Tớ biết là các cậu đã bác bỏ giả thuyết này trước đây.. Lily, tớ đã nói với cậu không được gọi anh ấy như thế.. Và thứ hai, cô ấy không phải là cô gái trong mơ của tớ.. Nghe này, sẽ khôn
Trang 1Now, I remember a lot of stories
Ta nhớ được rất nhiều câu chuyện.
from back in the days before I met your mother,
Từ trước cái ngày mà ta gặp mẹ các con.
But there's one story I don't remember,
Nhưng có một chuyện mà ta không thể nhớ.
Uncle Marshall still refers to it as the "pineapple incident,"
Chú Marshall vẫn còn nhắc đến nó như là "Sự kiện quả dứa."
The night started like any other, We were downstairs at the bar,
Đêm đó cũng bắt đầu như mọi đêm khác Bọn ta gặp nhau ở quán bar.
Hey, it's on the house
Này, tôi mời chầu này.
- Whoa! - Whoa!
- Whoa! - Whoa!
It's my own concoction I call it the Red Dragon
Nó là đồ tôi tự chế đấy Tôi gọi nó là Red Dragon.
- ALL: Wow - Thanks, Carl
- Wow! - Cám ơn! Carl.
- Really sweet - Wow
Thật là tử tế.
- We're not really doing shots, are we? - I hope not
- Chúng ta sẽ không uống shot này, phải không? - Tớ hy vọng là không.
- No, no, no - Not in a million years
- Không, không, không - Không trong vòng một triệu năm.
These look kind of like blood
Trông chúng cứ như là máu.
Okay, I know that you've all dismissed this theory before
Tớ biết là các cậu đã bác bỏ giả thuyết này trước đây.
But is there any chance that Carl is a vampire?
Nhưng có bất kỳ khả năng nào Carl là một ma cà rồng không?
- No - That's ludicrous
- Không - Thật là lố bịch.
No, look, I am serious Think about it He always wears black,
Không, các cậu, tớ nói nghiêm túc đấy Nghĩ thử xem Anh ta luôn mặc đồ đen.
we never see him in the daylight, only after dark
Chúng ta không bao giờ thấy anh ta vào ban ngày, chỉ sau khi trời tối.
Oh, my God That does describe a vampire Or, you know, a bartender
Oh, lạy Chúa Đúng là đang miêu tả một ma cà rồng Hay, các cậu biết đấy, một người pha rượu.
- Well, I should go get dressed - Where you going, buddy, hot date?
- Tớ phải đi thay đồ đây - Đi đâu vậy cô bạn? Hẹn hò à?
I'll say She's going out with a billionaire
Tớ sẽ nói Cô ấy có hẹn với một tỉ phú.
Lily, I told you not to call him that
Lily, tớ đã nói với cậu không được gọi anh ấy như thế.
Wait, you're really going out with a billionaire?
Chờ đã, cậu thực sự hẹn hò với một tỉ phú?
He's not a billionaire He's a hundred millionaire
Anh ấy không phải tỉ phú Anh ấy chỉ là trăm-triệu phú.
Why do people always round up?
Tại sao mọi người cứ thích làm tròn lên nhỉ?
Trang 2- So, where's Thurston Howell taking you? - A charity dinner
- Vậy, uh, Thurston Howell đưa cậu đi đâu? - Một bữa tối của hội từ thiện.
- Yeah, $2,000 a plate - $1,500! Stop rounding up
- Phải, $2,000 một đĩa - $1,500 Đừng có làm tròn nữa.
- And it's for Third World hunger - You gonna put out?
- Và nó dành cho những người bị đói ở thế giới thứ 3 - Cậu sẽ chơi xếp hình với hắn ta?
What? There's only one reason he's taking her to this dinner,
Sao chứ? Chỉ có duy nhất một lý do anh ta mời cô ấy đến bữa tối.
and it's not so little Mu Tu can get his malaria pills
Và không phải để Mutu bé nhỏ có thể nhận những viên thuốc sốt rét của mình.
I think my soul just threw up a little bit
Tớ nghĩ linh hồn tớ vừa nôn một chút.
Well, I'm gonna be late You guys have fun
Well, tớ sẽ muộn mất Chúc các cậu vui vẻ.
- Bye - See you
- Tạm biệt - Gặp lại sau.
- Bye - See you
- Tạm biệt - Gặp lại sau.
- You okay? - Sure Why?
- Cậu không sao chứ? - Chắc rồi Sao thế?
