Kiến thức - Mô tả cấu tạo của một bắp cơ.. - Nêu mối quan hệ giữa cơ và xương trong sự vận động.. - Kỹ năng tìm kiếm và xử lí thông tin khi đọc SGK quan sát tranh ảnh để tìm hiểu những đ
Trang 1GIÁO ÁN SINH HỌC 8
I-Mục tiêu
1 Kiến thức
- Mô tả cấu tạo của một bắp cơ
- Nêu mối quan hệ giữa cơ và xương trong sự vận động
2 Kĩ năng
- Kĩ năng lắng nghe tích cực
- Kĩ năng hợp tác ứng xử/ giao tiếp trong khi thảo luận
- Kỹ năng tìm kiếm và xử lí thông tin khi đọc SGK quan sát tranh ảnh để tìm hiểu những đặc điểm cấu tạo và tính chát của cơ
3 Thái độ
- Có ý thức bảo vệ cơ bắp
II-Phương pháp
- Hỏi chuyên gia
- Thảo luận nhóm nhỏ
- Động não
- Vấn đáp -tìm tòi
- Trình bày 1 phút
- Trực quan
III-Phương tiện
- Tranh Bắp cơ, bó cơ và cấu tạo tế bào cơ
- Tranh Thí nghiệm sự co cơ
- Sơ đồ phản xạ đầu gối
- Tranh Cơ cánh tay và cử động khớp khuỷ tay
- Bảng phụ
Trang 2IV-Tiến trình dạy – học
1 Ổn định: 1’
- Kiểm tra sỉ số
2 Kiểm tra bài cũ: 5’
- Trình bày cấu tạo, chức năng của xương dài
- Xương to ra và dài ra nhờ đâu? Cho biết tính chất và thành phần hoá học của xương
3 Bài mới: 30’
a Mở bài: 2’
GV dùng tranh hệ cơ ở người giới thiệu một cách khái quát về các nhóm cơ chính của cơ thể như phần thông tin đầu bài SGK
b Phát triển bài: 28’
Hoạt động 1: Cấu tạo bắp cơ và tế bào cơ
Mục tiêu: Trình bày được cấu tạo bắp cơ và tế bào cơ
TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
12’ - Yêu cầu HS đọc thông tin
mục I và quan sát H 9.1
SGK, trao đổi nhóm để trả
lời câu hỏi:
+ Bắp cơ có cấu tạo như
thế nào ?
+ Nêu cấu tạo tế bào cơ ?
- Gọi HS chỉ trên tranh cấu
tạo bắp cơ và tế bào cơ
- HS nghiên cứu thông tin SGK và quan sát hình
vẽ, thống nhất câu trả lời
+ Đại diện nhóm trình bày Các nhóm khác bổ sung và rút ra kết luận
- HS lên tranh chỉ
I-Cấu tạo bắp cơ
và tế bào cơ
- Bắp cơ gồm nhiều
bó cơ, mỗi bó gồm rất nhiều sợi cơ (tế bào cơ) bọc trong màng liên kết Hai đầu bắp cơ có gân bám vào các xương qua khớp, phần giữa phìn to gọi là bụng cơ
- Sợi cơ gồm nhiều
tơ cơ, tơ cơ có hai loại là tơ cơ day và
Trang 3Hoạt động 2: Tính chất của cơ
Mục tiêu: Biết các tính chất của cơ
TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
8’ - Yêu cầu HS đọc thí
nghiệm và quan sát H 9.2
SGK (nếu có điều kiện GV
biểu diễn thí nghiệm)
- Yêu cầu HS mô tả thí
nghiệm sự co cơ
- GV giải thích về chu kì
co cơ (nhịp co cơ)
- Yêu cầu HS đọc thông tin
+ Gập cẳng tay sát cánh
tay
- Nhận xét về sự thay đổi
độ lớn của cơ bắp trước
cánh tay? Vì sao có sự thay
đổi đó?
- Yêu cầu HS làm thí
nghiệm phản xạ đầu gối,
quan sát H 9.3
- Giải thích cơ chế phản xạ
sự co cơ?
- HS nghiên cứu thí nghiệm và trả lời câu hỏi
- Nêu kết luận
- HS chú ý
- HS đọc thông tin, làm động tác co cẳng tay sát cánh tay để thấy bắp cơ
co ngắn lại, to ra về bề ngang
- Giải thích dựa vào thông tin SGK, rút ra kết luận
- HS làm phản xạ đầu gối (2 HS làm)
- Dựa vào H 9.3 để giải thích cơ chế phản xạ co cơ
II-Tính chất của cơ
- Tính chất của cơ là
co và dãn
- Khi bị kích thích, các tơ cơ mảnh xuyên sâu vào vùng phân bố của tơ cơ dày, làm tế bào co ngắn lại tạo ra sự co cơ
Trang 4Hoạt động 3: Ý nghĩa của hoạt động co cơ
Mục tiêu: Nêu được ý nghĩa của hoạt động co cơ
TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
8’ - Quan sát H 9.4 và cho
biết :
- Sự co cơ có tác dụng gì?
- Yêu cầu HS phân tích sự
phối hợp hoạt động co, dãn
giữa cơ 2 đầu (cơ gấp) và
cơ 3 đầu (cơ duỗi) ở cánh
tay
- GVnhận xét, giúp HS rút
ra kết luận
- Yêu cầu 1 HS đọc kết
luận cuối bài
- HS quan sát H 9.4 SGK
- Trao đổi nhóm để thống nhất ý kiến
- Đại diện nhóm trình bày, bổ sung và rút ra kết luận
- HS chú ý
- HS rút ra kết luận, ghi bài
III-Ý nghĩa hoạt động co cơ
- Hầu hết các bắp cơ gắn vào xương theo cặp đối kháng (co
và duỗi) Khi cơ này
co thì cơ kia duỗi và ngược lại
- Sự phối hợp co và duỗi của cặp đối kháng làm xương cử động tạo ra sự vận động của cơ thể, giúp cơ thể đáp ứng với tác động của môi trường
4 Củng cố: 3’
- Gọi HS đọc khung màu hồng
- GV nhắc lại trọng tâm bài học;
5 Kiểm tra đánh giá: 5’
- Khoanh tròn vào đầu câu trả lời đúng:
1 Cơ bắp điển hình có cấu tạo:
a Sợi cơ có vân sáng, vân tối
b Bó cơ và sợi cơ
c Có màng liên kết bao bọc, 2 đầu to, giữa phình to
Trang 5e Cả a, b, c, d
g Chỉ có c, d
2 Khi cơ co, bắp cơ ngắn lại và to bề ngang là do:
a Vân tối dày lên
b Một đầu cơ co và một đầu cơ cố định
c Các tơ mảnh xuyên sâu vào vùng tơ dày làm cho vân tối ngắn lại
d Cả a, b, c
e Chỉ a và c
- Đáp án: 1-g , 2-e
6 Nhận xét, dặn dò: 1’
- Học bài, trả lời câu hỏi SGK
- Xem trước bài
V-Rút kinh nghiệm tiết dạy