1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bài giảng kế toán tài sản cố định

6 201 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 1,06 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lớp Kế toán doanh nghiệp / Kế toán công Fixed Assets 1 KẾ TOÁN TÀI SẢN CỐ ĐỊNH 2 - Khái niệm - Tiêu chuẩn ghi nhận - Xác định giá trị Khái niệm Theo VAS 03: Tài sản cố định TSCĐ

Trang 1

Lớp Kế toán doanh nghiệp / Kế toán công

Fixed Assets

1

KẾ TOÁN TÀI SẢN CỐ ĐỊNH

2

- Khái niệm

- Tiêu chuẩn ghi nhận

- Xác định giá trị

Khái niệm

Theo VAS 03:

Tài sản cố định (TSCĐ) hữu hình (Tangible

Fixed Asset): là những tài sản có hình thái vật

chất do doanh nghiệp nắm giữ để sử dụng cho

hoạt động sản xuất, kinh doanh phù hợp với tiêu

chuẩn ghi nhận tài sản cố định hữu hình

3

Theo VAS 04:

Tài sản cố định vô hình (Intangible Fixed Asset): là những tài sản không có hình thái vật

chất nhưng xác định được giá trị và do doanh

nghiệp nắm giữ để sử dụng cho hoạt động sản xuất, kinh doanh, cung cấp dịch vụ hoặc cho các đối tượng khác thuê phù hợp với tiêu chuẩn

ghi nhận tài sản cố định vô hình

4

Khái niệm

phục vụ sản xuất

– kinh doanh

VAS 02

VAS 03 TSCĐ

(công cụ - dụng cụ)

HTK

 Thời gian sử dụng ước tính

> 1 năm

 Đủ tiêu chuẩn giá trị theo quy định hiện hành

Tiêu chuẩn ghi nhận

6

Ví dụ:

 Nhà xưởng

 Máy tính (6 trđ)

 Ngoại tệ

 Máy móc, thiết bị (30 trđ)

 Vật dụng văn phòng

 Văn phòng cho thuê

 Văn phòng kinh doanh

 Cổ phiếu

 Quyền sử dụng đất

Trong các loại tài sản dưới đây, tài sản nào được xếp loại là TSCĐ:

Trang 2

7

Xác định giá trị của TSCĐ

 Mua

 Xây dựng cơ bản

 Trao đổi

 Nhận góp vốn

 Biếu tặng, tài trợ

Là toàn bộ chi phí mà đơn vị đã bỏ ra để có được

TSCĐ tính đến thời điểm đưa TS đó vào trạng thái

sẵn sàng sử dụng

8

Xác định giá trị của TSCĐ

Mua sắm

Bao gồm Giá mua, các khoản thuế không hoàn lại, chi phí liên quan trực tiếp đưa vào

vị trí sẵn sàng sử dụng

9

Xác định giá trị của TSCĐ

Giá trị TS giảm dần qua các năm GTHM là số

khấu hao lũy kế của TSCĐ

10

4.2 TỔ CHỨC KẾ TOÁN TSCĐ

- Kế toán tăng TSCĐ

- Kế toán khấu hao TSCĐ

- Kế toán sửa chữa TSCĐ

- Kế toán giảm TSCĐ

11

SSSD

VĐ 1

sử dụng

VĐ 2:

VĐ 3:

VĐ 4

Hao mòn

Hư hỏng

Giá trị ban đầu ?

Giá trị đã hao mòn ?

Sửa chữa  CP ?

Giảm sổ ?

12

(B CĐKT)

Tổng hợp

Sổ KT ( 21* )

TSCĐ

 211: TSCĐ hữu hình

 213: TSCĐ vô hình

KẾ TOÁN TĂNG TSCĐ

Trang 3

13

 Mua sắm

 Xây dựng cơ bản

 Biếu tặng

 Nhận góp vốn

- Sản xuất kinh doanh (hoạt động sản xuất, bán

hàng, QLDN)

- Hoạt động phúc lợi (hoạt động thể thao, nhà

trẻ,…)

- Phát triển khoa học công nghệ

KẾ TOÁN TĂNG TSCĐ

Xác định nguyên giá ghi tăng Tài sản cố định Xác định nguồn hình thành để chuyển nguồn

Vốn tự có

Vốn vay

 NV kinh doanh

 Các quỹ trích lập

(quỹ đầu tư phát triển, quỹ khen thưởng, phúc lợi …)

Kết chuyển nguồn

KẾ TOÁN TĂNG TSCĐ

KẾ TOÁN TĂNG TSCĐ

15

Sơ đồ kế toán tăng TSCĐ do mua sắm (trực

tiếp phục vụ HĐ SXKD)

