Câu 29: Diện tích một mặt của hình lập phương là 9.. Thể tích của khối chóp S.ABCD bằng:... Tam giác SAB đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy.. Câu 48: Cho hình chóp S.ABCD có đá
Trang 1ĐỀ YÊN MỸ HƯNG YÊN LẦN 1-2019 Câu 1: Biết rằng đồ thị hàm số y 2x 1 và đồ thị hàm số cắt nhau tại hai điểm,
A. Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận ngang là các đường thẳng y = 3 và y = -3.
B. Đồ thị hàm số đã cho không có tiệm cận ngang
C. Đồ thị hàm số đã cho có đúng một tiệm cận ngang
Trang 2D. Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận ngang là các đường thẳng x = 3 và x = -3.
Câu 5: Kết luận nào sau đây về tính đơn điệu của hàm số 2 1 là đúng?
1
x y x
A. Hàm số luôn nghịch biến trên \ 1
B. Hàm số luôn đồng biến trên ;1 và 1;
C. Hàm số luôn nghịch bến trên ;1 và 1;
D. Hàm số luôn đồng biến trên \ 1
Câu 6: Gọi V là thể tích khối lập phương ABCD A B C D , V là thể tích khối tứ diện A ABD
Hệ thức nào dưới đây là đúng ?
Trang 3Câu 11: Cho hai điểm M(2;3) và N( 2;5) Đường thẳng MN có một vectơ chỉ phương là:
A.Tăng lên tám lần B. Không thay đổi C. Giảm đi hai lần D. Tăng lên hai lần
Câu 14: Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm chẵn?
Câu 18: Tập xác định của hàm số 1 cos là:
sin 1
x y
A.x 2 0 B. y1;x 2 C. y1 D. y 2
Trang 4Câu 20: Hàm số y x 33x22 đạt cực trị tại các điểm:
Trang 5Câu 29: Diện tích một mặt của hình lập phương là 9 Thể tích khối lập phương đó là:
1.15
1.6
Câu 32: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O Gọi H và K lần lượt là trung điểm của SB, SD Tỷ số thể tích bằng:
.
AOHK
S ABCD
V V
A. 1 B C D.
12
1.6
1.4
1.8
Câu 33: Cho hình chóp tứ giác S.ABCD có đáy là hình chữ nhất AB = a,
góc giữa SC và đáy bằng Thể tích của khối chóp S.ABCD bằng:
Trang 6A.m = 2 B. m 2 C. m = -2 D. m = -1.
Câu 35: Cho hình chóp S.ABCD có ABCD là hình vuông cạnh a Tam giác SAB đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy M, N, P lần lượt là trung điểm của SB, BC, SD Tính khoảng cách giữa AP và MN.
A. 3 B C D.
15
.10
Trang 7A.Hình bình hành B. Hình thang C. Hình chữ nhật D. Tam giác.
Câu 44: Cho hàm số f x( )x3(2m1)x2 (2 m x) 2 Tìm tất cả các giá trị của tham số để hàm số y f x ( ) có 5 cực trị:
thẳng :y x m tại hai điểm phân biệt A và B sao cho tam giác OAB vuông tại O
A. m = -3 B. m = 6 C. m = 5 D. m = -1
Trang 8Câu 48: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a 3 , mặt bên SAB là tam giác đều
và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy Thể tích của khối chóp S.ABCD là:
.2
a
Câu 49: Giá trị lớn nhất của m để hàm số 1 3 2 (8 2 ) 3 đồng biến trên
3
y x mx m x m là?
A.m = -4 B m = 6 C m = -2 D m = 2.
Câu 50: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường tròn ( ) :C x2y22x4y25 0 và điểm
M(2;1) Dây cung (C) đi qua M có độ dài ngắn nhất là:
A.2 7 B 16 2 C 8 2 D 4 7
Trang 9HƯỚNG DẪN GIẢI Câu 1: Chọn D.
Xét phương trình hoành độ giao điểm của đồ thị 2 hàm số đã cho: 2x 1 x2 x 1 (1)
Câu 2: Chọn B.
Dựa vào đồ thị M = 4, m = -1.
Câu 3: Chọn A.
Hàm trùng phương có ab<0 nên có ba điểm cực trị.
Loại C vì hàm bậc 3 có tối đa 2 cực trị
Loại D vì trùng phương có ab>0 nên chỉ có 1 điểm cực trị.
Loại B vì y 4x(x 21) có một điểm cực tiểu x=0.
Trang 11Hay
0 16 (3 ) 0
13
3
m
m
m
Cách 2:
Đặt f x( )x48x23,x
2 (0) 3; ( 2) 13
x
x
Bảng biến thiên:
x -2 0 2
y 0 + 0 - 0 +
y 3
-13 -13
Dựa vào bảng biến thiên để phương trình có 4 nghiệm phân biệt thì -13 <m <3.
Câu 9: Chọn C.
Dựa vào hình dáng đồ thị, ta có thể suy ra hệ số a < 0, b > 0; đồng thời đồ thị hàm số đi qua hai điểm có tọa độ 2;4 , 2;4 nên suy ra hàm số y x44 x2
Câu 10: Chọn D.
2
x
x
Vậy khi đó y 0 x ;0 và 2;
Câu 11; Chọn B
Do đó vectơ chỉ phương của MN là
4;2
MN
(4; 2)
u
Câu 12: Chọn D.
