (kiểu gen ) chiếm tỉ lệ 4,25% Tần số của các alen IA, IB và 1° trong quầnthể này là

A.IA=0,69;IB=0,13;I∘=0,18.B.IA=0,13;IB=0,18;I∘=0,69.C.IA=0,17;IB=0,26;I∘=0, 57D.IA=0,18;IB=0,13;I∘=0,69.A.IA=0,69;IB=0,13;I∘=0,18.B.IA=0,13;IB=0,18;I∘=0,69 C.IA=0,17;IB=0,26;I∘=0,57D.IA=0,18;IB=0,13;I∘=0,69.

21 Một quần thể cỏ, khả năng mọc trên đất nhiễm kim loại nặng như nicken được quy định bởi gentrội A Trong một quần thể có sự cân bằng về thành phần kiểu gen, có 84 % hạt có thể nảy mầm trênđất nhiễm kim loại nặng Tần số tương đối của các alen A và a là bao nhiêu ?

Trang 14

24 Bệnh mù màu ở một quần thể người có tỉ lệ nam mắc bệnh là 0,3 Giả sử tỉ lệ nam / nữ = 1/1 và

tần số các alen là như nhau ở cả 2 giới Tỉ lệ người nữ không biểu hiện bệnh nhưng có mang genbệnh trong quần thể này là

A 0,30 B 0,20

C 0,60 D 0,42

25 Một quần thể ngẫu phối có 36% cá thể có kiểu gen AA, 28% cá thể có kiểu gen Aa, 36% cá thể có

kiểu gen aa thì

A sau một thế hệ giao phối ngẫu nhiên, kiểu gen aa chiếm tỉ lệ 0,25%

B quần thể đã cân bằng về mặt di truyền

C tần số của alen A trong quần thể là 60%

D sau một thế hệ cho tự phối bắt buộc, kiểu gen AA chiếm tỉ lệ 0,36%

26 Trong một quần thể cân bằng di truyền xét 1 gen có 2 alen T và t quan hệ trội lặn hoàn toàn Quần

thể có 51% cá thể có kiểu hình trội Đột nhiên điều kiện sống thay đổi làm chết tất cả các cá thể cókiểu hình lặn trước khi trưởng thành Sau đó, điều kiện sống lại trở lại như cũ Tần số của alen t saumột thế hệ ngẫu phối là

A 0,58 B 0,41

C 0,7 D 0,3

27 Cho biết tần số f (A) ở quần thể I = 0,5 và f(A) ở quần thể II = 0,6 Tốc độ di nhập gen từ quần thể

II sang quần thể I là 10% thì sau một thế hệ nhập gen tần số alen f (A) ở quần thể I sẽ là

A 0,60 B 0,51

C 0,55 D 0,49

28 Một quần thể người trên một hòn đảo có 1000 phụ nữ và 1000 người đàn ông trong đó có 40

người đàn ông bị bệnh máu khó đông Biết rằng bệnh máu khó đông do gen lặn trên NST giới tính Xkhông có alen trên V, nếu quần thể đã cân bằng di truyền Tần số phụ nữ bình thường nhưng manggen gây bệnh là

A 0,0384 B 0,0768

C 0,2408 D 0,1204

29 Giả sử một quần thể thực vật giao phấn ban đầu có 100% cá thể mang gen dị hợp Aa Sau một số

thế hệ cho tự phối bắt buộc, tỉ lệ kiểu gen đồng hợp AA là 46,875% Quần thể đã trải qua bao nhiêuthế hệ tự phối ?

A 3 B 4

C 5 D.6

Trang 15

30 Ở người nhóm máu ABO do các gen IA,IB,IOIA,IB,IOquy định Gen IAIA quy định nhóm máu Ađồng trội với gen IBIB quy định nhóm máu B vì vậy kiểu gen IAIBIAIB quy định nhóm máu AB, genlặn IOIO quy định nhóm máu O Trong một quần thể người, người ta thấy xuất hiện 1% có nhóm máu

O và 28% nhóm máu AB Tỉ lệ người có nhóm máu A và B của quần thể đó là

A 63% và 8% B 62% và 9%

C 6% và 15% D 49% và 22%

ĐÁP ÁN

CHƯƠNG 4

1 Phân tử ADN tái tổ hợp là gì ?

A Là phân tử ADN lạ được chuyển vào tế bào thể nhận

B Là phân tử ADN tìm thấy trong thể nhân của vi khuẩn

C Là đoạn ADN của tế bào cho kết hợp với ADN của plasmit

D Là một dạng ADN cấu tạo nên các plasmit của vi khuẩn

2 Trong kĩ thuật chuyển gen bằng plasmit làm thể truyền, phân tử ADN tái tổ hợp được tạo ra theoquy trình nào ?

A Tách ADN.ra khỏi tế bào cho —» tách plasmit ra khỏi tế bào vi khuẩn —» cắt ADN vừa tách thànhnhững đoạn (gen) cần thiết và cắt plasmit