Oh, I don't know Girl of your dreams, dating a billionaire
Oh, tớ không biết Cô gái trong mơ của cậu hẹn hò với một tỉ phú.
Okay, first of all, hundred millionaire
Được rồi, đầu tiên, trăm-triệu phú.
And second, she's not the girl of my dreams
Và thứ hai, cô ấy không phải là cô gái trong mơ của tớ.
We're just friends
Bọn tớ chỉ là bạn.
Look, it would not be smart if we got together
Nghe này, sẽ không hay lắm khi bọn tớ đến với nhau.
I mean, I'm looking to settle down, she's looking for
Ý tớ là, tớ đang muốn ổn định, còn cô ấy muốn
What, you done? Great
Gì ? Cậu xong rồi à? Tuyệt.
Check out table number four
Nhìn sang bàn số 4.
See that little hottie on the end? She's short, but has an ample bosom
Có thấy cô nàng nóng bỏng phía cuối kia không? Cô ấy thấp, nhưng có một bộ ngực khủng.
I love it She's like half boob Let's go
Tớ thích thế Cô ấy, giống như, nửa người nửa ngực vậy (Half Boob) Đi thôi.
Yeah, and say what? What's our big opening line?
Yeah, rồi nói gi? Câu mở đầu của bọn mình là gì?
Oh, it's, "Daddy's home."
Oh, là "bố về rồi đây".
- Daddy's home? - Yeah
- Bố về rồi đây? - Phải.
Okay, you want us to go over there, right now,
Được rồi, cậu muốn chúng ta tới đó, ngay bây giờ
and say to those girls, Daddy's home?
và nói với các cô gái kia, "Bố về rồi đây" à?
Trang 3Really think about that, Barney
Nghĩ kĩ đi, Barney.
Yeah, I think it's pretty solid
Yeah, tớ nghĩ điều đó có vẻ tuyệt.
Okay, think about this
Được rồi, hãy nghĩ về chuyện này.
Is there even a single item on the menu that has garlic in it?
Có món nào trong thực đơn có tỏi bên trong không?
There's garlic fries
Khoai tây chiên tỏi.
Okay, well, I'll get back to you
Rồi, để anh nghĩ tiếp.
Oh! Daddy's back
Oh, Daddy đã trở lại.
See, if you'd taken a moment to think about that
Thấy chưa, nếu cậu chịu bỏ chút thời gian để suy nghĩ về điều đó
Then Daddy wouldn't have gotten this seven-digit Father's Day card from Amy
Thì Daddy sẽ không nhận được tấm thiệp cho ngày của Bố (Father's Day) có 7 chữ số từ Amy.
That worked? I hate the world
Nó có hiệu quả à? Tớ ghét thế giới này.
Ted, your problem is all you do is think, think, think
Ted, vấn đề của cậu là luôn luôn nghĩ, nghĩ, nghĩ.
I'm teaching you how to do, do, do
Tớ sẽ dạy cho cậu làm thế nào để làm, làm, làm.
- Doo-doo - Totally
- Làm-làm - Chuẩn.
So I think a lot I happen to have a very powerful brain
Vậy là tớ nghĩ quá nhiều Dường như tớ có một bộ não quá mạnh mẽ.
- It can't be helped - Oh, yes, it can
- Chẳng thể làm gì được hết - Oh, có, có chứ.
Interesting!
Thú vị đây.
Ted, I believe you and I met for a reason
Ted, tớ tin rằng cậu và tớ gặp nhau là có lý do.
It's like the universe was saying, "Hey, Barney, there's this dude,
Nó giống như vũ trụ đã nói, "Này, Barney, có một anh chàng,
"he's pretty cool, but it's your job to make him awesome."
cậu ta cũng được nhưng việc của cậu là làm cho cậu ta trở thành đỉnh của đỉnh."
Your brain screws you up, Ted It gets in the way
Não của cậu làm hỏng cậu, Ted Nó cản trở cậu.
It happened with Robin It happened with half boob
Nó đã xảy ra với Robin, nó đã xảy ra với nửa-ngực (Half Boob).
And it's gonna keep on happening,
Và nó vẫn sẽ xảy ra
until you power down that bucket of neuroses, inebriation style
Cho đến khi cậu tắt cái mớ nơron thần kinh ấy đi Bằng cách say xỉn.
So what? You want me to do a shot?
Vậy thì sao, cậu muốn tớ làm một shot à?
Oh, no I want you to do five shots
Oh, không Tớ muốn cậu làm 5 shot.
Trang 4- Oh, more interesting - Whoa
Thú vị hơn nữa nha.
- Barney, I think you've officially - No, don't think Do!
- Barney, tớ nghĩ cậu đã chính thức - Không, đừng nghĩ Làm.
Ted, he's right You over think Maybe you should over drink
Ted, cậu ấy đúng đấy Cậu nghĩ nhiều quá Có lẽ cậu nên uống nhiều vào.
- Drink Drink Drink Drink - Drink Drink Drink
- Uống đi, uống đi, uống đi, uống đi - Uống đi, uống đi, uống đi
Lily, will you tell these guys how stupid they're being?
Lily, cậu có thể nói cho mấy anh chàng này họ đang trở nên ngớ ngẩn thế nào không?
Guys, you are being immature, and moronic, and drink, drink
Này, các cậu đang tỏ ra thiếu chín chắn và trẻ con đấy, và uống đi, uống đi
- Drink, drink, drink, drink, drink, drink - Drink, drink, drink, drink, drink, drink
- Uống đi, uống đi, uống đi, uống đi - Uống đi, uống đi, uống đi, uống đi.
- Yeah! - Yeah!
Yeah!
- Drink, drink, drink - Drink, drink, drink
Uống đi, uống đi, uống đi, uống đi
Let me tell you something about this brain, okay?
Để tớ kể cho các cậu nghe một điều về bộ não này được chứ?
Yeah!
Yeah!
Mere alcohol cannot stop this brain
Rượu tinh khiết cũng không thể dừng bộ não này được.
- Drink, drink, drink - Drink, drink, drink
Uống, uống, uống
I love it I love it I love it!
Tớ thích điều này! Tớ thích điều này!
This brain, dear mortals, is no ordinary brain
Bộ não này, những người phàm thân mến, không phải là bộ não bình thường đâu.
This is a super brain
Đây là một siêu não bộ.
drink, drink Drink! drink, drink Drink!
Uống, uống, uống
This brain is unstoppable! This brain
Bộ não này không thể bị dừng Bộ não này
OLDER TED; And that's all I remember, except for a few hazy memories,
Và đó là tất cả những gì ta nhớ được Ngoại trừ một vài ký ức mơ hồ.
And, really, the next thing I remember is waking up the following morning,
Và thật sự, điều tiếp theo mà ta nhớ được là đã thức dậy vào sáng hôm sau.
So, there were some unanswered questions,
Vậy là có vài câu hỏi không có câu trả lời.
How much did I drink?
Ta đã uống bao nhiêu?
How did I sprain my ankle?
Làm thế nào mà ta bị trật chân?
And who was this girl in my bed?
Và cô gái trên giường ta là ai?
There's a rock star
Ngôi sao nhạc rock của chúng ta đây rồi.
Trang 5Okay What the hell happened last night?
Được rồi, uh Chuyện quái gì đã diễn ra tối qua thế?
You really don't remember, super brain?
Cậu thực sự không nhớ hả, siêu não bộ?
So, Uncle Marshall and Aunt Lily filled me in,
Vậy là chú Marshall và dì Lilly đã kể lại cho ta.
- And how'd you guys like the shots? - I drank all five, bitch!
- Các cậu thích chúng chứ - Anh mày xử cả 5, con hàng ạ.
- I love drunk Ted - Marshall thinks you're a vampire.
- Tớ thích "Ted Say xỉn" - Marshall nghĩ cậu là ma cà rồng.
If he pukes, one of you guys cleans it up
Nếu cậu ấy ói, một trong các cậu sẽ phải dọn đấy.
No dibs!
Không phải tớ.
No Oh, damn it!
- Không Chết tiệt!
How quickly you all forget! I haven't puked since high school
Sao các cậu quên nhanh thế Tớ đã không ói từ thời trung học.
I am vomit-free since '93
Tớ là người không-ói từ năm 93.
Vomit-free since '93 That's funny I'm funny!
Không-ói từ năm 93 Cái này vui đây Tớ vui tính mà.
- Who are you calling? - Robin
- Cậu đang gọi ai đấy? - Robin.
Bad idea jeans
- Oh, ý tưởng tồi đấy.
No, no, it's a great idea That's the whole point of getting drunk
Không, không, nó là một ý tưởng tuyệt vời Đó là lợi thế của việc say rượu.
You do things you'd never do in a million years if you were sober
Cậu làm những điều mà cậu không bao giờ làm nếu đang tỉnh táo.
Says every girl you've ever slept with
Nói với những cô nàng mà cậu đã ngủ cùng rồi ấy.
BOTH: Say what?
Nói sao nào?
Hello, Robin, it's Ted
Chào, Robin Ted đây.
- Hi, Ted - Hello, Robin, it's Ted
- Oh, hi, Ted - Chào, Robin Ted đây.
Hi, Ted Sounds like you're having fun
Hi, Ted Nghe có vẻ như cậu đang vui.
Robin, have I ever told you that I am vomit-free since '93?
Robin, anh đã bao giờ nói với em rằng anh là người không-ói từ năm 93 chưa?
Oh, listen, Ted, I can't really talk right
Nghe này, Ted, tớ thực sự không thể nói chuyện ngay
Ninety-three? Dude, that's impressive
93 á? Anh bạn, ấn tượng đấy.
Robin, you know, I don't say this enough, but you're a great woman!
Robin, anh không biết nói sao cho đủ, nhưng em là người phụ nữ tuyệt vời. And a great reporter You should be on 60 Minutes,
Và là một phóng viên tuyệt vời Em nên làm ở 60 phút.
Trang 6You should be one of the minutes!
Em nên là một trong những phút đó.
Well, that's sweet and odd, but I'm kind of on a date right now
Thật là tử tế và kỳ quặc Nhưng bây giờ tớ đang có cuộc hẹn.
Yeah, and I disagree with Barney
Phải, và anh không đồng ý với Barney.
Just 'cause this guy is spending a lot of money
Chỉ vì anh chàng này tiêu nhiều tiền
doesn't mean you have to put out
không có nghĩa là em phải xếp hình với hắn.
Take it slow, Robin Take it slow
Cứ từ từ, Robin Cứ từ từ.
- Slow - Bye, Ted
- Từ từ - Tạm biệt, Ted.
Slow
Từ từ.
Wow, right That's why we don't do shots
Wow, đúng rồi Đó là lý do chúng ta không uống shot đó.
Friends don't let friends drink and dial
Bạn tốt không được để cho bạn mình uống say rồi gọi điện.
- I need that phone back! - You'll get this back at the end of class
- Trả điện thoại lại đây - Cậu sẽ lấy lại nó vào cuối buổi học.
Ding! Class dismissed Here you go, kid, you call whoever you want
Ding Tan học rồi Của cậu đây, cậu bé Cậu có thể gọi cho bất kỳ ai cậu muốn.
Thank you, kind sir!
Cảm ơn, quý ông tốt bụng.
At least someone appreciates the fact that I am doing and not thinking
Ít nhất cũng có một người đánh giá cao thực tế là tớ đang làm và không suy nghĩ.
And now, I don't think I won't not go to the bathroom.
Và bây giờ, tớ không nghĩ rằng tớ sẽ không vào nhà vệ sinh.
Was that necessary? He is not making smart decisions
Như thế có cần thiết không? Cậu ấy đang quyết định không sáng suốt.
Exactly! It's like, what's he gonna do next? I don't know, but I want to find out!
Chính xác! Giống như kiểu, cậu ấy sẽ làm gì tiếp theo? Tớ không biết, nhưng tớ muốn tìm hiểu.
Cheap Trick Oh, Ted
Cheap Trick? Oh, Ted.
Hello again, Ted
Chào lần nữa, Ted.
I love everyone in this bar!
Tôi yêu tất cả mọi người trong quán bar này.
And we love you, drunk Ted!
Và bọn tớ cũng yêu cậu, Ted Say xỉn!
Ted?
Ted?
Well, that explains the ankle
Rồi, cái đó giải thích cho chuyện mắt cá chân.
And then we brought you home and put you to bed
Rồi bọn tớ đưa cậu về và đặt cậu lên giường.
Was there anyone else in there with me?
Lúc đấy có ai khác ở cùng tớ không?
Trang 7- I know
- Có một cô gái trong đó! - Tớ biết.
- And a pineapple - I know!
- Và một quả dứa - Tớ biết.
- Who is she? - I don't know
- Cô ấy là ai? - Tớ không biết.
- What the hell happened to my jacket? - Whoa
- Chuyện quái gì xảy ra với cái áo khoác của tớ? - Whoa.
That girl in there is alive, right?
Cô gái trong đó còn sống, đúng không?
I should call Barney Maybe he knows what happened
Tớ nên gọi cho Barney Có thể cậu ấy biết chuyện gì đã xảy ra.
Hello
Chào.
Why are you sleeping in our tub?
Tại sao cậu lại ngủ trong bồn tắm của bọn tớ?
The porcelain keeps the suit from wrinkling
Đồ sứ giữ cho áo vét không bị nhăn.
Wait, were you here when I went to the bathroom
Chờ đã, cậu đã ở đây khi tớ đi vệ sinh
- in the middle of the night? - Don't worry, I slept through it
- Lúc nửa đêm phải không? - Đừng lo lúc đấy tớ ngủ say rồi.
I totally didn't sleep through it!
Tớ hoàn toàn không ngủ lúc đây.
Oh, and, wow, for a little girl you got a big tank
Oh, và wow, là một cô gái nhỏ nhắn, cậu có một cái "bể chứa" lớn đấy.
How did you get in here, anyway? We put Ted to bed around 1:00
Cậu vào đây bằng cách nào? Bọn tớ đưa Ted lên giường lúc 1 giờ.
Oh, you put Ted to bed all right
Oh, các cậu đưa Ted lên giường, đúng rồi.
You guys take care of me You guys are the best
Các cậu chăm lo cho tớ Các cậu là số một.
I love you guys so much
Tớ yêu các cậu nhiều lắm.
- Good night, Ted - Love you, too, buddy
- Ngủ ngon, Ted - Bọn tớ cũng yêu cậu, anh bạn.
I'm back, baby doll!
Anh đã trở lại, bé ơi.
Hey! He rallies!
Hey! Hey! Hey! Cậu ấy đã sống lại.
And the night begins now All right Game face on
Và bây giờ buổi tối mới bắt đầu! Được rồi Trò đối mặt tiếp tục.
Carl, two more All right, all right What do we think of this one?
Carl, thêm 2 ly nữa Được rồi, cậu nghĩ sao về em kia?
- I think she - Trick question No thinking!
- Tớ nghĩ cô ấy - Câu hỏi mẹo thôi Không suy nghĩ gì hết.
You know what time it is? It's do o'clock
Cậu biết mấy giờ rồi không? Là "giờ làm"!
- Let's ride - Bring it!
- Đi nào - Chơi luôn!
Trang 8Hi
Hi.
Have you met Ted? He
Em đã gặp Ted chưa? Cậu ấy
Excuse me
Xin lỗi.
- You're calling Robin - I'm calling Robin
- Cậu đang gọi cho Robin - Tớ đang gọi cho Robin.
Ted, as your mentor and spiritual guide, I forbid you from calling her
Ted, là người cố vấn và hướng dẫn tinh thần, tớ cấm cậu gọi cho cô ấy.
Oh, yeah? What you gonna do?
Oh, thế à? Vậy cậu sẽ làm gì?
If you complete that call, I will set your coat on fire
Nếu cậu gọi cuộc gọi đó, tớ sẽ đốt áo khoác của cậu.
You're bluffing
Cậu lừa tớ.
Hello, Robin, it's Ted
Chào, Robin Ted đây.
Ted, for the last time, stop
- Ted, lần cuối cùng, thôi
Ted?
Ted?
You set me on fire
Cậu đốt tớ.
Real suede wouldn't have gone up so fast You got robbed This is a blend
Da xịn sẽ không bắt lửa nhanh thế Cậu bị lừa rồi Đây là hàng nhái của Tàu Khựa.
You set me on fire!
Cậu đốt tớ.
And who's the girl in my bed?
Và cô gái nằm trên giường tớ là ai?
There's a girl in your bed
Có một cô gái trên giường cậu.
And a pineapple! Am I the only one who's curious about the pineapple?
Và một quả dứa Có phải tớ là người duy nhất thắc mắc về quả dứa không?
- Who is she? - I have no idea
- Cô ấy là ai? - Biết chết luôn.
Nice
Hay đấy.
You really don't know who that is?
Cậu thực sự không biết đó là ai à?
No After I hosed you down with the beverage gun,
Không Sau khi chữa cháy cho cậu bằng vòi đồ uống
I brought you back here
tớ đưa cậu về đây.
I better not have gotten burned
Tốt nhất là tớ không bị bỏng.
Did any of you write that?
Có phải các cậu viết cái này không?
"Hi, I'm Ted If lost please call "
"Hi Tôi là Ted Nếu tôi bị lạc, làm ơn gọi "
Trang 9- Whose number is that? - I don't know
- Đó là số của ai? - Tớ không biết.
Dude, call it
Anh bạn, gọi đi.
Oh, hold on I'm gonna make some popcorn
Ooh, chờ chút, tớ đi làm ít bỏng ngô.
Okay, you can call now God, this is intense I love it
Được rồi, gọi đi Chúa ơi, thật hào hứng Tớ thích thế.
- CARL; Hello, - Hi Who is this?
- Xin chào? - Uh hi Ai đấy nhỉ?
- You called me, Who's this?
Anh gọi cho tôi Ai đấy?
It's Ted
Ted đây.
It's Carl from the bar
Là Carl ở quán bar đây.
OLDER TED; And then Carl filled us in,
Và rồi Carl kể lại cho bọn ta.
Barney, you've always taken care of me
Barney, cậu luôn luôn chăm lo cho tớ.
You are a gentleman and a scholar!
Cậu là một quý ông và là một học giả.
Go into my stable and take my finest stallion
Đến chuồng ngựa của tớ và lấy con ngựa giống tốt nhất.
He's yours His name is Windjammer
Nó là của cậu Nó tên là Windjammer.
Sleep it off, bro
Ngủ đi, anh bạn.
I'm back, baby doll!
Anh đã trở lại, bé ơi
And I am gonna throw up
Và tôi sắp ói rồi.
I threw up? My streak is over
Tớ đã ói à? Oh, kỷ lục của tớ toi rồi.
Vomit-free since '05 doesn't sound good
Không-ói từ năm 05 nghe chẳng hay tí nào.
Sorry, Carl, go on
Xin lỗi, Carl Tiếp đi.
Carl? Did you know the word "karaoke" is Japanese for empty orchestra?
Carl cậu có biết từ "karaoke" tiếng Nhật nghĩa là "dàn nhạc trống" không?
Isn't that hauntingly beautiful?
Không phải đẹp đến ám ảnh sao?
Are you a vampire?
Cậu là ma cà rồng à?
All right I'm cutting you off Go home and get some sleep, Ted
Được rồi, không nói chuyện nữa Về nhà và cố gắng ngủ đi, Ted.
Yeah, sun's gonna come up soon
Yeah, mặt trời sẽ mọc sớm thôi.
Wouldn't want to be around for that, would we?
Không muốn xuất hiện vào lúc đó, đúng không?
Trang 10Hey, how easy you think it would be to sneak into the zoo?
Này, cậu nghĩ là lẻn vào sở thú có dễ không?
I have to see some penguins, like, right now
Tớ cần xem mấy con chim cánh cụt, ngay bây giờ.
- All right, give me your arm - Okay
- Được rồi, đưa tay cậu đây - Được thôi.
This way, if you pass out in the gutter
Bằng cách này, nếu cậu gục trong máng nước
It tickles!
Nhột quá.
someone will call me, and I will come get you
ai đó sẽ gọi, và tớ sẽ đến đón cậu.
Thanks, Carl
Cảm ơn, Carl.
We can't just be friends! We're attracted to each other
Chúng ta không thể chỉ là bạn bè Chúng ta hấp dẫn lẫn nhau.
- We both know it - Excuse me?
- Và cả hai ta đều biết điều đó - Gì cơ?
Me and Robin Me and Robin I have to make one more call
Tớ và Robin, tớ và Robin Tớ phải gọi một cuộc nữa.
Yeah, this'll go good
Yeah, sẽ hay đây.
Hey, it's me again
Chào, lại là anh đây.
Look Who are we kidding?
Nghe này, Bọn mình đang đùa với ai chứ?
You and I are both attracted to each other
Anh và em chúng ta đều cuốn hút lẫn nhau.
We're young We're drunk Half of us, anyway
Chúng ta còn trẻ, chúng ta say sưa À, chỉ một trong hai đứa say thôi.
And we only get one life
Chúng ta chỉ sống có một lần.
So, why don't you come over to my apartment right now,
Vậy, tại sao em không đến căn hộ của anh ngay bây giờ,
and we'll think of something stupid to do together
và chúng ta sẽ nghĩ ra một cái gì đó ngu ngốc để làm cùng nhau?
Really? Great
Thật sao? Tuyệt.
Wait, really? Great
Chờ đã Là thật à? Tuyệt.
Thanks, Carl
Cảm ơn, Carl.
It's Robin That's Robin in there
Đó là Robin Là Robin ở trong đó.
Did you guys
Các cậu có ?
Oh, come on You've gotta give me this one
Oh, thôi nào Cậu phải làm với tớ lần này.
Those five shots got you farther with Robin than your brain ever did
Năm cú và cậu đã có Robin, tốt hơn cả những gì bộ não cậu đã làm.