1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

XÂY DỰNG WEBSITE QUẢN lý học vụ môn NHẬP môn CÔNG NGHỆ PHẦN mềm

122 155 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 122
Dung lượng 8,31 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tuy nhiên, việc áp dụng công nghệ thông tin vào giáo dục mặc dù đã đạt nhiều bước tiến vượt bậc nhưng vẫn còn tồn tại nhiều hạn chế.Một trong những hạn chế đó là việc quản lý học vụ củac

Trang 1

ĐẠI HỌC QUỐC GIA THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ THÔNG TIN

KHOA CÔNG NGHỆ PHẦN MỀM - -

KHOÁ LUẬN TỐT NGHIỆP XÂY DỰNG WEBSITE QUẢN LÝ HỌC VỤ MÔN NHẬP MÔN

CÔNG NGHỆ PHẦN MỀM

BUILDING THE WEBSITE OF TEACHING MANAGEMENT FOR INTRODUCTION TO SOFTWARE ENGINEERING

SUBJECT

Giảng viên hướng dẫn: ThS ĐỖ THỊ THANH TUYỀN

Sinh viên thực hiện: TRẦN KHẢI DŨNG 06520099

TP Hồ Chí Minh, tháng 02 năm 2011

Trang 2

ABSTRACT

The website allows users to manage classes and lists of students in these classes Users can be easy to keep track of announcements of any classes For students, they can download documents related to the subject of the class that they are learning They can view the summary and materials of the next lecture to study better Teachers provide information about the content and requirement of lectures, assignments, a number of groups allowed registering and the deadline of these projects In this website, students can choose projects and register online They also can discuss issues related to the current subject and evaluate other students’ answers

in the forum of this website These evaluations will be the base for teachers give mark

Trang 3

LỜI MỞ ĐẦU

Trong một thập niên gần đây, ngành công nghệ thông tin trên thế giới đang trên đà phát triển mạnh mẽ, việc ứng dụng công nghệ thông tin vào đời sống ngày nay đã không còn xa lạ với chúng ta Với tốc độ phát triển về công nghệ thông tin như hiện nay nó đã nhanh chóng được ứng dụng vào nhiều lĩnh vực khác nhau: kinh

tế, khoa học kỹ thuật, quân sự, y tế, giáo dục, …Giáo dục là một trong những lĩnh vực có tầm quan trọng chiến lược để phát triển đất nước Tuy nhiên, việc áp dụng công nghệ thông tin vào giáo dục mặc dù đã đạt nhiều bước tiến vượt bậc nhưng vẫn còn tồn tại nhiều hạn chế.Một trong những hạn chế đó là việc quản lý học vụ củacác môn học ở các trường đại học còn quy củ, thủ công, không hiệu quả, việc học tập của sinh viên còn thụ động ít trao đổi bàn luận để hiểu sâu hơn các vấn đề trong môn học

Xuất phát từ thực tiễn của việc quản lý học vụ hiện nay, với những kiến thức học được từ thầy cô, những kinh nghiệm tích luỹ từ bản thân, bạn bè sau 4.5 năm đại học, với mong muốn được đem kiến thức của mình góp phần nhỏ vào việc nâng caochất lượng giáo dục ở trường đại học nên chúng em đã chọn đề tài “Web site quản lý học vụ môn Nhập Môn Công Nghệ Phần Mềm”

Trang 4

LỜI CẢM ƠN

Đầu tiên, chúng em xin chân thành cảm ơn quý Thầy Cô trong Khoa Công Nghệ Thông Tin đã tận tình giảng dạy, trang bị cho chúng em những kiến thức cần thiết trong suốt khoảng thời gian học tại Khoa Chúng em xin chân thành cảm ơn

CôThS Đỗ Thị Thanh Tuyền đã tận tình hướng dẫn, chỉ bảo chúng em trong suốt

thời gian thực hiện đề tài Trong thời gian làm việc với Cô, chúng em không những học hỏi được nhiều kiến thức bổ ích mà còn học tập được tinh thần làm việc nghiêm túc của Cô

Chúng con luôn ghi nhớ công ơn sinh thành, dưỡng dục của ba mẹ Ba mẹ

luôn là nguồn động viên to lớn giúp con vượt qua khó khăn trong học tập và cuộc sống

Ngoài ra chúng mình cũng nhận được sự giúp đỡ và động viên của các bạn, xin ghi nhận ở chúng mình sự cảm kích sâu sắc

Mặc dù đã cố gắng hoàn thành luận văn với tất cả sự nỗ lực của bản thân, nhưng do kiến thức có hạn, nên luận văn của chúng em chắc chắn không tránh khỏi những thiếu sót, chúng em rất mong nhận được sự đóng góp quí báu của các Thầy

Trang 5

NHẬN XÉT (Của giảng viên hướng dẫn)

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 6

NHẬN XÉT (Của giảng viên phản biện)

