Khái ni m-m c tiêu-ý nghĩa c a quan ệm-mục tiêu-ý nghĩa của quan ục Lục ủytr c môi tr ng: ắc môi trường: ường: 1.. Đánh giá m t cách có h ột cách có hệ ệm-mục tiêu-ý nghĩa của quan th ng
Trang 1KHÓA: 2010
Trang 2Nhóm 8
Tên MSSV
Tr n Ng c Hi u ần Ngọc Hiểu ọc Hiểu ểu 1022100
Nguy n Trung Hoàng ễn Trung Hoàng 1022110
Nguy n Th H ng ễn Trung Hoàng ị Hương ương 1022131
T Minh Khang ừ Minh Khang 1022134
Lê H T Linh ồ Tố Linh ố Linh 1022154
Vũ Th Ph ng ị Hương ượng 1022231
Mai Thanh H ng Th y ồ Tố Linh ủy 1022293
Thái Th Tình ị Hương 1022305
Ph m Th Kim Trong ạm Thị Kim Trong ị Hương 1022322
Huỳnh Th Ng c Vàng ị Hương ọc Hiểu 1022345
Trang 3M c L c ục Lục ục Lục
Trang 4I Khái ni m-m c tiêu-ý nghĩa c a quan ệm-mục tiêu-ý nghĩa của quan ục Lục ủy
tr c môi tr ng: ắc môi trường: ường:
1 Khái ni mệm-mục tiêu-ý nghĩa của quan
1 Đo đ c m t cách có h ạm Thị Kim Trong ột cách có hệ ệm-mục tiêu-ý nghĩa của quan
th ng các ch th môi tr ng ố Linh ỉ thị môi trường ị Hương ường:
m t khu v c đ a lý nh t đ nhột cách có hệ ực địa lý nhất định ị Hương ất định ị Hương
2 Đánh giá m t cách có h ột cách có hệ ệm-mục tiêu-ý nghĩa của quan
th ng vi c thi hành các bi n ố Linh ệm-mục tiêu-ý nghĩa của quan ệm-mục tiêu-ý nghĩa của quan pháp gi m thi uảm thiểu ểu
―>Quan tr c môi tr ng là m t ph n ắc môi trường: ường: ột cách có hệ ần Ngọc Hiểukhông th thi u c a k ho ch qu n ểu ếu của kế hoạch quản ủy ếu của kế hoạch quản ạm Thị Kim Trong ảm thiểu
lý môi tr ng ường:
Quan tr c ch t l ng môi tr ng bao g m:ắc môi trường: ất định ượng ường: ồ Tố Linh
Trang 5Đánh giá các h u qu ậu quả ảm thiểu
tài nguyên (không
Trang 6Thu đ c các s ượng ố Linh
li u h th ng d i ệm-mục tiêu-ý nghĩa của quan ệm-mục tiêu-ý nghĩa của quan ố Linh ước, đất,
chúng( xu
đ c bi tặc biệt ệm-mục tiêu-ý nghĩa của quan
2 M c tiêu ục Lục
Trang 73 Ý nghĩa
Trang 8II Các môi trường quan trắc
Đ i t ng quan tr c ố Linh ượng ắc môi trường:
là các y u t môi ếu của kế hoạch quản ố Linh
tr ng t i các khu v c ường: ạm Thị Kim Trong ực địa lý nhất định
ch u nh h ng t quá ị Hương ảm thiểu ưởng từ quá ừ Minh Khang trình khai thác, ch ếu của kế hoạch quản
bi n và tiêu th than-ếu của kế hoạch quản ục Lụckhoáng s n, các đi m ảm thiểu ểuthu c các khu v c s n ột cách có hệ ực địa lý nhất định ảm thiểu
xu t và ph tr ất định ục Lục ợng
Trang 9IV Ti n hành quan tr c ếu của kế hoạch quản ắc môi trường:
Trang 101 Quan tr c ch t l ng môi tr ng không khí ắc môi trường: ất định ượng ường:
Khái ni mệm-mục tiêu-ý nghĩa của quan
