1. Trang chủ
  2. » Đề thi

16 đề thi thử THPT quốc gia 2019 môn toán cụm chuyên môn 01 – sở GD đt bạc liêu lần 1 file word có lời giải chi tiết image marked

27 161 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 542,85 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hàm số đã cho nghịch biến trên các khoảng... Mặt phẳng cắt khối lập phương đã cho thành hai phần, gọi là thể tích khối chứa điểm A và V2 là thể tích khối chứa điểm C... Hình chiếu vuôn

Trang 1

ĐỀ THI THỬ LẦN 1-2019 CỤM 1 SỞ BẠC LIÊU Câu 1: Hàm số y f x ( ) liên tục trên R và có bảng biến thiên như hình vẽ Mệnh đề nào sau đây

là đúng?

x  1 2 

y + 0 - || +

y 3 

0



A.Hàm số đã cho có hai điểm cực trị B Hàm số đã cho có đúng một điểm cực trị

C Hàm số đã cho không có giá trị cực tiểu D Hàm số đã cho không có giá trị cực đại

Câu 2: Cho hàm số 2 có đồ thị (C) Viết phương trình tiếp tuyến của (C), biết tiếp tuyến

2

x y x

đó tạo với hai trục tọa độ một tam giác có diện tích bằng 1 ?

18

yxyx

yxyx

Câu 3: Cho hàm yx2 x25x6 có đồ thị (C) Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A. (C) không cắt trục hoành B (C) cắt trục hoành tại 3 điểm

C (C) cắt trục hoành tại 1 điểm D (C) cắt trục hoành tại 2 điểm

Câu 4: Cho hàm số y x 48x24 Hàm số đã cho nghịch biến trên các khoảng

A. (-2;0) và 2; B  ; 2 và (0;2)

C 2;0 và (0;2) D  ; 2 và 2;

1 2 x naa x a x   a x n n

Tính giá trị của biểu thức

1 2 2 n 34992

S a  a  n aP a 03a19a2  3n a n

A. -78125 B 9765625 C -1953125 D 390625

Câu 6: Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số 2 23 2 là:

4

x x y

x

Trang 2

Câu 7: Cho đồ thị hàm số y x 36x29x2 như hình vẽ.

Khi đó phương trình x36x29x 2 m (m là tham số ) có 6 nghiệm phân biệt khi và chỉ khi:

A.   2 m 2 B 0 m 2 C 0 m 2 D   2 m 2

Câu 8: Cho khối lập phương ABCD A B C D     cạnh a Các điểm E, F lần lượt là trung điểm của

và Mặt phẳng cắt khối lập phương đã cho thành hai phần, gọi là thể tích

khối chứa điểm A và V2 là thể tích khối chứa điểm C Khi đó 1 là:

2

V V

47

8.17

17.25

Câu 9: Gọi  x y; là nghiệm dương của hệ phương trình Tổng

4.128

1.4

1.3

Câu 12: Số nghiệm nguyên của phương trình 2 x2  1 x 1 là:

Trang 3

Câu 13: Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số 1 song song với đường thẳng

1

x y x

 là

A. Hàm số f x( ) đồng biến trên khoảng  1;2

B. Hàm số f x( ) đồng biến trên khoảng (-2;1)

C. Hàm số f x( ) nghịch biến trên khoảng (-1;1)

D. Hàm số f x( ) nghịch biến trên khoảng (0;2)

Câu 16: Một hộp đựng 11 tấm thẻ được đánh số từ 1 đến 11 Chọn ngẫu nhiên 6 tấm thẻ Gọi P

là xác suất để tổng ghi trên 6 tấm thẻ là một số lẻ Khi đó P bằng?

2

100.231

118.231

115.231

Câu 17: Điểm cực tiểu của hàm số y x 33x29x2

Câu 18: Cho hàm số y f x ( ) có bảng biến thiên như hình vẽ:

Trang 4

x  -1 0 1 

y 0 + 0 0 + 

y  3 

-2 -2 Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

A. 0; B 1;1  C ;0  D  ; 2 

Câu 19: Cho hình chóp SABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a SAABCD và

Thể tích khối chóp là:

3

3 2

2

6

2

3

a

Câu 20: Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y x 33x2 x 3 tại điểm M 1;0 là:

A. y  x 1 B y 4x4 C y 4x4 D y 4x1

Câu 21: Giá trị lớn nhất của hàm số 2 3 trên đoạn bằng:

1

y x

3

y f x  xmxmx m  m

có 5 điểm cực trị?