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 7

MỤC LỤC

ABSTRACT 2

LỜI MỞ ĐẦU 3

LỜI CẢM ƠN 4

MỤC LỤC 7

DANH MỤC CÁC BẢNG BIỂU, HÌNH VẼ, ĐỒ THỊ 9

Chương 1 GIỚI THIỆU 1

1.1 Mô tả bài toán 1

1.2 Khảo sát hiện trạng 1

1.2.1 Đối với sinh viên 1

1.2.2 Đối với giáo viên 2

1.3 Phạm vi đề tài 2

1.4 Giá trị thực tiễn của đề tài 3

Chương 2 PHÂN TÍCH YÊU CẦU 4

2.1 Danh sách các yêu cầu 4

2.2 Biểu đồ phân rã chức năng FDD 7

2.2.1 Chức năng Quản lý Bài Tập 8

2.2.2 Chức năng Quản lý Đồ Án 8

2.2.3 Chức năng Quản lý Tập Tin Tài Liệu 9

2.2.4 Chức năng Quản lý Đăng Ký Nhóm 10

2.2.5 Chức năng Quản lý Diễn Đàn Thảo Luận 10

2.2.6 Chức năng Quản lý Buổi Giảng 11

2.2.7 Chức năng Quản lý Thông Báo 12

2.2.8 Chức năng Quản lý Điểm 12

2.2.9 Chức năng Quản lý Lớp Học và Sinh Viên 13

2.2.10 Chức năng Quản lý Thời Khóa Biểu 13

Chương 3 PHÂN TÍCH HỆ THỐNG 15

3.1 Mô hình hoá dữ liệu 15

3.1.1 Mô hình quan niệm dữ liệu CDM 15

3.1.2 Mô tả các đối tượng trong mô hình 15

3.1.2.1 Mô tả các thực thể 15

3.1.2.1 Mô tả các mối kết hợp 23

3.2 Mô hình hoá xử lý 26

3.2.1 Sơ đồ dòng dữ liệu DFD 26

3.2.1.1 Quản lý Thời Khóa Biểu 28

3.2.1.2 Quản lý Lớp Học và Sinh Viên 29

3.2.1.3 Quản lý Tập Tin Tài Liệu 30

3.2.1.4 Quản lý Thông Báo 31

3.2.1.5 Quản lý Diễn Đàn Thảo Luận 32

3.2.1.6 Quản lý Đăng Ký Nhóm 34

3.2.1.7 Quản lý Buổi Giảng 36

Trang 8

3.2.1.9 Quản lý Đồ Án - Bài Tập 38

Chương 4 THIẾT KẾ HỆ THỐNG 39

4.1 Thiết kế dữ liệu 39

4.1.1 Mô hình quan hệ 39

4.2 Mô tả các Ràng buộc toàn vẹn 40

4.2.1 Ràng buộc toàn vẹn về miền giá trị thuộc tính 40

4.2.2 Ràng buộc toàn vẹn liên thuộc tính 50

4.3 Thiết kế giao diện 51

4.3.1 Sơ đồ liên kết các màn hình 51

4.3.2 Mô tả chi tiết các màn hình 54

4.3.2.1 Các màn hình phía Giáo viên 54

4.3.2.2 Các màn hình Giáo viên và Sinh viên dùng chung 82

4.3.2.3 Các màn hình phía Sinh viên 87

Chương 5 HIỆN THỰC HỆ THỐNG 110

5.1 Môi trường phát triển ứng dụng 110

5.2 Cài đặt 110

5.3 Triển khai 110

Chương 6 KẾT LUẬN 111

6.1 Tổng kết quá trình thực hiện và kết quả đạt được 111

6.1.1 Đối với môn học Nhập Môn Công Nghệ Phần Mềm 111

6.1.2 Đối với bản thân 111

6.2 Nhận xét 112

6.2.1 Về dữ liệu 112

6.2.2 Về giao diện 112

6.2.3 Những hạn chế 112

6.2 Hướng mở rộng, phát triển đề tài 112

DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO 113

Trang 9

DANH MỤC CÁC BẢNG BIỂU, HÌNH VẼ, ĐỒ THỊ

Bảng 2.1 Danh sách các yêu cầu 6

Hình 2.1 Biểu đồ Phân Rã Chức Năng FDD 7

Hình 2.2 Quản lý Bài Tập 8

Hình 2.3 Quản lý Đồ Án 9

Hình 2.4 Quản lý Tập Tin Tài Liệu 9

Hình 2.5 Quản lý Đăng Ký Nhóm 10

Hình 2.6 Quản lý Diễn Đàn Thảo Luận 11

Hình 2.7 Quản lý Buổi Giảng 11

Hình 2.8 Quản lý Thông Báo 12

Hình 2.9 Quản lý Điểm 13

Hình 2.10 Quản lý Lớp Học và Sinh Viên 13

Hình 2.11 Quản lý Thời Khoá Biểu 14

Hình 3.1 Mô hình quan niệm dữ liệu CDM 15

Hình 3.2 Sơ đồ luồng dữ liệu DFD - Mô hình cấp 1 27

Hình 3.3 Quản lý Thời Khoá Biểu - Mô hình cấp 2 28

Hình 3.4 Quản lý Thời Khoá Biểu - Mô hình cấp 3 28

