Ông Dương Văn Lâm góp vốn 2.000.000 bằng tiền mặt Nợ TK 111: 2.000.000 Có TK 411: 2.000.000 Bà Trần Thị Minh Phượng góp vốn 300.000 bằng chuyển khoản Nợ TK 112: 300.000 Có TK 411: 300.000
Trang 1Trường Đại học Kinh tế Đà Nẵng
BÁO CÁO NHÓM BÁO CÁO VỀ TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH CỦA
CÔNG TY NỘI THẤT DNI
Học phần: Nguyên lí kế toán Giảng viên: Hồ Phước Dũng Nhóm thực hiện: Nhóm 11 - Lớp: 43K28
Nguyễn Ngọc Thiện Huỳnh Thị Cẩm Chướng
Trang 2MỤC LỤC
Trang 3A GIỚI THIỆU CÔNG TY
Công ty nội thất DNI được thành lập vào tháng 7 năm 2015 và đặt trụ sở tại Lô
A-68, Đường 30/4 - Hải Châu - Đà Nẵng Là một đơn vị chuyên thiết kế - thi công nộithất trọn gói tại Đà Nẵng và toàn quốc
1 Sản phẩm
Chất lượng
Công Ty Nội thất DNI Đà Nẵng luôn xem trọng quy trình sản xuất để hoàn thiện sản phẩm Cho nên, DNI luôn chủ động trong đầu tư trang thiết bị máy móc hiện đại và không ngừng học hỏi, đào tạo, rút kinh nghiệm Với định hướng và trách nhiệm nêu trên nội thất DNI cam kết mang đến cho khách hàng những sản phẩm:
- Kiểm tra thanh toán thực hiện đúng Hợp đồng
- Kiểm tra lại Bản vẽ và Biên bản khảo sát xem các thông tin về chủng loại, kích thước, màu sắc, thời hạn giao hàng đã thống nhất và chuẩn xác
- Sau khi kiểm tra, Phòng kế hoạch lập Lệnh sản xuất, trình Trưởng phòng ký rồi Fax xuống Nhà máy
Bước 2: Thực hiện Lệnh sản xuất tại Nhà máy
Trang 4Sau khi nhận được Lệnh sản xuất, Kỹ thuật nhà máy tiến hành:
- Bóc tách bản vẽ, ước tính lượng vật tư theo định mức, kiểm tra lượng vật tư
- Tách khối lượng công việc cho từng tổ theo chức năng của mỗi tổ sản xuất
Bước 3: Kiểm tra chất lượng gia công
Mỗi tổ sau khi hoàn thành công việc của mình, Bộ phận KCS sẽ tiến hành kiểm tra Chất lượng gia công sản phẩm:
- Kiểm tra chất liệu, chủng loại, kích thước, kết cấu và chất lượng bề mặt
- Sau khi kiểm tra chất lượng gia công, nếu phần nào chưa đạt yêu cầu sẽ yêu cầu
tổ đó làm lại Nếu sản phẩm đạt yêu cầu, Bộ phận KCS sẽ đánh dấu đã kiểm, cập nhật vào sổ nhật ký sản xuất
Bước 4: Lắp đặt thực nghiệm
Tổ hoàn thiện sẽ tiến hành ráp các tấm gỗ đã gia công thành sản phẩm hoàn thiện Sản phẩm sẽ được kiểm tra thêm một lần nữa về chất liệu, bề mặt, kích thước, kết cấu độ bền
Bước 5: Đóng gói lưu kho và giao hàng
Sản phẩm sau khi được kiểm tra chất lượng sẽ được bọc màng xốp, đóng hộp cẩn thận Hệ thống xe nâng sẽ di chuyển hàng đến kho lưu trữ, đánh dấu sản phẩm theo từng hợp đồng, dự án
B BỘ CÁC NGHIỆP VỤ KINH TẾ PHÁT SINH
I Nghiệp vụ kinh tế và các chứng từ liên quan:
1 07 nghiệp vụ cho các hoạt động góp vốn, chuẩn bị cơ sở vật chất và tư liệu đầu vào:
Trang 502/10/2018
Bà Trần Thị Minh Phượng góp vốn 300.000 bằng chuyển khoản
Nợ TK 112: 300.000
Có TK 411: 300.000
- Biên bản góp vốn
- Giấy báo có3
05/10/2018
Mua 300 mét khối gỗ của công
ty sản xuất gỗ Bình Dương, thanh toán bằng tiền mặt 25.000
06/10/2018