 

y f x

A.    3 m 1 B m1 C m4 D m0

Câu 23: Đồ thị hàm số 2 1 có tiệm cận ngang là:

1

x y x

Câu 24: Số cách xếp 5 người vào 5 vị trí ngồi thành hàng ngang là?

Câu 25: Biết m0 là giá trị của tham số để hàm số m y x 33x2 mx1 có hai cực trị x x1 2, sao cho x12x22x x1 213 Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A. m0  1;7  B m0  15; 7  

C m07;10  D m0   7; 1 

Trang 5

Câu 26: Đồ thị sau đây là của hàm số nào?

x y x

2.1

x y x

1.1

x y x

Câu 30: Người ta muốn xây một bể chứa nước dạng hình hộp chữ nhật không nắp có thể tích

Đáy bể là hình chữ nhật có chiều dài gấp đôi chiều rộng Giá thuê nhân công xây bể là 3

200m

300.000 đồng/m2 Chi phí thuê công nhân thấp nhất là:

A. 50 triệu đồng B 75 triệu đồng C 46 triệu đồng D 36 triệu đồng

Trang 6

Câu 31: Tìm tất cả các giá trị nguyên dương nhỏ hơn 5 của tham số m để hàm số

đồng biến trên khoảng

1.8

Câu 33: Cho hàm số y f x ( ) có đồ thị như hình bên Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m

để phương trình f x( ) m 2 có bốn nghiệm phân biệt

Trang 7

Câu 36: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho tam giác ABC có đỉnh B12;1 , đường phân giác của góc có phương trình A d x: 2y 5 0 1 2; là trọng tâm tam giác

3.4

4

a

Câu 39: Hỏi có bao nhiêu giá trị nguyên của m để đồ thị hàm số

Tiếp xúc với trục hoành?

Câu 41: Cho khối chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 2a Hình chiếu vuông góc của

S trên mặt phẳng (ABCD) là điểm H thuộc đoạn BD sao cho HD = 3HB Biết gọc giữa mặt (SCD) và mặt phẳng đáy bằng 45 0 Khoảng cách giữa hai đường thẳng SA và BD là:

17

.3

.13

.17

a

Trang 8

Câu 42: Cho hàm số 2 1 Khẳng định nào sau đây đúng?

1

x y x

A. Hàm số luông nghịch biến trên R

B. Hàm số đồng biến trên các khoảng  ; 1 và  1; 

C. Hàm số nghịch biến trên các khoảng  ; 1 và  1; 

D. Hàm số luôn đồng biến trên R

Câu 43: Thể tích khối lăng trụ tam giác đều có tất cả các cạnh bằng a là:

.3

.12

a

Câu 44: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, cạnh bên SA vuông góc với đáy (ABCD) Biết góc tạo bởi hai mặt phẳng (SBC) và (ABCD) bằng 60 0 Thể tích V của khối chóp S.ABCD.

3

.12

.24

Trang 10

ĐÁP ÁN:

11-A 12-C 13-A 14-C 15-D 16-C 17-B 18-D 19-D 20-C21-C 22-B 23-A 24-A 25-B 26-B 27-C 28-D 29-B 30-A31-D 32-C 33-D 34-C 35-C 36-D 37-C 38-C 39-B 40-A41-D 42-B 43-B 44-B 45-D 46-C 47-A 48-A 49-C 50-A

2

22

2

0 0

11

9

x x

x x

+ Bài toán chỉ yêu cầu làm trắc nghiệm nên ta chỉ cần kiểm tra các đáp án thỏa mãn yêu cầu bài toán

 Chú ý:

-Hàm bậc nhất y ax b  cắt hai trục tọa độ tạo thành một tam giác có diện tích

Trang 11

Do đó chỉ có đáp án A thỏa mãn.

21

Trang 12

2 44

x x

24

x x

- Giữ nguyên phần đồ thị (C) nằm trên trục hoành

- Lấy đồi xứng phần đồ thị của (C) phần dưới trục hoành qua trục hoành

- Xóa phần đồ thị còn lại (C) phía dưới trục hoành

+ Số nghiệm của phương trình x36x2_9x 2 m là số giao điểm của đồ thị hàm số

và đồ thị hàm số Để phương trình có 6 nghiệm phân biệt thì điều

3 6 2 9 2

y x  xxy m

kiện cần và đủ là 0 m 2

Câu 8: Chọn A.

Trang 13

Dựng thiết diện: PQ qua A và song song với BD ( vì EF B D/ /  / /BD )

PE cắt các cạnh BB CC,  tại M và I Tương tự ta tìm được giao điểm N Thiết diện là AMEFN.Dựa vào đường trung bình BD và định lí Ta-lét cho các tam giác IAC DNQ D NF, ,  ta tính được:

Trang 14

CASIO: Từ phương trình (2) ta được: x 128y2 ( Do x0 ).

Sử dụng SLOVE ta tìm được y  8 x 8 ( vì là nghiệm dương)

Câu 10: Chọn D.

Ta có AB CD/ / SB CD;  SB AB; SBA450 (do SBA vuông cân)

Câu 11: Chọn A.

Không gian mẫu  1,2,3,4,5,6  n  6

Gọi A là biến cố “ con súc sắc xuất hiện mặt chẵn” n A 3

Trang 15

Phương trình tiếp tuyến của đồ thị tại điểm B0; 1  là: 2x y  1 0 (loại vì tiếp tuyến trùng với đường thẳng ).

Trang 16

Các kết quả thuận lợi cho biến cố A.

Trang 17

Hàm số y f x   có 5 điểm cực trị  y f x( ) có 2 điểm cực trị có hoành độ dương.

có 2 nghiệm phân biệt Có

Trang 19

3 2

Gọi chiều rộng, chiều dài của đáy lần lượt là x và 2x, chiều cao là y

Diện tích các mặt bên và mặt đáy là S6cxy2 x2

Trang 22

Phương trình đường thẳng AC đi qua hai điểm B M, là x y  7 0

A là giao điểm của hai đường thẳng d và AC A9; 2 

M là trung điểm của AC C 4;3

Phương trình đường thẳng BC: x8y20 0

Đường thẳng BC: x8y20 0 đi qua K 4;3

Câu 37: Chọn C.

Đầu tiên ta nhìn phía bên phải trục Ox thấy đồ thị hướng xuống nên hệ số a < 0, loại được đáp án

B và D Tiếp theo ta thấy đồ thị có hai điểm cực trị là (0;-4) và (2;0)

Xét đáp án A có 3 2 6 0 0 nên loại đáp án A, tóm lại C là đáp án đúng

Trang 24

 Dựng hình bình hành ADBE

Ta có BD/ /SAEd SA BD , d BD SAE ,  d B SAE ,  d H SAE ,  

+ Kẻ HJ AE vuông góc tại J ta có AESHJ  SAE  SHJ theo giao tuyến SJ.+ Kẻ HK SJ vuông góc tại K ta có HKSAEHK d H SAE  ,  

3

179

Trang 25

LƯU Ý:

Một số kết luận đúng:

Hàm số đồng biến trên các khoảng  ; 1 và  1; 

Hàm số đồng biên trên các khoảng  ; 1 ;  1; 

Hàm số đồng biến trên từng khoảng xác định của nó

Một số kết luận sai:

Hàm số luôn đồng biến trên R

Hàm số đồng biến trên  ; 1   1; 

Hàm số đồng biến trên D R \ 1

Tại sao kết luận hàm số đồng biến trên D R \ 1 lại sai?

Khi đó: chẳng hạn ta lấy  2 D;0D ta có:   2 0 f   2 f  0   5 1 (vô lí)

Câu 43: Chọn B.

Theo giả thiết mặt đáy của lăng trụ là tam giác đều cạnh a nên đáy có diện tích

2 3.4

a

BLăng trụ đứng chiều cao h a , do vậy thể tích của khối lăng trụ đã cho là

Trang 26

Câu 44: Chọn B.

Góc tạo bởi hai mặt phẳng SBC và ABCD là SBA60 0

Ta có: Diện tích đáy: S ABCDa2

Tam giác SAB vuông tại ASA AB tan SBAa.tan600a 3

Ngày đăng: 23/12/2018, 17:16

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w