Câu 1: Hai con lắc đơn, dao động điều hòa tại cùng một nơi trên Trái Đất, có năng lượng như nhau. Quả nặng của chúng có cùng khối lượng. Chiều dài dây treo con lắc thứ nhất dài gấp đôi chiều dài dây treo con lắc thứ hai (l1 = 2l2). Quan hệ về biên độ góc của hai con lắc là A. cosα1 = 2cosα2. B. cosα1 = 0,5 + cosα2. C. cosα1 = 1 – 2cosα2. D. cosα1 = 1 + 2cosα2. Câu 2. Một con lắc lò xo nằm ngang được kích thích dao động điều hòa với phương trình x = 6sin(5πt) cm (O ở vị trí cân bằng, Ox trùng với trục lò xo). Véc tơ vận tốc và gia tốc sẽ cùng chiều âm Ox trong khoảng thời gian nào (kể từ thời điểm ban đầu t = 0) sau đây: A. 0,3s < t < 0,4s B. 0 < t < 0,1s C. 0,1s < t < 0,2s D. 0,2s < t < 0,3s Câu 3. Trong dao động điều hòa của một con lắc lò xo, nếu khối lượng của vật nặng tăng 20% thì số lần dao động của con lắc trong một đơn vị thời gian: A. tăng 9,5% B. tăng 8,7% C. giảm 9,5% D. giảm 8,7% Câu 4. Một vật dao động điều hòa có phương trình π x 4cos 2πt 3 = + cm. Thời gian từ lúc bắt đầu dao động đến khi vật đi được quãng đường 10 cm là A. 2 s B. 512 s C. 712 s D. 23 s Câu 5. Lò xo có độ cứng k = 100 Nm dao động điều hòa trên đoạn MN dài 8 cm với tần số f = 5 Hz. Khi t = 0, vật qua VTCB theo chiều dương, lấy π 2 = 10. Lực hồi phục tác dụng lên vật ở thời điểm t = 16 s có độ lớn A. 10 N B. 2 3 N C. 1 N D. 200 3 N Câu 6. Cho vật dao động điều hòa có biên độ A = 5 cm. Tại thời điểm ban đầu t = 0 vật có li độ x0 = 4 cm và đang chuyển động theo chiều dương. Đến thời điểm t = T4, (với T là chu kỳ dao động ) quãng đường vật đi được bằng A. 2 cm. B. 3 cm. C. 4 cm. D. 5 cm. Câu 7: Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k và vật nhỏ có khối lượng 250 g, dao động điều hòa dọc theo trục Ox nằm ngang (vị trí cân bằng ở O). Ở li độ 2cm, vật nhỏ có gia tốc 8 ms2 . Giá trị của k là A. 120 Nm. B. 20 Nm. C. 100 Nm. D. 200 Nm. Câu 8: Một con lắc lò xo được treo thẳng đứng tại nơi có gia tốc trọng trường g. Khi vật nhỏ ở vị trí cân bằng, lò xo dãn 4 cm. Kéo vật nhỏ thẳng đứng xuống dưới đến cách vị trí cân bằng 4 2 cm rồi thả nhẹ (không vận tốc ban đầu) để con lắc dao động điều hòa. Lấy π 2 = 10. Trong một chu kì, thời gian lò xo không dãn là A. 0,05 s. B. 0,13 s. C. 0,20 s. D. 0,10 s. Câu 9: Một con lắc lò xo thẳng đứng gồm một lò xo nhẹ và vật nhỏ có khối lượng 25 g. Khi vật nhỏ cân bằng, lò xo có chiều dài 38,15 cm. Giữ vật nhỏ sao cho lò xo vẫn thẳng đứng và có chiều dài 41,15 cm, rồi truyền cho nó một vận tốc 80 cms theo phương thẳng đứng cho con lắc dao động điều hòa. Biết khi qua vị trí cân bằng, vật nhỏ có động năng 0,0125 J. Lấy g = 9,8 ms2 . Chiều dài tự nhiên của lò xo là A. 35,5 cm B. 42,8 cm C. 36,4 cm D. 40,6 cm Câu 10. Vật dao động điều hòa trên một trục cố định, mốc thế năng chọn tại vị trí cân bằng A. vật có động năng lớn nhất khi có độ lớn gia tốc cực đại. B. khi vật đi từ vị trí cân bằng ra biên thì giá trị vận tốc và gia tốc luôn cùng dấu. C. khi ở vị trí cân bằng thì vật có thế năng bằng cơ năng. D. khi vật ở vị trí biên thì thế năng bằng cơ năng.
