Trong các nhận xét sau về nguyên tố R: 1 R thuộc chu kỳ 2, nhóm VA; 2 R chỉ có một trạng thái oxi hóa duy nhất trong các hợpchất; 3 Công thức hiđroxit cao nhất của R là HRO4; 4 dung dịch
Trang 1Th.s Nguyễn Chí Đức
TRẮC NGHIỆM ÔN TẬP TRỌNG ĐIỂM
HÓA HỌC 10 HÓA HỌC 11
Học sinh lớp 12 ôn tập
Giáo viên bộ môn Hóa học
Từ Sơn, tháng 11 năm 2018
Trang 2TRẮC NGHIỆM ÔN TẬP HÓA HỌC 10 VÀ HÓA HỌC 11.
MỤC LỤC
PHẦN ĐỀ BÀI
Nguyên tử 1 Bảng tuần hoàn - Định luật tuần hoàn 3 Liên kết hóa học - Phản ứng hóa học 5
HÓA HỌC 10 Nhóm halogen 8
Biết - Hiểu 8 Vận dụng 9 Nhóm oxi - lưu huỳnh 11
Biết - Hiểu 11 Vận dụng 12 Tốc độ phản ứng và cân bằng hóa học 14
Sự điện li 17 Biết - Hiểu 17 Vận dụng 19 Nhóm Nitơ - Photpho 22
Biết - Hiểu 22 Vận dụng 24 Nhóm Cacbon-Silic 29
Biết - Hiểu 29 Vận dụng 30 Tổng hợp kiến thức hóa học vô cơ 11 35
HÓA HỌC 11 Đại cương về hóa học hữu cơ - Hiđrocacbon 38
Biết - Hiểu 38 Vận dụng 41 Ancol - Phenol 47 Biết - Hiểu 47 Vận dụng 49 Anđehit 54 Biết - Hiểu 54 Vận dụng 54 Axit cacboxylic 57 Biết - Hiểu 57 Vận dụng 58 Tổng hợp kiến thức hóa học hữu cơ 63
Biết 63 Hiểu 64 Vận dụng 64 PHẦN ĐÁP ÁN 66
Trang 4Câu 1: Nguyên tử nào sau đây chứa 20n ; 19p và 19e :
A Na và Mg cùng có23electron B Na và Mg có cùng điện tích hạtnhân
C Na và Mg là đồng vịcủanhau D Hạt nhân của Na và Mg đều có 23hạt
Câu 5: Trong tự nhiên, nguyên tố brom có 2 đồng vị là 79 Br và 81 Br Nếu nguyên tử khối trung bình
Câu 7: Nguyên tử có cấu hình electron ở lớp ngoài cùng 2s1 là
A.Na B.Al C.Mg D.Li
Câu 8: Cấu hình electron nào sau đây là của kim loại?
A 1s22s22p63s23p4 B 1s22s22p63s23p5 C.1s22s22p63s1 D.1s22s22p6
Câu 9: Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số electron trong các phân lớp p là 7 Nguyên tử củanguyên tố Y có tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt mang điện của X là 8 X và Y là cácnguyên tố:
A 13Alvà17Cl B 12Mgvà17Cl C 14Sivà35Br D 13Al và35Br
Câu 10: Cấu hình electron nào sau đây là của 26Fe?
A.[Ar]3d64s2 B.[Ar]4s23d6 C.[Ar]3d8 D.[Ar]3d74s1
Câu 11: Nguyên tử nguyên tố nào dưới đây có cấu hình electron [Ar]3d54s1?
Trang 5Câu 14 : Cấu hình electron không đúng
Câu 18: Một anion X2- được cấu tạo bởi 50 hạt các loại (p, e, n), trong đó tổng số hạt mang điện âm
ít hơn tổng số hạt cấu tạo lên hạt nhân là 14 Hãy xác định cấu hình electron của ionX2-?
A.1s22s22p63s23p5 B.1s22s22p63s23p63d4 C.1s22s22p63s23p6 D.2s22s22p63s23p4
Trang 6BẢNG TUẦN HOÀN – ĐỊNH LUẬT TUẦN HOÀN.
Câu 1: Hạt nhân nguyên tử của nguyên tố X có điện tích là 35+ Vị trí của X trong bảng tuần hoàn là
A Chu kì 4,nhómVIIA B Chu kì 4, nhómVIIB
C Chu kì 4,nhómVA D Chu kì 3, nhómVIIA
Câu 2: Nguyên tử nguyên tố X có tổng số electron trong các phân lớp p là 8 Vị trí của X trong bảng hệ thống tuần hoàn là
A.Xcósốthứtự13,chukì3,nhómIIIA B.Xcósốthứtự14,chukì3,nhómIVA
C.Xcósốthứtự12,chukì3,nhómIIA D.Xcósốthứtự15,chukì3,nhómVA
Câu 3: Một nguyên tử X có tổng số electron ở các phân lớp p là 10 Nguyên tố X thuộc loại :
A Nguyêntốp B Nguyêntốf C Nguyêntốs D Nguyên tốd
Câu 4: Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, nguyên tố X (có điện tích hạt nhân Z = 26), X thuộc nhóm
A.VIIIB B.IIA C.VIB D.IA
Câu 5: Cấu hình electron nguyên tử nào là của nguyên tố kim loại chuyển tiếp (nguyên tố nhóm B) trong Bảng tuần hoàn?
A.[He]2s22p4 B.[Ne]3s2 C.[Ar]4s1 D [Ar]3d64s2
Câu 6: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tố nhóm VA được biểu diễn tổng quát là:
A.ns2np4 B.(n-1)d10ns2np3 C.ns2np3 D.ns2np5
Câu 7: Ion R3+ có cấu hình electron phân lớp ngoài cùng là 3d5 Vị trí của R trong bảng tuần hoàn là:
A Chu kì 4, nhómIIB B Chu kì 3, nhómVIIIB
C Chu kì 4, nhómVIIB D Chu kì 4 nhómVIIIB
Câu 8: Cấu hình electron của ion X2+ là 1s22s22p63s23p63d6 Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học, nguyên tố X thuộc:
A chu kì 4, nhómVIIIB B chu kì 4, nhómIIA
C chu kì 3, nhómVIIIB D chu kì 4, nhómVIIIA
Câu 9: Tổng số hạt proton, nơtron, electron của nguyên tử nguyên tố X thuộc nhóm VIIA là 28 Nguyên tử khối của nguyên tử nguyên tố X là:
A Mg, K,Si,N B K, Mg,N,Si C N, Si,Mg,K D K, Mg, Si,N
Câu 12: Cho các nguyên tố M (Z = 11), X (Z = 17), Y (Z = 9) và R (Z = 19) Bán kính của nguyên tử các nguyên tố tăng dần theo thứ tự
Trang 7A M < X < R < Y B Y < M < X < R C M < X < Y < R D Y < X < M < R.
Câu 13: Các nguyên tố từ Na đến Cl, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân thì
A.bán kính nguyên tử và độ âm điện đềutăng
B.bán kính nguyên tử tăng, độ âm điệngiảm
C.bán kính nguyên tử giảm, độ âm điệntăng
D.bán kính nguyên tử và độ âm điện đềugiảm
Câu 14: Dãy nào gồm các hiđroxit được xếp theo chiều tăng dần tính bazơ?
A KOH,Mg(OH)2,Al(OH)3 B Al(OH)3, NaOH,Mg(OH)2
C KOH,Ba(OH)2,Al(OH)3 D Al(OH)3, Mg(OH)2,KOH
Câu 15: Oxit cao nhất của một nguyên tố nhóm A là RO3 Trong hợp chất với hiđro thì hiđro chiếm 5,88% về khối lượng Nguyên tử khối của nguyên tố R là :
A.Mg B.Zn C.Ca D.Cu
Câu 18: R là nguyên tố mà nguyên tử có cấu hình electron phân lớp ngoài cùng là np2n+1 (n là số thứ
tự nhóm) Trong các nhận xét sau về nguyên tố R:
(1) R thuộc chu kỳ 2, nhóm VA;
(2) R chỉ có một trạng thái oxi hóa duy nhất trong các hợpchất;
(3) Công thức hiđroxit cao nhất của R là HRO4;
(4) dung dịch NaR tác dụng với dung dịch AgNO3 cho kết tủa;
Số nhận xét đúnglà
A.2 B.3 C.1 D.4
Câu 19: Phát biểu nào sau đây đúng ?
A. Điện tích hạt nhân bằng số proton và bằng số electron có trong nguyêntử
B. X có cấu hình e nguyên tử là ns2np5 (n>2) công thức hiđroxit ứng với oxit cao nhất là của X là HXO4
C.Nguyên tử nguyên tố M có cấu hình e lớp ngoài cùng là 4s1 vậy M chỉ thuộc chu kì 4, nhóm IA
D.Hạt nhân của tất cả các nguyên tử đều có proton vànơtron
Câu 20: Khí X là một chất khí gần như trơ ở nhiệt độ thường, được sinh ra khi thổi khí amoniac qua bột CuO ở nhiệt độ cao Vị trí của nguyên tố X trong bảng hệ thống tuần hoàn:
A X nằm ở chu kì 3nhómVA B X nằm ở chu kì 2 nhómIVA
C X nằm ở chu kì 2nhómVA D X nằm ở chu kì 3 nhómIVA
Trang 8LIÊN KẾT HOÁ HỌC – PHẢN ỨNG HOÁ HỌC;
Câu 1: Hợp chất nào trong phân tử sau có liên kết ion?
A.NH4Cl B.HCl C.CO2 D.FeS2
Câu 2: Hợp chất nào sau đây mà trong phân tử có liên kết ion ?
A.H2S B.HBr C.NaNO3 D.H2SO4
Câu 3: Liên kết hóa học trong phân tử CO2 thuộc loại liên kết:
A cộng hóa trị không cực B cộng hóa trịcócực C.ion D.hiđro
Câu 4: Liên kết hóa học trong phân tử Br2 thuộc loại liên kết
A cộng hóa trị không cực B cộng hóa trịcócực C.ion D.hiđro
Câu 5: Dãy gồm các chất trong phân tử chỉ có liên kết cộng hóa trị phân cực là
A.HCl,O2 B.HF,Cl2 C.H2O,HF D H2O,N2
Câu 6: Trong số các chất sau: HBr, CO2, CH4, NH3, Br2, C2H2, N2, C2H4 Số chất mà phân tử không
Câu 9 : Kết luận sai về phân tử CO2 là:
A Phân tử CO2 có hai liênkếtđôi B Phân tử có hình dạnggóc
C.Liên kết giữa oxi và cacbon bị phâncực D Phân tử CO2 không phân cực
Câu 10: Nguyên tử nguyên tố X liên kết với nguyên tử nguyên tố Y trong hợp chất bằng liên kếtcộng hóa trị có cực Biết rằng nguyên tử nguyên tố Y có cấu hình electron phân lớp ngoài cùng là3p5 Cấu hình electron phân lớp ngoài cùng của nguyên tử nguyên tố X không thể là cấu hình nào
3 Phân tử đơn chất X chỉ có tính oxihóa
4 Liên kết hóa học giữa các nguyên tử X trong phân tử kém bền hơn liên kết hóa học giữa các nguyên tử N trong phân tửN2
Có bao nhiêu nhận định đúng trong các nhận định cho ở trên ?
A.1 B.2 C.3 D.4
Câu 12 : Phản ứng nào không phải phản ứng oxi hoá - khử:
Trang 9A 2Fe + 3Cl2→2FeCl3 B 4Fe(OH)2 + O2 → 2Fe2O3 +4H2O
C 2NaHCO3 → Na2CO3 + H2O+CO2 D 2Na + 2H2O → 2NaOH +H2
Câu 13: Cho sơ đồ phản ứng: M2Ox+ HNO3M(NO3)3+ … Phản ứng trênkhông phải ứng oxi hóa
– khử khi x nhận giá trị là bao nhiêu ?
A x=2 B x=3 C x = 1hoặc2 D x =1
Câu 14: Có phản ứng hoá học xảy ra như sau: H2S + 4Cl2 + 4H2O → H2SO4 + 8HCl
Câu nào diễn tả đúng tính chất các chất phản ứng ?
A H2S là chất khử, H2O là chấtoxihoá B Cl2 là chất oxi hoá, H2O là chấtkhử
C H2S là chất oxi hoá, Cl2 làchấtkhử D Cl2 là chất oxi hoá, H2S là chấtkhử
Câu 15: Cho các phương trình phản ứng sau
C.SO2+Br2+2H2O→H2SO4+2HBr D 2SO2 + O2 2SO3
Câu 17: Trong phản ứng đốt cháy CuFeS2 tạo sản phẩm CuO, Fe2O3 và SO2 thì một phân tử CuFeS2
sẽ
A nhường13electron B nhận12electron C nhận13electron D nhường 12electron
Câu18: Cho phương trình phản ứng: FeS2+ H2SO4(đặc)tFe2(SO4)3+ SO2↑ + H2O
Biết hệ số cân bằng là các số nguyên dương tối giản Hệ số cân bằng của SO2 là:
A.11 B.10 C.2 D.15
Câu 19: Trong phản ứng oxi hoá - khử sau: H2S + KMnO4 + H2SO4 → S + MnSO4 + K2SO4 + H2O
Hệ số (tối giản) của các chất tham gia phản ứng lần lượt là
Trang 10Câu 22: Cho phương trình hóa học: M + HNO3 → M(NO3)3 + NO + H2O Sau khi cân bằng phươngtrình hóa học trên với hệ số các chất là những số nguyên tối giản thì tổng hệ số của các chất trongphương trình là
Câu 29: Cho phương trình hóa học: Fe3O4 + HNO3 Fe(NO3)3 + NxOy + H2O
Sau khi cân bằng phương pháp hóa học trên với hệ số của các chất là những số nguyên, tối giản thì hệ
số của H2O là
A 46x–18y B 45x–18y C 13x–9y D 23x –9y.
Câu 30: Cho phản ứng sau : Cu2FeSx + O2 → Cu2O + Fe3O4 + SO2 Hệ số cân bằng của O2 là
Để tác dụng hết với H2O2 trong 25 gam một loại thuốc nói trên cần vừa đủ 80 ml dung dịch KMnO4
0,1M Nồng độ phần trăm của H2O2 trong loại thuốc đó là
A.2,27% B.4,54% C.5,44% D.2,72%
Trang 11NHÓM HALOGEN;
BIẾT - HIỂU
Câu 1: Liên kết trong phân tử của các đơn chất halogen là :
A Liên kết cộng hóa trịkhôngcực B Liên kết cộng hóa trị cócực
C Liên kết phối trí(chonhận) D Liên kếtion
Câu 2: Sục khí clo vào nước, thu được nước clo có màu vàng nhạt Trong nước clo có chứa các chất
A.Cl2,H2O B HCl, HClO, H2O,HClO3
C HCl, HClO3,Cl2,H2O D Cl2, HCl, HClO,H2O
Câu 3 : Trong các phản ứng sau, phản ứng nào không phải là phản ứng oxi hóa khử:
A Fe3O4 + 8HCl → FeCl2 + 2FeCl3+4H2O B SO2 + 2H2S → 3S +H2O
C Cl2 + Ca(OH)2 → CaOCl2+H2O D Cl2 + 2NaOH → NaCl + NaClO +H2O
Câu 4: Kim loại nào sau đây khi tác dụng với dung dịch HCl loãng và tác dụng với khí Cl2 cho cùng loại muối clorua kim loại ?
A.Fe B.Cu C.Zn D.Ag
Câu 5: Cho các chất: Pb, CuS, AgNO3, Cr, FeS Số chất tác dụng với dung dịch HCl là
A.5 B.4 C.3 D.2
Câu 6: Nước Gia-ven là hỗn hợp nào sau đây ?
A HCl,HClO,H2O B NaCl, NaClO3,H2O
C NaCl,NaClO4,H2O D NaCl, NaClO,H2O
Câu 7: Nếu cho 1 mol mỗi chất: CaOCl2, KMnO4, K2Cr2O7, MnO2 lần lượt phản ứng với lượng dư dung dịch HCl đặc, chất tạo ra lượng chất Cl2 nhiều nhất là:
A.K2Cr2O7 B.MnO2 C.CaOCl2 D.KMnO4
Câu 8: Dãy nào sau đây có tính axit và tính khử tăng theo chiều từ trái sang phải?
A HI, HBr,HCl,HF B HCl, HBr, HF,HI
C HF, HCl,HBr,HI D HCl, HBr, HI,HF
Câu 9 : Chọn câu đúng:
A HClO2:axitcloric B NaClO3: natriclorat
C CaOCl2:canxihipoclorit D NaClO4: natripecloric
Câu 10 : Dung dịch nào sau đây không thể chứa trong bình thuỷ tinh?
A.HF B.H2SO4 C.HNO3 D.HCl
Câu11: Cho phương trình: NaX(tinhthể)+ H2SO4t
NaHSO4 + HXPhương trình trên có thể được dùng điều chế được các axit nào?
A HCl,HF,HBr B HCl, HBr, HNO3 C HCl,HF,HNO3 D HCl, HI,HNO3
Câu 12: Chọn câu đúng khi nói về flo, clo, brom, iot
A.Flo có tính ôxi hoá rất mạnh, ôxi hoá mãnh liệtnước;
B.Brom có tính ôxi hoá mạnh, tuy yếu hơn clo, flo nhưng nó cũng ôxi hoá đượcnước;
Trang 12C.Iot có tính ôxi hoá yếu hơn flo, clo, brom nhưng nó cũng ôxi hoá đượcnước;
D.Clo có tính ôxi hoá mạnh, ôxi hoá đượcnước;
Câu 13: Khẳng định nào không đúng?
A.Tính axit: HClO < HClO2 < HClO3 <HClO4;
B.Tính axit: HF > HCl > HBr >HI;
C. Trong các hợp chất: Flo có số oxi hoá là (-1); còn các nguyên tố clo, brom, iot có số oxi hoá là -1,+1, +3, +5, +7;
D.Tính khử: HF < HCl < HBr <HI
Câu 14: Cho các nhận xét sau:
1 Trong công nghiệp nước Giaven được điều chế bằng cách sục Cl2 vào dung dịchNaOH
2 Sục O3 vào dung dịch KI (có nhỏ một vài giọt hồ tinh bột) thấy dung dịch chuyển sang màuxanh
3 Tất cả phản ứng hóa học mà oxi tham gia là phản ứng oxi hóa khử, trong đó oxi là chất oxihóa;
4 Trong thực tế người ta thường sử dụng lưu huỳnh để thu gom thủy ngân rơivãi
5 Từ HF → HCl → HBr → HI cả tính axit và tính khử đều tăngdần
6 Từ HClO → HClO2 → HClO3 → HClO4 tính axit tăng dần còn tính oxi hóa giảm dần
Số nhận xét đúnglà:
A.3 B.6 C.5 D.4
Câu 15: Trong công nghiệp người ta điều chế nước giaven bằng cách:
A. Cho khí Cl2 đi từ từ qua dung dịch NaOH,Na2CO3
B.Sục khí Cl2 vào dung dịchKOH
C. Cho khí Cl2 vào dung dịchNa2CO3
D.Điện phân dung dịch NaCl không màngngăn
Câu 16: Cho các phát biểu sau:
(a) Trong các phản ứng hóa học, flo chỉ thể hiện tính oxi hóa
(b) Axit flohiđric là axityếu
(c) Dung dịch NaF loãng được dùng làm thuốc chống sâurăng
(d) Trong hợp chất, các halogen (F, Cl, Br, I) đều có số oxi hóa: -1, +1, +3, +5 và+7
(e) Tính khử của các ion halogenua tăng dần theo thứ tự: F–, Cl–, Br–, I–
Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúnglà
A.5 B.2 C.3 D.4
Câu 17 : Phản ứng nào dưới đây viết không đúng ?
A 2NaBr (dd) + Cl2 → 2NaCl+Br2 B 2NaI (dd) + Br2 → 2NaBr +I2
C 2NaI (dd) + Cl2 → 2NaCl+I2 D 2NaCl (dd) + F2 → 2NaF +Cl2
VẬN DỤNG.
Câu 18: Cho 10,8 gam kim loại M phản ứng hoàn toàn với khí clo dư, thu được 53,4 gam muối Kim loại M là
A.Al B.Zn C.Mg D.Fe
Trang 13Câu 19: Cho hỗn hợp gồm 5,6 gam Fe và 6,4 gam Cu vào dung dịch HCl dư thu được V lít H2 (ởđktc) Giá trị của V là
A.4,48lít B.3,36lít C.1,12lít D 2,24lít
Câu 20: Hoà tan 7,8 gam hỗn hợp gồm Al và Mg bằng dung dịch HCl dư Sau pư khối lượng dungdịch axit tăng thêm 7 gam Khối lượng Al và Mg trong hỗn hợp đầu là (gam):
A.7,2;0,6 B.5,4;2,4 C.5,8;3,6 D 4,7;3,1
Câu 21: Cho 15 gam hỗn hợp bột kim loại Zn và Cu vào dung dịch HCl (dư) Sau khi phản ứng xảy
ra hoàn toàn, thu được 4,48 lít khí H2 (đktc) và m gam kim loại không tan Giá trị của mlà
A 2,2 gam B 3,12 gam C 1,8 gam D 1,56 gam
Câu 24: Cho 12,3 gam hỗn hợp 3 kim loại Mg, Al, Fe vào 200 gam dung dịch HCl (dư) Sau khi cácphản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch X có khối lượng 211,6 gam Cô cạn dung dịch X thuđược khối lượng muối khan là
A.18,4 B.18,9 C.22,8 D.28,8
Câu 28: Cho dung dịch AgNO3 tác dụng với dung dịch hỗn hợp có hòa tan 12,5 gam hai muối KCl
và KBr thu được 20,78 gam hỗn hợp AgCl và AgBr Hãy xác định số mol hỗn hợpđầu:
A.0,15 mol B.0,12 mol C.0,13 mol D 0,14mol
Câu 29*: Cho dung dịch chứa 7,95 gam hỗn hợp gồm hai muối KX và KY (X, Y là hai nguyên tố cótrong tự nhiên, ở hai chu kì liên tiếp thuộc nhóm VIIA, số hiệu nguyên tử ZX < ZY) vào dung dịchAgNO3 (dư), thu được 8,61 gam kết tủa Phần trăm khối lượng của KX trong hỗn hợp ban đầu là
A.47,20% B.58,22% C.43,77% D.52,81%
Trang 14NHÓM OXI – LƯU HUỲNH;
BIẾT - HIỂU.
Câu 1: Nguyên tố nào sau đây thuộc nhóm VIA ?
A.Flo B.Magie C.Oxi D.Nitơ
Câu 2: Người ta thu O2 bằng cách đẩy nước là do tính chất
A khí oxi tantốtnước B khí oxi khó hoálỏng
C khí oxi ít tantrongnước D khí oxi nhẹ hơnnước
Câu 3: Trong phòng thí nghiệm, người ta điều chế khí oxi bằng cách
A.cho ozon tác dụng với dung dịchKI
B.điện phân nước có hoà tan chất điện li như H2SO4 hoặcNaOH
C.chưng phân đoạn không khí lỏng ở–183oC
D.nhiệt phân các chất giàu oxi như KMnO4, KClO3,H2O2…
Câu 4: Để phân biệt khí oxi và ozon, có thể dùng hóa chất là:
A.khíhiđro B đồngkimloại C hồtinhbột D dd KI và hồ tinhbột
Câu 5: Kim loại nào sau đây tác dụng được với lưu huỳnh ở điều kiện thường?
A.Thủyngân B.Crom C.Nhôm D.Sắt
Câu 6: Sục khí H2S lần lượt vào các dung dịch riêng biệt: NaCl, Pb(NO3)2, AgNO3, NH4NO3, FeCl3, CaCl2, CuSO4, FeCl2 Số trường hợp sinh ra kết tủa?
Câu 8: Cho dãy biến hoá: X → Y → Z → T → Na2SO4 Các chất X, Y, Z, T có thể là:
A S, SO2,SO3,NaHSO4 B Tất cả đềuđúng
C FeS2, SO2,SO3,H2SO4 D FeS, SO2, SO3,NaHSO4
Câu 9: SO2 luôn thể hiện tính khử trong các phản ứng với
A dung dịch KOH, CaO,nướcBr2 B H2S, O2, nướcBr2
C O2, nước Br2, dungdịchKMnO4 D dung dịch NaOH, O2, dung dịchKMnO4
Câu 10: Dung dịch H2SO4 loãng phản ứng được với tất cả các chất trong dãy
A BaCl2,Na2CO3,FeS B FeCl3, MgO,Cu
C CuO,NaCl,CuS D Al2O3, Ba(OH)2,Ag
Câu 11: Cho các chất sau: FeCO3, Fe3O4, FeS, FeS2 Nếu hoà tan cùng số mol mỗi chất vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng (dư) thì chất tạo ra số mol khí nhỏ nhấtlà
A.FeS2 B.FeS C.FeCO3 D.Fe3O4
Trang 15VẬN DỤNG.
Câu 12: Đốt cháy hoàn toàn 7,2 gam kim loại M (có hoá trị không đổi trong hợp chất) trong hỗn hợpkhí Cl2 và O2 Sau phản ứng thu được 23 gam chất rắn và thể tích hỗn hợp khí đã phản ứng là 5,6 lít(ở đktc) Kim loại Mlà
A.Cu B.Be C.Ca D.Mg
Câu 13: Cho 16,2 gam kim loại M (có hoá trị n không đổi) tác dụng với 3,36 lít O2 (đktc) Hoà tanchất rắn sau phản ứng bằng dung dịch HCl dư thấy thoát ra 13,44 lít H2 (đktc) Xác định kim loại M?
A.Mg B.Ca C.Fe D.Al
Câu 14: Nung nóng 16,8 gam hỗn hợp gồm Au, Ag, Cu, Fe, Zn với một lượng dư khí O2, đến khi cácphản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 23,2 gam chất rắn X Thể tích dd HCl 2M vừa đủ để phản ứngvới chất rắn X là:
A.600 ml B.200 ml C.800 ml D 400ml
Câu 15: Đun nóng hỗn hợp Fe và S tỉ lệ mol tương ứng là 1: 2 trong bình kín không chứa không khíthu được hỗn hợp X Cho hỗn hợp X tác dụng với HCl dư đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thấykhối lượng chất rắn giảm 60% Hiệu suất phản ứng giữa Fe và S là:
A.52,2 B.48,4 C.29,0 D.58,0
Câu 18: Cho 21,3 gam hỗn hợp Al, Zn, Fe tác dụng vừa đủ với dung dịch H2SO4 loãng thu được10,08 lít khí H2 (đktc) Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam hỗn hợp muối khan Giá trịcủa m là
Trang 16Câu 21: Cho 6,76 gam Oleum H2SO4.nSO3 vào nước thành 200ml dung dịch Lấy 10 ml dung dịchnày trung hoà vừa đủ với 16 ml dung dịch NaOH 0,5 M Giá trị của n là:
A.2 B.1 C.4 D.3
Câu 22: Hoà tan 33,8 gam oleum vào nước thành 100ml dung dịch X Để trung hoà 50ml dung dịch
X, cần dùng vừa đủ 200ml dung dịch NaOH 2M Phần trăm khối lượng của SO3 trong oleum là
A.62,02% B.76,56% C.71,01% D.44,94%
Câu 23: Một loại oleum có công thức H2SO4.nSO3 Lấy 33,8 g oleum nói trên pha thành 100ml dungdịch A Để trung hoà 25 ml dung dịch A cần dùng vừa đủ 100ml dung dịch NaOH 2M Giá trị của nlà:
A.3 B.2 C.1 D.4
Câu 24: Một loại oleum có công thức H2SO4 nSO3 Lấy 35,6 gam oleum nói trên pha thành 100 mldung dịch X Để trung hoà 50 ml dung dịch X cần dùng vừa đủ 200 ml dung dịch NaOH 2M Giá trịcủa n là :
A.4 B.3 C.2 D.1
Câu 25*: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm Na, Na2O, NaOH, Na2CO3 trong dung dịch axit
H2SO4 40% (vừa đủ) thu được 8,96 lít hỗn hợp khí có tỉ khối đối với H2 bằng 16,75 và dung dịch Y
có nồng độ 51,449% Cô cạn Y thu được 170,4 gam muối Giá trị của mlà
A.37,2 B.50,6 C.23,8 D.50,4
Câu 26*: Hỗn hợp X gồm Fe và Cu Chia m gam hỗn hợp X thành 2 phần Phần 1 cho tác dụng vớidung dịch HCl dư, thấy thoát ra 2,24 lít khí (đktc) Phần 2 cho tác dụng với dung dịch H2SO4 đặcnóng dư, thu được 8,96 lít SO2 (sản phẩm khử duy nhất, đktc) và dung dịch sau phản ứng chứa 56gam muối Giá trị của mlà
A.21,6 B.43,2 C.38,4 D.26,4
Trang 17TỐC ĐỘ PHẢN ỨNG VÀ CÂN BẰNG HOÁ HỌC;
Câu 1: Tốc độ phản ứng là
A.Độ biến thiên nồng độ của một chất phản ứng trong một đơn vị thờigian
B.Độ biến thiên nồng độ của một sản phẩm phản ứng trong một đơn vị thờigian
C.Độ biến thiên nồng độ của một chất phản ứng hoặc sản phẩm phản ứng trong một đơn vị thờigian
D.Độ biến thiên nồng độ của các chất phản ứng trong một đơn vị thờigian
Câu 2: Cho phương trình hoá học của phản ứng tổng hợp amoniac
t 0 , xt
N2 (k) +3H2(k) 2NH3(k)
Khi tăng nồng độ của nitơ lên 2 lần, nồng độ của hiđro không đổi thì tốc độ phản ứng thuận
A tăng lên2lần B tăng lên6lần C giảm đi2 lần D tăng lên 8lần
Câu3: Chophản ứng: 2KClO3(r) t
2KCl(r) + 3O2(k)
Yếu tố không làm ảnh hưởng tới tốc độ phản ứng trên là:
A.Nhiệtđộ B.Xúctác C.ápsuất D Kích thước tinh thểKClO3
Câu 4: Cho các yếu tố sau: (a) nồng độ chất; (b) áp suất ; (c) xúc tác; (d) nhiệt độ ; (e) diện tích tiếp xúc Những yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng nói chung là:
A a, b,c,d B a,c,e C b, c,d,e D a, b, c, d,e
Câu 5: Cho một mẩu đá vôi nặng 10 gam vào 200 ml dung dịch axit clohiđric 2M Thực hiện các biện phápsau:
a) Nghiền nhỏ đá vôi trước khi chovào
b) Dùng 100 ml dung dịch HCl 4M thay vì dùng dung dịch banđầu
c) Tăng nhiệt độ cho phảnứng
d) Cho thêm 500 ml dung dịch HCl 1M vào dung dịch banđầu
e) Thực hiện phản ứng trong ống nghiệm lớn hơn ban đầu
Hỏi có bao nhiêu biện pháp làm tăng tốc độ phản ứng?
A.5 B.3 C.4 D.2
Câu 6: Tìm câu sai
A. Cho hai mẫu kẽm có khối lượng bằng nhau, tốc độ của phản ứng giữa Zn hạt với dd HCl 1M ở
25oC nhỏ hơn tốc độ giữa Zn (bột) với dd HCl 1M ở25oC
B.Chất xúc tác không làm chuyển dịch cân bằng hóahọc
C. Trong phản ứng thuận nghịch, hỗn hợp sau phản ứng ngoài sản phẩm tạo thành còn có các chất ban đầu còndư
D.Khi tăng áp suất thì tốc độ tất cả các phản ứng đềutăng
Câu 7: Cho cân bằng hóa học: N2(k) + O2(k) 2NO(k) H > 0
Yếu tố ảnh hưởng đến sự chuyển dịch cân bằng hóa học trên là
Trang 18A nhiệt độ vànồngđộ B nồng độ và chất xúctác;
Trang 19C chất xúc tác vànhiệtđộ D áp suất và nồngđộ.
Câu 8: Cho cân bằng (trong bình kín):
CO (k) + H2O (k) CO2 (k) + H2 (k) ∆H < 0
Trong các yếu tố: (1) tăng nhiệt độ; (2) Thêm một lượng hơi nước; (3) thêm một lượng H2 ;
(4) Tăng áp suất chung của hệ; (5) dùng chất xúc tác;
Dãy gồm các yếu tố đều làm thay đổi cân bằng của hệ là:
A (1),(2),(3) B (1),(4),(5) C (2),(3),(4) D (1), (2),(4)
Câu 9: Cho phản ứng: N2(k) + 3H2(k) 2NH3 (k); H = -92 kJ Hai biện pháp đều làm cân bằng
chuyển dịch theo chiều nghịch là
A giảm nhiệt độ và giảmápsuất B tăng nhiệt độ và tăng ápsuất
C giảm nhiệt độ và tăngápsuất D tăng nhiệt độ và giảm ápsuất
Câu 10: Trong một bình cầu thủy tinh chứa khí NO2 Người ta nhúng bình cầu vào chậu nước đá thấy nàu nâu nhạt dần Chiều thuận phản ứng NO2 (khí) N2O4 (khí) là:
A không xác định tỏa nhiệt haythunhiệt B thunhiệt
C.tỏanhiệt D tỏa nhiệt hay thu nhiệt tùy theo điều kiện phảnứng
Câu 11: Cho cân bằng hóa học: 2SO2(k)+ O2(k)2SO3(k)( H0 ) Phát
biểu đúng là:
A.Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độO2
B.Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi giảm áp suất hệ phảnứng
C.Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi tăng nhiệtđộ
D.Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độSO3
Câu 12: Khi tăng áp suất của hệ , phản ứng nào cân bằng dịch theo chiều thuận (từ trái qua phải )
A 2 HI (k) H2 (k) +I2(k) B.CO2(k)+H2(k)CO(k)+H2O(k)
C CaCO3 (r) CaO(r) +CO2(k) D N2 (K) + 3H2(k) 2NH3 (k)
Câu13: Trong bình kíncó hệcân bằng hóa học sauCO2(k)H2(k)CO(k)H 2 O(k);H0
Xét các tác động sau đến hệ cân bằng:
(a) Tăngnhiệtđộ; (b) Thêm một lượng hơinước;
(c) giảm áp suất chungcủahệ (d) dùng chất xúctác;
(e) thêm một lượng CO2;
Trong những tác động trên, các tác động làm cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận là
A (a), (c)và(e) B (a)và(e) C (d)và(e) D (b), (c) và(d)
Câu 14: Trong phản ứng tổng hợp amoniac: N2(k) + 3H2(k) 2NH3(k) ; H = – 92 kJ Sẽ
thu được nhiều khí NH3 nếu :
A Giảm nhiệt độ và giảmápsuất B Tăng nhiệt độ và tăng ápsuất
C Tăng nhiệt độ và giảmápsuất D Giảm nhiệt độ và tăng ápsuất
Trang 20t
Câu 15: Cho cân bằng: 2SO2(k) + O2(k) 2SO3 (k) H< 0;
Nếu : 1,Tăng nhiệt độ; 2, Giảm thể tích bình phản ứng ; 3, Thêm He nhưng giữ cho áp suất không đổi Trường hợp làm cho cân bằng chuyển dịch về phía phản ứng tạo SO3là:
500oC lên 7000C thấy tỉ khối của hỗn hợp khí so với hiđro là giảm Nhận xét nào sau đây là sai
A.Khi tăng nhiệt độ cân bằng phản ứng chuyển dịch theo chiềunghịch
B.Khi tăng nhiệt độ tốc độ phản ứng thuậngiảm
C.Phản ứng thuận là phản ứng tỏanhiệt
D.Khi tăng áp suất cân bằng phản ứng chuyển dịch theo chiềuthuận
Câu 17: Cho cân bằng hóa học (trong bình kín có dung tích không đổi):
N2O4 (k) 2NO2 (k); H > 0
(không màu) (màu nâu đỏ)
Nhận xét nào sau đây là sai ?
A.Khi hạ nhiệt độ của hệ phản ứng thì màu nâu đỏ nhạtdần
B.Khi cho vào hệ phản ứng một lượng NO2 thì cân bằng chuyển dịch theo chiềunghịch
C.Khi giảm áp suất chung của hệ phản ứng thì tỉ khối của hỗn hợp khí so với H2giảm
D.Khi tăng nhiệt độ của hệ phản ứng thì tỉ khối của hỗn hợp khí so với H2tăng
Câu 18: Cho các cân bằng :
H2 (k) + I2 (k) 2HI(k) (1); 2NO (k) + O2 (k) 2NO2(k) (2)
CO (k) +Cl2 (k) COCl2(k) (3); N2 (k) + 3H2 (k) 2NH3(k) (4)CaCO3 (r) CaO (r)+CO2(k) (5)
Các cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi tăng áp suất là:
B.Khi tăng nhiệt độ cân bằng phản ứng chuyển dịch theo chiềunghịch
C.Khi tăng nhiệt độ tốc độ phản ứng thuậngiảm
D.Khi tăng áp suất cân bằng phản ứng chuyển dịch theo chiềuthuận
Trang 21Câu 5: Cho ba dd có cùng giá trị pH, các dd được sắp xếp theo thứ tự nồng độ mol tăng dần là:
A NH3,NaOH,Ba(OH)2 B NH3, Ba(OH)2,NaOH
C NaOH,NH3,Ba(OH)2 D Ba(OH)2, NaOH,NH3
Câu 6: Phản ứng có phương trình ion rút gọn: HCO3- + OH- → CO32- + H2O là
A.NaHCO3 + HCl →NaCl+CO2+H2O
B. Ca(HCO3) + 2NaOH → CaCO3+Na2CO3 +2H2O
C.2NaHCO3+Ca(OH)2→CaCO3+Na2CO3+2H2O
D.2NaHCO3+ 2KOH → Na2CO3+K2CO3 +2H2O
Câu 7: Cho phản ứng hóa học: NaOH + HCl → NaCl + H2O Phản ứng hóa học nào sau đây có cùng phương trình ion thu gọn với phản ứng trên?
A NaOH + NaHCO3 Na2CO3+H2O B 2KOH + FeCl2 Fe(OH)2 +2KCl
C KOH + HNO3 KNO3 +H2O D NaOH + NH4Cl NaCl + NH3 +H2O
Câu 8: Cho các phản ứng hóa học sau:
(1) (NH4)2SO4 + BaCl2→; (2) CuSO4 + Ba(NO3)2 →;
(3) Na2SO4 + BaCl2→; (4) H2SO4 + BaSO3 →;
(5) (NH4)2SO4 + Ba(OH)2→; (6) Fe2(SO4)3 + Ba(NO3)2→;
Các phản ứng đều có cùng một phương trình ion rút gọn là:
A (1), (3),(5),(6) B (1), (2),(3),(6) C (3), (4),(5),(6) D (2), (3), (4),(6)
Câu 9: Cho các cặp chất sau:
(I) Na2CO3+BaCl2; (II) (NH4)2CO3 + Ba(NO3)2;
(III) Ba(HCO3)2+K2CO3; (IV) BaCl2 + MgCO3;
Những cặp chất khi phản ứng có cùng phương trình ion thu gọn là:
Trang 222 2 2 2
A.(I),(II) B (I),(III),(IV) C (I),(II),(III) D (I),(IV)
Câu 10: Dãy các ion cùng tồn tại trong một dung dịch là
A K+, Ba2+,OH-,Cl- B Ca2+, Cl-, Na+,CO3
2-C Na+, K+,OH-,HCO3- D Al3+, PO43-, Cl-,Ba2+
Câu 11 : Các ion nào sau đây không thể cùng tồn tại trong một dung dịch
A Cu2+, Fe3+,SO42-,Cl- B K+ , NH4+ , OH- ,PO4
3-C Ba2+, Al3+,Cl–,HCO3- D Na+, Mg2+, NO3-,SO4
2-Câu 12: Dãy gồm các ion (không kể đến sự phân li của H2O) cùng tồn tại trong một dung dịch là:
A H+, Fe3+,NO3-,SO42- B Mg2+, K+, SO42-,PO4
3-C Al3+, NH4+,Br-,OH- D Ag+, Na+, NO3-,Cl-
Câu 13: Ion OH- có thể phản ứng được với tất cả các ion nào sau đây?
C Ca2, Mg2,Al3,Cu2 D.Fe3,Mg2,Cu2,HSO4
Câu 14: Dãy gồm các ion cùng tồn tại trong một dung dịch là
A K+, Ba2+,OH,Cl B Al3+, PO4 3, Cl,Ba2+
C Na+ , K+,OH,HCO3 D Ca2+, Cl, Na+,CO3 2
Câu 15: Cho các ion: Fe3+, Ag+, Na+, NO3-, OH-, Cl- Các ion nào sau đây tồn tại đồng thời trong dung dịch?
A Fe3+, Na+,Cl-,OH- B Na+, Fe3+, Cl-,NO3
-C Fe3+, Na+,NO3-,OH- D Ag+, Na+, NO3-,Cl
-Câu 16 : Chất nào sau đây khi cho vào nước không làm thay đổi pH của dung dịch?
A.NH4Cl B.HCl C.Na2CO3 D.Na2SO4
Câu 17: Cho quỳ tím vào lần lượt các dung dịch: CH3COOK, FeCl3, NH4NO3, K2S, Zn(NO3)2,
Na2CO3 Số dung dịch làm đổi màu giấy quỳ là:
Trang 23Câu 21: Có 6 dung dịch cùng nồng độ mol/lit là: Dung dịch NaCl (1), dung dịch HCl (2), dung dịch
Na2CO3 (3), dung dịch NH4Cl (4), dung dịch NaHCO3 (5), dung dịch NaOH (6) Dãy sắp xếp theotrình tự pH của chúng tăng dần như sau:
A 0,5582 và 0,03 B 0,03 và 0,5582 C 0,5825 và 0,06 D 0,03 và 0,06
Câu 30: Có 50 ml dung dịch chứa hỗn hợp KOH 0,05M và Ba(OH)2 0,025M người ta thêm V mldung dịch HCl 0,16M vào 50 ml dung dịch trên thu được dung dịch mới có pH = 2 Vậy giá trị của Vlà
Trang 24Câu 32: Trộn 400 ml dung dịch X chứa Na+, K+ và x mol OH– (tổng số mol Na+ và K+ là 0,06) với
600 ml dung dịch Y chứa 0,01 mol SO2, 0,03 mol Cl–, y mol H+ pH của dung dịch thu được sau phản ứng là
A.1,0 B.12,0 C.2,0 D.13,0
Câu 33: Cho dung dịch Ba(OH)2 đến dư vào 100 ml dung dịch X có chứa các ion: NH4 , SO4 , NO3
thì có 23,3 gam một kết tủa được tạo thành và đun nóng thì có 6,72 lít (đktc) một chất khí bay ra Nồng độ mol/lít của (NH4)2SO4 và NH4NO3 trong dung dịch X lần lượt là baonhiêu?
A 1 M và1M B 2 M và2M C 1 M và2M D 2 M và 1M
Câu 34: Một dung dịch X có chứa các ion Ca2+, Al3+ , Cl- Để kết tủa hoàn toàn ion Cl- trong 10 mldung dịch X cần dùng vừa đủ 70 ml dung dịch AgNO3 1M Khi cô cạn 100 ml dung dịch X thu được35,55 gam muối khan Nồng độ mol của AlCl3 và CaCl2 có trong dung dịch X là
A 1Mvà2M B 2Mvà2M C 1Mvà3M D 2M và3M
Câu 35: Dung dịch X chứa các cation gồm Mg2+, Ba2+, Ca2+ và các anion gồm Cl- và NO3- Thêm từ
từ dung dịch Na2CO3 1M vào X tới khi lượng kết tủa thu được lớn nhất thì thể tích dung dịch Na2CO3
đã dùng là 250 ml Tổng số mol các anion có trong dung dịch X là
A.0,5 B.1,0 C.0,75 D.0,25
Câu 36: Có 500 ml dung dịch X chứa Na+, NH4+, CO32- và SO42- Lấy 100 ml dung dịch X tác dụngvới lượng dư dung dịch HCl thu được 2,24 lít khí Lấy 100 ml dung dịch X cho tác dụng với lượng dưdung dịch BaCl2 thu được 43 gam kết tủa; Lấy 200 ml dung dịch X tác dụng với lượng dư dung dịchNaOH thu được 8,96 lít khí NH3 Các phản ứng hoàn toàn, các thể tích khí đều đo ở đktc khối lượngmuối có trong 300 ml X là
A 71,4 gam B 23,8 gam C 47,6 gam D 119 gam
Câu 37: Hòa tan hoàn toàn m gam Na vào 100 ml dung dịch Y gồm H2SO4 0,5M và HCl 1M, thấythoát ra 6,72 lít khí (đktc) Khi cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được bao nhiêu gam chất rắn:
A 27,85 B 28,95 C 29,85 D.25,89
Câu 38: Hòa tan hết một lượng hỗn hợp Na và K vào 250 ml dung dịch hỗn hợp X gồm HCl 1M và
H2SO4 0,5M được dung dịch Y và 5,88 lít H2 (đktc) Vậy pH của dd Y là bao nhiêu? Biết thể tíchdung dịch khôngđổi
A.1,7 B.13,0 C.2,0 D.12,3
Trang 25Câu 39*: Cho 18 gam hh gồm Mg, Al, Fe, CuO, Al2O3 tác dụng vừa đủ với 300 ml dung dịch gồm
H2SO4 0,5M và HCl 1M, thu được 2,24 lít khí (đktc) và dd X; Cô cạn X được m gam muối khan giátrị của m là
A 43,45 B 43,05 C 39,85 D 36,65
Câu 40: Dung dịch X chứa các ion sau: Al3+, Cu2+, SO42- và NO3- Để kết tủa hết ion SO42- có trong
250 ml dung dịch X cần 50 ml dung dịch BaCl2 1M Cho 500 ml dung dịch X tác dụng với dung dịch
NH3 dư thì được 7,8 gam kết tủa Cô cạn 500 ml dung dịch X được 37,3 gam hỗn hợp muối khan.Nồng độ mol/l NO3- là :
A 0,6M B 0,67M C 0,2M D 0,3M
Trang 26NHÓM NITƠ – PHOTPHO.
BIẾT - HIỂU.
Câu 1 : Tính chất nào sau đây không phải là tính chất của amoniac (NH3):
A.là chất khí không màu, mùi khai, xốc
B.tan nhiều trong nước
C.phân tử NH3 là phân tử phâncực
D.dung dịch amoniac không làm đổi màu quìtím
Câu 2: Phản ứng nào sau đây được dùng để điều chế HNO3 trong phòng thí nghiệm?
A. NaNO3(r) + H2SO4(đ) tHNO3+ NaHSO4
B. 4NO2 + 2H2O + O2 4HNO3
C. N2O5 + H2O 2HNO3
D. 2Cu(NO3)2 + 2H2O Cu(OH)2 +2HNO3
Câu 3: Cho Cu tác dụng với dung dịch hỗn hợp gồm NaNO3 và H2SO4 loãng sẽ giải phóng khí nào sau đây?
A.dung dịch HNO3 có tính oxi hóamạnh
B.HNO3 tan nhiều trong nước
C.khi để lâu thì HNO3 bị khử bởi các chất của môitrường
D.dung dịch HNO3 có hoà tan một lượng nhỏNO2
Câu 6: Trong “Văn tế thập loại chúng sinh” thi hào Nguyễn Du đã viết:
“Lập loè ngọn lửa ma trơiTiếng oan văng vẳng tối trời còn thương”
Vậy khí nào tự bốc cháy tạo ra hiện tượng “ma trơi” mà nhà văn Nguyễn Du đã đề cập tới
A.H2S B.NH3 C.CH4 D PH3 vàP2H4
Câu 7: Trong công nghiệp, để sản xuất axit H3PO4 có độ tinh khiết và nồng độ cao, người ta làm cách nào sauđây?
A.Cho photpho tác dụng với dung dịch HNO3 đặc,nóng
B.Cho dung dịch H2SO4 đặc, nóng tác dụng với quặngapatit
C.Đốt cháy photpho trong oxi dư, cho sản phẩm tác dụng vớinước;
D.Cho dung dịch axit H2SO4 đặc, nóng tác dụng với quặngphotphorit
Trang 27Câu 8: Phân urê có công thức là
A.(NH3)2CO B.(NH4)2CO3 C.(NH2)2CO D.(NH4)2CO
Câu 9: Phân bón nào sau đây làm pH của đất thay đổi không đáng kể?
A.K2CO3 B.NH4Cl C.(NH2)2CO D.(NH4)2SO4
Câu 10: Nhận xét sai là:
A. Độ dinh dưỡng của phân lân được đánh giá bằng % khối lượng P có trong thành phần củanó
B.Phân NPK được gọi là phân hỗnhợp
C. Phân kali giúp thúc đẩy nhanh quá trình tạo ra các chất đường, bột, xơ, dầu, tăng cường sức chốngrét, chống sâu bệnh và chịu hạn củacây
D.Không nên bón vôi và phân đạm, phân lân cùng một lúc
Câu 11: Phát biểu nào sau đây sai về phân bón hóa học?
A.Tro củi có thành phần chính là K2CO3 cũng được dùng để bónruộng
B.Thành phần chính của phân supephotphat kép làCa(H2PO4)2
C.Phân ure thu được khi cho amoniac phản ứng với axitphotphoric;
D.Không nên bón nhiều phân amoni vào ruộng đã bịchua;
Câu 12: Cho các nhận xét sau:
(a) Phân đạm amoni không nên bón cho loại đấtchua;
(b) Độ dinh dưỡng của phân kali được tính bằng % khối lượng củakali
(c) Amophot là hỗn hợp gồm (NH4)2HPO4 và(NH4)3PO4
(d) Phân urê có hàm lượng N là khoảng46%
(e) Thành phần chính của phân lân nung chảy là hỗn hợp photphat và silicat của magie vàcanxi.(f) Nitrophotka là hỗn hợp của (NH4)2SO4 và KNO3
Số nhận xét sailà
A.5 B.3 C.4 D.2
Câu 13: Các nhận xét sau:
(a) Phân đạm amoni không nên bón cho loại đấtchua
(b) Độ dinh dưỡng của phân lân được đánh giá bằng phần trăm khối lượngphotpho
(c) Thành phần chính của supephotphat kép làCa(H2PO4)2.CaSO4
(d) Người ta dùng loại phân bón chứa nguyên tố kali để tăng cường sức chống bệnh, chống rét và chịu hạn chocây
(e) Tro thực vật cũng là một loại phân kali vì có chứaK2CO3
(f) Amophot là một loại phân bón phức hợp
Số nhận xét đúnglà
A.2 B.1 C.3 D.4
Câu 14: Cho các phát biểu sau đây :
(1) Phân urê có công thức là(NH4)2CO3
(2) Phân lân cung cấp nitơ hoá hợp cho cây dưới dạng ion nitrat (NO3-) và ion amoni(NH4+)
Trang 28(3) Nitrophotka là hỗn hợp các muối (NH4)2HPO4 vàKNO3.
(4) Phân hỗn hợp chứa nitơ, photpho, kali được gọi chung là phânNPK
(5) Thành phần chính của supephotphat đơn gồm hai muối Ca(H2PO4)2 và CaSO4
Câu 15: X là hỗn hợp gồm N2 và H2 có tỉ khối hơi so với H2 là 4,25 Tiến hành phản ứng tổng hợp
NH3 với X được hỗn hợp Y có tỉ khối hơi so với H2 là 17/3 Vậy % thể tích NH3 trong Y là
A.33,33% B.40% C.75% D.66,66%
Câu 16: Hỗn hợp X gồm N2 và H2 có tỉ khối so với H2 bằng 3,6 Sau khi tiến hành phản ứng tổnghợp amoniac trong bình kín có xúc tác bột Fe) thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với H2 bằng 4.Hiệu suất phản ứng tổng hợp amoniaclà
A.20,00% B.10,00% C.18,75% D.25,00%
Câu 17: Hỗn hợp X chứa N2 và H2 có tỉ khối so với H2 bằng 3,6 Nung X trong xúc tác, nhiệt độ thu
để tổng hợp NH3 thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với H2 bằng 4,5 Hiệu suất phản ứng tổng hợp
Câu 19: Hoà tan hoàn toàn m gam Cu trong dd HNO3 thu được 1,12 lít hỗn hợp khí NO và NO2
(đktc) có tỉ khối hơi đối với H2 là 16,6 Giá trị của mlà:
A.8,32 B.4,16 C.3,90 D.6,40
Câu 20: Hòa tan hoàn toàn 36 gam Mg bằng dd HNO3 thu được sản phẩm khử duy nhất là NH4NO3
Số mol HNO3 tạo muối là:
A 3,750 B 4,500 C 3,000 D 3,375
Câu 21: Cho 2,19 gam hỗn hợp gồm Cu, Al tác dụng hoàn toàn với dung dịch HNO3 dư, thu được dung dịch Y và 0,672 lít khí NO (ở đktc, là sản phẩm khử duy nhất) Khối lượng muối trong Y là
A 6,39 gam B 4,05 gam C 8,27 gam D 7,77 gam
Câu 22: Cho 9,2 gam hỗn hợp gồm 2 kim loại Mg, Fe có tỷ lệ số mol là 3:2 tan hoàn toàn trong dungdịch HNO3 đặc nóng dư thấy có V lít khí X không màu để ngoài không khí chuyển thành màu nâu đỏ
là sản phẩm khử duy nhất (ở đktc) thoát ra; Giá trị của V là
A 5,6 lít B 3,36 lít C 4,48 lít D 13,44 lít
Trang 29Câu 23: Cho m gam Mg vào dung dịch HNO3 dư, sau phản ứng kết thúc thu được 0,1792 lít khí N2
(đktc) và dung dịch X chứa 6,67m gam muối Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây ?
A.3,6 B.1,2 C.2,4 D.4,8
Câu 24*: Cho hỗn hợp gồm 7,2 gam Mg và 10,2 gam Al2O3 tác dụng hết với lượng dư dung dịchHNO3 Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 0,448 lít khí N2 (ở đktc) và dung dịch Y.Khối lượng muối khan thu được khi cô cạn dung dịch Y là:
A.42,6 B.87 C.91 D.48,4
Câu 25: Thực hiện hai thí nghiệm:
1) Cho 3,84 gam Cu phản ứng với 80 ml dung dịch HNO3 1M thoát ra V1 lítNO
2) Cho 3,84 gam Cu phản ứng với 80 ml dung dịch chứa HNO3 1M và H2SO4 0,5M thoát ra V2 lít
NO Biết NO là sản phẩm khử duy nhất, các thể tích khí đo ở cùng điều kiện Quan hệ giữa V1 và V2
là
A V2 = V1 B V2 = 2V1 C V2=2,5V1 D V2 =1,5V1
Câu 26: Hòa tan hết 2,16 g kim loại M bằng HNO3 dư được 0,504 lít N2O (đktc, sản phẩm khử duynhất) M là
A.Al B.Ag C.Mg D.Cu
Câu 27: Lấy 9,9 gam kim loại M có hoá trị không đổi đem hoà vào HNO3 loãng dư thu được 4,48 líthỗn hợp khí X (ở đktc) gồm hai khí NO và N2O, tỉ khối của khí X đối với H2 bằng 18,5 Vậy kim loại
M là
A.Zn B.Al C.Mg D.Ni
Câu 28: Hòa tan hết 1,08 gam kim loại M trong HNO3 loãng được 0,112 lít khí N2O (đktc) và dungdịch chứa 7,16 gam muối M là:
A.Ag B.Al C.Mg D.Ca
Câu 29: Hòa tan 3,80 gam hỗn hợp C và S trong dung dịch HNO3 đặc nóng, dư thu được 19,04 líthỗn hợp hai khí (đktc) Khối lượng C trong hỗn hợp banđầu
A 0,12 gam B 0,60 gam C 0,90 gam D 1,20 gam
Câu 30: Cho hỗn hợp gồm FeO, CuO, Fe3O4 có số mol ba chất bằng nhau tác dụng hết với dung dịchHNO3 thu được hỗn hợp khí gồm 1,008 lít NO2 (đktc) và 0,112 lít NO (đktc) Số mol của mỗi chất là:
A.0,04 mol B.0,03 mol C.0,01 mol D 0,02mol
Câu 31: Hòa tan hoàn toàn 4,08g rắn X gồm Al và Mg (tỉ lệ mol 1 : 1) cần vừa đủ dung dịch chứa xmol HNO3 Sau phản ứng thu được 4,256 lít hỗn hợp N2O và NO2 (đktc, chỉ xảy ra 2 quá trình khử
N+5) Giá trị của x là
Câu 32: Hòa tan hết rắn X gồm Mg, Zn và Al cần vừa đủ dung dịch chứa 2,4 mol HNO3 Sau phảnứng thu được V lít (đktc) hỗn hợp NO và NO2 có tỉ khối so với H2 là 19 Biết chỉ xảy ra 2 quá trìnhkhử N+5 Giá trị V là:
A 14,56 B 13,44 C 17,92 D 10,08
Trang 30Câu 33*: Cho 29 gam hỗn hợp gồm Al, Cu và Ag tác dụng vừa đủ với 1 lít dung dịch HNO3 1,45M,thu được dung dịch chứa m gam muối và 5,6 lít hỗn hợp khí X (đktc) gồm NO và N2O Tỉ khối của X
so với H2 là 16,4 Giá trị của m là
A 99,64 B 98,20 C 97,20 D 98,75
Câu 34*: Hỗn hợp X gồm Al (0,10 mol) và Cu (0,15 mol) Cho X tác dụng với dung dịch HNO3
loãng (dư), thu được 1,568 lít (đktc) hỗn hợp Y gồm hai khí không màu (trong đó có một khí hoá nâungoài không khí và dung dịch Z cô cạn Z được 49,9 gam hỗn hợp muối Số mol HNO3 tham gia phảnứng là
A.0,72 mol B.0,67 mol C.0,73 mol D 0,74mol
Câu 35: Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 0,12 mol FeS2 và a mol Cu2S vào axit HNO3 vừa đủ, thuđược dung dịch X chỉ chứa hai muối sunfat và V lít khí NO là sản phẩm khử duy nhất ở đktc Giá trịcủa V là:
A.17,92 B.8,96 C.13,44 D.6,72
Câu 36: Hoà tan 20,8 gam hỗn hợp bột gồm FeS, FeS2, S bằng dung dịch HNO3 đặc nóng dư thuđược 53,76 lít NO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) và dung dịch A; Cho dung dịch A tác dụng vớidung dịch NaOH dư, lọc lấy toàn bộ kết tủa nung trong không khí đến khối lượng không đổi thì khốilượng chất rắn thu đượclà
A.16gam B 9 gam C 8,2 gam D 10,7 gam
Câu 37: Cho m gam hỗn hợp gồm FeS2 và Fe3O4 vào dung dịch HNO3 đun nóng thu được 6,72 lít
NO (đktc) và dung dịch X chỉ chứa một muối sunfat duy nhất Giá trị gần nhất với mlà
A.9,01 B.8,02 C.8,12 D.8,20
Câu 38: Hòa tan hết 42,84 gam hỗn hợp X gồm FeCO3 và FeS2 trong dung dịch HNO3 1,25M thuđược dung dịch Y (chứa một chất tan duy nhất) và V lít (ở đktc) hỗn hợp khí Z (hóa nâu ngoài khôngkhí) chứa 2 khí Giá trị của V là
Trang 31(sản phẩm khử duy nhất của N+5) Trộn a mol NO trên với 0,1 mol O2 thu được hỗn hợp khí Y Chotoàn bộ Y tác dụng với H2O, thu được 150 ml dung dịch có pH = z Giá trị của z là:
A.3 B.2 C.1 D.4
Câu 42*: Cho m gam hỗn hợp X (gồm Mg, Al, Zn, Cu) tác dụng hết với dung dịch HNO3 thu đượcdung dịch Y (không có muối amoni) và 11,2 lít (đktc) hỗn hợp khí Z (gồm N2, NO, N2O và NO2;trong đó NO và N2O có số mol bằng nhau) có tỉ khối so với heli bằng 9,25 Số mol HNO3 phản ứnglà
A 3,4 mol B 2,8 mol C 3,5 mol D 3,0 mol
Câu 43*: Cho 31,15 gam hỗn hợp bột Zn và Mg (tỉ lệ mol 1:1) tan hết trong dung dịch hỗn hợp gồmNaNO3 và NaHSO4 thu được dung dịch A chỉ chứa m gam hỗn hợp các muối và 4,48 lít (đktc) hỗnhợp khí B gồm N2O và H2 Khí B có tỷ khối so với H2 bằng 11,5 Giá trị của m là :
A 123,4 B 240,1 C 132,4 D 82,5
Câu 44: Nhiệt phân hoàn toàn 20 gam hỗn hợp gồm NaNO3 và Cu(NO3)2, sản phẩm khí sinh ra đượchấp thụ vào trong H2O dư thì thấy có 2,24 lít khí thoát ra sau cùng Phần trăm về khối lượng của cácchất trong hỗn hợp ban đầu là:
A 25% và 75% B 50% và 50% C 15% và 85% D 33,33% và 66,67%
Câu 45*: Cho m gam hỗn hợp X gồm Mg, Al, Fe tác dụng hoàn toàn với dung dịch HNO3 dư thuđược dung dịch Y chứa (m + 109,4) gam muối và V lít (đktc) hỗn hợp khí Z có tổng khối lượng 11,2gam Biết rằng khi cho NaOH dư vào Y đun nóng nhẹ thấy có 1,12 lít khí (đktc) thoát ra Giá trị lớnnhất của V có thể là
Câu 46*: Hòa tan hoàn toàn 7,68 gam Cu vào dung dịch 0,48 mol HNO3, khuấy đều thu được V líthỗn hợp khí NO2; NO (đktc) và dung dịch X chứa hai chất tan Cho tiếp 200ml dung dịch NaOH 2Mvào dung dịch X, lọc bỏ kết tủa, cô cạn dung dịch rồi nung đến khối lượng không đổi thu được 25,28gam chất rắn Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị V là
A.3,584lít B.5,376lít C.2,688lít D 1,792lít
Câu 47*: Hoà tan hoàn toàn 0,775 gam đơn chất A trong 50 ml dung dịch HNO3 đặc, thu được mộthỗn hợp gồm hai khí (tồn tại trong điều kiện thích hợp) có khối lượng là 5,75 gam, có tỉ khối hơi củahỗn hợp so với hiđro là 115/3 và dung dịch B chứa 2 axit có chứa oxi, với hàm lượng oxi lớn nhất
Để trung hòa hai axit này trong dung dịch B cần vừa đủ 0,1 mol NaOH Tỉ lệ mol giữa axit chứa A vàaxit còn lại trong dung dịch Blà
Trang 32A 7,1 gam B 3,55 gam C 21,3 gam D 14,2 gam.
Câu 49: Phân supephotphat trong thực tế sản xuất được thường chỉ ứng với 50% P2O5 về khối lượng.Hàm lượng (%) của canxi đihiđrophotphat trong phân bón này là
Trang 33NHÓM CACBON-SILIC BIẾT - HIỂU.
Câu 1: Loại than được dùng làm chất độn khi lưu hoá cao su, để sản xuất mực in, xi đánh giày …là:
A.Than muội B.Thangỗ C.Thancốc D Thanchì
Câu 2: Cho các chất: O2 (1), CO2 (2), H2 (3), Fe2O3 (4), SiO2 (5), HCl (6), CaO (7), H2SO4 đặc (8),HNO3 đặc (9), H2O (10), KCl (11), KMnO4 (12) Trong các điều kiện thích hợp Cacbon phản ứng trực tiếp được với bao nhiêu chất?
A.11 B.9 C.10 D.12
Câu 3: Khí CO2 không được dùng để dập tắt đám cháy
A.bông,vải B kim loại nhôm,magie
C.xăng,dầu D nhựa hoặcpolime
Câu 4: Sục khí CO2 vào dung dịch nào sau đây sẽ có phản ứng xảy ra?
A KNO3 B.Ca(HCO3)2 C BaCl2 D.Ca(OH)2
Câu 5: Thổi từ từ đến dư khí CO2 qua dung dịch Ba(OH)2 đến dư, sau đó thêm tiếp dung dịch NaOH vào dung dịch thu được Các hiện tượng xảy ra là:
A.không hiệntượng
B.kết tủa trắng, sau đó tanlại
C.kết tủa trắng, sau đó tan, rồi kết tủa trắng trởlại
D.kết tủatrắng
Câu 6: Thuốc thử nào sau đây dùng để phân biệt khí H2S với khí CO2
A Dung dịch Pb(NO3)2 B Dung dịch HCl
C DungdịchNaCl D Dung dịchK2SO4
Câu 7: Hai oxit nào sau đây đều bị khử bởi CO ở nhiệt độ cao?
A Al2O3 và ZnO B ZnO và K2O C Fe2O3 và MgO D FeO và CuO
Câu8:HỗnhợpXgồmAl2O3,MgO,Fe3O4,CuO.ChokhíCOdưquaXnungnóngđượcchấtrắnY.Hòa Y vàodung dịch NaOH dư được dung dịch E và chất rắn G Hòa tan chất rắn G vào dd Cu(NO3)2 dư thuđượcchấtrắnF.XácđịnhthànhphầncủachấtrắnF
A Cu, MgO, Fe3O4 B Cu, Al2O3, MgO, Fe3O4 C Cu, MgO D Cu, Al, Mg, Fe
Câu 9: Dẫn luồng khí CO dư qua hỗn hợp CuO, Al2O3, CaO, MgO số mol bằng nhau (nung nóng ở nhiệt độ cao) thu được chất rắn Y Hòa tan Y vào nước dư còn lại chất rắn X X gồm
A Cu, Mg, Al2O3B.Cu,Mg C.Cu,MgO D Cu, Al2O3,MgO
Câu 10: Để tách CO từ hỗn hợp CO, SO2 người ta dùng dung dịch chứa
A.Ca(OH)2 B.C2H5OH C.NaCl D.H2SO4
Câu 11: Cho hỗn hợp khí X gồm CO2, CO, N2 và hơi nước lần lượt đi qua các bình mắc nối tiếp chứalượng dư mỗi chất: CuO đun nóng; dung dịch nước vôi trong; dung dịch H2SO4 đặc Giả thiết cácphản ứng đều xảy ra hoàn toàn Khí ra khỏi bình chứa H2SO4 đặc là
(X)CuO, to=== ====
=
===== →dung dịch dung dịch
Trang 340
A.N2 B.CO C N2 vàhơinước D hơinước
Câu 12: Đơn chất silic thể hiện tính oxi hóa trong phản ứng nào sau đây?
A Si + 2F2→ SiF4 B 2Mg + Si t
Mg2Si
C 2C + SiO2t
Si + 2CO D Si + 2NaOH + H2O → Na2SiO3 + 2H2
Câu 13: Silic phản ứng được với nhóm chất nào dưới đây :
A 13,7 gam B 12,7 gam C 10,6 gam D 11,6 gam
Câu 15: Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lít khí CO2 (đktc) vào dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được m gam kết tủa Giá trị của mlà
A.4 B.1 C.3 D.2
Câu 19: Cho 1,792 lít khí CO2 (đktc) hấp thụ hết vào 200 ml dung dịch chứa NaOH 0,2 M và
Ba(OH)2 0,12 M thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
A 4,728 B 3,940 C 1,576 D 2,364
Câu 20: Sục 4,48 lít CO2 (đktc) vào 200 ml dung dịch chứa Na2CO3 0,5M và NaOH 0,75M thu được dung dịch X Cho dung dịch BaCl2 dư vào dung dịch X Tính khối lượng kết tủa thu được?
A 9,85 gam B 39,4 gam C 29,55 gam D 19,7 gam
Câu 21: Sục khí CO2 vào dd nước vôi trong thấy xuất hiện 2 gam kết tủa; Lọc kết tủa, thêm Ba(OH)2
dư vào dung dịch nước lọc Sau phản ứng có thêm 2,97 gam kết tủa xuất hiện Thể tích CO2 (đktc)
đã dùng là
A 2,24 lít B 0,672 lít C 0,448 lít D 0,896 lít
Trang 35Câu 22: Hấp thụ hoàn toàn V lít CO2 (ở đktc) vào bình đựng 200ml dung dịch NaOH 1M và Na2CO3
0,5M Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 19,9 gam chất rắn khan Giá trị V là
A 14 gam B 6,0gam C 12 gam D 6,0 hoặc 12 gam
Câu 26: Đốt cháy hoàn toàn m gam FeS2 chứa 20% tạp chất trơ bằng một lượng O2 vừa đủ, thu đượckhí X Hấp thụ hết X vào 1 lít dung dịch gồm Ba(OH)2 0,15M và KOH 0,1M, thu được dung dịch Y
và 21,7 gam kết tủa Cho Y vào dung dịch NaOH, thấy xuất hiện thêm kết tủa; Giá trị của m là
A.12,6 B.24,0 C.22,5 D.23,2
Câu 27*: Hỗn hợp X gồm Na, Ca, Na2O, CaO Hòa tan hết 51,3 gam hỗn hợp X thu được 5,6 lít H2
(đktc) và dung dịch kiềm Y trong đó có 28 gam NaOH Hấp thụ hết 17,92 lít khí SO2 (đktc) vào dung
dịch Y thu được m gam kết tủa; Giá trị của m là
A 72 gam B 60 gam C 48 gam D 54 gam
Câu 28*: Cho một lượng bột CaCO3 tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl 25,55% Sau phản ứngthu được dung dịch X trong đó nồng độ HCl còn lại là 17,28% Thêm vào dung dịch X một lượng bộtMgCO3 khuấy đều cho phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y trong đó nồng độ HCl cònlại là 13,56% Nồng độ phần trăm của MgCl2 trong dung dịch Y gần nhấtvới
A.5,2% B.4,2% C.5,0% D.4,5%
Câu 29: Cho 34,4 gam hỗn hợp Na2CO3, K2CO3, CaCO3 phản ứng với dung dịch HCl dư thu đượcdung dịch X và 6,72 lít khí CO2 (ở đktc) Cô cạn X thu được m gam muối khan Giá trị của m là
A 35,5 gam B 27,7 gam C 33,7 gam D 37,7 gam
Câu 30: Nhỏ từ từ từng giọt đến hết 30 ml dung dịch HCl 1M vào 100 ml dung dịch chứa Na2CO30,2M và NaHCO3 0,2M, sau phản ứng thu được số mol CO2 là
A 0,030 B 0,015 C 0,020 D 0,010
Câu 31: Nhỏ rất từ từ 400 ml dung dịch HCl 0,5M vào 100 ml dung dịch hỗn hợp chứa NaHCO3
0,5M và Na2CO3 1M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thấy có V lít khí thoát ra ở đktc Giá trị của
V là :
A.4,48 B.3,36 C 2,688 D.2,24
Trang 36Câu 32: Cho từ từ dung dịch chứa 0,03 mol HCl vào dung dịch chứa m gam hỗn hợp X gồm K2CO3,NaHCO3 thì thấy có 0,012 mol khí CO2 thoát ra; Cho dung dịch Ca(OH)2 dư vào 0,05m gam hỗn hợp
X trên thấy có 0,17 gam kết tủa; Giá trị của m là
A 3,508 B 1,914 C 3,828 D 1,754
Câu 33: Hấp thụ hoàn toàn 1,12 lít CO2 (đktc) vào 200 ml dung dịch KOH 1M thu được dung dịch
X Cho từ từ dung dịch HCl 2,5M vào X đến khi bắt đầu có khí sinh ra thì hết V ml Giá trị của V là
A.60 B.80 C.40 D.100
Câu 34: Trộn 100 ml dung dịch KHCO3 1M và K2CO3 1M với 100 ml dung dịch chứa NaHCO3 1M
và Na2CO3 1M vào dung dịch X Nhỏ từ từ 100 ml dung dịch Y chứa H2SO4 1M và HCl 1M vàodung dịch X được V lít CO2 (đktc) và dung dịch Z Cho Ba(OH)2 dư vào Z thì được m gam kết tủa Giá trị của V và m lần lượtlà
A 1,12 và 82,4 B 2,24và82,4 C 5,6và59,1 D 2,24 và59,1
Câu 35: Dung dịch X chứa 0,1 mol Ca2+; 0,2 mol Mg2+; 0,4 mol Cl- và a mol HCO3- Đun dung dịch
X đến cạn thu được muối khan có khối lượng là
A 37,4 gam B 35,2 gam C 29,0 gam D 23,2 gam
Câu 36: Nung 13,4 gam hỗn hợp 2 muối cacbonat của 2 kim loại hóa trị 2, thu được 6,8 gam chất rắn
và khí X Lượng khí X sinh ra cho hấp thụ vào 75 ml dung dịch NaOH 1M, khối lượng muối khanthu được sau phảnứng:
A 4,2 gam B 5,8 gam C 6,3 gam D 6,5 gam
Câu 37*: Hòa tan 115,3 gam hỗn hợp X gồm MgCO3 và RCO3 bằng 500 ml dung dịch H2SO4 loãng
ta thu được dung dịch A, chất rắn B và 4,48 lít CO2 (ở đktc) Cô cạn dung dịch A thì thu được 12,0gam muối khan Mặt khác đem nung chất rắn B tới khối lượng không đổi thì thu được 11,2 lít CO2 (ởđktc) và chất rắn B1; Biết trong hỗn hợp đầu số mol của RCO3 gấp 2,5 số mol của MgCO3 R là (ChoCa=40, Sr=88, Ba=137, Pb=207)
A.Sr B.Pb C.Ca D.Ba
Câu 38: Khử hoàn toàn m gam oxit MxOy cần vừa đủ 17,92 lít khí CO (đktc), thu được a gam kimloại M Hòa tan hết a gam M bằng dung dịch H2SO4 đặc nóng (dư), thu được 20,16 lít khí SO2 (sảnphẩm khử duy nhất, ở đktc) Oxit MxOylà
A.Cr2O3 B.FeO C.Fe3O4 D.CrO
Câu 39: Dùng CO cho qua ống đựng 5,64 gam hỗn hợp gồm Fe2O3 và Fe Sau phản ứng thu được mgam hỗn hợp oxit sắt và sắt dư Khí thu được cho qua dung dịch Ca(OH)2 dư thu được 7 gam kết tủa
m có giá trị là
A.4,52 B.4,25 C.4,04 D.4,40