Hai vectơ cùng phương với một vectơ thứ ba khác thì cùng hướng.. Hai vectơ cùng phương với một vectơ thứ ba khác thì cùng phương.. Hai vectơ cùng phương với một vectơ thứ ba thì cùng phư
Trang 1TOÁN HỌC BẮC–TRUNG–NAM ĐỀ ÔN THI THPT QUỐC GIA 2019
A.sin a > 0;cos a 0 B sin a <0;cos a 0
C sin a > 0;cos a 0 D sin a < 0;cos a 0
Câu 3: Mệnh đề nào sau đây đúng:
A Hai vectơ cùng phương với một vectơ thứ ba khác thì cùng hướng 0
B Hai vectơ cùng phương với một vectơ thứ ba khác thì cùng phương 0
C Hai vectơ cùng phương với một vectơ thứ ba thì cùng phương
D Hai vectơ ngược hướng với một vectơ thứ ba thì cùng hướng
Câu 4: Phương trình cosx m 3 0 vô nghiệm khi m là
m m
Câu 5: Một lớp học có 19 học sinh nam và 22 học sinh nữ, giáo viên cần chọn ra một
học sinh để làm Lớp Trưởng Hỏi có mấy cách chọn?
Trang 2Câu 7: lim 1 2 bằng
1 3
n n
Câu 9 : Câu nào sau đây sai? Một mặt phẳng hoàn toàn xác định bởi:
A Một điểm và một đường thẳng không qua nó
B Ba điểm không thẳng hàng
C Hai đường thẳng cắt nhau
D Hai đường thẳng phân biệt
Câu 10 : Cho tứ diện S.ABC có tam giác ABC vuông tại B ,SA ABC , AH là
đường cao của tam giác SAB Trong các mệnh đề dưới đây, mệnh đề nào sai:
A SA BC B AH SC C AB SC D AH BC
Câu 11: Cho hàm số 1 Mệnh đề nào dưới đây sai?
1
y x
A Hàm số đồng biến trên khoảng ;1
B Hàm số đồng biến trên khoảng 1;
C Hàm đồng biến trên khoảng 2017; 2018
D Hàm số đồng biến trên khoảng 4;5
Trang 3Câu 12: Cho hàm số f x có bảng biến thiên như sau Mệnh đề nào dưới đây là đúng?
A Hàm số có hai điểm cực trị B Hàm số có giá trị lớn nhất bằng 3
A Hình lăng trụ lục giác đều B Hình lăng trụ tam giác
C Hình chóp tứ giác đều D Hình lập phương.
Câu 16: Cho hàm số bậc hai có đồ thị như hình bên.
Trang 4Chọn mệnh đề sai
A đồ thị hàm số có hoành độ đỉnh bằng 1
B Đồ thị hàm số cắt trục Oy tại điểm có tọa độ 2;0
C Đồ thị hàm số không cắt trục Ox
D Đồ thị hàm số đi qua điểm có tọa độ 3;4
Câu 17: Phương trình m x2 2 x 2m có nghiệm đúng với mọi x khi và chỉ khi:
Câu 19: Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy , cho đường thẳng d :3x +5y -16 =
0 Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau?
A.d có vectơ pháp tuyếnn 6; 10 B d có hệ số góc 3
5
k
C d song song với đường thẳng3x5y0 D d đi qua M 2;2
Câu 20: Tập xác định của hàm số cot là
cos 1
x y
Trang 5Câu 23: Cho cấp số cộng biết = 9 – 5n Tìmu n u n S100
A Tam giác ABO B Tam giác BCO
C Tam giác CDO D Tam giác DEO
Câu 26: Cho tứ diện ABCD có AB AC AB AD 0 Khẳng định nào sau đây đúng?
Trang 6
Câu 31: Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được
liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây Hỏi hàm số đó là hàm số nào ?
A y x 43x21 B.y x 42x21
C.y x 43x21 D.y x4 2x21
Câu 32: Khẳng định nào sau đây sai?