Trang 1Thầy Đặng Việt Hùng
KhãA LUYÖN THI M¤N VËT LÝ 2018
03 ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG LẦN 3 (45 phút)
Giáo viên : Đặng Việt Hùng – Facebook: Lyhung95 Group thảo luận bài tập www.facebook.com/groups/Thayhungdz
Câu 1: Hai con lắc đơn, dao động điều hòa tại cùng một nơi trên Trái Đất, có năng lượng như nhau Quả
nặng của chúng có cùng khối lượng Chiều dài dây treo con lắc thứ nhất dài gấp đôi chiều dài dây treo con
lắc thứ hai (l1 = 2l2) Quan hệ về biên độ góc của hai con lắc là
A cosα1 = 2cosα2 B cosα1 = 0,5 + cosα2
C cosα1 = 1 – 2cosα2 D cosα1 = 1 + 2cosα2
Câu 2. Một con lắc lò xo nằm ngang được kích thích dao động điều hòa với phương trình x = 6sin(5πt) cm
(O ở vị trí cân bằng, Ox trùng với trục lò xo) Véc tơ vận tốc và gia tốc sẽ cùng chiều âm Ox trong khoảng
thời gian nào (kể từ thời điểm ban đầu t = 0) sau đây:
A 0,3s < t < 0,4s B 0 < t < 0,1s C 0,1s < t < 0,2s D 0,2s < t < 0,3s
Câu 3 Trong dao động điều hòa của một con lắc lò xo, nếu khối lượng của vật nặng tăng 20% thì số lần dao
động của con lắc trong một đơn vị thời gian:
A tăng 9,5% B tăng 8,7% C giảm 9,5% D giảm 8,7%
Câu 4. Một vật dao động điều hòa có phương trình x 4 cos 2πt π
3
cm Thời gian từ lúc bắt đầu dao động
đến khi vật đi được quãng đường 10 cm là
Câu 5. Lò xo có độ cứng k = 100 N/m dao động điều hòa trên đoạn MN dài 8 cm với tần số f = 5 Hz Khi t =
0, vật qua VTCB theo chiều dương, lấy π2 = 10 Lực hồi phục tác dụng lên vật ở thời điểm t = 1/6 s có độ lớn
Câu 6. Cho vật dao động điều hòa có biên độ A = 5 cm Tại thời điểm ban đầu t = 0 vật có li độ x0 = 4 cm và
đang chuyển động theo chiều dương Đến thời điểm t = T/4, (với T là chu kỳ dao động ) quãng đường vật đi
được bằng
A 2 cm B 3 cm C 4 cm D 5 cm
Câu 7: Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k và vật nhỏ có khối lượng 250 g, dao động điều hòa dọc
theo trục Ox nằm ngang (vị trí cân bằng ở O) Ở li độ -2cm, vật nhỏ có gia tốc 8 m/s2 Giá trị của k là
Câu 8: Một con lắc lò xo được treo thẳng đứng tại nơi có gia tốc trọng trường g Khi vật nhỏ ở vị trí cân
bằng, lò xo dãn 4 cm Kéo vật nhỏ thẳng đứng xuống dưới đến cách vị trí cân bằng 4 2 cm rồi thả nhẹ
(không vận tốc ban đầu) để con lắc dao động điều hòa Lấy π2
= 10 Trong một chu kì, thời gian lò xo không dãn là
Câu 9: Một con lắc lò xo thẳng đứng gồm một lò xo nhẹ và vật nhỏ có khối lượng 25 g Khi vật nhỏ cân
bằng, lò xo có chiều dài 38,15 cm Giữ vật nhỏ sao cho lò xo vẫn thẳng đứng và có chiều dài 41,15 cm, rồi
truyền cho nó một vận tốc 80 cm/s theo phương thẳng đứng cho con lắc dao động điều hòa Biết khi qua vị
trí cân bằng, vật nhỏ có động năng 0,0125 J Lấy g = 9,8 m/s2 Chiều dài tự nhiên của lò xo là
Câu 10. Vật dao động điều hòa trên một trục cố định, mốc thế năng chọn tại vị trí cân bằng
A vật có động năng lớn nhất khi có độ lớn gia tốc cực đại
B khi vật đi từ vị trí cân bằng ra biên thì giá trị vận tốc và gia tốc luôn cùng dấu
C khi ở vị trí cân bằng thì vật có thế năng bằng cơ năng
D khi vật ở vị trí biên thì thế năng bằng cơ năng
Câu 11: Tại một nơi trên mặt đất, một con lắc đơn có chu kỳ dao động là T khi chiều dài của dây treo là ℓ