B Cắt ADN từ tế bào thể cho thành những đoạn (gen) cần thiết -»tách gen vừa cắt và plasmit ra khỏi

tế bào thể cho và tế bào vi khuẩn -> nối gen vừa tách vào plasmit

C Cắt ADN từ tế bào thể cho thành những đoạn (gen) cần thiết và cắt mở vòng plasmit -» chuyểngen và plasmit vừa cắt vào tế bào thể nhận —> trong tế bào thể nhận, gen vừa cắt được nối vàoplasmit mở vòng nhờ enzim nối

D Tách ADN của tế bào thể cho và tách plasmit khỏi tế bào chất của vi khuẩn —> cắt mở vòngplasmit và ADN thể cho ở những đoạn (gen) cần thiết > nối gen vừa cắt vào ADN của plasmit đã mởvòng

3 Đặc điểm quan trọng của plasmit để được chọn làm vật liệu chuyển gen là gì ?

A Gồm 8000 đến 200000 cặp nuclêôtit

B Có khả năng nhân đôi độc lập đối với hệ gen của tế bào

C Chỉ tồn tại chủ yếu trong tế bào chất của tế bào nhân sơ

D Dễ đứt và dễ nối

4 Các thành tựu nổi bật của kĩ thuật chuyển gen là

A tạo nhiều loài vật nuôi, cây trồng biến đổi gen

B.sản xuất nhiều loại thực phẩm biến đổi gen ở quy mô công nghiệp

C tạo nhiều chủng vi khuẩn có tốc độ sinh sản nhanh

D tạo nguồn nguyên liệu đa dạng cho chọn giống vật nuôi, cây trồng

ĐÁP ÁN

Trang 16

5 Ưu thế nổi bật của kĩ thuật chuyển gen so với các phương pháp lai truyền thống là gì ?

A Dễ thực hiện, thao tác nhanh, ít tốn thời gian

B Tổng hợp được các phân tử ADN lai giữa loài này và loài khác

C Sản xuất các sản phẩm sinh học trên quy mô công nghiệp

D Chuyển gen giữa các loài xa nhau trong hệ thống phân loại không giao phối được với nhau

6 Loại bỏ hoặc làm bất hoạt một gen không mong muốn trong hệ gen là ứng dụng quan trọng của

A công nghệ gen

B công nghệ tế bào

C công nghệ sinh học

D kĩ thuật vi sinh

7 Enzim giới hạn (restrictaza) dùng trong kĩ thuật chuyển gen có tác dụng gì ?

A Chuyển ADN tái tổ hợp vào tế bào nhận

B Cắt và nối ADN của plasmit ở những điểm xác định

C Mở vòng plasmit và cắt phân tử ADN tại những điểm xác định

D Nối đoạn gen cho vào plasmit

8 Enzim nối (ligaza) dùng trong kĩ thuật chuyển gen có tác dụng gì ?

A Nối và chuyển đoạn ADN lai vào tế bào lai

B Cắt và nối ADN của plasmit ở những điểm xác định

C Mở vòng plasmit và nối phân tử ADN tại những điểm xác định

D Nối đoạn gen của tế bào cho vào plasmit tạo thành phân tử ADN tái tổ hợp

9 Khi chuyển một gen tổng hợp prôtêin của người vào vi khuẩn E coli, các nhà khoa học đã làm

được điều gì có lợi cho con người ?

A Sản xuất insulin với giá thành hạ, dùng chữa bệnh tiểu đường cho người

B Prôtêin hình thành sẽ làm giảm tác hại của vi khuẩn đối với người

C Lợi dụng khả năng sinh sản nhanh, trao đổi chất mạnh của vi khuẩn để tổng hợp một lượng lớnprôtêin đáp ứng nhu cầu nhiều mặt của con người

D Thuần hoá một chủng E coli để nuôi cấy vào hệ tiêu hoá của người.

