1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

LỚP TOÁN LUYỆN THI ĐẠI HỌC THẦY DIÊU

13 106 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 0,93 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 1. Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số y x x   3 3 ? A. 1 . B. 2 . C. 0 . D. 3 . Câu 2. Hàm số   2 3 3 2 x x f x x     đạt cực tiểu tại A. x  1. B. x  2 . C. x  3. D. x  0. Câu 3. Hàm số y x  3 có bao nhiêu điểm cực trị? A. 3 . B. 2 . C. 1 . D. 0 . Câu 4. Hàm số y x x x     3 2 2 9 12 3 nghịch biến trên khoảng nào? A. 9 B. ; . 1 C. 1 2; . D. ; ; 1 2; .  Câu 5. Cho hàm số y f (x) x ax bx      3 2 4 có đồ thị như hình vẽ: Hàm số y f (x)  là hàm số nào trong bốn hàm số sau: A. M B. y x x .    3 2 3 2 C. y x x x .     3 2 6 9 4 D. y x x x .     3 2 6 9 4 Câu 6. Tìm các giá trị của tham số m để hàm số: y x mx (m )x ( m )       1 3 2 6 2 1 3 luôn đồng biến trên . x y 1 4 2 1 0 4 3 2 TRUNG TÂM THẦY DIÊU ĐĂNG KÍ HỌC LUYỆN THI CALL 01638.645.228 TẠI TPHCM TÁC GIẢ TRẦN CÔNG DIÊU | CHUYÊN GIA DẠY TOÁN 10, 11, 12 VÀ LUYỆN THI 2 A. m . 2 B. m .  3 C. m 2 hoặc m .  3 D.    2 3 m . Câu 7. Tìm giá trị lớn nhất của hàm số f x x x     sin 3 cos trên khoảng ( ; ). 0  A. 2. B. 3. C. 1. D.  3. Câu 8. Cho hàm số   2 3 4 1 x x f x x     có đồ thị là C  . Chọn khẳng định đúng. A. Đồ thị C  có một đường tiệm cận đứng và một đường tiệm cận ngang. B. Đồ thị C  có một đường tiệm cận đứng và không có đường tiệm cận ngang. C. Đồ thị C  có một đường tiệm cận ngang và hai đường tiệm cận đứng. D. Đồ thị C  có một đường tiệm cận đứng và hai đường tiệm cận ngang. Câu 9. Cho hàm số ax y ( ). bx    1 1 2 Xác định a và b để đồ thị hàm số nhận đường thẳng x = 1 là tiệm cận đứng và đường thẳng y  1 2 làm tiệm cận ngang. A. a ,b .    2 2 B. a ,b .   1 2 C. (C) D. a ,b .     1 2 Câu 10. Cho hàm số y f x    liên tục, xác định trên R , có đạo hàm cấp một, cấp hai trên R . Biết y f x    có đồ thị là hình vẽ dưới đây. Khẳng định nào sau đây sai: A. Hàm số y f x    có nhiều nhất 4 cực trị. B. Nếu max f ; f ; f     3 1 1 0      thì hàm số y f x    có GTLN trên   ;   1 3 . C. Nếu max f ; f ; f     3 1 1 0      thì hàm số y f x    không có cực trị. D. f f f      1 0 1 1     .

Trang 1

LỚP TOÁN LUYỆN THI ĐẠI HỌC THẦY DIÊU

ĐỀ KIỂM TRA NGÀY 22 – 7 – 2017 Câu 1 Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số yx3 x

3 ?

Câu 2 Hàm số f x  x2 3x2 3

x

 đạt cực tiểu tại

Câu 3 Hàm số yx3 có bao nhiêu điểm cực trị?

Câu 4 Hàm số yx3 x2  x

2 9 12 3 nghịch biến trên khoảng nào?

A 9 B ; 1 C  1 2 ; D ;1;2;.

Câu 5 Cho hàm số yf (x) x 3ax2bx4 có đồ thị như hình vẽ:

Hàm số yf (x) là hàm số nào trong bốn hàm số sau:

3 2

C yx36x29x4. D yx36x29x4.