không khí là quá trình đo
Trang 111 Quan tr c ch t l ng môi tr ng không khí ắc môi trường: ất định ượng ường:
Các l ai tr m quan tr c Các l ai tr m quan tr c ọai trạm quan trắc ọai trạm quan trắc ạm quan trắc ạm quan trắc ắc ắc
Tr m n n ạm Thị Kim Trong ều tra cơ
Tr m c đ nh quan tr c nhi m b n khí quy n ạm Thị Kim Trong ố Linh ị Hương ắc môi trường: ễn Trung Hoàng ẩn ểu
Tuy n quan tr c nhi m b n khí quy n ếu của kế hoạch quản ắc môi trường: ễn Trung Hoàng ẩn ểu
Tr m đi đ ng d i v t khói ạm Thị Kim Trong ột cách có hệ ước, đất, ệm-mục tiêu-ý nghĩa của quan
H th ng tr m khí t ng th y văn quan tr c các y u t môi tr ng ệm-mục tiêu-ý nghĩa của quan ố Linh ạm Thị Kim Trong ượng ủy ắc môi trường: ếu của kế hoạch quản ố Linh ường:
Các tr m đ c thù ( tr m chuyên đ ) ạm Thị Kim Trong ặc biệt ạm Thị Kim Trong ều tra cơ
Trang 121 Quan tr c ch t l ng mơi tr ng khơng khí ắc mơi trường: ất định ượng ường:
M c tiêu quan tr c ục tiêu quan trắc ắc
Thiết lập các hệ thống đo hiệu quả.
Chuẩn bị dữ liệu cho các hệ thống giám sát và cảnh báo sớm.
Thiết lập tương quan giữa phát thải và chất lượng không khí.
Phân tích sự tuần hoàn không khí cục bộ và những ảnh hưởng lên chất lượng không khí.
Thiết lập xu hướng về chất lượng không khí cho kế hoạch môi trường
Chuẩn bị đầu vào cho mô hình khuếch tán cục bộ.
Chuẩn bị dữ liệu về ô nhiễm không khí vượt mức.
Kết hợp với các chương trình đo đạc khác.
Trang 131 Quan tr c ch t l ng môi tr ng không khí ắc môi trường: ất định ượng ường:
5 b cước, đất,
(1) L p k h ach đo đ cập kế họach đo đạc ế họach đo đạc ọach đo đạc ạc
(2) L y m uấy mẫu ẫu
(3) Tách m uẫu
(4) Phân tích m uẫu
(5) X lý s li u, ki m tra ử lý số liệu, kiểm tra ố liệu, kiểm tra ện công tác quan ểm tra
ch t lấy mẫu ượng và lập báo ng và l p báo ập kế họach đo đạc
cáo
Trang 141 Quan tr c ch t l ng môi tr ng không khí ắc môi trường: ất định ượng ường:
B ước 1 c 1
đ n:ếu của kế hoạch quản
Trang 151 Quan tr c ch t l ng môi tr ng không khí ắc môi trường: ất định ượng ường:
Th i gian và t n su t quan tr cời gian và tần suất quan trắc ần suất quan trắc ấy mẫu ắc
Trang 161 Quan tr c ch t l ng môi tr ng không khí ắc môi trường: ất định ượng ường:
T n s quan tr c ần suất quan trắc ố liệu, kiểm tra ắc
QT n n ( t i thi u 1 l n/ tháng), QT tác đ ng ( 6 l n/ ền ( tối thiểu 1 lần/ tháng), QT tác động ( 6 lần/ ối thiểu 1 lần/ tháng), QT tác động ( 6 lần/ ểu 1 lần/ tháng), QT tác động ( 6 lần/ ần/ tháng), QT tác động ( 6 lần/ ộng ( 6 lần/ ần/ tháng), QT tác động ( 6 lần/
Trang 171 Quan tr c ch t l ng môi tr ng không khí ắc môi trường: ất định ượng ường:
Bước thực hiện công tác quan c 2 L y m u ấy mẫu ẫu : l y m u th đ ng, l y m u ch đ ngấy mẫu thụ động, lấy mẫu chủ động ẫu thụ động, lấy mẫu chủ động ụ động, lấy mẫu chủ động ộng ( 6 lần/ ấy mẫu thụ động, lấy mẫu chủ động ẫu thụ động, lấy mẫu chủ động ủ động ộng ( 6 lần/
Bước thực hiện công tác quan c 3 Tách m u ẫu :s d ng các ch t h p th , h p ph ử dụng các chất hấp thụ, hấp phụ ụ động, lấy mẫu chủ động ấy mẫu thụ động, lấy mẫu chủ động ấy mẫu thụ động, lấy mẫu chủ động ụ động, lấy mẫu chủ động ấy mẫu thụ động, lấy mẫu chủ động ụ động, lấy mẫu chủ động
ho c các thi t b chuyên dùng đ tách thành ph n không khí ặc các thiết bị chuyên dùng để tách thành phần không khí ết bị chuyên dùng để tách thành phần không khí ị chuyên dùng để tách thành phần không khí ểu 1 lần/ tháng), QT tác động ( 6 lần/ ần/ tháng), QT tác động ( 6 lần/
c n quan tr c ra kh i dòng khí kh o sát.ần/ tháng), QT tác động ( 6 lần/ ắc ra khỏi dòng khí khảo sát ỏi dòng khí khảo sát ảo sát.
Bước thực hiện công tác quan c 4 Phân tích m u ẫu
Các ph ng pháp ương : Phát quang hóa h cKh h p phử dụng ất định ục Lục
ọc Hiểu
So màu
Đo đ d n đi n ột cách có hệ ẫu nhiên hay phân ệm-mục tiêu-ý nghĩa của quan
Đ u dò đi n t (ECD: electron capture ần Ngọc Hiểu ệm-mục tiêu-ý nghĩa của quan ử dụng detector)
Đ u dò ion hóa ng n l a ần Ngọc Hiểu ọc Hiểu ử dụng (FID: Flame Ionisation detection)
Ph ng pháp huỳnh quang ương
Ph ng pháp s c ký … ương ắc môi trường:
Trang 181 Quan tr c ch t l ng môi tr ng không khí ắc môi trường: ất định ượng ường:
B ước 1 c 5 X lý s li u, ki m tra ch t l ử lý số liệu, kiểm tra chất lượng và lập báo ố liệu, kiểm tra chất lượng và lập báo ệu, kiểm tra chất lượng và lập báo ểm tra chất lượng và lập báo ấy mẫu ượng và lập báo ng và l p báo ập báo cáo
Các thông s đánh giá ch t l ng không khí ố Linh ất định ượng
4 lo i ạm Thị Kim Trong
N ng đ các ch t.( ch th hóa h c) ồ Tố Linh ột cách có hệ ất định ỉ thị môi trường ị Hương ọc Hiểu
Các y u t t nhiên ếu của kế hoạch quản ố Linh ực địa lý nhất định
Các y u t xã h i ếu của kế hoạch quản ố Linh ột cách có hệ
Ch th sinh h c ỉ thị môi trường ị Hương ọc Hiểu
Cách l a ch n các đi m quan tr cựa chọn các điểm quan trắc ọn các điểm quan trắc ểu 1 lần/ tháng), QT tác động ( 6 lần/ ắc ra khỏi dòng khí khảo sát.
(căn c vào m c tiêu ch ng trình quan tr c)ứ vào mục tiêu chương trình quan trắc) ụ động, lấy mẫu chủ động ương trình quan trắc) ắc ra khỏi dòng khí khảo sát.
Đi u ki n th i ti t ều tra cơ ệm-mục tiêu-ý nghĩa của quan ờng: ếu của kế hoạch quản
Đi u ki n đ a hình ều tra cơ ệm-mục tiêu-ý nghĩa của quan ị Hương
Trang 191 Quan tr c ch t l ng mơi tr ng khơng khí ắc mơi trường: ất định ượng ường:
VD: Phân tích khí NH 3 : xác định nồng độ khối lượng NH 3 trong không khí bằng phương pháp so màu
sĩng 440nm
Trang 201 Quan tr c ch t l ng môi tr ng không khí ắc môi trường: ất định ượng ường:
Máy Desega
L th y tinh nâu ọc Hiểu ủy Dung d ch h p thu NH3 ị Hương ất định
Trang 211 Quan tr c ch t l ng môi tr ng không khí ắc môi trường: ất định ượng ường:
Trang 221 Quan tr c ch t l ng môi tr ng không khí ắc môi trường: ất định ượng ường:
B1 L y 6 ng nghi m đánh s th t t 0 đ n 5ất định ố Linh ệm-mục tiêu-ý nghĩa của quan ố Linh ức ực địa lý nhất định ừ Minh Khang ếu của kế hoạch quản
B2 Cho dd NH3 vào t ng ng nghi m theo b ng ừ Minh Khang ố Linh ệm-mục tiêu-ý nghĩa của quan ảm thiểu
Trang 231 Quan tr c ch t l ng môi tr ng không khí ắc môi trường: ất định ượng ường:
NH3
B3 Thêm dd Nessler và dd h p thu vào các ng nghi m sao ất định ố Linh ệm-mục tiêu-ý nghĩa của quan cho đ 10ml ủy
Trang 241 Quan tr c ch t l ng môi tr ng không khí ắc môi trường: ất định ượng ường:
(6)10ml dd m uẫu nhiên hay phân
B4 Cho 10ml dd m u v a thu xong vào ng nghi m 6 ẫu nhiên hay phân ừ Minh Khang ố Linh ệm-mục tiêu-ý nghĩa của quan
B5 Cho thu c th vào 6 ng nghi m (theo b ng), l c tr n ố Linh ử dụng ố Linh ệm-mục tiêu-ý nghĩa của quan ảm thiểu ắc môi trường: ột cách có hệ
dd sau 10 phút đo b c sóng 440nmởng từ quá ước, đất,
Trang 251 Quan tr c ch t l ng môi tr ng không khí ắc môi trường: ất định ượng ường:
L p đ ng chu n t ng quan gi a ậu quả ường: ẩn ương ữ liệu
m t đ quang và l ng NH3 t k t ậu quả ột cách có hệ ượng ừ Minh Khang ếu của kế hoạch quản
qu đo c a các m u ng nghi m s ảm thiểu ủy ẫu nhiên hay phân ởng từ quá ố Linh ệm-mục tiêu-ý nghĩa của quan ố Linh
0 đ n 5.ếu của kế hoạch quản
T m t đ quang c a m u phân tích ừ Minh Khang ậu quả ột cách có hệ ủy ẫu nhiên hay phân
trong ng nghi m s 6, xác đ nh ố Linh ệm-mục tiêu-ý nghĩa của quan ố Linh ị Hương
l ng NHượng 3 có trong ng d a theo ố Linh ực địa lý nhất định
đ ng chu n.ường: ẩn
L p công th c tính hàm l ng NHậu quả ức ượng 3
trong m u khí thu đ c.ẫu nhiên hay phân ượng
Trang 263 Quan tr c ch t l ng môi tr ng n c l c ắc môi trường: ất định ượng ường: ước, đất, ục Lục
C nh báo s m các hi n t ng ô nhi m ngu n n c ảm thiểu ớc, đất, ệm-mục tiêu-ý nghĩa của quan ượng ễn Trung Hoàng ồ Tố Linh ước, đất,
Theo các yêu c u khác c a công tác qu n lý môi tr ng ần Ngọc Hiểu ủy ảm thiểu ường:
qu c gia, khu v c, đ a ph ng ố Linh ực địa lý nhất định ị Hương ương
Trang 273 Quan tr c ch t l ng môi tr ng n c l c ắc môi trường: ất định ượng ường: ước, đất, ục Lục
đ a ị Hương
b Thi t k tr ng trình quan tr cếu của kế hoạch quản ếu của kế hoạch quản ương ắc môi trường:
(1) Ki u quan tr cểu ắc môi trường:
(2) Đ a đi m và v trí quan tr cị Hương ểu ị Hương ắc môi trường:
(3) Thông s quan tr cố Linh ắc môi trường:
Trang 283 Quan tr c ch t l ng môi tr ng n c l c ắc môi trường: ất định ượng ường: ước, đất, ục Lục
đ a ị Hương
(1) Ki u quan tr cểu ắc môi trường:
Quan tr c môi tr ng n n hay quan tr c môi tr ng tác đ ngắc môi trường: ường: ều tra cơ ắc môi trường: ường: ột cách có hệ
Trang 293 Quan tr c ch t l ng môi tr ng n c l c ắc môi trường: ất định ượng ường: ước, đất, ục Lục
đ a ị Hương
(2) Đ a đi m và v trí quan tr cị Hương ểu ị Hương ắc môi trường:
Trang 303 Quan tr c ch t l ng môi tr ng n c l c ắc môi trường: ất định ượng ường: ước, đất, ục Lục
đ a ị Hương
(3) Thông s quan tr cố Linh ắc môi trường:
Phân tích t i ạm Thị Kim Trong
hi n tr ng ệm-mục tiêu-ý nghĩa của quan ường:
• pH
• Nhi t đ , ệm-mục tiêu-ý nghĩa của quan ột cách có hệ
• Hàm l ng oxi ượng
hòa tan (DO)
• Đ d n đi n ột cách có hệ ẫu nhiên hay phân ệm-mục tiêu-ý nghĩa của quan
(EC),
• Đ đ cột cách có hệ ục Lục
• T ng ch t ổi theo chu kỳ của chất lượng không ất định
r n hòa ắc môi trường:
Trang 313 Quan tr c ch t l ng môi tr ng n c l c ắc môi trường: ất định ượng ường: ước, đất, ục Lục
đ a ị Hương
T n su tần Ngọc Hiểu ất định
T n su t quan tr c n n: t i thi u 01 l n/tháng ần Ngọc Hiểu ất định ắc môi trường: ều tra cơ ố Linh ểu ần Ngọc Hiểu
T n su t quan tr c tác đ ng: t i thi u 01 l n/quý ần Ngọc Hiểu ất định ắc môi trường: ột cách có hệ ố Linh ểu ần Ngọc Hiểu
T i nh ng v trí ch u nh h ng ch đ thu tri u ho c có ạm Thị Kim Trong ữ liệu ị Hương ị Hương ảm thiểu ưởng từ quá ếu của kế hoạch quản ột cách có hệ ỷ triều hoặc có ều tra cơ ặc biệt
s thay đ i l n v tính ch t, l u t c dòng ch y thì s l n l y ực địa lý nhất định ổi theo chu kỳ của chất lượng không ớc, đất, ều tra cơ ất định ư ố Linh ảm thiểu ố Linh ần Ngọc Hiểu ất định
m u n c m t t i thi u là 02 l n/ngày ẫu nhiên hay phân ước, đất, ặc biệt ố Linh ểu ần Ngọc Hiểu
Trang 323 Quan tr c ch t l ng môi tr ng n c l c ắc môi trường: ất định ượng ường: ước, đất, ục Lục
đ a ị Hương
Ví d : L y m u n c sông ục Lục ất định ẫu nhiên hay phân ước, đất,
theo m t c t ngangặc biệt ắc môi trường:
Trang 333 Quan tr c ch t l ng môi tr ng n c l c ắc môi trường: ất định ượng ường: ước, đất, ục Lục
đ a ị Hương
1 Mẫu nước sông, suối • TCVN 6663-6:2008 (ISO 5667-6:2005);
• APHA 1060 B
2 Mẫu nước ao hồ • TCVN 5994:1995 (ISO 5667-4:1987)
3 Mẫu phân tích vi sinh • ISO 19458
4 Mẫu trầm tích • TCVN 6663-15:2004 (ISO 5667-15:1999)
5 Mẫu sinh vật phù du • APHA 10200
B ng 1 Ph ng pháp l y m u n c m t l c đ a ảm thiểu ương ất định ẫu nhiên hay phân ước, đất, ặc biệt ục Lục ị Hương t i hi n ạm Thị Kim Trong ệm-mục tiêu-ý nghĩa của quan
tr ngường:
Trang 343 Quan tr c ch t l ng môi tr ng n c l c ắc môi trường: ất định ượng ường: ước, đất, ục Lục
đ a ị Hương
nghi mệm-mục tiêu-ý nghĩa của quan
Trang 353 Quan tr c ch t l ng môi tr ng n c l c ắc môi trường: ất định ượng ường: ước, đất, ục Lục
đ a ị Hương
X lý s li uử dụng ố Linh ệm-mục tiêu-ý nghĩa của quan
• Ki m tra s li u: ki m tra t ng h p v tính h p lý c a s ểu ố Linh ệm-mục tiêu-ý nghĩa của quan ểu ổi theo chu kỳ của chất lượng không ợng ều tra cơ ợng ủy ố Linh
li u quan tr c và phân tích môi tr ng ệm-mục tiêu-ý nghĩa của quan ắc môi trường: ường:
• X lý th ng kê: lo i sai s thô, tính các đ c tr ng th ng ử dụng ố Linh ạm Thị Kim Trong ố Linh ặc biệt ư ố Linh
kê (trung bình, min, max, đ l ch chu n,…), phân tích t ng ột cách có hệ ệm-mục tiêu-ý nghĩa của quan ẩn ương quan , s d ng các công c … ử dụng ục Lục ục Lục
• Bình lu n v s li u: vi c bình lu n s li u ph i đ c th c ậu quả ều tra cơ ố Linh ệm-mục tiêu-ý nghĩa của quan ệm-mục tiêu-ý nghĩa của quan ậu quả ố Linh ệm-mục tiêu-ý nghĩa của quan ảm thiểu ượng ực địa lý nhất định
hi n trên c s k t qu quan tr c, phân tích đã x lý, ki m ệm-mục tiêu-ý nghĩa của quan ơng ởng từ quá ếu của kế hoạch quản ảm thiểu ắc môi trường: ử dụng ểu tra và các tiêu chu n, quy chu n k thu t có liên quan ẩn ẩn ỹ thuật phân tích ậu quả
Trang 363 Quan tr c ch t l ng môi tr ng n c l c ắc môi trường: ất định ượng ường: ước, đất, ục Lục
đ a ị Hương
báo cáo k t qu quan tr c ph i đ c l p ếu của kế hoạch quản ảm thiểu ắc môi trường: ảm thiểu ượng ậu quả
Báo cáo k t quếu của kế hoạch quản ảm thiểu
Trang 37V Hi n tr ng ệm-mục tiêu-ý nghĩa của quan ạm Thị Kim Trong
Trang 38ĐO ĐẠC VÀ LẤY MẪU KHÔNG KHÍ LẬP BÁO CÁO ĐTM
CỦA VIỆN MÔI TRƯỞNG VÀ TÀI NGUYÊN
Trang 39ĐO ĐẠC VÀ LẤY MẪU NƯỚC M T LẬP BÁO CÁO ĐTM ẶT LẬP BÁO CÁO ĐTM
Trang 40LẤY MẪU THỦY SINH LẬP BÁO CÁO ĐTM
Trang 41LẤY MẪU ĐẤT LẬP BÁO CÁO ĐTM
Trang 42Tầm quan trọng
-thể kiểm soát chất lượng môi trường, dự đoán, giảm thiểu, phát hiện xử lý kịp thời vấn đề ô nhiễm
Trang 43Tầm quan trọng
- xây dựng và quản lí cơ sở dữ liệu, phục vụ cho các nhu cầu nghiên cứu, đánh giá tác động môi trường, lập báo cáo chất lượng môi trường, định hướng và vạch ra chiến lược phát triển bền vững…