1. Trang chủ
  2. » Tất cả

SÁCH TỪ VỰNG HKI UNIT 1

3 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 471,49 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Biên soạn và tổng hợp bởi Lê Công Đức YOUTUBE Subcribe to learn online!. organize sth =hold sth event organizers animal organizations v n n tô chức cgđ nhà tổ chức sự kiện các tổ chức

Trang 1

Biên soạn và tổng hợp bởi Lê Công Đức YOUTUBE Subcribe to learn online! Learning hard, living happily! | 1

MÔI TRƯỜNG BẢN ĐỊA

2 produce sth =generate sth

produce

products

production

v

n

n

n

sản xuất (cái gì đó) nông sản

sản phẩm

sự sản xuất

3 set up (this workshop)

= establish

4 take over sth

-took over – taken over

6 attract sth # repel sth

attractive (destinations)

(tourist) attraction

v adj

n

thu hút cgđ # xua đuổi cgđ (điểm đến) thu hút

điểm thu hút (du lịch)

7 memorize sth

memorable (experience)

memory

v adj

n

ghi nhớ cgđ (trải nghiệm) đáng nhớ

kỷ niệm; bộ nhớ

10 specific (regions) =particular

specify sth

specification

adj

v

n

(những khu vực) cụ thể phân loại cgđ

bản mô tả chi tiết

1 skill

skillful (craftsman)

skillfully

n adj adv

kỹ năng (nghệ nhân) lành nghề một cách điêu luyện

2 organize sth =hold sth

(event) organizers

(animal) organizations

v

n

n

tô chức cgđ nhà tổ chức (sự kiện) các tổ chức (động vật)

3 enjoy (fresh air)

enjoyable (places)

enjoyment

v adj

n

tận hưởng (không khí trong lành) (những địa điểm) lý thú

sự thoải mái

4 (marble) sculpture

sculptural (decoration)

n adj

điêu khắc (đá cẩm thạch) (trang trí) điêu khắc

ENGLISH 9 NEW

Trang 2

Biên soạn và tổng hợp bởi Lê Công Đức Subcribe to learn online!

2 |Learning hard, living happily! YOUTUBE

DUCLE ELT

2 historical (sites)

# historic (monuments)

adj adj

(địa danh) lịch sử (các tượng đài) lâu đời

3 limit (your speed)

limited

limitations = restrictions

v adj

n

giới hạn (tốc độ của bạn) giới hạn; hạn chế

sự hạn chế

4 experience (that feeling)

(enjoyable) experience

v

n

trải nghiệm (cái cảm giác đó) trải nghiệm (lý thú)

5 tours

tourists

tourism

n

n, adj

n

tua du lịch

du khách ngành du lịch

7 regions

regional (peace)

n adj

khu vực (hòa bình) trong khu vực

8 destroy (historical buildings)

destructive (power)

destruction

v adj

n

phá hủy (những công trình lịch sử)

sự phá hủy

chính và một mệnh đề phụ)

10 clause of concession

clause of purpose

clause of reason

nphr nphr nphr

mệnh đề tương phản mệnh đề mục đích mệnh đề lý do

1 communicate with sb

communicative (ways)

communication

v adj

n

giao tiếp với ai đó (cách thức) giao tiếp

sự giao tiếp

2 phrasal verbs

*Xem phần ngữ pháp để biết kỹ hơn

4 deal with (a difficult situation) v ứng phó; xử lý (một tình huống khó)

5 real = authentic (gold)

realize (my dream)

reality

adj

v

n

(vàng) thật hiện thực hóa (giấc mơ của tôi)

sự thật

6 invite somebody (sb)

invitation

v

n

mời ai đó

sự mời; lời mời

7 generate sth

generations

v

n

tạo ra cgđ thế hệ

8 publish (a guidebook)

publication

v

n

xuất bản (sách hướng dẫn)

ấn phẩm xuất bản

10 present (status)

present (an idea)

presentation

adj

v

n

(tình trạng) hiện tại trình bày (ý tưởng) bài thuyết trình

Trang 3

Biên soạn và tổng hợp bởi Lê Công Đức YOUTUBE Subcribe to learn online! Learning hard, living happily! | 3

1 locate (in a mountain)

location = venue

v

n

tọa lạc (ở trên núi) địa điểm; vị trí

2 follow (15 stages)

followers

v

n

làm theo (15 công đoạn) người theo dõi (trên Face, Zalo…)

5 take part in (a process)

= participate in ~

6 authentic (pottery) # fake

authenticity

adj

n

(gốm) thiệt # đồ giả hàng thiệt; mức độ thật

7 treat # mistreat sb

treat (waste and pollution)

treat (a patient)

treatment

v

v

v

n

đối xử # ngược đãi ai đó

xử lý (rác và sự ô nhiễm)

điều trị (bệnh nhân)

sự điều trị

8 preserve (heritage sites)

preservation

preservationist

v

n

n

bảo tồn (khu di sản)

sự bảo tồn nhà bảo tồn

10 chronology

chronological (order)

(arrange) chronologically

n adj adv

trình tự thời gian (trật tự) thời gian (sắp xếp) theo thời gian

1 fascinate sb

fascination

v

n

gây hứng thú; thu hút ai đó

sự hào hứng; thích thú

3 feed (the pegions)

-fed – fed

feeding

v

n

cho (bồ câu) ăn việc cho ăn

4 quite (places)

quietness

adj

n

(những nơi) yên tĩnh

sự tĩnh lặng

6 symbolize sth

symbolic (of peace)

symbol

v adj

n

tượng trưng cho cgđ tượng trưng cho (hòa bình) biểu tượng

7 (ancient) culture

cultural (events)

n adj

văn hóa (cổ xưa) (sự kiện) văn hóa

Kính tặng quý thầy cô nhiệt huyết với nghề, phụ huynh đang lo lắng việc học sinh ngữ cho con em và các em học sinh những hiền tài và trụ cột của đất nước tệp tài liệu đang biên soạn này Mong góp phần phát triển hứng thú học Tiếng Anh cho hết thảy mọi người Mọi thông tin theo dõi xin liên hệ Facebook: Anh ngữ Lê Đức, email: duc.congle.89@gmail.com , Điện thoại: 038 33 66 615, hoặc Website: www.leducenglish.com để theo dõi các tài liệu

do phía Anh ngữ Lê Đức biên soạn Xin cảm ơn!

Ngày đăng: 23/12/2018, 14:39

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w