Câu 6 Tìm các giá trị của tham số m để hàm số: y1x3mx2(m)x ( m  )

x y

1

4

2

0 -1 -2 -3 -4

Trang 2

A m 2 B m3 C m 2 hoặc m3 . D   2 m 3 .

Câu 7 Tìm giá trị lớn nhất của hàm số f x sinx 3 cosx trên khoảng ( ; ).0 

Câu 8 Cho hàm sốf x  x2 3x1 4

x

 có đồ thị là  C Chọn khẳng định đúng

A Đồ thị  C có một đường tiệm cận đứng và một đường tiệm cận ngang

B Đồ thị  C có một đường tiệm cận đứng và không có đường tiệm cận ngang

C Đồ thị  C có một đường tiệm cận ngang và hai đường tiệm cận đứng

D Đồ thị  C có một đường tiệm cận đứng và hai đường tiệm cận ngang

Câu 9 Cho hàm số y ax ( ).

bx

1 1

2 Xác định a và b để đồ thị hàm số nhận đường thẳng x = 1 là

tiệm cận đứng và đường thẳng y1

2 làm tiệm cận ngang

A a2,b 2. B a1,b2.

Câu 10 Cho hàm số yf x  liên tục, xác định trên R , có đạo

hàm cấp một, cấp hai trên R Biết yf '' x  có đồ thị là hình

vẽ dưới đây Khẳng định nào sau đây sai:

A Hàm số yf x  có nhiều nhất 4 cực trị

B Nếu max f '      3 ; f ' 1 ; f ' 10 thì hàm số yf x  có

GTLN trên 1 3 ; 

C Nếu max f '      3 ; f ' 1 ; f ' 10 thì hàm số yf x 

không có cực trị

D f '   1 0 f   1  f 1

Trang 3

Câu 11 Xét x y, là các số thực thỏa mãn điều kiện x2 y2 1 Đặt

2

2( 6 )

x xy S

  Khẳng định nào sau đây là đúng?

A Biểu thức S không có giá trị nhỏ nhất B minS 6

C Biểu thức S không có giá trị lớn nhất D max S 2

Câu 12 Xét x y, là các số thực thuộc (0;1] thỏa mãn điều kiện x y 4xy Đặt Sx2y2 Khẳng

định nào sau đây là đúng?

A Biểu thức S không có giá trị nhỏ nhất B 10

9

max S

C Biểu thức S không có giá trị lớn nhất D minS 0

Câu 13 Xét x y, là các số thực dương thỏa mãn điều kiện x y 2

1

S xy

xy

 Khẳng định nào sau đây là đúng?

A Biểu thức S không có giá trị lớn nhất B Biểu thức S không có giá trị nhỏ nhất

C min 3

2

Câu 14 Xét x y, là các số thực thuộc đoạn [1; 2] Gọi M m, lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức S x y

y x

  Tính Mm

2

2

Câu 15 Xét x y, là các số thực không âm thỏa mãn điều kiện x y 2 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức 2 2

4

Sx yxy

Trang 4

Câu 16 Cho hình chóp tứ giác S ABCD , đáy là hình thoi ABCD Hai đường chéo AC BD, của hình thoi có độ dài là 6 và 8 Các mặt bên của hình chóp hợp với đáp một góc 45 Tính thể tích hình chóp đó

67

96

5

Câu 17 Cho hình chóp tứ giác đều có độ dài cạnh bên và cạnh đáy cùng bằng a. Khi đó, khoảng cách h giữa đường thẳng AD và mặt phẳng 0 là:

A ha 6.

a

h.

a

h 2.

a

h2 5.

5

Câu 18 Cho lăng trụ đều ABC.A B C   có tất cả các cạnh bằng a. Gọi M,N lần lượt là trung điểm của AA', BB'. Khoảng cách giữa hai đường thẳng B' M và CN bằng:

A a 2.

3 4

a

C a 3.

a

3 2

Câu 19 Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC A B C ' ' ' có độ dài cạnh đáy là a, đường chéo mặt bên ABB A' ' là 2a Thể tích của khối lăng trụ ABC A B C ' ' ' là

A V 2a3 B 2 3

3

Va C 3 3

4

Va D 1 3

4

Va

Câu 20 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCDlà hình chữ nhật,BCa AB, 2 ,a SC 3a,

SA vuông góc với mặt phẳng ABCD Thể tích khối chóp S ABCD

3

4 3

a

Trang 5

ĐÁP ÁN CHI TIẾT

Câu 1 Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số yx33x?

