1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

PHÂN TÍCH NHÂN tố ẢNH HƯỞNG đến HOẠT ĐỘNG sản XUẤT

21 244 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 664,19 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHÂN TÍCH TÌNH HÌNH BIẾN ĐỘNG CỦA KẾT QUẢ SX KD THEO TÌNH HÌNH SỦ DỤNG MÁY MÓC THIẾT BỊ... PHÂN TÍCH TÌNH HÌNH BIẾN ĐỘNG CỦA KẾT QUẢ SX KD THEO TÌNH HÌNH 1.. Do sử dụng máy móc thiết bị

Trang 1

CÁC NHÂN TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN KẾT

QUẢ SẢN XUẤT

1

Trang 2

NHÓM 14

:

2

Trang 3

NỘI DUNG THUYẾT TRÌNH

Trang 4

1 NGUYÊN VẬT LIỆU

PHƯƠNG PHÁP PHÂN TÍCH

Trang 5

1 NGUYÊN VẬT LIỆU

1.1 PHÂN TÍCH TÌNH HÌNH THỰC HIỆN CUNG ỨNG VẬT TƯ VỀ SỐ LƯỢNG

kỳ

Trang 6

1

• mij: Mức tiêu hao nguyên vật liệu i cho một đơn vị sản phẩm j

• Si: Đơn giá NVL i

Mức biến động: ±ΔM= M1-M0

Do ảnh hưởng của các nhân tố:

Số lượng sản phẩm sản xuất: ±ΔMq = (qi1 – qi0) x mi0 x si0

 Mức tiêu hao NVL: ±ΔM m =  qi1 x (mi1 – mi0) x si0

 Đơn giá NVL: ±ΔMS =  qi1 x mi1 x (si1 - si0)

Trang 7

2 TÀI SẢN CỐ ĐỊNH

2.1 ĐÁNH GIÁ CHUNG TÌNH HÌNH SỬ DỤNG TÀI SẢN CỐ ĐỊNH.

TÀI SẢN CỐ ĐỊNH KHÁC

MÁY MÓC THIẾT BỊ SẢN XUẤT

MÁY MÓC THIẾT BỊ PHỤ TRỢ

VẬT NUÔI CÂY TRỒNG

Trang 8

2 TÀI SẢN CỐ ĐỊNH

2.2 PHÂN TÍCH TÌNH HÌNH BIẾN ĐỘNG CỦA KẾT QUẢ SX KD THEO TÌNH HÌNH SỦ DỤNG MÁY MÓC THIẾT BỊ

Phương trình kinh tế: G= Mbq x Nbq x Cbq x gbq x Wgmbq

Mức biến động: ±ΔG= G1-G0

Do ảnh hưởng của các nhân tố:

• Số lượng máy móc thiết bị: ±ΔGMbq= (Mbq1- Mbq0)x Nbq0 x Cbq0 x gbq0 x Wgbq0

• Số ngày máy bình quân/ năm: ±ΔGNbq= Mbq1 x (Nbq1- Nbq0) x Cbq0 x gbq0 x Wgbq0

• Số ca máy bình quân/ ngày: ±ΔGCbq= Mbq1 x Nbq1 x (Cbq1- Cbq0) x gbq0 x Wgbq0

• Số giờ máy bình quân/ca: ±ΔGgbq= Mbq1 x Nbq1 x Cbq1 x (gbq1 – gbq0) x Wgbq0

• Năng suất bình quân giờ máy: ±ΔGWgbq= Mbq1 x Nbq1 x Cbq1 x gbq1 x (Wgbq1-Wgbq0)

8

Trang 9

2 TÀI SẢN CỐ ĐỊNH

2.2

PHÂN TÍCH TÌNH HÌNH BIẾN ĐỘNG CỦA KẾT QUẢ SX KD THEO TÌNH HÌNH

1 Do nâng cao trình độ thành thạo về mặt kỹ thuật của công nhân (trình độ

tay nghề của công nhân) nên số lượng phế phẩm giảm, bớt động tác thừa.