Hình 3.5 Quản lý Lớp Học và Sinh Viên - Mô hình cấp 2 29

Hình 3.6 Quản lý Lớp Học và Sinh Viên - Mô hình cấp 3 29

Hình 3.7 Quản lý Tập Tin Tài Liệu – Mô hình cấp 2 30

Hình 3.8 Quản lý Tập Tin Tài Liệu - Mô hình cấp 3 30

Hình 3.9 Quản lý Thông Báo - Mô hình cấp 2 31

Hình 3.10 Quản lý Thông Báo - Mô hình cấp 3 31

Hình 3.11 Quản lý Diễn Đàn Thảo Luận - Mô hình cấp 2 32

Hình 3.12 Quản lý Diễn Đàn Thảo Luận - Mô hình cấp 3 32

Hình 3.13 Quản lý Diễn Đàn Thảo Luận - Mô hình cấp 3 (2) 33

Hình 3.14 Quản lý Diễn Đàn Thảo Luận - Mô hình cấp 3 (3) 34

Hình 3.15 Quản lý Đăng Ký Nhóm - Mô hình cấp 2 34

Hình 3.16 Quản lý Đăng Ký Nhóm - Mô hình cấp 3 35

Hình 3.17 Quản lý Đăng Ký Nhóm - Mô hình cấp 3 (2) 35

Hình 3.18 Quản lý Buổi Giảng - Mô hình cấp 2 36

Hình 3.19 Quản lý Buổi Giảng - Mô hình cấp 3 36

Hình 3.20 Quản lý Điểm - Mô hình cấp 2 37

Hình 3.21 Quản lý Điểm - Mô hình cấp 3 37

Hình 3.22 Quản lý Đồ Án - Bài Tập - Mô hình cấp 2 38

Hình 3.23 Quản lý Đồ Án - Bài Tập - Mô hình cấp 3 38

Hình 4.1 Mô hình quan hệ 39

Hình 4.2 Sơ đồ liên kết màn hình Giáo viên 52

Hình 4.3 Sơ đồ liên kết màn hình Sinh viên 53

Trang 10

Chương 1 GIỚI THIỆU

1.1 Mô tả bài toán

Trang web cho phép quản lý các lớp và danh sách sinh viên của những lớp đang trong quá trình học của môn học

Dễ dàng theo dõi các thông báo của tất cả các lớp

Sinh viên có thể tải được các tài liệu liên quan đến môn học của lớp mà sinh viên đang học

Cung cấp nội dung tóm tắt, các việc cần chuẩn bị và các tài liệu của các buổi giảng kế tiếp để học được tốt hơn

Chứa đựng thông tin về nội dung, các yêu cầu, số nhóm cho đăng ký, các hạn đăng ký, hạn nộp của các đồ án, bài tập

Cho phép các sinh viên đăng ký nhóm, giáo viên quản lý các nhóm đăng ký làm các đồ án, bài tập

Diễn đàn cho phép các sinh viên trong lớp học có thể trao đổi thảo luận các vấn đề liên quan đến môn học, nhận xét đánh giá các bài giải của mỗi thành viên

1.2 Khảo sát hiện trạng

1.2.1 Đối với sinh viên

Trước đây khi có thông báo mới của giáo viên thì sinh viên chỉ biết được thông báo khi có một bạn trong lớp nếu được giáo viên liên hệ sẽ thông báo thay giáo viên, và những thông tin đó có thể không tới được tất cả các bạn sinh viên trong lớp, hoặc nếu một sinh viên nào đó nghỉ học thì thông báo không thể tới được bạn sinh viên đó

Về việc xem thời khoá biểu sinh viên phải xem thời khoá biểu chung của phòng đào tạo hoặc của khoa, mỗi khi thay đổi thời khoá biểu thì sinh viên khó biết được

Nơi download tài liệu cho sinh viên, trước đây sinh viên muốn lấy tài liệu của mỗi buổi giảng của giáo viên thì phải mang các thiết bị lưu trữ (USB, thẻ nhớ, ổ cứng di động, ) lên lớp sao chép tài liệu để mang về hay là phải upload tài liệu lên

Trang 11

một nơi nào đó khi dữ liệu càng nhiều thì không thể quản lý hết được nên rất bất tiện

Thời gian học trên lớp có hạn cho nên không có nhiều thời gian để dành cho sinh viên thảo luận, nếu thảo luận trên lớp nhiều lúc sinh viên chưa nói được hết các