Mua xe tải nhỏ dùng để vận chuyển cho khách hàng, thanh toán bằng tiền mặt trị giá 600.000
07/10/2018
Mua máy khoan gỗ của công ty sản xuất Diệp Linh, thanh toán bằng tiền mặt trị giá 20.000
Trang 62 8 nghiệp vụ phát sinh trong quá trình sản xuất sản phẩm:
Nợ TK 621 : 100.000
Có TK 152 : 100.000
- Giấy đề nghị xuất nguyên vật liệu
- Phiếu xuất kho
10 09/10/2018
Xuất kho công cụ dụng cụ gồm:
máy khoan vít, máy khắc hình đểsản xuất với giá trị là 15.000 Số công cụ, dụng cụ này ước tính sửdụng trong 10 tháng
11 10/10/2018
Xuất kho vật liệu phụ gồm ốc, vít cho sản xuất sản phẩm : 3.000
Nợ TK 621 : 3.000
Có TK 152: 3.000
- Giấy đề nghị xuất nguyên vật liệu
- Phiếu xuất kho
Trang 714 13/10/2018
Thanh toán tiền sửa chữa máymóc phục vụ cho quá trình sảnxuất bàn gỗ của công ty là 3.500bằng tiền mặt
Nợ TK 627: 3.500
Có TK 111: 3.500
- Hợp đồng dịch vụ sửachữa
16 15/10/2018
Thanh toán tiền điện dùng chosản xuất phải trả cho công tyđiện là 2.500 bằng chuyển khoản
- 25 mẫu bàn ghế phòngkhách gỗ sồi
- 13 mẫu bàn ghế phòng khách gồm 1 ghế dài và
2 ghế rời
- 12 bộ bàn ghế gỗ sồi sơnmàu xoan đào
Trang 819 16/10/2018
Bán cho công ty TNHH nội thất Đại Phát 5 bộ bàn ghế phòng khách gỗ sồi giá bán 105.000 Giá vốn 60.500,khách hàng thanh toán bằng tiền mặt
Trang 924 25/10/2018 Mua thêm máy tính,văn phòng
phẩm cho bộ phận quản lí có giá trị 10.000, đã thanh toán bằng tiền mặt
25 26/10/2018 Chi phí tiếp khách của bộ phận
quản lí đã thanh toán bằng tiền mặt: 3.500
27 28/10/2018 Tiền lương phải trả cho bộ phận
29 30/10/2018 Tập hợp chi phí quản lý doanh
Ngày Nghiệp vụ kinh tế, định khoản Các chứng từ liên quan
30 30/10/2018 Chi phí thuê mặt bằng cho bộ
phận bán hàng đã trả trước 1 năm được phân bổ vào chi phí tháng này 20.000
Nợ TK 641: 20.000
Có TK 242: 20.000
- Bảng tính và phân bổ chiphí trả trước
31 30/10/2018 Mua văn phòng phẩm cho bộ - Giấy đề nghị mua hàng
Trang 10phận bán hàng: 1.000, đã thanh toán bằng tiền mặt
Nợ TK 641: 7.050
Có TK 338: 7.050
- Bảng trích nộp các khoản theo lương
Ngày Nghiệp vụ kinh tế, định khoản Các chứng từ liên quan
36 30/10/2018 Giá trị công cụ, dụng cụ đã xuất
dùng ở các tháng trước, được phân bổ vào chi phí tháng này là 1.500
Nợ TK 627 : 1.500
Có TK 242: 1.500
- Bảng tính và phân bổ chi phí trả trước
37 30/10/2018 Thanh toán chi phí thuê mặt
Trang 11II Sắp xếp các Nghiệp vụ kinh tế theo quan hệ đối ứng kế toán:
TS↓
NV↑, NV↓
TS↑, NV↑
TS↓, NV↓
1 Ông Dương Văn Lâm góp vốn
4 Mua máy cưa gỗ của công ty cổ
phần sản xuất Cẩm Chướng, thanh
toán bằng tiền mặt 500.000
5 Mua 300 mét khối gỗ của công ty
sản xuất gỗ Bình Dương, thanh toán
bằng tiền mặt 500.00
6 Mua xe tải nhỏ dùng để vận chuyển
cho khách hàng, thanh toán bằng
tiền mặt trị giá 600.000
7 Mua máy khoan gỗ của công ty sản
xuất Diệp Linh, thanh toán bằng tiền
Trang 1211 Trích khấu hao thiết bị sản xuất