2 Do phương pháp công nghệ tiên tiến.

3 Do sử dụng nguyên vật liệu tốt.

4 Do sử dụng máy móc thiết bị mới, năng suất cao.

9

Trang 10

2 TÀI SẢN CỐ ĐỊNH

2.3 PHÂN TÍCH HIỆU QUẢ SỬ DỤNG MÁY MÓC THIẾT BỊ

Hệ số hao mòn vô hình =

Nguyên giá ban đầu – giá trị phục hồi tại

thời điểm tính Nguyên giá ban đầu

Trang 11

2 TÀI SẢN CỐ ĐỊNH

2.3

PHÂN TÍCH HIỆU QUẢ SỬ DỤNG MÁY MÓC THIẾT BỊ

Thời gian làm việc có hiệu quả thực tế

Thời gian làm việc theo lịch

Trang 12

2 TÀI SẢN CỐ ĐỊNH

2.3

PHÂN TÍCH HIỆU QUẢ SỬ DỤNG MÁY MÓC THIẾT BỊ

Hệ số lắp đặt thiết bị = Số máy móc thiết bị đã lắp x 100%

Số máy móc thiết bị hiện có

Trang 13

2 TÀI SẢN CỐ ĐỊNH

2.3

PHÂN TÍCH HIỆU QUẢ SỬ DỤNG MÁY MÓC THIẾT BỊ

thiết bị =

Công suất thực tế x 100%

Công suất thiết kế

Trang 14

3 LAO ĐỘNG

3.1

PHÂN TÍCH TÌNH HÌNH THỰC HIỆN KẾ HOẠCH VỀ SỐ LƯỢNG LĐ

Nội dung phân tích:

Gọi S là số lượng lao động (S1 là số lượng lao động kỳ phân tích; S0 là số lượng lao động kỳ gốc)

 Mức biến động tuyệt đối: ΔS= S1-S0

 Chi tiêu thay đổi tương đối: %ΔS= (S1-S0 )/S0

 Chỉ tiêu thay đổi tương đối:

So sánh có điều chỉnh trong mối quan hệ với kết quả đầu ra (giá trị sản xuất, doanh thu, lợi nhuận)

ΔS’= S1- S0x (G1/G0)

 ΔS’<0: DN sử dụng tiết kiệm tương đối sức lao động

 ΔS’>0: DN sử dụng lãng phí tương đối sức lao động

14

Trang 15

3 LAO ĐỘNG

3.2

PHÂN TÍCH KẾT CÂU LAO ĐỘNG

Nội dung phân tích:

Gọi S là số lượng lao động (S1 là số lượng lao động kỳ phân tích; S0 là số lượng lao động kỳ gốc)

 Mức biến động tuyệt đối: ΔS= S1-S0

 Chi tiêu thay đổi tương đối: %ΔS= (S1-S0 )/S0

 Chỉ tiêu thay đổi tương đối:

So sánh có điều chỉnh trong mối quan hệ với kết quả đầu ra (giá trị sản xuất, doanh thu, lợi

nhuận)

ΔS’= S1- S0x (G1/G0)

 ΔS’<0: DN sử dụng tiết kiệm tương đối sức lao động

 ΔS’>0: DN sử dụng lãng phí tương đối sức lao động

15

Trang 16

3 LAO ĐỘNG

3.3

PHÂN TÍCH THỜI GIAN LAO ĐỘNG

Trang 17

3 LAO ĐỘNG

3.4

PHÂN TÍCH NĂNG SUẤT LAO ĐỘNG

17

Năng suất lao động năm

(W) =

Giá trị sản xuất năm

Số lao động bình quân trong năm

Năng suất lao động ngày

(W N ) =

Năng suất lao động năm

Số ngày làm việc bình quân trong năm 1

CNV

Năng suất lao động giờ (Wg) =

Năng suất lao động ngày

Số giờ làm việc bình quân trong ngày 1

CNV

= Số lao động bình quân Giá trị sản xuất năm

trong năm

X Số giờ làm việc bình quân trong ngày 1 CNV

X Số giờ làm việc bình quân trong ngày 1 CNV

Trang 18

3 LAO ĐỘNG

3.4

PHÂN TÍCH NĂNG SUẤT LAO ĐỘNG

Một số nhân tố ảnh hưởng đến NSLĐ như:

• Trình độ thành thạo về kỹ thuật, kỹ xảo của người lao động

• Mức độ trang bị máy móc thiết bị, mức độ cơ giới và tự động hóa.

• Qui trình cung ứng đầu vào JIT (Just In Time)

• Trình độ tổ chức, quản lý, sử dụng đòn bẩy kích thích lao động

• Chế độ lương bổng, khen thưởng, kỹ luật công bằng rõ rang …

18

Trang 19

3 LAO ĐỘNG

3.5

PHÂN TÍCH TÌNH HÌNH BIẾN ĐỘNG CỦA KẾT QUẢ SXKD THEO

 N: Số ngày lao động trong năm

 g: Số giờ lao động trong ngày

 Wg: Năng suất lao động giờ

Mức biến động của kêt quả sản xuất kinh doanh: ±ΔG= G1-G0

19

Trang 20

3 LAO ĐỘNG

3.5

PHÂN TÍCH TÌNH HÌNH BIẾN ĐỘNG CỦA KẾT QUẢ SXKD

• Số ngày lao động trong năm: ±ΔGN= S1 x (N1 - N0) x g0 x Wg0

• Số giờ lao động trong ngày: ±ΔGg= S1 x N1 x (g1-g0) x Wg0

• Năng suất lao động giờ: ±ΔGWg= S1 x N1 x g1 x (Wg1- Wg0)

20

Trang 21

Thanks for watching

21

Ngày đăng: 17/12/2018, 22:56

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w