ý, nhiều sinh viên không mạnh dạn hoặc ngại nói ra ý kiến của riêng mình

Việc đăng ký nhóm làm đề tài hoặc bài tập đều phải được đăng kí qua mail hoặc bằng giấy tờ rồi chuyển qua giáo viên, nếu gửi mail thì có thể bị thất lạc dẫn đến có nhiều sai sót đáng tiếc

1.2.2 Đối với giáo viên

Mỗi lần muốn thông báo thì phải lên lớp hoặc phải gọi điện thoại cho một sinh viên nào đó trong lớp để nhờ thông báo

Việc chấm điểm cho sinh viên phải thực hiện trên văn bản hoặc trên sổ sách,

vì thế có thể gây thất lạc, phải giữ gìn cẩn thận hay việc sắp xếp xử lý các khâu tính điểm nó còn gây nhiều rắc rối phải tỉ mỉ nếu không sẽ gây nhầm lẫn

Trong một lớp học có nhiều nhóm của nhiều loại đồ án khác nhau, và khi phải dạy cùng lúc nhiều lớp đòi hỏi giáo viên phải chuẩn bị sắp xếp thật kĩ lưỡng

Các tập tin tài liệu giáo viên phải sao chép dữ liệu mang theo lên lớp từ đó sẽ được sao chép chuyền tay cho nhau giữa các bạn trong lớp, nếu lớp học quá đông nhiều lúc tài liệu sẽ không đến được tay của tất cả sinh viên trong lớp

Trong mỗi buổi giảng, giáo viên có thể sắp xếp cho lớp học có được một khoảng thời gian để thảo luận, trao đổi nhưng là rất ít, nên qua buổi học có thể có nhiều sinh viên chưa nắm hết được kiến thức mà giáo viên đã giảng

Trang 12

Diễn đàn cho phép các sinh viên trong lớp học có thể trao đổi thảo luận các vấn đề liên quan đến môn học, nhận xét đánh giá các bài giải của mỗi thành viên

1.4 Giá trị thực tiễn của đề tài

Giải quyết được phần lớn khó khăn trong quá trình giảng dạy của giáo viên khi dạy môn Nhập Môn Công Nghệ Phần Mềm tại khoa Công Nghệ Phần Mềm trường Đại học Công nghệ Thông Tin

Sinh viên thuận lợi hơn trong việc học tập, tất cả các sinh viên dễ dàng theo dõi sát sao quá trình học tập của lớp mình

Đề tài mang tính thực tế khả dụng, định hướng sẽ được tin học hoá việc quản

lý việc học môn học trong khoa, trong trường, đã thể hiện một bước tiến mới trong việc hỗ trợ cho giáo viên và tạo điều kiện thuận lợi nhất cho sinh viên tham gia học tập tốt trong môi trường đại học

Trang 13

Chương 2 PHÂN TÍCH YÊU CẦU

2.1 Danh sách các yêu cầu

Quản lý tài liệu Quản lý các tài liệu liên

quan trong một lớp học trong buổi giảng

Chức năng cho phép giáo viên upload một tài liệu hay xóa các tài liệu của lớp học

Quản lý buổi giảng Soạn thảo các nội dung

tóm tắt và các chuẩn bị cần thiết cho từng buổi giảng

Chức năng cho phép giáo viên soạn thảo một buổi giảng cho buổi học tiếp theo để cho sinh viên có thể biết được các nội dung tóm tắt, các việc cần chuẩn bị trước khi lên lớp học về buổi giảng đó Quản lý đồ án Soạn thảo các nội dung và

các yêu cầu cho từng đồ

án

Chức năng này bắt đầu khi giáo viên cần thêm vào một đồ án mới vào danh sách các đồ án, và sau đó có chỉnh sửa lại phù hợp đặc điểm từng lớp học

Quản lý thời khoá biểu Quản lý lịch học của các

lớp

Chức năng này bắt đầu khi giáo viên cần lập lịch học cho một lớp học mới bắt đầu và chỉnh sửa lịch học

Trang 14

Quản lý lớp học Quản lý danh sách các lớp

học có tham gia học môn Nhập Môn Công Nghệ Phần Mềm

Chức năng này cho phép giáo viên xem lớp học đó

có còn hoạt động hay không

Quản lý sinh viên trong

lớp

Quản lý thông tin về danh sách các sinh viên trong lớp học

Có thể tạo lập một danh sách sinh viên cho một lớp học, thêm một người mới vào lớp học, xóa cả danh sách lớp, xóa, hoặc sửa đổi từng thành viên trong lớp

Quản lý danh sách nhóm

đăng ký đồ án và bài tập

Danh sách các nhóm đã đăng ký đồ án và bài tập cho môn học

Giáo viên có tạo nhóm đồ

án hoặc bài tập cho sinh, sửa đổi bài tập hoặc đồ án

mà nhóm đã chọn, sửa đổi thành viên trong nhóm, xóa nhóm

Quản lý diễn đàn Quản lý các trao đổi thảo

luận, nhận xét đánh giá của các sinh viên trong lớp học, quản lý các chủ

đề thảo luận, các bình luận được mở

Theo dõi xem bài viết, hoặc xóa bài viết của sinh viên tham gia thảo luận, thêm, xóa chủ đề trao đổi thảo luận

Quản lý điểm Tính điểm tổng kết của

môn học cho từng sinh viên trong lớp

Chức năng này dựa vào các thành phần điểm các loại đồ án và bài tập nhóm

đã được qui định phần trăm điểm, sẽ tính điểm cuối cùng cho sinh viên

Trang 15

Quản lý thông báo Soạn thảo các thông báo

cho những lớp học cần thông báo

Chức năng này giúp giáo viên lập ra các thông báo cho từng lớp học, xóa thông báo hoặc sữa đổi nội dung thông báo

Quản lý quy định phần

trăm điểm

Đề ra những mức quy định điểm cho từng thang điểm các lớp

Tạo lập các loại thang điểm, sửa đổi hoặc xóa các qui định điểm của từng lớp

Bảng 2.1 Danh sách các yêu cầu

Trang 16

2.2 Biểu đồ phân rã chức năng FDD

Trang 17

2.2.1 Chức năng Quản lý Bài Tập

Chức năng quản lý bài tập cho phép quản lý các thông tin về: tên bài tập, nội dung, tình trạng bài tập, số nhóm cho phép đăng kí bài tập này, giới hạn ngày đăng

kí và ngày nộp bài tập đó

Hình 2.2 Quản lý Bài Tập 2.2.2 Chức năng Quản lý Đồ Án

Quản lý các thông tin về đồ án: tên, loại,thuộc lớp nào, nội dung và yêu cầu của nó là gì, tình trạng, số nhóm cho phép đăng kí, hạn đăng kí và ngày nộp

Trang 18

Hình 2.3 Quản lý Đồ Án 2.2.3 Chức năng Quản lý Tập Tin Tài Liệu

Thông tin về các file của bài tập, đồ án, các tập tin tài liệu liên quan của lớp học Các file này được giáo viên hoặc sinh viên upload lên server

Hình 2.4 Quản lý Tập Tin Tài Liệu

Trang 19

2.2.4 Chức năng Quản lý Đăng Ký Nhóm

Bao gồm việc quản lý các đăng kí nhóm về các đồ án và về các bài tập của một buổi giảng nào đó của lớp học Các thông tin cần quản lý như: tên và MSSV của thành viên, bài tập hoặc đồ án mà nhóm đó đăng kí Ngoài ra còn có thể cập nhật điểm số cho các sinh viên đã đăng kí đồ án hoặc bài tập xác định

Hình 2.5 Quản lý Đăng Ký Nhóm 2.2.5 Chức năng Quản lý Diễn Đàn Thảo Luận

Quản lý các chủ đề và các thảo luận về các đồ án và về bài tập hoặc về chủ đề liên quan tới môn học của sinh viên đăng nhập vào diễn đàn

Trang 20

Hình 2.6 Quản lý Diễn Đàn Thảo Luận 2.2.6 Chức năng Quản lý Buổi Giảng

Chức năng này cho phép soạn thảo nội dung tóm lược và các chuẩn bị cho cho một buổi giảng nhất định của một lớp

Hình 2.7 Quản lý Buổi Giảng

Trang 21

2.2.7 Chức năng Quản lý Thông Báo

Lập hoặc cập nhật lại các thông báo cho một lớp học các thông tin bao gồm: tiêu đề , nội dung và ngày khởi tạo thông báo đó

Hình 2.8 Quản lý Thông Báo 2.2.8 Chức năng Quản lý Điểm

Dựa vào các thành phần điểm về đồ án cho các mục giữa kì, cuối kì, semina và điểm cho bài tập sẽ tính toán được điểm cuối cùng của sinh viên tham gia học trong lớp đó

Trang 22

Hình 2.9 Quản lý Điểm 2.2.9 Chức năng Quản lý Lớp Học và Sinh Viên

Tạo lớp, thêm sinh viên vào trong một lớp và quản lý các hoạt động của sinh viên đó khi đăng nhập vào hệ thống

Hình 2.10 Quản lý Lớp Học và Sinh Viên 2.2.10 Chức năng Quản lý Thời Khóa Biểu

Trang 23

Hình 2.11 Quản lý Thời Khoá Biểu

Trang 24

Chương 3 PHÂN TÍCH HỆ THỐNG

3.1 Mô hình hoá dữ liệu

3.1.1 Mô hình quan niệm dữ liệu CDM

Hình 3.1 Mô hình quan niệm dữ liệu CDM 3.1.2 Mô tả các đối tượng trong mô hình

NOT NULL

Ghi Chú

Trang 25

4 name nvarchar MAX X

6 user_type nvarchar MAX admin,

NOT NULL

Ghi Chú

NOT NULL

Ghi Chú

NOT NULL

Ghi Chú

5 prepares nvarchar MAX

Trang 26

 Thực thể sm_exercises (Bài tập)

STT Thuộc tính Kiểu Kích

thước Miền giá trị

Khoá Chính

NOT NULL

Ghi Chú

> ngày hiện tại

<deadline_submit

9 deadline_sub

mit

smalldatetime

>deadline_register

 Thực thể sm_projects (Đồ án)

STT Thuộc tính Kiểu Kích

thước Miền giá trị

Khoá Chính

NOT NULL

Ghi Chú

5 contents nvarchar MAX

6 requires nvarchar MAX

Trang 27

7 status nvarchar 10 true, false X

<deadline_submit

10 deadline_sub

mit

smalldatetime

>deadline_register

11 proponent nvarchar 10 admin,

NOT NULL

Ghi Chú

NOT NULL

Ghi Chú

Trang 28

 Thực thể sm_group_has_exercises (Nhóm làm Bài tập)

STT Thuộc tính Kiểu Kích

thước Miền giá trị

Khoá Chính

NOT NULL

Ghi Chú

NOT NULL

Ghi Chú

2 type nvarchar 10 Cuối kỳ

Giữa kỳ Seminar

NOT NULL

Ghi Chú

4 percents int >0 &<100 X

5 status nvarchar 10 true, false X

Trang 29

 Thực thể sm_schedules (Thời khoá biểu)

STT Thuộc tính Kiểu Kích

thước Miền giá trị

Khoá Chính

NOT NULL

Ghi Chú

Trang 30

NOT NULL

Ghi Chú

3 title nvarchar MAX

4 contents nvarchar MAX

5 created_at smalldat

etime

Ngày hiện tại

NOT NULL

Ghi Chú

9 created_at smalldat

etime

Ngày hiện tại

X

10 score_averag

e_by_user

float >=0.0

Trang 31

NOT NULL

Ghi Chú

6 created_at smalldat

etime

Thời gian hiện tại

NOT NULL

Ghi Chú

2 id_class nvarchar 10

3 id_lecture int

Trang 32

 THUOC: Mối kết hợp này thể hiện quan hệ ngữ nghĩa giữa thực thể “sm_projects”

và thực thể “sm_project_type” Mỗi đồ án xác định duy nhất một loại đồ án có liên quan đến đồ án đó (1-1) Mỗi loại đồ án trong danh sách các loại đồ án có thể có 0 hay nhiều đồ án (0-n)

 THUOC(2): Mối kết hợp này thể hiện quan hệ ngữ nghĩa giữa thực thể

“sm_project_type” và thực thể “sm_percent_score” Mỗi loại đồ án trong danh sách các loại đồ án có thể có 0 hay nhiều tỷ lệ phần trăm điểm (0-n) Mỗi tỷ lệ phần trăm điểm xác định duy nhất một loại đồ án có liên quan đến tỷ lệ phần trăm điểm đó (1-1)

 CO: Mối kết hợp này thể hiện quan hệ ngữ nghĩa giữa thực thể “sm_classes” và thực thể “sm_schedules” Mỗi lớp xác định duy nhất một thời khoá biểu có liên quan đến lớp đó (1-1) Mỗi thời khoá biểu xác định duy nhất một lớp có liên quan đến thời khoá biểu đó (1-1)

 CO(2): Mối kết hợp này thể hiện quan hệ ngữ nghĩa giữa thực thể “sm_classes” và thực thể “sm_notices” Mỗi lớp trong danh sách lớp có thể có 0 hay nhiều thông báo (0-n) Mỗi thông báo xác định duy nhất một lớp có liên quan đến thông báo đó (1-1)

Ngoài ra mối kết hợp “CO(2)” còn có thuộc tính riêng của nó đó là: created_at

 QUYDINH: Mối kết hợp này thể hiện quan hệ ngữ nghĩa giữa thực thể

“sm_classes” và thực thể “sm_percent_score” Mỗi lớp trong danh sách lớp có thể

có 1 hay nhiều quy định tỷ lệ phần trăm điểm (1-n) Mỗi tỷ lệ phần trăm điểm xác định duy nhất một lớp có liên quan đến tỷ lệ phần trăm điểm đó (1-1)

Trang 33

 THUOC(3): Mối kết hợp này thể hiện quan hệ ngữ nghĩa giữa thực thể

“sm_projects” và thực thể “sm_classes” Mỗi đồ án xác định duy nhất một lớp có liên quan đến đồ án đó (1-1) Mỗi lớp có thể có 1 hoặc nhiều đồ án trong danh sách

đồ án của lớp đó (1-n)

 THAMGIA: Mối kết hợp này thể hiện quan hệ ngữ nghĩa giữa thực thể “sm_users”

và thực thể “sm_classes” Mỗi sinh viên có thể tham gia 1 hoặc nhiều lớp (1-n) Mỗi lớp có thể có 1 hoặc nhiều sinh viên tham gia (1-n)