13 Thanh toán tiền sửa chữa máy móc
phục vụ cho quá trình sản xuất bàn
gỗ của công ty là 3.000 bằng tiền
16 Thanh toán tiền điện dùng cho sản
xuất phải trả cho công ty điện là
Trang 13trong kì
22 Mua thêm máy tính,văn phòng phẩm
cho bộ phận quản lí có giá trị
20.000, đã thanh toán bằng tiền mặt
Nợ TK 642: 20.000
23 Chi phí tiếp khách của bộ phận quản
lí đã thanh toán bằng tiền mặt: 3.500
BHTN tính vào chi phí quản lý
doanh nghiệp theo tỷ lệ quy định
27 Tập hợp chi phí quản lý doanh
nghiệp
28 Chi phí thuê mặt bằng cho bộ phận
bán hàng đã trả trước 1 năm được
phân bổ vào chi phí tháng này
Trang 1433 Tập hợp chi phí bán hàng
34 Giá trị công cụ, dụng cụ đã xuất
dùng ở các tháng trước, được phân
bổ vào chi phí tháng này là 2.500
35 Thanh toán chi phí thuê mặt bằng
cho bộ phận quản lý doanh nghiệp
năm 2018 bằng tiền gửi ngân hàng:
240.000
Trang 15Số hiệu TK
ty sản xuất gỗ Bình Dương,
152 25.000
111 25.000
Trang 16thanh toán bằng tiền mặt 25.000
242 15.000
153 15.000
627 1.500
Trang 17lệ quy định 16.450
ty là 3.500 bằng tiền mặt
- Tiền lương cho công nhân sản xuất sản phẩm:
40.000
- Tiền lương cho nhân viên quản lýphân xưởng:
Trang 18là 2.500 bằng chuyển khoản
- 25 mẫu bànghế phòng khách gỗ sồi
- 113 mẫu bàn ghế phòng khách gồm 1 ghế dài và
2 ghế rời
- 112 bộ bàn ghế
gỗ sồi sơnmàu xoanđào
gỗ sồi giá bán105.000 Giá vốn60.500,kháchhàng thanh toán
632 60.500
155 60.500
111 105.000
511 105.000
Trang 19642 20.000
111 20.000
26/10/ 30/10/ Chi phí tiếp 642 3.500
Trang 202018 2018
khách của bộ phận quản lí đã thanh toán bằng tiền mặt: 3.500 111 3.500
641 1.000
Trang 21phận bán hàng:
1.000, đã thanh toán bằng tiền
bổ vào chi phí tháng này là 1.500
242 240.000
112 240.000
641 20.000
Trang 22242 20.000
SỔ CÁI Tháng: 10 Tên tài khoản: Tiền mặt
TK đối ứng
Số phát sinh
Số hiệu
Ngày
Số phát sinh trong tháng
01/10/2018 01/10/
2018
Ông Dương Văn Lâm góp vốn 2.000.000 bằng tiền mặt
Trang 2305/10/2018 05/10/
2018
Mua 300 mét khối gỗ của công
ty sản xuất gỗ Bình Dương, thanh toán bằng tiền mặt 25.000
06/10/2018 06/10/
2018
Mua xe tải nhỏ dùng để vận chuyển cho kháchhàng, thanh toán bằng tiền mặt trị giá 600.000
ty là 3.500 bằng tiền mặt
16/10/2018 16/10/
2018
Bán cho công ty TNHH nội thất Đại Phát 5 bộ bànghế phòng khách
gỗ sồi giá bán 105.000 Giá vốn 60.500, khách hàng thanh toán bằng tiền mặt
105.000
Trang 2425/10/2018 25/10/
2018
Mua thêm máy tính,văn phòng phẩm cho bộ phận quản lí có giá trị 10.000, đã thanh toán bằng tiền mặt
26/10/2018 26/10/
2018
Chi phí tiếp khách của bộ phận quản lí đã thanh toán bằng tiền mặt: 3.500
30/10/2018 30/10/
2018
Mua văn phòng phẩm cho bộ phận bán hàng:
1.000, đã thanh toán bằng tiền mặt
Cộng số phát sinh tháng
2.105.000 1.173.000
Cộng lũy kế từ đầu quý
Sổ này có 3 trang, đánh số từ trang 22 đến trang 24
Trang 25Tên tài khoản: Tiền gửi ngân hàng
TK đối ứng
Số phát sinh
Số hiệu
Ngày