(1) Mua TSCĐ (133) Thuế GTGT

Giá mua

(2) Chi phí trực tiếp ban đầu

(3) Kết chuyển nguồn

vốn

16

KẾ TOÁN TĂNG TSCĐ

Sơ đồ kế toán tăng TSCĐ do mua sắm (phúc lợi)

111,112,141,33

3

(1)Mua TSCĐ (Giá mua chưa VAT + VAT)

(2) Chi phí trực tiếp ban đầu (Chi phí chưa VAT + VAT)

(3) TSCĐ mua bằng quỹ phúc lợi và dùng cho HĐ phúc lợi

KẾ TOÁN KHẤU HAO TSCĐ

Hao mòn tài sản cố định là sự giảm dần giá trị sử

dụng và giá trị của tài sản cố định do tham gia vào

hoạt động sản xuất kinh doanh, do tác động cơ, lí,

hóa (hao mòn hữu hình), do tiến bộ của kỹ thuật

(hao mòn vô hình)

17

(Depreciation / Amortisation)

KẾ TOÁN KHẤU HAO TSCĐ

18

Theo VAS 03 và VAS 04:

Khấu hao TSCĐ là việc phân bổ một cách có hệ thống giá

trị phải khấu hao của TSCĐ trong suốt thời gian sử dụng

hữu ích của tài sản đó

Giá trị phải khấu hao = Nguyên giá TSCĐ – Giá trị thanh

lý ước tính (Giá trị

thanh lý ước tính

=

Giá trị ước tính thu được khi hết thời gian sử dụng của tài sản

– Chi phí thanh lý ước tính)

Thời gian sử dụng hữu ích: là thời gian TSCĐ phát huy

được tác dụng cho sản xuất kinh doanh

Trang 4

19

KẾ TOÁN KHẤU HAO TSCĐ

Ước tính

kế toán

- Phương pháp khấu hao

- Thời gian sử dụng a) Về nguyên tắc, mọi TSCĐ, bất động sản đầu tư (BĐSĐT)

dùng để cho thuê của doanh nghiệp có liên quan đến

sản xuất, kinh doanh (gồm cả tài sản chưa dùng, không

cần dùng, chờ thanh lý) đều phải trích khấu hao theo

quy định hiện hành

b) Lựa chọn 1 trong các phương pháp tính, trích khấu hao

theo quy định của pháp luật phù hợp cho từng TSCĐ,

BĐSĐT

20

KẾ TOÁN KHẤU HAO TSCĐ

c) Thời gian khấu hao và phương pháp khấu hao TSCĐ

phải được xem xét lại ít nhất là vào cuối mỗi năm tài chính

d) Đối với các TSCĐ đã khấu hao hết (đã thu hồi đủ vốn),

nhưng vẫn còn sử dụng vào hoạt động sản xuất, kinh doanh thì không được tiếp tục trích khấu hao

e) Đối với TSCĐ vô hình, phải tùy thời gian phát huy hiệu

quả để trích khấu hao tính từ khi TSCĐ được đưa vào sử dụng

f) Việc trích hoặc thôi trích khấu hao TSCĐ được thực

hiện bắt đầu từ ngày (theo số ngày của tháng) mà TSCĐ tăng hoặc giảm

Có 3 phương pháp khấu hao TSCĐ:

1 Phương pháp khấu hao đường thẳng

2 Phương pháp khấu hao theo số dư giảm dần có

điều chỉnh

3 Phương pháp khấu hao theo số lượng, khối

lượng sản phẩm

21

KẾ TOÁN KHẤU HAO TSCĐ

Phương pháp kế toán hao mòn TSCĐ

• Tài khoản 214 - Hao mòn TSCĐ, có 4 tài khoản cấp 2:

- Tài khoản 2141- Hao mòn TSCĐ hữu hình

- Tài khoản 2142- Hao mòn TSCĐ thuê tài chính

- Tài khoản 2143- Hao mòn TSCĐ vô hình

- Tài khoản 2147- Hao mòn BĐSĐT

Kế toán hao mòn TSCĐ

Nợ TK 641,642,241,627,

Có 214

22

KẾ TOÁN KHẤU HAO TSCĐ

SSSD

sử dụng Hư hỏng Sửa

chữa VĐ 3: CP ?

- Sau khi ghi nhận ban đầu, thường phát sinh

các khoản chi tiêu liên quan đến TSCĐ như

chi phí sửa chữa, bảo trì, nâng cấp …

- Tùy thuộc vào bản chất chi phí, mà xử lý

theo các phương pháp khác nhau

KẾ TOÁN SỬA CHỮA TSCĐ

- Thay đổi TSCĐ, tăng thời gian, công suất sử dụng

- Cải tiến TSCĐ làm tăng đáng

kể chất lượng sản phẩm

- Áp dụng quy trình công nghệ sản xuất mới làm giảm CP hoạt động của TS so với trước đó

↑ N.Giá

KẾ TOÁN SỬA CHỮA TSCĐ P 107

Trang 5

KẾ TOÁN SỬA CHỮA TSCĐ

25

CP sửa chữa

Bảo trì, sửa

chữa nhỏ

Thường xuyên Giá trị nhỏ

Sửa chữa lớn

Không thường xuyên

Giá trị lớn

Ghi hết vào chi phí

Treo vào TK 2413:

-Duy trì hoạt

động: phân bổ dần / trích trước vào CP

-Nâng cấp:

ghi tăng Ngía

(Repairs and Maintenance)

Sửa chữa thường xuyên TSCĐ 152,153,334,111,112 642,641,627,

CP SCTX thực tế phát sinh

133

KẾ TOÁN SỬA CHỮA TSCĐ

Sửa chữa lớn TSCĐ (trường hợp p/b dần)

152,153,111,112,

(4) Phân bổ dần

CP SCL cho từng

kỳ theo kế hoạch) (2) Tập hợp CP

SCL TSCĐ tự

làm

(3) Kết chuyển CP SCL

Thuế GTGT đầu

vào (nếu có)

331 2413

133

(1) Chi phí SCL

TSCĐ (số tiền

theo hoá đơn)

KẾ TOÁN SỬA CHỮA TSCĐ

152,153,111,112,

(2) Tập hợp CP nâng cấp TSCĐ

(3) Quá trình nâng cấp hoàn thành

331 2413

133

211, 213

(1) Chi phí nâng cấp TSCĐ (số tiền theo hoá đơn)

Sửa chữa lớn TSCĐ (trường hợp nâng cấp)

KẾ TOÁN SỬA CHỮA TSCĐ

29

SSSD

 Nhượng bán , thanh lý TSCĐ

 Chuyển thành công cụ dụng cụ

 Kiểm kê thiếu

 Đem cầm cố

 …

VĐ 4 Giảm sổ ?

KẾ TOÁN GIẢM TSCĐ

211 ↓

214 ↓

VĐ 4 Giảm sổ

?

Hình thành

Nguyên giá

Sử dụng

HMLK

Nếu TSCĐ chưa khấu hao hết, Giá trị còn lại của TSCĐ được xử lý như thế nào ?

KẾ TOÁN GIẢM TSCĐ

Trang 6

Kế toán nhượng bán, thanh lý TSCĐ

đang dùng trong SXKD

31

(3)Phế liệu thu hồi khi thanh lý (4) Gíá bán TSCĐ Thuế GTGT

3331

711 111,112,131,152

Giá thanh toán

211,213 214

811 (1) Giảm TSCĐ

GTCL

(2)Chi phí thanh

lý ,nhượng bán

TSCĐ

Thuế

GTGT

111,112,331,152

133

32

4.3 TRÌNH BÀY THÔNG TIN TRÊN BCTC

Thể hiện tình hình kinh doanh của DN trong 1 kỳ nhất định

Trình bày tình hình tài chính của

DN tại một thời điểm

BCTHTC BCKQ

HĐ BCLCTT TMBCTC

Giải thích 1

số thông tin trên các BCTC

Luồng tiền hình thành

và sử dụng của DN trong 1 kỳ nhất định

BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN

33

TÀI SẢN

B - TÀI SẢN DÀI HẠN

II Tài sản cố định

1 Tài sản cố định hữu hình

- Nguyên giá

- Giá trị hao mòn luỹ kế

2 Tài sản cố định thuê tài chính

- Nguyên giá

- Giá trị hao mòn luỹ kế

3 Tài sản cố định vô hình

- Nguyên giá

- Giá trị hao mòn luỹ kế

4 Chi phí xây dựng cơ bản dở dang

Trình bày theo giá trị còn lại Trình bày theo chi phí thực tế phát sinh trong kỳ

33

II Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư

1.Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác

2.Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác

34

BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ

Thông tin trình bày trên Thuyết minh BCTC sẽ giúp

cho người sử dụng BCTC có thêm thông tin về các

chính sách kế toán áp dụng đối với TSCĐ và tình

hình biến động của từng loại, nhóm TSCĐ

35

THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH

Ngày đăng: 22/12/2018, 19:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w