A Hai khối chóp có diện tích đáy bằng nhau và chiều cao hạ từ đỉnh đến đáy c
Trang 7Câu 33: Cho hình chóp S.ABC với SA SB, SB SC, SC SA, SA a, SB b,
SC C.Thể tích của hình chóp bằng
A abc 1 B abc C abc D abc
3
16
19
23
Câu 34: Cho tứ diện ABCD có thể tích bằng 12 và G là trọng tâm tam giác BCD.Tính
thể tích V của khối chóp AGBC
A V 3 B V 4 C V 6 D V 5
Câu 35: Cho lăng trụ đứng ABC.A B C có AB 2, AC 3 , BC 4 và khoảng cách
từ A đến mặt phẳng A B C bằng 5 Tính thể tích V khối lăng trụ ABC.A B C
4
5 152
152
15 154
Câu 36: Trong một cuộc thi pha chế, mỗi đội chơi được sử dụng tối đa 24 g hương
liệu, 9 lít nước và 210 g đường để pha chế nước cam và nước táo Để pha chế 1 lít nước cam cần 30 g đường, 1lít nước và 1 g hương liệu; Pha chế 1 lít nước táo cần 10 g đường, 1 lít nước và 4 g hương liệu Mỗi lít nước cam nhận được 60 điểm thưởng, mỗi lít nước táo nhận được 80 điểm thưởng Hỏi cần pha chế bao nhiêu lít nước trái cây mỗi loại để được số điểm thưởng lớn nhất
A 4 lít nước cam, 5 lít nước táo B 5 lít nước cam, 4 lít nước táo
C 6 lít nước cam, 3 lít nước táo D 3 lít nước cam, 6 lít nước táo Câu 37: Có bao nhiêu số nguyên m 10 để phương trình sau đây có nghiệm:
Trang 8Câu 40: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a Cạnh bên SA
vuông góc với đáy và SA a 3 Gọi là góc giữa hai mặt phẳng SBC và SCD Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau?
A cos 10 B tan C sin D sin
Câu 42: Đồ thị của hàm số y x 33x2mx3 có hai điểm cực trị là A và B thì
( với O là gốc tọa độ) nhỏ nhất bằng bao nhiêu?
m thuộc khoảng nào sau đây?
A 2;1 B 1;2 C 4;0 D 1;4
Câu 44: Cho hàm số y f x có đồ thị như hình vẽ bên Xác định tất cả các giá trị của tham số m để phương trình f x m có đúng 2 nghiệm thực phân biệt
A 4 m 0 B m 4; m 0 C 3 m 4 D 0 m 3
Câu 45: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a và cạnh bên SA
vuông góc với mặt đáy Gọi E là trung điểm của cạnh CD Biết khoảng cách từ A đến
mặt phẳng SBE bằng2 , tính thể tích khối chóp S ABCD theo a
3
a
Trang 9Câu 47: Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác đều cạnh 2a , D là trung điểm BC
Biết SAD là tam giác đều và mặt phẳng SAD vuông góc với mặt phẳng ABC Tính
Câu 48: Cho đa giác đều 20 đỉnh nội tiếp trong đường tròn tâm O Chọn ngẫu nhiên
4 đỉnh của đa giác Xác suất để 4 đỉnh được chọn là 4 đỉnh của một hình chữ nhật bằng
216
2969
3323
49
Câu 49: Cho hàm số y x 2m 2018x2 1 2021 với m là tham số thực Gọi S
là tổng tất cả các giá trị nguyên của tham số m để đồ thị của hàm số đã cho cắt trục hoành tại đúng hai điểm phân biệt Tính S
Câu 50: Cho lăng trụ tam giác đêu ABC A' B' C' cạnh đáy bằng a , chiều cao bằng 2a
Mặt phẳng P qua B' và vuông góc A'C chia lăng trụ thành hai khối Biết thể tích của hai khối là và V với V1 2 V1V2 Tỉ số 1 bằng
2
V V
47
123
111
17
BẢNG ĐÁP ÁN
Trang 10LỜI GIẢI Câu 1: A
C Sai vì thiếu điều kiện khác 0
D Sai vì thiếu điều kiện khác 0 .