 GIANGDAY: Mối kết hợp này thể hiện quan hệ ngữ nghĩa giữa thực thể

“sm_classes” và thực thể “sm_lectures” Mỗi một lớp có thể có 1 hoặc nhiều buổi giảng để giảng dạy trong suốt quá tình học của lớp đó (1-n) Mỗi buổi giảng xác định duy nhất một lớp có liên quan đến buổi giảng đó (1-1)

 CO(3): Mối kết hợp này thể hiện quan hệ ngữ nghĩa giữa thực thể “sm_classes” và thực thể “sm_files” Mỗi lớp có thể có 0 hoặc nhiều tập tin tài liệu liên quan đến lớp đó (0-n) Mỗi tập tin tài liệu có thể không có hoặc chỉ có một lớp có liên quan đến tập tin tài liệu đó (0-1)

 THUCHIEN: Mối kết hợp này thể hiện quan hệ ngữ nghĩa giữa thực thể

“sm_group_has_projects” và thực thể “sm_projects” Mỗi nhóm thực hiện đồ án xác định duy nhất một đồ án có liên quan đến nhóm đó (1-1) Mỗi đồ án có thể có 0 hoặc nhiều nhóm thực hiện nó (0-n)

 CO(4): Mối kết hợp này thể hiện quan hệ ngữ nghĩa giữa thực thể “sm_projects” và thực thể “sm_files” Mỗi đồ án có thể có 0 hoặc nhiều tập tin tài liệu liên quan đến

đồ án đó (0-n) Mỗi tập tin tài liệu có thể không có hoặc chỉ có một đồ án có liên quan đến tập tin tài liệu đó (0-1)

 CO(5): Mối kết hợp này thể hiện quan hệ ngữ nghĩa giữa thực thể “sm_exercises”

và thực thể “sm_files” Mỗi bài tập có thể có 0 hoặc nhiều tập tin tài liệu liên quan đến bài tập đó (0-n) Mỗi tập tin tài liệu có thể không có hoặc chỉ có một bài tập có liên quan đến tập tin tài liệu đó (0-1)

 CO(6): Mối kết hợp này thể hiện quan hệ ngữ nghĩa giữa thực thể “sm_lectures” và thực thể “sm_files” Mỗi buổi giảng có thể có 0 hoặc nhiều tập tin tài liệu liên quan đến buổi giảng đó (0-n) Mỗi tập tin tài liệu có thể không có hoặc chỉ có một buổi giảng có liên quan đến tập tin tài liệu đó (0-1)

Trang 34

 THUOC(4): Mối kết hợp này thể hiện quan hệ ngữ nghĩa giữa thực thể

“sm_exercises” và thực thể “sm_lectures” Mỗi bài tập xác định duy nhất một buổi giảng có liên quan đến bài tập đó (1-1) Mỗi buổi giảng có thể có 0 hay nhiều bài tập (0-n)

 THUCHIEN(2): Mối kết hợp này thể hiện quan hệ ngữ nghĩa giữa thực thể

“sm_group_has_exercises” và thực thể “sm_exercises” Mỗi nhóm thực hiện bài tập xác định duy nhất một bài tập có liên quan đến nhóm đó (1-1) Mỗi bài tập có thể có 0 hoặc nhiều nhóm thực hiện nó (0-n)

 NOP: Mối kết hợp này thể hiện quan hệ ngữ nghĩa giữa thực thể “sm_topics” và thực thể “sm_projects” Mỗi chủ đề thảo luận xác định duy nhất một đồ án có liên quan đến chủ đề thảo luận đó (1-1) Mỗi đồ án có thể có 0 hoặc nhiều chủ đề thảo luận nộp đồ án đó (0-n)

 DANGKY: Mối kết hợp này thể hiện quan hệ ngữ nghĩa giữa thực thể “sm_groups”

và thực thể “sm_group_has_exercises” Mỗi nhóm có thể không đăng ký hay chỉ đăng ký một bài tập để thực hiện (0-1) Mỗi nhóm làm bài tập xác định duy nhất một nhóm có liên quan đến nhóm làm bài tập đó (1-1)

Ngoài ra mối kết hợp “DANGKY” còn có những thuộc tính riêng của nó đó là: register person, created_at

 NOP(2): Mối kết hợp này thể hiện quan hệ ngữ nghĩa giữa thực thể “sm_topics” và thực thể “sm_exercises” Mỗi chủ đề thảo luận xác định duy nhất một bài tập có liên quan đến chủ đề thảo luận đó (1-1) Mỗi bài tập có thể có 0 hoặc nhiều chủ đề thảo luận nộp bài tập đó (0-n)

 DANGKY(2): Mối kết hợp này thể hiện quan hệ ngữ nghĩa giữa thực thể

“sm_groups” và thực thể “sm_group_has_projects” Mỗi nhóm có thể không đăng

ký hay chỉ đăng ký một đồ án để thực hiện (0-1) Mỗi nhóm làm đồ án xác định duy nhất một nhóm có liên quan đến nhóm làm đồ án đó (1-1)

Ngoài ra mối kết hợp “DANGKY(2)” còn có những thuộc tính riêng của nó đó là: register person, created_at

 THAMGIA(2): Mối kết hợp này thể hiện quan hệ ngữ nghĩa giữa thực thể

“sm_users” và thực thể “sm_user_in_groups” Mỗi sinh viên có thể không tham gia làm một thành viên của nhóm nào hoặc có thể tham gia làm thành viên của nhiều

Trang 35

nhóm (0-n) Mỗi thành viên nhóm chỉ xác định duy nhất một sinh viên có liên quan đến nhóm đó (1-1)

Ngoài ra mối kết hợp “THAMGIA(2)” còn có thuộc tính riêng của nó đó là: score

 CO(7): Mối kết hợp này thể hiện quan hệ ngữ nghĩa giữa thực thể “sm_groups” và thực thể “sm_user_in_groups” Mỗi nhóm có thể có 1 hay nhiều thành viên liên quan đến nhóm đó (1-n) Mỗi thành viên nhóm chỉ xác định duy nhất một nhóm có liên quan đến thành viên đó (1-1)

 TAO: Mối kết hợp này thể hiện quan hệ ngữ nghĩa giữa thực thể “sm_users” và thực thể “sm_topics” Mỗi người dùng có thể không tạo 1 chủ đề thảo luận nào hoặc có thể tạo nhiều chủ đề thảo luận trong diễn đàn thảo luận (0-n) Mỗi chủ đề thảo luận chỉ xác định duy nhất một người dùng có liên quan đến nó (1-1)

 CO(8): Mối kết hợp này thể hiện quan hệ ngữ nghĩa giữa thực thể “sm_comments”

và thực thể “sm_files” Mỗi thảo luận có thể có 0 hoặc 1 tập tin tài liệu liên quan đến thảo luận đó (0-1) Mỗi tập tin tài liệu có thể có 0 hoặc 1 thảo luận có liên quan đến tập tin tài liệu đó (0-1)

 TAO(2): Mối kết hợp này thể hiện quan hệ ngữ nghĩa giữa thực thể “sm_users” và thực thể “sm_comments” Mỗi người dùng có thể không tạo 1 thảo luận nào hoặc

có thể tạo nhiều thảo luận trong diễn đàn thảo luận (0-n) Mỗi thảo luận chỉ xác định duy nhất một người dùng có liên quan đến nó (1-1)

 CO(9): Mối kết hợp này thể hiện quan hệ ngữ nghĩa giữa thực thể “sm_topics” và thực thể “sm_files” Mỗi chủ đề thảo luận có thể có 0 hoặc 1 tập tin tài liệu liên quan đến chủ đề thảo luận đó (0-1) Mỗi tập tin tài liệu có thể 0 hoặc 1 chủ đề thảo luận có liên quan đến tập tin tài liệu đó (0-1)

 THUOC(5): Mối kết hợp này thể hiện quan hệ ngữ nghĩa giữa thực thể

“sm_comments” và thực thể “sm_topics” Mỗi thảo luận xác định duy nhất một chủ

đề liên quan đến thảo luận đó (1-1) Mỗi chủ đề thảo luận có thể có 0 hoặc nhiều thảo luận (0-n)

3.2 Mô hình hoá xử lý

3.2.1 Sơ đồ dòng dữ liệu DFD

 Mô hình cấp 1:

Trang 36

Hình 3.2 Sơ đồ luồng dữ liệu DFD - Mô hình cấp 1

Trang 37

3.2.1.1 Quản lý Thời Khóa Biểu

 Mô hình cấp 2:

Hình 3.3 Quản lý Thời Khoá Biểu - Mô hình cấp 2

 Mô hình hoá cấp 3 cho ô xử lý 1.2:

Trang 38

3.2.1.2 Quản lý Lớp Học và Sinh Viên

 Mô hình cấp 2:

Hình 3.5 Quản lý Lớp Học và Sinh Viên - Mô hình cấp 2

 Mô hình hoá cấp 3 cho ô xử lý 2.2:

Hình 3.6Quản lý Lớp Học và Sinh Viên - Mô hình cấp 3

Trang 39

3.2.1.3 Quản lý Tập Tin Tài Liệu

 Mô hình cấp 2:

Hình 3.7 Quản lý Tập Tin Tài Liệu – Mô hình cấp 2

 Mô hình hoá cấp 3 ô xử lý 3.2 :

Trang 40

3.2.1.4 Quản lý Thông Báo

 Mô hình cấp 2:

Hình 3.9 Quản lý Thông Báo - Mô hình cấp 2

 Mô hình hoá cấp 3 cho ô xử lý 4.2:

Hình 3.10 Quản lý Thông Báo - Mô hình cấp 3

Ngày đăng: 23/12/2018, 06:13

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w