Câu giả định dùng với các động từ cầu khiến Người đăng: Phan Hằng Ngày: 31052017 Bài viết tổng hợp những động từ thường dùng trong câu giả định mà chúng ta cần ghi nhớ. 1. Các động từ cầu khiến Khi xuất hiện các động từ cầu khiến sau, ta phải dùng câu ở dạng câu giả định: Ask (yêu cầu), Command (ra lệnh), Decree (ra lệnh) Insist (khăng khăng),Order (ra lệnh), Move (Đề nghị) Propose (Đề nghị, đề xuất), Request (yêu cầu), Recommend (Giới thiệu) Stipulate (Quy định), Suggest (Gợi ý), Urge (Thúc giục) 2. Cách sử dụng Cấu trúc: S1 + V cầu khiến + that + S2+ V (Nguyên thể, không chia) Ví dụ: The doctor suggested that Tom stop smoking. (Bác sĩ đề nghị Tom bỏ hút thuốc lá) We recommend that he go with us. (Chúng tôi đề nghị là anh ta đi với chúng tôi) Lưu ý: S2 + V(nguyên thể, không chia) có thể được thay thế bằng should + V (nguyên thể) Ví dụ: The doctor suggested that Tom should stop smoking. (= The doctor suggested that Tom stop smoking) I demand that I should be allowed to be free now. (= I demand that I be allowed to be free now) Giải thích kí hiệu
Trang 1Câu giả định dùng với các động từ cầu khiến
Người đăng: Phan Hằng - Ngày: 31/05/2017
Bài viết tổng hợp những động từ thường dùng trong câu giả định mà chúng ta cần ghi nhớ.
1 Các động từ cầu khiến
Khi xuất hiện các động từ cầu khiến sau, ta phải dùng câu ở dạng câu giả định:
Ask (yêu cầu), Command (ra lệnh), Decree (ra lệnh)
Insist (khăng khăng),Order (ra lệnh), Move (Đề nghị)
Propose (Đề nghị, đề xuất), Request (yêu cầu), Recommend (Giới thiệu)
Stipulate (Quy định), Suggest (Gợi ý), Urge (Thúc giục)
2 Cách sử dụng
Cấu trúc: S1 + V cầu khiến + that + S2+ V (Nguyên thể, không chia)
Ví dụ:
o The doctor suggested that Tom stop smoking (Bác sĩ đề nghị Tom bỏ hút thuốc lá)
o We recommend that he go with us (Chúng tôi đề nghị là anh ta đi với chúng tôi)
Lưu ý:
o S2 + V(nguyên thể, không chia) có thể được thay thế bằng should + V (nguyên thể)
o Ví dụ:
The doctor suggested that Tom should stop smoking (= The doctor suggested that Tom stop smoking)
I demand that I should be allowed to be free now (= I demand that I be allowed
to be free now) Giải thích kí hiệu