Bài 10. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho hình vuông ABCD , gọi I là một điểm trên cạnh BD , E và F lần lượt là hình chiếu vuông góc của I lên AD,AB , đường thẳng qua E vuông góc EF , lần lượt cắt CD,BC tại K ; ,M ; 1 2 0 3 . Tìm tọa độ các đỉnh của hình vuông ABCD biết E ; 3 0 và C có hoành độ dương. (Trích đề TTL2, Bamabel 2016) ■ Bước 1: Dựng hình và phát hiện tính chất (hoặc điểm quan trọng cần khai thác) Tính chất hình học mà ta cần lưu ý chính là: “ IC EF EFK , vuông cân tại E và FK luôn đi qua tâm của hình vuông ABCD khi I di động trên cạnh BD.” Để chứng minh các tính chất hình học trên, ta dựng hệ trục Dxy như hình vẽ, đặt cạnh hình vuông DK a KC a , 1, 0 . Khi đó ta có tọa độ các điểm là: 0; 1 , 1; 1 , ; 0 , 1; 1 1 1 A 0; 1 , 1; 0 , ; 2 2 E F a K a I a a a C a H Gọi Q là trung điểm FK 1 1 ; 2 2 a a Q H FK luôn đi qua tâm hình vuông ABCD. Mặt khác dễ thấy EF EK EFK vuông cân E H chính là tâm đường tròn ngoại tiếp EFK. Ngoài ra ta lại có ; 1 . 0 . 1; IC a IC EF IC EF EF a ■ Bước 2: Phân tích – định hướng tìm lời giải. Ta có ; ; E,K ?; ? ?; ? ; R F EF E EK trung diem FK viet pt EF qua E EK F H viet pt E EK Gọi J là điểm đối xứng của E qua H J BC ?; ? . Viết pt đường thẳng 0 ; : ?; ? ?; ? ; C C BC CD H x BC qua M vtcp JC C A CD qua K BC BC THỬ SỨC TRƯỚC KÌ THI HÌNH HỌC PHẲNG OXY MR.LAFO Viết pt đương tròn H có tâm ; ?; ? ?; ? C D CD H H R HC D B ■ Bước 3: Hướng dẫn giải chi tiết. Ta có: EF qua E3; 0 nhận EK 2; 2 2 1; 1 làm véctơ pháp tuyến nên có phương trình là: EF x y : 3 0 . Đồng thời, phương trình đường tròn tâm E3; 0 bán kính EK 2 2 có phương trình là: 2 2 E x y : 3 8. Khi đó F thỏa hệ phương trình: 2 2 3 0 2, 5 5; 2 3 8 2, 1 1; 2 x y y x F x y y x F Với F H 5; 2 3; 2 là tọa độ tâm hình vuông ABCD J BC 3; 4 là điểm đối xứng của E qua H. Khi đó phương trình 3 BC : 3 9 0 3 16 3 1 ; 5 5 : 3 x y 5 0 x y x y C ktm CD Với F H 1; 2 1; 0 là tọa độ tâm hình vuông ABCD J BC 1; 0 là điểm đối xứng của E qua H. Khi đó phương trình 3 BC : 3 3 0 1 12 1 3 ; 5 5 : x 3 y 7 0 x y x y C tm CD 11 12 ; 5 5 A và 2 6 12 6 36 2 ; : 1 5 5 5 5 HC HC H x y Khi đó tọa độ C D; thỏa hệ 2 2 12 1 36 , 1 5 5 17 6 7 6 5 ; ; 6 17 5 5 5 5 3 7 0 , 5 5 y x x y D B x y y x Vậy tọa độ các điểm cần tìm là 11 12 7 6 1 12 17 6 ; , ; , ; , ; 5 5 5 5 5 5 5 5 A B C D . ■ Bước 4: Kiểm tra lại kết quả đã tìm được (biểu diễn tọa độ điểm tìm được lên hệ trục Oxy).
Trang 1HƯỚNG GIẢI OXY :
CÂU 10 (HÌNH VUÔNG – P2) & CÂU 1 (TAM GIÁC – P4) Bài 10 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho hình vuông ABCD , gọi I là một điểm trên cạnh BD , E và F lần lượt là hình chiếu vuông góc của I lên AD, AB , đường thẳng qua E vuông góc EF , lần lượt cắt CD,BC tại K1 2; ,M 0 3; Tìm tọa độ các đỉnh của hình vuông
ABCD biết E3 0; vàC có hoành độ dương
(Trích đề TTL2, Bamabel 2016)
■ Bước 1: Dựng hình và phát hiện tính chất (hoặc điểm quan trọng cần khai thác)
Tính chất hình học mà ta cần lưu ý chính là:
“ ICEF,EFK vuông cân tại E và FK luôn đi qua tâm của hình vuông ABCD khi I di động trên cạnh
BD ”
Để chứng minh các tính chất hình học trên, ta dựng
hệ trục Dxy như hình vẽ, đặt cạnh hình vuông
DK a KC a Khi đó ta có tọa độ các điểm là:
0; 1 , 1; 1 , ; 0 , 1; 1
A 0; 1 , 1; 0 , ;
Gọi Q là trung điểm FK 1; 1
Q H
FK luôn đi qua tâm hình vuông ABCD
Mặt khác dễ thấy EFEK EFK vuông cân E H chính là tâm đường tròn ngoại tiếp EFK.
Ngoài ra ta lại có
; 1
1;
IC a
IC EF IC EF
EF a
■ Bước 2: Phân tích – định hướng tìm lời giải
; R
viet pt EF qua E EK
viet pt E EK
Gọi J là điểm đối xứng của E qua HJ ?; ? BC
Viết pt đường thẳng
?; ? ?; ?
x
BC qua M vtcp JC
CD qua K BC BC
Trang 2 Viết pt đương tròn H có tâm ;
?; ? ?; ?
R HC D B
■ Bước 3: Hướng dẫn giải chi tiết
Ta có: EF qua E3; 0 nhận EK 2; 2 2 1; 1 làm véctơ pháp tuyến nên có phương trình là: EF x: y 3 0
Đồng thời, phương trình đường tròn tâm E3; 0 bán kính EK2 2 có phương trình là:
E x y
Khi đó F thỏa hệ phương trình:
Với F5; 2H3; 2 là tọa độ tâm hình vuông ABCD J 3; 4BC là điểm đối xứng
của E qua H Khi đó phương trình BC : 3 3 9 0 3 16
;
5 5 : 3 x y 5 0
y x
x y
CD
Với F 1; 2 H1; 0 là tọa độ tâm hình vuông ABCD J 1; 0 BC là điểm đối xứng
của E qua H Khi đó phương trình BC : 3 3 3 0 1 12
;
5 5 : x 3 y 7 0
y x
x y
CD
11 12
;
Khi đó tọa độ ;C D thỏa hệ 2 2 12 1
5
A B C D
■ Bước 4: Kiểm tra lại kết quả đã tìm được (biểu diễn tọa độ điểm tìm được lên hệ trục Oxy)
Trang 3Bài 1 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho tam giác ABC vuông tại A có H là hình chiếu vuông góc của A lên BC D là điểm thuộc tia đối HA sao cho , HA2HD. Giả sử
2; 2 , ;
và trung điểm AC thuộc đường thẳng x y 5 0. Tìm tọa độ điểm
,
A C
Trích đề TTL3, Vted.vn – Thầy Đặng Thành Nam, 2016
■ Bước 1: Dựng hình và phát hiện tính chất (hoặc điểm quan trọng cần khai thác)
Ta cần chứng minh BDDI Dựng hệ trục Axy AC Ax AB, Ay AB, a AC, 2.a0 Khi đó ta có: A 0; 0 ,B 0;a C, 2; 0 , 1; 0 I Ta có
2
4
BH BC BA
BC BC a
Trang 42 2
Lại có:
2
Do đó:
2
2
2
BD ID BD ID
■ Bước 2: Phân tích – định hướng tìm lời giải
Viết pt đường thẳng DI qua D ,BDI DI d I ?;?
Kiểm tra dạng hình của tam giác BDI phát hiện BDDI BDI vuông cân tại
D Lại có tứ giác ABDI nội tiếp DAI DBI45o ABC vuông cân tại A
ABI
B IBI AB AI BI AB
?
I la trung diem AC
AB AI
AB
■ Bước 3: Hướng dẫn giải chi tiết
Đường thẳng DI qua 21; 5
2 2
D
BD
làm vtpt có phương
trình là : 17 21 5 0 17 181 0
Khi đó, tọa độ I thỏa hệ 17 181 0 1 17 290
x y
x y
DBI
vuông cân tại I. Do ABDI là tứ giác nội tiếp BDI BAI 1800
45o
vuông cân tại A Đặt 0
2
a
AB a AI
Xét tam giác ABI vuông tại A có
2
4
a
AB AI BI a a AB
Đặt A b c thỏa mãn ;
2
8, 6
,
y x
BA BI
Nên ta có
6; 8 16; 4
Nhận xét AD BC 0 nên kiểm tra ta chỉ nhận tọa độ A 6; 8 ,C 16; 4
Trang 5Vậy tọa độ các điểm cần tìm là A 6; 8 ,C 16; 4
■ Bước 4: Kiểm tra lại kết quả đã tìm được (biểu diễn tọa độ điểm tìm được lên hệ trục Oxy)
Chúc các em ôn tập hiệu quả và đạt kết quả cao nhất trong kì thi sắp tới !
Gmail: windylamphong@gmail.com Facebook: http://facebook.com/lamphong.windy
Group Toán 3[K]
Thầy Hứa Lâm Phong – Mr.Lafo