PHÂN TÍCH TÌNH HÌNH BIẾN ĐỘNG CỦA KẾT QUẢ SX KD THEO TÌNH HÌNH SỦ DỤNG MÁY MÓC THIẾT BỊ... PHÂN TÍCH TÌNH HÌNH BIẾN ĐỘNG CỦA KẾT QUẢ SX KD THEO TÌNH HÌNH 1.. Do sử dụng máy móc thiết bị
Trang 1CÁC NHÂN TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN KẾT
QUẢ SẢN XUẤT
1
Trang 2NHÓM 14
:
2
Trang 3NỘI DUNG THUYẾT TRÌNH
Trang 41 NGUYÊN VẬT LIỆU
TƯ
PHƯƠNG PHÁP PHÂN TÍCH
Trang 51 NGUYÊN VẬT LIỆU
1.1 PHÂN TÍCH TÌNH HÌNH THỰC HIỆN CUNG ỨNG VẬT TƯ VỀ SỐ LƯỢNG
kỳ
Trang 61
• mij: Mức tiêu hao nguyên vật liệu i cho một đơn vị sản phẩm j
• Si: Đơn giá NVL i
Mức biến động: ±ΔM= M1-M0
Do ảnh hưởng của các nhân tố:
Số lượng sản phẩm sản xuất: ±ΔMq = (qi1 – qi0) x mi0 x si0
Mức tiêu hao NVL: ±ΔM m = qi1 x (mi1 – mi0) x si0
Đơn giá NVL: ±ΔMS = qi1 x mi1 x (si1 - si0)
Trang 72 TÀI SẢN CỐ ĐỊNH
2.1 ĐÁNH GIÁ CHUNG TÌNH HÌNH SỬ DỤNG TÀI SẢN CỐ ĐỊNH.
TÀI SẢN CỐ ĐỊNH KHÁC
MÁY MÓC THIẾT BỊ SẢN XUẤT
MÁY MÓC THIẾT BỊ PHỤ TRỢ
VẬT NUÔI CÂY TRỒNG
Trang 82 TÀI SẢN CỐ ĐỊNH
2.2 PHÂN TÍCH TÌNH HÌNH BIẾN ĐỘNG CỦA KẾT QUẢ SX KD THEO TÌNH HÌNH SỦ DỤNG MÁY MÓC THIẾT BỊ
Phương trình kinh tế: G= Mbq x Nbq x Cbq x gbq x Wgmbq
Mức biến động: ±ΔG= G1-G0
Do ảnh hưởng của các nhân tố:
• Số lượng máy móc thiết bị: ±ΔGMbq= (Mbq1- Mbq0)x Nbq0 x Cbq0 x gbq0 x Wgbq0
• Số ngày máy bình quân/ năm: ±ΔGNbq= Mbq1 x (Nbq1- Nbq0) x Cbq0 x gbq0 x Wgbq0
• Số ca máy bình quân/ ngày: ±ΔGCbq= Mbq1 x Nbq1 x (Cbq1- Cbq0) x gbq0 x Wgbq0
• Số giờ máy bình quân/ca: ±ΔGgbq= Mbq1 x Nbq1 x Cbq1 x (gbq1 – gbq0) x Wgbq0
• Năng suất bình quân giờ máy: ±ΔGWgbq= Mbq1 x Nbq1 x Cbq1 x gbq1 x (Wgbq1-Wgbq0)
8
Trang 92 TÀI SẢN CỐ ĐỊNH
2.2
PHÂN TÍCH TÌNH HÌNH BIẾN ĐỘNG CỦA KẾT QUẢ SX KD THEO TÌNH HÌNH
1 Do nâng cao trình độ thành thạo về mặt kỹ thuật của công nhân (trình độ
tay nghề của công nhân) nên số lượng phế phẩm giảm, bớt động tác thừa.
2 Do phương pháp công nghệ tiên tiến.
3 Do sử dụng nguyên vật liệu tốt.
4 Do sử dụng máy móc thiết bị mới, năng suất cao.
9
Trang 102 TÀI SẢN CỐ ĐỊNH
2.3 PHÂN TÍCH HIỆU QUẢ SỬ DỤNG MÁY MÓC THIẾT BỊ
Hệ số hao mòn vô hình =
Nguyên giá ban đầu – giá trị phục hồi tại
thời điểm tính Nguyên giá ban đầu
Trang 112 TÀI SẢN CỐ ĐỊNH
2.3
PHÂN TÍCH HIỆU QUẢ SỬ DỤNG MÁY MÓC THIẾT BỊ
Thời gian làm việc có hiệu quả thực tế
Thời gian làm việc theo lịch
Trang 122 TÀI SẢN CỐ ĐỊNH
2.3
PHÂN TÍCH HIỆU QUẢ SỬ DỤNG MÁY MÓC THIẾT BỊ
Hệ số lắp đặt thiết bị = Số máy móc thiết bị đã lắp x 100%
Số máy móc thiết bị hiện có
Trang 132 TÀI SẢN CỐ ĐỊNH
2.3
PHÂN TÍCH HIỆU QUẢ SỬ DỤNG MÁY MÓC THIẾT BỊ
thiết bị =
Công suất thực tế x 100%
Công suất thiết kế
Trang 143 LAO ĐỘNG
3.1
PHÂN TÍCH TÌNH HÌNH THỰC HIỆN KẾ HOẠCH VỀ SỐ LƯỢNG LĐ
Nội dung phân tích:
Gọi S là số lượng lao động (S1 là số lượng lao động kỳ phân tích; S0 là số lượng lao động kỳ gốc)
Mức biến động tuyệt đối: ΔS= S1-S0
Chi tiêu thay đổi tương đối: %ΔS= (S1-S0 )/S0
Chỉ tiêu thay đổi tương đối:
So sánh có điều chỉnh trong mối quan hệ với kết quả đầu ra (giá trị sản xuất, doanh thu, lợi nhuận)
ΔS’= S1- S0x (G1/G0)
ΔS’<0: DN sử dụng tiết kiệm tương đối sức lao động
ΔS’>0: DN sử dụng lãng phí tương đối sức lao động
14
Trang 153 LAO ĐỘNG
3.2
PHÂN TÍCH KẾT CÂU LAO ĐỘNG
Nội dung phân tích:
Gọi S là số lượng lao động (S1 là số lượng lao động kỳ phân tích; S0 là số lượng lao động kỳ gốc)
Mức biến động tuyệt đối: ΔS= S1-S0
Chi tiêu thay đổi tương đối: %ΔS= (S1-S0 )/S0
Chỉ tiêu thay đổi tương đối:
So sánh có điều chỉnh trong mối quan hệ với kết quả đầu ra (giá trị sản xuất, doanh thu, lợi
nhuận)
ΔS’= S1- S0x (G1/G0)
ΔS’<0: DN sử dụng tiết kiệm tương đối sức lao động
ΔS’>0: DN sử dụng lãng phí tương đối sức lao động
15
Trang 163 LAO ĐỘNG
3.3
PHÂN TÍCH THỜI GIAN LAO ĐỘNG
Trang 173 LAO ĐỘNG
3.4
PHÂN TÍCH NĂNG SUẤT LAO ĐỘNG
17
Năng suất lao động năm
(W) =
Giá trị sản xuất năm
Số lao động bình quân trong năm
Năng suất lao động ngày
(W N ) =
Năng suất lao động năm
Số ngày làm việc bình quân trong năm 1
CNV
Năng suất lao động giờ (Wg) =
Năng suất lao động ngày
Số giờ làm việc bình quân trong ngày 1
CNV
= Số lao động bình quân Giá trị sản xuất năm
trong năm
X Số giờ làm việc bình quân trong ngày 1 CNV
X Số giờ làm việc bình quân trong ngày 1 CNV
Trang 183 LAO ĐỘNG
3.4
PHÂN TÍCH NĂNG SUẤT LAO ĐỘNG
Một số nhân tố ảnh hưởng đến NSLĐ như:
• Trình độ thành thạo về kỹ thuật, kỹ xảo của người lao động
• Mức độ trang bị máy móc thiết bị, mức độ cơ giới và tự động hóa.
• Qui trình cung ứng đầu vào JIT (Just In Time)
• Trình độ tổ chức, quản lý, sử dụng đòn bẩy kích thích lao động
• Chế độ lương bổng, khen thưởng, kỹ luật công bằng rõ rang …
18
Trang 193 LAO ĐỘNG
3.5
PHÂN TÍCH TÌNH HÌNH BIẾN ĐỘNG CỦA KẾT QUẢ SXKD THEO
N: Số ngày lao động trong năm
g: Số giờ lao động trong ngày
Wg: Năng suất lao động giờ
Mức biến động của kêt quả sản xuất kinh doanh: ±ΔG= G1-G0
19
Trang 203 LAO ĐỘNG
3.5
PHÂN TÍCH TÌNH HÌNH BIẾN ĐỘNG CỦA KẾT QUẢ SXKD
• Số ngày lao động trong năm: ±ΔGN= S1 x (N1 - N0) x g0 x Wg0
• Số giờ lao động trong ngày: ±ΔGg= S1 x N1 x (g1-g0) x Wg0
• Năng suất lao động giờ: ±ΔGWg= S1 x N1 x g1 x (Wg1- Wg0)
20
Trang 21Thanks for watching
21