Tập xác định :
Trang 123 0
2
x
x
Bảng biến thiên:
x 2 0 2
y + 0 0 + 0
-y 1 1
0
Vậy hàm số nghịch biến trên mỗi khoảng 2;0 ; 2; Câu 13: Chọn A. Gọi V 1 là thể tích của khối chóp ban đầu và V 2 là thể tích khối chóp sau khi tăng cạnh đáy 4 lần và giảm chiều cao đi hai lần Giả sử cạnh đáy của khối chóp đều là a , chiều cao là h Khi đó: 1 1 2 3 2 3 3 4 12 a a V h h 2 2 2 1 (4 ) 3 2 3
3 4 2 3 a h a V h Ta có: Suy ra 2 2 2 1 2 3 3 : 8 3 12 V a h a h V V2 8 .V1 Câu 14: Chọn B. TXĐ:
Và y x sin x sinx sinx y x( )
Vậy hàm số trên là hàm số chẵn
Câu 15: Chọn C.
Điều kiện xác định: x 1 0 x 1
Vậy tập xác định của hàm số 1 là
1
x y x
D \ 1
Trang 13Câu 16: Chọn C.
Ta có: 3 2 ( 3) 3, ( 3) 4
( 2)
x
Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ bằng -3 là: 3( 3) 4 3 13
y x y x
Câu 17: Chọn D.
TXĐ: D
3
( ) 4 4
0 ( ) 0
1
f x x x
x
f x
x
Bảng biến thiên:
x -2 -1 0 1 2
y 0 + 0 0 + 0
y
11 3 11
2 2
Quan sát vào bảng biến thiên ta có:
0;2 0;2 maxy11,miny2
Câu 18: Chọn D.
Điều kiện xác định của hàm số 1 cos là:
sin 1
x y
x
2
x x x k k
Vậy tập xác định của hàm số là \ 2
2 k
Câu 19: Chọn C.
Ta có lim 1 1, lim 1 1 vậy đồ thị có tiệm cận ngang là
Câu 20: Chọn B.
Trang 14Nhận xét: Phép tịnh tiến biến đường tròn thành đường tròn có cùng bán kính nên ở cách 1 ta chỉ
cần tìm ảnh của tâm đường tròn ( )C qua phép tịnh tiến, còn bán kính đường tròn bằng bán kính đường tròn ban đầu
Cách 2: Gọi M x y ; là ảnh của M x y( ; ) ( ) C qua phép tịnh tiến vec tơ v(1;2)
Theo biểu thức tọa độ của phép tịnh tiến T v ta có: 1 1(*)
Trang 15Gọi hình vuông ABCD tâm O M, N, P, K lần lượt là trung điểm của AB, BC, CD, DA.
Trong không gian, hình vuông đó có 5 trục đối xứng là các đường AC, BD, MP, NQ và đường
vuông góc với mặt phẳng (ABCD) tại tâm O.
Theo khái niệm:
Hình đa diện gồm một số hữu hạn đa giác phẳng thỏa mãn hai điều kiện:
a)Hai đa giác bất kì hoặc không có điểm chung, hoặc có một đỉnh chung, hoặc có một cạnh chung
b) Mỗi cạnh của một đa giác là cạnh chung của đúng hai đa giác
Khi đó, các đáp án A, B, D thỏa mãn điều kiện Đáp án C không phải hình đa diện
Trang 16Hàm số liên tục tại x = 2 khi
-Mỗi mặt của khối lập phương là hình vuông
-Mỗi đỉnh là đỉnh chung của đúng 3 mặt
Vậy khối lập phương là khối đa diện đều loại 4;3
6cos (2)
cos
6
6cos (3)
6
x x
x x
Họ nghiệm x k có 4 nghiệm trong 0;4
Trong mỗi nửa khoảng k2 ; 2 k 2 phương trình cos 6 có hai nghiệm Do đó
Trang 17Tương tự, trong mỗi nửa khoảng k2 ; 2 k 2 phương trình cos 6 có hai nghiệm Do
Số phần tử của không gian mẫu : P66! 720
Gọi là một nhóm gồm 3 người trong đó có đứa bé được xếp ở giữa 2 người đàn bà: Có hai phần tử
Có 4 phần tử gồm và 3 người đàn ông Xeeis 4 người vào 4 vị trí, số cách xếp là:
S ABD D AOK AOKH B AOH S AHK
AOKH S ABD B AOH S AHK D AOK
Trang 19Phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt khác 0
0; 1 ; ; 2 1 ; ; 2 1 2 ;0 2
A B m m C m m CB m BC m
Gọi H là trung điểm của BC H0;m2 1 AH m 2
Theo bài ra: 4 2 1 4 2 2.2 8 2 5 25 2
Trang 20Vì ND HC ( )
ND SHC ND SC ND PQ
ND SH
AQ ND AD DQ DC CN AQ ND
Vậy có ND PQ ( ) tại
ND APQ
ND AQ
Ed(MN AP, ) NE
Mà có 12 12 12 52
5
a DE
DE DA DQ a
DN EN
Vậy ( , ) 2
10
a
d MN AP
Câu 36: Chọn B.
S t t t t S t t t
Ta có: ( ) 0 45
60
t
S t
t
x 1 45 60
S + 0 - 0
S 51575
77,4 50900
Câu 37: Chọn A
Trang 21Do ABC đều có cạnh bằng a 3 nên ( 3)2 3 3 2 3.
Trang 22m m
Trang 234
m m
m m
Câu 47: Chọn B.
Trang 24Điều kiện cần để (C) cắt tại hai điểm phân biệt A và B sao cho tam giác OAB vuông tại O là phương trình hoành độ giao điểm 2 3 có hai nghiệm và
Gọi H là trung điểm của AB.
Do (SAB) ( ABCD) nên SH(ABCD) Khi đó 3
Trang 25Thật vậy, giả sử CD là dây cùng qua M và không vuông góc với IM.
Gọi K là hình chiếu của I lên CD ta có: