1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

PHÂN LOẠI DẠNG VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI NHANH

25 139 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 1,79 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1. Định nghĩa: Với a , lũy thừa bậc n của a là tích của n thừa số a. thua so . . . ... . n n a a a a a  2. Lũy thừa với số mũ hữu tỉ Cho số thực a dương và số hữu tỉ m r n  , trong đó m n n    , , 2 . Lũy thừa của a với số mũ r là số r a xác định bởi m r m n n a a a   . Hay ta chú ý công thức : 2k  x xác định khi x  0 (k  ) 2 1 k x   xác định x  (k  ) 2. Các tính chất : Tất cả các loại lũy thừa đều có tính chất tương tự sau đây (chỉ khác điều kiện): Cho a b   0; 0 và m n R , .  Ta có: Ví dụ tham khảo 0 2 1  1 7 7  2 2 1 2 2   1 2 5 5  1 7 7 a a  4 5 4 5 a a  3 3 3 2 2 5 5           Phần I: LŨY THỪA – HM SỐ LŨY THỪA Chú ý 1 a a a    0 a 1 1 ; 0 n n a a a     0 0 và 0 n không có nghĩa.  0; ,  m n n m a a a m n    và   1 1 0; , m n m n m n a a m n a a      TopTaiLieu.Com | Chia Sẻ Tài Liệu Miễn Phí 2 Đăng kí học thêm Toán tại Biên Hòa – Đồng Nai qua sđt 0914449230 (Zalo – facebook) Gv. ThS Nguyễn Vũ Minh – SƯU TẦM VÀ BIÊN SOẠN 2018 Điền vào bảng : Bài 01 : Viết các biểu thức sau về dạng lũy thừa của a a  0 : a 3 a a . b 7 4 8 a a . c 3 0,75 a a a d   5 3 a a a b . , , 0  ☻ Giải : .............................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................. Bài 02 : Viết các biểu thức sau về dạng lũy thừa biết a, b > 0: a   5 8 3 a a a . . b 3 5 a a c   4 4 3 2 3 12 6 . . a b a b d 3 5 4 a a a a a .... ☻ Giải : .............................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................. 1 9 0 (4,72) 2 ( 2)  3 ( 2)  4 3 3 ( 4)  3 5 a  4 3 1 a = TopTaiLieu.Com | Chia Sẻ Tài Liệu Miễn Phí 3 Đăng kí học thêm Toán tại Biên Hòa – Đồng Nai qua sđt 0914449230 (Zalo – facebook) Gv. ThS Nguyễn Vũ Minh – SƯU TẦM VÀ BIÊN SOẠN 2018 Bài 03 : Viết các biểu thức sau về dạng lũy thừa : a xxx b 2 1 2 1 a . a        c 4 2 3 x x d 5 3 222 ☻ Giải : .............................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................. Bài 04 : Rút gọn : 5 4 3 4 3 4. 64.( 2 ) A 32  3 5 3 3 2 5 243. 3. 9. 12 B ( 3) . 18. 27. 6  ☻ Giải : .............................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................. Bài 05 : Chứng minh: a 4 2 3 4 2 3 2     b 3 3 7 5 2 7 5 2 2     c 3 3 9 80 9 80 3

Trang 1

PHÂN LOẠI DẠNG VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI

NHANH Chuyên đề

Trang 2

2 Lũy thừa với số mũ hữu tỉ

Cho số thực a dương và số hữu tỉ r m

m n m n

a a

Trang 3

Điền vào bảng :

Bài 01 : Viết các biểu thức sau về dạng lũy thừa của aa0:

a/ 3

7 8

4

3 0,75

a a

a a a b

☻ Giải :

Bài 02 : Viết các biểu thức sau về dạng lũy thừa biết a, b > 0: a/ 5   3 8 a a a b/ 3 5 a a c/  4 3 2 4 3 12 6 a b a b d/a a .3 a.4a.5a ☻ Giải :

1

3

1

a

=

Trang 4

Bài 03 : Viết các biểu thức sau về dạng lũy thừa :

a/ x x x b/

2 1

2 1

a a

 

 

2

4 3

2 2 2

☻ Giải :

Bài 04 : Rút gọn :

3 4 5 4 3 4 64.( 2 ) A 32 

3 5 3 2 3 5 243 3 9 12 B ( 3 ) 18 27 6  ☻ Giải :

Bài 05 : Chứng minh: a/ 4 2 3  4 2 3 2 b/ 3 3 7 5 2  7 5 2 2 c/ 3 3 9 80 9 80 3 ☻ Giải :

Trang 5

Bài 04 (THPT chuyên Vĩnh Phúc lần 5) : Cho biểu thức 3 4 3 Px x x , với x0 Mệnh đề nào dưới đây đúng? A 1 2 Px B 7 24 Px C 15 24 Px D 7 12 Px ☻ Giải :

Bài 05 (SỞ GDĐT HƯNG YÊN) : Biểu thức 3 6 5 Qx x x với x0 viết dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỷ là A 2 3 Qx B 5 3 Qx C 5 2 Qx D 7 3 Qx ☻ Giải :

Bài 06 (THPT chuyên Lê Thánh Tông) : Cho biểu thức 3 2k 3 Px x xx0 Xác định k sao cho biểu thức 23 24 Px A k2 B k6 C k4 D Không tồn tại k ☻ Giải :

Bài 07 : Với giá trị thực nào của a thì 3 4 24 5 1 1 2

2

a a a

Trang 6

A a0 B a1 C a2 D a3

☻ Giải :

Bài 08 (THPT Ngô Sĩ Liên lần 3) : Rút gọn biểu thức: x x x x :x1116,x0 ta được A 4 x B 6 x C 8 x D x ☻ Giải :

Bài 09 (Sở GD – ĐT Hưng Yên) : Giá trị của biểu thức 2 1 2 1 2 3 9 27 E   bằng: A 3 B 27 C 9 D 1 ☻ Giải :

Bài tập mẫu tham khảo 01 : Rút gọn biểu thức

2

3 3

3

8

1 2

a

(giả thiết biểu

thức có nghĩa) được kết quả là (nguồn : thầy CAO TUẤN)

♥ Hướng dẫn giải :

   

   

23  2 2 2

8

0 8

Cách 2:Ta sẽ gán cho ab những giá trị cụ thể

(sao cho thỏa mãn điều kiện có nghĩa của biểu thức A)

Trang 7

Ở đây ta gán 1

1

a b

Trang 8

Qb

Bài tập mẫu ứng dụng CASIO 05 (Sở GD và ĐT Long An)

Cho x là số thực dương, viết biểu thức Qx x3 2 6 x

dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ

Qx B

2 3

Qx

C Qx D

5 36

Trang 9

Trắc nghiệm phần lũy thừa

Câu 01 : Các căn bậc hai của 4 là

3 4

1 2

Trang 10

3 12 6

a b P

Trang 11

Câu 21 : Cho a là số thực dương Biểu thức 4 3 8

a được viết dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ

3 4

4 3

a

Câu 22 : Cho x là số thực dương Biểu thức 4 2 3

x x được viết dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ

12 7

6 5

x

Câu 23 : Cho b là số thực dương Biểu thức

2 5 3

13 24

1 2

Px

Câu 25 (Đề thi thử Cụm 1 – HCM) : Cho biểu thức 4 5

Px , với x0 Mệnh đề nào dưới đây là mệnh đề đúng?

Trang 12

Câu 29 : Cho các số thực dương ab Rút gọn biểu thức  2

1 7

1 12

5 42

47 48

Px

Câu 34 (Đề thi thử Cụm 1 – HCM) : Cho biểu thức 4 2 3

Px x , x0 Mệnh đề nào dưới đây đúng?

9 12

7 12

Trang 13

7 8

15 16

13 18

13 18

Trang 15

Bài 01: Tìm miền xác định của các hàm số sau :

y x  x 2 c/   4

5

y 2x5  d/  8

2 5

y x 7x 8

☻ Giải :

Chú ý : Mở rộng cho hàm : y u x  Nếu  nguyên dương thì hàm số xác định  x Nếu  0 hoặc  (nguyên âm) thì hàm số xác định khi u x 0 Nếu  (không nguyên) thì hàm số xác định khi u x 0 Bài 02: Tìm miền xác định của các hàm số sau : a/  2  3 y x 3x2 b/  4 2  15 y xx 2  c/ 7 y2x 6 x d/  1 2 9 y x 3x4 e/  2  6 y x 3x2  f/   9 5 y 7x6  ☻ Giải :

Trang 16

Bài 03: Tìm miền xác định của các hàm số sau : a/  9 2 5 y 16 3x b/ 3 y 5 4x c/ 6 2 y x 7x 8 d/  2  5 y 2x  x 3 e/  4 2  8 y x 3x 4  f/  8 y2 x3 ☻ Giải :

Bài 04: Tìm tập xác định của hàm số

a/ (Sở GD – ĐT Bình Phước) :  2  2

yxx

A 3;1 B    ; 3 1;  C 3;1 D    ; 3 1; 

Trang 17

b/ (THPT Nguyễn Tất Thành) :

2 3

( 2)

yx

c/ (THPT chuyên Lê Thánh Tông) :  2  12

1

yx  

A D \ 1 B D \ 1 

C D  1,1 D D    ;1 1; 

☻ Giải :

Bài 05 (THPT chuyên Lê Hồng Phong – Nam Định) : Tính đạo hàm của hàm số  6 1 cos 3 y  x A  5 ' 18sin 3 cos 3 1 yx x B  5 ' 18sin 3 1 cos 3 yxx C  5 ' 6sin 3 1 cos 3 yxx D  5 ' 6sin 3 cos 3 1 yx x☻ Giải :

Bài 06 (Sở GD – ĐT Hưng Yên) : hàm số   4 2 3 3 y x  có đạo hàm trên khoảng  3; 3 là: A   7 2 3 8 3 3 y x x    B   7 2 3 8 3 3 y x x     C   7 2 2 3 4 3 3 y x x     D   7 2 3 4 3 3 y x     ☻ Giải :

Trang 18

Trắc nghiệm phần lũy thừa

 

Trang 19

Câu 10 (THPT Thuận Thành 2) : Tìm tập xác định D của hàm số

1 3

Trang 21

x y

x

 

Trang 22

4 12

Trang 23

nên  2 1    2 1    . Chọn B

Cách 2: Cho hai giá trị cụ thể ví dụ   1 X;   2 Y

sau đó lập hiệu  2 1  2 1 1; 2

CALC

XY

Bài 01 : So sánh các cặp số sau :

a/ 7 6  7 5 b/ 52 3  53 2 c/ 5 3 3 5

☻ Giải :

Bài 02 : So sánh các cặp số sau : d/ 10 2  101,4 e/2300  3200 f/ 3,14 1 1 4 4               ☻ Giải :

Trắc nghiệm phần so sánh mũ – lũy thừa

Câu 01 : Khẳng định nào sau đây đúng?

A 0

1,

a   a C 2 33 2 D

   

   

   

Câu 02 : Nếu   2

a

C a 1 D a 1

Câu 03 : Trong các khẳng định sau đây, khẳng định nào sai?

A   2   2

0, 01  10 

Trang 25

A

1

02

1

a a

☻ Tài liệu được sưu tầm từ nhiều nguồn và biên soạn lại

☻ Tài liệu vẫn đang được cập nhật

☻ Để có bản full vui lòng liên hệ Gv.ThS Nguyễn Vũ Minh

qua zalo/facebook : 0914.449.230

Ngày đăng: 12/12/2018, 09:58

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w