17 Giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số mũ 18 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để bất phương trình mũ có nghiệm hoặc vô nghiệm.. 20 Tìm tất cả các giá trị thực của tha
Trang 1TRƯỜNG THPT NGUYỄN
TRÃI
TỔ TO Á N
KIỂM TRA ĐỊNH KỲ - HỌC KỲ I NĂM HỌC 2018 – 2019
Môn: Toán - Lớp 12 - Chương trình chuẩn
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I – NĂM HỌC 2018-2019
Môn: TOÁN – Lớp 12 THPT
Thời gian làm bài: 60 phút
1 KHUNG MA TRẬN
Chủ đề
Chuẩn
KTKN
Cấp độ tư duy
Cộng Nhận biết Thông
hiểu
Vận dụng thấp
Vận dụng cao Ứng dụng
đạo hàm
để khảo
sát và vẽ
đồ thị của
hàm số
Số câu: 4
Số điểm:
1,25
Số câu: 3
Số điểm:
0.9375
Số câu: 2
Số điểm:
0,625
Số câu: 1
Số điểm:
0,3125
Số câu: 10
Số điểm: 3,125
Hàm số luỹ
thừa, hàm
số mũ và
hàm số
lôgarit
Số câu: 4
Số điểm:
1,25
Số câu: 3
Số điểm:
0.9375
Số câu: 2
Số điểm:
0,625
Số câu: 1
Số điểm:
0,3125
Số câu: 10
Số điểm: 3,125
Khối đa
diện
Số câu: 3
Số điểm:
0,9375
Số câu: 2
Số điểm:
0,625
Số câu: 1
Số điểm:
0,3125
Số câu: 6
Số điểm: 1,875 Mặt nón,
mặt trụ,
mặt cầu
Số câu: 2
Số điểm:
0,625
Số câu: 2
Số điểm:
0,625
Số câu: 1
Số điểm:
0,625
Số câu: 1
Số điểm:
0,3125
Số câu: 6
Số điểm: 1,875
Cộng
Số câu: 13 Số
điểm:4,06
25
Số câu: 10
Số điểm:
3,125
Số câu: 6
Số điểm:
1,875
Số câu: 3
Số điểm:
0,9375
Số câu: 32
Số điểm: 10
2 NỘI DUNG CÂU HỎI
Ứng dụng
đạo hàm để
khảo sát và
vẽ đồ thị
của hàm số
1 Sự đồng biến, nghịch biến của hàm số
2 Cực trị của hàm số
3 Sự đồng biến, nghịch biến của hàm số
4 Đồ thị hàm số thuộc các dạng đã học
5 Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số
6 Đường tiệm cận
7 Cực trị của hàm số
8 Đường tiệm cận
9 Ứng dụng của đạo hàm
Trang 210 Sự tương giao của hai đồ thị.
Hàm số luỹ
thừa, hàm
số mũ và
hàm số
lôgarit
11 Sự biến thiên của hàm số mũ, hàm số logarit
12 Tính chất lũy thừa
13 Phương trình lôgarit cơ bản
14 Quy tắc lôgarit
15 Hàm số lũy thừa
16 Tính giá trị biểu thức logarit
17 Giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số mũ
18 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để bất
phương trình mũ có nghiệm (hoặc vô nghiệm)
19 Bài toán thực tế
20 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số
xác định trên khoảng cho trước
Khối đa diện
21 Mặt phẳng đổi xứng của một hình
22 Phân chia và lắp ghép khối đa diện
23 Tính thể tích khối lăng trụ đơn giản
24 Tính chiều cao của khối chóp đều khi biết độ dài
cạnh đáy và thể tích của nó
25 Tính thể tích khối chóp hoặc khối lăng trụ có sử
dụng đến các yếu tố về góc, khoảng cách
26 Cực trị hình học
Mặt nón,
mặt trụ,
mặt cầu
27 Công thức tính diện tích xung quanh của hình nón
(hình trụ) hoặc thể tích của khối nón (khối trụ)
28 Tính diện tích của mặt cầu
29 Khối lăng trụ nội tiếp khối trụ
30 Tính diện tích của thiết diện của hình trụ (song song
với trục)
31 Bài toán trải phẳng hình
32 Tính thể tích của khối cầu
HẾT
-Câu 1.Cho hàm số f x có đạo hàm trên khoảng a b; Trong các mệnh đề
sau, mệnh đề nào sai?
A Nếu f x 0 với mọi x thuộca b; thì hàm số f x nghịch biến trên
a b;
B Nếu hàm số f x đồng biến trên a b; thì f x 0 với mọi x thuộc
a b;
C Nếu hàm số f x đồng biến trên a b; thì f x 0 với mọi x thuộc
a b;
D Nếu f x 0 với mọi x thuộca b; thì hàm số f x đồng biến trên
a b;
Trang 3Câu 2.Cho hàm số y=f x( ) xác định, liên tục trên ¡ và có bảng biến thiên:
Tìm mệnh đề đúng
A Hàm số có một điểm cực trị B Hàm số có hai điểm cực trị.
C Hàm số có GTLN bằng 1 D Hàm số đạt cực đại tại x =1
Câu 3.Cho hàm số f x có bảng biến thiên như sau Tìm mệnh đề đúng?
A Hàm số yf x nghịch biến trên khoảng2;2
B Hàm số yf x nghịch biến trên khoảng ;2
C Hàm số yf x nghịch biến trên khoảng 2;
D Hàm số yf x đồng biến trên khoảng 2;2
Câu 4.Đồ thị trong hình vẽ dưới đây là đồ thị của hàm số nào?
2
-2
x
y
O 1 -1
A y x 3 3x B yx33x C yx22x D yx2 2x
Câu 5.Gọi M m, lần lượt là giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số y 5 4 x
trên đoạn 1; 1 Khi đó M m bằng
Trang 4A 9 B 3 C 1 D 2.
Câu 6.Tìm m để đồ thị hàm số
2 2
1
y
có đúng 2 đường tiệm cận, m thuộc khoảng nào?
A 1;1. B 3; 1 . C 1;3. D 3;5.
Câu 7.Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số
đạt cực tiểu tại x 1
3
m
Câu 8.Cho hàm số yf x có bảng biến thiên như sau
Đồ thị hàm số
1
y
có bao nhiêu tiệm cận đứng
Câu 9.Cho hàm số y x 3 3x2m1x m 1 có đồ thị C m, với m là tham số
Giả sử đường thẳng d y x: 3 cắt đồ thị C m tại ba điểm phân biệt
1; 2
P , M , N sao cho tam giác OMNvuông tại O với O là gốc tọa độ Khi đó m thuộc khoảng nào sau đây?
A m 5;2 B m 8;12 C m 2;8 D m 8; 5
Câu 10. Cho hàm số yf x có đạo hàm f x trên khoảng ; Đồ thị
của hàm số yf x như hình vẽ
Đồ thị của hàm số y f x 2 có bao nhiêu điểm cực đại, cực tiểu?
A 2 điểm cực đại, 3 điểm cực tiểu B 1 điểm cực đại, 3 điểm cực tiểu
Trang 5C 2 điểm cực đại, 2 điểm cực tiểu D 3 điểm cực đại, 2 điểm cực tiểu
Câu 11. Hàm số nào sau đây đồng biến trên
A y log2x B y 2x. C
1 2
x
y
D 12
log
y x
Câu 12. Cho ,a b0; ,m nZ Tìm mệnh đề đúng
A
m
m n n
a a a
B a a m. n a m n. C am n am n
D
m
Câu 13. Tìm tập nghiệm S của phương trình log 23 x 5 1
A S 2 B S C S 3 D S 4
Câu 14. Cho các số thực dương a, x, y và a 1 Khẳng định nào sau đây là
đúng?
A loga xy yloga x.B loga xy loga x loga y
C loga xy loga xloga y D loga xy log loga x a y
Câu 15. Cho đồ thị 3 hàm số y x a, y x b, y x c như hình vẽ bên Mệnh đề
nào sau đây đúng?
x
y
y=x c
y=x b
y=x a
O
Câu 16. Đặt log 5 a2 , log 2 b3 Tính log 20 15 theo a và b ta được
A 15
2 log 20
1
b a ab
B 15
1 log 20
1
b ab ab
C 15
2 log 20
1
b ab ab
D 15
log 20
1
b ab
Câu 17. TÌm giá trị lớn nhất của hàm số yx 2 e2 x trên 1;3
A e B 0 C e3 D e4
Câu 18. Cho bất phương trình.9xm 1 3 xm0 1 Tìm tất cả các giá trị
của tham số m để bất phương trình 1 nghiệm đúng x 1
Trang 6A
3. 2
m
B
3. 2
m
C m 3 2 2. D m 3 2 2.
Câu 19. Ông A vay ngân hàng 96 triệu đồng với lãi suất 1% tháng theo hình
thức mỗi tháng trả góp số tiền giống nhau sao cho sau đúng 2 năm thì hết nợ Hỏi số tiền ông phải trả hàng tháng là bao nhiêu? (làm tròn đến hai chữ số sau dấu phẩy)
A 4,53 triệu đồng.B 4,54 triệu đồng
C 4,51 triệu đồng.D 4,52 triệu đồng
Câu 20. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số
2
1
y
xác định trên khoảng 0;
A m ; 4 1; B m 1;
C m 4;1 D m 1;
Câu 21. Hình vẽ bên dưới có bao nhiêu mặt
Câu 22. Hình mười hai mặt đều có bao nhiêu cạnh?
A Mười hai B Mười sáu C Hai mươi D Ba mươi.
Câu 23. Tính thể tích V của khối hộp chữ nhật có đáy là hình vuông cạnh
bằng 6 và chiều cao bằng 5
A V 60 B V 180 C V 50 D V 150.
Câu 24. Cho hình chóp S ABCD. có thể tích V Gọi M , N lần lượt là trung
điểm của SA, MC Tính thể tích của khối chóp N ABCD. theo V
A 6
V
V
V
V
Câu 25. Anh Tiến cần làm thùng đựng nước bằng nhôm có thể tích V 6 m3
dạng hình hộp chữ nhật với chiều dài gấp hai lần chiều rộng, Biết rằng tiền nguyên liệu và tiền công là 100.000 đ/m2 và ở nắp để hở một khoảng hình vuông có diện tích bằng
1
4 diện tích nắp thùng Tính chi phí thấp nhất mà anh Tiến phải trả (làm tròn đến hàng nghìn)?
Trang 7Câu 26. Cho hình chóp S ABCD. có đáy là hình thang vuông tại A và B với
BC là đáy nhỏ Biết rằng tam giác SAB đều có cạnh là 2a và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy,,SC a 5 H là trung điểm của AB
và khoảng cách từ D tới mặt phẳng SHC bằng 2a 2 Tính thể tích khối chóp S ABCD.
A
3
3
a
B
3
4 3
a
C
3
3
a
D
3 3 3
a
Câu 27. Cho hình nón đỉnh S có đáy là đường tròn tâm O, bán kính R Biết
SO h , độ dài đường sinh của hình nón là l Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề đúng?
A l h2 R2 B l h2R2 C l2 h2 R2 D l2 h2R2
Câu 28. Cho khối cầu S có thể tích bằng 36 (cm3) Diện tích mặt cầu S
bằng bao nhiêu?
A 64 cm 2
C 36 cm 2
D 27 cm 2
Câu 29. Một hình trụ có thiết diện qua trục là hình vuông, diện tích xung
quanh bằng 36 a 2 Tính thể tích V của lăng trụ lục giác đều nội tiếp hình trụ
A V 27 3a3 B V 81 3a3 C V 24 3a3 D V 36 3a3
Câu 30. Cho hình trụ có thiết diện qua trục là hình vuông cạnh 2a Mặt
phẳng P song song với trục và cách trục một khoảng 2
a
Tính diện tích thiết diện của hình trụ cắt bởi mặt phẳng P
A 2 3a2 B a2 C 4a2 D a2
Câu 31. Cho tấm tôn hình nón có bán kính đáy là
2 3
r
, độ dài đường sinh
2
l Người ta cắt theo một đường sinh và trải phẳng ra được một hình quạt Gọi M , N thứ tự là trung điểm của OA, OB Hỏi khi cắt hình quạt theo hình chữ nhật MNPQ (hình vẽ) và tạo thành hình trụ đường PN trùng MQ (2 đáy làm riêng) thì được khối trụ có thể tích bằng bao nhiêu?
Trang 8A
3 13 1 8
3 13 1 4
5 13 1 12
13 1
9
Câu 32. Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác ABC đều, đường cao SH
với H nằm trong Δ ABC và 2SH=BC, SBC tạo với mặt phẳng ABC một góc 600 Biết có một điểm O nằm trên đường thẳng SH sao cho
; ; ; 1
d O AB d O AC d O SBC Tính thể tích khối cầu ngoại tiếp hình chóp đã cho
A
343π
125 162
500 81
256 81
HẾT
-BẢNG ĐÁP ÁN
BẢNG ĐÁP ÁN
O
P Q