Khi chiều dài dây treo tăng lên hoặc giảm đi một lượng ∆ℓ rất nhỏ so với chiều dài ℓ thì chu kỳ dao động
nhỏ của con lắc đều thay đổi một lượng là ∆T Ta có hệ thức
A ∆T=T∆ℓ/ℓ B ∆T=T∆ℓ/2ℓ C ∆T=T/ ∆ℓ/2ℓ D ∆T=T/ ∆ℓ/ℓ
Câu 12: Vận tốc của chất điểm dao động điều hòa có giá trị cực tiểu thì
Trang 2A động năng cực tiểu B li độ cực tiểu
Câu 13: Độ dài tự nhiên của một lò xo là 36cm Khi treo vào lò xo vật nặng m thì con lắc dao động riêng với
chu kỳ T Nếu cắt bớt chiều dài tự nhiên của lò xo đi 11cm, rồi cũng treo vật m thì chu kỳ dao động riêng
của con lắc so với T sẽ
Câu 14: Cho hai chất điểm dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, có phương trình vận tốc lần lượt
);
t
sin(
V
v1 =− 1 ω +ϕ1 v2 =−V2sin(ωt+ϕ2) Cho biết: v v2 900(cm2/s2)
2 2
1+ = Khi chất điểm thứ nhất có tốc độ
s
/
cm
15
v1= thì gia tốc có độ lớn bằng 2
1=150 3 / ;
a cm s khi đó độ lớn gia tốc của chất điểm thứ hai là
A 50cm/s2 B 60cm/s2 C 100cm/s2 D 200cm/s2
Câu 15: Trong thí nghiệm với con lắc đơn để xác định gia tốc trọng trường, người ta tính g theo công thức
2
2
2
4π
( / )
=
a Trong đó đại lượng a là
A hệ số góc của đường biểu diễn T = F(l) B gia tốc của vật nặng
C hệ số góc của đường biểu diễn T2 = F(l) D khoảng cách của vật nặng đến mặt sàn
Câu 16: Trong bài thực hành đo gia tốc trọng trường của Trái Đất tại phòng thí nghiệm, một học sinh đo
được chiều dài của con lắc đơn ℓ=(800 1 mm± ) thì chu kỳ dao động là T=(1, 78 0, 02 s± ) Lấy π = 3,14 Gia
tốc trọng trường của Trái Đất tại phòng thí nghiệm đó là
A (9,75 0, 21 m/s ± ) 2 B (10, 2 0, 24 m/s ± ) 2
9,96 0, 21 m/s ±
Câu 17: Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox có vận tốc bằng 0 tại hai thời điểm liên tiếp cách
nhau 0, 25 s và khoảng cách giữa hai điểm đó là 36 cm Biên độ dao động và tần số lần lượt là
A 36 cm và 2 Hz. B 72 cm và 2 Hz C 18 cm và 2 Hz D 36 cm và 4 Hz
Câu 18: Một con lắc đơn chiều dài l = 1 m, được kéo ra khỏi vị trí cân bằng sao cho dây treo nằm ngang và
buông tay không vận tốc đầu Bỏ qua sức cản không khí Lấy g = 10 m/s2 Chu kì dao động con lắc là T Vậy
T thỏa mãn bất đẳng thức nào sau đây?
A 0, 75s< <T 1,8 s B T>1, 987 s C 1s< <T 1, 5 s D 1, 5s< <T 2 s
Câu 19: Một con lắc đơn gồm quả cầu kim loại nhỏ khối lượng m được treo bằng một sợi dây cách điện có
chiều dài l, tích cho vật nặng một điện tích q > 0 Con lắc dao động điều hòa trong điện trường đều có E
hướng thẳng đứng xuống dưới Chu kì dao động của con lắc được xác định bằng biểu thức
2
qE g
m
= π
+
ℓ
B 2
2
qE g m
= π
−
ℓ
C T 2
qE g m
= π
−
ℓ
D T 2
qE g m
= π
+
ℓ
Câu 20: Một con lắc đơn gồm một sợi dây có chiều dài 1m và quả nặng có khối lượng m = 100g, mang điện
tích q = 2.10–5C. Treo con lắc vào vùng không gian có điện trường đều theo phương nằm ngang với cường
độ 4.104 V/m và gia tốc trọng trường g = π² = 10m/s² Chu kì dao động của con lắc là
Câu 21: Một con lắc đơn gồm dây treo dài l = 0,5 m, vật có khối lượng m = 40g dao động ở nơi có gia tốc
trọng trường là g = 9,47m/s² Tích điện cho vật điện tích q = –8.10–5 C rồi treo con lắc trong điện trường đều
có phương thẳng đứng, có chiều hướng lên và có cường độ E = 4000 V/m Chu kì dao động của con lắc
trong điện trường là
Câu 22: Một con lắc đơn có khối lượng vật nặng m = 80g, đặt trong điện trường đều có vectơ cường độ điện
trường thẳng đứng, hướng lên có độ lớn E = 4800V/m Khi chưa tích điện cho quả nặng, chu kì dao động
của con lắc với biên độ nhỏ To = 2s, tại nơi có gia tốc trọng trường g = 10m/s² Khi tích điện cho quả nặng
điện tích q = 60 µC thì chu kì dao động của nó là
Câu 23: Với gốc thế năng tại vị trí cân bằng Chọn câu sai khi nói về cơ năng của con lắc đơn khi dao động
điều hòa
A Cơ năng bằng thế năng của vật ở vị trí biên
Trang 3B Cơ năng bằng động năng của vật ở vị trí cân bằng
C Cơ năng bằng tổng động năng và thế năng của vật ở vị trí bất kỳ
D Cơ năng của con lắc đơn tỉ lệ thuận với biên độ góc
Câu 24: Một vật dao động điều hòa có phương trình x = Acos(ωt + ϕ) Gọi v và a lần lượt là vận tốc và gia
tốc của vật Hệ thức đúng là
A
2 2
2
2 4
v a
A
+ =
2 2
2
2 4
a A v
ω + =
2 2
2
2 2
v a
A
+ =
2 2
2
4 2
v a
A
+ =
Câu 25: Một vật dao động điều hòa có độ lớn vận tốc cực đại là 31, 4cm s/ Lấy π=3,14 Tốc độ trung
bình của vật trong một chu kì dao động là
A 20cm s/ B 10cm s/ C 0cm s/ D 15cm s/
Câu 26: Gọi M là trung điểm của AB trên quỹ đạo chuyển động của một vật dao động điều hòa Biết gia
tốc tại A và B lần lượt là −2cm s/ 2 và 6cm s Tính gia tốc tại / 2 M
A 2cm s/ 2. B 1cm s/ 2. C 4cm s/ 2. D 3cm s/ 2.
Câu 27: Con lắc lò xo dao động điều hòa với chu kì T=0, 25s Khối lượng của vật là m=250g (lấy
2
10
π = ) Độ cứng của lò xo là
A 80N / m B 100N / m C 120N / m D 160N / m
Câu 28: Một chất điểm dao động điều hòa với biên độ 8cm, cứ mỗi phút chất điểm thực hiện được 40 dao
động toàn phần Tốc độ cực đại của chất điểm là
A 33, 5cm / s B 1, 91cm / s C 320cm / s D 50cm / s
Câu 29: Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng 20N m và viên bi có khối lượng 200g dao động điều /
hòa, Tại thời điểm ,t vận tốc và gia tốc của viên bi lầ lượt là 40 cm s và / 4 15m s Biên độ dao động của / 2
viên bi là
Câu 30: Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương ngang với tần số góc 10rad s Biết rằng khi /
động năng và thế năng bằng nhau thì vận tốc của vật có độ lớn bằng 50cm s Biên độ dao động của con lắc /
là
Câu 31: Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng 20N / m và viên bi có khối lượng 0, 2kg dao động điều
hòa Tại thời điểm ,t vận tốc và gia tốc của viên bi lần lượt là 20 cm s và / 2 3 /m s Biên độ dao động của 2
viên bi là
Câu 32: Một chất điểm dao động điều hòa với chu kỳ T Trong khoảng thời gian ngắn nhất khi đi từ vị trí có
li độ x=A/2 đến vị trí x= −A/2, chất điểm có có tốc độ trung bình là:
A 6A / T B 4, 5A / T C 1, 5A / T D 4A / T
Câu 33: Một con lắc lò xo gồm lò xo có khối lượng không đáng kể và có độ cứng 50N/m, vật M có khối
lượng 200g có thể trượt không ma sát trên mặt phẳng nằm ngang Kéo M ra khỏi vị trí cân bằng một đoạn
4 cm rồi buông nhẹ thì vật dao động điều hòa Tính tốc độ trung bình của M sau khi nó đi được quãng đường
6 cm kể từ khi vật bắt đầu chuyển động Lấy π =2 10
A 60 (cm/s) B 45 (cm/s) C 40 (cm/s) D 30 (cm/s)
Câu 34: Vật thực hiện dao động điều hòa với biên độ 6 cm, thời gian ngắn nhất mà vật đi từ vị trí cân bằng
đến vị trí có động năng bằng 3 lần thế năng là 0,1(s) Tốc độ trung bình của con lắc trong nửa chu kỳ là: