Từ các điểm đã cho có thể tạo được bao nhiêu tứ giác nội tiếp đường tròn tâm O?. Câu 2: Trên mặt phẳng, cho hình vuông có cạnh bằng 2.. Chọn ngẫu nhiên một điểm thuộc hình vuông đã cho
Trang 1Thời gian làm bài:90 phút (Không kể thời gian phát đề)
Mã đề thi 135
Họ, tên thí sinh: SBD:
Câu 1: Trên đường tròn tâm O cho 12 điểm phân biệt Từ các điểm đã cho có thể tạo được bao nhiêu tứ giác
nội tiếp đường tròn tâm O?
Câu 2: Trên mặt phẳng, cho hình vuông có cạnh bằng 2 Chọn ngẫu nhiên một điểm thuộc hình vuông đã
cho (kể cả các điểm nằm trên cạnh của hình vuông) Gọi P là xác suất để điểm được chọn thuộc vào hình tròn nội tiếp hình vuông đã cho (kể cả các điểm nằm trên đường tròn nội tiếp hình vuông), giá trị gần nhất của P là
Câu 3: Cho hàm số 1 4 2 Tìm khoảng đồng biến của hàm số đã cho?
24
Câu 5: Cho hàm số y f x xác định trên đoạn 3; 5 và có bảng biến thiên như hình vẽ
Khẳng định nào sau đây là đúng ?
Câu 6: Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông cân tại A,cạnh bên SA vuông góc với đáy (ABC)
Biết AB2a và SB2 2a Tính thể tích V của khối chóp S.ABC?
Trang 2Câu 12: Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a 6, góc giữa cạnh bên và mặt đáy bằng
Tính thể tích V của khối chóp S.ABC?
Câu 19: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
Trang 3C sina b sin cosa bcos sina b D 2 cos cosa bcosa b cosa b
Câu 20: Cho hàm số y f x có đồ thị như hình vẽ
Phương trình 1 2. f x 0 có tất cả bao nhiêu nghiệm?
Câu 24: Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào
trong các hàm số được cho bởi các phương án A, B, C, D dưới đây
A y2x31 B y x 3 x 1
C y x 31 D y x3 2x1
Câu 25: Gọi S là tập các số tự nhiên có 4 chữ số khác nhau được tạo từ tập E1; 2;3; 4;5 Chọn ngẫu
nhiên một số từ tập S Tính xác suất để số được chọn là một số chẵn?
4
25
35
12
Câu 26: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số 1 3 2 nghịch biến trên
Trang 4A CDSBC B SAABC C BCSAB D BDSAC
Câu 33: Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m sao cho hàm số
Câu 39: Trên hệ trục tọa độ Oxy, cho đường tròn C :x2y2 2x6y 4 0 Viết phương trình đường
thẳng d đi qua điểm A2; 1 và cắt đường tròn C theo một dây cung có độ dài lớn nhất?
Trang 5Câu 41: Cho hai số thực a và b với a0,a1,b0 Khẳng định nào sau đây là sai?
Câu 42: Cho hình lập phương ABCD A B C D ' ' ' ' với O' là tâm hình vuông A B C D' ' ' ' Biết rằng tứ diện
có thể tích bằng Tính thể tích V của khối lập phương
'
A V 18a3 B V 54a3 C V 12a3 D V 36a3
Câu 43: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông, mặt bên (SAB) là một tam giác đều nằm trong mặt
phẳng vuông góc với mặt đáy (ABCD) và có diện tích bằng 27 3(đvdt) Một mặt phẳng đi qua trọng tâm
n
M 11x ny n22019 0
Câu 49: Cho lăng trụ lục giác đều có cạnh đáy bằng a và khoảng cách giữa hai đáy của lăng trụ bằng 4a
Tính thể tích V của lăng trụ đã cho?
A V 9 3a3 B V 6 3a3 C V 2 3a3 D V 3 3a3
Trang 6Câu 50: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành và SA SB SC 11, SAB30 ,0 SBC600 và
Tính khoảng cách d giữa hai đường thẳng AB và SD?