Số phát sinh trong tháng
02/10/2018 02/10/2018
Bà Trần Thị Minh Phượng góp vốn 300.000 bằng chuyển khoản
411 300.000
15/10/2018 15/10/2018
Thanh toán tiền điện dùng cho sản xuất phải trả cho công ty điện
là 2.500 bằng chuyển khoản
17/10/2018 17/10/
2018
Bán cho hộ gia đình ông Cao Đình Thắng 1 mẫu bàn ghế phòng khách tựa kép giá bán 11.500 Giá vốn 7.000 Khách hàng thanh toán bằng tiền chuyển khoản
511 11.500
Trang 2630/10/2018 30/10/
2018
Chuyển khoản trảtiền lương cho nhân viên bán hàng là 30.000
Cộng lũy kế từ đầu quý
Sổ này có 2 trang, đánh số từ trang 25 đến trang 26
TK đối ứng
Số phát sinh
Số hiệu
Ngày
Số phát sinh
Trang 27trong tháng
01/10/2018 01/10/2018
Ông Dương Văn Lâm góp vốn 2.000.000 bằng tiền mặt
111 2.000.000
02/10/2018 02/10/2018
Bà Trần Thị Minh Phượng góp vốn 300.000 bằng chuyển khoản
211 2.000.000
30/10/2018 30/10/
2018
Chuyển khoản trảtiền lương cho nhân viên bán hàng là 30.000
Cộng số phát sinh tháng
4.330.000
Cộng lũy kế từ đầu quý
Sổ này có 2 trang, đánh số từ trang 27 đến trang 28
Trang 28Tháng: 10 Tên tài khoản: Phải thu của khách hàng
TK đối ứng
Số phát sinh
Số hiệ u
Ngày
Số phát sinh trong tháng
18/10/2018 18/10/20
18
Bán cho hotel Nhật Linh mới thành lập 10
bộ bàn gỗ hương, giá bán 500.000, giá vốn 360.000, Khách hàng chưa thanh toán tiền
511 500.000
Cộng số phát sinh tháng
500.000
Cộng lũy kế từ đầu quý
Sổ này có 2 trang, đánh số từ trang 28 đến trang 29
Ngày mở sổ 18/10/2018
Người ghi sổ (Ký, họ tên)
Kế toán trưởng (Ký, họ tên)
Ngày 30 tháng 10 năm 2018 Giám đốc
(Ký, họ tên)
Trang 29SỔ CÁI Tháng: 10 Tên tài khoản: Phải trả người lao động
Số phát sinh
Số
hiệu
Ngày tháng
Số phát sinh trong tháng
Cộng số phát sinh tháng
145.000
Cộng lũy kế từ đầuquý
Sổ này có 2 trang, đánh số từ trang 29 đến trang 30
Trang 30D LẬP BẢNG BÁO CÁO
Đơn vị báo cáo: Công ty nội thất DNI
Địa chỉ: tại Lô A-68, Đường 30/4 - Hải Châu - Đà Nẵng
BẢNG CÂN ĐỐI TÀI KHOẢN
Trang 3123 TK 421 16.350
Tổng cộng 2.650.000 2.650.000 9.346.650 9.346.650 7.148.950 7.148.950
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
Tại ngày 31 tháng 10 năm 2018 Đơn vị tính: 1000 VNĐ
A Tài sản ngắn hạn
2 Tiền gửi ngân hàng 400.000 439.000
3 Phải thu của khách hàng 0 500.000
4 Nguyên liệu, vật liệu 200.000 122.000
1 Vốn đầu tư của chủ sở hữu 2.650.000 6.950.000
2 Lợi nhuận sau thuế chưa phân
1 Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 616.500 650.000
2 Các khoản giảm trừ doanh thu 0 0
3 Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp
dịch vụ
616.500 650.000
4 Giá vốn hàng bán 427.500 437.000
Trang 325 Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung
9 Chi phí quản lí doanh nghiệp 99.600 88.000
10 Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh
15 Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp 3.270 12.000
16 Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh
nghiệp