1. Trang chủ
  2. » Đề thi

21 đề thi thử THPTQG năm 2019 môn toán bắc trung nam đề số 8 file word có lời giải chi tiết image marked

28 137 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 642,26 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tứ diện đều có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng?. Câu 45: Người ta ghép 5 khối lập phương cạnh a để được khối hộp chữ thập như hình dưới.. Tính diện tích toàn phần S của khối chữ thập đó.tp

Trang 1

TOÁN HỌC BẮC–TRUNG–NAM ĐỀ ÔN THI THPT QUỐC GIA 2019

Môn: TOÁN 12 Câu 1: Cho mệnh đề: “ x ,x23x 5 0 ” Mệnh đề phủ định của mệnh đề trên

32

32

32

Câu 6: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

C  n ,n21 chia hết cho 4 D  n ,n21không chia hết cho 3

Câu 7: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho hai điểm A4; 0 và B0; 3 Xác định tọa

độ của vectơu2AB

Trang 2

Câu 9: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho các điểm A1;2 , B3; 1 , C0;1

Tọa độ của véctơ u2 AB BC là

C1;2 Phép tịnh tiến T biến ABC thành ABC Tìm tọa độ trọng tâm của BCtam giác ABC

A   4; 2 B 4;2 C 4; 2  D 4;2

Câu 14: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho tam giác ABC với A3;2 , B1;1

, C2; 4 Gọi Ax y1, 1, Bx y2; 2, Cx y3; 3; lần lượt là ảnh của A,B,C qua phép

Trang 3

Câu 15: Tìm chu kì của hàm số   tan 2sin

Câu 19: Số nghiệm của phương trình sin 2x  cos x  0 trên đoạn 2 ;2 là

Câu 20: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình

Cos 3x  cos 2x  m cos x  1 có bảy nghiệm khác nhau thuộc khoảng ;2 ?

A Hàm số nghịch biến trên khoảng 1;3

B Hàm số nghịch biến trên khoảng 3;

Trang 4

C Hàm số nghịch biến trên khoảng ;1.

D Hàm số đồng biến trên khoảng ; 

Câu 22: Tìm tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 1

2

x y

A m  1 B m  0 C m  2 D m  3

Câu 25: Hàm số y x 33x23x1có bảng biến thiên nào dưới đây?

Câu 26: Đường cong trong hình dưới là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được

liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây Hỏi hàm sô đó là hàm số nào?

Trang 5

maxy 14,min y 2

Câu 28: Cho hàm số y f x  có đạo hàm là hàm số liên tục trên Đồ thị của hàm 

số y  f x'  như hình vẽ bên Hỏi hàm số y  f x  có bao nhiêu điểm cực trị?

Trang 6

tiệm cận Tìm điểm M có hoành độ dương để chu vi tam giác IAB là nhỏ nhất

Trang 7

Gọi S là tập hợp các giá trị nguyên dương của tham số m để hàm sốyf x  1 m

có 5 điểm cực trị Giá trị của tổng tất cả các phần tử của S bằng

Câu 36: Cho hàm số y f x  có đồ thị như hình vẽ

Tìm số điểm cực tiểu của đồ thị hàm số y  f x 

Câu 37: Người ta muốn thiết kế một bể cá theo dạng khối lăng trụ tứ giác đều, không

có nắp trên, làm bằng kính, thể tích 8m Giá mỗi 3 m m3 2kính là 600.000 đồng/ m2 Gọi t là số tiền kính tối thiểu phải trả Giá trị t xấp xỉ giá trị nào sau đây?

A 14.400.000 đồng B 6.790.000 đồng

C 4.800.000 đồng D 11.400.000 đồng

Câu 38: Cho hàm số f x  có đạo hàm trên  và có đồ thị hàm y = f x' như hình vẽ Xét hàm số g x  f x 22

Trang 8

Mệnh đề nào dưới đây sai?

thuộc C đến hai đường tiệm cận của C bé nhất là

Trang 9

A 8 B 9 C 6 D 4 Câu 43: Vật thể nào dưới đây không phải là khối đa diện?

Câu 44 Tứ diện đều có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng?

Câu 45: Người ta ghép 5 khối lập phương cạnh a để được khối hộp chữ thập như

hình dưới Tính diện tích toàn phần S của khối chữ thập đó.tp

A tăng 18 lần B.tăng 27 lần C.tăng 9 lần D tăng 6 lần

Câu 47: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là vuông cạnh a , SA vuông góc với

mặt phẳng  ABCD , SA  3A Thể tích khối chóp S.ABCD bằng

Trang 10

Câu 48: Cho hình chóp S.ABCD đáy là hình vuông cạnh a , 13 Hình chiếu

2

a

SDcủa S lên ABCD là trung điểm H của AB Thể tích khối chóp S.ABCD là

Câu 50: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, hai mặt phẳng SAB

và SAD cùng vuông góc với đáy, biết SC  a 3 Gọi M,N,P,Q lượt là trung điểm của SB ,S ,CD,BC Tính thể tích của khối chóp A.MNPQ

Trang 11

Câu 5: C

Ta có: x A  m  3  0 x

22

0 3

m

m m

m

m m

Trang 12

 Nếu n  2k  k  thì  n2 1 4k21 số này không chia hết cho 4

 Nếu n  2 k  1 k   thì  n2 1 4k24k2 số này cũng không chia hết cho 4

D đúng vì

 Nếu n  3k  k   thì  n2 1 9k21 số này không chia hết cho 3

 Nếu n  3k  1 k  * thì  n2 1 9k26k2 số này không chia hết cho 3

Trang 13

Các phép biến hình: Phép đối xứng trục, phép đối xứng tâm, phép tịnh tiến là phép dời hình Phép vị tự V( ; 2)O là phép đồng dạng tỉ số k  2 nên không phải là phép dời hình.

