1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đại số 9 Chương III Hệ phương trình bậc nhất hai ẩn

10 197 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 522,16 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các dạng bài tập cơ bản trong chương trình Toán 9 Đại số Chương 3.Tổng hợp các bài rèn luyện kỹ năng giải hệ phương trình bậc nhất hai ẩn.Bài tập được sắp xếp với độ khó tăng dần, với dạng bài đa dạng.

Trang 1

CHƯƠNG III: HỆ HAI PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN

Bài 1: PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN Bài 1 Trong các cặp số 2 ; 4

, 1 ; 3

, 0 ; 3 

, 3 ; 2 

, 1 ; 1 

, cặp số nào là nghiệm của phương trình:

Bài 2 Đường thẳng x 3y 1  đi qua điểm nào sau đây:

A 1 ; 2 , B 1 ; 2 , C 3 ; , D 1, 25 ; 0,75 , E 3 ; 1 , F

Bài 3 Cho các cặp số sau: 0 ; 1 

,  3 ; 2 3

, 1 ; 3 3 

,  31 ;1

Cặp số nào là nghiệm của phương trình:

1)  31 x  y1 2) 2 3x y 1

3) 2x2 3 y  3 4 4) 5 2 3 x 3 1 y2 31

Bài 4 Với mỗi phương trình sau, tìm nghiệm tổng quát của phương trình và vẽ đường thẳng biểu diễn

tập nghiệm lên hệ trục toạ độ:

3

3  5  15) 2x 4 0

17) 2,5x y 13

4

Bài 5 Vẽ mỗi cặp đường thẳng sau trên cùng một mặt phẳng tọa độ rồi tìm tọa độ giao điểm của hai

đường thẳng đó:

Trang 2

7) x 3y 3 và x 7y 3

9) 1x y 5

10) 0,5x 0, 25y 0,15  và 1x 1y 1

Bài 6 Tìm giá trị của m để:

1) Điểm A 1 ; 2  thuộc đường thẳng mx 2y 7  ;

2) Điểm B 0 ; 1  

thuộc đường thẳng 2x 3my 1  ; 3) Điểm C 2 ; 3  thuộc đường thẳng 3x my m 1   ;

4) Điểm D 0,5 ; 3  

thuộc đường thẳng mx 0y 13  ; 5) Điểm E 5 ; 1  thuộc đường thẳng 2mx m 1 y 3   ;

6) Điểm F 2 ; 3  

thuộc đường thẳng m 1 x   2m 1 y 3m 1    ; 7) Điểm G 1 ; 3 

thuộc đường thẳng mxm 1 y  2 3 ;1 8) Điểm H 5 ; 2 5 

thuộc đường thẳng 2mxm 1 y m 2 5   

; 9)

Điểm I 1 ; 1  

thuộc đường thẳng

; 10)

Điểm

3

2

  thuộc đường thẳng

Bài 7 Tìm giá trị của a để:

1) Đường thẳng ax 3y 1  cắt trục Ox tại điểm có hoành độ bằng 4;

2) Đường thẳng a 3 x 6ay 2a 1     cắt trục Ox tại điểm có hoành độ bằng 2 ;

3)

Đường thẳng

cắt trục Ox tại điểm có hoành độ bằng 3;

4) Đường thẳng 3x a 1 y 2a  

cắt trục Oy tại điểm có tung độ bằng 1 ; 5) Đường thẳng x 3a 3 1 y a    3

cắt trục Oy tại điểm có tung độ bằng 3 ; 6)

Đường thẳng  5 1 ax 1 2a y 3a

2

cắt trục Oy tại điểm có tung độ bằng 1;

7) Đường thẳng 2ax 3y 1  song song với trục hoành;

8) Đường thẳng 3x 2a 1 y 6   song song với trục tung;

9) Đường thẳng 2xa 4 y a   cắt đường thẳng 2x y 5  tại điểm có hoành độ bằng 2; 10) Đường thẳng 2x ay 3acắt đường thẳng y tại điểm có hoành độ bằng 5;2

Bài 8 Cho đường thẳng (d) có phương trình: (a 2)x y 3a   Xác định a để (d):

1) Đi qua điểm M 1 ; 1 

; 2) Cắt trục Ox tại điểm có hoành độ bằng 1;

Trang 3

3) Cắt trục Oy tại điểm có tung độ bằng 2;

4) Song song với trục hoành;

5) Cắt đường thẳng 2x y 1  tại điểm có hoành độ bằng 2;

Bài 9 Cho đường thẳng (d) có phương trình: (m 1)x (2m 1)y 3m 0     Xác định m để: 1) (d) đi qua điểm A 2 ; 1  

; 2) (d) cắt trục Ox tại điểm có hoành độ bằng 6;

3) (d) cắt trục Oy tại điểm có tung độ bằng 2 ;

3) (d) song song với trục tung;

4) (d) song song với trục hoành;

5) Chứng minh (d) luôn đi qua điểm B 1 ; 1 

Bài 2: HỆ HAI PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN Bài 10 Đoán nhận số nghiệm của các hệ phương trình sau bằng cách vẽ hình:

3x 0y 12

0, 25x 0,5y 1

3)

3x 4y 3

0,5 x y 2,5

4x 5y 7

x 2y 5

x y 2

4x y 11

 9)

3

2 4x 3y 17

10 )

2x 5y 10 2x 5y 0

11

)

0,5x y 1,5

12 )

2x 3y 9 3

2

13

)

x 2 0

4x 3y 0

14 )

3

2

  

 15

)

x y 4

x y

16 )

1, 25x y 2 5x 4y 8

17

)

0, 2x y 0,6

18 )

x 0,5y

1 x

19

)

x

1 3

y

1 4

 

20 )

3x 2y 7 0 1,5x y 4

 

Trang 4

Bài 11 Bằng đồ thị chứng tỏ hệ phương trình:

3x 2y 2

a 1 x ay 3

 a) Có nghiệm duy nhất với a ;1

b) Vô nghiệm với a 2

Bài 12 Bằng đồ thị chứng tỏ hệ phương trình:

x 3y 7

 a) Có nghiệm duy nhất với a 2 ;

b) Vô số nghiệm với a 7

Bài 13 Không cần vẽ hình, hãy cho biết số nghiệm của mỗi hệ phương trình sau đây và giải thích vì

sao?

1) y 2x 3

y 4x 5

3x 2y 1

y 5x 6

1

x 2y 5 2

x 4y 3

 

2x 5y 0

0, 25x 0,5y 1

 9)

x y 4

x y

10)

4x 3y 9 3

2

 11

)

x 2 4

 

5x 4y 8

 13

)

x 3 y 2 1

x 0,5y 2

 15

)

0,75 x 2, 25 y 1,5

x 3y 4

x

17

)

x 6 y 3 3

2 1

y

1

19

)

x 3y

20)

2

x 3y 1 3

Bài 14 Hãy giải thích tại sao các hệ phương trình sau là tương đương:

3x y 8

x 3y 6

Trang 5

2) x y 2

2x y 4

 

x 2

x 0,5y 2

2x y 2

 4) x 0,5y 1,5

x 2

Bài 15 Tìm giá trị của a để các hệ phương trình sau tương đương:

x 3y 1

ax y 5 5x 3 a y 9

 

 2) 5x 2y 13

2x y 7

x 3y a

 

 3) 2ax 2y 1

x ay 2

3x y 1

Bài 3: GIẢI HỆ PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN Bài 16 Giải các hệ phương trình sau bằng phương pháp thế:

1) 2x 5y 7

x 2 0

x 2y 4

15x 10y 4

x 3y 5 0

 5) 1, 25x y 2

5x 4y 8

1 x

2a b 4

 

3x y 6

x 2 4

 

0, 25x 0,5y 1

4x 5y 7

2m 3n 0

13)

x y

1

2 2

x y 3

  

14)

0, 2x y 1,6

14a 51b 15

2a 5b 3 0

 17) x 1,5y 2,5

0,75x y 0, 25

1,5x y 4,5

Trang 6

3

4

20)

3x 2y 0 2

x y 2y 5

21)

x 3

y 4

8x 3,5y 25

     

23)

3y

2 3(3y 2) 4(x 2y) 0

24)  3 1x y 3 3

x 2y 2 3 6

       

 

x 2y 3 y 1 2x y 3 x y 5

x y

28) (x 1)(2y 3) (2x 2)(y 1) 5

(2x 3)(3y 1) (3x 4)(5 2y) 0

x y

x y

Bài 17 Giải các hệ phương trình sau bằng phương pháp cộng đại số:

1) 9x 5y 7

 

5x 7y 1

 

x 5y 7

4x 3y 18

4x 3y 12

6x y 26

2m 9n 24

5x 3y 9 0

 11) 5x 6y 19 0

7x 8y 43

y 3x 9

 13) 2x 3y

6y x 9

 

x 5 4y

 

 15) x 0,5y

3 x

0, 4x y 1, 4

 17) x 2y 4

0, 25x 0,5y 1

0, 75x 6y 9

Trang 7

x y

1

3 3

3x y 7

20)

3x

y 1 2

3x 2y

1

 

21)

x

4y

x 12y

3

3

22)

3y

2

3 4y



23) x 2 y 3 2

2

y

2

25) 3x

2x

5 4y 15 2 7

5 8y 7 18

26)

3x 5y x 2y 6

27)

x 7y 2y 3

17x 21y 3 x 10y 5

28)

x(2x 1) 4y (2x 1)(x 5) 1

29)

3x 5y 1 12 2y

x 3y 2y x 1

Bài 18 Giải các hệ phương trình sau bằng phương pháp đặt ẩn phụ:

1)

1 1

1

x y

3 4

5

x y

  

2)

2 3

1

x y

4 1

1

x y

  

3)

1 2x y

2 3x 3y

 

4)

3

x 4y

2

x 2y

5)

x 2y 2

7x y 7

6)

2

x 1 y 2

1

y 2 x 1

7)

7

x 1 2 y

1

2 0

x 1

 

8)

2

x 3 y 1

1

x 3 y 1

9)

2

x x y

x x y 10

10)

3

x y x y

2

x y x y

Trang 8

1 2x y x 3y

1 2x y x 3y

12)

y 2

x x

3

2 x

17)

6

6

18)

2

y 1

1

y 1

2x 1

2x 1

19)

1

5

20)

2

2

4

x 1 10 3y 17

x 1

 21)

2

2

22)

2

2

7x 2 2y 1 11

 

2 2

2 2

xy 1 0

 

6x 6y 5xy

4 2

1

x y

29) x y 2xy 2

2x xy 2y 4

 

3x x 4 4y y 2 8

4x x 3 y y 1 14 3x x 3 2y y 1 8

Bài 19 Cho hệ phương trình sau, tìm các hệ số a, b biết:

1) 2ax 3b 7

ax by 1

 có nghiệm là x ; y  4 ; 1

;

2) ax 2by 19

4ax by 13

2

  ; 3)

 

7ax by 21

4 2

Trang 9

4)  

 

a 2 x 5by 25

 có nghiệm là x ; y  3 ; 1 

;

5)

có nghiệm là x ; y  3 ; 1 

Bài 20 Viết phương trình đường thẳng (d): y ax b  , biết (d) đi qua hai điểm:

1) A 2 ; 1 , B 3 ; 1    

; 2) C 1 ; 3 , D 5 ; 1    

; 3) E 2 ; 2 , F 1 ; 3    

; 4) G 1 ; 2 , H 3 ; 3    

; 5) I 3 ; 1 , J 5 ; 3   

; 6) K 6 ; 2 , L 8 ; 2    

; 7) M 1 ; 3 , N 2 ; 2 

2

; 9) R 1 ; 5 , S 2 ; 2 5

3

Bài 21

Cho hệ phương trình

2mx y 7

mx y 5

 1) Giải hệ với m 2 ;

2)

Tìm giá trị của m để hệ phương trình trên có nghiệm x ; y 4 ; 1

5

  ; 3)

Tìm giá trị của m để hệ phương trình trên tương đương với hệ

x 2y 6

x 4 0

Bài 22 Tìm giao điểm của hai đường thẳng:

1)  d : 3x y 141  

và  d : 5x y 192  

; 2)  d : 3x 4y1  10

và  d : x 3y 12   ; 3)  d :1  5x 4y 6  và  d : x 3y2  5

; 4)  d : 2ax 2y 101  

và  d : 4x by 182  

biết rằng  d1

đi qua điểm A 2 ; 4  

và  d2

đi qua điểm B 3 ; 2 

; 5)  d :1  x 5y c 

và  d : ax 4y2   biết rằng 2  d1 đi qua điểm A 3 ; 2  và  d2 đi qua

điểm B 2 ; 2  

Bài 23 Cho hai đường thẳng có phương trình:

  d : 2m 1 x ny 61    

;

 d : 3nx 2my2  10

Xác định các giá trị của m và n sao cho  d1 và  d2 cắt nhau tại điểm A 2 ; 4 

.

Bài 24

Trang 10

Tìm giá trị của a để đường thẳng   d : 2a 5 x y 5a   

đi qua giao điểm của hai đường thẳng

 d : 2x 3y 71   và  d : 3x 2y 132  

.

Ngày đăng: 21/12/2018, 08:09

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w