Trang 7-ĐÁP ÁN
Bán kính đường tròn nội tiếp hình vuông: R1
Xác suất P chính là tỉ lệ giữa diện tích hình tròn trên diện tích hình vuông Do đó:
Trang 8Vậy hàm số đồng biến trên khoảng ; 2 và 0; 2
S
Trang 9Vì đường tròn ( )C có tâm I3;2 và một tiếp tuyến của nó là đường thẳng có phương trình là
3x 4y 9 0 nên bán kính của đường tròn là
Trang 10Vậy phương trình đường tròn là: 2 2
Vì góc giữa cạnh bên và mặt đáy bằng 60SBO 60 Ta có SO OB .tanSBO3a
Trang 11+) Một véctơ pháp tuyến của đường thẳng là n6; 2
nên véctơ chỉ phương của đường thẳng là
Hình lăng trụ có đúng 11 cạnh bên suy ra đáy là đa giác có 11 đỉnh đa giác đáy có 11 cạnh
Vậy hình lăng trụ có đúng 11 cạnh bên thì có 11 11.2 33 cạnh
Trang 12(1) là phương trình hoành độ giao điểm của đồ thị hàm sốy f x( )và đường thẳng : 1
2
d y Dựa vào đồ thị, đường thẳng (d) cắt đồ thị hàm số y f x( ) tại 4 điểm phân biệt
Nên phương trình (1) có 4 nghiệm phân biệt
Do cosx không thỏa mãn phương trình 0 sin 2x 3sin cosx x 3cos 2x 0 nên chia hai vế cho cos 2x 0
ta được tan 2x 3tanx 3 0
Đặt tan x t ta được phương trình t2 3t 3 0
2x , phương trình vô nghiệm
Vậy phương trình có họ nghiệm là 2 4 ,
Trang 13Mặt khác đồ thị đi qua điểm có tọa độ 1; 2 , thay vào hàm số ở các đáp án A, B, C thì chỉ có C thỏa mãn.
Câu 25: Đáp án là B
Gọi A là biến cố chọn ngẫu nhiên một số từ tập S sao cho số đó là số chẵn
Số phần tử không gian mẫu 4
Hàm số đạt cực đại tại điểm x 2 y 2
Vậy đồ thị hàm số có điểm cực đại là ( 2; 2)N
Câu 28: Đáp án là A
Trang 14 Hàm số luôn đồng biến trên ( và ( 1;; 1) , do đó hàm số thỏa mãn đề bài.)
Vậy có 2 hàm số không có khoảng nghịch biến.
Trang 15D
C S
Từ giả thiết , ta có : SA(ABC) B đúng
Mà (SCD và () SAD không song song hay)
Trùng nhau nên CD(SCD) là sai Chọn A
Câu 33: Đáp án là A
Hàm số có 3 điểm cực trị ' 0y có 3 nghiệm phân biệt
4 (x m3 3) 2x m có 3 nghiệm phân biệt3 0
Trang 16Vậy có 5 giá trị nguyên của m thỏa mãn.
Trang 171 2 '
vectơ pháp tuyến của d là n2; 1
và d đi qua điểm A2; 1
Trang 18B'
C' A'
C
D D'
Trang 19B
C
+) Ta có ABC là hình chiếu vuông góc của A BC trên mặt phẳng ABC
+) Gọi là góc giữa A BC và ABC
Ta có :
2 2
Trang 20x x
32
x x
+) Thay x vào bất phương trình ta được 0 01 ( vô lý ) loại A , C
+) Thay x vào bất phương trình ta được 64 643 ( vô lý ) loại B
Để hàm số nghịch biến trên mỗi khoảng ; 4 và 11; thì hàm số phải xác
định trên mỗi khoảng ; 4 và 11; , 4 m 1 11 10 m 5
Khi đó để hàm số nghịch biến trên mỗi khoảng ; 4 và 11; thì m 3 0 m3 , lấy giao với 10 m 5 10 m 3
Từ đó có các giá trị nguyên của m 10, 9, 8, 7, 6, 5, 4, 3, 2, 1,0,1, 2
Trang 21SH SA inSAB