ĐÁP ÁN

10 Điểm giống nhau trong kĩ thuật chuyển gen với plasmit và với virut làm thể truyền là

A prôtêin tạo thành có tác dụng tương đương

B thể nhận đều là E coli

C các giai đoạn và các loại enzim tương tự

D đòi hỏi trang thiết bị nuôi cấy như nhau

11 Điểm khác nhau trong kĩ thuật chuyển gen với plasmit và với virut làm thể truyền là

A virut có thể tự xâm nhập tế bào phù hợp

Trang 17

B sự nhân lên của virut diễn ra trong nhân, sự nhân lên của plasmit diễn ra trong tế bào chất

C chuyển gen bằng virut bị hạn chế là chỉ chuyển được gen vào vi khuẩn thích hợp với từng loại virutnhất định

D cả A, B và C

12 Chuyển gen tổng hợp chất kháng sinh của xạ khuẩn (Penicillium sp.) vào vi khuẩn (E coli), người

ta đã giải quyết được vấn đề gì trong sản xuất kháng sinh ?

A Tăng sản lượng

B Nâng cao chất lượng sản phẩm,

C Hạ giá thành

D Rút ngắn thời gian

13 Kĩ thuật chuyển gen đã ứng dụng loại kĩ thuật nào sau đây ?

A Kĩ thuật gây đột biến nhân tạo

B Kĩ thuật tạo ADN tái tổ hợp

C Kĩ thuật xử lí enzim

D Kĩ thuật xử lí màng tế bào

14 Trong việc tạo ưu thế lai, lai thuận và lai nghịch giữa các dòng thuần chủng có mục đích gì ?

A Xác định vai trò của các gen di truyền liên kết với giới tính

B Đánh giá vai trò của tế bào chất lên sự biểu hiện tính trạng để tìm tổ hợp lai có giá trị kinh tế nhất

C Phát hiện các gen biểu hiện phụ thuộc giới tính

D Phát hiện các đặc điểm được tạo ra từ hiện tượng hoán vị gen để dò tìm tổ hợp lai có giá trị kinh tếnhất. 

ĐÁP ÁN

15 Trong lai tế bào, nuôi cấy 2 dòng tế bào xôma khác loài trong một môi trường dinh dưỡng, chúng

có thể kết hợp lại với nhau thành tế bào lai chứa bộ gen của hai loài bố, mẹ Từ đây phát triển thànhcây lai thể đột biến

A sinh dưỡng C tứ bội

B đa bội D song nhị bội

16 Trong kĩ thuật lai tế bào, các tế bào trần là

A các tế bào xôma tự do được tách ra từ mô sinh dưỡng

B các tế bào đã được xử lí làm tan màng sinh chất,

C các tế bào đã được xử lí làm tan thành tế bào

D các tế bào khác loài đã hoà nhập để trở thành tế bào lai

17 Trường hợp nào sau đây không được xem là sinh vật đã bị biến đổi gen ?

A Chuối nhà 3n có nguồn gốc từ chuối rừng 2n

B Bò tạo ra nhiều hoocmôn sinh trưởng nên lớn nhanh, năng suất thịt và sữa đều tăng

C.Cây đậu tương có mang gen kháng thuốc diệt cỏ từ cây thuốc lá cảnh Petunia

Trang 18

D Cà chua bị bất hoạt gen gây chín sớm.

18 Dạng đột biến nào dưới đây là rất quý trong chọn giống cây trồng nhằm tạo ra những giống năngsuất cao, phẩm chất tốt hoặc không hạt ?

A Đột biến gen

B Đột biến lệch bội

C Đột biến đa bội

D Đột biến chuyển đoạn gen

19 Làm thế nào để nhận biết việc chuyển phân tử ADN tái tổ hợp vào tế bào thể nhận đã thànhcông ?

A Chọn thể truyền có các dấu chuẩn dễ nhận biết

B Dùng CaCl2 làm dãn màng tế bào hoặc xung điện

C Dùng xung điện làm thay đổi tính thấm của màng sinh chất

D Dùng phương pháp đánh dấu bằng đồng vị phóng xạ

20 Chia cắt một phôi động vật thành nhiều phôi rồi cấy vào tử cung của nhiều cá thể được áp dụng

để nhân giống nhanh chóng nhiều động vật quý hiếm được gọi là phương pháp

A nuôi cấy hợp tử

B cấy truyền phôi,

C kĩ thuật chuyển phôi

D nhân giống đột biến. 

ĐÁP ÁN

21.Trong chọn giống, người ta sử dụng phương pháp giao phối gần hay tự thụ phấn với mục đích gì ?

A Tạo dòng thuần mang các đặc tính mong muốn

B Tạo ưu thế lai so với thế hệ bố mẹ

C Tổng hợp các đặc điểm quý từ các dòng bố mẹ

D Tạo nguồn biến dị tổ hợp cho chọn giống

22 Tạo giống thuần chủng bằng phương pháp dựa trên nguồn biến dị tổ hợp chỉ áp dụng có hiệu quảđối với

A bào tử, hạt phấn B vật nuôi, vi sinh vật

C cây trồng, vi sinh vật D vật nuôi, cây trồng

Trang 19

24 Chia cắt một phôi động vật thành nhiều phôi, cho phát triển trong cơ thể nhiều con cái khác nhau

từ đó nhanh chóng tạo ra hàng loạt con giống có kiểu gen giống nhau gọi là phương pháp

A cấy truyền phôi

B cấy truyền hợp tử

C nhân bản vô tính tế bào động vật

D công nghệ sinh học tế bào

25 Giả thiết siêu trội trong ưu thế lai là gì ?

A Cơ thể dị hợp tốt hơn thể đồng hợp, do hiệu quả bổ trợ giữa 2 alen khác nhau về chức phận trongcùng một lôcut trên 2 NST của cặp tương đồng

B Các alen trội thường có tác động có lợi nhiều hơn các alen lặn, tác động cộng gộp giữa các gentrội có lợi dẫn đến ưu thế lai

C Trong cơ thể dị hợp, alen trội có lợi át chế sự biểu hiện của các alen lặn có hại, không cho các alennày biểu hiện

D Cơ thể lai nhận được các đặc tính tốt ở cả bố và mẹ nên tốt hơn bố mẹ

ĐÁP ÁN

26 Nguồn biến dị di truyền của quần thể vật nuôi được tạo ra bằng cách nào ?

A Gây đột biến nhân tạo

B Giao phối cùng dòng

C Giao phối giữa các cá thể có quan hệ huyết thống gần gũi

D Giao phối giữa các dòng thuần xa nhau về nguồn gốc

27 Trong quần thể, ưu thế lai chỉ cao nhất ở F1 và giảm dần ở các thế hệ sau vì

B Nhân giống vô tính bằng cành giâm,

C Nuôi cấy mô

Trang 20

30 Khi chiếu xạ với cường độ thích hợp lên túi phấn, bầu noãn hay nụ hoa, người ta mong muốn tạo

ra loại biến dị nào sau đây ?

A Đột biến đa bội

1 Người ta thường nói bệnh mù màu và bệnh máu khó đông là bệnh của nam giới vì

A bệnh do đột biến gen lặn trên NST Y

B bệnh do đột biến gen trội trên NST X

C bệnh do đột biến gen lặn trên NST X

D bệnh do đột biến gen trội trên NST Y. 

2 Ở một người bị hội chứng Đao nhưng bộ NST 2n = 46 Khi quan sát tiêu bản bộ NST người này

thấy NST 21 có 2 chiếc, NST 14 có chiều dài bất thường Điều giải thích nào sau đây là hợp lí nhất ?

A Hội chứng Đao phát sinh do đột biến cấu trúc của NST 14

B Hội chứng Đao phát sinh do cặp NST 21 có 3 chiếc nhưng 1 chiếc trong số đó dần bị tiêu biến

C Dạng đột biến do hiện tượng lặp đoạn ở NST 14

D Đột biến lệch bội ở cặp NST 21 có 3 chiếc nhưng 1 chiếc gắn vào NST 14 do chuyển đoạn khôngtương hỗ

3 Cơ chế hình thành thể đột biến NST : XXX (hội chứng 3X) ở người diễn ra như thế nào ?

A Cặp NST XX không phân li trong giảm phân

B Có hiện tượng không phân li của cặp NST XY trong nguyên phân,

C Cặp NST XY không phân li trong giảm phân

D NST XX không phân li trong nguyên phân

4 Khi nghiên cứu tiêu bản một tế bào động vật có bộ NST rất giống bộ NST ở người, người ta đếm

được 48 NST, trong số đó có 2 NST không tìm được NST tương đồng với nó Tế bào đó là

A tế bào sinh tinh ở tinh tinh

B tế bào đột biến dị bội ở người

C tế bào giao tử đột biến ở người

D tế bào sinh trứng ở tinh tinh

5 Bệnh loạn dưỡng cơ Đuxen là một bệnh di truyền hiếm gặp Quan sát sơ đồ phả hộ về chứng loạn

dưỡng cơ ở một gia đình sau Hãy cho biết cơ chế di truyền của gen gây bệnh ?

A Gen trội, trên NST thường

B Gen lặn, trên NST thường

C Gen trội, trên NST giới tính X

Trang 21

D Gen lặn, trên NST giới tính X.

ĐÁP ÁN

6 Quan sát tiêu bản NST của một người đã thấy 44 NST thường, nhưng chỉ có 1 NST giới tính X (Hội

chứng Tơcnơ, XO) Nguyên nhân dẫn đến bất thường này có thể do

A hợp tử được hình thành do sự kết hợp tự do và ngẫu nhiên giữa một giao tử binh thường từ mẹvới một giao tử không mang NST từ bố

B hợp tử được hình thành do sự kết hợp của một giao tử bình thường từ bố với một giao tử khôngmang NST từ mẹ

C hợp tử được hình thành do sự kết hợp giữa một giao tử bình thường từ mẹ với một giao tử khôngmang NST giới tính nào từ bố

D hợp tử được hình thành do sự kết hợp giữa một giao tử bình thường từ bố với một giao tử thiếu 1NST từ mẹ

7 Hội chứng Đao xuất hiện do

A rối loạn phân li cặp NST 22 ở một trong hai bố mẹ

B rối loạn phân li cặp NST 20 ở một trong hai bố mẹ

C rối loạn phân li cặp NST 23 ở một trong hai bố mẹ

D rối loạn phân li cặp NST 21 ờ một trong hai bố mẹ

8 Phương pháp nào được dùng để nghiên cứu được các quy luật di truyền ở người khi không thể

tiến hành các phép lai tuỳ ý như ở động vật, thực vật ?

A Dùng phương pháp nghiên cứu tế bào

B Dùng phương pháp nghiên cứu trẻ đồng sinh

C Dùng phương pháp nghiên cứu phả hệ

D Dùng phương pháp nghiên cứu lai tế bào xôma

9 Có thể dễ dàng biết được tính trạng nào đó ở người là do gen lặn nằm trên NST giới tính X quy

định, vì

A gen trên NST X dễ bị đột biến

B nhiều gen trên NST X không có alen tương ứng trên NST Y

C giao tử trên NST giới tính thường gây ảnh hưởng tới tỉ lệ giới tính

D gen đột biến trên NST thường trội

10 Bệnh phêninkêto niệu xảy ra do

A chuỗi α trong phân tử Hb có biến đổi một axit amin

B đột biến cấu trúc NST

C thiếu tirôzin trong nước tiểu

D đột biến gen mã hoá enzim xúc tác chuyển hoá phêninalanin thành tirôzin trong cơ thể

ĐÁP ÁN

Trang 22

11 Trong chẩn đoán trước sinh, kĩ thuật chọc dò dịch ối nhằm kiểm tra

A tính chất của nước ối

B tế bào tử cung của người mẹ

C tế bào phôi bong ra trong nước ối

D cả A và B

12 Tại sao hội chứng Đao là loại phổ biến nhất trong các hội chứng do đột biến số lượng NST đã gặp

ở người ?

A Việc thêm một NST 21 làm tăng vốn gen của người giúp họ sống tốt

B Thừa một NST 21 dễ phát hiện được bằng phương pháp di truyền tế bào

C NST 21 rất nhỏ, chứa ít gen hơn các NST khác nên sự mất cân bằng do thừa 1 NST 21 ít nghiêmtrọng hơn nên người bệnh còn sốnơ được

14 Trong nghiên cứu di truyền người, phương pháp lập phả hệ dùng để

A theo dõi một đặc điểm hay một bệnh qua một số thế hệ

B xác định một đặc điểm hay một bệnh có phải di truyền hay khôngề Nếu là di truyền thì di truyềntheo quy luật nào

C xác định đặc điểm hay bệnh di truyền trên NST thường hay có liên kết với NST giới tính

D cả A, B và C

15 Tư vấn di truyền y học nhằm mục đích

A chẩn đoán, cung cấp thông tin và cho lời khuyên về khả năng mắc một loại bệnh di truyền ở đờisau

B cho lời khuyên trong kết hôn giữa những người có mang gen bệnh ở trạng thái dị hợp

C định hướng trong sinh đẻ, dự phòng và tránh hậu quả sinh ra những trẻ tật nguyền

D cả A, B và C

ĐÁP ÁN

16 Bệnh phêninkêto niệu có thể phát hiện nhanh và sớm từ lúc sơ sinh nhờ phương pháp

A di truyền tế bào để phát hiện bất thường cấu trúc NST

B phương pháp phả hộ theo dõi trong dòng họ

C phương pháp phân tử để xác định gen đột biến

D sử dụng giấy chỉ thị màu đặt trong tã lót, giấy này sẽ có phản ứng đặc hiệu với nước tiểu của trẻ bịbệnh cho màu đặc hiệu có thể nhận biết ngay

Trang 23

17 Câu nào sau đây diễn tả tổng quát nhất về bệnh ung thư?

A Ung thư là một nhóm lớn các bệnh được đặc trưng bởi sự tăng sinh không kiểm soát được củamột số loại tế bào trong cơ thể, tạo thành các khối u chèn ép các cơ quan trong cơ thể

B Ung thư là sự tăng sinh không kiểm soát được ở tế bào gan gây ung thư gan làm chết cơ thể mangbệnh

C Ung thư là sự tăng sinh không kiểm soát được ở tế bào phổi dẫn đến ung thư phổi

D Ung thư là bệnh di truyền

18 Mặc dù nguyên nhân dẫn đến ung thư còn chưa biết hoàn toàn đầy đủ, song cũng đã biết một số

nguyên nhân là do

A đột biến gen và đột biến NST

B virut gây ung thư

C các chất gây đột biến

D cả A, B và C

ĐÁP ÁN

Chương II TÍNH QUY LUẬT CỦA HIỆN TƯỢNG DI TRUYỀN

QUY LUẬT MENĐEN: QUY LUẬT PHÂN LY

Câu 1: Các bước trong phương pháp lai và phân tích cơ thể lai của MenĐen gồm:

1 Đưa giả thuyết giải thích kết quả và chứng minh giả thuyết

2 Lai các dòng thuần khác nhau về 1 hoặc vài tính trạng rồi phân tích kết quả ở F1,F2,F3

3 Tạo các dòng thuần chủng

4 Sử dụng toán xác suất để phân tích kết quả lai

Trình tự các bước Menđen đã tiến hành nghiên cứu để rút ra được quy luật di truyền là:

A 1, 2, 3, 4 B 2, 3, 4, 1 C 3, 2, 4, 1 D 2, 1, 3, 4

Câu 2: Đặc điểm nào sau đây trong phân bào được sử dụng để giải thích các quy luật di truyền Menđen?

A Sự phân chia của nhiễm sắc thể B Sự nhân đôi và phân li của nhiễm sắc thể

C Sự tiếp hợp và bắt chéo nhiễm sắc thể D Sự phân chia tâm động ở kì sau

Câu 3: Khi đề xuất giả thuyết mỗi tính trạng do một cặp nhân tố di truyền quy định, các nhân tố di truyền trong

tế bào không hoà trộn vào nhau và phân li đồng đều về các giao tử Menđen đã kiểm tra giả thuyết của mìnhbằng cách nào?

A Cho F1 lai phân tích B Cho F2 tự thụ phấn

C Cho F1 giao phấn với nhau D Cho F1 tự thụ phấn

Câu 4: Cặp alen là

A hai alen giống nhau thuộc cùng một gen trên cặp nhiễm sắc thể tương đồng ở sinh vật lưỡng bội

B hai alen giống nhau hay khác nhau thuộc cùng một gen trên cặp NST tương đồng ở sinh vật lưỡng bội

C hai gen khác nhau cùng nằm trên cặp nhiễm sắc thể tương đồng ở sinh vật lưỡng bội

D hai alen khác nhau thuộc cùng một gen trên cặp nhiễm sắc thể tương đồng ở sinh vật lưỡng bội

Câu 5: Kiểu gen là tổ hợp gồm toàn bộ các gen

A trên nhiễm sắc thể thường của tế bào B trên nhiễm sắc thể giới tính trong tế bào

C trên nhiễm sắc thể của tế bào sinh dưỡng D trong tế bào của cơ thể sinh vật

Câu 6: Cơ chế chi phối sự di truyền và biểu hiện của một cặp tính trạng tương phản qua các thế hệ theo Menđen

là do

A sự phân li và tổ hợp của cặp nhân tố di truyền trong giảm phân và thụ tinh

B sự tổ hợp của cặp nhiễm sắc thể tương đồng trong thụ tinh

C sự phân li và tổ hợp của cặp nhiễm sắc thể tương đồng trong giảm phân và thụ tinh

Ngày đăng: 23/12/2018, 19:38

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w