Câu 4: A
Ta có cos x m 3 0 cos x m3
Để phương trình có nghiệm khi và chỉ khi 1 m 3 1 2 m 4
Vậy 2 thỏa mãn yêu cầu bài toán
Lớp học có 19 học sinh nam và 22 học sinh nữ nên sĩ số học sinh trong lớp là
19 22 41 học sinh Vậy giáo viên có thể có 41 cách chọn một em học sinh ra làm Lớp Trưởng
Câu 6: C
2 2 t 1 4; 3 2 2 16; 4 2 3 128; 5 2 4 2048
u u u u u u u u
Trang 11Ta có f x' 3x24x Tại điểm A C có hoành độ x0 2 y0 f x 0 18
Hệ số góc tiếp tuyến tại A :k y' 2 20
Phương trình tiếp tuyến tại điểm A :y20x2 18 y 20x 22
Trang 12Vậy tọa độ giao điểm là 0;2
Nếu m 1 0x 0 Phương trình có vô số nghiệm
Nếu m 1 0x 4 Phương trình vô nghiệm
Nếu m 1 x 2 Phương trình có 1 nghiệm duy nhất
Trang 13Ta có : sin 2x = cos x
2
2 ;1
6sin
26
Trang 1401
x
x x
Trang 15Vậy hàm số đạt cực tiểu tại x 2 và giá trị cực tiểu bằng3
Câu 29: D
Từ BBT suy ra
1;2 [ ]
Từ đồ thị và đáp án suy ra đây là hàm số bậc 4 trùng phương: y ax 4bx2c a 0
có 1 cực trị và hướng lên nên a 0,b 0 nên loại B, C, D
Câu 34: B
Cách 1: Phân tích: tứ diện ABCD và khối chóp A.GBC có cùng đường cao là khoảng
cách từ A đến mặt phẳng BCD Do G là trọng tâm tam giác BCD nên ta có
3
S S S S S
Trang 16(xem phần chứng minh ở cuối).
Áp dụng công thức thể tích hình chóp ta có:
.
Trang 17Số gam hương liệu cần dùng là x 4y
Vì trong cuộc thi pha chế, mỗi đội chơi sử dụng tối đa 24 g hương liệu, 9 lít nước và
210 g đường nên x ,y thỏa mãn hệ bất phương trình:
Khi đó bài toán trở thành: Trong các nghiệm của hệ bất phương trình (*), tìm nghiệm
sao cho F 60x 80y lớn nhất
x x y 0, y0
Trang 18Trong mặt phẳng tọa độ, ta sẽ biểu diễn phần mặt phẳng chứa điểm M (x, y) thỏa mãn (*) Khi đó miền nghiệm của hệ bất phương trình (*) là ngũ giác OABCD kể cả miền trong của tam giác (như hình vẽ) Biểu thức F 60 x80 y đạt giá trị lớn nhất tại một trong các đỉnh của ngũ giác OABCD
Tại các đỉnh O0;0 , A7;0 , B6;3 , C4;5 , D0;6 Ta thấy F đạt giá trị lớn nhất tại x 4,y 5 Khi đó F 60.4 80.5 640
Vậy cần pha chế 4 lít nước cam và 5 lít nước táo thì số tiền thưởng lớn nhất là 640
Câu 37: C
Nhận xét x 0 không là nghiệm của phương trình
Chia cả hai vế của phương trình cho x 0 ta có: 2
Trang 19Nhận xét a.c 0 nên phương trình * có hai nghiệm trái dấu
Khi đó ta xét trường hợp ngược lại là tìm m để phương trình * có nghiệm < 2 t
Giả sử phương trình* có hai nghiệm là t t1, 2 khi đó 2 t1 t2 2
Suy ra với m 4thì phương trình* có nghiệm 2 mà m nguyên và m 10 nên t
sin 2 sin cos sin cos
+ Với cos 2 1 , (thỏa điều kiện)
Trang 20Giải phương trình n n 1 n 2 0 2 , ta tìm hệ số của
Vì SCD SCB c c c nên chân đường cao hạ từ B và D đến SC của hai tam giác
đó trùng nhau và độ dài đường cao bằng nhau BM DM
Trang 21Gọi M , N lần lượt là trung điểm của AB và CD
Khi đó NA NB 3 nên tam giác ANB cân, suy ra NM AB Chứng minh
2
a
tương tự ta có NM DC , nên d AB ;CD MN
Ta có: S ABN p p AB p BN p AN (p là nửa chu vi)
+ Có y 6x 6 0 x 1 suy ra đồ thị hàm số có điểm uốn là U 1; m + 1 và U
cũng là trung điểm của đoạn AB
Trang 22Theo đề ra, ta có: 2 1 1 1
m
m m
Trang 231 .
cắt đường tròn C tại hai điểm A , B phân biệt Gọi M là điểm trên C , ta có
, trong đó AB không đổi nên lớn nhất khi
Trang 24Gọi khoảng cách từ C đến mặt phẳng SAB là d C,SAB
Ta có công thức thể tích khối chóp S.ABC là 1 do đó
Trang 25* cần có 1 nghiệm dương thỏa mãn 0 t 2018
TH1: * có 1 nghiệm kép m24m12 0 (loại)
3 13
01
m m
x
y
x x
Trang 2644 4
Gọi H là trung điểm của A'C' B'H A'C ( vì B'H (AA' C'C))
Từ H kẻ HK vuông góc với A'C cắt AA' tại K , A'C tại I