Hướng dẫn giải

Hàm bậc 3 không có tiệm cận

Chọn C

Câu 2

Hướng dẫn giải

 

 

2

2

'

2

f x

x

 4

''

2

x

f x

x

Vì  

 

'' 3 0

f

f



 nên hàm số đạt cực tiểu tại x 3

Chọn C

Câu 3 Hàm số yx3 có bao nhiêu điểm cực trị?

Hướng dẫn giải

Ta có y'x2 

3 0 nên hàm số không có cực trị

Chọn D

Câu 4 Hàm số y2x39x2 12x3 nghịch biến trên khoảng nào?

A 9 B ; 1 C  1 2 ; D ;1;2;.

Hướng dẫn giải

Trang 6

Ta có y' x x , y' x

x

 

1

Hàm số nghịch biến y'   0 1 x 2 Nếu chọn khoảng thì đó là khoảng M .

Chọn C

Câu 5 Cho hàm số yf (x) x 3ax2bx

4 có đồ thị như hình vẽ:

Hàm số yf (x) là hàm số nào trong bốn hàm số sau:

C yx3 x2 x.

6 9 4 D yx3 x2 x.

6 9 4

Hướng dẫn giải

Vì đồ thị hàm số yf (x) x 3ax2bx4đi qua các điểm yx33x2 (C). nên ta có hệ:

( ) a( ) b( )

( ) a( ) b( )

       

0 6 0 9 0 4 4

Vậy, yx36x29x4.

Chọn C

Câu 6 Tìm các giá trị của tham số m để hàm số: y1x3mx2(m)x ( m  )

biến trên

A m 2 B m3 C m 2 hoặc m3 . D   2 m 3 .

x y

1

4

2

0 -1 -2 -3 -4

Trang 7

Hướng dẫn giải

  2  6 2 6

'

  

0

Chọn D

Câu 7 Tìm giá trị lớn nhất của hàm số trên khoảng ( ; ).0 

Hướng dẫn giải

f '(x) cos x  sin x, f '(x)   tan x    xk (k  )

(C) nên x5

6

y'' sin x cos x, y''   x

6 6 là điểm cực đại

Vậy, giá trị lớn nhất của hàm số là f   .

5 2 6

Chọn A

Câu 8

Hướng dẫn giải

1

x

x



 

 suy ra đường thẳng y  1 là tiệm cận ngang của đồ thị  C

1

x

x



 suy ra đường thẳng y 1 là tiệm cận ngang của đồ thị  C

Trang 8

1

2

1

lim

1

lim

1

x

x

x

x

suy ra đường thẳng x 1 là tiệm cận đứng của đồ thị  C

Chọn D

Câu 9 Cho hàm số y ax ( ).

bx

1 1

2 Xác định a và b để đồ thị hàm số nhận đường thẳng x = 1 là

tiệm cận đứng và đường thẳng y1

2 làm tiệm cận ngang

A a2,b 2. B a1,b2.

Hướng dẫn giải

Tiệm cận đứng x b

b

   2 1 2

Tiệm cận ngang y a a a

b

2 2

Chọn B

Câu 10 Cho hàm số yf x  liên tục, xác định trên R , có đạo

hàm cấp một, cấp hai trên R Biết yf '' x  có đồ thị là hình

vẽ dưới đây Khẳng định nào sau đây sai:

A Hàm số yf x  có nhiều nhất 4 cực trị

B Nếu max f '      3 ; f ' 1 ; f ' 10 thì hàm số yf x  có

GTLN trên 1 3 ; 

C Nếu max f '      3 ; f ' 1 ; f ' 10 thì hàm số yf x 

không có cực trị

D f '   1 0 f   1  f 1

Trang 9

Hướng dẫn giải

Chọn C

Câu 11

Hướng dẫn giải

Nếu y 0 x2 1 Khi đó S 2 Nếu y0 Đặt t x

y

Ta có

2 2

t t

t t

Lập bảng biến thiên của hàm số:

2 2

t t

t t

Tính được max Smax f t( )3, minS min ( )f t  6

Câu 12

Hướng dẫn giải

Đặt t  x y

Do (xy)2 4xy,x y, nên ta có t2   t t ( ;0] [1; ) Hơn nữa,

4 , (0;1] (1 )(1 ) 0 ( ) 1 0

3

Suy ra 1;4

3

t  

   

Ta lại có 2 2 ( )2 2 2 ( )

2

t

Sxyxyxy  t f t

Trang 10

Tính được

4 1;

3

10 ( ) 9

max S max f t

 

 

 

4 1;

3

1 min min ( )

2

 

 

 

Chọn B

Câu 13

Hướng dẫn giải

1

t xy S f t t

t

 Hơn nữa, do

2

0 1

4

x y

 Lập bảng biến thiên của hàm số f t t( ), (0;1] Suy ra biểu thức S không có giá trị nhỏ nhất

Chọn B

Câu 14

Hướng dẫn giải

Đặt ''( 1) 0 1

4

2

S f t t t

t

Tính được

1

;2 2

5 ( ) 2

max S max f t

 

 

 

1

;2 2

minS min ( )f t 2

 

 

 

Chọn C

Câu 15

Hướng dẫn giải

Đặt txy Từ giả thiết 2

0

0 1

4

t xy

t

x y

t xy



Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số Sf t( ) t2 4 , 0t   t 1 minS  3

Chọn A

Câu 16 Cho lăng trụ đứng ABC.A' B'C' có đáy 3 là tam giác đều cạnh a, cạnh bên A' B

tạo với đáy một góc 45 Thể tích khối lăng trụ ABC.A' B'C' là: 0.

Trang 11

A V S.ABCDa3 .

3 B V S.ABCDa3 3.

a

6 D. 2 .

Hướng dẫn giải

Tam giác ABC đều S ABCa2 3

4

Góc giữa 1 vuông cân tại AA' A AB a. 

ABC.A' B'C' ABC

VS AA' 2 3.a 3 3

4 4 (đvtt)

Chọn B

Câu 17 Cho hình chóp tứ giác đều có độ dài cạnh bên và cạnh đáy cùng bằng a. Khi đó, khoảng cách h giữa đường thẳng AD và mặt phẳng SBC là:

A ha 6.

a

h.

a

h 2.

a

h2 5.

5

Hướng dẫn giải

với O làm tâm hình vuông ABCD

Gọi I là trung điểm BC BC OI BC (SOI) (SBC) (SOI)

BC SO

Ta có (SBC) (SOI) SI,  kẻ OHSI tại HOH(SBC)d(O,(SBC)) OH

AO  2 ,SOSA2AO2  2

a d(AD,(SBC))2OH 6.

3

Chọn A

Câu 18 Cho lăng trụ đều ABC.A B C   có tất cả các cạnh bằng a. Gọi M,N lần lượt là trung điểm của AA', BB' Khoảng cách giữa hai đường thẳng B' M và CN bằng:

A a 2.

3 4

a

C a 3. D a 3.

2

Trang 12

Hướng dẫn giải

MB'/ /AN nên

MB'/ /(ACN)d(MB',CN) d(MB',(ACN)) d(B',(ACN)) d(B,(ACN))  

Gọi I , J lần lượt là trung điểm của AC, A'C'

AC BI

AC (BB' JI) ( ACN) (BB' JI)

AC BB'

Kẻ BHNI tại HBH(ACN)

a a

3

3

4 3

Chọn B

Câu 19

Hướng dẫn giải

Trong hình chữ nhật ABB A' ' ta có

AAABABaaa

a

J

I N M

C'

B'

B

A'

H

Trang 13

Thể tích khối l ăng trụ ABC A B C ' ' ' là

ABC

Chọn C

Câu 20

Hướng dẫn giải

Theo đề bài hình chóp có đường cao là SA

Trong tam giác SAC ta có

SASCACaaa

Vậy thể tích khối chóp S ABCD

3

VSASa a aa

Chọn C

Ngày đăng: 13/12/2018, 22:23

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w