1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

ĐỀ THI ĂN HÀNH HƯỚNG ĐẾN KÌ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2018 LẦN 1

3 124 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 391,64 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 1: Cho h m s     3 2 y x 1 2 x 2 x m 2( )        m m C m m đ (C) đ i ti u v ho nh đ h n nhỏ hơn 1 Đáp án: 5 7 ; 4 5 m       Câu 2: Cho h m s 3 y x mx    3 2 m m đ đ n th n qu đ i v ti u đ th t đ n tr n tâm (1,1) I R; 1  t i 2 đi m A, B sao cho ΔIAB S max Đáp án:   3 3 3 1 18 327 1 2 9 3 18 327 m                Câu 3: Cho h m s 4 2 y x mx    2 1 (m l th m s th ) m m đ đ th 3 đi m tr A, B, C s o ho đ n tr n n o i tiếp t m iá ABC bán kính bằn 1 Đáp án: 1 5 1 5 1; ; 2 2 m m m        Câu 4: Cho h m s : 4 2 y x mx    2 3 m m đ đ th h m s trên 3 đi m tr v bán kính đ n tr n n o i tiếp t m iá t o bởi á đi m tr đ đ t iá tr nhỏ nhất Đáp án: 3 1 2 m  Câu 5: Giả sử đ th (G) h s  2  2 x y ln  t trụ Oy t i đi m A v tiếp tuyến (G) t i A t trụ Ox t i đi m B ính iá tr ần đ n diện tí h t m iá OAB( hính xá đến phần n h n) Đáp án: 2 1 2,081 ln 2 OAB S   Câu 6: Cho parabol 2 ( ) : 3 P y x  v đ n th n d đi qu M(1;5) hệ s m.Tìm m đ h nh ph n iới h n (P) và d diện tí h nhỏ nhất Đáp án: m  6 Câu 7: Tìm m đ 2 y x m x    9 9 đ i Đáp án: m 9 Câu 8: ho h m s 4 2 y x mx    2 1 (1) t m m đ đ th h m s (1) t Ox t i 2 đi m phân biệt ho nh đ 1 2 x x, thoả 1 2 x x  2 . Đáp án: 5 4 m  Cộng đồng Bookgol: Hoá Học Bookgol TUẤN TEO TÓP Trang 23 Mã đề thi 069 Câu 9: m s k bé nhất đ bất ph ơn tr nh:      2 4 2 2 1 | | 1 2 0; 1;1 x x k x x k x            f   2 2 1 Đáp án: f   2 2 1 Câu 10: Cho h m s : 2 2 2 1 x mx y x     m m đ đ th h m s CĐ,C v khoản á h từ 2 đi m đ đến đ n th n d : 2 0 x y    bằn nh u ? Đáp án: 1 2 m 

Trang 1

CỘNG ĐỒNG BOOKGOL ĐỀ THI ĂN HÀNH

HƯỚNG ĐẾN KÌ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2018

LẦN 1

Ngày thi: 25/07/2017

Thời gian làm bài: 50 phút

ĐỀ CHÍNH THỨC

Câu 1: Cho h m s 3   2  

y  x 1 2m x  2 m x m 2( )  C m m đ (C) đ i ti u v ho nh đ

h n nhỏ hơn 1

Đáp án: 5 7;

4 5

 

Câu 2: Cho h m s 3

yxmx m m đ đ n th n qu đ i v ti u đ th t đ n tr n tâm I(1,1);R1 t i 2 đi m A, B sao cho S ΔIAB max

Đáp án:

3 3

3

1 18 327 1

2 9 3 18 327

m

Câu 3: Cho h m s 4 2

yxmx  (m l th m s th ) m m đ đ th 3 đi m tr A, B, C s o ho

đ n tr n n o i tiếp t m iá ABC bán kính bằn 1

Đáp án: 1; 1 5; 1 5

mm  m  

Câu 4: Cho h m s : 4 2

yxmx  m m đ đ th h m s trên 3 đi m tr v bán kính đ n tr n

n o i tiếp t m iá t o bởi á đi m tr đ đ t iá tr nhỏ nhất

Đáp án:

3

1 2

m

Câu 5: Giả sử đ th (G) h s  2

2

x

y ln

 t trụ Oy t i đi m A v tiếp tuyến (G) t i A t trụ Ox t i

đi m B ính iá tr ần đ n diện tí h t m iá OAB( hính xá đến phần n h n)

Đáp án: 12 2, 081

ln 2

OAB

Câu 6: Cho parabol ( ) :P y3x2 v đ n th n d đi qu M(1;5) hệ s m.Tìm m đ h nh ph n iới

h n (P) và d diện tí h nhỏ nhất

Đáp án: m6

Câu 7: Tìm m đ y9x m x 29 đ i

Đáp án: m 9

Câu 8: ho h m s 4 2

yxmx  (1) t m m đ đ th h m s (1) t Ox t i 2 đi m phân biệt ho nh

đ x x1, 2 thoả x12x2

Đáp án: 5

4

m

Trang 2

Câu 9: m s k bé nhất đ bất ph ơn tr nh: 2 4    2  

2 xx  1 k | |x  1 x   2 k 0;x 1;1

2 2 1

Đáp án: f 2 2 1

Câu 10: Cho h m s :

2

1

y

x

 m m đ đ th h m s CĐ,C v khoản á h từ 2 đi m đ đến

đ n th n d :x  y 2 0 bằn nh u ?

Đáp án: 1

2

m

Câu 11: m m đ 4 2

yxmxm 3 tr t o th nh 1 t m iá hu vi 4 1  65

Đáp án: m4

Câu 12: Cho hàm s 1  

1

x

 Xá đ nh M x y( , )( ), (C x1) sao cho chu vi c a tam giác

hợp bởi tiếp tuyến t i M và 2 tiệm cận nhỏ nhất

M     M   

Câu 13: Cho đ thức 2

P xxpx q Với x [ 1 ];1 Hãy tìm p, q sao cho GTLN c a P(x) là nhỏ nhất Đáp án: 0; 1

2

pp

Câu 14: Cho h m s :

2

1

x

 m`k đ 4 n hiệm phân biệt

Đáp án: k    ; 2 2;

Câu 15: m h m s f x( ) biết: f x f y( ) ( ) xyf x( ) f y( )1

Đáp án: f x  1 x f x;    1 x; x

Câu 16: m tất ả á iá tr th m s m đ bất ph ơn tr nh :

(m2)x m  |x 1| n hiệm thu đo n 2; 2

Đáp án: m  ( ; 5 / 3] [5; )

Câu 17: Cho h m s 3

4

yxmx m m đ y 1 khi x 1 Đáp án: m3

Câu 18: Cho h m s 4 2 2

yxmxm  m m m đ đ th h m s trên b đi m tr nằm phí

d ới trụ ho nh

Đáp án: 0;1 17

4

Câu 19: Tìm m sao cho: | 2cosx 1| | 2sinx 1| m,x

Trang 3

Đáp án: m2 2 1 

Câu 20: Cho h m s :

y

x m

 đ th (C m) Tìm m đ m t đi m tr thu phần t thứ I, m t đi m tr (C m)thu phần t thứ III hệ to đ Oxy

Đáp án: 0; 1 1

m   m

Câu 21: Cho h m s 1 3 1 2

8

yxax  x , l th m s m đ đ th h m s đã ho tr v ho nh

đ đi m tr h m s đ thỏ mãn

2 2

2 2

2 1

7

xx

Đáp án: a   ; 5  5;

Câu 22: Cho h m s y  x4 2mx22m1 Xá đ nh m s o ho đ th h m s t trụ ho nh t i b n

đi m á ho nh đ lập th nh m t ấp s n

Đáp án: 8

9

m

Câu 23: Cho đ thứ 3 2

( )

f xxaxbx c 3 n hiệm phân biệt x x x1, 2, 3 và g x( )x3bx2bx a Hãy tính g x( )1 g x( )2 g x( ) 3 theo a, b, c

Đáp án:       3 2

g xg xg x   a abbac

Câu 24: Tìm a đ : sin sin 3

3

x

ya x đ t c c tr t i

3

x Đáp án: a2

Câu 25: Cho hàm s : 1 3 1( ) 2 3 2

x

yxsina cosa x  sin a Tìm a đ hàm s đ t c c tr t i các

đi m x x1, 2 thỏa mãn: x1x2 x12x22

Đáp án: 0;

2

aa

Ngày đăng: 13/12/2018, 22:29

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w