1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

hệ thống câu hỏi ôn tập lý 12 tham khảo

16 127 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 0,92 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

hệ thống câu hỏi ôn tập lý 12 tham khảo

Trang 1

HỆ THỐNG KIẾN THỨC VẬT LÍ 12 (CB - NC)

CHƯƠNG I – DAO ĐỘNG ĐIỀU HỊA

1) Dao động là gì?

………

2) Dao động tuần hồn là gì?

………

3) Dao động điều hịa là gì?

………

4) Chu kì là gì? Thời gian thực hiện N dao động?

………

………

5) Tần số là gì? Cơng thức liên hệ chu kì - tần số - tốc độ gĩc?

………

………

6) Viết biểu thức li độ? Nhận xét?

………

7) Pha dao động và ý nghĩa?

………

8) Viết biểu thức vận tốc? Nhận xét?

………

9) Viết biểu thức gia tốc? Nhận xét?

………

10) Viết hai dạng của biểu thức độc lập với thời gian?

………

11) Mối liên hệ về sự lệch pha giữa các đại lượng x, v, a, Fkv ?

………

………

12) Quãng đường đi được

Trong 1T: ………… Trong ½ T: ………… Trong ¼ T kể từ biên (VTCB):………

Quãng đường lớn nhất – nhỏ nhất trong 0 < ∆t < T/2: ………

Tốc độ trung bình trong một chu kì: ………

13) Viết biểu thức lực hồi phục của con lắc lị xo? Nhận xét?

………

………

14) Biểu thức tính chu kì, tần số, tốc độ gĩc khi con lắc lị xo nằm ngang?

………

………

15) Chu kì khi gắn lần lượt các vật vào cùng một chiếc lị xo: m1 + m2 và m1 – m2

………

16) Biểu thức tính chu kì theo độ dãn ở VTCB khi treo thẳng đứng?

………

17) Viết cơng thức tính độ lớn lực đàn hồi? (nằm ngang và thẳng đứng)

………

………

18) Viết cơng thức tính năng lượng của hệ con lắc lị xo? Chu kì động năng?

………

19) Viết biểu thức lực hồi phục của con lắc đơn? Nhận xét?

………

20) Biểu thức tính chu kì, tần số, tần số gĩc của con lắc đơn?

………

21) Chu kì của con lắc đơn cĩ chiều dài tổng - hiệu?

………

22) Biểu thức liên hệ giữa li độ cung và biên độ cung?

………

23) Viết biểu thức tính năng lượng con lắc đơn? (gĩc lớn và gĩc nhỏ)

………

24) Viết biểu thức tính vận tốc và lực căng dây?

………

25) Định nghĩa dao động tắt dần? Ứng dụng?

………

………

26) Định nghĩa dao động cưỡng bức? Đặc điểm?

………

………

27) Định nghĩa cộng hưởng? Điều kiện để cĩ cộng hưởng? Ứng dụng?

………

………

28) Điều kiện để tổng hợp hai dao động?

………

29) Viết cơng thức tính biên độ và pha ban đầu của dao động tổng hợp?

………

………

30) Ba trường hợp đặc biệt tổng hợp dao động? Biểu thức so sánh biên độ?

………

………

………

Trang 2

 BÀI TẬP

Bài 1: Một vật dao động điều hòa theo phương trình: x = 3cos(5πt + π/6) (cm) Xác định: biên

độ, tần số góc, pha ban đầu, chu kì và tần số của dao động (3cm ; 5π ; π/6 ; 0,4s ; 2,5Hz)

……….

………

Bài 2: Vật dao động có giá tri ̣ cực đa ̣i của gia tốc và vâ ̣n tốc lần lươ ̣t là 200 cm/s2 và 20 cm/s Tính biên độ và tốc độ góc của dao động (10rad/s và 2cm) ……….

……… ……

Bài 3: Một vật dao động điều hòa trong 1 phút thực hiện 30 dao động, chiều dài quỹ đạo là 20cm Viết phương trình dao động của vật trong các trường hợp sau: a) Chọn gốc thời gian khi vật qua vị trí cân bằng theo chiều âm (x = 10cos(πt+π/2)) b) Gốc thời gian khi vật qua vị trí có li độ x = 5 3 cm theo chiều dương (x = 10cos(πt-π/6)) ……….

……….

……….

………

Bài 4: Một vật dao động điều hòa có chu kì 2s, biên độ 10 cm Khi vật cách vị trí cân bằng 6cm, tốc độ của nó bằng bao nhiêu? (8π cm/s) ………

………

Bài 5: Một vật dao động điều hòa trên phương Ox Tại thời điểm t1 vật có li độ x1 = 8 cm và tốc độ v1= 1,2 m/s Tại thời điểm t2 vật có li độ x2 thỏa: x12+ x22= 100 (cm2) Tốc độ của vật tại thời điểm t2 là bao nhiêu? (1,6 m/s) ………

………

Bài 6: Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương thẳng đứng Lò xo có khối lượng không đáng kể và có 40 N/m, vật nặng 200 g Kéo vật từ vị trí cân bằng hướng xuống dưới một đoạn 5 cm rồi buông nhẹ cho vật dao động tự do Lấy g = 10 m/s2 Độ lớn lực đàn hồi cực đại và cực tiểu lần lượt là bao nhiêu? (4N ; 0N) ………

………

Bài 7: Tại nơi có gia tốc trọng trường 9,8 m/s2, một con lắc đơn và một con lắc lò xo nằm ngang dao động điều hòa với cùng tần số Biết con lắc đơn có chiều dài 49 cm và lò xo có độ cứng 10 N/m Tìm khối lượng vật nhỏ của con lắc lò xo (0,5 kg) ……….

………

Bài 8: Một vật nhỏ có khối lượng 100g dao động điều hòa với chu kì 0,5s và biên độ 3cm Chọn mốc thế năng tại vi trí cân bằng, cơ năng của vật là bao nhiêu? (7,2.10 -4 J) ……….

……….

Bài 9: Chất điểm có khối lươ ̣ng 100g dao đô ̣ng điều hoà có biểu thức lực kéo về: F = - 2cos(20t) (N) Chất điểm dao đô ̣ng với biên đô ̣ bao nhiêu? (5 cm) ………

………

Bài 10: Tại một nơi trên mặt đất, con lắc đơn có chiều dài ℓ đang dao động điều hoà với chu kì 2 s Khi tăng chiều dài của con lắc thêm 21 cm thì chu kì dao động điều hoà của nó là 2,2 s Chiều dài ℓ bằng bao nhiêu? (100 cm) ………

………

Bài 11: Một đầu của lò xo được treo vào điểm cố định O, đầu kia treo một quả nặng m1 thì chu kỳ dao động là T1 = 1,2 s Khi thay quả nặng m2 vào thì chu kỳ dao động bằng T2 = 1,6 s Chu kỳ dao động khi treo đồng thời m1 và m2 vào lò xo (2 s) ………

………

Bài 12: Một vật m = 100g thực hiện đồng thời hai dao động x1 = 6cos4πt (cm) và x2 = 6cos(4πt + π/3) (cm) Viết phương trình dao động tổng hợp? vận tốc cực đại? gia tốc cực đại? năng lượng? (x = 6 3 cos(4πt+π/6 cm); 130,5cm/s; 1641,08 cm/s 2 ; 0,085 J) ………

………

………

Bài 13: Một con lắc đơn có độ dài 30 cm được treo vào tàu, chiều dài mỗi thanh ray 12,5 m ở chỗ nối hai thanh ray có một khe hở hẹp, lấy g = 9,8 m/s2 Tàu chạy với vận tốc nào sau đây thì con lắc đơn dao động mạnh nhất? (11,37 m/s) ………

………

………

Bài 14: Một điểm M chuyển động đều với tốc độ 0,60 m/s trên một đường tròn có đường kính 0,40 m Hình chiếu P của điểm M lên một đường kính của đường tròn dao động điều hòa với biên độ, tần số góc và chu kỳ lần lượt là bao nhiêu? (20 cm ; 3rad/s) ………

………

Bài 15: Vật dao động điều hòa theo phương trình: x = 5cos(2πt – π/4) cm Tốc độ trung bình của vật trong khoảng thời gian từ t1 = 1 s đến t2 = 4,625 s là bao nhiêu? (19,7 cm/s) ………

………

Trang 3

CHƯƠNG II – SÓNG CƠ HỌC

1) Sóng cơ là gì? Sự truyền sóng là gì?

………

………

2) Sóng ngang là gì? sóng ngang truyền được trong môi trường nào? ………

………

3) Sóng dọc là gì? sóng dọc truyền được trong môi trường nào? ………

………

4) Bước sóng là gì (hai dạng phát biểu)? Công thức? ………

………

………

5) Viết công thức tính độ lệch pha giữa hai điểm bất kì? Ba trường hợp đặc biệt (cùng pha, ngược pha, vuông pha)? ………

………

6) Viết phương trình truyền sóng? Nhận xét? ………

………

7) Tính tuần hoàn của hàm sóng theo không gian và thời gian như thế nào? ………

………

8) Cách xác định chiều truyền sóng? Xác định chiều dịch chuyển của điểm P và Q? Xác định chiều truyền sóng? ………

………

9) Điều kiện để có hiện tượng giao thoa? ………

10) Viết phương trình sóng tổng hợp tại M hai nguồn cùng biên độ, cùng pha? ………

11) Biên độ sóng tổng hợp tại M? ………

12) Vị trí cực đại giao thoa: Biên độ cực đại: ………

Biểu thức hiệu đường đi: ………

Đọc phát biểu từ biểu thức: ………

Công thức tính số đường cực đại: ………

13) Vị trí cực tiểu giao thoa: Biên độ cực tiểu: ………

Biểu thức hiệu đường đi: ………

Đọc phát biểu từ biểu thức: ………

Công thức tính số đường cực tiểu: ………

14) Định nghĩa sóng dừng? ………

15) Biên độ bụng sóng? Vận tốc cực đại bụng sóng? Bề rộng bụng sóng? ………

………

16) Điều kiện để có sóng dừng hai đầu cố định? Nhận xét? ………

………

17) Điều kiện để có sóng dừng một đầu cố định, một đầu tự do? Nhận xét? ………

………

18) Sóng dừng trên vật cản cố định? vật cản tự do? Ứng dụng? ………

………

19) Định nghĩa sóng âm? môi trường truyền (đặc điểm)? ………

………

20) Định nghĩa cường độ âm, công thức tính, đơn vị? ………

………

21) Ý nghĩa mức cường độ âm? Công thức tính? ………

………

22) Các đặc trưng vật lí của âm là gì? ………

23) Các đặc trưng sinh lí của âm là gì? ………

24) Mối liên hệ giữa đặc trưng vật lí và sinh lí? ………

………

25) Vai trò của thùng đàn hay hộp đàn như thế nào? ………

………

………

A

B

C D

E

Q

P

Trang 4

 BÀI TẬP

Bài 1: Một người quan sát một chiếc phao trên mặt biển thấy phao nhấp nhơ lên xuống tại chỗ

16 lần trong 30 giây và khoảng cách giữa 5 đỉnh sĩng liên tiếp nhau bằng 24m Vận tốc truyền

sĩng trên mặt biển là bao nhiêu? (3m/s)

………

………

Bài 2: Một sĩng ngang cĩ phương trình: u = 4cosπ(

2 , 0

t -

25

x ) (mm), trong đĩ t tính bằng giây,

x tính bằng cm Tính bước sĩng, tốc độ truyền sĩng? (50cm; 1,25m/s)

………

………

Bài 3: Một nguồn sĩng O truyền đến M với vận tốc 40m/s cách O 1 khoảng 2m Biên độ khơng

đổi, phương trình tại M là uM = 5cos(5t + /4) cm Viết pt sĩng tại O (u O = 5cos(5t + /2))

………

………

Bài 4: Một dây đàn hồi dài cĩ đầu A dao động theo phương vuơng gĩc với sợi dây Tốc độ

truyền sĩng trên dây là 4m/s Xét một điểm M trên dây và cách A một đoạn 40cm, người ta thấy

M luơn luơn dao động lệch pha so với A một gĩc  = (k + 0,5) với k là số nguyên Tính tần

số, biết tần số f cĩ giá trị trong khoảng từ 8 Hz đến 13 Hz (f = 12,5Hz)

………

………

Bài 5: Sĩng âm cĩ tần số f = 450 Hz lan truyền với tốc độ 360m/s trong khơng khí Hai điểm

trên phương truyền sĩng cách nhau 1m dao động với độ lệch pha là bao nhiêu? ( = 5/2)

……….

………

Bài 6: Thực hiện giao thoa sĩng cơ với 2 nguồn S1S2 cùng pha, cùng biên độ 1cm, bước sĩng λ

= 20cm thì điểm M cách S1 50cm và cách S2 10cm cĩ biên độ là bao nhiêu? (A M = 2cm)

……….

………

Bài 7: Trong một thí nghiệm về giao thoa của hai sĩng dao động cùng pha và cùng tần số f = 40

Hz Người ta thấy điểm M nằm trên mặt nước, cách S1 đoạn d 1 = 30 cm, cách S2 đoạn d 2 = 24 cm

dao động với biên độ cực đại Giữa M và đường trung trực thuộc mặt nước của S1S2 cĩ 3 gợn lồi

giao thoa (3 dãy cực đại giao thoa) Tính tốc độ truyền sĩng? (v = 60cm/s)

………

Bài 8: Thực hiện giao thoa hai nguồn kết hợp S1 và S2 cách nhau đoạn l = 65 mm, phương trình

là u 1 = u 2 = 2cos(100πt) (mm), t tính bằng giây (s) Tốc độ truyền sĩng trên mặt nước là

v = 20cm/s Số điểm dao động với biên độ cực đại trên S1S2 là bao nhiêu? (33 điểm)

……….

……….

Bài 9: Ở mặt nước cĩ hai nguồn sĩng cơ A và B cách nhau 14,5 cm, dao động điều hịa cùng tần

số, cùng pha theo phương vuơng gĩc với mặt nước Điểm M nằm trên AB, cách trung điểm O là 1,5 cm, là điểm gần O nhất luơn dao động với biên độ cực đại Trên đường trịn tâm O, đường

kính 20cm, cĩ số điểm luơn dao động với biên độ cực đại là bao nhiêu? (18 điểm)

………

………

Bài 10: Phương trình sĩng tại hai nguồn là: u = acos(20πt) cm AB = 20cm, vận tốc truyền sĩng

trên mặt nước là v = 15cm/s C; D là hai điểm nằm trên vân cực đại và tạo với AB một hình chữ

nhật ABCD Hỏi hình chữ nhật ABCD cĩ diện tích cực đại bằng bao nhiêu? ( 2651,6 cm 2 )

………

………

Bài 11: Vận tốc truyền âm trong khơng khí là 330 m/s, trong nước là 1435 m/s Một âm cĩ bước

sĩng trong khơng khí là 0,5m thì khi truyền trong nước cĩ bước sĩng bao nhiêu? (2,174m)

……….

………

Bài 12: Trên một sợi dây đàn hồi dài 2m đang cĩ sĩng dừng với tần số 100 Hz, ngồi 2 đầu dây

cố định cịn cĩ 3 điểm khác luơn đứng yên Tính tốc độ truyền sĩng trên dây? ( 100 m/s)

……….

………

Bài 13: Sĩng dừng xảy ra trên dây AB = 11cm với đầu B tự do, bước sĩng bằng 4cm thì trên

dây cĩ bao nhiêu điểm nút và bao nhiêu điểm bụng? ( 6 bụng, 6 nút)

………

………

Bài 14: Trong thí nghiệm về sĩng dừng, trên một sợi dây đàn hồi dài 1,2m với hai đầu cố

định, người ta quan sát thấy ngồi hai đầu dây cố định cịn cĩ hai điểm khác trên dây khơng

dao động Biết khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp với sợi dây duỗi thẳng là 0,05s T ốc

độ truyền sĩng trên dây là bao nhiêu? ( 8 m/s)

………

………

Bài 15: Âm cĩ tần số 1000 Hz cĩ ngưỡng nghe là 10-12 W/m2 thì âm cĩ tần số 1000 Hz cĩ cường

độ 10-5 W/m2 tương ứng với mức cường độ âm bằng bao nhiêu? ( 70dB)

………

………

“ CHÚC CÁC EM HỌC TỐT ”

Trang 5

CHƯƠNG III – DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU

1) Định nghĩa dòng điện xoay chiều? Viết biểu thức cường độ? chú thích?

………

………

2) Nguyên tắc tạo ra dòng điện xoay chiều dựa vào hiện tượng gì? ………

3) Viết biểu thức của từ thông? Từ thông cực đại? ………

………

4) Viết biểu thức của suất điện động cảm ứng? Suất điện động cực đại? ………

………

5) Các đại lượng hiệu dụng có giá trị như thế nào? ………

6) Đoạn mạch chỉ có điện trở thuần: Định luật Ohm: ………

Độ lệch pha giữa uR và i: ………

Giản đồ Fresnen: ………

Hệ thức độc lập thời gian: ………

Ghép điện trở: ………

Điện trở của bóng đèn: ………

Nhiệt lượng toả ra trên điện trở R: ………

Công suất toả nhiệt trên R: ………

7) Đoạn mạch chỉ có tụ điện: Dung kháng của đoạn mạch: ………

Định luật Ohm: ………

Độ lệch pha giữa uC và i: ………

Giản đồ Fresnen: ………

Hệ thức độc lập thời gian: ………

Ghép tụ điện: ………

8) Đoạn mạch chỉ có cuộn thuần cảm: Cảm kháng của đoạn mạch: ………

Định luật Ohm: ………

Độ lệch pha giữa uL và i: ………

Giản đồ Fresnen: ………

Hệ thức độc lập thời gian: ………

Ghép cuộn cảm: ………

9) Mạch có R – L – C mắc nối tiếp: Tổng trở của đoạn mạch: ………

Định luật Ohm: ………

Độ lệch pha: ………

Mối liên hệ về pha giữa u và i: ………

Giản đồ vector quay Fresnel: ………

Biểu thức các điện áp hiệu dụng: ………

10) Hiện tượng cộng hưởng điện Các dấu diệu nhận biết? ………

………

………

………

………

11) Công suất toả nhiệt trên đoạn mạch Biểu thức công suất: ………

Hệ số công suất: ………

Ý nghĩa: ………

Cách tăng hiệu quả sử dụng điện: ………

Bài toán công suất cực đại? ………

………

………

12) Nguyên lí hoạt động của máy phát điện? Sự biển đổi năng lượng? ………

13) Công thức tính tần số dòng điện lấy ra ngoài? ………

14) Cấu tạo máy phát điện xoay chiều 3 pha? Định nghĩa dòng xoay chiều 3 pha? ………

………

15) Nguyên tắc hoạt động của động cơ không đồng bộ? ………

16) Nhận xét gì về tần số của sự quay không đồng bộ? ………

17) Đặc điểm từ trường quay khi sử dụng dòng điện 3 pha? ………

18) Định nghĩa máy biến biến thế? Nguyên tắc hoạt động? ………

………

19) Công thức máy biến thế không tải – có tải? Máy tăng áp – hạ áp? Ứng dụng? ………

………

………

20) Máy biến thế nấu chảy kim loại có đặc điểm gì?

Trang 6

………

21) Để giảm hao phí khi truyền tải có những cách nào? Ưu nhược điểm?

………

………

22) Viết công thức tính công suất hao phí?

………

23) Viết công thức tính hiệu suất tải điện? Độ giảm điện áp trên đường dây?

………

………

 BÀI TẬP

Bài 1: Một khung dây dẫn phẳng có diện tích S = 50 cm2, có N = 100 vòng dây, quay đều với

tốc độ 50 vòng/giây quanh một trục vuông góc với các đường sức của một từ trường đều có cảm

ứng từ B = 0,1 T Chọn gốc thời gian t = 0 là lúc vectơ pháp tuyến của diện tích S của khung

dây cùng chiều với vectơ cảm ứng từ và chiều dương là chiều quay của khung dây

a) Viết biểu thức từ thông Tính từ thông cực đại

b) Viết biểu thức suất điện động Tính suất điện động cực đại (0,05 Wb; 5π V)

………

………

Bài 2: Một khung dây dẫn phẳng dẹt, quay đều quanh trục Δ nằm trong mặt phẳng khung dây,

trong một từ trường đều có vecto cảm ứng từ vuông góc với trục quay Δ Từ thông cực đại qua

diện tích khung dây là Wb

 6 2

11 Tại thời điểm t từ thông qua khung dây và suất điện động trong khung có độ lớn lần lượt là Wb

 12 6

11 và 110 2 V Tính tần số của suất điện cđộng cảm ứng xuất

………

………

Bài 3: Dòng điện có cường độ i2 2cos100 t (A) chạy qua điện trở thuần 100  Trong 30

giây, nhiệt lượng tỏa ra trên điện trở là bao nhiêu? (12000 J)

………

………

Bài 4: Một đoạn mạch xoay chiều có hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch là:

(V) Viết biểu thức cường độ dòng điện tức thời qua đoạn mạch trong các trường hợp sau:

a) Đoạn mạch chỉ có điện trở thuần R = 50Ω

b) Đoạn mạch chỉ có tụ điện có điện dung C = 100/π (μF)

c) Đoạn mạch chỉ có cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = 2/π (H)

………

……….

………

Bài 5: Giữa hai bản tụ điện có hiệu điện thế xoay chiều 220V – 60Hz Dòng điện qua tụ điện có

cường độ 0,5A Để dòng điện có cường độ bằng 8A thì tần số của dòng điện là? (960 Hz)

……….

………

Bài 6: Đặt vào hai đầu tụ điện có điện dung C = 10-4/ F điện áp xoay chiều ổn định Khi điện

áp tức thời trong mạch là 160V thì cường độ dòng điện tức thời trong mạch là 1,2A Khi điện áp tức thời trong mạch là 40 V thì cường độ dòng điện tức thời trong mạch là A Tần

số của dòng xoay chiều đặt vào hai đầu đoạn mạch là bao nhiêu? (50 Hz)

……….

………

Bài 7: Đặt một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi và tần số f thay đổi được vào

hai đầu một cuộn cảm thuần Khi f = 50 Hz thì cường độ dòng điện qua cuộn cảm có giá trị hiệu dụng bằng 3 A Khi f = 60 Hz thì cường độ dòng điện hiệu dụng bằng (2,5 A)

………

Bài 8: Đặt một điện áp xoay chiều vào hai đầu một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm (H) Khi điện áp tức thời là (V) thì cường độ dòng điện tức thời là (A) và khi điện

áp là (V) thì cường độ dòng điện là (A) Tính tần số dòng điện? (60 Hz)

……….

……….

Bài 9: Đặt điện áp u  220 2 cos100  t (V) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở R  100 , tụ điện có

4

10 2

C

 F và cuộn cảm thuần có 1

L

 H Biểu thức cường độ dòng điện trong đoạn mạch là (i = 2,2cos(100πt + π/4) (A)

………

………

Bài 10: Đặt điện áp u  200 2 cos100 t  (V) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở 100  và cuộn cảm thuần có độ tự cảm 1

H

 Biểu thức cường độ dòng điện trong đoạn

………

……….

………

n

B

200 2 cos100 t

0, 5

60 6

Trang 7

Bài 11: Điện áp đặt vào hai đầu đoạn mạch R, L, C không phân nhánh Điện áp hai đầu R là

80V, hai đầu L là 120V, hai bản tụ C là 60V Điện áp hiệu dụng hai đầu đoạn mạch là (100 V)

……….

………

Bài 12: Đặt một điện áp xoay chiều vào hai đầu mạch điện nối tiếp gồm R , cuộn cảm thuần L

và tụ C có điện dung C thay đổi khi C = C1 thì điện áp hiệu dụng trên các phần tử lần lượt là UR

= 40V, UL = 40V, UC = 70V Khi C = C2 thì điện áp hiệu dụng hai đầu tụ là 50 V, địện áp

hiệu dụng hai đầu điện trở R bằng (35,35 V)

……….

………

Bài 13: Cho mạch điện AB có hiệu điện thế không đổigồm R, cuộn dây thuần cảm L và tụ điện

C mắc nối tiếp Gọi U1, U2 ,U3 lần lượt là hiệu điện thế hiệu dụng trên R, L và C Biết khi U1 =

100V, U2 = 200V, U3 = 100 V Điều chỉnh R để U1 = 80V, lúc ấy U2 có giá trị (233,23 V)

………

………

Bài 14: Đoạn mạch AB gồm điện trở R = 40 Ω, cuộn dây (không thuần cảm) và tụ điện có điện

dung thay đổi được mắc nối tiếp theo đúng thứ tự trên Biết cuộn dây có độ tự cảm L = 3/10π H

và điện trở thuần r = 10 Ω Gọi M là điểm nối giữa điện trở và cuộn dây Đặt vào hai đầu AB

một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U = 200 V và tần số f = 50 Hz Khi điều chỉnh điện

dung C tới giá trị C = Cm thì điện áp hiệu dụng UMB đạt cực tiểu Giá trị của UMBmin là

………

………

Bài 15: Một đoạn mạch xoay chiều có điện trở thuần R = 32 Ω và tụ C mắc nối tiếp Đặt vào hai

đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều ổn định có tần số f = 50 Hz Kí hiệu uR, uC tương ứng là

điện áp tức thời 2 đầu phần tử R và Biết rằng (V2) Điện dung

………

………

Bài 16: Cho mạch điện RLC mắc nối tiếp: cuộn dây thuần cảm có L = 0,318H và tụ C biến đổi

Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều có tần số f = 50Hz Điện dung của tụ phải có

giá trị nào sau để trong mạch xảy ra hiện tượng cộng hưởng điện? (3,18.10 -5 F)

………

………

Bài 17: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 120V, tần số 50 Hz vào hai đầu đoạn mạch

mắc nối tiếp gồm điện trở thuần 30 , cuộn cảm thuần có độ tự cảm 0,4/π (H) và tụ điện có điện

dung thay đổi được Điều chỉnh điện dung của tụ điện thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn

………

………

Bài 18: Một mạch điện không phân nhánh gồm điện trở R = 100,cuộn thuần cảm có L thay đổi được và tụ có điện dung C Mắc mạch vào nguồn có u t ) V

6 100 cos(

2

đổi L để điện áp hai đầu điện trở có giá trị hiệu dụng UR = 100V Biểu thức nào sau đây đúng cho cường độ dòng điện qua mạch i  2 cos( 100  t   / 6 ) A

………

………

Bài 19: Cho hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch là: u120 2cos(100t/4)V và cường độ dòng điện qua mạch: Tính công suất tiêu thụ của đoạn mạch? (180 W)

………

………

Bài 20: Cho đoạn mạch xoay chiều không phân nhánh Điện trở R = 50 , cuộn dây thuần cảm

và tụ Điện áp hai đầu mạch: u  260 2 cos( 100  t ) V Công suất

……….

………

Bài 21: Cho đoạn mạch xoay chiều biết: ; Đặt vào hai đầu đoạn mạch: u  75 2 cos( 100  t ) V Công suất mạch là P = 45 W Tính giá trị R? (80 Ω và 45 Ω)

……….

………

Bài 22: Trong đoạn mạch xoay chiều gồm điện trở R, tụ điện có điện dung C biên đổi được và

cuộn dây chỉ có độ tự cảm L mắc nối tiếp với nhau Điện áp tức thời trong mạch là u =

U0cos100t (V) Ban đầu độ lệch pha giữa u và i là 600 thì công suất tiêu thụ của mạch là 50W Thay đổi tụ C để uAB cùng pha với i thì mạch tiêu thụ công suất là (200 W)

………

Bài 23: Cho mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp, điện áp giữa hai đầu đoạn mạch có biểu

thức dạng ; R = 100 ; C = 31,8 Cuộn cảm có độ tự cảm L thay đổi được Tìm L để mạch tiêu thụ công suất cực đại, tính giá trị công suất cực đại đó? (0,318 H;

200 W)

……….

……….

2

C 625u + 256u = (1600)2R 2C 2

) )(

12 100 cos(

2

) ( 1

H L

22

103

F C

) ( 1

H L

4

F C

) V ( t 100 cos 200

Trang 8

Bài 24: Đặt điện áp u  100 2 cos100 t  (V) vào hai đầu đoạn mạch AB gồm điện trở thuần

50 , cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp Khi đĩ, điện áp giữa hai đầu cuộn cảm thuần cĩ

biểu thức

L

u 200 cos(100 t )

2

   (V) Cơng suất tiêu thụ của đoạn mạch AB bằng (200 W)

………

………

Bài 25: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch gồm một cuộn dây mắc nối tiếp với một

tụ điện Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây cĩ giá trị bằng điện áp hiệu dụng giữa hai bản

tụ điện Dịng điện tức thời trong đoạn mạch chậm pha π/4 so với điện áp tức thời giữa hai đầu

cuộn dây Hệ số cơng suất của đoạn mạch là (0,924)

………

………

Bài 26: Một cuộn dây mắc nối tiếp với tụ điện C, hiệu điện thế hai đầu mạch: u = 120 2

cos100t (V), hiệu điện thế hai đầu cuộn dây cĩ giá trị hiệu dụng là 120 V và nhanh pha π/2 so

với hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch Tìm hệ số cơng suất của mạch? (0,707)

……….

………

Bài 27: Cho mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp, biết ZL = 300 , ZC = 200 , R là biến

trở Điện áp xoay chiều giữa hai đầu đoạn mạch cĩ dạng Điều

chỉnh R để cơng suất đạt cực đại Tính R và Pmax đĩ (100 Ω ; 600 W)

……….

………

Bài 28: Đặt điện áp u = U0cost vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần R, tụ

điện và cuộn cảm thuần cĩ độ tự cảm L thay đổi được Khi L1 = 1/π (H) và khi L2 = 5/π (H) thì

điện áp hiệu dụng trên tụ cĩ giá trị bằng nhau Cho biết tần số dịng điện là f = 50 Hz Điện dung

………

………

Bài 29: Một mạch điện xoay chiều RLC khơng phân nhánh cĩ R = 100, L = 2/π H, tụ điện cĩ

điện dung C thay đổi được Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều:

) 4 / 100 cos(

2

uAB Giá trị của C và cơng suất tiêu thụ của mạch khi điện áp

giữa hai đầu R cùng pha với điện áp hai đầu đoạn mạch nhận cặp giá trị nào sau đây:

(1,591.10-5 F; 400 W)

………

………

Bài 30: Một máy biến áp dùng làm máy hạ áp gồm cuộn dây 100 vịng và cuộn dây 500 vịng

Bỏ qua mọi hao phí của máy Khi nối hai đầu cuộn sơ cấp với điện áp

thì điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn thứ cấp bằng (20 V)

………

………

Bài 31: Một máy biến áp cĩ số vịng dây ở cuộn sơ cấp là 3000 vịng, ở cuộn thứ cấp là 500

vịng, được mắc vào mạng điện xoay chiều tần số 50 Hz, khi đĩ cường độ dịng điện qua cuộn thứ cấp là 12 A Cường độ dịng điện trong cuộn sơ cấp là (2 A)

………

………

Bài 32: Cơng suất hao phí dọc đường dây tải cĩ hiệu điện thế 500kV, khi truyền đi một cơng

suất điện 12000kW theo một đường dây cĩ điện trở là bao nhiêu? (5760 W)

………

………

Bài 33: Điện năng ở một trạm phát điện được truyền đi dưới điện áp 8 kV và cơng suất 200 kW

Điện trở đường dây tải điện là 16 Coi dịng điện cùng pha với điện áp.Hiệu suất của quá trình

………

………

Bài 34: Về mặt kĩ thuật, để giảm tốc độ quay của rơto trong máy phát điện xoay chiều, người

ta thường dùng rơto cĩ nhiều cặp cực Rơto của một máy phát điện xoay chiều một pha cĩ p

cặp cực quay với tốc độ 750 vịng/phút Dịng điện do máy phát ra cĩ tần số 50 Hz Số cặp cực

………

………

Bài 35: Máy phát điện xoay chiều một pha cĩ phần cảm gốn cĩ 8 cặp cực bắc - nam Rơto của

máy quay với tốc độ 450 vịng/phút Tần số gĩc của suất điện động do máy tạo ra là (120π rad/s)

……….

………

Bài 36: Một máy biến áp lí tưởng cung cấp 1 cơng suất 4 kW dưới 1 điện áp hiệu dụng 110V,

biến áp nối với dây tải cĩ điện trở là 2 Ω

a) Tính cường độ dịng điện hiệu dụng của dây tải

b) Tính độ sụt thế trên đường dây tải điện và điện áp hiệu dụng ở cuối đường dây tải điện c) Xác định cơng suất tổn hao trên đường dây đĩ

d) Hiệu suất truyền tải điện năng (36,36 A; 72,72 V; 37,27 V; 2644 W; 33,9 %)

………

………

………

“ CHÚC CÁC EM HỌC TỐT ”

) V ( t 100 cos 6 200

 

u 100 2cos100 t V  

10

Trang 9

CHƯƠNG IV – DAO ĐỘNG ĐIỆN TỪ

1) Định nghĩa mạch dao động?

………

2) Biểu thức điện tích của bản tụ? ………

3) Biểu thức hiệu điện thế (điện áp) tức thời u giữa hai bản tụ điện? ………

4) Biểu thức cường độ dòng điện tức thời? ………

5) Liên hệ về pha giữa các đại lượng trong mạch dao động? ………

………

6) Công thức chu kì và tần số của mạch dao động ………

7) Các công thức liên quan đến các giá trị cực đại ………

………

8) Các biểu thức độc lập thời gian ………

………

9) Năng lượng điện từ của mạch dao động ………

………

………

10) Các luận điểm của Maxell (mối quan hệ giữa từ trường và điện trường xoáy) ………

………

11) Điện từ trường là gì? ………

12) Sóng điện từ là gì? sóng ngang hay sóng dọc? Đặc điểm về hướng của các vectơ cảm ứng từ, cường độ điện trường và vận tốc? ………

………

………

………

………

13) Cách xác định chiều điện trường và từ trường? ………

………

………

14) Sóng vô tuyến là gì? Sóng vô tuyến được chia làm mấy loại? ………

………

………

15) Ứng dụng của các loại sóng vô tuyến? ………

………

………

………

16) Nêu các bộ phận cơ bản của một máy phát thanh vô tuyến? ………

………

17) Nêu các bộ phận cơ bản của một máy thu thanh vô tuyến? ………

………

18) Viết công thức bước sóng trong sóng điện từ? ………

19) Công thức ghép tụ điện – cuộn cảm

20) Mạch chọn sóng

v

B



Bắc

Nam Tây

E

Trang 10

 BÀI TẬP

Bài 1: Mạch dao động điện từ gồm tụ C = 16nF và cuộn cảm L = 25mH Tính tần số, chu kì,

tốc độ góc của mạch dao động

………

………

Bài 2: Mạch dao động của một máy thu vô tuyến có điện dung C = 2/π nF Tần số dao động

riêng của mạch từ 1kHz đến 1MHz Độ tự cảm của mạch có giá trị trong khoảng bao nhiêu?

………

………

Bài 3: Khi mắc tụ điện có điện dung C với cuộn cảm thuần có độ tự cảm L1 để làm mạch dao

động thì tần số dao động riêng của mạch là 20MHz Khi mắc tụ C với cuộn cảm thuần L2 thì tần

số dao động riêng của mạch là 30 MHz Nếu mắc tụ C với cuộn cảm thuần có độ tự cảm L3 =

4L1 + 7L2 thì tần số dao động riêng của mạch là

………

………

Bài 4: Một mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do với chu kì T Biết điện

tích cực đại của một bản tụ điện có độ lớn là 10-8 C và cường độ dòng điện cực đại qua cuộn

cảm là 62,8 mA Giá trị của T là

Bài 5: Một mạch dao động gồm một tụ 20nF và một cuộn cảm 8 H, điện trở không đáng kể

Hiệu điện thế cực đại ở hai đầu tụ điện là U0 = 1,5V Tính cường độ dòng điện hiệu dụng là

………

………

Bài 6: Một mạch dao động gồm tụ điện có điện dung C = 25 pF và cuộn dây thuần cảm có độ tự

cảm L = 10-4 H Giả sử ở thời điểm ban đầu cường độ dòng điện đạt giá trị cực đại và bằng 40

mA Tìm biểu thức cường độ dòng điện, biểu thức điện tích trên các bản tụ điện và biểu thức

điện áp giữa hai bản tụ

………

………

Bài 7: Mạch dao động LC lí tưởng gồm cuộn cảm L = 5 mH , tụ điện có điện dung C = 5 nF

Tích điện cho tụ điện Tích điện cho tụ điện đến hiệu điện thế 4 V, sau đó cho tụ phóng điện qua

cuộn cảm Chọn t = 0 vào lúc hiệu điện thế hai đầu tụ là 2 V và đang tăng Hãy viết biểu thức

tức thời của điện tích q trên tụ điện

………

………

Bài 8: Một mạch dao động LC Hiệu điện thế hai bản tụ là u = 4cos104t (V), điện dung C = 0,5

Biểu thức điện tích trên hai bản tụ và biểu thức cường độ dòng điện trong mạch là

………

………

Bài 9: Hai mạch dao động điện từ lí tưởng đang có dao động điện từ tự do Điện tích của tụ điện

trong mạch dao động thứ nhất và thứ hai lần lượt là q1 và q2 với: 2 2 17

1 2

4 qq  1,3.10 , q tính bằng C Ở thời điểm t, điện tích của tụ điện và cường độ dòng điện trong mạch dao động thứ nhất lần lượt là 10-9 C và 6 mA, cường độ dòng điện trong mạch dao động thứ hai có độ lớn bằng

………

………

Bài 10: Mạch dao động LC lí tưởng, với L = 8 mH và C = 1 F có dao động điện từ tự do

a) Tính cường độ cực đại của dòng điện trong mạch Biết rằng tại thời điểm t1 điện áp ở giữa hai bản tụ điện là u1 1V và cường độ dòng điện qua mạch là i1  0 , 01 A

b) Tính điện tích của tụ điện ở thời điểm mà cường độ dòng qua mạch bằng i2  0 , 005 A

………

………

Bài 11: Cho một mạch dao động điện từ gồm một tụ điện có điện dung C = 5 F và một cuộn thuần cảm có độ tự cảm L = 50 mH Biết điện áp cực đại trên tụ là 6 V Tìm năng lượng điện trường và năng lượng từ trường trong mạch khi điện áp trên tụ điện là 4 V và cường độ dòng điện i khi đó

………

………

Bài 12: Mạch dao động gồm một cuộn dây có độ tự cảm L = 5mH và một tụ điện Mạch dao

động tự do nhờ được cung cấp năng lượng 2.10-6J Tại thời điểm năng lượng điện trường bằng năng lượng từ trương thì cường độ dòng điện trong mạch là

………

………

Bài 13: Mạch dao động của một máy thu thanh với cuộn dây có độ tự cảm L = 5.10-6 H, tụ điện

có điện dung 2.10-8 F; điện trở thuần R = 0 Hãy cho biết máy đó thu được sóng điện từ có bước sóng bằng bao nhiêu

………

………

Bài 14: Cho một mạch dao động điện từ LC đang dao động tự do, độ tự cảm L = 1 mH Người

ta đo được điện áp cực đại giữa hai bản tụ là 10 V, cường độ dòng điện cực đại trong mạch là 1

mA Tìm bước sóng điện từ mà mạch này cộng hưởng

………

………

Bài 15: Mắc tụ điện có điện dung C1 với cuộn cảm L thì mạch thu được sóng có bước sóng

1 60 m

  ; Khi mắc tụ điện có điện dung C2 với cuộn cảm L thì mạch thu được sóng có bước sóng  2 80 m Khi mắc C1 song song C2 với cuộn cảm L thì mạch thu được bước sóng là

………

………

.

F

Ngày đăng: 15/12/2018, 16:44

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w