1. Trang chủ
  2. » Kinh Doanh - Tiếp Thị

Bài giảng organizational behaviour and management chapter 1 to 3

45 240 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 45
Dung lượng 848,29 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HÀNH VI TỔ CHỨC LÀ GÌ?cá nhân và nhóm trong một tổ chức nào có liên quan đến việc thiết kế, quản lý và hiệu quả của một tổ chức, cùng với những mối quan hệ động lực và tương tác tồn tại

Trang 1

HÀNH VI TỔ CHỨC

Trang 2

Phần 1

HÀNH VI TỔ CHỨC VÀ NHỮNG THÁCH THỨC MÀ NHÀ QuẢN

LÝ PHẢI ĐỐI MẶT

1 Giới thiệu về quản trị và hành vi tổ chức

2 Hành vi tổ chức và những thách thức quản lý hiện tại

Trang 3

Chương 1

Giới thiệu về Quản lý và

Hành vi tổ chức

Trang 4

TỔ CHỨC LÀ GÌ?

Các tổ chức là:

• Các cơ quan xã hội có mục đích định hướng ,

Trang 5

TẠI SAO CÁC TỔ CHỨC LẠI TỒN TẠI?

mang lại cơ hội đạt được những mục tiêu không thể đạt được nếu không có chúng; và

chúng giúp đạt được những mục tiêu này nhanh

hơn hoặc với ít chi phí kinh tế, văn hóa, xã hội hoặc đạo đức hơn

Trang 6

QUẢN LÝ LÀ GÌ?

Quản lý – một quá trình bao gồm việc hoạch định,

tổ chức, lãnh đạo (hoặc triển khai) và kiểm soát

những nguồn lực nhằm đạt được các mục đích

Quản lý Con người – quá trình nỗ lực đạt được

con người.

Trang 7

QUẢN LÝ LÀ GÌ?

Sự phức tạp – Nhiều yếu tố có liên quan tiềm ẩn có

thể ảnh hưởng tới kết quả dự tính, và

Sự thiếu chắc chắn– sự thiếu hụt thông tin cần thiết

về bản chất và khả năng xảy ra các sự vụ nhất định

có thể có tác động đến kết quả dự tính

Trang 8

HÀNH VI TỔ CHỨC LÀ GÌ?

cá nhân và nhóm trong một tổ chức

nào có liên quan đến việc thiết kế, quản lý và hiệu quả của một tổ chức, cùng với những mối quan

hệ động lực và tương tác tồn tại giữa các yếu tố trên.

Trang 9

HÀNH VI TỔ CHỨC LÀ GÌ?

Tính liên ngành: Đúc rút từ các nghiên cứu về tâm

lý học, xã hội học, khoa học chính trị, kinh tế, nhân chủng học, triết học, lao động học và các ngành

Trang 10

TẠI SAO PHẢI NGHIÊN CỨU HÀNH VI TỔ CHỨC?

môn và hướng về con người

• Các tổ chức là những nơi năng động và phức tạp

thiếu chắc chắn và tăng khả năng làm việc song

song với và xoay quanh những điều thiếu chắc

chắn đó

thức bạn và những người khác đối diện với các tổ

chức và nhờ vậy trang bị cho bạn khả năng sống

sót tốt hơn.

Trang 11

CÁCH THỨC NGHIÊN CỨU HÀNH VI TỔ

CHỨC

có liên quan đến công việc

• Kết hợp tất cả những kinh nghiệm và sự hiểu biết

của bạn về các tổ chức

Trang 12

Tác động của Con người và Tổ chức đến

Hoạch định

Kiểm soát

Sự thay đổi

Tính bất ổn Tính

phức tạp

Sự thay đổi Tính phức tạp

Tính bất ổn

Trang 13

Tác động qua lại giữa quản lý và các khía cạnh liên

quan đến con người và bối cảnh tổ chức

Lãnh đạo Kiểm

soát

Cá nhân

• Tính cách và những khác biệt cá nhân

• Khả năng, kỹ năng và năng khiếu

Trang 14

Cơ cấu toàn diện về Hành vi Tổ chức và Quản lý trong

Lãnh đạo Kiểm

soát

Cá nhân

• Tính cách và những khác biệt cá nhân

• Khả năng, kỹ năng và năng khiếu

Trang 15

NGHIÊN CỨU VÀ HÀNH VI TỔ CHỨC

• Hình 1.5

Phương pháp thử nghiệm

Thí nghiệm tại

hiện trường

Nghiên cứu hành động Yêu cầu tham

giaDân tộc học

… mục tiêu và miêu tả chính xác về mối quan

hệ nhân quả và kiểm soát những lời giải thích

Trang 16

Hành vi Tổ chức và những thách thức quản lý hiện tại

Chương 2

Trang 18

NHỮNG THÁCH THỨC QUẢN LÝ

ĐƯƠNG THỜI

và phạm vi của nhiều hoạt động tổ chức

nhiệm của các tổ chức và các nhà ra quyết định trong các tổ

chức đó

lực, theo đó là các sức ép trong vấn đề tăng hiệu suất và năng suất

Trang 19

TOÀN CẦU HÓA VÀ SỰ ĐA DẠNG VĂN

HÓA

bên ngoài

• Sự đa dạng về văn hóa trong các tổ chức

Trang 20

ĐẠO ĐỨC VÀ TRÁCH NHIỆM XÃ HỘI

CỦA DOANH NGHIỆP

Các quan điểm đạo đức trong các tổ chức:

dụng – những nhu cầu của những người khác nên quyết định hành

vi của chính họ:

Hành động-Thuyết vị lợi

Luật-Thuyết vị lợi

các thỏa thuận dù rõ ràng hoặc ẩn ý đều được

tôn trọng

Chủ nghĩa khế ước hạn chế

Trang 21

Trách nhiệm Xã hội của Doanh nghiệp (CSR)

tác quản lý hàng ngày đặt ra thách thức về cân

Trang 22

NHU CẦU HIỆU QUẢ CÔNG VIỆC

Siêu cạnh tranh- Đòi hòi các nhà quản lý phải đạt

được năng suất ngày càng cao với lượng đầu vào ít hơn và các nguồn lực ngày càng giảm, đồng thời phải ngay lập tức ứng phó trước sự thay đổi trong thương trường và tuân thủ các quy định của tổ chức/doanh nghiệp.

Trang 23

Mức độ hoạch định

Trang 24

Sự chống đối thay đổi

Trang 25

Sự chống đối thay đổi – Cá nhân

Sự chống nhân với thay đổi

thay đổi

Sợ trô

ng ng ớ ngẩn

Sợ

ất b ại

Th iếu lợ

Chú ý và du

y trì có lọc chọn

Th ói q

ụ t ộc

Ki nh

A n

h sự

ụ t l ù

Mối n guy đ

ối với cơ sở quyền lực hiện t ại

c

Ý n ghĩa tượ

ng t rưn g

Sự

bấ t ổ n

H ạn

ch ế

và /h

oặ c m

ất tự

d o P

K há

c q uá

trìn

h đ án

Trang 26

Sự chống đối thay đổi – Nhóm/Tổ

định của nhóm mạnh

Ít tập trung thay đổi

Cơ cấu tổ chức

Quyền lực và sức ảnh hưởng

Những hạn chế

về nguồn lực

Những thỏa thuận trước kia

Các khoản đầu

tư đã xác định

Sự xác định lại

Trang 27

Quản lý Thay đổi Tổ chức

Lãnh đạo Kiểm

soát

Cá nhân

• Tính cách và những khác biệt cá nhân

• Khả năng, kỹ năng và năng khiếu

Trang 28

TÍNH CÁCH VÀ ĐIỂM KHÁC

BIỆT CÁ NHÂN

Chương 3

Trang 29

Những tình huống sắc nét và tình

huống mờ nhạt

Những tình huống sắc nét là

Hướng mọi người hiểu các sự kiện

riêng biệt theo cùng một cách Có sự mập mờ và vì vậy không có sự thấu hiểu thống nhất

Yêu cầu những kỹ năng mà mọi

người có trên cùng một chừng mực Không cung cấp các điều kiện học tập cần thiết để tạo ra hành vi thành

công

Có các việc bất ngờ tương đối rõ

Trang 30

Nghiên cứu điểm khác biệt cá nhân

- Gia đình

- Xã hội, cộng đồng và văn hóa

- Kinh nghiệm

Trang 31

Mối quan hệ giữa các yếu tố quyết

định tính cách

Những ảnh hưởng của gen di truyền

Sự ảnh hưởng lẫn nhau của bản tính/quá trình nuôi dưỡng

Những ảnh hưởng của môi

trườngGia đình

Xã hội, cộng đồng và văn

hóaKinh nghiệm

Tính cách

Trang 32

Một số nghiên cứu tổng quát

• Eysenck và nghiên cứu về phân loại tính cách:

Trang 33

Eysenck và các loại tính cách

Trang 34

Cattell và các đặc điểm tính cách

Tính cách Trái nghĩa Nghĩa đúng

Nhiệt tình Bảo thủ, lạnh lùng, dè dặt Nhiệt tình, dễ gần, để ý đến những người khác

Ổn định cảm xúc Phản ứng lại, dễ thay đổi cảm xúc Ổn định cảm xúc, dễ thích nghi,chín chắn

Chiếm ưu thế Tôn trọng, hợp tác, tránh xung đột Lấn át, mạnh mẽ, đòi hỏi

Hoạt bát Nghiêm túc, thận trọng, tự chủ Hăng hái, sôi nổi, tự nhiên

Vị lợi, không tuân theo Có ý thức chấp hành quy định và

Trang 35

Cattell và các đặc điểm tính cách

A Hình 3.4 Kín đáo, không thiên kiến, chỉ trích, giữ khoáng cách 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 Dễ hòa đồng, dễ gần, dẽ tính

hơn

chắn

công

Trang 36

Các nghiên cứu đặc thù

Cooley:

• Cái tôi trong gương– Chúng ta bắt đầu thấy được

(hiểu được) bản thân chúng ta khi quan sát những

Trang 37

Quan điểm của Rogers về ‘I’ và

‘Me’

Cách những người khác nhìn nhận tôi

Tôi kỳ vọng vào bản thân điều gì

Cái tôi cá nhân: Sự nhận thức, động

cơ và cảm xúc

Cái tôi trong xã hội:

Tôi như thế nào trong mắt những người khác

Trang 38

Jung và Phương pháp tiếp cận

Bốn phương pháp thu thập thông tin khác nhau:

• Tri giác

• Trực giác

• Suy nghĩ

• Cảm giác

Trang 39

Phân loại theo quan điểm của Jung

Xu hướng hình thành thông tin

Trang 40

Phân biệt giữa các yếu tố trong

phân loại của Jung

Dùng giác quan/cảm giác (SF)

Dùng trực giác/cảm giác (IF)

Đem đến sự giúp

đỡ và hỗ trợ những người khác

Hiểu và giao tiếp tốt với những người khác

Kế toán vật lý, lập

trình viên máy tính

Nhà khoa học, hoạch định doanh nghiệp, nhà toán

Nhân viên bán hang, công nhân, nhà tâm lý học

Nghệ sĩ, nhà văn, người làm giải trí

Trang 41

Các mặt tính cách phổ biến trong các tổ

chức

Tình trạng loại thần kinh/ổn định cảm xúc Tính dễ chịu

Cẩn thận Cởi mở Tâm điểm kiểm soát Nhu cầu nhận thức

Tự giám sát Tính cách chủ động Nhu cầu thành tựu Nhu cầu quyền lực Nhu cầu hội nhập

Trang 42

Những tính cách khác có liên quan trong

các tổ chức

Tâm điểm kiểm soát - Rotter, (1966)

Nhu cầu nhận thức - Cacioppo & Petty (1982)

Tự giám sát - Snyder (1974)

Tính cách chủ động

Nhu cầu thành tựu )

Nhu cầu quyền lực ) McClelland

Nhu cầu hòa nhập )

Trang 43

KHẢ NĂNG: TRÍ TUỆ VÀ TRÍ TUỆ CẢM

XÚC

điều khiển môi trường tự nhiên

cho những khả năng này là trí tuệ

thành công trong các điều kiện môi trường, đồng thời đáp ứng

được nhu cầu trong những hoàn cảnh khác nhau

lực dùng cảm xúc và kiến thức về nó để phát triển tư duy

Trang 45

Những thực tiễn trong tổ chức có liên

quan đến sự khác biệt cá nhân

• Tuyển dụng và chọn lựa

• Phát triển

• Sự phân biệt

• Sự căng thẳng và sự ức hiếp

• Công việc kiểm tra

Ngày đăng: 11/12/2018, 15:34

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm