Đây là tài liệu được lập thành file powerpoint để hướng dẫn một cách dễ dàng nhất cho nhân viên, bạn đọc, người có dự định đi xin việc, người muốn tìm hiểu nâng cao kiến thức về lĩnh vực này. Bộ tài liệu được minh họa và giải thích chi tiết về công việc cần làm để bất cứ ai cũng hiểu.Tài liệu chi tiết gồm:Quản lý an toàn lao động – an toàn cháy nổ an toàn giao thông – quản lý nhân sự quản lý tuyển dụng – tỷ lệ nghỉ việc… quản lý chất lượng – phân tích lỗi – đào tạo sử dụng dụng cụ đo – kiểm định – tiêu chuẩn chất lượng – đảm bảo chất lượng – tiêu chuẩn chất lượng luật – ISO 9001 , 14001 , 45001 – quản lý chi phí, budget , hiệu suất hoạt động dây chuyền, kế hoạch sản xuất, tồn kho, bảo dưỡng thiết bị , quản lý động lực , Co2 , môi trường , điện, ga , nước , khí trong nhà máy sản xuất ô tô , xe máy………….This is material with powerpoint type. It will guide you easily for understand. It useful for all staff, officer, manage, student, teacher … in oder to learn more skill production management.Detail field support:Plan productionQuality controlQuality assurance Analysis quality fail dềctControl manpowerControl safety labour traffic – fire fightingControl utility – electric – LPG – gas – equipment – Co2 – VOCControl stock – plan produc tion , ISO material – first in first out – lean – machine – effective running line – control cost – expense – purchase – maintenance – assembly in productionLink download material: https:123doc.orgusershomeuser_home.php?use_id=13834type=5
Trang 1S đ t ng th Saitamaơ đồ tổng thể Saitama ồ tổng thể Saitama ổng thể Saitama ể Saitama
Phòng QC Kh i ch t l ối chất lượng CBU ất lượng CBU ượng CBU ng CBU
テストコース
L/O v trí ki m tra sampling CBUị trí kiểm tra sampling CBU ể Saitama
L/O CĐ ki m tra toàn b CBUể Saitama ộ CBU
CĐ ki m tra toàn b ểm tra toàn bộ ộ
CĐ ki m tra ểm tra toàn bộ
xu t xe ất lượng CBU
CĐ tái ki m tra ểm tra toàn bộ
Trang 21 Đ nh nghĩa ki m tra ịnh nghĩa kiểm tra ểm tra toàn bộ
Phòng QC Kh i ch t l ối chất lượng CBU ất lượng CBU ượng CBU ng CBU
(1) Ki m tra là ểm tra toàn bộ
Trong JIS Z 8101-2:1999 đ nh nghĩa, ki m tra là ị trí kiểm tra sampling CBU ể Saitama “ho t đ ng đánh giá các giá tr đ c ạt động đánh giá các giá trị đặc ộ CBU ị trí kiểm tra sampling CBU ặc tính c a s n ph m hay service sau khi ti n hành đo đ c, th nghi m, ki m đ nh, kh p tiêu ến hành đo đạc, thử nghiệm, kiểm định, khớp tiêu ạt động đánh giá các giá trị đặc ử nghiệm, kiểm định, khớp tiêu ệm, kiểm định, khớp tiêu ể Saitama ị trí kiểm tra sampling CBU ớp tiêu chu n… so sánh v i các yêu c u theo quy đ nh xem s n ph m có đáp ng đ ớp tiêu ầu theo quy định xem sản phẩm có đáp ứng được hay không” ị trí kiểm tra sampling CBU ứng được hay không” ược hay không” c hay không”
Nói cách khác, ki m tra là nghi p v ể Saitama ệm, kiểm định, khớp tiêu ụ đánh giá ch t l ất lượng của NVL, phụ tùng cần thiết ược hay không” ng c a NVL, ph tùng c n thi t ụ ầu theo quy định xem sản phẩm có đáp ứng được hay không” ến hành đo đạc, thử nghiệm, kiểm định, khớp tiêu cho s n xu t có đáp ng đúng yêu c u c a CĐ sau ất lượng của NVL, phụ tùng cần thiết ứng được hay không” ầu theo quy định xem sản phẩm có đáp ứng được hay không” hay ko, ho c ặc đánh giá CBU có th a mãn ỏa mãn yêu c u c a khách hàng ầu theo quy định xem sản phẩm có đáp ứng được hay không” hay ko, và bao g m c nghi p v ồ tổng thể Saitama ệm, kiểm định, khớp tiêu ụ quy t đ nh xu t xe ến hành đo đạc, thử nghiệm, kiểm định, khớp tiêu ị trí kiểm tra sampling CBU ất lượng của NVL, phụ tùng cần thiết
Đo đ c ạc So sánh v i tiêu chu n đánh giá ới tiêu chuẩn ẩn Đánh giá OK/NG
【 K t qu ến hành đo đạc, thử nghiệm, kiểm định, khớp tiêu 】 19.80mm VD
Trang 3Phòng QC Kh i ch t l ối chất lượng CBU ất lượng CBU ượng CBU ng CBU
(2) Các lo i ki m tra ạc ểm tra toàn bộ
Ki m tra ể Saitama
toàn bộ CBU Đo, th nghi m t ng s n ph m/ph tùng, quy t đ nh OK/NG cho t ng chi c. ử nghiệm, kiểm định, khớp tiêu ệm, kiểm định, khớp tiêu ừng sản phẩm/phụ tùng, quyết định OK/NG cho từng chiếc. ụ ến hành đo đạc, thử nghiệm, kiểm định, khớp tiêu ị trí kiểm tra sampling CBU ừng sản phẩm/phụ tùng, quyết định OK/NG cho từng chiếc. ến hành đo đạc, thử nghiệm, kiểm định, khớp tiêu
Ki m tra ể Saitama
sampling
L y m u (NVL th ) ng u nhiên t trong lô s n ph m/ph tùng đã s n xu t, ất lượng của NVL, phụ tùng cần thiết ử nghiệm, kiểm định, khớp tiêu ừng sản phẩm/phụ tùng, quyết định OK/NG cho từng chiếc ụ ất lượng của NVL, phụ tùng cần thiết
ti n hành đo, th nghi m, và đánh giá OK/NG cho c lô ến hành đo đạc, thử nghiệm, kiểm định, khớp tiêu ử nghiệm, kiểm định, khớp tiêu ệm, kiểm định, khớp tiêu 1) Phân lo i theo ph ạt động đánh giá các giá trị đặc ươ đồ tổng thể Saitama ng pháp ki m tra ể Saitama
Ki m tra sampling ểm tra toàn bộ
Trang 4Phòng QC Kh i ch t l ối chất lượng CBU ất lượng CBU ượng CBU ng CBU
Ki m tra ể Saitama
b ng các ằng các
giác quan
S d ng các giác quan c a con ng ử nghiệm, kiểm định, khớp tiêu ụ ười, kiểm tra đặc tính chất lượng sản phẩm i, ki m tra đ c tính ch t l ể Saitama ặc ất lượng của NVL, phụ tùng cần thiết ược hay không” ng s n ph m
Phân lo i ạt động đánh giá các giá trị đặc
① Th giác ị trí kiểm tra sampling CBU Ki m tra b ngoài, xác nh n rò d u, rò nướp tiêu ể Saitamac… ề ngoài, xác nhận rò dầu, rò ận rò dầu, rò ầu theo quy định xem sản phẩm có đáp ứng được hay không” ② Thính giác Xác nh n ti ng kêu đ ng c , ti ng n… ận rò dầu, rò ến hành đo đạc, thử nghiệm, kiểm định, khớp tiêu ộ CBU ơ đồ tổng thể Saitama ến hành đo đạc, thử nghiệm, kiểm định, khớp tiêu ồ tổng thể Saitama ③ Xúc giác Change feeling, xác nh n đ c ng c a gh … ận rò dầu, rò ộ CBU ứng được hay không” ến hành đo đạc, thử nghiệm, kiểm định, khớp tiêu ④ Kh u giác ứng được hay không” Rò xăng
⑤ V giác ị trí kiểm tra sampling CBU
Ưu & ể Saitama
1 (N u không ki m tra b ng con ng ến hành đo đạc, thử nghiệm, kiểm định, khớp tiêu ể Saitama ằng các ười, kiểm tra đặc tính chất lượng sản phẩm i, ko
th đánh giá đ ể Saitama ược hay không” c)
2 (Đánh giá ki m tra nhanh) ể Saitama
3 Không c n đ u t thi t b ầu theo quy định xem sản phẩm có đáp ứng được hay không” ầu theo quy định xem sản phẩm có đáp ứng được hay không” ư ến hành đo đạc, thử nghiệm, kiểm định, khớp tiêu ị trí kiểm tra sampling CBU
Nh ược hay không” c đi m ể Saitama
1 Có sai l ch trong đánh giá ki m tra ệm, kiểm định, khớp tiêu ể Saitama
2 Không th th hi n b ng đ nh l ể Saitama ể Saitama ệm, kiểm định, khớp tiêu ằng các ị trí kiểm tra sampling CBU ược hay không” ng
3 Ch quan
4 Kh năng phát hi n thông th ệm, kiểm định, khớp tiêu ười, kiểm tra đặc tính chất lượng sản phẩm ng là 70%
2) Ki m tra b ng các giác quan ể Saitama ằng các
Th giác ị trí kiểm tra sampling CBU
Thính giác
Xúc giác
Kh u giác ứng được hay không”
V giác ị trí kiểm tra sampling CBU
Trang 5Phòng QC Kh i ch t l ối chất lượng CBU ất lượng CBU ượng CBU ng CBU
2 Quy ch ki m tra ô tô ế kiểm tra ô tô ểm tra toàn bộ
(1) Lu t giao thông đ ật giao thông đường ường ng
bộ
Lu t pháp liên quan đ n ô tô trên th gi i có r t nhi u lo i, đa d ng, n u l y ví d Nh t thì ận rò dầu, rò ến hành đo đạc, thử nghiệm, kiểm định, khớp tiêu ến hành đo đạc, thử nghiệm, kiểm định, khớp tiêu ớp tiêu ất lượng của NVL, phụ tùng cần thiết ề ngoài, xác nhận rò dầu, rò ạt động đánh giá các giá trị đặc ạt động đánh giá các giá trị đặc ến hành đo đạc, thử nghiệm, kiểm định, khớp tiêu ất lượng của NVL, phụ tùng cần thiết ụ ở Nhật thì ận rò dầu, rò
sẽ là “Lu t giao thông đ ận rò dầu, rò ười, kiểm tra đặc tính chất lượng sản phẩm ng b ” ộ CBU là lo i “lu t liên quan ch y u đ n ng ạt động đánh giá các giá trị đặc ận rò dầu, rò ến hành đo đạc, thử nghiệm, kiểm định, khớp tiêu ến hành đo đạc, thử nghiệm, kiểm định, khớp tiêu ười, kiểm tra đặc tính chất lượng sản phẩm i s n xu t xe ô tô” ất lượng của NVL, phụ tùng cần thiết
N i ki m tra xe ơ đồ tổng thể Saitama ể Saitama (Ki m tra m i) ể Saitama ớp tiêu
Ng ười, kiểm tra đặc tính chất lượng sản phẩm i dùng (mua)
V n hành trên ật giao thông đường
Maker
(S n xu t) ất lượng của NVL, phụ tùng cần thiết
Đ i lý ạt động đánh giá các giá trị đặc (Bán)
Trong Lu t giao thông đ ận rò dầu, rò ười, kiểm tra đặc tính chất lượng sản phẩm ng b có quy đ nh r t nhi u đi u kho n nh sau đây, và ng ộ CBU ị trí kiểm tra sampling CBU ất lượng của NVL, phụ tùng cần thiết ề ngoài, xác nhận rò dầu, rò ề ngoài, xác nhận rò dầu, rò ư
h chú ý ộ CBU “đ i v i các xe chu n b đ a vào s d ng m i, ph i th c hi n ki m tra m i đ ớp tiêu ị trí kiểm tra sampling CBU ư ử nghiệm, kiểm định, khớp tiêu ụ ớp tiêu ực hiện kiểm tra mới để ệm, kiểm định, khớp tiêu ể Saitama ớp tiêu ể Saitama tránh v n hành các lo i xe không phù h p tiêu chu n” ận rò dầu, rò ạt động đánh giá các giá trị đặc ợc hay không” Lu t giúp ng ận rò dầu, rò ười, kiểm tra đặc tính chất lượng sản phẩm i dân n m b t quy ắm bắt quy ắm bắt quy
t c trên và “đ m b o đ ắm bắt quy ược hay không” c an toàn & phòng tránh ô nhi m môi tr ễm môi trường” ười, kiểm tra đặc tính chất lượng sản phẩm ng”
Trang 6Phòng QC Kh i ch t l ối chất lượng CBU ất lượng CBU ượng CBU ng CBU
2 Quy ch ki m tra xe ế kiểm tra ô tô ểm tra toàn bộ
(2) Ki m tra xe ểm tra toàn bộ
「 Lu t giao thông đ ật giao thông đường ường ng b ộ 」 (Ki m tra xe) Kho n 58 ểm tra toàn bộ ản xuất
『 Xe ô tô sẽ nh n ki m tra ti n hành b i b tr ng b GTVT, và ph i là xe đã đ c c p ận rò dầu, rò ể Saitama ến hành đo đạc, thử nghiệm, kiểm định, khớp tiêu ở Nhật thì ộ CBU ưở Nhật thì ộ CBU ược hay không” ất lượng của NVL, phụ tùng cần thiết phát ch ng nh n ki m tra xe còn hi u l c, ko c p ch ng nh n này cho l u thông ứng được hay không” ận rò dầu, rò ể Saitama ệm, kiểm định, khớp tiêu ực hiện kiểm tra mới để ất lượng của NVL, phụ tùng cần thiết ứng được hay không” ận rò dầu, rò ư 』
Đi u kho n này là nh ng h ng m c c b n trong h th ng ki m tra xe c a n c ề ngoài, xác nhận rò dầu, rò ững hạng mục cơ bản trong hệ thống kiểm tra xe của nước ạt động đánh giá các giá trị đặc ụ ơ đồ tổng thể Saitama ệm, kiểm định, khớp tiêu ể Saitama ướp tiêu
Nh t ận rò dầu, rò
S n xu t xeất lượng của NVL, phụ tùng cần thiết
Trình c p xe ất lượng của NVL, phụ tùng cần thiết (L y xe) ất lượng của NVL, phụ tùng cần thiết
C p ch ng nh n ki m tra xe ất lượng CBU ứng nhận kiểm tra xe ật giao thông đường ểm tra toàn bộ
Ki m tra m i ti n hành c aể Saitama ớp tiêu ến hành đo đạc, thử nghiệm, kiểm định, khớp tiêu
B trộ CBU ưở Nhật thì ng b GTVTộ CBU
Ki m tra m i ểm tra toàn bộ ới tiêu chuẩn
Bán xe
Trang 7Phòng QC Kh i ch t l ối chất lượng CBU ất lượng CBU ượng CBU ng CBU
Ti n hành ki m tra m i t ng xe đ ến hành đo đạc, thử nghiệm, kiểm định, khớp tiêu ể Saitama ớp tiêu ừng sản phẩm/phụ tùng, quyết định OK/NG cho từng chiếc ược hay không” c s n xu t m i, đ ất lượng của NVL, phụ tùng cần thiết ớp tiêu ược hay không” c nh p kh u t n ận rò dầu, rò ừng sản phẩm/phụ tùng, quyết định OK/NG cho từng chiếc ướp tiêu c ngoài ở Nhật thì
n i ki m tra xe c a pháp nhân đ c l p ki m tra xe, sẽ làm phát sinh r t nhi u th i gian và ơ đồ tổng thể Saitama ể Saitama ộ CBU ận rò dầu, rò ể Saitama ất lượng của NVL, phụ tùng cần thiết ề ngoài, xác nhận rò dầu, rò ời, kiểm tra đặc tính chất lượng sản phẩm công s c n u vi c ki m tra m i do B GTVT th c hi n ứng được hay không” ến hành đo đạc, thử nghiệm, kiểm định, khớp tiêu ệm, kiểm định, khớp tiêu ể Saitama ớp tiêu ộ CBU ực hiện kiểm tra mới để ệm, kiểm định, khớp tiêu
『 B tr ộ CBU ưở Nhật thì ng B GTVT ch đ nh m u xe b ng yêu c u ộ CBU ỉ định mẫu xe bằng yêu cầu ị trí kiểm tra sampling CBU ằng các ầu theo quy định xem sản phẩm có đáp ứng được hay không” do c n ph i đ m b o an toàn môi ầu theo quy định xem sản phẩm có đáp ứng được hay không”
tr ười, kiểm tra đặc tính chất lượng sản phẩm ng, tránh ô nhi m vì xe và tăng tính an toàn cho xe… ễm môi trường” 』
Đã có đ nh nghĩa sau khi nh n ch đ nh (giám sát) ị trí kiểm tra sampling CBU ận rò dầu, rò ỉ định mẫu xe bằng yêu cầu ị trí kiểm tra sampling CBU
「 Lu t giao thông đ ật giao thông đường ường ng b ộ 」 (Ch đ nh xe) Kho n ỉ định xe) Khoản ịnh nghĩa kiểm tra ản xuất
Chính vì v y quy t c này nh m support các ho t đ ng trên, nâng cao hi u qu , hi u su t ận rò dầu, rò ắm bắt quy ằng các ạt động đánh giá các giá trị đặc ộ CBU ệm, kiểm định, khớp tiêu ệm, kiểm định, khớp tiêu ất lượng của NVL, phụ tùng cần thiết
Chú ý) Khác v i phân lo i (các lo i)xe c n ớp tiêu ạt động đánh giá các giá trị đặc ạt động đánh giá các giá trị đặc ầu theo quy định xem sản phẩm có đáp ứng được hay không”
b ng lái đằng các ược hay không”c quy đ nh trong lu t GTVTị trí kiểm tra sampling CBU ận rò dầu, rò Lu
lo i nh ạt động đánh giá các giá trị đặc ẹ ngoài đối tượng kiểm tra
Xe lo i nh là đ i ạt động đánh giá các giá trị đặc ẹ ngoài đối tượng kiểm tra
t ược hay không” ng ki m tra ể Saitama
Xe l a nh ngoài đ i ọa nhẹ ngoài đối ẹ ngoài đối tượng kiểm tra
t ược hay không” ng ki m tra ể Saitama ※
Xe đ c thù c nh ặc ỡ lớn ỏa mãn
Trang 8Phòng QC Kh i ch t l ối chất lượng CBU ất lượng CBU ượng CBU ng CBU
(3) Ch đ nh model xe ỉ định xe) Khoản ịnh nghĩa kiểm tra
「 Lu t giao thông đ ật giao thông đường ường ng b ộ 」 (Ki m tra xe) Kho n 75 ểm tra toàn bộ ản xuất
Các doanh nghi p s n xu t xe theo m u đã ch đ nh có th th c hi n xe đó, thay cho ệm, kiểm định, khớp tiêu ất lượng của NVL, phụ tùng cần thiết ỉ định mẫu xe bằng yêu cầu ị trí kiểm tra sampling CBU ể Saitama ực hiện kiểm tra mới để ệm, kiểm định, khớp tiêu
vi c ki m tra c a b tr ệm, kiểm định, khớp tiêu ể Saitama ộ CBU ưở Nhật thì ng b GTVT ộ CBU Nói cách khác, doanh nghi p s n xu t xe ệm, kiểm định, khớp tiêu ất lượng của NVL, phụ tùng cần thiết khi ki m ể Saitama tra xe có phù h p tiêu chu n hay không, và đ ợc hay không” ược hay không” c ch ng nh n h p pháp, ph i phát hành ứng được hay không” ận rò dầu, rò ợc hay không”
「 Ch ng nh n hoàn t t ki m tra CBU ứng được hay không” ận rò dầu, rò ất lượng của NVL, phụ tùng cần thiết ể Saitama 」 , khi đăng ký m i, có ch ng nh n đó có th thay ớp tiêu ứng được hay không” ận rò dầu, rò ể Saitama cho trình c p xe hi n t i, và sẽ đ ất lượng của NVL, phụ tùng cần thiết ệm, kiểm định, khớp tiêu ạt động đánh giá các giá trị đặc ược hay không” c mi n ki m tra m i ễm môi trường” ể Saitama ớp tiêu
Doanh nghi pệm, kiểm định, khớp tiêu
s n xu t xeất lượng của NVL, phụ tùng cần thiết
B GTVT: C c giao thông đ a phộ CBU ụ ị trí kiểm tra sampling CBU ươ đồ tổng thể Saitamang(Pháp nhân hành chính đ c l p c a xe: n i ki m tra ộ CBU ận rò dầu, rò ơ đồ tổng thể Saitama ể Saitama
C p ch ng nh n ất lượng CBU ứng nhận kiểm tra xe ật giao thông đường
ki m tra xe ểm tra toàn bộ
Đ i lý ki m tra m i ạc ểm tra toàn bộ ới tiêu chuẩn
MO ch t l ất lượng CBU ượng CBU ng CBU (Ng ường i ki m tra CBU) ểm tra toàn bộ
S n xu t xe ch đ nh modelất lượng của NVL, phụ tùng cần thiết ỉ định mẫu xe bằng yêu cầu ị trí kiểm tra sampling CBU
Phát hành ch ng ứng được hay không”
nh n hoàn t t ận rò dầu, rò ất lượng của NVL, phụ tùng cần thiết
ki m tra CBU ể Saitama (Đi n t hóa ệm, kiểm định, khớp tiêu ử nghiệm, kiểm định, khớp tiêu )
D u ki m tra ất lượng của NVL, phụ tùng cần thiết ể Saitama
B ng s đăng ký xe (Plate No.)
Trang 9Phòng QC Kh i ch t l ối chất lượng CBU ất lượng CBU ượng CBU ng CBU
3 Ki m tra hoàn thành ểm tra toàn bộ
(1) Ng ường i ki m tra hoàn thành ểm tra toàn bộ
Doanh nghi p s n xu t xe sẽ ph i ki m tra c n th n t ng chi c xe hoàn thành, và giao ệm, kiểm định, khớp tiêu ất lượng của NVL, phụ tùng cần thiết ể Saitama ận rò dầu, rò ừng sản phẩm/phụ tùng, quyết định OK/NG cho từng chiếc ến hành đo đạc, thử nghiệm, kiểm định, khớp tiêu cho khách hàng nh ng s n ph m t t Đó là b n ph n ph i làm c a doanh nghi p và doanh ững hạng mục cơ bản trong hệ thống kiểm tra xe của nước ổng thể Saitama ận rò dầu, rò ệm, kiểm định, khớp tiêu nghi p còn gách vác c vai trò đ i di n b GTVT ki m tra hoàn thành nh ng xe có liên ệm, kiểm định, khớp tiêu ạt động đánh giá các giá trị đặc ệm, kiểm định, khớp tiêu ộ CBU ể Saitama ững hạng mục cơ bản trong hệ thống kiểm tra xe của nước quan đ n quy đ nh ch đ nh model các doanh nghi p s n xu t xe ch đ nh model, vi c ến hành đo đạc, thử nghiệm, kiểm định, khớp tiêu ị trí kiểm tra sampling CBU ỉ định mẫu xe bằng yêu cầu ị trí kiểm tra sampling CBU Ở các doanh nghiệp sản xuất xe chỉ định model, việc ệm, kiểm định, khớp tiêu ất lượng của NVL, phụ tùng cần thiết ỉ định mẫu xe bằng yêu cầu ị trí kiểm tra sampling CBU ệm, kiểm định, khớp tiêu (ng ười, kiểm tra đặc tính chất lượng sản phẩm i)ki m tra ki m tra tính phù h p tiêu chu n c a xe có vai trò t ể Saitama ể Saitama ợc hay không” ươ đồ tổng thể Saitama ng đ ươ đồ tổng thể Saitama ng vai trò gánh vác đ t n ất lượng của NVL, phụ tùng cần thiết ướp tiêu c, và có nhi m v r t quan tr ng ệm, kiểm định, khớp tiêu ụ ất lượng của NVL, phụ tùng cần thiết ọa nhẹ ngoài đối
・ Vai trò v i t cách c quan c a đ t n c: ớp tiêu ư ơ đồ tổng thể Saitama ất lượng của NVL, phụ tùng cần thiết ướp tiêu 『 Tuân th lu t pháp Tuân th lu t pháp ủ luật pháp ật giao thông đường ủ luật pháp ật giao thông đường 』
・ Vai trò v i t cách b ph n ch t l ng cu i cùng c a nhà máy ớp tiêu ư ộ CBU ận rò dầu, rò ất lượng của NVL, phụ tùng cần thiết ược hay không” (ki m tra s n ph m ể Saitama đáp ng kỳ v ng c a khách hàng): ứng được hay không” ọa nhẹ ngoài đối 『 Đ m b o ch t l Đ m b o ch t l ản xuất ản xuất ản xuất ản xuất ất lượng CBU ượng CBU ất lượng CBU ượng CBU ng ng 』
TOYOTA
H Q
・ Lu t c c u đ
i sách tai n n
ận rò dầu, rò ơ đồ tổng thể Saitama ất lượng của NVL, phụ tùng cần thiết
ạt động đánh giá các giá trị đặc xe
ận rò dầu, rò ồ tổng thể Saitama ười, kiểm tra đặc tính chất lượng sản phẩm
ệm, kiểm định, khớp tiêu ạt động đánh giá các giá trị đặc
Trang 10FMVCS
Phòng QC Kh i ch t l ối chất lượng CBU ất lượng CBU ượng CBU ng CBU
3 Ki m tra xe hoàn thành ểm tra toàn bộ
(2) Ng ường i ki m tra hoàn thành (HQS) ểm tra toàn bộ
HQS
Ng ười, kiểm tra đặc tính chất lượng sản phẩm i ki m tra hoàn thành ể Saitama
Là nh ng ng ững hạng mục cơ bản trong hệ thống kiểm tra xe của nước ười, kiểm tra đặc tính chất lượng sản phẩm i đã nh n đ ận rò dầu, rò ược hay không” c ch ng ứng được hay không”
nh n ki m tra viên, v i m c đích l àm ận rò dầu, rò ể Saitama ớp tiêu ụ công vi c ki m tra xe hoàn thành nh ệm, kiểm định, khớp tiêu ể Saitama ư
ô tô, xe g n motor… ắm bắt quy
要件
教育
新人教育
Đào t o b túc ạt động đánh giá các giá trị đặc ổng thể Saitama
~1 Khóa h c QC & các chuyên môn khác ọa nhẹ ngoài đối
~2 Nghiên c u pháp l nh liên quan đ n ki m tra ứng được hay không” ệm, kiểm định, khớp tiêu ến hành đo đạc, thử nghiệm, kiểm định, khớp tiêu ể Saitama
hoàn thành
~3 Nghiên c u v s n ph m m i, thay đ i c u ứng được hay không” ề ngoài, xác nhận rò dầu, rò ớp tiêu ổng thể Saitama ất lượng của NVL, phụ tùng cần thiết
t o… ạt động đánh giá các giá trị đặc
~4 Các h ng m c khác do tr ạt động đánh giá các giá trị đặc ụ ưở Nhật thì ng phòng ki m tra ể Saitama
hoàn thành ch p thu n ất lượng của NVL, phụ tùng cần thiết ận rò dầu, rò
B túcổng thể Saitama
① :正規従業員の心得である法令こと検査員の心得
② :当該完成車の公的運転免許試験に合格しているの心得公的運転免許試験に合格しているに関する法令合格しているしている法令 者
Trang 11Phòng QC Kh i ch t l ối chất lượng CBU ất lượng CBU ượng CBU ng CBU
Ki m tra, ch đ nh xe là 1 ph n đ i ng trong vi c áp d ng lu t ph ể Saitama ỉ định mẫu xe bằng yêu cầu ị trí kiểm tra sampling CBU ầu theo quy định xem sản phẩm có đáp ứng được hay không” ứng được hay không” ệm, kiểm định, khớp tiêu ụ ận rò dầu, rò ươ đồ tổng thể Saitama ng ti n đ ệm, kiểm định, khớp tiêu ười, kiểm tra đặc tính chất lượng sản phẩm ng b ộ CBU ở Nhật thì
Nh t SPEC cho các n ận rò dầu, rò ướp tiêu c khác cũng có các h ng m c đã chu n b đ đ i ng v i lu t riêng ạt động đánh giá các giá trị đặc ụ ị trí kiểm tra sampling CBU ể Saitama ứng được hay không” ớp tiêu ận rò dầu, rò
c a n ướp tiêu c đó, và đang đ i ng t ứng được hay không” ươ đồ tổng thể Saitama ng t Nh t ực hiện kiểm tra mới để ở Nhật thì ận rò dầu, rò
(3) V các quy đ nh pháp lu t khác ề các quy định pháp luật khác ịnh nghĩa kiểm tra ật giao thông đường
y ban kinh t Châu Âu (Economic Commission for Europe), c quan qu c t
Trang 12Phòng QC Kh i ch t l ối chất lượng CBU ất lượng CBU ượng CBU ng CBU
Đ ti n hành công vi c v i ni m tin ể Saitama ến hành đo đạc, thử nghiệm, kiểm định, khớp tiêu ệm, kiểm định, khớp tiêu ớp tiêu ề ngoài, xác nhận rò dầu, rò “Cung c p cho khách hàng s n ph m t t v i giá thành r ất lượng CBU ản xuất ẩn ối chất lượng CBU ới tiêu chuẩn ẻ
h n, th i gian nhanh h n mong đ i”, ơ quan luật pháp & luật các nước khác ờng ơ quan luật pháp & luật các nước khác ợng CBU và xu t ra đất lượng của NVL, phụ tùng cần thiết ược hay không”c nh ng s n ph m t t, ững hạng mục cơ bản trong hệ thống kiểm tra xe của nước Đ m b o ch t l ản xuất ản xuất ất lượng CBU ượng CBU ng
( 1) ※ là y u t không th thi u, và đ có th t o ra đến hành đo đạc, thử nghiệm, kiểm định, khớp tiêu ể Saitama ến hành đo đạc, thử nghiệm, kiểm định, khớp tiêu ể Saitama ể Saitama ạt động đánh giá các giá trị đặc ược hay không”c s n ph m ”An toàn h n, ít gây ô nhi m h n, ơ quan luật pháp & luật các nước khác ễm hơn, ơ quan luật pháp & luật các nước khác
và ch t l ất lượng CBU ượng CBU ng đ ng đ u” ồng đều” ề các quy định pháp luật khác v iớp tiêu giá thành th p, c n ph i n thất lượng của NVL, phụ tùng cần thiết ầu theo quy định xem sản phẩm có đáp ứng được hay không” ỗi ười, kiểm tra đặc tính chất lượng sản phẩmng xuyên n l c h n n a.ỗi ực hiện kiểm tra mới để ơ đồ tổng thể Saitama ững hạng mục cơ bản trong hệ thống kiểm tra xe của nước
Ph i luôn tâm ni m nh ng đi u trên, và làm vi c v i ệm, kiểm định, khớp tiêu ững hạng mục cơ bản trong hệ thống kiểm tra xe của nước ề ngoài, xác nhận rò dầu, rò ệm, kiểm định, khớp tiêu ớp tiêu trách nhi m & t giác c a m t nhân viên ki m ệm, kiểm định, khớp tiêu ực hiện kiểm tra mới để ộ CBU ể Saitamatra
(4) Nh n th c c a nhân viên ki m tra hoàn thành ật giao thông đường ứng nhận kiểm tra xe ủ luật pháp ểm tra toàn bộ
( 1)※ <Đ m b o ch t lất lượng của NVL, phụ tùng cần thiết ược hay không”ng (Quality Assurance) là gì>
Thông thười, kiểm tra đặc tính chất lượng sản phẩmng c m t này sẽ đụ ừng sản phẩm/phụ tùng, quyết định OK/NG cho từng chiếc ược hay không”c đ nh nghĩa là vi c khi n “khách hàng có th an tâm, th a mãn khi ị trí kiểm tra sampling CBU ệm, kiểm định, khớp tiêu ến hành đo đạc, thử nghiệm, kiểm định, khớp tiêu ể Saitama ỏa mãn mua hàng, và s d ng s n ph m đó v i c m giác an tâm, c m giác th a mãn, h n n a, còn có th s ử nghiệm, kiểm định, khớp tiêu ụ ớp tiêu ỏa mãn ơ đồ tổng thể Saitama ững hạng mục cơ bản trong hệ thống kiểm tra xe của nước ể Saitama ử nghiệm, kiểm định, khớp tiêu
d ng lâu dài”, và là s s n sàng nên có c ach t lụ ực hiện kiểm tra mới để ẵn sàng nên có củachất lượng ất lượng của NVL, phụ tùng cần thiết ược hay không”ng
TOYOTA đang ho t đ ng v i tri t lý c b n là 3 ni m vui: ạt động đánh giá các giá trị đặc ộ CBU ớp tiêu ến hành đo đạc, thử nghiệm, kiểm định, khớp tiêu ơ đồ tổng thể Saitama ề ngoài, xác nhận rò dầu, rò “Ni m vui mua hàng, ni m vui bán hàng, ề ngoài, xác nhận rò dầu, rò ề ngoài, xác nhận rò dầu, rò
ni m vui s n xu t”.ề ngoài, xác nhận rò dầu, rò ất lượng của NVL, phụ tùng cần thiết
Trong đó, đi u quan tr ng nh t đ i v i doanh nghi p là ề ngoài, xác nhận rò dầu, rò ọa nhẹ ngoài đối ất lượng của NVL, phụ tùng cần thiết ớp tiêu ệm, kiểm định, khớp tiêu “ni m vui mua hàng” và “s hài lòng c a ề ngoài, xác nhận rò dầu, rò ực hiện kiểm tra mới để khách hàng” Đ có để Saitama ược hay không” ực hiện kiểm tra mới để ỏa mãn c s th a mãn đó t khách hàng thì vi c đ m b o ch t lừng sản phẩm/phụ tùng, quyết định OK/NG cho từng chiếc ệm, kiểm định, khớp tiêu ất lượng của NVL, phụ tùng cần thiết ược hay không”ng cho s n ph m mà khách hàng sẽ mua là r t quan tr ng.ất lượng của NVL, phụ tùng cần thiết ọa nhẹ ngoài đối
Trang 13Phòng QC Kh i ch t l ối chất lượng CBU ất lượng CBU ượng CBU ng CBU
4 Ki m tra toàn b CBU ểm tra toàn bộ ộ
CĐ ki m tra tính th ể Saitama ươ đồ tổng thể Saitama ng ph m b ngoài ề ngoài, xác nhận rò dầu, rò
CĐ ki m tra tính năng b ngoài ể Saitama ề ngoài, xác nhận rò dầu, rò
CĐ nh p th ng kê l i ận rò dầu, rò ỗi
CĐ đ i chi u mã s Body ến hành đo đạc, thử nghiệm, kiểm định, khớp tiêu
L u gi b ng k t qu th c t ư ững hạng mục cơ bản trong hệ thống kiểm tra xe của nước ến hành đo đạc, thử nghiệm, kiểm định, khớp tiêu ực hiện kiểm tra mới để ến hành đo đạc, thử nghiệm, kiểm định, khớp tiêu
Ki m tra l c phanh ể Saitama ực hiện kiểm tra mới để
Ki m tra Side Slip ể Saitama
Ki m tra tr c ánh sáng ể Saitama ụ
Đi u ch nh TOE ề ngoài, xác nhận rò dầu, rò ỉ định mẫu xe bằng yêu cầu
Ki m tra thi t b chi u sáng ể Saitama ến hành đo đạc, thử nghiệm, kiểm định, khớp tiêu ị trí kiểm tra sampling CBU ến hành đo đạc, thử nghiệm, kiểm định, khớp tiêu
Ki m tra Multi-driving tester ể Saitama
CĐ ki m tra kh i đ ng ể Saitama ở Nhật thì ộ CBU
Shower dome
Đi u ch nh TOE ề ngoài, xác nhận rò dầu, rò ỉ định mẫu xe bằng yêu cầu
Ki m tra tr c ánh sáng ể Saitama ụ
Ki m tra Side Slip ể Saitama
Ki m tra l c phanh ể Saitama ực hiện kiểm tra mới để
CĐ ki m tra tính năng b ngoài ể Saitama ề ngoài, xác nhận rò dầu, rò
CĐ ki m tra kh i đ ng ể Saitama ở Nhật thì ộ CBU
CĐ ki m tra rò n ể Saitama ướp tiêu c
CĐ ki m tra ch y th ể Saitama ạt động đánh giá các giá trị đặc ử nghiệm, kiểm định, khớp tiêu
CĐ ki m tra g m ể Saitama ầu theo quy định xem sản phẩm có đáp ứng được hay không”
Trang 14Phòng QC Kh i ch t l ối chất lượng CBU ất lượng CBU ượng CBU ng CBU
外観商品性検査工程 CĐ ki m tra tính th ể Saitama ươ đồ tổng thể Saitama ng ph m b ngoài ề ngoài, xác nhận rò dầu, rò
CĐ nh p th ng kê l i ận rò dầu, rò ỗi
Ki m tra thi t b chi u sáng ể Saitama ến hành đo đạc, thử nghiệm, kiểm định, khớp tiêu ị trí kiểm tra sampling CBU ến hành đo đạc, thử nghiệm, kiểm định, khớp tiêu
Ki m tra Multi-driving tester ể Saitama
Shower dome
Đi u ch nh TOE ề ngoài, xác nhận rò dầu, rò ỉ định mẫu xe bằng yêu cầu
Ki m tra tr c ánh sáng ể Saitama ụ
Ki m tra Side Slip ể Saitama
Ki m tra l c phanh ể Saitama ực hiện kiểm tra mới để
CĐ ki m tra tính năng b ngoài ể Saitama ề ngoài, xác nhận rò dầu, rò
CĐ ki m tra kh i đ ng ể Saitama ở Nhật thì ộ CBU
CĐ ki m tra rò n ể Saitama ướp tiêu c
CĐ ki m tra ch y th ể Saitama ạt động đánh giá các giá trị đặc ử nghiệm, kiểm định, khớp tiêu
CĐ ki m tra g m ể Saitama ầu theo quy định xem sản phẩm có đáp ứng được hay không”
CĐ ki m tra tính năng b ngoài ể Saitama ề ngoài, xác nhận rò dầu, rò
CĐ ki m tra kh i đ ng ể Saitama ở Nhật thì ộ CBU
CĐ đ i chi u mã s Body ến hành đo đạc, thử nghiệm, kiểm định, khớp tiêu
L u gi b ng k t qu th c t ư ững hạng mục cơ bản trong hệ thống kiểm tra xe của nước ến hành đo đạc, thử nghiệm, kiểm định, khớp tiêu ực hiện kiểm tra mới để ến hành đo đạc, thử nghiệm, kiểm định, khớp tiêu
Ki m tra Audio ể Saitama
Ki m tra l c phanh ể Saitama ực hiện kiểm tra mới để
Ki m tra Side Slip ể Saitama
Ki m tra tr c ánh sáng ể Saitama ụ
Đi u ch nh TOE ề ngoài, xác nhận rò dầu, rò ỉ định mẫu xe bằng yêu cầu
4 Ki m tra toàn b CBU ểm tra toàn bộ ộ
Trang 15Phòng QC Kh i ch t l ối chất lượng CBU ất lượng CBU ượng CBU ng CBU
4 CĐ ki m tra toàn b CBU ểm tra toàn bộ ộ (1) CĐ ki m tra kh i đ ng ENG ểm tra toàn bộ ởi động ENG ộ
CĐ ki m tra kh i đ ng ể Saitama ở Nhật thì ộ CBU
CĐ ki m tra kh i đ ng ể Saitama ở Nhật thì ộ CBU
Trang 16Phòng QC Kh i ch t l ối chất lượng CBU ất lượng CBU ượng CBU ng CBU
(1) CĐ ki m tra kh i đ ng ểm tra toàn bộ ởi động ENG ộ
ENG
Đi u 8 ề các quy định pháp luật khác 「 Motor & Thi t b truy n đ ng ế kiểm tra ô tô ịnh nghĩa kiểm tra ề các quy định pháp luật khác ộ 」
Đi u 9 ề các quy định pháp luật khác 「 H th ng v n hành… ệ thống vận hành… ối chất lượng CBU ật giao thông đường 」
Đi u 18 ề các quy định pháp luật khác 「 Body & Frame 」
Đi u 20 ề các quy định pháp luật khác 「 H th ng ệ thống vận hành… ối chất lượng CBU lái 」 …
「 N i dung ki m tra ộ ểm tra toàn bộ 」
Tiêu chu n đ m b o ẩn ản xuất ản xuất
--- Ho t đ ng thi t b Starter interlock/kh năng kh i đ ng c a ENGạt động đánh giá các giá trị đặc ộ CBU ến hành đo đạc, thử nghiệm, kiểm định, khớp tiêu ị trí kiểm tra sampling CBU ở Nhật thì ộ CBU
--- Ho t đ ng thi t b Key interlock ch c năng AT, v trí kh i đ ngạt động đánh giá các giá trị đặc ộ CBU ến hành đo đạc, thử nghiệm, kiểm định, khớp tiêu ị trí kiểm tra sampling CBU ứng được hay không” ị trí kiểm tra sampling CBU ở Nhật thì ộ CBU
--- SPEC l p, tr ng thái l p l p & Wheel diskạt động đánh giá các giá trị đặc ắm bắt quy
--- Tr ng thái l p Trunk, Tailgate Lock/tr ng thái l p Doorạt động đánh giá các giá trị đặc ắm bắt quy ạt động đánh giá các giá trị đặc ắm bắt quy
--- C c u Door Lockơ đồ tổng thể Saitama ất lượng của NVL, phụ tùng cần thiết
--- Ho t đ ng c a h th ng an toàn,Keyless Entry.ạt động đánh giá các giá trị đặc ộ CBU ệm, kiểm định, khớp tiêu
--- L p Jig th iắm bắt quy
・ Motor
・ H th ng truy n đ ngệm, kiểm định, khớp tiêu ề ngoài, xác nhận rò dầu, rò ộ CBU
・ H th ng v n hànhệm, kiểm định, khớp tiêu ận rò dầu, rò
・ Khung & Body
・ H th ng láiệm, kiểm định, khớp tiêu
・ Khác
・ Ho t đ ng b trạt động đánh giá các giá trị đặc ộ CBU ổng thể Saitama ợc hay không”
Ki m tra c c u Door lock ể Saitama ơ đồ tổng thể Saitama ất lượng của NVL, phụ tùng cần thiết L p Jig th i ắm bắt quy
Trang 17Phòng QC Kh i ch t l ối chất lượng CBU ất lượng CBU ượng CBU ng CBU
4 CĐ ki m tra toàn b CBU ểm tra toàn bộ ộ (2) CĐ ki m tra ENG ROOM ểm tra toàn bộ
Trang 18Phòng QC Kh i ch t l ối chất lượng CBU ất lượng CBU ượng CBU ng CBU
(2) CĐ ki m tra ENG ROOM ểm tra toàn bộ
- Tr ng thái rò d u ENG/l p h th ng làm mát, ho t đ ng c a qu t, rò n c làm mát, ti ng ạt động đánh giá các giá trị đặc ầu theo quy định xem sản phẩm có đáp ứng được hay không” ắm bắt quy ệm, kiểm định, khớp tiêu ạt động đánh giá các giá trị đặc ộ CBU ạt động đánh giá các giá trị đặc ướp tiêu ến hành đo đạc, thử nghiệm, kiểm định, khớp tiêu kêu b t thất lượng của NVL, phụ tùng cần thiết ười, kiểm tra đặc tính chất lượng sản phẩmng
- Tr ng thái l p Brake pipe, b ngoài, rò d uạt động đánh giá các giá trị đặc ắm bắt quy ề ngoài, xác nhận rò dầu, rò ầu theo quy định xem sản phẩm có đáp ứng được hay không”
- Tr ng thái l p đ ng ng, b ngoài/rò d uạt động đánh giá các giá trị đặc ắm bắt quy ười, kiểm tra đặc tính chất lượng sản phẩm ề ngoài, xác nhận rò dầu, rò ầu theo quy định xem sản phẩm có đáp ứng được hay không”
- Tr ng thái l p Bonet Lockạt động đánh giá các giá trị đặc ắm bắt quy
- Tr ng thái kh c s xeạt động đánh giá các giá trị đặc ắm bắt quy
- Tr ng thái l p Battery, tr ng thái đi dây/tr ng thái l p đ u dây cáp batteryạt động đánh giá các giá trị đặc ắm bắt quy ạt động đánh giá các giá trị đặc ạt động đánh giá các giá trị đặc ắm bắt quy ầu theo quy định xem sản phẩm có đáp ứng được hay không”
- Tr ng thái dán các lo i nhãn, plateạt động đánh giá các giá trị đặc ạt động đánh giá các giá trị đặc
・ Motor
・ H th ng phanhệm, kiểm định, khớp tiêu
・ H th ng nhiên li uệm, kiểm định, khớp tiêu ệm, kiểm định, khớp tiêu
・ Body & Frame
・ Đi m l iể Saitama ồ tổng thể Saitama
・ H th ng đi nệm, kiểm định, khớp tiêu ệm, kiểm định, khớp tiêu
・ Khác
Đi u 8 ề các quy định pháp luật khác 「 Motor & Thi t b truy n đ ng ế kiểm tra ô tô ịnh nghĩa kiểm tra ề các quy định pháp luật khác ộ 」
Đi u 12 ề các quy định pháp luật khác 「 H th ng phanh ệ thống vận hành… ối chất lượng CBU 」
Đi u 15 ề các quy định pháp luật khác 「 H th ng nhiên li u ệ thống vận hành… ối chất lượng CBU ệ thống vận hành… 」
Đi u 18 ề các quy định pháp luật khác 「 Body & Frame 」 …
「 N i dung ki m tra ộ ểm tra toàn bộ 」
Tiêu chu n đ m b o ẩn ản xuất ản xuất
Trang 19Phòng QC Kh i ch t l ối chất lượng CBU ất lượng CBU ượng CBU ng CBU
4 CĐ ki m tra toàn b xe CBU ểm tra toàn bộ ộ (3) CĐ ki m tra ch c năng b ngoài ểm tra toàn bộ ứng nhận kiểm tra xe ề các quy định pháp luật khác
CĐ ki m tra tính năng b ngoài ể Saitama ề ngoài, xác nhận rò dầu, rò
CĐ ki m tra tính năng b ngoài ể Saitama ề ngoài, xác nhận rò dầu, rò
Trang 20Phòng QC Kh i ch t l ối chất lượng CBU ất lượng CBU ượng CBU ng CBU
(3) CĐ ki m tra ch c năng b ngoài ểm tra toàn bộ ứng nhận kiểm tra xe ề các quy định pháp luật khác
Đi u 22 ề các quy định pháp luật khác 「 Ch ng i ỗ ngồi ồng đều” 」
M c 3 đi u 22 ục kiểm tra chính ề các quy định pháp luật khác 「 Belt… 」
Đi u 29 ề các quy định pháp luật khác 「 Kính c a s ửa ổ 」
Đi u 44 ề các quy định pháp luật khác 「 G ươ quan luật pháp & luật các nước khác ng chi u ế kiểm tra ô tô
h u ật giao thông đường 」…
“N i dung ki m tra” ộ ểm tra toàn bộ
Tiêu chu n đ m b o ẩn ản xuất ản xuất
-- Tr ng thái l p ráp Seat, tình tr ng l p Headrest/c c u khóaạt động đánh giá các giá trị đặc ắm bắt quy ạt động đánh giá các giá trị đặc ắm bắt quy ơ đồ tổng thể Saitama ất lượng của NVL, phụ tùng cần thiết
-- Tr ng thái l p Seat Belt, kh năng ho t đ ngạt động đánh giá các giá trị đặc ắm bắt quy ạt động đánh giá các giá trị đặc ộ CBU
-- Tr ng thái l p Window glass, gãy vạt động đánh giá các giá trị đặc ắm bắt quy ỡ lớn
-- Tr ng thái l p các Door glass, gãy v / Tr ng thái nâng h Door glassạt động đánh giá các giá trị đặc ắm bắt quy ỡ lớn ạt động đánh giá các giá trị đặc ạt động đánh giá các giá trị đặc
-- Ho t đ ng c a Door mirror, ti ng kêu b t th ngạt động đánh giá các giá trị đặc ộ CBU ến hành đo đạc, thử nghiệm, kiểm định, khớp tiêu ất lượng của NVL, phụ tùng cần thiết ười, kiểm tra đặc tính chất lượng sản phẩm
・ Ghến hành đo đạc, thử nghiệm, kiểm định, khớp tiêu
・ Belt
・ Kính c a sử nghiệm, kiểm định, khớp tiêu ổng thể Saitama
・ G ng chi u h uươ đồ tổng thể Saitama ến hành đo đạc, thử nghiệm, kiểm định, khớp tiêu ận rò dầu, rò
Ki m tra tình tr ng l p SEAT ể Saitama ạt động đánh giá các giá trị đặc ắm bắt quy Ki m tra tình tr ng l p Door Glass ể Saitama ạt động đánh giá các giá trị đặc ắm bắt quy
Trang 21Phòng quản lý chất lượng Module chất lượng xe hoàn thành
4 ・ ・ Công đoạn kiểm tra toàn bộ số xe hoàn thành
Trang 22Phòng quản lý chất lượng Module chất lượng xe hoàn thành
「 Nội dung thao tác 」・・・ tiêu chuẩn đảm bảo an toàn điều kiện
Trang 23Phòng quản lý chất lượng Module chất lượng xe hoàn thành
(4 ・ ) ~ 1.wheel alignment
Đầu bánh xe mở trước ・・・ Toe out ( Negative toe hoặc minus toe ) Đầu bánh xe trước subomi ( Positive toe hoặc plus toe )・・・ Toe in
1) ・ Toe
2) ・ Camper
Phía trên của lốp xe đang đổ ra phía ngoài
( Hình chữ V : camper positive hoặc plus )
Phía trên của lốp xe đang đổ vào trong (hình chữ H : camper negative hoặc minus)
Sẽ không chạy thẳng nếu thả tay khỏi tay lái
・・・ Cầm lái chóng mặt không có tính ổn định Lốp xe nghiêng một bên ( mòn lệch )
・・・ Lực cản lăn kém, tiêu thụ nhiên liệu xấu đi, trời mưa hiệu quả phanh kém
Trang 24Đằng trước nghiêng về phía trong ・・・・ toe in ( positive hoặc
+ toe ) Đằng trước đang hướng ra ngoài・・・ toe out ( negative hoặc
- toe )
◆ Nhiệm vụ của toe 1) Đảm bảo ổn định thẳng 2) Giảm lượng trơn trượt của lốp 3) Đảm bảo đặc điểm của tay lái (steer)
◆ Ảnh hưởng của toe 1) giảm lệch một bên ( mài mòn lốp xe, tiêu thụ nhiên liệu xấu đi, hiệu quả phanh kém)
2) Tay lái lảo đảo 3) Lệch vị trí tay lái (góc spoke) 4) Tay lái rung
Trang 25camber Phần trên nghiêng ra phía ngoài・・・・・ positive (+) camber
◆ Nhiệm vụ của camber 1) Nâng cao tính năng lượn góc 2) Giảm lực lái
3) Đối ứng thay đổi tải trọng
◆ Ảnh hưởng của camber 1) Giảm lệch bánh xe do camber quá mức 2) Tay lái lảo đảo do camber quá mức 3) Luồng tay lái do tay thuận
Trang 26lốp xe có thể đổi hướng như là tâm của trục nào đó, trục này gọi là trục kingpin.
Nếu nhìn ngang bánh trước của xe, phần trên của trục kingpin đang nghiêng về phía sau, góc nghiêng này gọi là góc caster
Khoảng cách giữa giao điểm mặt đường của đường kéo dài trục kingpin
và giao điểm mặt đường của đường thẳng đứng qua tâm của lốp xe gọi là caster trial
◆ Vai trò của caster 1) Tăng cường lực phục nguyên về trạng thái tiến thẳng sau khi xoay 2) Tăng cường tính năng xoay
◆ Vai trò của caster trial 1) Nâng cao ổn định tiến thẳng
◆ Ảnh hưởng của caster 1) Tay lái lảo đảo 2) Trở lại sai khi dừng lái do chênh lệch trái phải 3) Luồng lái, lấy lái do chênh lệch trái phải
3. TOE CASTER
Caster
Caster trial
Trung tâm Lốp Trục kingpin
Trang 27Kingpin, offset là khoảng cách giữa giao điểm mặt đường của đường kéo dài trục kingpin và giao điểm mặt đường của đường trung tâm lốp gọi là
kingpin offset
◆ Vai trò của góc kingpin 1) Phục hồi về trạng thái tiến thẳng sau khi xoay
◆ Vai trò của góc tổng 1) Điều chỉnh bán kính scub 2) Giảm nhẹ lực lái
3) Giảm nhẹ kick back từ lốp (giật) 4) Giảm nhẹ lực lái (xe FF )
◆ Ảnh hưởng của góc tổng 1) Nếu có chênh lệch trái phải, sẽ phát sinh lệch lái và mòn lệch
Kingpin ・ offset
( Bán kính scub )
Trang 28Phòng quản lý chất lượng Module chất lượng xe hoàn thành
(4 ・ ) ~ 2 Đo wheel alignment (toe, camber)
1) ・ Vào kiểm tra
≪kiểm tra wheel alignment≫
Trang 29Phòng quản lý chất lượng Module chất lượng xe hoàn thành
(4 ・ ) ~ 2 Đo wheel alignment (toe, camber)
Sensing roller Camber roller
⇒ nâng cao độ chính xác đo đạc, duy trì chất lượng góc spoke
Trang 30Phòng quản lý chất lượng Module chất lượng xe hoàn thành
リャトレーリング アーム
Điều chỉnh cam Khóa ốc
Tie rod end
ốc khóa tie rod Rack end
Trang 31Phòng quản lý chất lượng Module chất lượng xe hoàn thành
4 ・ ・ Công đoạn kiểm tra toàn bộ số xe hoàn thành
công đoạn điều chỉnh trục sáng headlight (5)
Trang 32Phòng quản lý chất lượng Module chất lượng xe hoàn thành
Công đoạn điều chỉnh trục sáng headlight (5)
「 Nội dung kiểm tra 」・・・ tiêu chuẩn đảm bảo an toàn điều 32 「 độ sáng của headlight 」
( thông tin chi tiết điều 42 )
「 Headlight chạy đồng thời chiếu sáng tất cả, vào ban đêm có tính năng có thể xác định chướng ngại khi tham gia giao thông ở khoảng cách 100m phía trước , tổng độ sáng không vượt quá 225 , 000
cd
「 headlight chiếu sáng khi đi qua xe khác ánh sáng không làm cản trở khi tham gia giao thông, và khi chiếu sáng đồng thời tất cả vào ban đêm có tính năng có thể xác định được chướng ngại khi tham gia giao thông ở khoảng cách 4 ・ 0m đằng trước
Nếu hướng chiếu sáng không tốt sẽ rất nguy hiểm làm chói mắt người lái xe đối diện. Phải điều chỉnh chính xác hướng chiếu sáng cùng với cường độ sáng
Thao tác, hạng mục kiểm tra chính
・ Headlight vv
・ Thông số kĩ thuật chính -- Tình trạng cách dập số -- Trục sáng headlight
động cơ
Trang 33Phòng quản lý chất lượng Module chất lượng xe hoàn thành
(5) ~ 1.Đường chiếu sáng của
headlight
1) ・ Tiêu chuẩn đảm bảo an toàn và
sáng chính
Xoay trên
ngang Xoay trái
≪Khoảng cách đo kiểm tra toàn bộ xe≫
1m 10m
◆Thỏa mãn tiêu chuẩn đảm bảo an toàn, giá trị tiêu chuẩn quản
lý trong công ty là 10m về phía trước
Có thể xác nhận chướng ngại vật khi tham gia giao thông ở khoảng cách
100(4 ・ 0)m về phía trước
Trang 34Phòng quản lý chất lượng Module chất lượng xe hoàn thành
1) ・ Đo trục sáng của
headlight
(5) ~ 2 Đo, điều chỉnh trục sáng của headlight
Đơn vị đo CCD camera Màn hình phát hiện phân bố ánh sáng
Được chiếu lên màn hình phát hiện phân bố ánh sáng, lấy hình ảnh phát hiện điểm khuỷu nhờ camera CCD mô hình phân phối ánh sáng
Chiếu đường cắt của xe đi qua
Giao điểm là điểm khuỷu, vị trí của trục sáng
Điểm khuỷu
Tiêu chuẩn trục sáng nên điều chỉnh Tọa độ trọng tâm màn hình
Màn ảnh
Vị trí trục sáng
2) ・ Điều chỉnh trục sáng headlight
Sẽ điều chỉnh chiều trên dưới, trái phải của headlight (refrector) để đưa vị trị trục sáng vào tiêu chuẩn trục sáng
Vị trí trục sáng trong tiêu chuẩn trục sáng nếu giữ 1.8 giây
đi vào, sẽ chuyển sang màn hình điều chỉnh xong.
Trang 35Phòng quản lý chất lượng Module chất lượng xe hoàn thành
4 ・ ・ Công đoạn kiểm tra tất cả xe hoàn thành
Trang 36Phòng quản lý chất lượng Module chất lượng xe hoàn thành
(6) Công đoạn kiểm tra side slip
「 nội dung kiểm tra 」・・・ tiêu chuẩn đảm bảo an toàn điều kiện 11
「 Thiết bị lái đo lượng trơn trượt của vô lăng sử dụng side slip tester Ngoài
được coi là lỗi
Nếu alignment của bánh xe không tốt sẽ phát sinh các vấn đề về kinh tế như tăng lượng tiêu thụ nhiên liệu từ việc tăng lực lái, đi thẳng, về trạng thái ban đầu không tốt gây nguy hiểm ảnh hưởng đến tính ổn định khi chạy xe.
Trang 37①: Toe out ②: Toe in ③
Bệ dẫm thu vào phía trong Bệ dẫm mở rộng ra phía ngoài Bệ dẫm không chuyển động
Chú ý) ③ : kiểm tra side slip, vì khó có thể phát hiện NG, đang kiểm tra toàn bộ góc steering spoke trong công đoạn chạy
Trang 38Phòng quản lý chất lượng Module chất lượng xe hoàn thành
4 ・ ・ Công đoạn kiểm tra toàn bộ xe hoàn thành
(7) công đoạn kiểm tra lực phanh