1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

NHỮNG câu hỏi và câu TRẢ lời đơn GIẢN TRONG TIẾNG ANH IELTS bài 20

15 153 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 35,74 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bọn mình thậm chí không biết họ có chơi bài hát của bọn mình ko.. Bọn mình có thể đến đó không?. Ừ, bọn mình chỉ cần gọi cho trường, họ sẽ để bọn mình vào xem.. Không có gì phải lo cả, b

Trang 1

Kids, about eight months

Các con, 8 tháng

into Aunt Lily and Uncle Marshall's engagement,

sau khi cô Lily và chú Marshall đính hôn,

there occurred a game-changing emergency,

một chuyện khẩn cấp đã xảy ra.

- Van Smoot is available - Oh, my God

- Van Smoot còn chỗ trống - Chúa ơi.

Van Smoot House was a gorgeous mansion

Tòa nhà Van Smoot là một biệt thự lộng lẫy

right on the Hudson River,

ngay trên bờ sông Hudson.

It had everything Marshall and Lily wanted for their wedding,

Nó có mọi thứ Marshall và Lily muốn cho đám cưới,

but it was never available, And then, suddenly, it was,

Nhưng nó chưa bao giờ còn chỗ Và rồi, đột nhiên, nó có chỗ trống.

There was a cancellation two months from now

Có một đám hủy sau hai tháng nữa.

You want to have our wedding in two months?

Anh muốn đám cưới sau hai tháng nữa à?

No It's impossible

Không Đó là điều không tưởng.

It's Van Smoot, Lily It's the dream

Đó là Van Smoot, Lily Có mơ mới được đấy.

No, there's just not enough time There's no

Không, không đủ thời gian đâu Không có

Mini-vomit

Nôn nhỏ.

Okay, look, look, look I know that it's sudden, but check it

Anh biết là đột ngột, nhưng nghe này.

If we don't take this, guess who's on their way with a deposit check?

Nếu bọn mình không lấy nó, đoán xem ai đang trên đường đến đó với tiền đặt cọc?

Todd and Valerie?

Todd và Valerie?

When you're planning a wedding,

Khi các con lên kế hoạch cho đám cưới,

there's always one couple with similar taste

Luôn có một cặp có sở thích giống các con

that seems to be one step ahead of you,

và có vẻ như đi trước các con một bước.

Todd and Valerie were that couple,

Todd và Valerie là cặp đó.

We got to make a decision Todd and Valerie are in motion

Chúng ta phải quyết định nhanh lên,Todd và Valerie đã hành động rồi.

Van Smoot!

Van Smoot!

No! Kids, color!

Không! Các con, tô màu nhé!

- Baby, pick me - Come on, come on, come on

- Cưng à, cõng em - Lên đi.

Trang 2

Hello, Marshall Lily

Xin chào, Marshall Lily.

Todd Valerie

Todd Valerie.

Stairs

Thang bộ.

I can't believe it We got Van Smoot House

Tớ không thể tin được Bọn tớ đã thuê được Van Smoot

It is on It is on! Like the former Soviet Republic of Azerbaijan

Bắt đầu rồi! Giống như liên bang Xô Viết của Azerbaijan.

- What? - You're a wonder

- Cái gì? - Các cậu thật tuyệt.

Wow You guys are getting married in two months

Các cậu sẽ làm đám cưới sau hai tháng nữa.

How are you going to get everything done?

Làm sao chuẩn bị được mọi thứ?

Division of labor Everyone's got a job to do, so listen up

Phân công lao động Ai cũng có việc để làm, nên nghe này.

Okay, Robin, you and Ted go to the florist

Robin, cậu và Ted đến tiệm hoa.

OLDER TED; Robin had been mad at me since the night I slightly exaggerated

Robin giận bố từ đêm bố thổi phồng lên

my not-having-a-girlfriend-ness,

việc không có bạn gái.

- Was it - It was your girlfriend

- Có phải - Đó là bạn gái anh.

You might want to call her back

Có lẽ anh sẽ muốn gọi lại cho cô ấy.

Or, actually, Robin, why don't you go to the florist?

Hoặc là, Robin, cậu sẽ đến tiệm hoa.

And, Ted, I could use your keen architectural eye on the invitations

Còn Ted, tớ có thể sử dụng khiếu kiến trúc của cậu về thiệp mời.

Wow, that was really awkward, Lil

Chà, thật là ngượng ngập đấy, Lily.

And still It's still really awkward right now

Vẫn thế Lúc này vẫn ngượng ngập như vậy.

Hey, what about me? What's my job? What do I get to do?

Còn tớ thì sao? Công việc của tớ là gì? Tớ phài làm gì?

Okay, your job is very simple

Công việc của cậu rất đơn giản.

At the wedding, do not sleep with anyone even remotely related to me

Tại đám cưới, đừng có ngủ với ai kể cả họ hàng xa của tớ.

Lil, you know I can't promise that

Lil, cậu biết tớ không thể hứa điều đó mà.

Look how cute she looks All tuckered out

Xem cô ấy dễ thương chưa kìa Mệt rã rời.

Hey, babe Hey, little one Hey, Lilypad

Này, em yêu Này, cô bé Này, Lilypad.

Crap! Band! We forgot a band!

Cứt thật! Nhóm nhạc! Bọn mình quên mất nhóm nhạc!

Trang 3

It's just gonna be silence and then people chewing

Sẽ là một bữa tiệc im lặng và tiếng mọi người nhai.

Baby, don't worry about it I called The 88!

Cưng à, đừng lo lắng Anh đã gọi nhóm 88!

- Who? - The 88

- Ai cơ? - Nhóm 88.

They're this awesome band They played my law review party

Họ là một nhóm nhạc tuyệt vời Họ đã biểu diễn tại bữa tiệc luật của tụi anh.

They were found guilty On three counts of rocking

Họ được công nhận là hay Trong vòng ba tiếng rock.

Yeah, I saw them two months ago at my cousin Bonzo's wedding

Ừ, tớ gặp họ hai tháng trước tại đám cưới anh họ Bonzo của tớ.

They were great

Họ rất tuyệt.

John "Bonzo" Bonham from Led Zeppelin?

John 'Bonzo' Bonham của nhóm Led Zeppelin?

Yes, Lily, my cousin, the drummer from Led Zeppelin who died in 1980,

Phải, Lily, anh họ tớ, tay trống của nhóm Led Zeppelin chết từ năm 1980,

got married two months ago

làm đám cưới hai tháng trước.

Look, I can't sign off on a band I've never even seen

Em không thể mời một ban nhạc mà em chưa bao giờ xem qua.

We don't even know if they can play our song

Bọn mình thậm chí không biết họ có chơi bài hát của bọn mình ko.

They're going to have to come over here and audition

Họ sẽ phải đến đây và biểu diễn thử.

Baby, The 88 don't audition They're like The Wiggles of wedding bands

Cưng à nhóm 88 không biểu diễn thử Họ như là nhóm Wiggles của những ban nhạc đám cưới.

Well, then I have to say no

Vậy em phải nói không thôi.

Baby, they're only holding the date until Monday

Cưng à, họ chỉ chờ chúng ta đến thứ hai thôi.

Well, are they playing anywhere this weekend?

Họ có chơi ở đâu cuối tuần này ko?

Let me check their website

Để anh kiểm tra website của họ xem.

What?

Sao?

Lily, you're being a wee bit intense about this band thing

Lily, cậu hơi làm quá vụ ban nhạc này đấy.

Intense? I have a wedding to plan in nine weeks for 200 people

Làm quá à? Tớ có 9 tuần để lên kế hoạch một đám cưới gồm 200 người.

Even if a dinosaur should poke his head out of my butt

Kể cả khủng long bạo chúa cũng phải để cái đầu tránh xa miếng mồi này

and consume this coffee table,

và gặm cái bàn.

- I need you to roll with it, okay? - Wow

Tớ cần cậu cũng làm như thế được chứ?

Guys I just tasted an amazing caterer

Các cậu, tớ vừa tìm được chỗ phục vụ thức ăn rất ngon.

Trang 4

- We already have a caterer - Oh, right You're getting married

- Bọn tớ có người phục vu thức ăn rồi - À, phải Các cậu chuẩn bị cưới.

You see what I did there?

Cậu thấy tớ vừa làm gì không?

It looks like The 88 are playing at a high school prom

Có vẻ nhóm 88 sẽ biểu diễn tại một dạ hội trường trung học

in New Jersey tomorrow

ở New Jersey ngày mai.

A prom? Can we go to that?

Dạ hội à? Bọn mình có thể đến đó không?

Yeah, we'll just call the high school, they'll let us stand in the back and watch

Ừ, bọn mình chỉ cần gọi cho trường, họ sẽ để bọn mình vào xem.

- Yeah No, they won't - Why not?

- Họ sẽ không cho vào đâu - Tại sao không?

'Cause it turns out we're not in high school

Bởi vì hóa ra bọn mình không học trung học.

No sweat, we'll just sneak in

Không có gì phải lo cả, bọn mình sẽ lẻn vào.

We're not sneaking into a high school prom

Bọn mình sẽ không lẻn vào dạ hội trường trung học.

Yes, we are It's the only way

Có chứ Đó là cách duy nhất.

You're getting on board with Barney's idea?

Cậu đồng ý vời ý kiến của Barney à?

Man, you really have snapped

Cậu thật sự bất chấp rồi đấy.

It's nine weeks till the wedding At this point,

9 tuần nữa là đám cưới rồi Tại thời điểm này,

I'd say yes to just about anything

Tớ phải nói có với bất kì thứ gì.

- Well - No, Barney

- Vậy - Không, Barney.

OLDER TED; And so, Aunt Lily hatched the plan to crash a prom,

Và thế là, cô Lily bắt đầu kế hoạch lẻn vào dạ hội.

- I'll go with you - Really?

- Tớ sẽ đi với cậu - Thật à?

Yeah, I never got to go to my prom

Tớ chưa bao giờ được đi dạ hội cả.

We always had field hockey nationals in the spring

Bọn tớ chỉ có khúc côn cầu vào mùa xuân.

Lesbian

Lesbian.

The cough is supposed to cover the "lesbian."

Đúng ra tiếng ho phải che từ "Lesbian" chứ.

No, I'm trying to start a thing where the cough is separate

Không, tớ đang tạo ra cách để tiếng ho riêng biệt.

Do you think we look young enough to blend in at a high school?

Cậu có nghĩ chúng ta trông đủ trẻ để trà trộn vào trường trung học không?

Please, I'm ageless, Scherbatsky just needs a good night's sleep,

Làm ơn đi, tớ không có tuổi, Scherbatsky chỉ cần ngủ ngon một đêm,

Trang 5

and you've got "statutory" written all over your body

thì cậu sẽ được đóng mác hợp lệ trên khắp người.

Hey, why don't we all go?

Tại sao tất cả bọn mình không cùng đi?

I don't know More people might be harder to sneak in

Tớ không biết Càng nhiều người thì càng khó lẻn vào.

We don't want to mess things up for Lily

Bọn mình không muốn làm hỏng chuyện của Lily.

Yeah, you're right Besides, Marshall and I have been planning

Cậu nói đúng Với lại, Marshall và tớ đã lên kế hoạch

on having a guys' night out before the wedding

đi chơi với nhau trước khi đám cưới.

Why don't we just make it tomorrow night?

Vậy tối mai luôn nhỉ?

Sounds awesome We should go out and just get fricking weird

Nghe tuyệt đấy Bọn mình nên đi chơi và làm những điều lạ lùng.

- Yeah - 'Cause, you know,

- Yeah - Vì, cậu biết đấy,

you'd be a bad, bad man,

Cậu là người rất, rất xấu

and I be an outlaw

và tớ là một kẻ ngoài vòng pháp luật.

What?

Sao nào?

Wow Hey, Thelma, Louise, y'all don't drive off no cliffs now, you hear?

Chà Này, Thelma, Louise, đừng lái xe ra khỏi vách núi, nghe chưa?

Lame!

Ngớ ngẩn!

But seriously, leave me a message, and we'll meet up later

Nhưng mà gửi tin nhắn cho tớ, bọn mình sẽ gặp sau Nghiêm túc đấy.

All right, what do you think?

Cậu nghĩ sao?

Horrible

Kinh khủng

You're gonna make such a great dad

Cậu sẽ là một người bố tốt đấy.

You look so classy and nice You're gonna stick out like a sore thumb

Nhìn quá cổ điển và tử tế Các cậu sẽ bị cô lập như ngón tay cái bị thương.

Have you seen how the kids are dressing these days,

Cậu đã thấy bọn trẻ ngày nay ăn mặc theo kiểu

with the Ashlee and the Lindsay and the Paris?

Ashlee và Lindsay và Paris thế nào chưa?

They all dress like strippers It's go ho or go home

Chúng ăn mặc như vũ nữ thoát y Hoặc là hở hang hoặc đi về.

Well, we have to get in I have to see this band,

Bọn tớ phải vào đó Tớ phải xem ban nhạc này,

'cause we have to make a decision by Monday,

vì bọn tớ phải quyết định trước thứ 2,

'cause I'm getting married in 71 days,

Vì tớ sẽ kết hôn trong 71 ngày nữa,

Trang 6

and we still don't have

và bọn tớ chưa có

Sweetie, just focus on one thing at a time, okay?

Cưng à, tập trung vào một chuyện một lúc thôi, được chứ?

Right now, you just have to dress like a whore and that's it

Giờ cậu chỉ cần ăn mặc như gái điếm là được.

- All right - That's the spirit

- Được rồi - Thế mới đúng chứ.

Now, ladies, slut up

Các cô gái, mặc đồ hư hỏng nào (Slut up).

I never thought this would be a bad thing, but my wardrobe just isn't slutty enough

Tớ chưa bao giờ nghĩ là xấu, nhưng tủ đồ của tớ không đủ hư hỏng.

- I didn't know I still had this - What?

- Tớ không biết là tớ vẫn giữ cái này - Cái gì?

The dress I wore to my actual prom

Chiếc váy tớ mặc tại dạ hội thực sự của tớ.

Dude, you are the hottest girl at this prom, and not like in a corporate, plastic way

Em là cô gái gợi cảm nhất dạ hội này, không như người khác, giả tạo.

Like, truly, truly hot Like a hot soul

Như là, thật sự, thật sự gợi cảm Như là một tâm hồn gợi cảm.

You look great, too, Scooter

Anh nhìn cũng rất tuyệt Scooter.

So, big news I heard from umpire school I'm in!

Tin lớn nè Từ trường trọng tài Anh được vào!

Oh, disco! I am so happy for you

Hay quá! Em rất mừng cho anh.

You mean happy for us, right, babe?

Ý em là em mừng cho bọn mình, phải không?

Scooter, you're gonna be an umpire someday

Scooter, một ngày nào đó anh sẽ là trọng tài.

No, baby We're gonna be an umpire someday

Không, cưng à Một ngày nào đó bọn mình sẽ là trọng tài.

Nice

Tuyệt.

Now, you ladies look good, but your outfits are missing just one thing

Các quý cô trông đẹp rồi đấy, nhưng vẫn thiếu một thứ.

No, Barney, this is as far as we're going to go I'm not showing any more

Không, Barney, như thế này là quá lắm rồi Tớ không khoe thêm

Two beautiful flowers for two beautiful flowers

Hai bông hoa đẹp cho hai bông hoa đẹp.

Sweet Thank you

Thật ngọt ngào Cám ơn cậu.

Hmm

Hmm.

- Robin, are you tearing up? - No

- Robin, cậu đang khóc à? - Không.

- Robin, are you tearing up? - No

- Robin, cậu đang khóc à? - Không.

I've never been to prom before, okay?

Tớ chưa bao giờ được đi dạ hội trước đây, được chưa?

Trang 7

- We got to go See you - Bye, have fun

- Bọn em đi đây Gặp anh sau - Tạm biệt, vui nhé.

- Bye - See you

- Tạm biệt - Gặp cậu sau.

They grow up into skanks so fast, don't they, Ted?

Họ lớn lên nhanh quá phải không, Ted?

- So, what, we ready for tonight? - Yeah

- Sao nào, sẵn sàng chưa? - Ừ.

Just one thing we got to do first

Có một điều bọn mình phải làm trước đã.

Shot of Jim Beam?

Một ly Jim Beam à?

- Yeah - Yes!

- Yeah - Tuyệt.

And then I promised Lily that we'd stuff 200 wedding invitations

Tớ đã hứa với Lily rằng bọn mình phải làm 200 cái thiệp mời đám cưới.

- What? - I'm sorry, dude,

- Cái gì? - Tớ xin lỗi,

but you saw how stressed out she is

nhưng cậu thấy cô ấy căng thẳng thế nào rồi đấy.

Come on! You've been doing wedding stuff nonstop Take a break

Thôi nào! Cậu đã chuẩn bị cho đám cưới không ngừng rồi Nghỉ giải lao đi.

Once you're married, if we go out,

Một khi cậu kết hôn, nếu bọn mình đi chơi,

and you get so drunk you throw up, it'll be sad,

và cậu uống say đến nỗi nôn ra thì sẽ buồn lắm,

but if we do it tonight, it'll be less sad

nhưng nếu bọn mình uống và nôn tối nay, nó sẽ đỡ buồn hơn.

Okay, it'll be cool I'll tell you what We'll make a game out of it

Được rồi, sẽ tuyệt lắm đấy Tớ sẽ nói cho cậu điều này Bọn mình sẽ chơi trò chơi.

First one to stuff 100 invitations gets a big prize

Người đầu tiên làm được 100 thiệp mời sẽ được một giải thưởng lớn.

Do I look like I'm four?

Nhìn tớ giống 4 tuổi lắm à?

All right, what kind of prize are we talking about?

Được rồi, giải thưởng là gì thế?

Wow, a lot more security than when we were kids

Chà, nhiều bảo vệ hơn hồi bọn mình còn nhỏ nữa.

- Is this gonna work? - Yeah

- Liệu có được không? - Yeah.

Look, when I was 17, I used to sneak into clubs all the time

Hồi tớ 17, tớ từng lẻn vào các CLB suốt.

It's all about confidence Follow me

Quan trọng nhất là phải tự tin Theo tớ.

Happy prom, everybody Going to prom

Dạ hội vui vẻ nhé, mọi người Đi dạ hội thôi.

- You're adults - Okay, bye

- Các người là người lớn - Tạm biệt.

Okay, look, I just need to see the band I'm getting married in two months, and

Nghe này, tôi chỉ cần xem ban nhạc thôi Tôi sẽ cưới trong hai tháng nữa, và

Trang 8

And you're just finding a band?

Cô chỉ tìm ban nhạc thôi à?

Hey, hey

Hey, hey.

I'm sorry, ma'am You either need to be a student or the date of a student

Tôi xin lỗi, thưa cô Cô phải là học sinh hoặc là bạn gái của học sinh.

Wow "Ma'am?" Check and mate

"Thưa cô?" Chiếu tướng.

It's cool Time to activate Plan "B."

Không sao Đến lúc kích hoạt kế hoạch B rồi.

Scherbatsky, how comfortable are you with a crossbow?

Scherbatsky, em thấy cái nỏ thế nào?

Scherbatsky?

Scherbatsky?

Hey, guys You want to take two hot girls to prom?

Này, các cậu Các cậu muốn dẫn hai cô gái gợi cảm vào dạ hội không?

We don't have that kind of money

Chúng tôi không có nhiều tiền.

- For free - Oh, hell yeah

- Miễn phí mà - Vậy thì có.

- Great I'm Robin, this is my friend Lily - Hi

- Tuyệt Tôi là Robin, đây là bạn tôi Lily - Chào.

- Shall we? - Sure

- Mình đi chứ? - Dĩ nhiên.

I knew it would happen This is the dream

Tớ biết chuyện này sẽ xảy ra Đây là giấc mơ.

Hey, wait How's Barney getting in?

Chờ đã Barney làm sao vào đây?

Don't worry about me I'll get in

Đừng lo cho anh Anh sẽ vào được.

Oh, I'll get in

Mình sẽ vào được.

- We're in! - Thank you, We're going to take a break,

- Bọn mình vào được rồi! - Cám ơn Chúng tôi sẽ tạm nghỉ.

You're kidding me

Các người đang đùa à.

Hey, you ladies want something to take the edge off?

Này, các cô có muốn một chút để làm bầu không khí sôi động lên không?

Yeah, what the hell? It's prom

Ừ, sao lại không? Dạ hội mà.

That tastes like cough syrup

Vị như si rô ho vậy.

Yeah, we couldn't get any alcohol Our fake IDs say we're only 20

Ừ, bọn tôi không thể kiếm được rượu Thẻ chứng minh giả của bọn tôi 20 tuổi.

We didn't realize it till after we bought them

Bọn tôi không nhận ra điều đó cho đến tận sau khi mua nó.

Nerds who aren't good at math? Life's going to be rough, boys

Mọt sách mà không biết làm toán hả? Cuộc sống của các cậu sẽ khó khăn lắm đấy.

Hi Excuse me

Xin thứ lỗi.

Trang 9

I was wondering if you guys could play Good Feelingby the Violent Femmes Tôi đang thắc mắc không biết các anh có thể chơi bài Good Feeling của Violent Femmes không.

I know it's probably not in your repertoire,

Tôi biết có thể các anh chưa từng chơi,

but I'm getting married and my fiancé wants to hire you guys as the band,

Nhưng tôi sắp cưới và chồng chưa cưới của tôi muốn thuê ban nhạc các anh,

but I can't sign off on it until I hear you play Good Feeling

nhưng tôi không thể đồng ý cho đến khi tôi nghe các anh chơi bài Good Feeling

because that's our song,

vì đó là bài hát của bọn tôi,

and what kind of wedding band would you be

và các anh sẽ là ban nhạc đám cưới kiểu gì

if you couldn't play our song, right? Right?

nếu các anh không thể chơi bài hát của chúng tôi, phải không?

Look, I'm kind of wasted right now, so I didn't understand any of that

Giờ tôi đang phê thuốc nên tôi chắng hiểu cô nói gì.

But if you get us the sheet music, we'll play your song

Nhưng nếu cô đưa bọn tôi bản nhạc, bọn tôi sẽ chơi bài của cô.

Okay

Được rồi.

So, you buzzing, baby?

Em phê chưa, cưng?

My phlegm feels looser

Nước mũi của tôi sắp chảy ra.

This is pathetic It's guys' night We should be out in a bar getting in fights

Thật thảm hại Đây là đêm của con trai Bọn mình lẽ ra phải ở quán bar và đánh nhau.

Hey, if I got in a fight, would you have my back?

Này, nếu tớ đánh nhau, cậu có yểm trợ cho tớ không?

You know it

Cậu biết mà.

I'd have your back, too

Tớ cũng sẽ yểm trợ cho cậu

That's cool

Cũng được.

What, you don't think you'd need my help? Hey, you don't know what I can do

Cái gì, cậu không nghĩ là cậu cần tớ giúp? Cậu không biết tớ có thể làm gì đâu.

I'm like

Tớ như là

Like a berserker

Một người điên cuồng.

Okay, Ted Hello?

Được rồi, Ted Chào?

Hey, it's Robin

Hey, là Robin đây.

Lily needs you to download the sheet music for Good Feeling

Lily cần cậu tải bản nhạc Good Feeling

and bring it out here, like, now

và mang nó đến đây ngay.

Hang on It's Robin She wants me to go to prom

Chờ tí Đó là Robin Cô ấy muốn tớ đến dạ hội.

Trang 10

- Can Ted come? - Wait! Don't ask! That's so lame!

- Ted đến được không? - Chờ đã! Đừng hỏi thế! Thật ngớ ngẩn!

I don't even want to go, anyway

Dù sao tớ cũng không muốn đi.

I don't know Things have been so weird between us.

Tớ không biết nữa Chuyện giữa bọn tớ rất kỳ lạ.

What'd she say? What'd she say?

Cô ấy nói gì? Cô ấy nói gì?

He lied and told me he broke up with his girlfriend

Cậu ấy nói dối rằng đã chia tay với bạn gái cậu ấy

to try to hook up with me

để cố cặp với tớ.

I mean, I know he apologized for it but it's just It's not easy to forgive

Tớ biết cậu ấy đã xin lỗi, nhưng thật không dễ để tha thứ.

Well, look, if you absolutely must bring Ted,

Nếu cậu nhất định phải đi cùng Ted,

it's not like I'm going to claw my own eyes out if he comes

Tớ sẽ không móc mắt mình ra vì anh ấy đến đâu.

Okay, bye

Được rồi, tạm biệt.

She totally wants you to come

Cô ấy rất muốn cậu đến đấy.

All right, sheet music's on the way

Được rồi, bản nhạc đang trên đường đến.

You okay?

Cậu ổn chứ?

There's just so much to do for this wedding My head is swirling

Có quá nhiều việc phải làm cho đám cưới Đầu tớ cứ quay mòng mòng.

It's just all moving too fast

Mọi chuyện diễn ra quá nhanh.

How is it moving too fast? We've been together for two years

Nhanh là thế nào chứ? Bọn mình đã bên nhau hai năm rồi.

I just

Em chỉ

I just don't want everything in my life to be decided already

Em chỉ không muốn mọi thứ trong đời em bị định sẵn.

What's decided? I go to umpire school, you go to college

Cái gì đã được quyết định? Anh học trường trọng tài, em học đại học.

We move into my dad's house in Staten Island

Bọn mình sẽ chuyển đến nhà bố anh ở Staten Island.

We have kids, we grow old together What's decided? It's wide open!

Bọn mình có con, già đi cùng nhau Cái gì đã được quyết định? Mọi thứ đều mở mà!

Scooter, when I go off to college, that's the end for us

Scooter, khi em học đại học, đó là khi bọn mình chấm dứt.

You're breaking up with me?

Em chia tay anh à?

There's still so much I want to do

Còn quá nhiều điều em muốn làm.

I want to travel, live overseas as an artist,

Em muốn du lịch, sống ở nước ngoài như một họa sĩ,

Ngày đăng: 21/12/2018, 21:54

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w