Gọi G là trọng tâm tam giác ABC  G2;1

Gọi G là trọng tâm tam giác ABC  G T BC  G '

Trang 14

26

Trang 15

Vậy ta có 8 nghiệm thỏa.

Trang 16

Từ hình vẽ ta có điểm O0;0 thuộc đồ thị của hàm số

Thay tọa độ điểm O0;0 vào công thức của hàm số trong bốn phương án ta thấy chỉ

có đồ thị hàm số y  x4 2x2 đi qua O

Trang 17

Câu 27: B

Ta thấy hàm số y x 48x25 liên tục trên đoạn1;1

Hơn nữa, y' 4 x316x nên y  0 

Từ đó suy ra

1;1 1;1 [ ] [ ]

maxy 5,miny 2

Câu 28: B

Dựa vào đồ thị của hàm số yf x'  ta có bảng biến thiên sau

Vậy hàm số đã cho có một điểm cực trị

Trang 18

Hàm số đạt cực tiểu tại x  2 nên m  0 thỏa mãn

là giá trị cần tìm

Câu 32: D

Trang 19

Đồ thị đã cho là hàm bậc 3 Vì khi x   , y    a  0

( hay phía bên phải đồ thị hàm bậc 3 đồ thị đi lên nên a  0 )

Xét y' 3 ax22bx c y , ' 0 có hai nghiệm phân biệt trái dấu nên suy ra a c 0

Tọa độ 3 điểm cực trị là A0;3 ,B m2 ;3 16 m4 ,C 2 ;3 16mm  4

Do tính chất đối xứng nên tam giác ABC luôn cân tại A0;3 Để tam giác ABC vuông thì nó phải vuông tại A0;3

Trang 20

 2 6 đối chiếu điều kiện ta có

Đồ thị hàm số có đường tiệm cận ngang  d2 :y1

Gọi ;1 4   a  0 Tiếp tuyến d tại M có phương trình

6

28

2

a a

Trang 21

Tịnh tiến đồ thị C của hàm số y  f x  sang trái 1 đơn vị và lên trên m đơn vị ta được đồ thị hàm số C yf x  1 m

Đồ thị hàm số yf x  1 m được suy ra từ C như sau:

Phần 1: Giữ nguyên phần đồ thị C phía trên trục hoành

Phần 2: Lấy đối xứng phần đồ thị C phía dưới trục hoành qua trục hoành

Do đó để hàm số yf x  1 m có 5 điểm cực trị thì 3  m  6,mà m nguyên dương nên m3;4;5

Vậy giá trị của tổng tất cả các phần tử của S bằng 12

 Giữ nguyên đồ thị yf x  phía trên trục hoành

 Lấy đối xứng phần đồ thị yf x  phía dưới trục hoành qua trục hoành ( bỏ phần dưới )

Kết hợp hai phần ta được đồ thị hàm số yf x  có 4 điểm cực tiểu

Câu 37: D

Trang 22

Gọi a , b lần lượt là cạnh của tứ giác và chiều cao lăng trụ

Trang 23

Dấu " " xảy ra khi m  6 hoặc m  0.

Trang 24

Vì hàm số y  cos x nghịch biến trong ; nên bài toán trở thành: Tìm m để hàm

t y

12

t t

Vật thể cho bởi hình A, B, D là các khối đa diện

Vật thể cho bởi hình C không phải khối đa diện, vi phạm điều kiện mỗi cạnh của đa giác nào cũng là cạnh chung của đúng hai đa giác

Trang 25

Câu 44: D

Có 6 mặt phẳng đối xứng: Các mặt phẳng đi qua một cạnh và trung điểm cạnh đối diện

Câu 45: A

Diện tích toàn phần của 5 khối lập phương là5.6a2 30a2

Khi ghép thành khối hộp chữ thập, đã có 4.2  8mặt ghép vào phía trong, do đó diện tích toàn phần cần tìm là30a28a2 22a2

Câu 46: B

Gọi 3 kích thước của khối hộp chữ nhật là a,b,c  thể tích V A.B.c

Do đó khi tăng độ dài tất cả các cạnh của một khối hộp chữ nhật lên gấp 3 thì ta có 3a, 3b,3c

Suy ra: thể tích V 3 A.3B.3c  27 A.B.c 27.V hay thể tích khối hộp tương ứng tăng

27 lần

Câu 47: A

Trang 27

Gọi V là thể tích khối lăng trụ AB C.A  B  C khi đó

' '

' ' ' ' ' ' ' '

C ABB A

ABC A B C C ABB A ABC A B C

/ /

/ / 2/ /

Trang 28

Gọi H là trung điểm của AB NH //SA

Mà SA ABCD  NH  ABCD

Ngày đăng: 23/12/2018, 17:17

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm